Bảng giá đất Xã Nghĩa Khánh, Nghệ An từ 01/01/2026
247 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Khánh là 4.300.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48E, đoạn L-01 đến L-06), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 73 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (245 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khu đấu giá vùng Gò Đày, xóm Phúc Khánh IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 23. Xóm Phúc Khánh | Trường mầm non xã Nghĩa Khánh - Đến cổng chào xóm Thọ Lộc Xã Nghĩa Khánh Mục 23.3 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Xóm Phú Mỹ - xã Nghĩa Khánh (Nhà ông Đinh Hương) (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 24) - UBND xã (Nghĩa An cũ) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 37) Xã Nghĩa Khánh Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Khánh - Xã Nghĩa Đồng, huyện Tân Kỳ (cũ) Xã Nghĩa Khánh Mục 12 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Ngã ba đi xã Nghĩa Đức (cũ), tiếp giáp xã Nghĩa An (Cũ) (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 01) - Ngã ba đường vào cổng chào xóm Trôi (Đến thửa số 828, 805 tờ bản đồ số 11) Xã Nghĩa Khánh Mục 10 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Xóm An Trung (UBND xã) giáp Nhà ông Trương Công Dũng (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 37) - Chợ Nghĩa An (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 37) Xã Nghĩa Khánh Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Ngã ba đường vào cổng chào xóm Trôi (Từ thửa số 857, tờ bản đồ số 11 và thửa số 230, tờ bản đồ số 12) - Thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Hiền (Đến Thửa số 926 tờ bản đồ số 17) Xã Nghĩa Khánh Mục 11 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Xóm Phú Mỹ - xã Nghĩa Khánh (Cửa hàng Ăn uống ông Thắng bà Minh) (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 26) - Trạm Y tế xã giáp Nhà ông Mến, bà Hà (thửa số 78, tờ bản đồ số 37) Xã Nghĩa Khánh Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Xóm An Trung (Trạm Y tế xã) (Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 37) - Cộng chào xóm Cát Tâm giáp nhà ông Trương Minh Hiến (thửa số 201, tờ bản đồ số 37) Xã Nghĩa Khánh Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Ngã tư đường đi vào Trường MN (giáp Nhà Thầy Bá) (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 52) - Ngã hai đường đi vào Nhà Máy Săn Minh Lan (giáp xóm Lĩnh Khánh, xã Nghĩa Khánh) (Quán Ăn uống Phượng Sơn) (thửa số 24, tờ bản đồ số 56) Xã Nghĩa Khánh Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Chợ Nghĩa An (Cửa hàng Ăn uống Hải Ngoan) (thửa số 200, tờ bản đồ số 37) - Ngã tư đường đi vào Trường MN (Cửa hàng Tạp hóa Lý Loan) (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 42) Xã Nghĩa Khánh Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Cộng chào xóm Cát Tâm giáp nhà ông Minh bà Thảo (thửa số 117, tờ bản đồ số 42) - Ngã tư đường đi vào Trường MN (giáp Nhà Bà Bảng) (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 43) Xã Nghĩa Khánh Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E VI. Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trù Mét, xã Nghĩa Khánh, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư tại Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 01 năm 2025) | L-01 - L-06 Xã Nghĩa Khánh Mục 1.1 | 4.300.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Trạm điện xóm 10 cũ (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 58) - đến thửa số 17, tờ bản đồ số 59 Xã Nghĩa Khánh Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E VI. Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trù Mét, xã Nghĩa Khánh, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư tại Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 01 năm 2025) | L-13 - L-18 Xã Nghĩa Khánh Mục 1.2 | 4.300.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Giáp xã Nghĩa Đức (cũ), huyện Nghĩa Đàn - Thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Diện và Hà Thị Thụ (Đến Thửa số 254, 211 tờ bản đồ số 16) Xã Nghĩa Khánh Mục 13 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Ngã ba Hương Nga (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 58) - Trạm điện xóm 10 cũ (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 58) Xã Nghĩa Khánh Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ 48D. 48E đoạn qua xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An | Thửa đất ở ông Trịnh Thanh Tâm và Phạm Hồng Linh (từ Thửa số 254, 211 tờ bản đồ số 16) - Bờ sông Hiếu Xã Nghĩa Khánh Mục 14 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E VI. Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trù Mét, xã Nghĩa Khánh, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư tại Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 01 năm 2025) | L-26 - L- 30 Xã Nghĩa Khánh Mục 1.3 | 4.300.000 |
| Đường giao thông xóm QH 6m VI. Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Trù Mét, xã Nghĩa Khánh, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư tại Quyết định số 08/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 01 năm 2025) | Các lô đất còn lại Xã Nghĩa Khánh Mục 1.4 | 1.700.000 |
| Đường huyện (ĐH 388) II. Đường huyện | Ngã tư QL48D, đoạn đường đi vào Trại cai nghiện Nghĩa Khánh (Cửa hàng Tạp hóa Lý Loan) giáp Nhà ông Âu Văn Lý (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 51; Thửa 117-140, 126-160, Tờ 50) - QL48E, đoạn Ngã 4 Trại cai nghiện Nghĩa Khánh (Khu đất A-B xóm Minh Long) giáp Khu đất đấu giá UB xã (Thửa số 339-111, tờ bản đồ số 16; đoạn giáp ông Nguyễn Công Oanh, Thửa 246- 264, tờ bản đồ số 16; Thửa 254 -279, tờ bản đồ số 48; Thửa 210-231, 228-242, tờ bản đồ số 49) Xã Nghĩa Khánh Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường huyện lộ II. Đường huyện | Từ cầu treo - Giáp xã Nghĩa Long (cũ) Xã Nghĩa Khánh Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường huyện lộ II. Đường huyện | Thửa đất ở ông Trần Văn Yên và Đặng Văn Trương (Từ Thửa số 714, 775; tờ bản đồ số 17) - Cầu treo, xã Nghĩa Khánh Xã Nghĩa Khánh Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 16. Xóm Nung | Cây Đa Nung (đến thửa số 240, tờ bản đồ số 28) - Nhà bà Trương Thị Ngoan (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 36) Xã Nghĩa Khánh Mục 16.5 | 300.