Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026
3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/9.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương là 50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) | Lô 23 (153) - 27 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 2 | 3.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D7 (1441) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 20 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F19 (1497) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 75 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D11 (1437) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 24 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F5 (1486) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 63 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G4 (1516) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 82 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G11 (1525) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 87 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F7 (1481) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 64 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E15 (1504) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 55 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C13 (1470) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 28 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D1 (1447) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 11 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E2 (1494) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 44 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G3 (1517) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 81 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E8 (1488) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 41 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C6 (1450) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 9 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D13 (1466) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 13 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G12 (1524) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 88 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F9 (1479) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 66 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D5 (1443) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 18 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E10 (1509) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 50 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C15 (1468) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 30 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C7 (1449) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 10 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F11 (1477) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 68 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G2 (1518) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 80 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô F1 (1482) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 56 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 122 (734) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 21 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F2 (1483) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 60 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 8 (852) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 5 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô C2 (1454) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 5 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 30 (809) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 6 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C10 (1473) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 25 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C11 (1472) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 26 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C3 (1453) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 6 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F17 (1499) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 73 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D19 (1460) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 36 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D20 (1459) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 37 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F18 (1498) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 74 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G15 (1521) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 91 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) | Lô 08 (143) - 27 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E13 (1506) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 53 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D6 (1442) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 19 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G6 (1514) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 84 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D22 (1457) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 39 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G10 (1526) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 86 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F20 (1496) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 59 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E7 (1489) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 49 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D9 (1439) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 22 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E11 (1508) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 51 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F10 (1478) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 67 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 2 (846) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 1 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | F3 (1484) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 61 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C4 (1452) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 7 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D14 (1465) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 31 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G9 (1527) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 78 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E6 (1490) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 48 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 97 (689) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 12 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | D4 (1444) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 17 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 121 (737) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 20 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô G1 (1519) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 76 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C5 (1451) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 8 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | E14 (1505) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 54 | 4.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 104 (705) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 15 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô E1 (1495) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 40 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | G16 (1520) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 79 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | Lô số 01 (1455) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 1 | 5.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 118 (759) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 18 | 8.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 5 (849) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 4 | 7.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) | C12 (1471) - 20 XÃ BẮC SƠN (CŨ) Mục 27 | 4.500.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A16 (1224) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 11 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A03 (899) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 3 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A04 (900) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 4 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A08 (904) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 8 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A07 (903) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 7 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C02 (1264) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 12 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A12 (908) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 9 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C03 (1265) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 13 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A13 (909) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 10 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A06 (902) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 6 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A05 (901) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 5 | 20.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 15 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô C01 (1263) - 116 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 2 | 22.000.000 |
| Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 45 m) II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Lô A01 (897) - 115 THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) Mục 1 | 22.000.000 |
| quy hoạch đường 10 m IV. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 22 (975) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 3 | 12.000.000 |
| quy hoạch đường 10 m IV. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 13 (984) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 1 | 12.000.000 |
| quy hoạch đường 10 m IV. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 21 (979) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 792 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 842 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.45 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (Từ thửa 709 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 724 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.37 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 778 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 843 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.44 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Tư nhà bà Cao Thị Thanh (từ thửa 451 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……….. (đến thửa đất số 733 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.34 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Từ nhà ông Trần Đức Trung (từ thửa 325 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Duy Tú (đến thửa đất số 487 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.28 | 15.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Từ nhà ông Lê Văn Cần (từ thửa 395 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……………….. (đến thửa đất số 558 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.30 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 859 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 869 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.48 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 810 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 833 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.47 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 739 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 742 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.38 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Chung (từ thửa 527 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Cường (đến thửa đất số 732 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.35 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 779 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 845 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.43 | 15.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 324 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 559 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.29 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 781 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 882 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.42 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 748 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 750 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.39 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 773 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 777 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.41 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Từ nhà ông Trần Hồng Hà (Liên) (từ thửa 289 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (đến thửa đất số 711 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.27 | 15.000.000 |
| Đoạn đường 12 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (Từ thửa 452 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 734 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.33 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (Từ thửa 670 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 698 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.36 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 790 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 956 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.46 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Từ nhà ông Đinh Văn Tú (từ thửa 525 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tý (đến thửa đất số 679 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.26 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 358 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 556 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.31 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 756 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 760 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.40 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 903 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 907 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.50 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Từ nhà Đặng Thị Hồng Loan (từ thửa 454 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……….. (đến thửa đất số 723 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.32 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | Từ nhà ông Võ Văn Lợi (từ thửa 259 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Long (đến thửa đất số 571 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.25 | 12.000.000 |
| Đoạn đường 15 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn | (từ thửa 879 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 885 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 12.49 | 12.000.000 |
| Đương lối xóm từ ông Tam đến ông Chương I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 443, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 562 tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.3 | 12.000.000 |
| Đương lối xóm ông Hoàng Văn Bình I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1598, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1601, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.13 | 2.000.000 |
| Đương lối xóm ông Trần Trọng Ngọc I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1537, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1534, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.15 | 1.600.000 |
| Đường 10 m (vùng Đồng Màu 1, 2) 3. Xóm Phú Đình | các thửa bám các tuyến đường quy hoạch 10 m của vùng Đồng Màu 1 và Đồng Màu 2 còn lại thuộc tờ bản đồ số 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.33 | 7.000.000 |
| Đường 12 m (vùng Đồng Màu 1, 2) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 990, tờ 13 - từ thửa 993, tờ 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.32 | 14.500.000 |
| Đường 12 m (vùng Đồng Màu) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 1085, tờ 13 - từ thửa 1511, tờ 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.27 | 14.500.000 |
| Đường 12 m (vùng Đồng Màu) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 1095, tờ 13 - từ thửa 1125, tờ 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.28 | 14.500.000 |
| Đường 12 m (vùng Đồng Màu) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 1142, tờ 13 - từ thửa 1147, tờ 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.30 | 14.500.000 |
| Đường 12 m (vùng Đồng Màu) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 1517, tờ 14 - từ thửa 1159, tờ 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.26 | 14.500.000 |
| Đường 12 m (vùng Đồng Màu) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 1062, tờ 13 - từ thửa 1071, tờ 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.25 | 14.500.000 |
| Đường 12 m (vùng Đồng Màu) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 1162, tờ 13 - từ thửa 1171, tờ 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.31 | 14.500.000 |
| Đường 20 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 66 (2475) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 24 | 13.200.000 |
| Đường 20 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 65 (2474) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 23 | 12.000.000 |
| Đường 20 m VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 140 (2476) - 4 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 25 | 13.200.000 |
| Đường 20 m (vùng Đồng Màu) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 1031, tờ 13 - từ thửa 1161, tờ 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.24 | 16.500.000 |
| Đường 36 m (vùng Đồng Màu) 3. Xóm Phú Đình | từ thửa 1018, tờ 13 - từ thửa 1484, tờ 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.23 | 18.000.000 |
| Đường 8 m 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hóa (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.14 | 6.250.000 |
| Đường 8 m 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông Hoàng Văn Tú (từ thửa số 541, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (đến thửa số 564, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.13 | 6.250.000 |
| Đường 8 m 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông Nguyễn Thái Cảnh (từ thửa số 525, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Quỳnh Trang (đến thửa số 539, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.12 | 6.250.000 |
| Đường 8 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Thắng (Thửa đất số 604 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Tiến (Thửa đất số 630 tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.8 | 4.500.000 |
