Bảng giá đất Phường Hoàng Mai, Nghệ An từ 01/01/2026
652 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Hoàng Mai là 35.000.000 đồng/m² (Bám đường Quốc lộ 1A, Lô số 21; 29; 41; 71; 72), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (252 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Lê Văn Nghiêu (Từ thửa 24, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Kham (Đến thửa 123, tờ bản đồ số 160) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Lê Văn Bình (Từ thửa 734, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Vũ Văn Vững (Đến thửa 180, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.11 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất bà Trần Thị Đức (Từ thửa 152, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Chung (Đến thửa 119, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.13 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Nguyễn Hữu Hồng (Từ thửa 01, tờ bản đồ số 152) - Đến thửa đất ông Mai Trường Cường (Đến thửa 7, tờ bản đồ số 152) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất bà Đậu Thị Lộc (Từ thửa 23, tờ bản đồ số 62) - Đến thửa đất ông Đậu Văn Phúc (Đến thửa 37, tờ bản đồ số 62) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.18 | 900.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Nguyễn Nhật Thanh (Từ thửa 91, tờ bản đồ số 70) - Đến thửa đất ông Thái Văn Long (Đến thửa 89, tờ bản đồ số 70) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.10 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Đậu Văn Sự (Từ thửa 107, tờ bản đồ số 103) - Đến thửa đất bà Đậu Thị Văn (Đến thửa 108, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.17 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Hồ Trọng Khoan (Từ thửa 662, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Huy Đoàn (Đến thửa 652, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.15 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ thửa đất ông Nguyễn Ngọc Lợi (Từ thửa 5, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Nhoạn (Đến thửa 173, tờ bản đồ số 82) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.4 | 1.800.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Nguyễn Cảnh Trọng (Từ thửa 488, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Khiêm (Đến thửa 693, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.9 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Đậu Văn Doanh (Từ thửa 88, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Cao Văn Thạch (Đến thửa 91, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.14 | 2.300.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Trương Văn Phú (Từ thửa 192, tờ bản đồ số 88) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Tởn (Đến thửa 177, tờ bản đồ số 88) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.4 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất bà Trần Thị Thanh (Từ thửa 90, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Diên (Đến thửa 182, tờ bản đồ số 157) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.7 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Đậu Minh Luyện khối 3 (Từ thửa 19, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất bà Lê Thị Mừng khối 2 (Đến thửa 514, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.16 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Phan Văn Thuân (Từ thửa 245, tờ bản đồ số 79) - Đến thửa đất ông Lê Văn Làn (Đến thửa 228, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.4 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Trường (Từ thửa 571, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Cảnh (Đến thửa 52, tờ bản đồ số 105) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.10 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Đậu Minh Đông (Từ thửa 106, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Trung (Đến thửa 111, tờ bản đồ số 144) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.6 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Nguyễn Duy Mùi (Từ thửa 60, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Năm (Đến thửa 200, tờ bản đồ số 157) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.9 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất Trương Văn Tình (Từ thửa 253, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Đậu Minh Hiển (Đến thửa 934, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.10 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Chính (Từ thửa 298, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Sửu (Đến thửa 269, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.6 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Nguyễn Yên Bình (Từ thửa 85, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Lê Viết Tài (Đến thửa 116, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.8 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Trần Văn Binh (Từ thửa 138, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Lợi (Đến thửa 71, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.12 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Chắt (Từ thửa 80, tờ bản đồ số 152) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Năng (Đến thửa 13, tờ bản đồ số 160) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.4 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất bà Hồ Thị Dũng (Từ thửa 478, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Tạ Văn Cả (Đến thửa 479, tờ bản đồ số 105) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.12 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Hồ Trọng Hội (Từ thửa 191, tờ bản đồ số 101) - Đến thửa đất ông Hồ Trọng Cọt (Đến thửa 226, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.12 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất ông Bùi Duy Sửu (Từ thửa 859, tờ bản đồ số 78) - Đến thửa đất ông Nguyễn Thành Sơn (Đến thửa 856, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.4 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất bà Đậu Thị Huệ (Từ thửa 306, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất nhà thờ Giáo Xứ Sơn Trang (Đến thửa 347, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.14 | 1.900.