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà ông Trương Hữu Phước (Huệ) (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Trương Văn Sáng (Phượng) (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 63) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.9 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà ông Võ Văn Bảy (đến thửa số 171-195, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Kheo Thị Dương (đến thửa số 191-133, tờ bản đồ số 35) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.5 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà ông Nguyễn Văn Nhung (Ngân) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 58) - Nhà bà Trần Thị Lan (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 62) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.4 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Đồng Vàng | Nhà ông Bàng Quốc Hưng (Chiến) (từ thửa số 465, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Lang Trọng Thiết (Vân) (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 32) Xã Nghĩa Khánh Mục 12.3 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 17. Xóm Ráng | Nhà ông Trương Văn Chỉ (Huyền) (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lữ Văn Ngọc (Hạnh) (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 12) Xã Nghĩa Khánh Mục 17.5 | 350.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Cao Văn Lợi (Lý) (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nguyễn Văn Phú (Kỳ) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 54) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.12 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm An Phú | Nhà ông Nguyễn Công Chất (Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Lê Viết Hùng (Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 33) Xã Nghĩa Khánh Mục 1.4 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 16. Xóm Nung | Nhà ông Hà Văn Dần (Phúc) (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Trương Văn Thành (Thành) (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 28) Xã Nghĩa Khánh Mục 16.4 | 300.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Kheo Văn Hùng (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 50) - Cánh đồng ong (Đất NN)ông Trần Văn Sáu (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 50) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.12 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Nhà ông Nguyễn Văn Hào (Tới) (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Hồ Văn Lợi (Hà) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 62) Xã Nghĩa Khánh Mục 14.7 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Đinh Văn Trúc (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Trương Văn Định (Hằng) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.5 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Võ Văn Thành (đến thửa số 103-150, tờ bản đồ số 20) - Đất NN của ông Thái Văn Quế (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 20) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.16 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà VH (2A củ) (đến thửa số 198- 226- 146- 319, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Võ Văn Nam (đến thửa số 7-12-61-76, tờ bản đồ số 49) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.13 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà ông Phạm Văn Lý, xóm Nho Hạp (từ thửa số 158-167, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Trương Văn Lô, xóm An Phú (từ thửa số 11-329, tờ bản đồ số 32) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.12 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà B Nguyễn Thị Tích (từ thửa số 31-21, tờ bản đồ số 27) - Nhà Bà Võ Thị Hai (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 27) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.11 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 17. Xóm Ráng | Nhà ông Trương Văn Nga (Kiểu) (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Trương Văn Mơ (Tằm) (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 12) Xã Nghĩa Khánh Mục 17.3 | 350.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà bà Trần Thị Tâm (Hoan) (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Trương Văn Hải (Hoa) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 65) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.7 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm An Phú | Nhà ông Nguyễn Công Chất (Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Lê Viết Hùng (Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 33) Xã Nghĩa Khánh Mục 1.5 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà ông Võ Hồng Lĩnh (đến thửa số 219-222, tờ bản đồ số 10) - Cánh Đồng Dè Mu (Đất NN) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 10) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.10 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Nhà ông Trương Văn Lưỡng (Thuận) (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thủy) (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 62) Xã Nghĩa Khánh Mục 14.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Võ Văn Diện (đến thửa số 51-353 tờ bản đồ số 19) - Đất NN của ông Hồ Văn Hoan (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 19) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.15 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Nguyễn Văn Huấn (Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Nguy Văn Khánh (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 47) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.10 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Nguyễn Văn bảy (đến thửa số 1-105-103, tờ bản đồ số 20) - Nhà ông Võ Thị Năm (đến thửa số 42-75-102, tờ bản đồ số 20) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.14 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà ông Võ Cảnh Hồng (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Võ Thị Nghĩa (đến thửa số 3-1, tờ bản đồ số 34) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Phạm Văn Mạnh (Từ thửa số 57-49, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Võ Văn Sơn (đến thửa số 1-4, tờ bản đồ số 47) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.11 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà bà Trương Thị Hợi (Liên) (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Trương Văn Minh (Duyên) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 63) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà ông Võ Văn Sáu (đến thửa số 11-67, tờ bản đồ số 39) - Cánh đồng Dè đất NN (bà Âu Thị Châu Loan) (đến thửa số 57-43, tờ bản đồ số 39) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.6 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 17. Xóm Ráng | Nhà ông Lục Viết Diệp (Hai) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Trương Văn Lợi (Dung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 8) Xã Nghĩa Khánh Mục 17.4 | 350.