| Đường 8 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tý (Thửa đất số 580 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Lê Đình Tuấn (Thửa đất số 620 tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.7 | 4.500.000 |
| Đường 8 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Thái Lý (Thửa đất số 531 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ (Thửa đất số 688 tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.10 | 4.500.000 |
| Đường 8 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Lê Đức Cường (Thửa đất số 539 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Đức Thành (Thửa đất số 545 tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.9 | 4.500.000 |
| Đường 8 m 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông Hoàng Văn Hiếu (từ thửa số 482, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Tuấn (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.11 | 6.250.000 |
| Đường 8 m II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Võ Trọng Thắng (Thửa đất số 689 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Tuấn (Thửa đất số 847 tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.11 | 4.500.000 |
| Đường Bao Làng III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ Cầu Đê Cơi (từ thửa đất số 361, tờ bản đồ số 12) - Vị trí giáp xã Văn Sơn (đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.12 | 5.000.000 |
| Đường Bao Làng III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ Đầu Làng Từ nhà ông Bùi Hữu Tĩnh (từ thửa đất số 969, tờ bản đồ số 11) - Đến cầu đê cơi (đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.11 | 5.000.000 |
| Đường Bao Làng Minh Hòa III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ nhà ông Thái Ngô Năm (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hợi (đến thửa đất số 242, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.13 | 7.500.000 |
| Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) | Đoạn từ đường Phương Liên (nhà ô Kỳ) (từ thửa đất số 273 tờ số 111) - Đến nhà đất bà Lệ Mỹ (đến thửa 509 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.4 | 12.000.000 |
| Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) | Đoạn từ đường Phương Liên (nhà ô Bính) (từ thửa đất số 1034 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Minh (đến thửa 764 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.3 | 12.000.000 |
| Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) | Đoạn từ nhà ông Thái Bá Dũng (từ thửa đất số 1034 tờ số 111) - Đến đường Phương Liên (nhà bà Lịch) (đến thửa 178 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.2 | 12.000.000 |
| Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) | Đoạn từ nhà bà Liên (Loan) (từ thửa đất số 154 tờ số 111) - Đến trụ sở HTX môi trường (đến thửa 563 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.1 | 12.000.000 |
| Đường Bến phà cũ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ thửa 1437, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1605, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.6 | 3.600.000 |
| Đường Chính 5. Xóm Khánh Thế | Từ cổng chào xóm Yên Thế cũ (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lộc (đến thửa số 486, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.2 | 4.000.000 |
| Đường Chính 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà văn hóa xã Yên Sơn (từ thửa số 478, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Bảy (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.6 | 4.800.000 |
| Đường Chính 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông Nguyễn Thái Hiền (từ thửa số 432, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Thái Ngô An (đến thửa số 697, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.3 | 4.000.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà bà Hoàng Thị Thu (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Thái Ngô Tâm (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.2 | 1.350.000 |
| Đường Chính 2. Xóm Hương Quang | Từ ngân hàng nông nghiệp (từ thửa số 546, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Anh Châu (đến thửa số 820, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.5 | 4.800.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Châu (từ thửa số 331, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Đông Sơn (đến thửa số 297, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Thái Ngô Thâm (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Chung (đến thửa số 227, tờ bản đồ số CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.7 | 1.200.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà thờ họ Hoàng Văn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Thành (đến thửa số 1427, tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường Chính 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà bà Nguyễn Thị Mày (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Bùi Thị Xuân (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.3 | 4.000.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ sân vận động sân Trung Thịnh (từ thửa số 148, bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Kỷ (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.9 | 1.200.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà bà Nguyễn Thị Mùi (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà bà Đặng Thị Cần (đến thửa số 1422, tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà văn hóa Tân Trung Thịnh (từ thửa số 216, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Phục (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.8 | 1.200.000 |
| Đường Chính 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Hùng (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Hoàng Xuân Lộc (từ thửa số 284, ờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Đồng (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Đường Chính 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Phạm Trọng Sơn (Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hiến (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.7 | 4.800.000 |
| Đường Chính 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà ông Phan Đình Bình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giáp (đến thửa số 925, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.1 | 6.250.000 |
| Đường Chính 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Bính (từ thửa số 918, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Lê Văn Mão (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.3 | 6.000.000 |
| Đường Chính 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Nguyễn Thái Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà bà Đậu Thị Hương (đến thửa số 506, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.4 | 900.000 |
| Đường Chính 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Trần Đức Thịnh (Từ thửa số 263, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà số ông Hoàng Sỹ Thái (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.1 | 4.800.000 |
| Đường Gom (sát đường Quốc II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 1.1 | 20.000.000 |
| Đường Gom (sát đường Quốc lộ 46) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.1 | 20.000.000 |
| Đường Gom quy hoạch21 m (Vùng Đồng Màu, Hoa Trường) 1. Xóm Hoa Trường | Từ ngân hàng Viettinbank (từ thửa đất số 857, tờ bản đồ số 10, lô số 11) - Đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 10 (lô số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.20 | 30.000.000 |
| Đường Hoa Trường III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ nhà Trần Văn Cường (từ thửa số 524, tờ bản đồ số 10) - Nhà văn hóa xóm Hoa Trường cũ (đến thửa đất số 322, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.10 | 10.000.000 |
| Đường Hoa Trường III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ nhà bà Bùi Thị Vinh (Từ thửa số 1208, tờ bản đồ số 10) - Nhà hàng Thiên Thành (đến thửa số 897, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.9 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu (xóm 3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 6. Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) | Đoạn từ Siêu thị Linh Đan (từ thửa 141 tờ bản đồ số 108) - Đến đường Nguyễn Nguyên Thành (đến thửa 168 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.1 | 35.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu (xóm 3) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 6. Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) | Đoạn từ Công ty Thương Nghiệp (từ thửa 245 tờ bản đồ số 108) - Đến đường Nguyễn Nguyên Thành (đến thửa 35 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.2 | 35.000.000 |
| Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) | Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 86 tờ số 107) - Đến cầu xi măng xóm 1 (đến thửa 69 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.2 | 13.000.000 |
| Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) | Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 53 tờ số 107) - Đến cầu xi măng xóm 1 (đến thửa 37 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.1 | 13.000.000 |
| Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) | Đoạn từ cầu xi măng xóm 1 (từ thửa đất số 36 tờ số 107) - Đến đê Cầu dâu mới xóm 1 (đến thửa 559 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.3 | 7.500.000 |
| Đường Khánh Thịnh III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Cổng chào xóm Yên Khánh cũ (Từ thửa số 203, tờ bản đồ số 12) - Đến Cầu Đê Cơi (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.14 | 7.500.000 |
