Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026

3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/9.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 48
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 48
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các lối xóm ông Ngô Quang Hộ đến ông Nguyễn Như Tâm
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 214, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 105, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.36
2.000.000
Khu quy hoạch sân bóng cũ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1001, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 929, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.29
4.800.000
Khu quy hoạch sân bóng cũ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 993, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 999, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.32
4.000.000
Khu quy hoạch sân bóng cũ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 916, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 989, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.31
4.000.000
Khu quy hoạch sân bóng cũ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1000, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 924, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.33
4.000.000
Sát đường Quốc lộ 46 (đường Lý Nhật Quang)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1286 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1596 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.69
40.000.000
Sát đường Quốc lộ 46 (đường Lý Nhật Quang)
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
(Từ thửa 1286 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1596 tờ bản đồ số 121)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 8.1
40.000.000
Sát đường Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 897 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1265 tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.25
25.000.000
Sát đường Quốc lộ 7A
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 897 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1265 tờ bản đồ số 116)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 3.1
25.000.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Loan (K6) (từ thửa 543 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Anh (đến thửa đất số 179 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.21
6.500.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lân (từ thửa 382 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 180 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.17
6.500.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Tân (từ thửa 309 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tý (đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.19
6.500.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa 120 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa đất số 181 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.20
6.500.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (từ thửa 309 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hội (đến thửa đất số 592 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.18
6.500.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Huyền (từ thửa 442 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Phan Thị Thanh Toàn (đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.14
6.200.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 602 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Đông (đến thửa đất số 1033 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.15
6.200.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Mai Văn Long (từ thửa 992 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Lộc (đến thửa đất số 437 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.13
6.200.000
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Doãn Dung (từ thửa 727 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Bùi Thị Nhung (đến thửa đất số 1026 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.16
6.200.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Cương (từ thửa 193 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Võ Văn Vinh (đến thửa đất số 520 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.19
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Kim (từ thửa 253 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Lê Thị Túy (đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.23
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Quang (từ thửa 190 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Phan Thị Hoa (đến thửa đất số 586 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.13
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Tần Thị Thái (từ thửa 690 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.18
6.500.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hậu (K7) (từ thửa 269 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Lập (K7) (đến thửa đất số 255 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.25
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà thờ họ Trần (từ thửa 364 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Trần Thị Thanh (đến thửa đất số 370 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.17
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm (từ thửa 185 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (đến thửa đất số 669 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.14
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Lâm Thị Đào (từ thửa 244 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thái (đến thửa đất số 525 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.21
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hương (từ thửa 678 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quán (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.15
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Đông (từ thửa 296 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn (đến thửa đất số 305 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.16
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Năm (từ thửa 525 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ Nguyễn Văn (đến thửa đất số 249 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.22
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Võ Thị Nhung (từ thửa 295 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lê Văn Quang (đến thửa đất số 494 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.12
6.500.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Võ Văn Hiền (từ thửa 241 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Hà (đến thửa đất số 243 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.20
6.000.000
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 270 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Dương (đến thửa đất số 254 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.24
6.000.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lân (từ thửa 106 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.29
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa 141 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hùng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.39
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Hiếu (từ thửa 45 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 539 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.27
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Vinh (từ thửa 47 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vinh (đến thửa đất số 49 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.34
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa 114 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Hùng (đến thửa đất số 210 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.30
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lịch (từ thửa 63 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Chinh (đến thửa đất số 61 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.35
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 78 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Tâm (đến thửa đất số 81 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.36
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 102 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Năm (đến thửa đất số 120 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.38
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Sinh (từ thửa 139 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Tuấn (đến thửa đất số 111 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.31
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Võ Công Chung (từ thửa 613 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trương Công Hương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.28
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 103 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tam (đến thửa đất số 119 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.37
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Võ Quang Thành (từ thửa 615 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa đất số 108 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.32
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào khối
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa 46 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Bùi Minh Hải (đến thửa đất số 136 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.33
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ba (từ thửa 638 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.40
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (từ thửa 121 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hiền (đến thửa đất số 133 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.42
6.000.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Chung (từ thửa 578 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.41
6.000.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 206 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Thị Minh (đến thửa đất số 205 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.47
6.000.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa 149 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Cao Xuân Đức (đến thửa đất số 495 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.48
6.000.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà thờ Họ (từ thửa 132 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Trần Thị Đào (đến thửa đất số 147 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.44
6.000.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cậy (từ thửa 5 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hợi (đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.43
6.500.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh (từ thửa 597 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Đình Cương (đến thửa đất số 193 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.45
6.000.000
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Đậu Văn Hải (từ thửa 124 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trần Văn Châu (đến thửa đất số 224 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.46
6.000.000
Trục đường sau Bến Xe cũ
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Dương Đình Hà (từ thửa 558 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ngọc (đến thửa đất số 591 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.23
7.500.000
Trục đường sau Bến Xe cũ
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Thịnh (từ thửa 39 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Lâm Hưng Tuất (đến thửa đất số 69 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.25
7.500.000
Trục đường sau Bến Xe cũ
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (từ thửa 40 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Chính Lâm (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.26
7.500.000
Trục đường sau Bến Xe cũ
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hồng (từ thửa 546 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh (đến thửa đất số 543 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.24
7.500.000
Trục đường sau Bến Xe cũ
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Tứ (từ thửa 72 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà trường TH Đội Cung (đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.27
7.500.000
Trục đường sau Bến Xe cũ vào
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Võ Văn Thắng (từ thửa 500 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 110 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.26
6.500.000
Trục đường sát trường Mầm Non thị trấn
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Dương Trọng Toàn (từ thửa 25 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà bà Hoàng Thị Bảy (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 118)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.22
7.500.000
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Chất (từ thửa 902 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Lê Sỹ Hà (đến thửa đất số 890 tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.29
9.000.000
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lương (từ thửa 903 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Chất (đến thửa đất số 916 tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.28
9.000.000
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (từ thửa 883 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Phan Chính Hương (đến thửa đất số 889 tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.30
6.000.000
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Khánh (từ thửa 541 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Thành (đến thửa đất số 1102 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.12
6.800.000
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tám (từ thửa 458 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.11