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà ông Võ Cảnh Báo (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 36) - Nghĩa Trang (Nghĩa địa) (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 36) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.14 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà ông Trương Văn Sáng (Phượng) (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Hoàng Văn Cư (Xuân) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 59) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.11 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Nhà ông Phạm Văn Hoài (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Bạch Hưng Lợi (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 44) Xã Nghĩa Khánh Mục 9.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà ông Võ Văn Quyết (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Võ Văn Hữu (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 34) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.7 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà ông Nguyễn Văn Quang (Đào) (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Đặng Xuân Nghĩa (Thủy) (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 62) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.6 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Hữu Lam | Nhà ông Hà Công Mậu (Thảo) (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Lục Trọng Tài (Hòa) (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 60) Xã Nghĩa Khánh Mục 13.6 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà ông Trương Văn Thịnh (Hợi) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Nguyễn Công Mậu (Chúc) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 62) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.10 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Đồng Vàng | Nhà ba Tiến (Giang) (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Nguyễn Đình Mão (Mao) (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 32) Xã Nghĩa Khánh Mục 12.4 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Lê Văn Vệ (Châu) (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Nguyễn Văn Huệ (Hương) (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 61) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà ông Phan Đăng Hậu (Châu) (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 62) - Nhà bà Trần Thị Nhuần (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 59) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.5 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Đồng Vàng | Ngã ba ông Tam (Hoạt) (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Nguyễn Văn Bính (Hồng) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31) Xã Nghĩa Khánh Mục 12.5 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà ông Võ Cảnh Ngạn (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 36) - Nhà Bà Phạm Thị Bông (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 36) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.13 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà bà Trần Thị Long (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 34) - Nhà bà Võ Thị Ngọc (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 34) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.9 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa số 255-244, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Trần Văn Thuận (đến thửa số 79-80-39, tờ bản đồ số 48) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.9 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Nguyễn Văn Chất (Từ thửa số 33-240, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Đặng Thị Điệp (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.9 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Đấu (Từ thửa số 1326, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48E Xã Nghĩa Khánh Mục 21.6 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Nhà ông Phan Bùi Đức (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Lang Văn Lợi (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 9.7 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Thủa đất ở ông Chu Văn Hiền (Từ thửa số 650, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 28.8 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà ông Võ Hồng Ngân (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Võ Cảnh Trường (đến thửa số 117-82, tờ bản đồ số 30) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.8 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 19. Xóm Cuông | Thửa đất ở bà Võ Thị Khang (Từ Thửa số 163, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 19.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 18. Xóm Lĩnh Khánh | Thửa đất ở ông Hoàng Nghĩa Thông (Từ Thửa số 67, tờ bản đồ số 6) - Nhà văn hóa xóm Lĩnh Khánh Xã Nghĩa Khánh Mục 18.5 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Hùng (Từ thửa số 507, tờ bản đồ số 21) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 28.5 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Cổng chào xóm 9 Cũ (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 58) - Cầu Khe Đục, Nghĩa Khánh (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 65) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.2 | 600.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Sân vận động (xóm 2A củ) (từ thửa số 13-9, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Cao Xuân Nghĩa (đến thửa số 5-16, tờ bản đồ số 51) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 16. Xóm Nung | Nhà ông Trương Văn Biên (Hương) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Kỷ (Ao) (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 27) Xã Nghĩa Khánh Mục 16.1 | 400.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Đấu (Từ thửa số 1326, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 21.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 16. Xóm Nung | Nhà ông Lô Văn Ngọc (Hiệp) (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Lục Đình Vượng (Phương) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 22) Xã Nghĩa Khánh Mục 16.3 | 300.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Thửa đất ở bà Phạm Thị Tam (Từ thửa số 41 tờ bản đồ số 28) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 28.7 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 22. Xóm Hồng Khánh | Quốc lộ 48D - Đến trợ Trù Xã Nghĩa Khánh Mục 22.4 | 1.000.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Phạm Văn Tôn (Từ thửa số 140, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Phạm Thị Trâm (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.5 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 23. Xóm Phúc Khánh | Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Kế (Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 24) - Thửa đất ở ông Nguyễn Tiến Thành (Đến thửa số 175, tờ bản đồ số 17) Xã Nghĩa Khánh Mục 23.