Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026
3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/9.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương là 50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các lối xóm ông Ngô Quang Hộ đến ông Nguyễn Như Tâm I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 214, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 105, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.36 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch sân bóng cũ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1001, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 929, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.29 | 4.800.000 |
| Khu quy hoạch sân bóng cũ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 993, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 999, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.32 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch sân bóng cũ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 916, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 989, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.31 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch sân bóng cũ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1000, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 924, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.33 | 4.000.000 |
| Sát đường Quốc lộ 46 (đường Lý Nhật Quang) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1286 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1596 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.69 | 40.000.000 |
| Sát đường Quốc lộ 46 (đường Lý Nhật Quang) II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An | (Từ thửa 1286 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1596 tờ bản đồ số 121) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 8.1 | 40.000.000 |
| Sát đường Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 897 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1265 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.25 | 25.000.000 |
| Sát đường Quốc lộ 7A II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 897 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1265 tờ bản đồ số 116) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 3.1 | 25.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Loan (K6) (từ thửa 543 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Anh (đến thửa đất số 179 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.21 | 6.500.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lân (từ thửa 382 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 180 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.17 | 6.500.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Tân (từ thửa 309 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tý (đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.19 | 6.500.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa 120 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa đất số 181 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.20 | 6.500.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (từ thửa 309 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hội (đến thửa đất số 592 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.18 | 6.500.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Huyền (từ thửa 442 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Phan Thị Thanh Toàn (đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.14 | 6.200.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 602 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Đông (đến thửa đất số 1033 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.15 | 6.200.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Mai Văn Long (từ thửa 992 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Lộc (đến thửa đất số 437 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.13 | 6.200.000 |
| Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Doãn Dung (từ thửa 727 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Bùi Thị Nhung (đến thửa đất số 1026 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.16 | 6.200.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Lê Đình Cương (từ thửa 193 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Võ Văn Vinh (đến thửa đất số 520 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.19 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Kim (từ thửa 253 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Lê Thị Túy (đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.23 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Lê Đình Quang (từ thửa 190 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Phan Thị Hoa (đến thửa đất số 586 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.13 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Tần Thị Thái (từ thửa 690 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.18 | 6.500.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hậu (K7) (từ thửa 269 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Lập (K7) (đến thửa đất số 255 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.25 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà thờ họ Trần (từ thửa 364 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Trần Thị Thanh (đến thửa đất số 370 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.17 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm (từ thửa 185 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (đến thửa đất số 669 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.14 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Lâm Thị Đào (từ thửa 244 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thái (đến thửa đất số 525 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.21 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hương (từ thửa 678 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quán (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.15 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Đông (từ thửa 296 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn (đến thửa đất số 305 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.16 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Năm (từ thửa 525 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ Nguyễn Văn (đến thửa đất số 249 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.22 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Võ Thị Nhung (từ thửa 295 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lê Văn Quang (đến thửa đất số 494 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.12 | 6.500.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Võ Văn Hiền (từ thửa 241 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Hà (đến thửa đất số 243 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.20 | 6.000.000 |
| Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 270 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Dương (đến thửa đất số 254 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.24 | 6.000.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lân (từ thửa 106 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.29 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa 141 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hùng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.39 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Trần Thị Hiếu (từ thửa 45 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 539 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.27 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Vinh (từ thửa 47 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vinh (đến thửa đất số 49 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.34 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa 114 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Hùng (đến thửa đất số 210 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.30 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lịch (từ thửa 63 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Chinh (đến thửa đất số 61 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.35 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 78 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Tâm (đến thửa đất số 81 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.36 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 102 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Năm (đến thửa đất số 120 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.38 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Sinh (từ thửa 139 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Tuấn (đến thửa đất số 111 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.31 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Võ Công Chung (từ thửa 613 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trương Công Hương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.28 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 103 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tam (đến thửa đất số 119 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.37 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Võ Quang Thành (từ thửa 615 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa đất số 108 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.32 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào khối VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa 46 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Bùi Minh Hải (đến thửa đất số 136 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.33 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ba (từ thửa 638 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.40 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (từ thửa 121 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hiền (đến thửa đất số 133 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.42 | 6.000.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Chung (từ thửa 578 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.41 | 6.000.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 206 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Thị Minh (đến thửa đất số 205 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.47 | 6.000.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa 149 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Cao Xuân Đức (đến thửa đất số 495 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.48 | 6.000.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà thờ Họ (từ thửa 132 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Trần Thị Đào (đến thửa đất số 147 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.44 | 6.000.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cậy (từ thửa 5 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hợi (đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.43 | 6.500.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh (từ thửa 597 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Đình Cương (đến thửa đất số 193 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.45 | 6.000.000 |
| Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Đậu Văn Hải (từ thửa 124 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trần Văn Châu (đến thửa đất số 224 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.46 | 6.000.000 |
| Trục đường sau Bến Xe cũ VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Dương Đình Hà (từ thửa 558 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ngọc (đến thửa đất số 591 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.23 | 7.500.000 |
| Trục đường sau Bến Xe cũ VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Thịnh (từ thửa 39 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Lâm Hưng Tuất (đến thửa đất số 69 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.25 | 7.500.000 |
| Trục đường sau Bến Xe cũ VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (từ thửa 40 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Chính Lâm (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.26 | 7.500.000 |
| Trục đường sau Bến Xe cũ VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hồng (từ thửa 546 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh (đến thửa đất số 543 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.24 | 7.500.000 |
| Trục đường sau Bến Xe cũ VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Tứ (từ thửa 72 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà trường TH Đội Cung (đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.27 | 7.500.000 |
| Trục đường sau Bến Xe cũ vào VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Võ Văn Thắng (từ thửa 500 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 110 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.26 | 6.500.000 |
| Trục đường sát trường Mầm Non thị trấn VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Dương Trọng Toàn (từ thửa 25 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà bà Hoàng Thị Bảy (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 118) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.22 | 7.500.000 |
| Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Chất (từ thửa 902 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Lê Sỹ Hà (đến thửa đất số 890 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.29 | 9.000.000 |
| Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lương (từ thửa 903 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Chất (đến thửa đất số 916 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.28 | 9.000.000 |
| Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (từ thửa 883 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Phan Chính Hương (đến thửa đất số 889 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.30 | 6.000.000 |
| Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Khánh (từ thửa 541 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Thành (đến thửa đất số 1102 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.12 | 6.800.000 |
| Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tám (từ thửa 458 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.11 | 6.800.000 |
| Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 550 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành (đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.10 | 6.800.000 |
| Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m) I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 48 (794) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 7 | 7.700.000 |
| Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m) I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 106 (682) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 17 | 7.700.000 |
| Tuyến đường Vành đai nối Quốc lộ 7C đến Quốc lộ 7 III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) | thửa 839, tờ bản đồ số 81 - thửa 129, tờ bản đồ số 81 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1 | 12.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 45 (553) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 29 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 29 (536) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 20 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 22 (529) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 13 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 47 (555) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 31 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 38 (546) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 26 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 46 (554) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 30 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 36 (543) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 25 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 25 (532) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 16 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 32 (539) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 23 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 24 (531) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 15 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 26 (533) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 17 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 28 (535) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 19 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 27 (534) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 18 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 30 (537) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 21 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 23 (530) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 14 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 31 (538) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 22 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 21 (528) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 12 | 7.700.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 48 (556) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 32 | 7.700.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 42 (550) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 27 | 7.700.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 44 (552) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 28 | 7.700.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 33 (540) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 24 | 7.700.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 21 (1126) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 4 | 13.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E23 (1393) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 20 | 8.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D22 (953) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 113 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D18 (944) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 109 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D19 (946) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 110 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D04 (1250) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 104 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A23 (1279) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 14 | 8.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D06 (1252) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 106 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B22 (1312) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 18 | 8.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D02 (1248) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 102 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E09 (1326) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 19 | 8.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 07 (1122) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 3 | 13.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D21 (950) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 112 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E24 (1394) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 21 | 8.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D05 (1251) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 105 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 26 (1141) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 6 | 13.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D20 (948) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 111 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A22 (1290) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 13 | 8.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A19 (1287) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 12 | 8.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D03 (1249) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 103 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D23 (955) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 114 | 10.925.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D07 (1253) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 107 | 10.925.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D17 (942) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 108 | 10.925.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D01 (1247) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 101 | 10.925.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 19 m) V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 22 (1127) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 5 | 16.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B15 (1240) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 75 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C14 (1275) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 89 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 11 (518) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 7 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 28 (2679) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 18 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 75 (2736) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 75 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 12 (2673) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 12 | 10.350.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 04 (511) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 2 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E13 (1240) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 131 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A38 (920) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 64 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E14 (1241) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 132 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 47 (2708) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 47 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B14 (1239) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 74 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 41 (2702) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 41 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 04 (2665) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 4 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 26 (2677) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 16 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C16 (1277) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 91 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D15 (1255) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 122 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 63 (2724) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 63 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 79 (2740) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 79 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D10 (1260) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 117 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 10 (517) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 6 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 07 (514) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 4 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 60 (2721) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 60 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A24 (1232) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 50 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 18 (2688) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 27 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C10 (1272) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 85 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 44 (2705) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 44 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C19 (1280) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 94 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A32 (914) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 58 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 64 (2725) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 64 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B08 (924) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 68 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 71 (2732) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 71 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 19 (526) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 10 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 05 (2666) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 5 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C15 (1276) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 90 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C08 (1270) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 83 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 61 (2722) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 61 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 150 (1210) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 13 | 10.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 36 (2697) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 36 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 156 (1215) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 14 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 45 (2706) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 45 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A20 (1228) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 47 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D06 (1409) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 25 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A37 (919) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 63 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B17 (1242) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 77 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 56 (2717) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 56 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B16 (1241) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 76 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 70 (2731) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 70 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A33 (915) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 59 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 13 (2683) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 22 | 5.750.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 37 (2698) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 37 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A21 (1229) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 48 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 77 (2738) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 77 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 78 (2739) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 78 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D13 (1257) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 120 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 23 (2674) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 13 | 10.350.