Bảng giá đất Phường Hoàng Mai, Nghệ An từ 01/01/2026
652 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hoàng Mai là 35.000.000 đồng/m² (Bám đường Quốc lộ 1A, Lô số 21; 29; 41; 71; 72), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường QH 15M VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 7. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở tại khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện (giai đoạn 2) phục vụ giao đất TĐC, giao đất có thu tiền sử dụng đất không khốig qua đấu giá dự án: Đường N3 nối Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Hoàng Mai I | DC-02; 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.2 | 14.550.000 |
| Bám đường Quốc lộ 1A VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 8. Điều chỉnh bản đồ quy hoạch chia lô Khu TĐC PMU1 để phục vụ TĐC dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1A tại phường Quỳnh Thiện | Lô số 21; 29; 41; 71; 72 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) | 35.000.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Bá Đức Từ thửa đất số 90 tờ số 10 - đến nhà ông Hoàng Văn Lợi đến thửa đất số 44 tờ số 10 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.4 | 3.000.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Bá Xà Từ thửa đất số 157 tờ số 10 - đến nhà ông Nguyễn Hữu Thửa đến thửa đất số 69 tờ số 9 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.3 | 3.000.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Bá Xà Từ thửa đất số 157 tờ số 10 - đến nhà ông Nguyễn Bá Định đến thửa đất số 30 tờ số 9 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.2 | 3.500.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Từ nhà ông Nguyễn Đình Bá Từ thửa đất số 203 tờ số 7 - đến nhà bà Nguyễn Thị Phương đến thửa số 312 tờ số 5 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.7 | 3.000.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Từ nhà ông Vũ Lê Đoàn Từ thửa đất số 34 tờ số 6 - đến nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn đến thửa số 35 tờ số 24 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.6 | 3.000.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Công Từ thửa đất số 472 tờ số 10 - đến nhà ông Hồ Trọng Văn đến thửa đất số 70 tờ số 10 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.5 | 3.000.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Từ nhà bà Mạc Thị Liên Từ thửa đất số 299 tờ số 23 - đến nhà ông Nguyễn Sỹ Minh đến thửa số 40 tờ số 22 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.1 | 3.500.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Từ nhà ông Nguyễn Duy An Từ thửa đất số 105 tờ số 24 - đến nhà ông Nguyễn Bá Thư đến thửa số 30 tờ số 24 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.2 | 3.500.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Từ nhà ông Lê Đức Huế Từ thửa đất số 128 tờ số 23 - đến nhà ông Nguyễn Sỹ Thế đến thửa số 171 tờ số 22 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.4 | 3.000.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Từ nhà ông Lê Thị Xinh Từ thửa đất số 247 tờ số 23 - đến nhà ông Lê Thị Vinh đến thửa số 259 tờ số 5 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.5 | 3.000.000 |
| Các trục đường chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Từ nhà ông Nguyễn Đình Thắng Từ thửa đất số 225 tờ số 22 - đến nhà ông Lê Khắc Thành đến thửa số 264 tờ số 23 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.3 | 3.000.000 |
| Góc đường QH 12m (Đường đâm, không vuông vức bóp hậu) VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 5. Các lô đất tại khu chia lô đất ở dân cư khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện để giao đất TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở | Lô số 01 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.1 | 11.750.000 |
| Góc đường QH 15m và đường QH 12m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 7. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở tại khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện (giai đoạn 2) phục vụ giao đất TĐC, giao đất có thu tiền sử dụng đất không khốig qua đấu giá dự án: Đường N3 nối Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Hoàng Mai I | DC-10 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.3 | 17.460.000 |
| Góc đường QH 15m và đường QH 12m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 7. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch: Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở tại khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện (giai đoạn 2) phục vụ giao đất TĐC, giao đất có thu tiền sử dụng đất không khốig qua đấu giá dự án: Đường N3 nối Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Hoàng Mai I | DC-01 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.1 | 16.750.000 |
| Khu tái định cư sạt lở Đồng Nậy 41 lô (khối 1), tờ số 65 VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 2. Khu quy hoạch TĐC sạt lở Đồng Nậy, khối 1 | Mặt đường phân lô (tờ số 61) khối 1 - Từ lô số 1 đến lô số 40 (tờ số 65) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) | 6.000.000 |
| Khu vực mỏ đá IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Đầu khu vực Từ thửa đất số 125 tờ 23 - Cuối khu vực mỏ đá đến thửa đất số 252 tờ 22 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Khu vực xí nghiệp gạch IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Đầu khu vực Từ thửa đất số 82 tờ 20 - Đầu khu vực Từ thửa đất số 7 tờ 20 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Mặt Đường Quốc lộ 48D (khối 15), tờ số 149. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Bà Trần Thị Thức (thửa 17, tờ số 149), khối 15. - Ông Trần Đăng Trọng (thửa 16, tờ số 149), khối 15. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.6 | 7.000.000 |
| Mặt Đường khối 5 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Thanh Thoàn (thửa số 2987, tờ số 75) - Đến ông Trần Xân (thửa số 848, tờ số 75) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 34 | 3.000.000 |
| Mặt Đường khối 8 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Quang Sơn (thửa số 450, tờ số 75) - Đến Ông Bùi Đình Phượng (thửa số 132, tờ số 75) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 33 | 2.000.000 |
| Mặt đường Ngõ khối 3,4 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Văn Hưng (thửa số 88, tờ số 81) - Đến Ông Nguyễn Hữu Hiệu (thửa số 38, tờ số 81) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 36 | 1.000.000 |
| Mặt đường Quốc Lộ 48 D (khối 15), tờ số 148. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Nguyễn Văn Chính (thửa 14, tờ số 148), khối 15. - Ông Trần Văn Toàn (thửa 10, tờ số 148), khối 15. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.5 | 7.000.000 |
| Mặt đường Quốc Lộ 48 D (khối 2), tờ số 74. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Nguyễn Hữu Hoàn, (thửa 175, tờ số 74), khối 2. - Ông Thiệu (thửa 174, tờ số 74), khối 2. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Mặt đường Quốc lộ 48D (khối 1), tờ số 121. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Lý Xuân Hồng (thửa 18, tờ số 121), khối 1; - Ông Nguyễn Đình Đông (thửa 1, tờ số 121), khối 1; XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Mặt đường Quốc lộ 48D (khối 1), tờ số 72. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Hồ Thị Thơ (thửa 135, tờ số 72), khối 1. - Ông Lê Đăng Sơn (thửa số 134, tờ số 72), khối 1. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.8 | 7.000.000 |
| Mặt đường Quốc lộ 48D (khối 1), tờ số 73. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Nguyễn Văn Hoà (thửa 26, tờ số 73) khối 1 - Thửa số 26, tờ số 73. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.9 | 7.000.000 |
| Mặt đường Quốc lộ 48D (khối 15), tờ số 59. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Nguyễn Xuân Anh (thửa 55, tờ số 59), khối 1. - Ông Tăng Minh Cừ (thửa 56, tờ số số 57), khối 1. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.7 | 7.000.000 |
| Mặt đường Quốc lộ 48D (khối 3), tờ số 130. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Hoàng Ngọc Vinh (thửa (20, tờ số 130); - Ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 26, tờ số 130); XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Mặt đường Quốc lộ 48D (khối 3), tờ số 139; I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Nguyễn Đình Đôn (thửa 87, tờ số 139), khối 3, - Ông Nguyễn Đình Dụng (thửa 20, tờ số 139), khối 5; XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Mặt đường khối (Rú chùa) khối IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Văn Uyên (thửa số 1667, tờ số 85) - Bà Vũ Thị Lan (thửa số 1757, tờ số 85) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 39 | 6.000.000 |
| Mặt đường khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Xuân Trường (thửa số 246, tờ số 120) - Ông Hoàng Xuân Ngọc (thửa 227, tờ số 120) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 74 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Sỹ Chuyên (thửa 03, tờ số 119) - Bà Hồ Thị Huệ (thửa số 02, tờ số 119) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 72 | 1.800.000 |
| Mặt đường khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Vũ Trọng Hòa (thửa số 126, tờ số 120) - Ông Lê Khắc Dũng (thửa số 73, tờ số 120) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 75 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Văn Quang (Thửa 550, tờ số 120) - Bà Nguyễn Thị Mãn (thửa số 534, tờ số 120) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 73 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Hồ Thị Cần (thửa 67, tờ số 120) - Ông Nguyễn Hữu Phú (thửa 36, tờ số 120) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 76 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Sỹ Loan (thửa số 15, tờ số 120) - Bà Hồ Thị Lan (thửa số 05, tờ số 120) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 77 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 10 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Văn Minh (thửa số 1533, tờ số 84) - Ông Lê Thạc Khài (thửa số 1537, tờ số 84) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 38 | 2.000.000 |
| Mặt đường khối 10, tờ số 84. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Lơn (thửa 1540, tờ số 84) - Nay chỉnh lý thành thửa số 1610 + 1609, tờ số 84 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3 | 4.000.000 |
| Mặt đường khối 10, tờ số 94 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Nguyễn Thị Phúc (thửa số 453, tờ số 94); - Bà Nguyễn Thị Điệng (thửa 298, tờ số 94) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 | 4.000.000 |
| Mặt đường khối 11, tờ số 154 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Chu Trọng Phong (thửa 222, tờ số 154) - Thửa ông Phong 222, tờ số 113 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 18 | 4.000.000 |
| Mặt đường khối 11, tờ số 155 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Luyến thửa 450 tờ số 155 - đến Thửa ông Hữu Bình thửa 693, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 108 | 1.700.000 |
| Mặt đường khối 12,13, tờ số 155 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Sỹ Lam thửa 239, tờ số 155 - đến ông Hoàng Hưng thửa 353, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 109 | 1.200.000 |
| Mặt đường khối 13, tờ số 155 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Sỹ Nhàn thửa 392 tờ số 155 - đến ông Long thửa 396, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 111 | 1.800.000 |
| Mặt đường khối 13, tờ số 156 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Doãn Sáng thửa 15 tờ số 156 - đến ông Vũ Lê Hùng thửa 180, tờ số 156 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 112 | 1.800.000 |
