Bảng giá đất Xã Bắc Lý, Nghệ An từ 01/01/2026
33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Lý là 250.000 đồng/m² (Xóm Trường cấp 2, đoạn Từ nhà Nguyễn Hữu Quân (Tờ bản đồ 10) đến Đến nhà Lo Phò Niềm (Tờ bản đồ 10)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 118 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 118 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Xóm Huồi Nho I. Bản Huồi Cáng 1 | Từ nhà Xeo Văn Văn Thành (Tờ bản đồ 14) - Đến nhà Xeo Phò Khăm (Tờ bản đồ 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3 | 200.000 |
| Xóm Huồi Pả I. Bản Huồi Cáng 1 | Từ nhà Cụt Phò Thư (Tờ bản đồ 13) - Đến nhà Lin Văn Định (Tờ bản đồ 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2 | 200.000 |
| Xóm Trường cấp 2 I. Bản Huồi Cáng 1 | Từ nhà Nguyễn Hữu Quân (Tờ bản đồ 10) - Đến nhà Lo Phò Niềm (Tờ bản đồ 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4 | 250.000 |
| Xóm xăng lẻ I. Bản Huồi Cáng 1 | Từ nhà Ven Phò May (Tờ bản đồ 13) - Đến nhà Cụt Phò Ky (Tờ bản đồ 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. Đường Quốc lộ 16, qua xã Bắc Lý, huyện Kỳ Sơn | Đầu xã (Thửa số 33, tờ bản đồ số 10) - Cuối xã (Thửa số 15, tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 250.000 |
| Đường liên xã IX. Bản Na Kho | Tư Nhà Ông Moong Phò Phơi (Tờ bản đồ số 49) - Đến nhà Trường Tiểu học Bắc lý 2 (Tờ bản đồ 49) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 120.000 |
| Đường liên xã VII. Bản Nhọt Kho | Tư Nhà Ông Và Chống Rùa (Tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Và Già Nênh (Tờ bản đồ 26) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2 | 120.000 |
| Đường liên xã XII. Bản Phia Khăm 2 | Tư Nhà Ông Xeo Phò Biên (Tờ bản đồ số 11) - Đến nhà Hùng Văn Oanh (Tờ bản đồ 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 120.000 |
| Đường liên xã X. Bản Phà Coóng | Tư Nhà Ông Cụt Phò Cương (Tờ bản đồ số 41) - Đến nhà Cụt Phò Khoa (Tờ bản đồ 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 120.000 |
| Đường liên xã XI. Bản Phía Khăm 1 | Tư Nhà Ông Kha Phò Tích (Tờ bản đồ số 40h - Đến nhà Cụt Phò Nguyệt (Tờ bản đồ 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2 | 120.000 |
| Đường liên xã VI. Bản Kẻo Phà Tú | Tư Nhà Ông Cụt Phò Hiệp (Tờ bản đồ số 21) - Đến nhà cộng đồng (Tờ bản đồ 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1 | 120.000 |
| Đường liên xã VII. Bản Nhọt Kho | Tư Nhà Ông Và Tổng Rê (Tờ bản đồ số 25) - Đến nhà Và Nỏ Cò (Tờ bản đồ 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1 | 120.000 |
| Đường liên xã VI. Bản Kẻo Phà Tú | Tư Nhà Ông Lương Phò Phon (Tờ bản đồ số 22) - Đến nhà Lương Phò Thanh (Tờ bản đồ 22) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2 | 120.000 |
| Đường liên xã VIII. Bản Kẻo Nam | Tư Trường tiểu Học (Tờ bản đồ số 4) - Đến nhà Lương Bún Thi (Tờ bản đồ 4) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 120.000 |
| Đường nội bản VI. Bản Kẻo Phà Tú | Tư Nhà Ông Lương Phò Viêng (Tờ bản đồ số 29) - Đến nhà Lo Phò Uyên (Tờ bản đồ 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3 | 120.000 |
| Đường nội bản III. Bản Huồi Bắc | Tư Nhà Ông Moong Xã Viên Thây (Tờ bản đồ số 6) - Đến nhà Xeo Phò Chương (Tờ Bản đồ 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2 | 200.000 |
| Đường nội bản XI. Bản Phía Khăm 1 | Tư Nhà Ông Xeo Phò May (Tờ bản đồ số 39) - Đến nhà Trường MN Phia Khăm 1 (Tờ bản đồ 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1 | 120.000 |
| Đường nội bản XIII. Bản Buộc | Tư Nhà Ông Quang Xính Khăm (Tờ bản đồ số 7) - Đến nhà Lo Văn Lý (Tờ bản đồ 7) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 120.000 |
| Đường nội bản II. Bản Huồi Cáng 2 | Tư Nhà Ông Xeo Phò Thum (Tờ bản đồ số 16) - Đến nhà Lin Phò Hải (Tờ bản đồ 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 200.000 |
| Đường nội bản V. Bản Xám Thang | Tư Nhà Ông Lương Phia Xi (Tờ bản đồ số 17) - Đến nhà Pịt Phò Ngân (Tờ bản đồ 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2 | 120.000 |
| Đường nội bản VII. Bản Nhọt Kho | Tư Nhà Ông Và Xái Hờ (Tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Và Nênh Thông (Tờ bản đồ 26) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3 | 120.000 |
| Đường nội bản IV. Bản Cha Nga | Tư Nhà Ông Lương Phò Quỳnh (Tờ bản đồ số 15) - Đến nhà Lương Phò Huyền (Tờ bản đồ 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 120.000 |
| Đường nội bản V. Bản Xám Thang | Tư Nhà Ông Lương Phò Dư (Tờ bản đồ số 24) - Đến nhà Lo Phò Lý (Tờ bản đồ 24) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1 | 120.000 |
| Đường nội bản III. Bản Huồi Bắc | Tư Nhà Ông Và Bá Lềnh (Tờ bản đồ số 5) - Đến nhà Moong Phò Lành (Tờ bản đồ 5) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1 | 200.000 |
| Đường qua bản Buộc II. Đường xã | Từ ngã ba cầu Huồi Cáng 1 (Thửa số 24, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Huồi Cáng 1 (Thửa số 02, tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 250.000 |
| Đường qua bản Buộc II. Đường xã | Từ nhà ông Quang Văn Nhâm (tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Lo Khăm My, tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 200.000 |
| Đường qua bản Buộc II. Đường xã | Từ nhà ông Lương Khăm Nhưn (tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Lương Văn May, tờ bản đồ số 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 200.000 |
III. Bản Huồi Bắc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Bắc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 200.000 |
II. Bản Huồi Cáng 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Huồi Cáng 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 200.000 |
XIII. Bản Buộc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc các bản còn lại thuộc địa bàn xã Bắc Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 120.000 |
I. Bản Huồi Cáng 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Huồi Cáng 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.