| Đường Khánh Thịnh III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ cầu Sông Đào Yên Sơn (từ thửa số 940, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà văn hóa Yên Tân cũ (đến thửa số 1423, tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.15 | 3.000.000 |
| Đường Khánh Thịnh III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ đền thờ Thần Nông (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị ngọc (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 01) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.17 | 2.000.000 |
| Đường Khánh Thịnh III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ nhà văn hóa Yên Tân cũ (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà văn hóa Tân Trung Thịnh (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 01) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.16 | 2.500.000 |
| Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Trương Công Nhuần (xóm 5) (từ thửa đất số 92 tờ số 110) - Đến nhà điểm giao đê mới (đến thửa 132 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.3 | 5.500.000 |
| Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Thái Bá Tín (xóm 4) (từ thửa đất số 1108 tờ số 111) - Đến Nhà văn hóa xóm 5 (đến thửa 1000 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.2 | 5.500.000 |
| Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 5) (từ thửa đất số 1032 tờ số 111) - Đến nhà điểm giao đê mới (nhà ô Sơn xóm 6) (đến thửa 170 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.4 | 5.500.000 |
| Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Dũng (xóm 4) (từ thửa đất số 77 tờ số 111) - Đến nhà ông Lê Quốc Hoa (xóm 5) (đến thửa 1117 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.1 | 5.500.000 |
| Đường Liên Sơn (đoạn xóm 6; 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Đoạn từ điểm giao đê mới (nhà ô Lan xóm 6) (từ thửa đất số 434 tờ số 110) - Đến nhà bà Đinh Thị Nhị (xóm 7) (đến thửa 518 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.5 | 5.500.000 |
| Đường Liên Sơn (đoạn xóm 6; 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Đoạn từ điểm giao đê mới (nhà ô Ngân xóm 6) (từ thửa đất số 169 tờ số 110) - Đến nhà ông Hải Giang (xóm 7) (đến thửa 661 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.6 | 5.500.000 |
| Đường Liên Sơn (đoạn xóm 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Hải Giang (xóm 7) (từ thửa đất số 63 tờ số 109) - Đến nhà nhà thờ họ Nguyễn Văn (xóm 7) (đến thửa 47 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.8 | 5.500.000 |
| Đường Liên Sơn (đoạn xóm 7) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh (xóm 7) (từ thửa đất số 18 tờ số 109) - Đến nhà ô Nguyễn Hữu Cường (xóm 7) (đến thửa 28 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.7 | 5.500.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa 136 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Cao Thị Châu (đến thửa đất số 55 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.4 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hùng (từ thửa 5 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hiền (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.20 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 89 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.8 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Trương Công Hòa (từ thửa 320 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Chi (đến thửa đất số 315 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.1 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thành (từ thửa 69 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa đất số 599 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.5 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Lương Thị Nga (từ thửa 101 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lương Văn Nga (đến thửa đất số 57 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.1 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Nhuần (từ thửa 310 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trịnh Huy Phấn (đến thửa đất số 695 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.3 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 90 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 573 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.7 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (xóm 6) (từ thửa 70 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam (xóm 6) (đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.9 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Võ Văn Vượng (từ thửa 162 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 146 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.9 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nghiệu (từ thửa 104 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hà (đến thửa đất số 82 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.5 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhật (từ thửa 312 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quý (đến thửa đất số 838 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.2 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Giang (từ thửa 336 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tân (đến thửa đất số 337 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.4 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà bà Thái Thị Huyền (từ thửa 40 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Mão (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.10 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Dũng (từ thửa 516 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quang (đến thửa đất số 655 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.2 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Nhâm (từ thửa 4 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 123) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.18 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Ngô Đình Sâm (từ thửa 703 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Ngô Văn Nga (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.10 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Nam (từ thửa 22 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (đến thửa đất số 24 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.8 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.13 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 43 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Phạm Công Khang (đến thửa đất số 68 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.9 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ thửa 28 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 13 tờ bản đồ số 109 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.15 | 6.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ thửa 50 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 78 tờ bản đồ số 109 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.16 | 7.000.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Toàn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Võ Thị Hoa (đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.12 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quang (từ thửa 68 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phạm Đình Huệ (đến thửa đất số 16 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.4 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Trà (từ thửa 147 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Công Tân (đến thửa đất số 141 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.8 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Hiền (từ thửa 727 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Võ Quang Sỹ (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.7 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn (từ thửa 601 tờ bản đồ số 110) - Đến đường sát đê (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.2 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ đường nhánh vào - Đến nhà ông Đinh Viết Long (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.1 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Hồ Vĩnh Thế (từ thửa 44 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Lý (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.11 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Lam (từ thửa 102 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phan Văn Châu (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.3 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ thửa 79 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 17 tờ bản đồ số 109 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.17 | 6.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hiền (từ thửa 685 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hào (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.5 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | (Từ thửa 142 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ họ Lê (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.11 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thìn (từ thửa 23 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Phạm Công Hà (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 123) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.19 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Niêm (từ thửa 150 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Hồng (đến thửa đất số 148 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.7 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Trinh (từ thửa 205 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.3 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5 | Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan (từ thửa 568 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 34 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 13.6 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.14 | 5.300.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bắc (từ thửa 506 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Vân (đến thửa đất số 631 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 14.6 | 5.200.000 |
| Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hoa (từ thửa 9 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hải (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.6 | 5.200.000 |
| Đường Lưu Sơn I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ cầu Đô Lương thửa số 1444, tờ bản đồ số 66 đất nhà HTX cũ) - Điểm cuối (Đến thửa số 1450, tờ bản đồ số 66 nhà ông Trần Hữu Quỳ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường Lưu Sơn I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ lô số 43, tờ bản đồ số 66 khu đấu gia vùng trư mạ) - Điểm cuối (Đến lô số 01, tờ bản đồ số 66 khu đấu giá vùng trưa CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Đường Lưu Sơn I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ lô số 01, tờ bản đồ số 66 khu đất giá vùng độc) - Điểm cuối (Đến lô số 06, tờ bản đồ số 66 khu đấu giá vùng độc) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4 | 10.000.000 |
| Đường Lưu Sơn I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ thửa 818, tờ bản đồ số 66 nhà ông Lê Xuân Chung - Điểm cuối (Đến thửa 1550, tờ bản đồ số 66 nhà ông Lê Hữu Châu) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2 | 5.600.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Hoàng Văn Quyền (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Bình (đến thửa số 566, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.13 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Trần Văn Dũng (từ thửa số 270, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Phạm Thị Hiền (đến thửa số 821, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.18 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Quý (từ thửa số 598, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Thạch (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.8 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Bùi Hữu Minh (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Nguyên Nghĩa (đến thửa số 264, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.7 | 7.500.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Trần Đức Sáu (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hà (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.17 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Giáp (từ thửa số 573, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bưởi (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.11 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Trần Thị Thanh (đến thửa số 578, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.14 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà Trương Văn Thành (từ thửa số 284, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Sơn (đến thửa số 1246, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.12 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Hoàng Văn Thiết (từ thửa số 1240, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Duyến (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.9 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà văn hóa xóm Yên Trường cũ (từ thửa số 251, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Sơn (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Nguyễn Kim Sơn (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Trương Trọng Thắng (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.15 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Hoàng Sỹ Chung (từ thửa số 1194, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Nguyên Nghĩa (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.10 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà hàng Thiên Thành (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.19 | 5.000.000 |
| Đường Lối 1. Xóm Hoa Trường | Từ nhà ông Tăng Trọng Danh (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 908, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.16 | 5.000.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Nhượng (từ thửa 50 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoà (đến thửa 298 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.5 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Tùng (từ thửa 32 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoàng Trần Song (đến thửa 223 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.4 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Bùi Thế Tại (từ thửa 265 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Xuân (đến thửa 108 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.18 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Nhà bà Diệp (từ thửa 50 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoà (đến thửa 2298 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Nguyễn Văn Lộc (từ thửa 34 tờ bản đồ số 22) - Ông Anh (từ thửa 37 tờ bản đồ số 22) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.29 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Lê Văn Sương (từ thửa 208 tờ bản đồ số 29) - Vắng chủ (đến thửa 05 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.9 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Bà Đặng Thị Huy (từ thửa 178 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Trọng Hòa (đến thửa 138 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.20 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Hoàng Minh Châu (từ thửa 930 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Thảo (đến thửa 682 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.11 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Nghiêm (từ thửa 24 tờ bản đồ số 27) - Ông Bùi Thế Thành (đến thửa 604 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.3 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Phan Văn Dũng (từ thửa 741 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Hữu Thuỷ (đến thửa 603 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.6 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Lê Quang Tiến (từ thửa 853 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Thảo (đến thửa 682 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.12 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Trần Hữu Nam (từ thửa 722 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Tiến Dũng (đến thửa 620 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.14 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Phan Văn Đông (từ thửa 1959 tờ bản đồ số 21) - Ông Hoàng Văn Bạt (đến thửa 717 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.27 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Bà Hoàng Thị Nhàn (từ thửa 575 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Thúy (đến thửa 511 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.15 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Trần Hồng Hải (từ thửa 126 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Hồng Sơn (đến thửa 118 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.24 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Hoàng Trần Bảo (từ thửa 621 tờ bản đồ số 20) - Ông Châu (đến thửa 465 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.13 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 6 tờ 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.30 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Lê Huy Chính (từ thửa 143 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Đại (đến thửa 202 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.25 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Lê Văn Thuỷ (từ thửa 533 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Lĩnh (đến thửa 99 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.8 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Khu vực sân vận động (từ thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.3 | 3.000.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Bà lê thị Thanh (từ thửa 2776 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đăng Lam (đến thửa 2783 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.28 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Việt (từ thửa 45 tờ bản đồ số 27) - Ông Bảo (đến thửa 742 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Bùi Văn Hoà (từ thửa 536 tờ bản đồ số 29) - Bà Nguyễn Thị Ky (đến thửa 328 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.7 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Bùi Thế Bình (từ thửa 863 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Khắc Nguyên (đến thửa 733 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.10 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Nguyễn Đình Hoàn (từ thửa 196 tờ bản đồ số 21) - Đến thửa 2002 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.26 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Lê Hữu Hiếu (từ thửa 466 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Đình Thìn (đến thửa 327 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.16 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Nguyễn Thanh An (từ thửa 139 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa 142 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.21 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Lê Văn Dưỡng (từ thửa 2744 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê văn Thân (đến thửa 2814 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.19 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Bà Trần Thị Lam (từ thửa 1404 tờ bản đồ số 20) - Bà Đặng thị Nghiêm (đến thửa 1400 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.17 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ giáp đường Quốc lộ 7 xã Đặng Sơn cũ (Thửa đất số 541, Tờ bản đồ số 50) - Đến giáp xã Bắc Sơn (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Ông Mai Văn Sỹ (từ thửa 98 tờ bản đồ số 21) - Ông Tô Phi Huy (đến thửa 2844 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.23 | 5.500.000 |