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà Nguyễn Đình Tậu (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 31) - Nhà Bà Hồ Thị Đông (đến thửa số 1-159, tờ bản đồ số 31) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Hồ Xuân Khuê (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 40) - Nhà Đậu Đức An (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 40) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.5 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Võ Trọng Thế (Tiến) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Võ Đình Thanh (Dung) (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 54) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.11 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lâm (Từ thửa số 147, tờ bản đồ số 28) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 28.6 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tâm A | Nhà ông/bà Nguyễn Văn Hạ (Thành) (Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 54) Xã Nghĩa Khánh Mục 4.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Hữu Lam | Nhà ông Lục Đình Thuận (Nhâm) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Bùi Quốc Dung (Hồng) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 55) Xã Nghĩa Khánh Mục 13.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm An Phú | Nhà ông Võ Đức Ba (Từ thửa số 24-20; 14-2, Tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lê Xuân Lợi (đến thửa số 7-17, tờ bản đồ số 25) Xã Nghĩa Khánh Mục 1.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Nguyễn Văn Hoa (Từ thửa số 162, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Pham Văn Đường (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.6 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Đeng (Từ thửa số 580, tờ bản đồ số 16) - Thửa đất ở ông Hoàng Anh Tâm (Đến Thửa số 310, tờ bản đồ số 16) Xã Nghĩa Khánh Mục 21.3 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 20. Xóm Trôi | Nhà văn hóa xóm Trôi - Thửa đất ở ông Phan Văn Ngọ (Đến Thửa số 1262, tờ bản đồ số 11) Xã Nghĩa Khánh Mục 20.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Nhà ông Trương Văn Báo (Huệ) (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 61) - Hang Rú Ẩm (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 61) Xã Nghĩa Khánh Mục 14.4 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà ông Phan Văn Vinh (Thủy) (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà bà Cao Thị Hoài (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 65) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 27. Xóm Bàu | Thửa đất ở ông Vũ Xuân Quang (Từ thửa số 1183, tờ bản đồ số 22) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 27.6 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Nhà ông Bạch Quốc Hải (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Bạch Quốc Việt (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 44) Xã Nghĩa Khánh Mục 9.4 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Đồng Vàng | Nhà ba Lục Thị Pháp (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Hà Văn Tuấn (mai) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 56) Xã Nghĩa Khánh Mục 12.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà Bà Võ Thị Vấn (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 41) - Nhà VH (2B củ) (đến thửa số 193, tờ bản đồ số 41) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.7 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm An Trung | Nhà ông Nguyễn Đình Nghĩa (từ thửa số 70-81, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Võ Văn Tài (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 42) Xã Nghĩa Khánh Mục 2.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Nhà ông Hoàng Văn Hải (Nga) (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Trương Văn Khuyến (Phượng) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 61) Xã Nghĩa Khánh Mục 14.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Thửa đất ở ông Nguyễn Đình Nam (Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 16) - Đường Quốc lộ 48E Xã Nghĩa Khánh Mục 21.4 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Ngã 3 tràn Khe Đá (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 23) - Nhà ông Lê Thanh Hải (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 23) Xã Nghĩa Khánh Mục 9.5 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 22. Xóm Hồng Khánh | Thửa đất ở ông Trịnh Thanh Sơn (Từ thửa số 592, tờ bản đồ số 16) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 22.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 19. Xóm Cuông | Thửa đất ở bà Võ Thị Khang (Từ Thửa số 163, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 19.3 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 27. Xóm Bàu | Thửa đất ở bà Như Thị Hằng (Từ thửa số 1208, tờ bản đồ số 22) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 27.7 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Sân Vận động xóm Quang Sú (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 46) - Hồ xóm Quang Sú (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 9.1 | 600.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Hữu Lam | Nhà ông Trần Văn Khánh (Chung) (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Lữu Văn Tiếp (Phấn) (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 60) Xã Nghĩa Khánh Mục 13.4 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà ông Vũ Văn Hóa (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Hồ Sỹ Lâm (đến thửa số 76-65, tờ bản đồ số 39) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Nguyễn Văn Đông (Quế) (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Trương Văn Sơn (Mai) (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.3 | 550.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 20. Xóm Trôi | Từ hồ ông Đậu Hoài Dương (Từ Thửa số 139, tờ bản đồ số 10) - Nhà văn hóa xóm Trôi Xã Nghĩa Khánh Mục 20.3 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 24. Xóm Hương Mươi | Thửa đất ở ông Cao Minh Tân (Từ thửa số 253, tờ bản đồ số 8) - Giáp đất thị xã Thái Hòa dọc theo đường nhựa) Xã Nghĩa Khánh Mục 24.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Nguy Văn Thông (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tâm A | Nhà ông Nguyễn Văn Mão (Vinh) (Từ thửa số 64 -52, tờ bản đồ số 54) - Cánh đồng Đồi màu xóm Đồng Tâm A (Nhà ông Nguyễn Ngọc Toàn, đến thửa số 102, tờ bản đồ số 54) Xã Nghĩa Khánh Mục 4.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 18. Xóm Lĩnh Khánh | Thửa đất ở ông Đặng Đình Dung (Từ Thửa số 101, tờ bản đồ số 6) - Thửa đất ở ông Dương Thanh Nghị (Đến Thửa số 564, tờ bản đồ số 6) Xã Nghĩa Khánh Mục 18.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà ông Võ Ngọc Huê (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 30) - Nhà bà Hồ Thị Quý (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 30) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.5 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Nhà ông Trương Văn Công (Châu) (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 59) - Hồ Điểm Mới (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 62) Xã Nghĩa Khánh Mục 15.3 | 550.