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Hồ Bá Dương (Từ thửa 762, tờ bản đồ số 96) - Đến thửa đất ông Hồ Bá Thảo (Đến thửa 727, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.10 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Nguyễn Duy Minh (Từ thửa 37, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Tương (Đến thửa 35, tờ bản đồ số 157) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.11 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất bà Hồ Thị Châu (Từ thửa 221, tờ bản đồ số 71) - Đến thửa đất ông Hồ Đình Thìn (Đến thửa 418, tờ bản đồ số 70) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.14 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Trần Văn Tại (Từ thửa 74, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất bà Hoàng Thị Mận (Đến thửa 197, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Minh (Từ thửa 475, tờ bản đồ số 70) - Đến thửa đất ông Lê Sỹ Thi (Đến thửa 112, tờ bản đồ số 70) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.9 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối 2. khối 2 | Từ thửa đất bà Hồ Thị Hạ (Từ thửa 348, tờ bản đồ số 97) - Đến thửa đất ông Cao Xuân Sinh (Đến thửa 111, tờ bản đồ số 160) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.3 | 1.700.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Lê Xuân Cảnh (Từ thửa 87, tờ bản đồ số 141) - Đến thửa đất ông Lê Sỹ Thuấn (Đến thửa 48, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.5 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Phạm Đình Thắng (Từ thửa 280, tờ bản đồ số 88) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Nhật (Đến thửa 246, tờ bản đồ số 88) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.3 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Ngô Minh Long (Từ thửa 78, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Phượng (Đến thửa 31, tờ bản đồ số 157) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.12 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Phan Văn Thanh (Từ thửa 245, tờ bản đồ số 103) - Đến thửa đất Nguyễn Văn Chính (Đến thửa 1151, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.18 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Hồ Văn Ninh (Từ thửa 389, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Tạ Văn Lệ (Đến thửa 476, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.13 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Hồ Phúc Hợp (Từ thửa 34, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Lê Văn Bang (Đến thửa 89, tờ bản đồ số 160) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.5 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ nhà ông Lê Đăng Phong khối 3 (Từ thửa 77, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất bà Văn Thị Việt khối 2 (Đến thửa 111, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.17 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Nguyễn Duy Đình (Từ thửa 152, tờ bản đồ số 101) - Đến thửa đất ông Nguyễn Duy Hồng (Đến thửa 118, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.7 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Hoa (Từ thửa 176, tờ bản đồ số 71) - Đến thửa đất ông Lê Đăng Tuyến (Đến thửa 22, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.5 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Nguyễn Hữu Thọ (Từ thửa 347, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất Lê Đăng Toan (Đến thửa 48, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Vũ Minh Lượng (Từ thửa 287, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Truật (Đến thửa 315, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.5 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Vi (Từ thửa 647, tờ bản đồ số 89) - Đến thửa đất ông Lê Văn Hợp (Đến thửa 53, tờ bản đồ số 89) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Đống Danh Dự (Từ thửa 745, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Liệu (Đến thửa 235, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.4 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất ông Nguyễn Yên Vơn (Từ thửa 219, tờ bản đồ số 78) - Đến thửa đất ông Đậu Minh Hải (Đến thửa 288, tờ bản đồ số 77) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.6 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Nguyễn Đình Huyên (Từ thửa 263, tờ bản đồ số 103) - Đến thửa đất Nguyễn Xuân Hoà (Đến thửa 147, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.19 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Đậu Văn Kỷ (Từ thửa 413, tờ bản đồ số 70) - Đến thửa đất ông Hồ Bá Phú (Đến thửa 256, tờ bản đồ số 70) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.13 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Hồ Đình Chung (Từ thửa 8, tờ bản đồ số 87) - Đến thửa đất ông Hồ Trọng Thủy (Đến thửa 15, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.6 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Vẻ (Từ thửa 95, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Định (Đến thửa 122, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.7 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ thửa đất ông Nguyễn Hữu Long (Từ thửa 364, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất ông Lê Công Cảnh (Đến thửa 20, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.8 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất bà Phan Thị Hoá (Từ thửa 243, tờ bản đồ số 78) - Đến thửa đất ông Lê Sỹ Khang (Đến thửa 263, tờ bản đồ số 77) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.7 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối 4. khối 16 | Từ thửa đất ông Hồ Bá Công (Từ thửa 321, tờ bản đồ số 97) - Đến thửa đất ông Hồ Đình Tương (Đến thửa 751, tờ bản đồ số 89) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.4 | 1.600.000 |
| Đường ngõ khối 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Đức (Từ thửa 70, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất bà Văn Thị Đạo (Đến thửa 25, tờ bản đồ số 163) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Lê Công Hoàng (Từ thửa 80, tờ bản đồ số 71) - Đến thửa đất ông Lê Văn Dũng (Đến thửa 58, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.11 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Từ ngõ ông Đậu Minh Thuyết (Từ thửa 13, tờ bản đồ số 146) - Đến thửa đất ông Đậu Minh thông (Đến thửa 14, tờ bản đồ số 146) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.6 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất bà Tô Thị Tơ (Từ thửa 454, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Công Vinh (Đến thửa 291, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.8 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối 4. khối 16 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Đào (Từ thửa 37, tờ bản đồ số 161) - Đến thửa đất ông Hồ Đức Hồng (Đến thửa 60, tờ bản đồ số 161) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.6 | 1.600.