| Mặt đường khối 2, tờ số 128 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Văn Thành (thửa 247, tờ số 128) - Ông Nguyễn Viết Tân (thửa số 78, tờ số 128) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 84 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 2, tờ số 128 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Văn Hà (thửa 285, tờ số 128) - Bà Lê Thị Lý (thửa số 221, tờ số 128) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 85 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 2, tờ số 128 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Khắc Nga (thửa 219, tờ số 128) - Ông Lê Thạc Mạo (thửa 104, tờ số 128) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 86 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 3, tờ số 137 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Xuân Khánh (thửa 50, tờ số 137) - Ông Đình Văn Tuấn (Thửa 298, tờ số 137) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 92 | 1.800.000 |
| Mặt đường khối 4, tờ số 136 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Văn Châu (Thửa 114, tờ số 136) - Ông Hô Đức Thanh (Thửa 88, tờ số 136) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 91 | 1.200.000 |
| Mặt đường khối 5 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà ông Vũ Hùng (thửa 1413, tờ số 67) - Bà Trần Thị Tròn (thửa 1457, tờ số 67) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 30 | 2.500.000 |
| Mặt đường khối 5, tờ số 122 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Nguyễn Thị Vinh (thửa 152, tờ số 122) - Ông Nguyễn Ngọc Hoan (thửa số 35, tờ số 122) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 79 | 1.700.000 |
| Mặt đường khối 5, tờ số 131 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Đinh Hùng (thửa 59, tờ số 131) - Ông Lê Công Danh (thửa 05, tờ số 131) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 87 | 1.300.000 |
| Mặt đường khối 5, tờ số 132 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Phương (thửa 47, tờ số 132) - Ông Lê Văn Hồng (Thửa 03, tờ số 132) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 88 | 1.800.000 |
| Mặt đường khối 5,6 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà ông Hoàng (thửa 1500 tờ số 67) - Từ nhà ông Thành (thửa 1492, tờ số 67) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 31 | 1.000.000 |
| Mặt đường khối 7 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà ông Nguyễn Bá Toàn (thửa 1428, tờ số 67) - Từ sân vận động khối 7 (thửa 8, tờ số 67) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 32 | 3.000.000 |
| Mặt đường khối 7 (Đồng Mân), tờ số 116 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 3. Khu đấu giá đất ở Đồng Mân (khối 7) | Ông Lê Hùng (thửa 385, tờ số 116) - Ông Nguyễn Cảnh Hoàn (thửa 375, tờ số 116) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Mặt đường khối 7, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Thiềm (thửa số 135, tờ số 117), - Ông Vũ Lê Công (thửa 65, tờ số 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6 | 4.000.000 |
| Mặt đường khối 8, tờ số 123 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Quang Quý (thửa 140, tờ số 123) - Ông Nguyễn Đình Xuân (thửa số 211, tờ số 123) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 80 | 2.500.000 |
| Mặt đường khối 8, tờ số 123 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà ông Lê Thạc Tùng (thửa 256, tờ số 123) - Đến Bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa số 155, tờ số 123) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 81 | 1.300.000 |
| Mặt đường khối 8, tờ số 123 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Quang Dương (thửa 37, tờ số 123) - Đến NVH khối 13 cũ (thửa số 13, tờ số 123) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 82 | 1.500.000 |
| Mặt đường khối 8, tờ số 133 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Hòa (thửa 85, tờ số 133) - Ông Trần Đức Được (Thửa 55, tờ số 133) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 89 | 1.800.000 |
| Mặt đường khối 8, tờ số 133 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Quyền (thửa số 41, tờ số 133) - Ông Lê Sỹ Quý (thửa 6, tờ số 133) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 90 | 1.300.000 |
| Mặt đường khối 9, tờ số 155 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ Đăng Hải (thửa 49, tờ số 155) - đến Thửa ông Trần Hùng thửa 132, đến ông Thạc Binh thửa 135, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 106 | 1.400.000 |
| Mặt đường khối 9, tờ số 155 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ Bà Hồng Thực thửa 26, tờ số 155 - đến Thửa ông Trị thửa 14, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 107 | 1.400.000 |
| Mặt đường khối 9,10, tờ số 155 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ Quyển thiềm thửa 626, tờ số 155 - đến Thửa ông văn Nghị thửa 32, đến ông Vĩnh thửa 629, tờ bản số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 105 | 1.400.000 |
| Mặt đường liên khối từ khối 11 đến khối 14, tờ số 84. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ thửa số 1452, tờ số 84 - Đến ông Nguyễn Bá Kim (thửa số 712, tờ số 84) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 3.000.000 |
| Mặt đường xã (khối 14), tờ số 84. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Sỹ Nam (thửa số 797, bản số 84) - Bà Lê Thị Thành Thửa (659, tờ số 84) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 27 | 5.000.000 |
| Mặt đường xã (khối 14), tờ số 84. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Thạc Thắng (thửa số 1707, tờ số 84), khối 14 - Bưu điện VH xã (thửa 225, tờ số 84) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 4.500.000 |
| Mặt đường xã khối 10 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Phạm Ngọc Phú (thửa 77, tờ số 155) - Ông Phan Văn Sơn (thửa số 306, tờ số 155) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 21 | 4.000.000 |
| Mặt đường xã khối 11 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà ông Nguyễn Đức Thuận (thửa 2, tờ số 159). - Đến Ông Lê Công Kỳ (thửa 64, tờ số 159). XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 26 | 3.000.000 |
| Mặt đường xã khối 11, tờ số IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà bà Dương Thị Bích (thửa 220 tờ số 154) - Đến ông Lê Văn Khải (thửa số 7, tờ số 154) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 13 | 3.000.000 |
| Mặt đường xã khối 11, tờ số IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Thạc Quang (thửa 201, tờ số 154) - Đến bà Lê Thị Lam (thửa số 127, tờ số 154) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 17 | 2.000.000 |
| Mặt đường xã khối 11, tờ số IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Xuân Lý (thửa 135, tờ số 154) - Ông Lê Thạc Đông (thửa số 209, tờ số 154) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 15 | 2.500.000 |
| Mặt đường xã khối 11, tờ số IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Quốc Doãn (thửa số 219, tờ số 154) - Thửa 219, tờ số 154. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 16 | 2.500.000 |
| Mặt đường xã khối 11, tờ số 154. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà ông Nguyễn Đức Vượng (thửa 132, tờ số 154) - Đến Bà Phạm Thị Nhự (thửa số 42, tờ số 154) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 14 | 2.500.000 |
| Mặt đường xã khối 11, tờ số 94 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Ngọc Doãn (thửa số 238, tờ số 94); - Ông Nguyễn Hữu Kiệm (thửa số 241, tờ số 94) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5 | 3.000.000 |
| Mặt đường xã khối 11,12,13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Trần Nhật Quang (thửa 203, tờ số 155) - Ông Lê Công Hoàn (thửa số 208, tờ số 155) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 20 | 2.500.000 |
| Mặt đường xã khối 11,13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ bà Lê Thị Nhị (thửa 481, tờ số 155) - Ông Chu Trọng Cảnh (thửa số 452, tờ số 114) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 22 | 10.000.000 |
| Mặt đường xã khối 12 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Nguyễn Xuân Khuê (thửa 53, tờ số 156). - Đến ông Lê Khắc Vân (thửa số 104, tờ số 115). XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 23 | 2.000.000 |
| Mặt đường xã khối 13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Nguyễn Thị Thanh (thửa 267 , tờ số 156). - Bà Nguyễn Thị Linh (thửa 273, tờ số 156). XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 24 | 10.000.000 |
| Mặt đường xã khối 13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Thái Nguyễn Quang (thửa 275 , tờ số 156). - Đến bà Nguyễn Thị Phương (thửa 422, tờ số 156). XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 25 | 10.000.000 |
| Mặt đường xã khối 13 (Quy hoạch 12m), tờ số 150 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 4. Khu đấu giá đất ở Đồng Đập (khối 13) | Từ Ông Xuân Trường thửa 30, tờ số 150 - Đến ông Huy thửa số 1, tờ số 150 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.4 | 12.000.000 |
| Mặt đường xã khối 14, tờ số 143. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Sỹ Ngọc (thửa 67, tờ số 143) - Ông Trần Thạch (Thửa số 7, tờ số 143) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10 | 3.000.000 |
| Mặt đường xã khối 14, tờ số 148. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Nguyễn Thị Hường (thửa số 180, tờ số 148) - Ông Trần Đức Dũng (thửa số 41 , tờ số 148) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11 | 3.000.000 |
| Mặt đường xã khối 5, tờ số 139 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Hoàng Đình Hóa (thửa số 146, tờ số 139) - Ông Lê Hải Sơn (thửa số 25, tờ số 139) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9 | 2.500.000 |
| Mặt đường xã khối 7 (Đồng Mân), tờ số 116 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 3. Khu đấu giá đất ở Đồng Mân (khối 7) | Ông Nguyễn Đình Phú (thửa số 214, tờ số 116) - Trường tiểu hoạc A (thửa số 171, tờ số 116) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.4 | 5.000.000 |
| Mặt đường xã khối 7 (Đồng Mân), tờ số 116 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 3. Khu đấu giá đất ở Đồng Mân (khối 7) | Ông Lê Thạc Ngọc (thửa số 212, tờ số 116) - Ông Trần Ngọc Truyền (thửa 315, tờ số 116) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Mặt đường xã khối 7 (Đồng Mân), tờ số 117 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 3. Khu đấu giá đất ở Đồng Mân (khối 7) | Bà Hoàng Thị Loan (thửa 241, tờ số 117) - NVH khối 11 cũ (thửa 234, tờ số 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.5 | 4.000.000 |
| Mặt đường xã khối 7, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Đức Hậu (thửa số 134, tờ số 117) - Ông Trần Đức Thủy (thửa 278 , tờ số 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7 | 3.500.000 |
| Mặt đường xã khối 7, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Văn Tạo (thửa 260, tờ số 117) Ông Nguyên Bá Xinh (thửa 176, tờ số 117) - Ông Trần Đức Tuấn (thửa 275 , tờ số 117) Ông Vũ Lê Hùng (thửa 159, tờ số 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8 | 3.500.000 |
| Mặt đường xã khối 9, tờ số 149 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Hường (thửa 17, tờ số 149) - Ông Trần Khâm (thửa số 134, tờ số 149) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 12 | 3.000.000 |
| Mặt đường xã khối 9,12,13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Bùi Đình Hòa (thửa 10, tờ số 155) - Ông Lê Văn Ngãi (thửa số 427, tờ số 155) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 19 | 3.000.000 |
| Mặt đường xã, khối 13 (Quy hoạch 12m), tờ số 151 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 4. Khu đấu giá đất ở Đồng Đập (khối 13) | Từ Ông Nguyễn Đức Phong (thửa 87 tờ số 151) - Đến thửa số 241, tờ số 151 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.5 | 12.000.000 |
| Mặt đường xã, khối 13 (Quy hoạch 7m), tờ số 151 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 4. Khu đấu giá đất ở Đồng Đập (khối 13) | Từ Ông Phượng Lý thửa 89, tờ số 151 Từ thửa 101, tờ số 151 - Đến ông Hải Mai thửa số 112, tờ số 151 Đến thửa 49, tờ số 151 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.6 | 7.000.000 |
| Mặt đường xã, khối 13 (Quy hoạch 9m), tờ số 151 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 4. Khu đấu giá đất ở Đồng Đập (khối 13) | Từ thửa 333, tờ số 151 - Đến thửa số 275, tờ số 151 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.7 | 8.000.000 |
| Mặt đường xã, khối 13 (Quy hoạch 9m), tờ số 151 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 4. Khu đấu giá đất ở Đồng Đập (khối 13) | Từ thửa 321, tờ số 151 Từ thửa 297, tờ số 151 Từ thửa 286, tờ số 151 - Đến thửa số 335, tờ số 151 Đến thửa số 305, tờ số 151 Đến thửa số 277 ,tờ số 151 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.8 | 8.000.000 |