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 58 (2719) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 58 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 54 (2715) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 54 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A25 (1233) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 51 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 42 (2703) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 42 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 38 (2699) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 38 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 72 (2733) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 72 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 21 (2691) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 30 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 03 (2664) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 3 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C06 (1268) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 81 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 29 (2680) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 19 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 22 (2692) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 31 | 5.750.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 74 (2735) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 74 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C04 (1266) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 79 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B07 (923) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 67 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E16 (1243) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 134 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A31 (913) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 57 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 02 (2663) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 2 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D14 (1256) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 121 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C17 (1278) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 92 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B12 (1237) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 72 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 19 (2689) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 28 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C05 (1267) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 80 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 31 (2682) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 21 | 9.900.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 25 (2676) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 15 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 11 (2672) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 11 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D11 (1259) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 118 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 33 (2694) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 33 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C11 (1273) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 86 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E15 (1242) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 133 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A27 (1348) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 53 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 09 (516) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 5 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E06 (929) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 124 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 20 (2690) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 29 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 57 (2718) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 57 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 65 (2726) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 65 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E11 (1238) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 129 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 16 (2686) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 25 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 140 (1200) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 9 | 10.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 15 (2685) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 24 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E10 (1237) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 128 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 05 (512) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 3 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 66 (2727) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 66 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 62 (2723) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 62 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C18 (1279) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 93 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 24 (2675) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 14 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 76 (2737) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 76 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 46 (2707) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 46 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C21 (1282) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 96 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 14 (2684) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 23 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 50 (2711) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 50 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 30 (2681) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 20 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 145 (1205) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 11 | 10.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 01 (2662) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 1 | 10.350.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 39 (2700) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 39 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 10 (2671) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 10 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 73 (2734) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 73 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E07 (930) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 125 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C09 (1271) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 84 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 68 (2729) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 68 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 52 (2713) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 52 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A29 (911) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 55 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 14 (521) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 8 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E17 (1244) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 135 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C20 (1281) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 95 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A28 (910) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 54 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A35 (917) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 61 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B11 (1236) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 71 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A23 (1231) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 49 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C23 (1258) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 98 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 55 (2716) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 55 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E09 (1236) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 127 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A36 (918) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 62 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C22 (1283) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 97 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 49 (2710) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 49 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 15 (522) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 9 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A34 (916) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 60 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 40 (2701) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 40 | 5.750.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E12 (1239) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 130 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 51 (2712) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 51 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C21 (1385) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 24 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 48 (2709) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 48 | 5.750.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 69 (2730) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 69 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 32 (2693) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 32 | 5.750.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 03 (510) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 06 (2667) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 6 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 35 (2696) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 35 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 17 (2687) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 26 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A26 (1234) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 52 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 34 (2695) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 34 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A30 (912) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 56 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D12 (1258) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 119 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C07 (1269) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 82 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 53 (2714) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 53 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A40 (922) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 66 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D09 (1261) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 116 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 09 (2670) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 9 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 27 (2678) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 17 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 08 (2669) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 8 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A39 (921) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 65 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 07 (2668) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 7 | 9.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C09 (1359) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 23 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 147 (1207) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 12 | 8.400.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 67 (2728) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 67 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E08 (931) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 126 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C06 (1356) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 22 | 9.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 59 (2720) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 59 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 | Lô số 43 (2704) - 47 XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) Mục 43 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 141 (1201) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 10 | 10.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 10 m) VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 20 (527) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 11 | 7.700.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A22 (1230) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 46 | 11.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E18 (1245) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 136 | 10.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B13 (1238) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 73 | 10.950.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D08 (1262) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 115 | 10.925.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C12 (1285) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 87 | 11.400.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C13 (1274) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 88 | 11.400.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B18 (1243) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 78 | 11.400.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D16 (1254) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 123 | 10.925.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B10 (1235) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 70 | 10.