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Đậu Minh Khởi (Từ thửa 354, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Lưu (Đến thửa 948, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.14 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Lê Sỹ Đạo (Từ thửa 10, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất ông Đoàn Văn Lý (Đến thửa 21, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Phan Văn Thủy (Từ thửa 141, tờ bản đồ số 101) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Thanh (Đến thửa 129, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.10 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Từ nhà bà Hồ Thị Thương (Từ thửa 89, tờ bản đồ số 146) - Đến thửa đất ông Trần Văn Bách (Đến thửa 2, tờ bản đồ số 146) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Lê Công Thòng (Từ thửa 746, tờ bản đồ số 91) - Đến thửa đất ông Lê Công Tài (Đến thửa 717, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.10 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Trần Văn Kiện (Từ thửa 246, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Cảnh (Đến thửa 263, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.9 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Nguyễn Yên Tự (Từ thửa 175, tờ bản đồ số 152) - Đến thửa đất ông Lê Đình Tuyến (Đến thửa 94, tờ bản đồ số 152) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.11 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Từ thửa đất ông Phạm Văn Hiểu (Từ thửa 7, tờ bản đồ số 140) - Đến thửa đất ông Đậu Minh Trầm (Đến thửa 1, tờ bản đồ số 140) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Bùi Văn Giáp (Từ thửa 70, tờ bản đồ số 152) - Đến thửa đất bà Lê Thị Hiền (Đến thửa 186, tờ bản đồ số 152) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Hồ Đức Hùng (Từ thửa 36, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa đất ông Nguyễn Hữu Sơn (Đến thửa 66, tờ bản đồ số 63) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.15 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Lê Công Tri (Từ thửa 95, tờ bản đồ số 71) - Đến thửa đất ông Lê Công Huy (Đến thửa 105, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.12 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ thửa đất ông Phạm Văn Tâm (Từ thửa 372, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Tăng (Đến thửa 390, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.9 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Nguyễn Đình Nhị (Từ thửa 01, tờ bản đồ số 104) - Đến thửa đất bà Vũ Thị Nga (Đến thửa 43, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ thửa đất ông Lê Công Hùng (Từ thửa 55, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất bà Phạm Thị An (Đến thửa 7, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.7 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất bà Bùi Thị Kim (Từ thửa 62, tờ bản đồ số 79) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Lâm (Đến thửa 166, tờ bản đồ số 71) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.6 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Trần Văn Thường (Từ thửa 356, tờ bản đồ số 70) - Đến thửa đất bà Lê Thị Mơ (Đến thửa 270, tờ bản đồ số 70) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.7 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Hồ Văn Tâm (Từ thửa 732, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Ngô Xuân Cư (Đến thửa 800, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.9 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Phạm Hồng Phan (Từ thửa 14, tờ bản đồ số 58) - Đến thửa đất ông Phạm Hồng Sơn (Đến thửa 5, tờ bản đồ số 62) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.17 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Đống Danh Thanh (Từ thửa 196, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Nghiệm (Đến thửa 195, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.2 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Phạm Văn Khẩn (Từ thửa 137, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Duyệt (Đến thửa 214, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.10 | 1.600.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Hoàng Văn Dục (Từ thửa 30, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Đậu Minh Lịch (Đến thửa 13, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Nguyễn Bá Chi (Từ thửa 494, tờ bản đồ số 96) - Đến thửa đất ông Nguyễn Khắc Thủy (Đến thửa 397, tờ bản đồ số 88) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.7 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Từ thửa đất ông Trần Văn Sỹ (Từ thửa 14, tờ bản đồ số 146) - Đến thửa đất bà Trương Thị Liên (Đến thửa 31, tờ bản đồ số 140) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Vũ Minh Thủy (Từ thửa 67, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Hùng (Đến thửa 49, tờ bản đồ số 160) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Lượng (Từ thửa 692, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Châu (Tạo) (Đến thửa 235, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.3 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ sân vận động (Từ thửa 116, tờ bản đồ số 82) - Đến thửa đất ông Lê Sỹ Thứ (Đến thửa 100, tờ bản đồ số 82) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.10 | 900.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Lê Xuân Cảnh (Từ thửa 87, tờ bản đồ số 141) - Đến thửa đất ông Lê Sỹ Hoan (Đến thửa 145, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.6 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Đậu Minh Lĩnh (Từ thửa 557, tờ bản đồ số 79) - Đến thửa đất bà Lê Thị Liên (Đến thửa 810, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Lê Văn Tuấn (Từ thửa 685, tờ bản đồ số 96) - Đến thửa đất ông Nguyễn Hữu Tiêu (Đến thửa 770, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.9 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Nguyễn Duy Đường (Từ thửa 46, tờ bản đồ số 101) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Thiết (Đến thửa 620, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.13 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Phạm Văn Huệ (Từ thửa 34, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Cao văn Dũng (Đến thửa 38, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.13 | 2.300.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Lê Văn Lâm (Từ thửa 452, tờ bản đồ số 96) - Đến thửa đất ông Hồ Đình Hà (Đến thửa 386, tờ bản đồ số 96) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.5 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất bà Hồ Thị Sang (Từ thửa 151, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Niệm (Đến thửa 42, tờ bản đồ số 157) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.10 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Nguyễn Đình Thoả (Từ thửa 91, tờ bản đồ số 162) - Đến thửa đất ông Đậu Văn Sơn (Đến thửa 25, tờ bản đồ số 162) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối 4. khối 16 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Long (Từ thửa 35, tờ bản đồ số 161) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Tính (Đến thửa 706, tờ bản đồ số 89) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.5 | 1.600.