| Mặt đường Đồng Đập (quy hoạch 12m), khối 13, tờ số 86 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 4. Khu đấu giá đất ở Đồng Đập (khối 13) | Các nằm trong quy hoạch đường 12m thửa 204, tờ số 86 - Đến thửa số 145 và; thửa 201, tờ số 86 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.3 | 11.000.000 |
| Mặt đường Đồng Đập (quy hoạch 15m), khối 13, tờ số 86 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 4. Khu đấu giá đất ở Đồng Đập (khối 13) | Từ thửa 188, tờ số 86 - Từ thửa số 176, tờ số 86 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.1 | 15.000.000 |
| Mặt đường Đồng Đập (quy hoạch 9m), khối 13, tờ số 86 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 4. Khu đấu giá đất ở Đồng Đập (khối 13) | Các nằm trong quy hoạch đường 9m thửa 150, tờ số 86 - Từ thửa số 200; thửa 196 đến 192, tờ số 86 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) VIII. Khu Đô thị | Khu Đô thị Hồng Đào và Đại Bách Khoa Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 32 - Khu Đô thị Hồng Đào và Đại Bách Khoa đến thửa số 37 tờ bản đồ số 32 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 35.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) VIII. Khu Đô thị | Khu Đô thị Hồng Đào+Đại Bách Khoa Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 34 - Khu Hồng Đào+Đại Bách Khoa đến thửa số 37 tờ bản đồ số 34 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 35.000.000 |
| Ngõ hẻm IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 56 (khối 15) - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 57) khối 15 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 165 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 60 (khối 15) - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 64), khối 1 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 166 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 55 (khối 15) - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 55) khối 15 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 164 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 51 (khối 15) - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 52) khối 15 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 162 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 53 (khối 15) - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 54) khối 15 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 163 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm khối 7, tờ số 113 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Tởi (thửa 100, tờ số 113) - Ông Trần Phúc Thảo (thửa 83, tờ số 113) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 121 | 1.500.000 |
| Ngõ hẻm khối 7, tờ số 113 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Tứ (thửa 71, tờ số 113), Ông Vũ Lê Đồng (thửa 57, tờ số 113) Ông Lê Khấc Thị (thửa 51, tờ số 113) Ông Lê Khắc Nho (thửa 43, tờ số 113) - Thửa 71; 57; 51; 43; tờ số 113 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 122 | 1.500.000 |
| Ngõ hẻm, khối 13, tờ số 156. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 156 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 156), khối 13 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 212 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 107 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 107 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 107) khối 15 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 174 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 110 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 110 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 110) khối 15 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 175 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 111 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 111 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 111) khối 5,6 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 176 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 112. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 112 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 112) khối 5,6 và khối 7 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 177 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 113 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 113 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 113) khối 7 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 179 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 114 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 114 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 114) khối 1 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 180 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 115 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 115 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 115) khối 5,6,7 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 181 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 116 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 116 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 116) khối 5,6,7 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 182 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 117 - Gồm các thửa: 85;86;104;105;121;175;192;193;202; 217;201;222;221, tờ số 117 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 183 | 2.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 118 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 118 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 118), khối 7,8 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 185 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 119 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 119 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 119), khối 1 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 186 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 120 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 120 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 120), khối 1,2 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 187 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 121 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 121 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 121), khối 1, 2 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 188 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 122 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 122 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 122) khối 5,6 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 189 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 123 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 123 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 123) khối 8 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 190 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 123 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 123 - Gồm các thửa: 04;05;19, tờ số 123 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 178 | 2.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 124 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 124 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 124) khối 8 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 191 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 125 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 125 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 125), khối 1 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 192 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 127 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 127 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 127), khối 1,4 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 193 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 128 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 128 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 128), khối 1,4. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 194 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 129 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 129 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 129), khối 3 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 195 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 131 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 131 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 131), khối 5 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 196 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 132 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 132 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 132), khối 5 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 197 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 133 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 133 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 133), khối 8 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 198 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 134 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 134 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 134), khối 8. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 199 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 135 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 135 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 135), khối 4 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 200 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 136 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 136 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 136), khối 4 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 201 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 137 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 137 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 137), khối 3 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 202 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 138 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 138 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 138), khối 3 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 203 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 139. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 139 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 139), khối 3 khối XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 204 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 142 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 142 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 142), khối 3 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 205 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 143. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 143 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 143), khối 14 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 206 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 148. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 148 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 148), khối 14 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 207 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 149. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 149 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 149), khối 9,10 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 208 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 150. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 150 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 150), khối 9,12 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 209 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 151 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 151 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 85), khối 9,12, tờ số 151 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 210 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 155. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 155 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 155), khối 9,10, 11, 12, 13. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 211 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 46 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 46 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 46), khối 7,8 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 184 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 64 (khối 15) IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 64 (khối 15) - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 64), khối 1 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 167 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 67 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 67 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 67) khối 6 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 168 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 73 (khối 4) IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm tờ số 73 (khối 4) - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 73), khối 4 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 169 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 81 khối 3,4 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 81 khối 3,4 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 81), khối 3,4 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 170 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 84, khối 10,11,14 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 71, khối 10,11,14 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 84) khối 10,11,14 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 171 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 85, khối 13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 85, khối 13 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 85) khối 13 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 172 | 1.000.000 |
| Ngõ hẻm, tờ số 94 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ hẻm, tờ số 94 - Toàn bộ thửa đất ngõ hẻm (tờ số 94) khối 10,11,14 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 173 | 1.000.000 |
| Ngõ khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Thành thửa số 179, tờ số 119 - đến ông Hồng thửa số 149, tờ số 119 Bà Yến 301 đến 328 ông Vinh, tờ số 119 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 131 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Xuyên thửa số 139, tờ số 119 - đến ông Tiến thửa số 252, tờ số 119 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 130 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Phúc thửa số 235, tờ số 119 - đến ông Điền thửa số 231, tờ số 118 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 129 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 1 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Phơn thửa số 65, tờ số 125 - đến ông Uyên thửa số 89, tờ số 125 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 136 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 1, 2 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Sơn thửa số 152, tờ số 120 - đến ông Hòa thửa số 118, tờ số 120 Ông Mạnh thửa 546 đến bà Liên thửa 527, tờ số 120 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 132 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 1, tờ số 65 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ngõ xóm Từ nhà ông Bảy thửa 50, tờ số 65 - đến nhà ông Quyền thửa 42, tờ số 65 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 114 | 1.100.000 |
| Ngõ khối 1,4 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Thọ thửa số 36, tờ số 127 - đến ông Chiến thửa số 3, tờ số 127 Thửa 42 đến thửa 39 Thửa 67 đến thửa 57, cùng tờ số 127 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 137 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 10,11 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Xuân Trường thửa số 149, tờ số 155 - đến ông Sỹ Hòa thửa số 329, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 155 | 1.400.000 |
| Ngõ khối 10,11, 12, 13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Hùng thửa số 767, tờ số 155 Từ bà Trường thửa số 685, tờ số 155 Từ bà Hường Huy thửa số 307, tờ số 155 - đến ông Ông Phạm Sử thửa số 483, tờ số 155 đến Bà Nhị thửa số 65, tờ số 155 đến ông Ông Nhan thửa số 400, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 156 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 11 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Toàn thửa số 11, tờ số 159 Từ ông Hà thửa số 27, tờ số 159 - đến ông Vũ Trung thửa số 52, tờ số 159 đến Bà Dung tình thửa số 91, tờ số 159 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 161 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 11 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ thửa số 102, tờ số 154 - đến thửa số 76 tờ số 154 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 152 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Vũ Cường thửa số 409, tờ số 156 - đến bà Nuôi thửa số 397, tờ số 156 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 159 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Ngô Sơn thửa số 192, tờ số 156 - đến bà Tạo thửa số 371, tờ số 156 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 160 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 13 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Đăng Khân thửa số 730, tờ số 155 - đến ông Bá Hoằng thửa số 528, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 157 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 14 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 247, tờ số 143 Từ Thửa số 244, tờ số 143 Từ Thửa số 74, tờ số 143 Từ Thửa số 27, tờ số 143 - Đến thửa số 223, tờ số 143 Đến thửa số 27, tờ số 143 Đến thửa số 42, tờ số 143 Đến thửa số 79, tờ số 143 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 151 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 14 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ Thửa số 86, tờ số 143 - đến thửa số 214, tờ số 143 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 150 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 14, tờ số 148 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Nhiên (thửa số 256, tờ số 148) - Đến thửa số 101; Từ thửa 228 đến thửa 201, từ thửa 161 đến thửa 111, tờ số 148 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 98 | 1.500.000 |
| Ngõ khối 14, tờ số 83 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ thửa số 1100, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa số 1100, tờ bản đồ số 70 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 115 | 1.100.000 |
| Ngõ khối 2,4 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Huấn thửa số 525, tờ số 128 - đến bà Luận thửa số 141, tờ số 128 Thửa 122 đến thửa 430, thửa 109 đến thửa 27; thửa 128 đến thửa số 38, tờ số 127 Thửa 553 đến thửa 433, cùng tờ số 128 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 138 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 3 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 152, tờ số 137 Từ thửa 172, tờ số 137 Từ Thửa 347 tờ số 137 - đến thửa số 374 tờ số 137 Đến thửa 278, tờ số 137 Đến thửa 317, tờ số 137 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 147 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 3 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 290, tờ số 72 Từ thửa 202, tờ số 72 Từ Thửa 438, tờ số 72 Từ Thửa 181, tờ số 72 Từ Thửa 163, tờ số 72 - đến thửa số 442 tờ số 72 Đến thửa 227, tờ số 72 Đến thửa 332 tờ số 72 Đến thửa 193, tờ số 72 Đến thửa 394, tờ số 72 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 145 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 3 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 341, tờ số 138 - đến thửa số 295, tờ số 138 Từ thửa số 291 đến thửa 311, tờ số 138 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 148 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 3 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nam thửa số 128, tờ số 129 - đến thửa số 155, tờ số 129 Thửa 58 đến thửa 53; tờ số 129 Từ thửa số 166 đến thửa số 126; tờ số 129 Từ thửa 165 đến thửa số 22, tờ số 129 Từ Thửa 8 đến thửa 107, cùng tờ số 129 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 139 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 3 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ thửa số 108, tờ số 142 - đến thửa số 115, tờ số 142 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 149 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 3 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lâm thửa số 54, tờ số 130 - đến thửa số 68, tờ số 130 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 140 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 3 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 140, tờ số 137 Từ thửa 378, tờ số 137 Từ Thửa 35 tờ số 137 Từ Thửa 24, tờ số 137 Từ Thửa 369, tờ số 137 - đến thửa số 371 tờ số 137 Đến thửa 2, tờ số 137 Đến thửa 424 tờ số 137 Đến thửa 276, tờ số 137 Đến thửa 314, tờ số 137 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 146 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 4 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 71, tờ số 135 Từ thửa 97, tờ số 135 Thửa 56, tờ số 135 - đến thửa số 68, tờ số 135 Đến thửa 144, tờ số 135 Đến thửa 49, tờ số 135 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 143 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 4 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 430, tờ số 136 Từ thửa 212, tờ số 136 Từ Thửa 413, tờ số 136 Từ Thửa 251, tờ số 136 Từ Thửa 131, tờ số 136 - đến thửa số 11, tờ số 136 Đến thửa 460, tờ số 136 Đến thửa 301, tờ số 136 Đến thửa 273, tờ số 136 Đến thửa 386, tờ số 136 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 144 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 5 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 106, tờ số 131 - đến thửa số 16, tờ số 131 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 141 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 5, tờ số 75 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Sỹ Văn (thửa số 2984, tờ số 75) - Ông Lê Sỹ Đô (thửa số 2985, tờ số 75) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 35 | 2.500.000 |
| Ngõ khối 5,6 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Thư thửa số 328, tờ số 122 - đến ông Hiệp thửa số 275, tờ số 122 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 133 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 5,6, tờ số 115 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Hoành (thửa số 73, tờ số 115) - đến ông Tựa (thửa số 419 tờ số 115) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 124 | 1.100.000 |
| Ngõ khối 5,6, tờ số 116 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Phương thửa số 495, tờ số 116 - đến ông Khân thửa số 544, tờ số 116 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 126 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 5,6,7, tờ số 115 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Thịnh (thửa số 113, tờ số 115) - đến ông Dương (thửa số 70, tờ số 115) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 123 | 1.100.000 |
| Ngõ khối 6, tờ số 112 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Mần (thửa số 213, tờ số 112) - Ông Nguyễn Bá Quang (thửa số 121, tờ số 112) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 118 | 1.100.000 |
| Ngõ khối 6, tờ số 112 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Phạm Văn Ngọc (thửa số 219, tờ số 112) - Ông Trần Mai (thửa số 164, tờ số 112) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 117 | 1.100.000 |
| Ngõ khối 6,7, tờ số 112 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Thạc Kiên (thửa số 81, tờ số 112) - Bà Lê Thị Hiên thửa số 55, tờ số 112; Từ bà Giáp thửa 417, đến bà Diệp thửa 485, tờ số 112 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 119 | 1.100.000 |
| Ngõ khối 6,7, tờ số 116 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Bà Dung (thửa số 567, tờ số 116) - Đến ông Quyền (thửa số 426, tờ số 116) đến ông Xuân Toàn thửa 14, tờ số 116 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 125 | 1.100.000 |