| Đường Nam Bắc Đặng V. BẮC SƠN (CŨ) | Bà Lê Thị Việt (từ thửa 91 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Đường (đến thửa 97 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.22 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) | Đoạn từ nhà đất ông Thảo xóm 2 (từ thửa đất số 754 tờ số 111) - Đến nhà ngã tư Bưu điện xóm 2 (đến thửa 905 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) | Đoạn từ nhà bà Dung xóm 2 (từ thửa đất số 16 tờ số 111) - Đến nhà ông Hòa xóm 4 (đến thửa 150 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) | Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 88 tờ số 107) - Đến nhà ông Nhân xóm 2 (đến thửa 233 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) | Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 114 tờ số 107) - Đến nhà ông Thìn xóm 2 (đến thửa 249 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 4) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) | Đoạn từ nhà đất ông Cân xóm 4 (từ thửa đất số 154 tờ số 111) - Đến nhà ngã tư Bưu điện xóm 2 (đến thửa 563 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.5 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Nguyên Thành VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Tam (xóm 3) (từ thửa 165 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà đất của ông Thược (xóm 3) (đến thửa 66 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.5 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Nguyên Thành VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Bùi Đình Hồng (xóm 3) (từ thửa 427 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Ngọc Chiến (xóm 3) (đến thửa 371 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.4 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Nguyên Thành VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Hoan Hoa (xóm 3) (từ thửa 989 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Hợi Loan (xóm 3) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.3 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Nguyên Thành III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Giáp với Thị Trấn (từ số thửa 254, tờ bản đồ số 10) - Ngân hàng nông nghiệp (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.1 | 12.500.000 |
| Đường Nguyễn Nguyên Thành VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Nam (xóm 3) (từ thửa 63 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà đất của ông Hòa (giáp ĐS) (đến thửa 232 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.6 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Nguyên Thành VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Hợp Lan (xóm 3) (từ thửa 124 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ô Nguyễn Đình Thanh (xóm 3) (đến thửa 96 tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.1 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Nguyên Thành VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tuất (xóm 3) (từ thửa 472 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lâm Hoàng Lân (xóm 3) (đến thửa 294 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 7.2 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Nguyên Thành III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Ngân hàng nông nghiệp (từ số thửa 85, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Hà Thị Hợp (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 9) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Bá (từ thửa 329 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Trần Đức Lộc (đến thửa 332 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.9 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Chung (từ thửa 859 tờ bản đồ số 115) - Đến giáp xã Lưu Sơn (đến thửa 870 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.11 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa (từ thửa 293 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa (đến thửa 328 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.7 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Du (từ thửa 387 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Kim (đến thửa 356 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.5 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi (từ thửa 12 tờ bản đồ số 1121) - Đến giáp xã Lưu Sơn (đến thửa 24 tờ bản đồ số 1121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.12 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Minh Hải (từ thửa 227 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Hùng (đến thửa 15 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.6 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tân (từ thửa 603 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Dung (đến thửa 594 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.4 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Lập (từ thửa 14 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Quang (đến thửa 671 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.8 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tý (từ thửa 630 tờ bản đồ số 111) - Đến trạm khí tượng Thủy văn (đến thửa 643 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.2 | 22.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ Trạm khí tượng Thủy văn (từ thửa 646 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trần Đình Tài (đến thửa 2 tờ bản đồ số 118) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.3 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Sỹ Hà (từ thửa 651 tờ bản đồ số 115) - Đến nhà văn hóa khối 7 (đến thửa 775 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.10 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý (xóm 4) (từ thửa 564 tờ bản đồ số 111) - Đến trường Tiểu học thị trấn (đến thửa 578 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 8.1 | 22.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 51 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Tuấn (đến thửa đất số 345 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.24 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 347 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nam (đến thửa đất số 343 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.23 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dung (từ thửa 349 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quy (đến thửa đất số 267 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.22 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Mão (từ thửa 350 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa đất số 268 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.21 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 53 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hòa (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.26 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Liêm (từ thửa 2 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phạm Công Thiết (đến thửa đất số 151 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.25 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 880 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.33 | 13.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | (Từ thửa 881 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 667 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.30 | 13.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Lê Đình Sơn (từ thửa 91 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.27 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhạc (từ thửa 94 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Hữu Tín (đến thửa đất số 201 tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.28 | 6.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | (Từ thửa 700 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 775 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.31 | 13.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | (Từ thửa 648 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 106 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.29 | 13.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7 | (Từ thửa 701 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 746 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 15.32 | 13.000.000 |
| Đường Phương Liên (thuộc khối 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Quang (từ thửa đất số 271 tờ số 111) - Đến nhà ông Phạm Đình Hiền (đến thửa 257 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.7 | 9.000.000 |
| Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) | Đoạn từ ngã tư thị trấn (nhà ô Mỹ) (từ thửa đất số 199 tờ số 108) - Đến nhà ông Phạm Khắc Vinh (đến thửa 173 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.1 | 9.000.000 |
| Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) | Đoạn từ nhà ông Phạm Khắc Quang (từ thửa đất số 199 tờ số 108) - Đến nhà Văn hóa khối 5 cũ (đến thửa 173 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dần (từ thửa đất số 9 tờ số 112) - Đến nhà ông Trần Văn Lịch (đến thửa 445 tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.3 | 9.000.000 |
| Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nết (từ thửa đất số 691 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Sơn (đến thửa 185 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.4 | 9.000.000 |
| Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) | Đoạn từ Nhà văn hóa xóm 2 (từ thửa đất số 272 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Minh Hải (đến thửa 254 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.6 | 9.000.000 |
| Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa đất số 580 tờ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Phúc (đến thửa 187 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.5 | 9.000.000 |
| Đường QL 15A VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) | Đoạn từ sát địa giới xã Tràng Sơn (từ thửa 493 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Đông Sơn (đến thửa 498 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.24 | 25.000.000 |
| Đường Quy hoạch 8 m I. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư vùng Chọ Đông xã Văn Sơn, phê duyệt tại Quyết định số 1906 /QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 15 (1584) - 38 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Quy hoạch 8 m I. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư vùng Chọ Đông xã Văn Sơn, phê duyệt tại Quyết định số 1906 /QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 09 (1578) - 38 XÃ VĂN SƠN (CŨ) Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành) | Đoạn từ Ngã tư thị trấn Đô Lương (từ thửa đất số 96 tờ bản đồ số 108) - Đến đường khối 2 đi ra QL 15 (đến thửa 156 tờ bản đồ số 107) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 39 | 30.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành) | Đoạn từ nhà Văn hóa xóm 1 (từ thửa đất số 46 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà Ngã ba (giáp xã Đông Sơn cũ) (đến thửa 259 tờ bản đồ số 107) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 42 | 25.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành) | Đoạn từ Ngã tư thị trấn Đô Lương (từ thửa đất số 55 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà Văn hóa xóm 1 thị trấn (đến thửa 102 tờ bản đồ số 107) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 41 | 30.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành) | Đoạn từ khối 2 ra đường QL15 (từ thửa đất số 108 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Ngã ba phai Cầu dâu (đến thửa 90 tờ bản đồ số 107) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 40 | 25.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung) | Đoạn từ Bưu điện huyện Đô Lương (từ thửa số 515 tờ bản đồ số 111) - Đến Ngã tư thị trấn Đô Lương (đến thửa 99 tờ số 108) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 38 | 40.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung) | Đoạn từ ngã tư Huyện ủy cũ (từ thửa số 155 tờ bản đồ số 118) - Đến Công An huyện Đô Lương cũ (đến thửa 36 tờ số 118) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 36 | 40.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung) | Đoạn từ Công an huyện Đô Lương cũ (từ thửa số 586 tờ bản đồ số 111) - Đến Ngã tư thị trấn Đô lương (đến thửa 71 tờ số 112) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 37 | 40.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 46 (đường lý nhật Quang) | Đoạn từ khu quy hoạch Lò Dứa (từ thửa 226 tờ bản đồ số 1121) - Đến khu Vườn xanh (xã Đà Sơn cũ) (đến thửa 906 tờ bản đồ số 1121) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 35 | 40.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | Thửa số 821, tờ bản đồ số 82 - Thửa số SKC 279, tờ bản đồ số 83 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 16 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | thửa số 2389, tờ bản đồ số 94 - thửa số 244, tờ bản đồ số 95 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 17 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | thửa số 2646, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1047, tờ bản đồ số 94 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 14 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | thửa số 2544, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2511, tờ bản đồ số 94 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 11 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | thửa số 575, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2645, tờ bản đồ số 94 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 13 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | Thửa số 1126, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1342, tờ bản đồ số 94 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 12 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | thửa số 241, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2177 tờ bản đồ số 82 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 10 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | thửa số 252, tờ bản đồ số 95 - thửa số 275, tờ bản đồ số 95 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 18 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 | thửa số 1390, tờ bản đồ số 101 - Thửa số 211, tờ bản đồ số 100 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 15 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C | Từ nhà bà Lê Thị Hoa xóm 3 (từ thửa 749, tờ bản đồ số 58) - Từ nhà ông Trần Cảnh Dương Dương, xóm 3 (từ thửa 343, tờ bản đồ số 76) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C | Từ nhà ông Trần Văn Hiếu (từ thửa 257, tờ bản đồ số 57) - Từ nhà ông Nguyễn Đăng Dương, xóm 3 (từ thửa 2736, tờ bản đồ số 57) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C | Nhà bà Đinh Thị Hồng Vinh (Cổng chợ Hàng Phượng). Thửa đất số 2071; Tờ bản đồ số 43. - Đến Thửa đất số 2041; tờ bản đồ số 43. ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 20 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C | Từ nhà ông Trần Văn Toàn (từ thửa 1221, tờ bản đồ số 43) - Nhà văn hóa xóm 4 (đến thửa đất số 955, tờ bản đồ số 42) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ nhà ông Mai Văn Đại xóm 4, Đặng Sơn (từ thửa số 1120 tờ bản đồ số 47) - Đến giáp Nam Sơn nhà Nguyễn Văn Lịch xóm 5 Đặng Sơn (đến thửa số 143 tờ bản đồ số 45) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 26 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ nhà bà Chín xóm 4 xã Đặng Sơn (từ thửa số 2517 tờ bản đồ số 47) - đến giáp Nam Sơn nhà Nguyễn Thanh Hải xóm 5 xã Đặng Sơn (đến thửa số 2305 tờ bản đồ số 45) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 25 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ Nhà ông Trần Đức Cường xóm 3 (từ thửa số 629; tờ bản đồ số 50) - nhà anh san xóm 3 xã Đặng Sơn (đến thửa số 2110 tờ bản đồ số 49) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 24 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Nguyễn Hữu Đô (Giáp với xã Lĩnh Sơn, huyện Anh Sơn). Thửa đất số 6; tờ bản đồ số 42. - Nhà ông Lê Tiến Thiêm. Thửa đất số 831; Tờ bản đồ số 44 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 19 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Giáp xã Yên Sơn cũ (thửa đất số 230, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Cường (Thửa đất số 263, tờ bản đồ số 113) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 3 | 27.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (từ thửa 651, tờ bản đồ số 114) - Từ nhà ông Trương Công Hồng (Thửa đất số 654, tờ bản đồ số 114) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 2 | 27.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 1119 Tbản đồ số 120 - Thửa đất số 951 Tbản đồ 120 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.19 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Điểm đầu Tiếp giáp TT Đô Lương (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối ngã tư cầu Đô Lương (từ thửa số 1118, tờ bản đồ số 67) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 27 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Từ nhà ông Nguyễn Thái Chín (Thửa số 2, tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Vỹ (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 119) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 4 | 27.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Từ Siêu thị (Thửa đất số 522 tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lê Đình Quy (Thửa đất số 26 tờ bản đồ số 1201 ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 1 | 27.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Chợ đón Yên Sơn (từ số thửa 333, tờ bản đồ số 11) - Giáp xã Văn Sơn (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 12) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 9 | 27.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Điểm đầu (từ thửa 1080, tờ bản đồ số 67 Bưu điện xã) - Điểm cuối (từ thửa 468, tờ bản đồ số 67 nhà ông Võ Ngọc Sơn) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 28 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (từ số thửa 201, tờ bản đồ số 11) - Nhà thờ Thái Bá Du (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 11) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 8 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Công Ty Trường An Thúy Danh (Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 69) - Khu quy hoạch Đồng Cửa, Chùa Diệc (đến thửa đất số 1375 tờ bản đồ số 70) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (từ số thửa 317, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Hoàng Sỹ Sáng (đến thửa số 1209, tờ bản đồ số 10) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 7 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A | Tiệm vàng Ngọc Bảo (từ số thửa 27, tờ bản đồ số 10) - Bưu điện xã Yên Sơn (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 10) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 6 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong) | Đoạn từ trường THPT Đội Cung (từ thửa số 930, tờ bản đồ số 116) - Đến đường khối 7 ra đường 45 m (đến thửa số 568, tờ bản đồ số 115) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 33 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong) | Đoạn từ ngã tư Huyện ủy cũ (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 118) - Đến trường Mầm non Thị trấn (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 118) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 32 | 42.