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà bà Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 30) - Nhà bà Nguyễn Thị Tâm (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 30) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.7 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 16. Xóm Nung | Nga ba Nung (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Hà Chí Hợi (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 28) Xã Nghĩa Khánh Mục 16.2 | 300.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 26. Xóm Phúc Lộc | Nhà văn hóa Hạ Khánh (cũ) - Thửa đất ở ông Ngũ Văn Bình (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 30) Xã Nghĩa Khánh Mục 26.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Thửa đất ở bà Phan Thị phương (Từ thửa số 700, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 28.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Âu Văn Thắng (đến thửa số 265-259, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Hồ Duy Hồng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 48) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.10 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Nhà ông Nguyễn Văn Khởi (Liên) (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Trương Văn Toàn (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 61) Xã Nghĩa Khánh Mục 14.2 | 550.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Cát Tâm | Nhà bà Trương Thị Xứng (từ thửa số 31 - 27, tờ bản đồ số 43) - Trường MN xã Nghĩa An (đến thửa số 55, 27-4, tờ bản đồ số 43) Xã Nghĩa Khánh Mục 3.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Cát Tâm | Nhà ông Trương Văn Nam (từ thửa số 30 - 57, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Trần Văn Tiến (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 53) Xã Nghĩa Khánh Mục 3.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 27. Xóm Bàu | Thửa đất ở ông Phạm Văn Lộc (Từ thửa số 930, tờ bản đồ số 22) - Thửa đất ở ông Phạm Văn Quang (Đến thửa số 988, tờ bản đồ số 22) Xã Nghĩa Khánh Mục 27.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 22. Xóm Hồng Khánh | Thửa đất ở ông Lê Thanh Tùng (Từ thửa số 235, tờ bản đồ số 17) - Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thành (Đến thửa số 685, tờ bản đồ số 17) Xã Nghĩa Khánh Mục 22.3 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Nhà ông Hồ Thanh Xuân (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Lang Văn Quang (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 49) Xã Nghĩa Khánh Mục 9.6 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Xóm Đức Trung | Đồng Sú (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Võ Xuân Phúc (Lan) (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 48) Xã Nghĩa Khánh Mục 10.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phong (Từ thửa số 1368, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 21.8 | 600.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Thửa đất ở ông Phan Văn Chế (Từ thửa số 560, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 28.3 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Sân vận động xóm (đến thửa số 20-60, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Võ Văn Luận (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 34) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.4 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Hữu Lam | Nhà ông Lữ Văn Dựa (Thành) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Trương Văn Nam (Phương) (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 64) Xã Nghĩa Khánh Mục 13.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | UBND xã (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 53) - Chợ Nghĩa Đức (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 53) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.1 | 700.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm An Trung | Nhà ông Lê Văn Thu (từ thửa số 1-16, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Võ Thanh Hải (đến thửa số 57-27 - 46, tờ bản đồ số 38) Xã Nghĩa Khánh Mục 2.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phong (Từ thửa số 1368, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48E Xã Nghĩa Khánh Mục 21.5 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 27. Xóm Bàu | Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Công (Từ thửa số 657, tờ bản đồ số 22) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 27.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 23. Xóm Phúc Khánh | Thửa đất ở ông Đàm Văn Tản (Từ thửa số 260, tờ bản đồ số 24) - Thửa đất ở ông Nguyễn Văn Xuân (Đến thửa số 846, tờ bản đồ số 17) Xã Nghĩa Khánh Mục 23.4 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Thửa đất ở ông Lương Văn Việt (Từ thửa số 401, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 28.4 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Trạm Xá Nghĩa Đức (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Hồ Văn Vỵ (Ngọc) (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.4 | 550.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Cát Tâm | Nhà ông Trương Văn Chi (Từ thửa số 4-3, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Trương Xuân Chung (Từ thửa số 20-27, tờ bản đồ số 43) Xã Nghĩa Khánh Mục 3.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Nhà ông Lô Văn Đức (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Võ Đình Nam (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 44) Xã Nghĩa Khánh Mục 9.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Nhà ông Hồ Văn Hào (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 44) - Cầu Khe Đá (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 45) Xã Nghĩa Khánh Mục 9.2 | 600.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Võ Văn Mai (từ thửa số 124-43, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Võ Văn Tuấn (từ thửa số 16-113, tờ bản đồ số 50) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 20. Xóm Trôi | Từ hồ ông Khoa (Từ Thửa số 1366, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 20.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Lê Văn Tình (Hà) (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Hoàng Văn Hải (Nga) (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.6 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Võ Thanh Tùng (Thành) (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Lê Văn Năm (Toàn) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 54) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.9 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Đồng Vàng | Nhà ông Lô Xuân Thiếp (Thiết) (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 52) - Nhà bà Lô Thị Hồng (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 52) Xã Nghĩa Khánh Mục 12.