| Ngõ khối 7, tờ số 123 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | tờ số 123 - Gồm các thửa: 18;26;41;44;57;58;20;25. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 83 | 1.500.000 |
| Ngõ khối 7,8 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trung thửa số 62, tờ số 118 Bà Điểm thửa số 40, tờ số 118 - đến ông Kiên thửa số 43, tờ số 117 đến ông thiềm thửa số 112, tờ số 117 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 128 | 1.300.000 |
| Ngõ khối 7,8, tờ số 117. IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Duy thửa số 189, tờ số 117; Ông Lê Ngọc thửa số 129, tờ số 117; Ông Thắng thửa số 330, tờ số 117; Ông Tuyên thửa số 539, tờ số 117; Ông Trần Đức thửa số 218, tờ số 117; Ông Hiền thửa số 531, tờ số 117; - đến ông Quang thửa số 95, tờ số 117; đến Nhà Văn hóa khối 12 (cù) đến ông Thạc Tuy thửa số 64, tờ số 117; đến ông Lê Thụ thửa số 462, tờ số 117; đến ông lê thạc huy thửa số 180, tờ số 117; đến ông Lê Mãn thửa số 31, tờ số 117. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 127 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 8 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Thanh thửa số 285, tờ số 123 - đến ông Bính thửa số 286, tờ số 123 Từ ông Độ thửa 99 đến ông Hải thửa 66, tờ số 123 Từ ông Lê Thạc Hưng thửa 85 đến ông Chiến thửa 46, tờ số 123 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 134 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 8 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Thửa số 135, tờ số 133 Từ thửa 38, tờ số 100 - đến thửa số 6, tờ số 133 Đến thửa 114, tờ số 133 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 142 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 8 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Thương thửa số 63, tờ số 124 - đến ông Dục thửa số 109, tờ số 124 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 135 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 9 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông thạc Khân, thửa số 152, tờ số 155 Từ ông thạc Lơn, thửa số 512, tờ số 155 - đến ông Đại Tứ, thửa số 55, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 153 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 9 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Lê Thạc Năm, thửa số 679, tờ số 155 - đến ông Thạc Hùng thửa số 56 tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 154 | 1.200.000 |
| Ngõ khối 9, tờ số 84 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Hoàng Năng Hưng (thửa số 1000, tờ số 84) - Ông Hoàng Năng Thịnh (thửa 944, tờ số 84) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 37 | 1.500.000 |
| Ngõ khối 9,12 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Xuân Chiến thửa số 435, tờ số 156 Từ ông Thuận thửa 49, tờ số 156 Từ ông Thạc Lan thửa 329, tờ số 156 - đến ông Xuân Hải (thửa số 7, tờ số 156) Đến bà Xinh thửa 5, tờ số 156 Đến Ông Đình mỹ thửa 4 tờ số 156 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 158 | 1.200.000 |
| Quy hoạch TĐC Lèn chiền khối 5 V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô 01 - Đến lô 103 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 6 | 2.000.000 |
| Quy hoạch khu đấu giá khối 2, đường QH 9m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô số A01 - Đến lô số A13 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 5 | 3.500.000 |
| Quy hoạch khu đấu giá khối 2, đường QH 9m V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô số B01 - Đến lô số B25 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4 | 3.500.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A xuống và đường Liên khối) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Đầu khối Tân Hương Từ thửa đất số 138 tờ số 23 - đến giáp khối Tân Tiến đến thửa đất số 147 tờ số 26 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.1 | 4.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A xuống và đường liên khối) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Từ trường Mầm non Bắc Thắng Từ thửa đất số 42 tờ số 10 - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến thửa đất số 402 tờ số 27 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.2 | 4.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A xuống và đường liên khối) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Từ nhà ông Đào Ngọc Diên Từ thửa đất số 252 tờ số 26 - đến đường Lê Hoàn đến thửa đất số 117 tờ số 31 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A xuống và đường liên khối) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Bá Hoạt Từ thửa đất số 142 tờ số 30 - đến nhà ông Trần Văn Bảy đến thửa đất số 232 tờ số 30 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.1 | 6.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A xuống và đường liên khối) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Duy Đề Từ thửa đất số 418 tờ số 27 - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến thửa đất số 84 tờ số 27 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.4 | 4.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A xuống và đường liên khối) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thịnh Mỹ | Đất ông Lê Thanh Hải từ thửa số 280 tờ bản đồ số 37 - Đất ông Trần Quốc Bảo, Nguyễn Tiến Lực đến thửa số 487 tờ bản đồ số 37 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A xuống và đường liên khối) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Đầu đường Hoàng Hà Từ thửa đất số 1 tờ 23 - đến giáp khối Tân Hương đến thửa đất số 111 tờ số 23 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.2 | 4.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A xuống và đường liên khối) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Phi Trọng Từ thửa đất số 69 tờ số 27 - đến nhà ông Trương Đắc Chung đến thửa đất số 13 tờ số 27 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.3 | 4.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A đi mương B10, liên khối Nam Mỹ-Bắc Mỹ) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ | Đất Ông Nguyễn Bá Uẩn từ thửa số 165 tờ bản đồ số 35 - Đến đất Bà Võ Thị Phương đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.3 | 9.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A đi mương B10, liên khối Nam Mỹ-Bắc Mỹ) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ | Đất Bà Nguyễn Thị Xinh từ thửa số 546 tờ bản đồ số 35 - Đến đất ông Đậu Đức Vượng đến thửa số 230 tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A đi mương B10, liên khối Nam Mỹ-Bắc Mỹ) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ | Đất Ông Nguyễn Bá Trì từ thửa số 188 tờ bản đồ số 33 - Đến đất Ông Trần Văn Chiến đến thửa số 179 tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.4 | 9.000.000 |
| Trục đường chính (Các tuyến từ Quốc lộ 1A đi mương B10, liên khối Tân Phong-Nam Mỹ) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối An Thịnh | Đất ông Phan Đức Dũng từ thửa số 177 tờ bản đồ số 36 - Đất ông Nguyễn Viết Lượng đến thửa số 5 tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.1 | 9.000.000 |
| Trục đường chính từ Quốc lộ 1A đi liên khối Nam Mỹ-Bắc Mỹ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ | Từ khách sạn Khánh Hòa từ thửa số 369 tờ bản đồ số 35 - Đến đất Bà Lê Thị Mai đến thửa số 460 tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.1 | 10.000.000 |
| Tuyến Đường sắt IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Nhà Nguyễn Duy An từ thửa đất số 105 tờ số 24 - Nhà Ngô Quang Hợi đến thửa đất số 217 tờ số 26 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.4 | 3.500.000 |
| Tuyến đường 12 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ nhà ông Nguyễn Viết Lực Từ thửa đất số 233 tờ bản đồ số 15 - đến nhà ông Hoàng Năng Hùng đến thửa đất số 237 tờ bản đồ số 15 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9 | 14.000.000 |
| Tuyến đường 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ nhà ông Thái Nguyên khốig Từ thửa đất số 105 tờ bản đồ số 35 - đến nhà ông Nguyễn Tiến Dũng đến thửa đất số 58 tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 15.000.000 |
| Tuyến đường 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ thửa đất số 858 tờ bản đồ số 35 - đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3 | 15.000.000 |
| Tuyến đường 12m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ thửa đất số 885 tờ bản đồ số 35 - đến thửa đất số 127 tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 15.000.000 |
| Tuyến đường 15m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ thửa đất số 657 tờ bản đồ số 35 - đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 | 17.000.000 |
| Tuyến đường 20m VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | đến nhà ông Nguyễn Hồng Khanh Từ thửa đất số 348 tờ bản đồ số 15 - đến nhà ông Nguyễn Hồng Khanh đến thửa đất số 355 tờ bản đồ số 15 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6 | 19.000.000 |
| Tuyến đường Tân Hương - Tân Hùng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Từ Nhà ông Ngô Quang Hợi Từ thửa đất số 217 tờ số 26 - Nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến thửa 259 tờ bản đồ số 7 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.5 | 5.000.000 |
| Đường Bình Sơn II. Đường liên xã | Từ cầu qua kênh Vực Mấu khối 25 (Từ thửa 92, tờ bản đồ số 102) - Đến hết đường, Quỳnh Văn (Đến thửa 137, tờ bản đồ số 105) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11 | 3.700.000 |
| Đường Bình Sơn II. Đường liên xã | Từ Ngã tư giao nhau đường Thanh Niên (Từ thửa 92, tờ bản đồ số 157) - Đến ngõ anh Lê Văn Dương khối 25 (Đến thửa 18, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10 | 1.200.000 |
| Đường Bình Sơn II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lê Đáng Ke khối 17 (Từ thửa 401, tờ bản đồ số 145) - Đến Ngã tư giao nhau đường Thanh Niên đầu khối 16 (Đến thửa 92, tờ bản đồ số 152) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9 | 1.600.000 |
| Đường Bình Sơn II. Đường liên xã | Từ nhà ông Văn Đức Nhuận khối 17 (Từ thửa 187, tờ bản đồ số 145) - Đến Ngõ ông Trần Văn Đường khối 17 (Đến thửa 379, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8 | 2.500.000 |
| Đường Cù Chính Lan (Đường lên nhà máy Xi Măng) III. Đường liên xã | Từ Quốc lộ 1A Từ thửa số 459 tờ bản đồ số 27 - Nhà ông Lê Đăng Thoan đến thửa số 180 tờ bản đồ số 27 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7 | 7.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan (Đường lên nhà máy Xi Măng) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Lê Hữu Phi Từ thửa đất số 6 tờ 29 - Nhà ông Nguyễn Viết Sự đến thửa đất số 20 tờ số 29 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10 | 5.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan (Đường lên nhà máy Xi Măng) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Lê Đăng Mạnh Từ thửa số 115 tờ bản đồ số 10 - Nhà ông Nguyễn Bá Hòe đến thửa số 156 tờ bản đồ số 10 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan (Đường lên nhà máy Xi Măng) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Nguyễn Bá Hoàng Từ thửa đất số 263 tờ 30 - Nhà ông Lê Đình Hoàng đến thửa số 50 tờ 30 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9 | 5.500.000 |
| Đường Hoàng Hà (Quốc lộ 1A xuống KCN Hoàng Mai) III. Đường liên xã | Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân Từ thửa đất số 68 tờ 21 - Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng đến thửa đất số 57 tờ số 21 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11 | 7.600.000 |
| Đường Lê Duy Quỳnh (Liên khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ) III. Đường liên xã | Đất Bà Đậu Thị Lan từ thửa số 957 tờ bản đồ số 35 - Đất ông Nguyễn Bá Huy đến thửa số 204 tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 | 16.000.000 |