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ nhà ông Đậu Minh Dân (Từ thửa 324, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Lê Đình Nghị (Đến thửa 316, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.13 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất ông Hồ Đình Hà (Từ thửa 386, tờ bản đồ số 88) - Đến thửa đất ông Phạm Đình Thương (Đến thửa 382, tờ bản đồ số 88) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ thửa đất ông Phạm Văn Luyện (Từ thửa 75, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất ông Nguyễn Hữu Truật (Đến thửa 77, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.6 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Nguyễn Bá Hoành (Từ thửa 172, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất ông Nguyễn Duy Hồng (Đến thửa 173, tờ bản đồ số 144) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.5 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất ông Lê Tiến Nhiệm (Từ thửa 502, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Công Chấn (Đến thửa 539, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.14 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Nam (Từ thửa 45, tờ bản đồ số 89) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Lý (Đến thửa 44, tờ bản đồ số 89) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.2 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Hồ Văn Thuận (Từ thửa 476, tờ bản đồ số 103) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Thắng (Đến thửa 478, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.16 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Nguyễn Đình Huyên (Từ thửa 912, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Thuyên (Đến thửa 701, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.14 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối 1. khối 1 | Từ thửa đất bà Vũ Thị Uyên (Từ thửa 47, tờ bản đồ số 95) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Trương (Đến thửa 39, tờ bản đồ số 95) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Mai Trường Quế (Từ thửa 915, tờ bản đồ số 79) - Đến thửa đất Trần Văn Hiền (Đến thửa 386, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.8 | 900.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Lê Thạc Tương (Từ thửa 106, tờ bản đồ số 82) - Đến thửa đất ông Lê Sỹ Hùng (Đến thửa 77, tờ bản đồ số 82) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.9 | 900.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Hồ Văn Thường (Từ thửa 3031, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Vượng (Đến thửa 63, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.5 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ thửa đất bà Trần Thị Nghĩa (Từ thửa 153, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất ông Nguyễn Hửu Quang (Đến thửa 90, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.10 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Từ thửa đất ông Nguyễn Thế Dũng (Từ thửa 19, tờ bản đồ số 140) - Đến thửa đất ông Trần Văn Bách (Đẻn thửa 36, tờ bản đồ số 140) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Trương Văn Nam (Từ thửa 153, tờ bản đồ số 99) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Phượng (Đến thửa 4, tờ bản đồ số 99) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.8 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Phạm Văn Toàn (Từ thửa 252, tờ bản đồ số 153) - Đến thửa đất ông Lê Thiết Tài (Đến thửa 116, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.6 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Lê Công Giáp (Từ thửa 381, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất ông Nguyễn Hữu Lục (Đến thửa 96, tờ bản đồ số 92) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.16 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất bà Hồ Thị Miện (Từ thửa 113, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Lâm (Đến thửa 56, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.6 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Lê Công Tạo (Từ thửa 175, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất ông Lê Công Dương (Đến thửa 152, tờ bản đồ số 92) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.17 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Lê Xuân Quảng (Từ thửa 197, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi (Đến thửa 80, tờ bản đồ số 157) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.8 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Quang(Minh) (Từ thửa 427, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Hoàng Thục (Đến thửa 569, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.9 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Bùi Văn Quế (Từ thửa 178, tờ bản đồ số 152) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Trường (Đến thửa 78, tờ bản đồ số 152) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.2 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Quang (Từ thửa 151, tờ bản đồ số 70) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Đương (Đến thửa 223, tờ bản đồ số 70) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.8 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Hồ Văn Phúc (Từ thửa 393, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Hiếu (Đến thửa 301, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.7 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Mai Trường Thuần (Từ thửa 718, tờ bản đồ số 79) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Đức (Đến thửa 40, tờ bản đồ số 153) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.3 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Sáu (Từ thửa 3, tờ bản đồ số 68) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Sáu (Từ thửa 13, tờ bản đồ số 68) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.19 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Thắm (Từ thửa 818, tờ bản đồ số 77) - Đến thửa đất bà Đậu Thị Xuồn (Đến thửa 01, tờ bản đồ số 88) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.9 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ thửa đất ông Phạm Văn Lĩnh (Từ thửa 71, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Bút (Đến thửa 125, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.5 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất bà Hồ Thị Lĩnh (Từ thửa 806, tờ bản đồ số 91) - Đến thửa đất ông Bùi Duy Hùng (Đến thửa 992, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.9 | 1.400.