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Đặng Công Thọ (Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Võ Văn Trúc (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.7 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm An Phú | Giáp Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 23) - Sân Vận động xóm An Phú (7 củ) (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23) Xã Nghĩa Khánh Mục 1.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Xóm Đức Trung | Đồng Sú (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 46) - Hồ Đức Trung (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 48) Xã Nghĩa Khánh Mục 10.2 | 550.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà ông Võ Văn Hoan (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Võ Đức Anh (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 31) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà Nguyễn Xuân Thành (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Võ Đức Tình (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 31) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.4 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Hữu Lam | Nhà ông Trần Văn Vỹ (Lan) (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Lữ Văn Dựa (Thành) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 60) Xã Nghĩa Khánh Mục 13.5 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 23. Xóm Phúc Khánh | Thửa đất ở ông Lê Văn Nhượng (Từ thửa số 261, tờ bản đồ số 24) - Thửa đất ở ông Đào Ngọc Thường (Đến thửa số 1225, tờ bản đồ số 17) Xã Nghĩa Khánh Mục 23.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà ông Võ Văn Thắng (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Võ Văn Thiệu (đến thửa số 161-87, tờ bản đồ số 35) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 27. Xóm Bàu | Thửa đất ở ông Võ Văn Công (Từ thửa số 1277, tờ bản đồ số 23) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 27.5 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà ông Võ Văn Bốn (từ thửa số 12-60, tờ bản đồ số 27) - Nhà ông Nguyễn Đình Hai (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 27) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.9 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Hữu Lam | Nhà ông Vy Văn Giap (Hạnh) (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Lê Văn Kiên (Hằng) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 60) Xã Nghĩa Khánh Mục 13.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Thửa đất ở ông Phan Trọng Kế (Từ thửa số 925, tờ bản đồ số 16) - Thửa đất ở ông Hoàng Trung Thông (Đến Thửa số 287, tờ bản đồ số 11) Xã Nghĩa Khánh Mục 21.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 25. Xóm Thọ Lộc | Thửa đất ở ông Trần Văn Diện (Từ thửa số 1187, tờ bản đồ số 23) - Nhà văn hóa Hạ Khánh (cũ) Xã Nghĩa Khánh Mục 25.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Nguyễn Chính Thức (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Phạm Thị My (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Nguyễn Công Oanh (đến thửa số 246-214, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Âu Văn Bưởi (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 16) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.8 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Nguyễn Văn Chất (Từ thửa số 33-240, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Nguyễn Văn Mỹ (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 27. Xóm Bàu | Thửa đất ở ông Phạm Văn Quang (Từ thửa số 988, tờ bản đồ số 22) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 27.3 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Võ Văn Lai (đến thửa số 51-48, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Võ Văn Bốn (đến thửa số 21-22-5-10-17, tờ bản đồ số 40) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.4 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Nguyễn Văn Thiếm (đến thửa số 1-6-21, tờ bản đồ số 41) - Nhà Đậu Đức Lưu (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 41) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.6 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà VH xóm Nho Hạp (từ thủa số 111, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Vũ Đắc Song (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 31) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Nhà ông Đinh Văn Hòa (Hà) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Trương Văn Thông (Thắng) (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 61) Xã Nghĩa Khánh Mục 14.6 | 550.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Xóm Đức Trung | Nhà bà Lê Thị Cúc Anh (từ thửa số 374, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Trần Văn Thắng (Tuyết) (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 48) Xã Nghĩa Khánh Mục 10.4 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 27. Xóm Bàu | Thửa đất ở bà Đình Thị Huy (Từ thửa số 1264, tờ bản đồ số 23) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 27.4 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 17. Xóm Ráng | Nhà ông Trương Văn Quỳnh (Lý) (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 09) - Cầu Ráng (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 8) Xã Nghĩa Khánh Mục 17.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Nhà ông Hồ Quang Ngọc (Loan) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Lê Văn Luân (Hợp) (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 14.3 | 550.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Hoàng Văn Thái (Vân) (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Trương Văn Thuật (Dương) (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.7 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Nguyễn Văn Tin (Từ thửa số 142, tờ bản đồ số 46) - Cánh Đồng Giếng (đất nông nghiệp) (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.8 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Nhà ông Cao Minh Tâm (Từ thửa số 216, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Phan Văn Trung (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 46) Xã Nghĩa Khánh Mục 5.4 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 24. Xóm Hương Mươi | Thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tình (Từ thửa số 563, tờ bản đồ số 18) - Thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nga (Đến thửa số 586, tờ bản đồ số 18) Xã Nghĩa Khánh Mục 24.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Thửa đất ở bà Nguyễn Thị Quy (Từ thửa số 698, tờ bản đồ số 29) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 28.