| Đường Lê Duy Quỳnh (liên khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ) III. Đường liên xã | Đất ông Nguyễn Bá Giáp từ thửa số 557 tờ bản đồ số 35 - Đất ông Nguyễn Bảo Sơn đến thửa số 678 tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường Lê Duy Quỳnh (liên khối Tân Phong, Nam Mỹ) III. Đường liên xã | Đất Bà Phan Thị Thương từ thửa số 234 tờ bản đồ số 36 - Đất ông Nguyễn Bá Trụ đến thửa số 428 tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 1), tờ số 114. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Hồ Đức Lý (thửa 33, tờ số 114) - Ông Nguyễn Xuân Hoan (thửa 10, tờ số 114) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 22 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 1), tờ số 119. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Trần Hạnh (thửa 69, tờ số 119) - Bà Hồ Thị Thơ (thửa 7, tờ số 119) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 21 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 1), tờ số 120. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Nguyễn Văn Dung (thửa 176, tờ số 120) - Ông Nguyễn Khắc Hồng (thửa 106, tờ số 120) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 20 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 14), tờ số 143 III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Trần Quang Duyên (thửa 98, tờ số 143) - Ông Lê Thạc Khoa (thửa 33, tờ số 143) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 14 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 14), tờ số 84. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Thạc Thiết (thửa 375, tờ số 84) - Ông Lê Đăng Thế (thửa 1578, tờ số 84) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 12 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 2), tờ số 128. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Chu Thiện Thái (thửa 98, tờ số 128) - Ông Phạm Văn Sơn (thửa 9, tờ số 128) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 18 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 2), tờ số 66. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 700, tờ số 66) - Ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa 719, tờ số 66) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 19 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 3 - khối 2), tờ số 129. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Khắc Chung (thửa 74, tờ số 129), khối 3 - Ông Nguyễn Xuân Nga (thửa 01, tờ số 129), khối 2 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 17 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 3), tờ số 137 III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Trần Đức Quyết (thửa 221, tờ số 137) - Ông Nguyễn Hữu Thành (thửa 05, tờ số 137) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 16 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 3), tờ số 138. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Cụm Xí nghiệp thủy lợi (thửa 132, tờ số 138) - Bà Lê Thị Đào (thửa 95, tờ số 138) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 15 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Du (khối 3), tờ số 142. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Trần Hùng (thửa 11, tờ số 142) - Ông Nguyễn Thanh Mai (Thửa 149, tờ số 142) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 13 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (khối 3 - khối 4), tờ số 137 III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Công Tuyến (thửa 91, tờ số 137), khối 3 - Ông Nguyễn Văn Lưu (thửa 144, tờ số 137) khối 4. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 23 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (khối 4 - khối 1), tờ số 127 III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Hồ Văn Nhàn (thửa 118, tờ số 127), khối 4 - Bà Nguyễn Thị Thao (thửa 5, tờ số 127), khối 1 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 26 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (khối 4), tờ số 135 III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Phan Văn Minh (thửa 18, tờ số 135), khối 4 - Ông Hồ Văn Kính (thửa 04, tờ số 135) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 25 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (khối 4), tờ số 136 III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Hồ Huy Tuấn (thửa 116, tờ số 136), khối 4 - Ông Bùi Văn Lai (thửa 56, tờ số 136) khối 4 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 24 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Đất ông Nguyễn Bá Chí từ thửa số 558 tờ bản đồ số 35 - Đường số 4 - Đất ông Nguyễn Bá Hải đến thửa số 787 tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Kênh B10 (Nguyễn Bá Hùng) từ thửa số 190 tờ bản đồ số 36 - Đất ông Nguyễn Bá Đại(Hằng) đến thửa số 522 tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Đất ông Nguyễn Bá Bích từ thửa số 106 tờ bản đồ số 40 - Đất ông Đậu Huy Đoàn đến thửa số 151 tờ bản đồ số 40 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Đất ông Nguyễn Bá Cường từ thửa số 189 tờ bản đồ số 38 - Ngã 3 đền Cờn (Nguyễn Văn Hùng) đến thửa số 107 tờ bản đồ số 38 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Khu Hồng Đào+Đại Bách Khoa từ thửa số 2 tờ bản đồ số 34 - Khu Hồng Đào+Đại Bách Khoa đến thửa số 37 tờ bản đồ số 34 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Đất ông Nguyễn Ngọc Khoát từ thửa số 156 tờ bản đồ số 34 - Đường lên Ga - Đất ông Đậu Đức Tuyến đến thửa số 341 tờ bản đồ số 34 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Đất ông Đậu Huy Đoàn từ thửa số 307 tờ bản đồ số 37 - Đất ông Nguyễn Bá Cường đến thửa số 106 tờ bản đồ số 37 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Đất ông Thái Nguyên khốig từ thửa số 4 tờ bản đồ số 35 - Đất ông Đỗ Ngọc Quang đến thửa số 962 tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Khu Hồng Đào+Đại Bách Khoa từ thửa số 5 tờ bản đồ số 32 - Khu Hồng Đào+Đại Bách Khoa từ thửa số 37 tờ bản đồ số 32 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Từ Cầu Hoàng Mai từ thửa số 86 tờ bản đồ số 39 - Đất ông Nguyễn Bá Bích đến thửa số 109 tờ bản đồ số 39 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Ngã 3 Cờn (Nguyễn Văn Hùng) từ thửa số 391 tờ bản đồ số 36 - Kênh B10 (Nguyễn Bá Hùng) đến thửa số 515 tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi III. Đường liên xã | Từ Quốc Lộ 1A từ thửa đất số 52 tờ 21 - Nhà bà Lê Thị Liệu đến thửa đất số 25 tờ số 22 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 12 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi III. Đường liên xã | Từ nhà ông Đậu Văn Nam từ thửa 320 tờ số 5 - Nhà ông Lê Đăng Khoa đến thửa đất số 111 tờ số 5 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 13 | 4.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 12), tờ số 150. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Khắc Dụng (thửa 67, tờ số 150) - Ông Phan Đức Lộc (thửa 24, tờ số 150) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 12), tờ số 150. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Phan Đức Lộc (thửa 120, tờ số 150) - Ông Trần Văn Nguyên (thửa 23, tờ số 150) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6 | 18.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 13), tờ số 150. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Đăng Hải (thửa 95, tờ số 150) - Ông Nguyễn Xuân Doãn (thửa 87, tờ số 150) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 | 23.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 13), tờ số 151. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Sỹ Luyện (thửa 353, tờ số 151). - Đến Ông Hà (Thửa số 134, tờ số 151) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3 | 23.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 14), tờ số 143. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Bà Lê Thị Nhuỵ (thửa số 174, tờ số 143) - Ông Trần Đức Dũng (thửa số 161, tờ số 143) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11 | 6.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 14), tờ số 148. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Lê Thạc Thảo (thửa 14, tờ số 148) - Ga Hoàng Mai (thửa 6, tờ số 148) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 14), tờ số 84. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Trần Văn Nam (thửa 1606, tờ số 84) - Bà Lê Thị Lâm (thửa 1547, tờ số 84) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 9), tờ số 149. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Hoàng Đình Tự (thửa 48, tờ số 149) - Ông Lê Sỹ Kim (Thửa 1, tờ số 149) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8 | 5.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (khối 9), tờ số 150. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Nguyễn Xuân Chấp (thửa 50, tờ số 150) - Ông Nguyễn Đình Nho (thửa 13, tờ số 150) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7 | 5.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên (Đường lên Ga Hoàng Mai) III. Đường liên xã | Đất Ông Nguyễn Viết Thắng từ thửa số 232 tờ bản đồ số 15 - Đất ông Lê Văn Hải đến thửa số 219 tờ bản đồ số 15 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng (Đường số 3) III. Đường liên xã | Đại Bách Khoa từ thửa số 80 tờ bản đồ số 34 - Đại Bách Khoa từ thửa số 102 tờ bản đồ số 34 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6 | 16.000.000 |
| Đường Q lộ 1A (đường Nguyễn Tất Thành) đến Ngân hàng Công thương, tờ số 151. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 1A (Đoạn đường Nguyễn Tất Thành): | Từ đường Phùng Chí Kiên Nhà bà Nguyễn Thị Lương (Thửa 236, tờ số 151); - Ngân hàng Công Thương (Thửa số 2, tờ số 151); XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) | 30.000.000 |
| Đường QH 12m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 5. Các lô đất tại khu chia lô đất ở dân cư khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện để giao đất TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở | Lô số 03; 04; 05; 06 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.3 | 13.830.000 |
| Đường QH 12m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở tại Đồng Laga, phường Quỳnh Thiện phục vụ giao đất TĐC, giao đất có thu tiền sử dụng đất không khốig qua đấu giá dự án: Đường N3 nối Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Hoàng Mai I | DC 01; 02; 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09 (Tờ bản đồ QH) PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) | 13.050.000 |
| Đường QH 12m (đường đâm) VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 5. Các lô đất tại khu chia lô đất ở dân cư khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện để giao đất TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở | Lô số 02 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.2 | 12.450.000 |
| Đường QL 48D đi Thái Hoà I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất ông Lê Trần Trung (Từ thửa 28, tờ bản đồ số 58) - Đến Thửa đất bà Trần Thị Hoa (Đến thửa 6, tờ bản đồ số 58) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 5.200.000 |
| Đường QL 48E Quỳnh Trang - Quỳnh Tân I. Đường Quốc lộ | Từ giáp đường Thanh Niên (Từ thửa 492, tờ bản đồ số 89) - Giáp đường Bình Sơn (Đến thửa 64, tờ bản đồ số 161) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường Quy hoạch 12m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 69 - Lô số 79 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.10 | 13.000.000 |
| Đường Quy hoạch 15m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ | Lô số 133 - Lô số 20 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 48 | 13.500.000 |
| Đường Quy hoạch 15m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 159 - Lô số 167 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.6 | 13.500.000 |
| Đường Quy hoạch 15m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 177 - Lô số 193 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.7 | 13.500.000 |
| Đường Quy hoạch 15m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 69 - Lô số 01 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.9 | 13.500.000 |
| Đường Quy hoạch 18m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 90 - Lô số 133 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 5 | 14.500.000 |
| Đường Quy hoạch 24m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 138 - Lô số 80 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.4 | 14.500.000 |
| Đường Quy hoạch 24m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 158 - Lô số 178 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.2 | 15.000.000 |