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất bà Hồ Thị Tuyết (Từ thửa 46, tờ bản đồ số 91) - Đến thửa đất Hồ Thị Nghĩa (Đến thửa 60, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.11 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ nhà Văn hoả khối 18 (Từ thửa 36, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất ông Lê Sỹ Hồng (Đến thửa 360, tờ bản đồ số 80) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.8 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối 2. khối 2 | Từ thửa đất ông Hồ Ngọc Thịnh (Từ thửa 46, tờ bản đồ số 160) - Đến thửa đất bà Cao Thị Tịnh (Đến thửa 52, tờ bản đồ số 160) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Phan Văn Chúc (Từ thửa 182, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Sự (Đến thửa 192, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.8 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Lê Công Thiện (Từ thửa 234, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất ông Trần Doãn Huy (Đến thửa 223, tờ bản đồ số 92) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.18 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Nghị (Từ thửa 166, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Trần Ngọc Hồng (Đến thửa 15, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.7 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Hồ Văn Hạnh (Từ thửa 657, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Hồ Văn An (Đến thửa 13, tờ bản đồ số 105) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.11 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ nhà ông Đậu Minh Chu (Từ thửa 70, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Phan Văn Ngọc (Đến thửa 35, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.12 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất ông Đậu Minh Hoá (Từ thửa 48, tờ bản đồ số 78) - Đến thửa đất ông Đậu Minh Tám (Đến thửa 8, tờ bản đồ số 77) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.8 | 1.200.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Nguyễn Trọng Huyên (Từ thửa 89, tờ bản đồ số 141) - Đến thửa đất ông Lê Sỳ Ba (Đến thửa 72, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.7 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Từ thửa đất ông Nguyễn Đình Hiếu (Từ thửa 145, tờ bản đồ số 102) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Bình (Đến thửa 144, tờ bản đồ số 102) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.6 | 1.500.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Vũ Văn Linh (Từ thửa 307, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Đậu Minh Quân (Đến thửa 212, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.10 | 2.000.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất Đậu Thị Diên (Từ thửa 91, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất Trần Văn Thành (Đến thửa 313, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.15 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Từ thửa đất ông Hồ Văn Đào (Từ thửa 58, tờ bản đồ số 103) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Long (Đến thửa 443, tờ bản đồ số 103) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.15 | 1.700.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Hồ Trọng Phú (Từ thửa 16, tờ bản đồ số 157) - Đến thửa đất ông Nguyễn Văn Lương (Đến thửa 12, tờ bản đồ số 157) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.3 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ nhà Đậu Minh Toán (Từ thửa 256, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất bà Trương Thị Định (Đến thửa 84, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.11 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối 3. khối 14 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Tâm (Từ thửa 122, tờ bản đồ số 101) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Trực (Đến thửa 124, tờ bản đồ số 101) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.11 | 1.300.000 |
| Đường ngõ khối 4. khối 16 | Từ thửa đất ông Hồ Văn Tục (Từ thửa 726, tờ bản đồ số 97) - Đến thửa đất ông Hồ Đình Hiệp (Đến thửa 287, tờ bản đồ số 97) XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.3 | 1.700.000 |
| Đường ngõ khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Từ thửa đất bà Văn Thị Quế (Từ thửa 348, tờ bản đồ số 78) - Từ thửa đất ông Mai Trường Cường (Từ thửa 554, tờ bản đồ số 78) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.10 | 1.100.000 |
| Đường ngõ khối (giáp bờ sông Hoàng Mai) III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Từ thửa đất ông Nguyễn Trọng Kim (Từ thửa 5, tờ bản đồ số 140) - Đến thửa đất ông Nguyễn Đình Tùng (Đến thửa 25, tờ bản đồ số 140) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.8 | 900.000 |
| Đường ngõ khối □ III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Xảo (Từ thửa 89, tờ bản đồ số 80) - Đến thửa đất bà Nguyễn Thị Tân (Đến thửa 2, tờ bản đồ số 80) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.12 | 1.000.000 |
| Đường ngõ khối □ III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Lưu Văn Tương (Từ thửa 37, tờ bản đồ số 147) - Đến thửa đất ông Lê Xuân Lĩnh (Đến thửa 118, tờ bản đồ số 147) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.11 | 900.000 |
| Đường nhựa (khu TĐC Cao tốc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ lô số C11 - Đến lô số C15 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường nhựa (khu TĐC Cao tốc) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô số C09 - Đến lô số C01 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường nhựa (khu TĐC Cao tốc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ lô số C03 - Đến lô số C08 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường nhựa (khu TĐC Cao tốc) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô số C18 - Đến lô số C26 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường nhựa (khu TĐC Cao tốc) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Từ lô số C01 - Đến lô số C02 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường nhựa (khu TĐC Cao tốc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ lô số C27 - Đến lô số C29 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường nhựa (khu TĐC Cao tốc) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ lô số C16 - Đến lô số C17 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất Lê Thị Uynh (Từ thửa 350, tờ bản đồ số 79) - Đến thửa đất ông Phan Văn Như (Đến thửa 198, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.9 | 900.