6.800.000
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 550 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành (đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.10
6.800.000
Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m)
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 48 (794) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 7
7.700.000
Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m)
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 106 (682) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 17
7.700.000
Tuyến đường Vành đai nối Quốc lộ 7C đến Quốc lộ 7
III. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
thửa 839, tờ bản đồ số 81 - thửa 129, tờ bản đồ số 81
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1
12.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 45 (553) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 29
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 29 (536) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 20
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 22 (529) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 13
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 47 (555) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 31
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 38 (546) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 26
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 46 (554) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 30
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 36 (543) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 25
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 25 (532) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 16
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 32 (539) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 23
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 24 (531) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 15
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 26 (533) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 17
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 28 (535) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 19
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 27 (534) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 18
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 30 (537) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 21
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 23 (530) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 14
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 31 (538) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 22
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m)
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 21 (528) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 12
7.700.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m)
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 48 (556) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 32
7.700.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m)
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 42 (550) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 27
7.700.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m)
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 44 (552) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 28
7.700.000
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m)
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 33 (540) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 24
7.700.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 21 (1126) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 4
13.500.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E23 (1393) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 20
8.200.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D22 (953) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 113
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D18 (944) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 109
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D19 (946) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 110
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D04 (1250) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 104
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A23 (1279) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 14
8.200.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D06 (1252) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 106
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B22 (1312) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 18
8.200.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D02 (1248) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 102
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E09 (1326) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 19
8.200.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 07 (1122) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 3
13.500.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D21 (950) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 112
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E24 (1394) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 21
8.200.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D05 (1251) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 105
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 26 (1141) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 6
13.500.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D20 (948) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 111
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A22 (1290) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 13
8.200.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A19 (1287) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 12
8.200.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D03 (1249) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 103
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D23 (955) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 114
10.925.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D07 (1253) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 107
10.925.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D17 (942) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 108
10.925.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D01 (1247) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 101
10.925.000
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 19 m)
V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 22 (1127) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 5
16.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B15 (1240) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 75
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C14 (1275) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 89
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 11 (518) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 7
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 28 (2679) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 18
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 75 (2736) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 75
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 12 (2673) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 12
10.350.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 04 (511) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 2
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E13 (1240) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 131
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A38 (920) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 64
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E14 (1241) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 132
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 47 (2708) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 47
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B14 (1239) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 74
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 41 (2702) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 41
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 04 (2665) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 4
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 26 (2677) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 16
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C16 (1277) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 91
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D15 (1255) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 122
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 63 (2724) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 63
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 79 (2740) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 79
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D10 (1260) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 117
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 10 (517) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 6
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 07 (514) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 4
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 60 (2721) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 60
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A24 (1232) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 50
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 18 (2688) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 27
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C10 (1272) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 85
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 44 (2705) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 44
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C19 (1280) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 94
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A32 (914) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 58
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 64 (2725) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 64
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B08 (924) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 68
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 71 (2732) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 71
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 19 (526) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 10
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 05 (2666) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 5
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C15 (1276) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 90
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C08 (1270) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 83
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 61 (2722) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 61
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 150 (1210) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 13
10.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 36 (2697) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 36
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 156 (1215) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 14
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 45 (2706) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 45
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A20 (1228) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 47
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D06 (1409) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 25
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A37 (919) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 63
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B17 (1242) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 77
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 56 (2717) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 56
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B16 (1241) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 76
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 70 (2731) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 70
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A33 (915) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 59
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 13 (2683) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 22
5.750.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 37 (2698) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 37
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A21 (1229) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 48
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 77 (2738) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 77
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 78 (2739) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 78
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D13 (1257) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 120
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 23 (2674) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 13
10.350.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 58 (2719) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 58
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 54 (2715) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 54
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A25 (1233) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 51
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 42 (2703) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 42