| Đường Quy hoạch 24m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 178 - Lô số 58 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.3 | 14.500.000 |
| Đường Quy hoạch 24m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 4. Khu đấu giá sau chợ Hải An | Lô số 01 - Lô số 158 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.1 | 15.000.000 |
| Đường Quy hoạch đồng đập (GĐ 2) 12m, tờ số 86 VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở Đồng Đập Giai đoạn 2, (khối 13) | Thửa số 232, tờ số 86 - Đến thửa số 206, tờ số 86 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường Quy hoạch đồng đập (GĐ 2) 12m, tờ số 86 VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở Đồng Đập Giai đoạn 2, (khối 13) | Thửa số 1823, tờ số 85 - Đến thửa số 1830; thửa 1795, tờ số 85 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường Quy hoạch đồng đập (GĐ 2) 15m, tờ số 85 VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở Đồng Đập Giai đoạn 2, (khối 13) | Thửa số 1811, tờ số 85 - Đến thửa số 1798, tờ số 85 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.2 | 15.000.000 |
| Đường Quy hoạch đồng đập (GĐ 2) 24m, tờ số 85. VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở Đồng Đập Giai đoạn 2, (khối 13) | Thửa số 1809, tờ số 85 - Đến thửa số 1825, tờ số 85 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.1 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Xô viết Nghệ Tĩnh) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Từ nhà ông Nguyễn Bá Sỹ Từ thửa số 280 tờ bản đồ số 27 - nhà ông Phạm Đức Thắng đến thửa số 03 tờ bản đồ số 25 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 13 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Xô viết Nghệ Tĩnh) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Từ nhà bà Trương Thị Hiền đến thửa số 73 tờ bản đồ số 20 - nhà ông Lê Đình Tiến đến thửa số 8 tờ bản đồ số 19 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 16 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Xô viết Nghệ Tĩnh) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tới đến thửa số 110 tờ bản đồ số 24 - nhà ông Hồ Xuân Hùng đến thửa số 07 tờ bản đồ số 24 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 14 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Xô viết Nghệ Tĩnh) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Từ cầu La Man Từ thửa số 402 tờ bản đồ số 13 - nhà bà Nguyễn Thị Tuyết Trinh đến thửa số 194 tờ bản đồ số 31 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 12 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Xô viết Nghệ Tĩnh) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Từ nhà bà Trần Thị Loan đến thửa số 05 tờ bản đồ số 24 - nhà ông Cao Văn Sơn đến thửa số 03 tờ bản đồ số 21 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 15 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Song 2), khối 3, tờ số 130. I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Từ thửa ông Hoàng Ngọc Việt (thửa 23, tờ số 130) - Thửa 23, tờ số 130) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.10 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D (Đường Lê Hoàn) I. Quốc lộ 1A (Nguyễn Tất Thành, Xô viết Nghệ Tĩnh) và Quốc lộ 48D | Từ nhà ông Nguyễn Duy Trương Từ thửa số 346 tờ bản đồ số 13 - nhà ông Lê Văn Hài đến thửa số 183 tờ bản đồ số 30 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 17 | 17.500.000 |
| Đường Sắt IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Từ nhà bà Mạc Thị Liên Từ thửa đất số 299 tờ số 23 - đến nhà ông Phan Đức Trang đến thửa số 147 tờ số 24 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.8 | 3.500.000 |
| Đường Thanh Niên II. Đường liên xã | Từ Cầu vượt Quỳnh Trang (Từ thửa 610, tờ bản đồ số 80) - Đến Đài tưởng niệm (Đến thửa 12, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Thanh Niên II. Đường liên xã | Từ Cầu hói tràu (Từ thửa 389, tờ bản đồ số 78) - Đến Hồ Vực Mấu (Đến thửa 207, tờ bản đồ số 77) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6 | 2.800.000 |
| Đường Thanh Niên II. Đường liên xã | Từ Đài tưởng niệm phường (Từ thửa 125, tờ bản đồ số 153) - Đến ngõ ông Phan Văn Cường khối 16 (Đến thửa 3, tờ bản đồ số 152) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5 | 5.400.000 |
| Đường Thanh Niên II. Đường liên xã | Từ dốc Eo Đèn, giáp phường Mai Hùng (Từ thửa 476, tờ bản đồ số 92) - Đến Cầu vượt Quỳnh Trang (Đến thửa 950, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3 | 5.400.000 |
| Đường Trần Vĩ (Đường UB) III. Đường liên xã | Đất ông Nguyễn Viết Tình từ thửa số 51 tờ bản đồ số 36 - Đất ông Lê Hữu Tiến đến thửa số 98 tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Trần Định (Đường 537B) II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đất ông Nguyễn Bá Vinh từ thửa số 376 tờ bản đồ số 36 - Đất Bà Mai Thị Phượng đến thửa số 360 tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường Trần Định (Đường 537B) II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đất ông Hoàng Đình Định từ thửa số 26 tờ bản đồ số 38 - Đất phường Quỳnh Dị đến thửa số 2 tờ bản đồ số 38 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Trần Định (Đường 537B) II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đất ông Hoàng Đinh Định từ thửa số 26 tờ bản đồ số 3 8 - Đất phường Quỳnh Dị đến thửa số 2 tờ bản đồ số 38 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Trần Định (Đường 537B) II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đất ông Nguyễn Bá Vinh từ thửa số 376 tờ bản đồ số 36 - Đất Bà Mai Thị Phượng đến thửa số 360 tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Trục chính 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Nguyễn Công Cừ (Từ thửa 503, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Nguyễn Công Tuấn (Đến thửa 145, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.4 | 2.200.000 |
| Đường Trục chính 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Nguyễn Duy Thụ (Từ thửa 48, tờ bản đồ số 105) - Đến thửa đất ông Văn Đức Thiện (Đến thửa 186, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.2 | 2.200.000 |
| Đường Trục chính 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Đậu Văn Môn (Từ thửa 141, tờ bản đồ số 78) - Đến thửa đất ông Hồ Ngọc Đắc (Đến thửa 359, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Hồ Đức Thắng (Từ thửa 1121, tờ bản đồ số 96) - Đến thửa đất ông Nguyễn Xuân Nguyễn (Đến thửa 67, tờ bản đồ số 95) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.3 | 1.400.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Phan Văn Thường (Từ thửa 465, tờ bản đồ số 70) - Đến thửa đất ông Lê Đăng Thành (Đến thửa 151, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.3 | 1.400.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Liệu (Từ thửa 20, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Trần Văn Thơm (Đến thửa 1110, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.2 | 1.600.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ thửa đất ông Phạm Văn Dụng (Từ thửa 54, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất ông Nguyễn Hữu Lương (Đến thửa 21, tờ bản đồ số 92) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.3 | 1.900.000 |
| Đường Trục chính 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Cao Xuân Hương (Từ thửa 50, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Viên (Đến thửa 376, tờ bản đồ số 97) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.1 | 1.700.000 |
| Đường Trục chính 4. khối 16 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Hoà (Từ thửa 59, tờ bản đồ số 161) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Linh (Đến thửa 562, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.1 | 3.200.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất ông Hoàng Đình Hưng (Từ thửa 394, tờ bản đồ số 78) - Đến thửa đất ông Đậu Văn Môn (Đến thửa 141, tờ bản đồ số 89) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.1 | 1.900.000 |
| Đường Trục chính 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Nguyễn Duy Hành (Từ thửa 118, tờ bản đồ số 105) - Đến thửa đất ông Vũ Minh Sơn (Đến thửa 218, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.1 | 3.200.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Hồ Hậu Lý (Từ thửa 389, tờ bản đồ số 70) - Đến thửa đất bà Lê Thị Nga (Đến thửa 211, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.1 | 1.500.000 |
| Đường Trục chính 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Vũ Minh Phượng (Từ thửa 39, tờ bản đồ số 162) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Chỉnh (Đến thửa 111, tờ bản đồ số 162) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.2 | 1.700.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Sơn (Từ thửa 940, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Vũ Minh Hưng (Đến thửa 265, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.4 | 1.700.000 |
| Đường Trục chính 4. khối 16 | Từ thửa đất ông Hồ Trọng Thương (Từ thửa 236, tờ bản đồ số 97) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Cửu (Đến thửa 250, tờ bản đồ số 89) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường Trục chính 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Nguyễn Đình Toàn (Từ thửa 221, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Hiên (Đến thửa 85, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.3 | 2.200.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất bà Hồ Thị Sâm (Từ thửa 768, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Hảo (Đến thửa 1077, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.1 | 2.500.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Nguyễn Hữu An (Từ thửa 711, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Duy Hiên (Đến thửa 713, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.1 | 1.800.000 |
| Đường Trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Hòa (Từ thửa 47, tờ bản đồ số 78) - Đến thửa đất ông Hồ Xuân Lam (Den thửa 16, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.2 | 1.400.000 |
| Đường Văn Đức Giai II. Đường liên xã | Từ giáp với phường Mai Hùng (Từ thửa 90, tờ bản đồ số 153) - Đến giáp đường Thanh Niên (Đến thửa 1014, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7 | 2.800.000 |
| Đường du lịch Vực mấu II. Đường liên xã | Từ cầu Quỳnh Trang 1 (Từ thửa 142, tờ bản đồ số 71) - Đến cầu Quỳnh Trang 2 (Đến thửa 243, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường khối 1, tờ số 114 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Khắc Dung (thửa 38, tờ số 114) - Đến ông Nguyễn Xuân Hùng (thửa 63, tờ số 114) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 51 | 1.800.000 |
| Đường khối 1, tờ số 114 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Khắc Duyên (thửa 34, tờ số ỉ 14) - Đến ông Lê Trần Hùng (thửa 27, tờ số 114) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 52 | 1.200.000 |
| Đường khối 1,2; tờ số 121 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Văn Bòng (thửa số 60, tờ số 121) - Ông Nguyễn Đình Hùng (Thửa 15, tờ 89) Bà Nguyễn Thị Nguyệt (thửa 13, tờ số 121) Ông Lý Xuân Hồng (thửa 18, tờ số 121) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 78 | 1.500.000 |
| Đường khối 13, tờ số 155 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ ông Bá Trường thửa 431 tờ số 155 - đến ông Thành thửa 467, tờ số 155 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 110 | 1.200.000 |
| Đường khối 13, tờ số 156 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà ông Lê Thạc Vượng (thửa số 117, tờ số - Đến ông Lê Văn Giãn (thửa số 270, tờ số 156) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 113 | 6.500.000 |
| Đường khối 15 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Thạc Thụy (thửa 45, tờ số 54) - Ông Phùng Văn Chiến (thửa số 14, tờ số 54) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 27 | 1.800.000 |
| Đường khối 15 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Đăng Anh (thửa số 18, tờ số 109) - Ông Nguyễn Văn Thao (Thửa số 11, tờ số 109) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 42 | 1.500.000 |
| Đường khối 15 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Xuân Nhật (thửa 11, tờ số 57) - Ông Dương Đình Công (thửa 3, tờ đồ số 57) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 29 | 1.500.000 |