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu đấu giá GaLa (giai đoạn 2) | Lô số 83 - Lô số 97 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.1 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 2. Khu đấu giá Bờ Cao (02 15 khu mộ) | Lô số 35 - Lô số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.1 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 3. 10 lô Khu đấu giá Ông Vạn (giai đoạn 2) | Lô số 122 - Lô số 129 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.1 | 17.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 2. Khu đấu giá Bờ Cao (02 15 khu mộ) | Lô số 36 - Lô số 36 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.2 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m (Đồng Cáo) V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 2. Khu đấu giá đất ở Đồng Cáo (khối 1 + khối 2) | Từ thửa 190, tờ số 65; Từ thửa 203, tờ số 65 - Đến thửa 200, tờ số 65; Đến thửa 208, tờ số 65 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 3) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ Thửa 648 - Đến Thửa 617 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 7 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tẩn khối 17) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ Thửa 671 - Đến thửa 795 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tẩn khối 17) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ Thửa 670 - Đến Thửa 785 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 6 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m, tờ số 85 VII. KHU ĐÔ THỊ/KHU NHÀ Ở / 1. Khu nhà ở tại xã Quỳnh Vinh (Khu nhà ở Phúc Thổ) | Lô 07 (LK-05); Lô 15 (LK-02). - Lô 26 (LK-01); Lô 28 (LK-02) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 13 m, tờ số 67 VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 3. Khu quy hoạch TĐC cao tốc Bắc - Nam | Thửa 1522; 1508; 1511; 1513, tờ số 67 - Thửa 1522; 1508; 1511; 1513, tờ số 67 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 13 m, tờ số 75 VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 3. Khu quy hoạch TĐC cao tốc Bắc - Nam | Thửa 2868; 2849; 2854; 2857; 2860; 2862, tờ số 75 - Thửa 2868; 2849; 2854;2857; 2860; 2862, tờ số 75 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 13 m, tờ số 75 VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 3. Khu quy hoạch TĐC cao tốc Bắc - Nam | Thửa số 2899, tờ số 75 - Thửa số 2899, tờ số 75 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.4 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 13 m, tờ số 75 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 1. Khu TĐC cao tốc Bắc -Nam | Thửa số 2928, tờ số 75 (khối 7) - Đến thửa số 2940; 2840 đến 2929, đến 2963, tờ số 75 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 13m, tờ số 67 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 1. Khu TĐC cao tốc Bắc -Nam | Thửa số 1545, tờ số 67 (khối 7) - Đến thửa số 1504, 1522, đến sân vận động thửa 1536, tờ số 67 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 ra VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Khu đấu giá GaLa (giai đoạn 2) | Lô số 134 - Lô số 146 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.2 | 17.000.000 |
| Đường quy hoạch 15m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 3. 10 lô Khu đấu giá Ông Vạn (giai đoạn 2) | Lô số 130 - Lô số 131 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.2 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Mặt đường Du Lịch), tờ số 65 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 2. Khu đấu giá đất ở Đồng Cáo (khối 1 + khối 2) | Gồm các thửa: 215; 216; 201; 202, tờ số 65 - Gồm các thửa: 215; 216; 201; 202, tờ số 65 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Mặt đường Nguyễn Du), tờ số V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 2. Khu đấu giá đất ở Đồng Cáo (khối 1 + khối 2) | Từ thửa số 246, tờ số 65 - Đến thửa số 228, tờ số 65 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 18m, mặt đường khối 7 và khối 8, tờ số 75 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 1. Khu TĐC cao tốc Bắc -Nam | Thửa số 2920, tờ số 75 (khối 7) - Đến thửa số 2982, 2869, tờ số 75 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m, tờ số 67 VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ / 3. Khu quy hoạch TĐC cao tốc Bắc - Nam | Thửa 1502; 1523, tờ số 67 - Thửa 1502; 1523, tờ số 67 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 20m, tờ số 67. V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 1. Khu TĐC cao tốc Bắc -Nam | Thửa số 1544, tờ số 67 (khối 7) - Đến thửa số 1502, tờ số 67 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 20m, tờ số 75 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 1. Khu TĐC cao tốc Bắc -Nam | Thửa số 2912, tờ số 75 (khối 7) - Đến thửa số 2861, tờ số 75 XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 24m, tờ số 85 VII. KHU ĐÔ THỊ/KHU NHÀ Ở / 1. Khu nhà ở tại xã Quỳnh Vinh (Khu nhà ở Phúc Thổ) | Lô 02 (LK-05) - Lô 01 (LK-01) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.1 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 24m, tờ số 85 (bám đường Phùng Chí Kiên) VII. KHU ĐÔ THỊ/KHU NHÀ Ở / 1. Khu nhà ở tại xã Quỳnh Vinh (Khu nhà ở Phúc Thổ) | Lô 03 (LK-05) - Lô 04 (LK-06) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m, tờ số 116 V. KHU ĐẤU GIÁ, KHU TĐC ĐÃ GIAO ĐẤT / 3. Khu đấu giá đất ở Đồng Mân (khối 7) | Ông Nguyễn Đình Đông (Thửa số 374, tờ số 116) - Ông Trần Ngọc Kỳ (Đến thửa số 353, tờ số 116) XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 9m (đấu giá 10 tấn khối 17) IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ Thửa 632 - Đến Thửa 784 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 8 | 4.300.000 |
| Đường sắt IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Từ nhà gác đường sắt Từ thửa đất số 189 tờ số 27 - đến nhà ông Phan Đức Thản đến thửa đất số 9 tờ số 31 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.6 | 2.000.000 |
| Đường sắt IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Từ nhà ông Trần Đình Hùng Từ thửa đất số 127 tờ số 26 - đến nhà bà Phạm Thị Nguyên đến thửa đất số 459 tờ số 27 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.5 | 3.500.000 |