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Nhà VH xóm Hữu Lập (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Võ Văn Nhị (đến thửa số 192-196, tờ bản đồ số 35) Xã Nghĩa Khánh Mục 7.1 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 19. Xóm Cuông | Thửa đất ở bà Trần Thị Nhỏ (Từ Thửa số 505, tờ bản đồ số 5) - Thửa đất ở bà Trần Thị Nhỏ (Từ Thửa số 505, tờ bản đồ số 5) Xã Nghĩa Khánh Mục 19.4 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Xóm Đức Trung | Nhà ông Nguyễn Hoa Hợi (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Cao Văn Quản (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 50) Xã Nghĩa Khánh Mục 10.1 | 600.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 19. Xóm Cuông | Nhà văn hóa xóm Cuông - Thửa đất ở ông Cao Thế Phượng (Đến Thửa số 446, tờ bản đồ số 6) Xã Nghĩa Khánh Mục 19.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 22. Xóm Hồng Khánh | Thửa đất ở bà Lê Thị Thanh (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 17) - Đường Quốc lộ 48E Xã Nghĩa Khánh Mục 22.1 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà bà Phạm Thị Vinh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Nguyễn Văn Thông (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 53) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.10 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Nhà bà Nguyễn Thị Dung (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Lưu Văn Bảy (Thắm) (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 14.5 | 550.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà VH Minh Long (từ thửa số 163-180, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Võ Văn Bốn (từ thửa số 176-153-161-157, tờ bản đồ số 50) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.2 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm An Phú | Nhà ông Ngân Văn Phiên (từ thửa số 1-13, tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Phạm Thị Mỹ (đến thửa số 95-113, tờ bản đồ số 26) Xã Nghĩa Khánh Mục 1.3 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Nhà ông Hồ Văn hải (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Hồ Duy Hồng (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 48) Xã Nghĩa Khánh Mục 8.11 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà Bà Nguễn Thị Khánh Miên (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Võ Anh Đệ (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 36) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.10 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Thửa đất ở ông Võ Đức Nhuận (Từ thửa số 1251, tờ bản đồ số 11) - Đường Quốc lộ 48E Xã Nghĩa Khánh Mục 21.7 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 17. Xóm Ráng | Nhà ông Trương Hồng Thủy (Thúy) (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 08) - Nhà ông Lang Văn Hoàn (Nghi) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 13) Xã Nghĩa Khánh Mục 17.2 | 400.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Nhà ông Võ Đức Năm (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 30) - Nhà bà Nguyễn Thị Chẩn (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 30) Xã Nghĩa Khánh Mục 6.6 | 450.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Nhà ông Lê Văn Nghị (Sương) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Nguyễn Khải (Xuân) (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 11.2 | 550.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Cộng chào xóm Cát Tâm giáp nhà ông Trương Văn Chương (thửa số 1, 7, tờ bản đồ số 43) - Đoạn hồ khe Nâm xóm Cát Tâm giáp nhà ông Lê Văn Điểm (thửa số 48, 40, tờ bản đồ số 43) Xã Nghĩa Khánh Mục 6 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã Hai (Nhà VH xóm An Phú) đoạn hồ gián giáp Nhà bà Bản (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 29) - Cửa hàng Điện tử- Đi Lạnh Hồng Oanh, xóm An Trung giáp Nhà ông Trương Văn Liệu (thửa số 170, tờ bản đồ số 33) Xã Nghĩa Khánh Mục 2 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Giáp xã Nghĩa Đức (cũ) (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21) - Thửa đất ở ông Tăng Văn Thủy (Đến thửa số 732, 788 tờ bản đồ số 29) Xã Nghĩa Khánh Mục 13 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã ba Hương Nga (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Trần Nam Trà (Cúc) (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 16 | 700.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã 2 đường vào Trường MN xóm Cát Tâm giáp nhà ông Thầy Bá và ông Phạm Văn Bằng (thửa số 87, 2, 67. tờ bản đồ số 52) - Vùng đất đồi Nông Lâm xóm Cát Tâm giáp nhà ông Lê Văn Đông (thửa số 9, 3, Tờ bản đồ số 56) Xã Nghĩa Khánh Mục 7 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Thửa đất ở bà Đào Thị Hiệp (Từ Thửa số 1133, tờ bản đồ số 23) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 15 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã tư bà Phượng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 56) - Hồ Khe Đá (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 31) Xã Nghĩa Khánh Mục 20 | 550.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Nhà ông Trần Nam Trà (Cúc) (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 57) - Ngã tư Bưu Điện (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 53) Xã Nghĩa Khánh Mục 9 | 550.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Nhà ông Trần Nam Trà (Cúc) (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 57) - Ngã tư Bưu Điện (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 53) Xã Nghĩa Khánh Mục 17 | 700.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Cầu Đức Xuân (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 53) - Trường THCS Nghĩa Đức (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 54) Xã Nghĩa Khánh Mục 10 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Thửa đất ở ông Trần Văn Sơn và ông Võ Đại Dương (Từ thửa đất số: 797, 798; tờ bản đồ số 17) - Thửa đất ở bà Đào Thị Hiệp (Đến Thửa số 1133, tờ bản đồ số 23) Xã Nghĩa Khánh Mục 14 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Cầu Đức Xuân (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 53) - Trường THCS Nghĩa Đức (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 54) Xã Nghĩa Khánh Mục 18 | 700.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã ba Hương Nga (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Trần Nam Trà (Cúc) (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 57) Xã Nghĩa Khánh Mục 8 | 700.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã tư bà Phượng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 56) - xã Tân Phú (huyện Tân Kỳ) (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 64) Xã Nghĩa Khánh Mục 11 | 550.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã tư bà Phượng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 56) - Hồ Khe Đá (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 31) Xã Nghĩa Khánh Mục 12 | 550.000 |