| Đường khối 15 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Đăng Anh (thửa số 06, tờ số 110) - Đến ông Nguyễn Viết Lợi (Thửa số 04, tờ số 110) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 43 | 1.500.000 |
| Đường khối 15 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Khắc Thuật (thửa 11, tờ bản đồ số 54); - Ông Phạm Hồng Tùng (Thửa 13, tờ bản đồ số 54) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 28 | 1.800.000 |
| Đường khối 15 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Bá Bàng (Từ thửa số 13, tờ số 108) - Ông Lê Đức Huệ (Thửa số 8, tờ số 108) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 41 | 1.500.000 |
| Đường khối 15 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Vũ Văn Tuế (thửa số 20, tờ số 107) - Ông Nguyễn Xuân Long (thửa số 2, tờ số 107) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 40 | 1.500.000 |
| Đường khối 3, tờ số 138 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Hồ Sỹ Hà (thửa 22, tờ số 138) - Ông Lê Thế Hoàn (thửa 08, tờ số 138) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 95 | 1.000.000 |
| Đường khối 3, tờ số 138 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Bá Huyên (thửa 151, tờ số 138) - Ông Trần Văn Trung (thửa 47, tờ số 138) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 94 | 1.000.000 |
| Đường khối 3, tờ số 138 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Đức Sinh (thửa số 49, tờ số 138) - Ông Hoàng Ngọc Minh (thửa số 06, tờ số 138) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 93 | 1.500.000 |
| Đường khối 3, tờ số 139 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Viết Hợi (thửa 60, tờ số 139) - Bà Đậu Thị Niên (thửa 36, tờ số 139) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 96 | 1.700.000 |
| Đường khối 3, tờ số 139 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Văn Hưng (thửa số 23, tờ số 139) - Ông Lê Sỹ Hà (thửa số 107, tờ số 139) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 97 | 1.800.000 |
| Đường khối 5, tờ số 115 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Công Thư (thửa 226, tờ số 115) - Đến ông Nguyễn Văn Lý (thửa 357, tờ số 115) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 54 | 2.000.000 |
| Đường khối 5, tờ số 115 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Quang Hùng (thửa 328, tờ số 115) - Đến Ông Nguyễn Bá Trường (thửa 35, tờ số 115) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 56 | 1.200.000 |
| Đường khối 5, tờ số 115 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Văn Công (thửa 213, tờ số 115) - Đến Ông Lê Văn Quyết (thửa 216, tờ số 115) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 55 | 2.000.000 |
| Đường khối 5,6, tờ số 111 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Thạc Chiến (thửa 71, tờ số 111) - Ông Lê Thạc Long (thửa 40, tờ số 111) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 44 | 1.700.000 |
| Đường khối 5,6, tờ số 112 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Ngọc Hùng (thửa 187, tờ 80) - Ông Nguyễn Đình Lục (thửa 81, tờ số 112); XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 45 | 2.000.000 |
| Đường khối 5,6, tờ số 112 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Thạc Sỹ (thửa 156, tờ số 112) - Đến ông Lê Sỹ Hài (thửa 172, tờ số 112) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 46 | 1.700.000 |
| Đường khối 5,6, tờ số 115 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Văn Khải (thửa 110, tờ số 115) - Đến ông Lê Văn Vang (thửa 212, tờ số 115) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 53 | 2.000.000 |
| Đường khối 6, tờ số 116 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Phạm Văn Long (thửa 206, tờ số 116) - Ông Nguyễn Nghĩa Nghi (thửa 475, tờ số 116) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 57 | 3.500.000 |
| Đường khối 6, tờ số 116 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Phạm Văn Mai (thửa 347, tờ số 116) - Đến Ông Đậu Đức Tuấn (thửa 49, tờ số 116) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 58 | 4.000.000 |
| Đường khối 6,7, tờ số 116 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Đăng Mạnh (thửa 57, tờ số 116) - Đến Ông Bùi Hà (thửa 522, tờ số 116) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 59 | 2.500.000 |
| Đường khối 7, 8 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Hữu Tự (Thửa số 226, tờ số 117) - Ông Lê Văn Mân (thửa 251, tờ số 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 71 | 2.500.000 |
| Đường khối 7, tờ 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Đinh Hùng (thửa 59, tờ 117) Ông Lê Đăng Hiền (thửa 55, tờ 117) - Ông Lê Đăng Khương (thửa 28, tờ 117) Ông Lê Thạc Hạnh (thửa 27, tờ 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 65 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ Ông Trần Hóa (thửa 264, tờ 117) - Đến ông Lê Văn Thuần (Thửa 461, tờ 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 62 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Ngọc Đức (thửa số 61, tờ số 117) Ông Lê Văn Lợi (thửa 67, tờ 117) - Ông Lê Thạc Hải (thửa số 69, tờ 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 64 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Xuân Sinh (thửa 249, tờ 117) - Đến ông Nguyễn Hữu Công (thửa 54, tờ 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 63 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ số 112 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Đăng Son (thửa số 158, tờ số 112) - Ông Vũ Lê Đông (thửa 101, tờ số 112) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 116 | 1.500.000 |
| Đường khối 7, tờ số 113 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Nguyễn Thị Lượng (thửa 105, tờ số 113) - Gồm: Thửa 105, tờ số 81 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 49 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ số 113 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Sỹ Dương (thửa 158, tờ số 113) - Đến ông Nguyễn Bá Đức (thửa 269, tờ số 113) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 50 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ số 113 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nguyễn Xuân Hồng (thửa số 88, tờ số 113) Ông Trần Đức Thắng (thửa 99, tờ số 113) - Ông Lê Thạc Kỳ (thửa số 34, tờ số 113) Ông Nguyễn Xuân Nhung (thửa 53, tờ số 113) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 120 | 2.500.000 |
| Đường khối 7, tờ số 113 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Đinh Thị Thái (thửa 36, tờ số 113) - Đến ông Nguyễn Sỹ Bút (thửa 06, tờ số 113) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 47 | 1.500.000 |
| Đường khối 7, tờ số 113 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Đinh Văn Vinh (thửa 44, tờ số 113) - Ông Trần Ngọc Mỹ (thửa 89, tờ số 113) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 48 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ số 116 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Vũ Lê Hùng (thửa số 32, tờ số 116) - Bà Lê Thị Hòa (thửa số 7, tờ số 94) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 61 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ số 116 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Đăng Kim (thửa số 34, tờ số 116) - Ông Lê Văn Phúc (thửa số 417, tờ số 116) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 60 | 2.000.000 |
| Đường khối 7, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Nguyễn Thị Thoả (thửa 5, tờ 117) - Thửa 05, tờ 117 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 69 | 2.500.000 |
| Đường khối 7, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Hường (thửa 33, tờ 117) - Ông Lê Đăng Phong (thửa 41, tờ 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 67 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Hoàng Đình Thiện (thửa 16, tờ 117) - Ông Hoàng Đình Dung (thửa 26, tờ 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 66 | 3.000.000 |
| Đường khối 7, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Lê Thạc Hoà (thửa 141, tờ 117) Ông Lê Sỹ Lơng (thửa 122, tờ 117) - Ông Nguyễn Đình Năm (thửa 87, tờ 117) Ông Nguyễn Đình Thanh (thửa 78, tờ 117) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 70 | 3.500.000 |
| Đường khối 7, tờ số 117 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Bà Lê Thị Thìn (thửa 14, tờ 117) - Thửa 14, tờ 117 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 68 | 3.000.000 |
| Đường khối 9, 10, tờ số 149 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Ngợi Thửa số 42, tờ số 149 - Đến bà Duyên thửa 33, tờ số 149 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 100 | 1.300.000 |
| Đường khối 9, 10, tờ số 149 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Thuật (Thửa số 14, tờ số 149) - Đến bà Trang (thửa 66, tờ số 149) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 102 | 1.500.000 |
| Đường khối 9, 10, tờ số 149 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Nghi (Thửa số 18, tờ số 149) - Đến ông Văn Bình (thửa 12, tờ số 149) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 99 | 1.200.000 |
| Đường khối 9, 10, tờ số 149 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Vĩnh (Thửa số 71, tờ số 149) - Đến thửa 145, tờ số 149 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 101 | 1.200.000 |
| Đường khối 9, tờ số 149 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Ông Trần Thắm (Thửa số 166, tờ số 149) - Đến thửa ông Viểng 131 và đến thửa 196, tờ số 149 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 103 | 1.300.000 |
| Đường khối 9,12, tờ số 11 IV. ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÁC KHỐI | Từ nhà ông Thợi (thửa số 120, tờ bản đồ số 111) - Đến thửa số 46, tờ số 150 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 104 | 1.200.000 |
| Đường ngõ hẻm khối 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Vũ Minh Phượng (Từ thửa 39, tờ bản đồ số 162) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Chỉnh (Đến thửa 111, tờ bản đồ số 162) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.10 | 1.200.000 |
| Đường ngõ hẻm khối 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Cao Xuân Hương (Từ thửa 50, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Viên (Đến thửa 376, tờ bản đồ số 97) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường ngõ hẻm khối 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Vũ Minh Thủy (Từ thửa 67, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Hùng (Đến thửa 49, tờ bản đồ số 160) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.11 | 1.300.000 |
| Đường ngõ hẻm khối 16 4. khối 16 | Từ thửa đất ông Hồ Trọng Thương (Từ thửa 236, tờ bản đồ số 97) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Cửu (Đến thửa 250, tờ bản đồ số 161) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.7 | 1.200.000 |
| Đường ngõ hẻm nhỏ trên địa bàn khối còn lại 4. khối 16 | Từ tờ bản đồ số 97 - Đến tờ bản đồ số 161 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.8 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Đậu Văn Thanh (Từ thửa 22, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa đất bà Đậu Thị Minh (Đến thửa 25, tờ bản đồ số 63) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.16 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Lê Đăng Kiểu (Từ thửa 50, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất Đậu Minh Thạch (Đến thửa 164, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.5 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất ông Lê Đình Hoà (Từ thửa 298, tờ bản đồ số 78) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Phượng (Hồ) (Đến thửa 856, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.5 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Nguyễn Đình Tuyên (Từ thửa 1022, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Diện (Đến thửa 706, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.8 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất bà Phạm Thị Khởi (Từ thửa 71, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất bà Lê Thị Liên (Đến thửa 41, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.12 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.