| Đường tránh thị xã II. Đường liên xã | Từ cầu qua sông Hoàng Mai (Từ thửa 31, tờ bản đồ số 93) - Đến giáp phường Mai Hùng (Đến thửa 339, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 2.700.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ nhà văn hóa khối (Từ thửa 1004, tờ bản đồ số 91) - Đến thửa đất ông Lê Công Thuân (Đến thửa 190, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Đầu khối Từ thửa đất ông Lê Viết Vĩnh (Từ thửa 169, tờ bản đồ số 152) - Đến thửa đất ông Nguyễn Xuân Lưu (Đến thửa 79, tờ bản đồ số 145) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.1 | 1.900.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất bà Bùi Thị Hoan (Từ thửa 141, tờ bản đồ số 99) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Minh (Đến thửa 974, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.6 | 1.600.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Từ thửa đất ông Nguyễn Hữu Công (Từ thửa 30, tờ bản đồ số 90) - Đến thửa đất ông Bùi Văn Dần (Đến thửa 144, tờ bản đồ số 152) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.1 | 1.800.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ nhà ông Lê Công Kiền (Từ thửa 956, tờ bản đồ số 91) - Đến thửa đất bà Hồ Thị Thịnh (Đến thửa 486, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.2 | 1.100.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ đầu khối 19 (Từ thửa 180, tờ bản đồ số 92) - Đến cuối khối 19 (Đến thửa 186, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Từ thửa đất ông Bùi văn Quyết (Từ thửa 179, tờ bản đồ số 152) - Đến thửa đất ông Ngô Quang Thìn (Đến thửa 40, tờ bản đồ số 160) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.1 | 1.900.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ đường sắt Bắc nam (Từ thửa 783, tờ bản đồ số 91) - Đến thửa đất ông Trương Văn Sáu (Đến thửa 36, tờ bản đồ số 99) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.5 | 2.800.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Từ nhà văn hóa khối (Từ thửa 109, tờ bản đồ số 93) - Đến thửa đất ông Lê Công Thanh (Đến thửa 143, tờ bản đồ số 93) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Lưu Văn Tường (Từ thửa 5, tờ bản đồ số 147) - Đến ngã 3 hầm chui cao tốc (Đến thửa 73, tờ bản đồ số 141) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.3 | 1.300.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Lê Đình Sang (giáp đường Văn Đức Giai) (Từ thửa 783, tờ bản đồ số 91) - Đến thửa đất ông Trương Văn Hoà (Đến thửa 669, tờ bản đồ số 91) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.4 | 2.800.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Từ thửa đất ông Nguyễn Hữu Hà (Từ thửa 12, tờ bản đồ số 145) - Đến thửa đất ông Hồ Văn Thắng (Đến thửa 384, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Từ thửa đất ông Lê Đăng Trung (Từ thửa 03, tờ bản đồ số 144) - Đến thửa đất ông Phạm Văn Huế (Đến thửa 920, tờ bản đồ số 79) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.3 | 1.600.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Lê Công Lĩnh (Từ thửa 452, tờ bản đồ số 92) - Đến thửa đất ông Nguyễn Hữu Kỳ (Đến thửa 177, tờ bản đồ số 92) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.15 | 2.500.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Thắng (Từ thửa 107, tờ bản đồ số 99) - Đến thửa đất ông Hồ Trọng Hiệp (Đến thửa 820, tờ bản đồ số 90) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.7 | 2.800.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Từ đầu khối 17, thửa đất ông Văn Đức Nhuận (Từ thửa 337, tờ bản đồ số 145) - Cuối khối 17, thửa đất ông Văn Đức Long (Đến thửa 43, tờ bản đồ số 146) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.1 | 1.700.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Từ thửa đất ông Lê Đăng Kỳ (Từ thửa 203, tờ bản đồ số 91) - Đến thửa đất bà Đậu Thị Khoan (Đến thửa 249, tờ bản đồ số 80) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.3 | 1.400.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ đầu khối 18 (Từ thửa 101, tờ bản đồ số 147) - Đến cuối khối 18 (Đến thửa 9, tờ bản đồ số 147) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.1 | 1.700.000 |
| Đường trục chính III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Từ thửa đất ông Nguyễn Hữu Tuyến (Từ thửa 9, tờ bản đồ số 147) - Đến Sân vận động khối 18 (Đến thửa 120, tờ bản đồ số 82) XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.2 | 1.100.000 |
| Đường vào NM XM Tân Thắng (khối 15), tờ số 56. II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Ông Phùng Văn Sơn (thửa số 24, tờ số 56). - Ông Nguyễn Văn Trình (Thửa 35, tờ số 56). XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường vào NM XM Tân Thắng (khối 15), tờ số 60. II. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Ông Nguyễn Văn Hỏa (thửa số 28, tờ số 60), khối 1. - Ông Lê Trần Tráng (thửa 62, tờ 60). XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường vào nhà máy nước (khối 15), tờ số 109. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Bà Hồ Thị Nhi (thửa 24, tờ số 109), khối 15 - Bà Đậu Thị Minh (thửa 27, tờ số 109), khối 15. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường vào nhà máy nước (khối 15), tờ số 57. III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Ông Phạm Hồng Anh thửa 63, tờ số 57), khối 15 - Ông Phạm Hùng (thửa 67 tờ số số 56), khối 15. XÃ QUỲNH VINH (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2 | 3.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối Tân Hùng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hùng PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.9 | 2.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.9 | 2.000.000 |
1. khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 1.11 | 1.100.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thịnh Mỹ | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 37 của khối Thịnh Mỹ PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.4 | 6.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 26 của khối Tân Hương PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.7 | 2.000.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối 20 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 20 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.19 | 1.000.000 |
2. khối 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 2.12 | 1.200.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối 21 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 21 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.12 | 1.100.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối An Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối An Thịnh PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.3 | 7.000.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối 17 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 17 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.9 | 900.000 |