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 38 (2699) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 38
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 72 (2733) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 72
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 21 (2691) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 30
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 03 (2664) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 3
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C06 (1268) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 81
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 29 (2680) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 19
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 22 (2692) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 31
5.750.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 74 (2735) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 74
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C04 (1266) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 79
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B07 (923) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 67
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E16 (1243) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 134
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A31 (913) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 57
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 02 (2663) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 2
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D14 (1256) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 121
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C17 (1278) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 92
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B12 (1237) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 72
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 19 (2689) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 28
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C05 (1267) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 80
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 31 (2682) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 21
9.900.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 25 (2676) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 15
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 11 (2672) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 11
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D11 (1259) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 118
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 33 (2694) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 33
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C11 (1273) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 86
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E15 (1242) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 133
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A27 (1348) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 53
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 09 (516) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 5
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E06 (929) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 124
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 20 (2690) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 29
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 57 (2718) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 57
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 65 (2726) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 65
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E11 (1238) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 129
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 16 (2686) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 25
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 140 (1200) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 9
10.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 15 (2685) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 24
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E10 (1237) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 128
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 05 (512) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 3
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 66 (2727) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 66
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 62 (2723) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 62
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C18 (1279) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 93
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 24 (2675) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 14
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 76 (2737) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 76
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 46 (2707) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 46
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C21 (1282) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 96
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 14 (2684) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 23
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 50 (2711) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 50
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 30 (2681) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 20
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 145 (1205) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 11
10.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 01 (2662) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 1
10.350.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 39 (2700) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 39
5.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 10 (2671) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 10
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 73 (2734) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 73
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E07 (930) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 125
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C09 (1271) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 84
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 68 (2729) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 68
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 52 (2713) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 52
5.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A29 (911) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 55
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 14 (521) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 8
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E17 (1244) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 135
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C20 (1281) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 95
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A28 (910) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 54
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A35 (917) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 61
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B11 (1236) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 71
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A23 (1231) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 49
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C23 (1258) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 98
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 55 (2716) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 55
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E09 (1236) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 127
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A36 (918) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 62
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C22 (1283) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 97
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 49 (2710) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 49
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 15 (522) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 9
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A34 (916) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 60
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 40 (2701) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 40
5.750.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E12 (1239) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 130
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 51 (2712) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 51
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C21 (1385) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 24
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 48 (2709) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 48
5.750.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 69 (2730) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 69
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 32 (2693) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 32
5.750.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 03 (510) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 1
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 06 (2667) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 6
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 35 (2696) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 35
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 17 (2687) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 26
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A26 (1234) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 52
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 34 (2695) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 34
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A30 (912) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 56
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D12 (1258) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 119
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C07 (1269) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 82
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 53 (2714) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 53
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A40 (922) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 66
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D09 (1261) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 116
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 09 (2670) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 9
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 27 (2678) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 17
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 08 (2669) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 8
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A39 (921) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 65
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 07 (2668) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 7
9.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C09 (1359) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 23
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 147 (1207) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 12
8.400.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 67 (2728) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 67
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E08 (931) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 126
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C06 (1356) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 22
9.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 59 (2720) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 59
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4
Lô số 43 (2704) - 47
XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ)
Mục 43
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 141 (1201) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 10
10.500.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 10 m)
VI. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 20 (527) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 11
7.700.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A22 (1230) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 46
11.000.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E18 (1245) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 136
10.450.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B13 (1238) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 73
10.950.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D08 (1262) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 115
10.925.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C12 (1285) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 87
11.400.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C13 (1274) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 88
11.400.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B18 (1243) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 78
11.400.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D16 (1254) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 123
10.925.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B10 (1235) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 70
10.450.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B09 (925) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 69