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong) | Đoạn từ đường khối 7 ra đường 45 m (từ thửa số 632, tờ bản đồ số 116) - Đến đội QL thị trường (sát xã Lưu Sơn cũ) (đến thửa số 854, tờ bản đồ số 115) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 34 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A (đường Nguyễn Thị Minh | Đoạn từ xã Yên Sơn cũ (Chợ mới Hải An) (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 116) - Đến ngã tư Huyện uỷ cũ (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 118) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 31 | 45.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B | Điểm đầu từ TT Y tế Đô Lương (từ thửa 1103, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối đến ngã tư cầu Đô Lương (từ thửa số 945, tờ bản đồ số 67) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 30 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B | Điểm đầu ông Trần Gia Lương (từ thửa 955, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối ông Đinh Viết Chất (Đến thửa 990, tờ bản đồ số 67) ĐƯỜNG QUỐC LỘ Mục 29 | 22.000.000 |
| Đường Thịnh Bài Giang I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Nhà Văn hóa xóm 15 cũ (từ thửa đất số 1106, tờ bản đồ số 54) - Khu dân cư xóm 10 cũ (đến thửa đất số 789, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường Thịnh Bài Giang I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Khu dân cư xóm 12 cũ (từ thửa đất số 440, tờ bản đồ số 40) - Khu dân cư xóm 12 cũ (đến thửa đất số 914, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đường Thịnh Bài Giang I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69) - Khu dân cư xóm Đại Đồng (đến thửa đất số 1223, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường Thịnh Bài Giang I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Khu dân cư xóm 11 cũ (từ thửa đất số 1351, tờ bản đồ số 54) - Khu dân cư xóm 11 cũ (đến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường Thịnh Tân I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 70) - Khu dân cư xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1170, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Đường Thịnh Tân I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Nhà Bà Hồ xóm 1 cũ (từ thửa đất số 462, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Nhất xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Đường Thịnh Tân I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Khu dân cư xóm 5 cũ (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 87) - Đường Tràng Minh (đến thửa đất số 1042, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.7 | 5.000.000 |
| Đường Thịnh Tân I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Nhà ông Mai xóm 1 cũ (từ thửa đất số 596, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Trị xóm 1 cũ (đến thửa đất số 558, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.10 | 3.000.000 |
| Đường Thịnh Tân I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Khu quy hoạch đất ở xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1734, tờ bản đồ số 98) - Đường ngõ xóm (đến thửa đất số 1743, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.8 | 5.000.000 |
| Đường Tràng Minh I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Khu dân cư xóm 4 cũ (từ thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 87) - Đường Thịnh Tân (đến thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.12 | 8.000.000 |
| Đường Tràng Minh I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Cầu Bãi Tắc xóm 6 cũ (từ thửa đất số 395, tờ bản đồ số 99) - Giáp xã Tân Sơn (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.15 | 8.000.000 |
| Đường Tràng Minh III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Nhà ông Trần Đức Quế (từ số thửa 434, tờ bản đồ số 10) - Đến ngã tư đèn xanh đèn đỏ (đến thửa đất số 262, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.3 | 12.500.000 |
| Đường Tràng Minh I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Khu dân cư xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1292, tờ bản đồ số 87) - Khu quy hoạch xóm 14 cũ (đến thửa đất số 1278, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.13 | 8.000.000 |
| Đường Tràng Minh I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Khu Quy hoạch đất ở xóm 4 cũ (từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 98) - Đường Thịnh Tân (đến thửa đất số 981, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.11 | 8.000.000 |
| Đường Tràng Minh III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Đền Thờ Đức Hoàng (từ số thửa 190, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Nguyễn Thái Ngũ (đến thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.4 | 14.500.000 |
| Đường Tràng Minh I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Khu quy hoạch xóm 2 cũ (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 88) - Đường N5 (đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 88) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.14 | 8.000.000 |
| Đường Văn - Thịnh - Bài II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã | Từ nhà ông Nguyễn Tất Long (thửa đất số 805 tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thửa đất số 546, tờ bản đồ số 51) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Đường Văn - Thịnh - Bài II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã | Từ nhà ông Thái Khắc Quý (thửa đất số 691 tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Nguyễn Thái Lê (Thửa đất số 808 tờ bản đồ số 38) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.4 | 1.600.000 |
| Đường Văn - Thịnh - Bài II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã | Thửa đất số 1470 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 717, tờ bản đồ số 114 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường Văn - Thịnh - Bài II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Võ (thửa đất số 318 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà Thái Khắc Thảo (thửa đất số 13 tờ bản đồ số 52) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường Văn Thịnh I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Giáp xã Văn Sơn (từ thửa đất số 281, tờ bản đồ số 40) - Khu dân cư xóm 12 cũ (đến thửa đất số 586, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đường Văn Yên III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ nhà bà Lê Thị Lan (từ thửa đất số 451, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Lộc (đến thửa đất số 540, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.6 | 16.000.000 |
| Đường Yên Đà III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ nhà ông Hoàng Văn Nghĩa (từ thửa đất số 1383, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Phạm Anh Dũng (đến thửa số 1486, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.7 | 19.500.000 |
| Đường Yên Đà III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã | Từ đền thờ Thái Bá Du (từ số thửa 296, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Thái (đến thửa đất số 700, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.5 | 7.500.000 |
| Đường chính 2. Xóm Hương Quang | Từ trạm vật tư nông nghiệp (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Trúc (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2 | 4.800.000 |
| Đường chính 2. Xóm Hương Quang | Từ công chào xóm Yên Hương (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Dương Văn Thảo (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1 | 4.800.000 |
| Đường chính 4. Xóm Minh Hòa | Từ Trạm giống cây trồng (từ thửa số 392, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Đàm (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường chính 2. Xóm Hương Quang | Từ Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 224, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Trần Tuấn Anh (đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3 | 4.800.000 |
| Đường chính 2. Xóm Hương Quang | Từ kho ông Thái Ngô Thành (từ thửa đất số 901, tờ bản đồ số 11) - Đến Trường tiều học Yên Sơn (đến thửa số 590, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4 | 4.800.000 |
| Đường chính 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà bà Thái Thị Hương (từ thửa số 413, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà bà Hồ Thị Tý (đến thửa số 688, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đường cầu phao cũ bà Nguyễn Thị Hương I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 645, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường cầu phao cũ bà Vương Thị Liễu I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (từ thửa 868, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (đến thửa 1221, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường gom quy hoạch 21 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) | Lô số 22 (888) - 10 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 2 | 45.000.000 |
| Đường gom quy hoạch 21 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) | Lô số 23 (889) - 10 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 3 | 45.000.000 |
| Đường gom quy hoạch 21 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) | Lô số 28 (893) - 10 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 7 | 45.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.