VIII. Khu Đô thị | Các tuyến đường còn lại của Khu đô thị Hồng Đào và Đại Bách Khoa thuộc tờ bản đồ số 32 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3 | 16.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thịnh Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Thịnh Mỹ PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.5 | 6.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Trang cũ XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục IV | 900.000 | |
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Tuyến đường 15 ra trong khu đấu giá thuộc tờ bản đồ số 15 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7 | 17.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Văn xâm cư theo địa giới hành chính của phường Hoàng Mai XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 5 | 1.100.000 | |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 33 của khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ. PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.5 | 8.000.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 7. Khối 22 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 22 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 7.13 | 1.200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối An Thịnh | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 38 của khối An Thịnh PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.2 | 7.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam Mỹ, PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.7 | 8.000.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối 23 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 23 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.11 | 1.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 8. Khối Tân Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Tiến PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8.7 | 2.000.000 |
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Tuyến đường 12m trong khu đấu giá thuộc tờ bản đồ số 15 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 8 | 15.000.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 11. Khối 26 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 26 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 11.20 | 1.200.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 3. Khối 18 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 18 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.13 | 900.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối An Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.3 | 8.000.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 10. Khối 25 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 25 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 10.15 | 1.200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 10 của khối Tân Hương PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.8 | 2.000.000 |
3. khối 14 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 14 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 3.16 | 1.200.000 |
4. khối 16 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 16 XÃ QUỲNH VÂN XÂM CƯ THEO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA PHƯỜNG HOÀNG MAI Mục 4.9 | 1.200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối An Thịnh | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 36 của khối Tân Phong, Nam Mỹ PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 3.2 | 8.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 21 của khối Tân Thành PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.5 | 3.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Thành PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.6 | 2.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 7 của khối Tân Hương PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.6 | 3.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 2. Khối An Thịnh | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 36 của khối An Thịnh PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 2.1 | 7.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 24 của khối Tân Hương PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.2 | 2.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 6. Khối Tân Hương | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 25 của khối Tân Hương PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 6.3 | 2.000.000 |
VI. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất | Các tuyến đường 12m trong khu đấu giá thuộc tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5 | 15.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 5. Khối Tân Thành | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 21,22 của khối Tân Thành PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 5.4 | 2.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thịnh Mỹ | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 40 của khối Thịnh Mỹ PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.2 | 6.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 35 của khối Nam Mỹ, Bắc Mỹ. PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.6 | 8.000.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối 16 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 16 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.18 | 900.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối Tân Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Sơn PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.6 | 2.000.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 9. Khối 24 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 24 XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 9.20 | 900.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quỳnh Thiện cũ PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục V | 2.000.000 | |
VIII. Khu Đô thị | Các tuyến đường còn lại của Khu đô thị Hồng Đào và Đại Bách Khoa thuộc tờ bản đồ số 34 PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4 | 16.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI / 1. Khối Thịnh Mỹ | Các tuyến còn lại thuộc tờ bản đồ số 39 của khối Thịnh Mỹ PHƯỜNG QUỲNH THIỆN (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 1.3 | 6.500.000 |
III. CÁC KHU DÂN CƯ TẠI CÁC KHỐI / 4. Khối 19 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối XÃ QUỲNH TRANG (NAY LÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI) Mục 4.11 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.