10.450.000
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 15 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C24 (1259) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 99
10.925.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m
VII. Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô số A26 (339) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 3
8.000.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B20 (1245) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 42
11.000.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B23 (927) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 44
11.000.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B24 (928) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 45
11.000.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B19 (1244) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 41
11.000.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m
VII. Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô số A24 (337) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 2
8.000.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m
VII. Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô số A23 (336) - 107
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 1
8.000.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B21 (1246) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 40
12.100.000
Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B22 (926) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 43
12.100.000
Tuyến đường quy hoạch 19 m
V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 13 (1117) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 1
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 19 m
V. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 33 (1131) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 2
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 24 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 164 (1223) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 15
12.150.000
Tuyến đường quy hoạch 24 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 55 (1124) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 7
14.850.000
Tuyến đường quy hoạch 24 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 63 (1132) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 8
13.500.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E30 (932) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 38
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 02 (1073) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 2
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A32 (1275) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 15
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E29 (1256) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 37
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A33 (1274) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 16
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 22 (1093) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 6
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E28 (1255) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 36
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E20 (1247) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 28
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C25 (1260) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 100
13.500.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E26 (1253) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 34
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E22 (1249) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 30
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 01 (1072) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 1
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A34 (1273) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 17
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E23 (1250) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 31
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E21 (1248) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 29
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E31 (933) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 39
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E27 (1254) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 35
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E25 (1252) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 33
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E24 (1251) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 32
14.000.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m (Lô 2 mặt đường đường quy hoạch 31 m và đường quy
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E19 (1246) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 27
15.400.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 12 m)
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 21 (1092) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 5
15.400.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m)
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 03 (1074) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 3
16.800.000
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m)
IV. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 07 (1078) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 4
16.800.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B05 (890) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 20
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A42 (884) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 19
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B03 (1293) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 3
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B06 (891) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 15
16.500.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B04 (1294) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 4
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B02 (1292) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 2
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D28 (947) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 24
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B05 (1295) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 5
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C03 (1353) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 8
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D26 (951) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 22
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B01 (886) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 14
16.500.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D27 (949) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 23
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D02 (1411) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 9
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B06 (1296) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 6
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô E01 (892) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 18
16.500.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D25 (952) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 21
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B07 (1297) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 7
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D24 (954) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 16
16.500.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D04 (1413) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 10
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D29 (945) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 25
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D30 (943) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 26
15.000.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D31 (941) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 17
16.500.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m)
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô B01 (1291) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 1
16.500.000
Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m)
III. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô D05 (1414) - 121
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 11
16.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D3 (1445) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 16
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 72 (748) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 8
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 4 (848) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 3
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D8 (1440) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 21
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G14 (1522) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 90
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 75 (757) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 9
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G7 (1513) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 85
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E12 (1507) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 52
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 105 (696) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 16
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D12 (1436) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 12
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D2 (1446) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 15
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D18 (1461) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 35
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F14 (1502) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 70
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F12 (1476) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 69
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 120 (741) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 19
8.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
Lô số C16 (1467) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 4
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G8 (1512) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 77
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E3 (1493) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 45
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 96 (690) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 11
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 98 (688) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 13
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F15 (1501) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 71
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 3 (847) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 2
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 92 (694) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 10
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F6 (1487) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 57
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
Lô C8 (1448) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 2
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D10 (1438) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 23
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D15 (1464) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 32
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D16 (1463) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 33
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D17 (1462) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 34
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D23 (1456) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 14
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F13 (1475) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 58
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 100 (685) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 14
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E4 (1492) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 46
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
Lô số C09 (1474) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 3
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E16 (1503) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 43
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương)
Lô 26 (1544) - 29
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 3
3.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F16 (1500) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 72
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F8 (1480) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 65
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G13 (1523) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 89
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E9 (1510) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 42
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F4 (1485) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 62
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E5 (1491) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 47
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C14 (1469) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 29
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D21 (1458) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 38
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G5 (1515) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 83
4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.