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B09 (925) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 69 | 10.450.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 15 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C24 (1259) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 99 | 10.925.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m VII. Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô số A26 (339) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 3 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B20 (1245) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 42 | 11.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B23 (927) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 44 | 11.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B24 (928) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 45 | 11.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B19 (1244) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 41 | 11.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m VII. Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô số A24 (337) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 2 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m VII. Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô số A23 (336) - 107 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 1 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B21 (1246) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 40 | 12.100.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B22 (926) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 43 | 12.100.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 19 m V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 13 (1117) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 1 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 19 m V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 33 (1131) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 2 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 164 (1223) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 15 | 12.150.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 55 (1124) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 7 | 14.850.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 24 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 63 (1132) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 8 | 13.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E30 (932) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 38 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 02 (1073) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 2 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A32 (1275) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 15 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E29 (1256) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 37 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A33 (1274) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 16 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 22 (1093) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 6 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E28 (1255) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 36 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E20 (1247) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 28 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C25 (1260) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 100 | 13.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E26 (1253) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 34 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E22 (1249) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 30 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 01 (1072) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 1 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A34 (1273) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 17 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E23 (1250) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 31 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E21 (1248) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 29 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E31 (933) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 39 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E27 (1254) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 35 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E25 (1252) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 33 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E24 (1251) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 32 | 14.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m (Lô 2 mặt đường đường quy hoạch 31 m và đường quy II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E19 (1246) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 27 | 15.400.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 12 m) IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 21 (1092) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 5 | 15.400.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m) IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 03 (1074) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 3 | 16.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m) IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô 07 (1078) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 4 | 16.800.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B05 (890) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 20 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A42 (884) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 19 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B03 (1293) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 3 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B06 (891) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 15 | 16.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B04 (1294) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 4 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B02 (1292) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 2 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D28 (947) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 24 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B05 (1295) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 5 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C03 (1353) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 8 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D26 (951) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 22 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B01 (886) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 14 | 16.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D27 (949) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 23 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D02 (1411) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 9 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B06 (1296) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 6 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô E01 (892) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 18 | 16.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D25 (952) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 21 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B07 (1297) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 7 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D24 (954) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 16 | 16.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D04 (1413) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 10 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D29 (945) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 25 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D30 (943) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 26 | 15.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D31 (941) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 17 | 16.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m) III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô B01 (1291) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 1 | 16.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m) III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô D05 (1414) - 121 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 11 | 16.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D3 (1445) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 16 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 72 (748) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 8 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 4 (848) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 3 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D8 (1440) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 21 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G14 (1522) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 90 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 75 (757) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 9 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G7 (1513) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 85 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E12 (1507) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 52 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 105 (696) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 16 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D12 (1436) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 12 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D2 (1446) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 15 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D18 (1461) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 35 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F14 (1502) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 70 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F12 (1476) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 69 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 120 (741) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 19 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô số C16 (1467) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 4 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G8 (1512) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 77 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E3 (1493) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 45 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 96 (690) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 11 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 98 (688) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 13 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F15 (1501) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 71 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 3 (847) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 2 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 92 (694) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 10 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F6 (1487) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 57 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô C8 (1448) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 2 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D10 (1438) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 23 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D15 (1464) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 32 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D16 (1463) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 33 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D17 (1462) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 34 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D23 (1456) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 14 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F13 (1475) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 58 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 100 (685) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 14 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E4 (1492) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 46 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô số C09 (1474) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 3 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E16 (1503) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 43 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) | Lô 26 (1544) - 29 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 3 | 3.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F16 (1500) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 72 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F8 (1480) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 65 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G13 (1523) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 89 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E9 (1510) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 42 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F4 (1485) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 62 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E5 (1491) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 47 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C14 (1469) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 29 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D21 (1458) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 38 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G5 (1515) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 83 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.