| Đường xã III. Đường xã | xóm Nho hạp đoạn UB xã giáp Nhà ông Hùng, bà Huyền (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 37) - xóm Nho hạp đoạn ngã 2 (Giáp Nhà ông Dừa, bà Dung (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 37) Xã Nghĩa Khánh Mục 4 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Đoạn Nhà VH xóm An Trung (Giáp Nhà ông Nguyễn Hồng Phúc (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 38) - Đoạn Hồ vũng xối xóm An Trung (Giáp Nhà ông Nguyễn Quang Anh (thửa số 60, tờ bản đồ số 38) Xã Nghĩa Khánh Mục 5 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | xóm An Phú đoạn giáp Nhà bà Võ Thị Bốn (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 31) - xóm An Phú đoạn giáp Nhà ông Võ Anh Đức (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 31) Xã Nghĩa Khánh Mục 3 | 600.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã tư bà Phượng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 56) - xã Tân Phú (huyện Tân Kỳ) (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 64) Xã Nghĩa Khánh Mục 19 | 550.000 |
| Đường xã III. Đường xã | Ngã Hai (Cộng chào xóm An Phú) giáp Nhà bà Võ Thị Phượng (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 26) - Lô cao su Nông trường tây hiếu giáp Nhà ông Trần Văn Tứ (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 25) Xã Nghĩa Khánh Mục 1 | 600.000 |
| Đường xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 18. Xóm Lĩnh Khánh | Thửa đất ở ông Lê Văn Châu (Từ Thửa số 159, tờ bản đồ số 6) - Thửa đất ở ông Hoàng Tá Điền (Đến Thửa số 788, tờ bản đồ số 6) Xã Nghĩa Khánh Mục 18.3 | 600.000 |
| Đường xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 18. Xóm Lĩnh Khánh | Thửa đất ở ông Hoàng Nghĩa Đức (Từ Thửa số 10 tờ bản đồ số 6) - Đường Quốc lộ 48D Xã Nghĩa Khánh Mục 18.2 | 500.000 |
| Đường xóm IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 18. Xóm Lĩnh Khánh | Thửa đất ở ông Đinh Văn Huệ (Từ Thửa số 158, tờ bản đồ số 6) - Thửa đất ở bà Phan Thị Xuân (Đến Thửa số 418, tờ bản đồ số 6) Xã Nghĩa Khánh Mục 18.4 | 600.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Cát Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cát Tâm Xã Nghĩa Khánh Mục 3.4 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm An Phú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm An Phú Xã Nghĩa Khánh Mục 1.6 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 11. Xóm Xuân Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tiến Xã Nghĩa Khánh Mục 11.13 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 7. Xóm Hữu Lập | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hữu Lập Xã Nghĩa Khánh Mục 7.11 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 28. Xóm Đồng Đại | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Đại Xã Nghĩa Khánh Mục 28.9 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Đồng Tâm B | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm B Xã Nghĩa Khánh Mục 5.12 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 16. Xóm Nung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nung Xã Nghĩa Khánh Mục 16.6 | 300.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 23. Xóm Phúc Khánh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Khánh Xã Nghĩa Khánh Mục 23.5 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 9. Xóm Quang Sú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Sú Xã Nghĩa Khánh Mục 9.9 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Nho Hạp | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nho Hạp Xã Nghĩa Khánh Mục 6.15 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 10. Xóm Đức Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đức Trung Xã Nghĩa Khánh Mục 10.5 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm An Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm An Trung Xã Nghĩa Khánh Mục 2.3 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 14. Xóm Điểm Mới | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Điểm Mới Xã Nghĩa Khánh Mục 14.9 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 20. Xóm Trôi | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trôi Xã Nghĩa Khánh Mục 20.4 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 22. Xóm Hồng Khánh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Khánh Xã Nghĩa Khánh Mục 22.5 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 15. Xóm Hưng Thắng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thắng Xã Nghĩa Khánh Mục 15.12 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 21. Xóm Trù Mét | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trù Mét Xã Nghĩa Khánh Mục 21.9 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 8. Xóm Minh Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Long Xã Nghĩa Khánh Mục 8.17 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 19. Xóm Cuông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cuông Xã Nghĩa Khánh Mục 19.5 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 13. Xóm Hữu Lam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hữu Lam Xã Nghĩa Khánh Mục 13.7 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 24. Xóm Hương Mươi | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Mươi Xã Nghĩa Khánh Mục 24.3 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 12. Xóm Đồng Vàng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Vàng Xã Nghĩa Khánh Mục 12.6 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 25. Xóm Thọ Lộc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thọ Lộc Xã Nghĩa Khánh Mục 25.2 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 29. Xóm Hợp Khánh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Khánh Xã Nghĩa Khánh | 600.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm Đồng Tâm A | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm A Xã Nghĩa Khánh Mục 4.3 | 400.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 26. Xóm Phúc Lộc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Lộc Xã Nghĩa Khánh Mục 26.2 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 27. Xóm Bàu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bàu Xã Nghĩa Khánh Mục 27.8 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 18. Xóm Lĩnh Khánh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lĩnh Khánh Xã Nghĩa Khánh Mục 18.6 | 450.000 |
IV. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 17. Xóm Ráng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ráng Xã Nghĩa Khánh Mục 17.6 | 350.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Khánh Xã Nghĩa Khánh Mục V | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.