Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026

3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/9.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Tuyến đường quy hoạch 9 m
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương)
Lô 23 (153) - 27
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 2
3.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D7 (1441) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 20
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F19 (1497) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 75
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D11 (1437) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 24
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F5 (1486) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 63
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G4 (1516) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 82
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G11 (1525) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 87
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F7 (1481) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 64
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E15 (1504) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 55
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C13 (1470) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 28
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D1 (1447) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 11
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E2 (1494) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 44
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G3 (1517) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 81
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E8 (1488) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 41
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C6 (1450) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 9
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D13 (1466) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 13
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G12 (1524) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 88
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F9 (1479) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 66
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D5 (1443) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 18
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E10 (1509) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 50
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C15 (1468) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 30
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C7 (1449) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 10
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F11 (1477) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 68
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G2 (1518) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 80
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
Lô F1 (1482) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 56
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 122 (734) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 21
8.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F2 (1483) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 60
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 8 (852) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 5
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
Lô C2 (1454) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 5
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 30 (809) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 6
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C10 (1473) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 25
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C11 (1472) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 26
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C3 (1453) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 6
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F17 (1499) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 73
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D19 (1460) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 36
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D20 (1459) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 37
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F18 (1498) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 74
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G15 (1521) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 91
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương)
Lô 08 (143) - 27
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 1
2.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E13 (1506) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 53
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D6 (1442) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 19
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G6 (1514) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 84
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D22 (1457) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 39
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G10 (1526) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 86
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F20 (1496) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 59
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E7 (1489) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 49
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D9 (1439) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 22
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E11 (1508) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 51
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F10 (1478) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 67
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 2 (846) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 1
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
F3 (1484) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 61
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C4 (1452) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 7
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D14 (1465) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 31
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G9 (1527) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 78
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E6 (1490) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 48
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 97 (689) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 12
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
D4 (1444) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 17
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 121 (737) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 20
8.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
Lô G1 (1519) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 76
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C5 (1451) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 8
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
E14 (1505) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 54
4.500.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 104 (705) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 15
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
Lô E1 (1495) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 40
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
G16 (1520) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 79
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
Lô số 01 (1455) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 1
5.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 118 (759) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 18
8.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Lô số 5 (849) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 4
7.000.000
Tuyến đường quy hoạch 9 m
I. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An)
C12 (1471) - 20
XÃ BẮC SƠN (CŨ)
Mục 27
4.500.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A16 (1224) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 11
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A03 (899) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 3
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A04 (900) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 4
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A08 (904) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 8
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A07 (903) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 7
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C02 (1264) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 12
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A12 (908) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 9
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C03 (1265) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 13
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A13 (909) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 10
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A06 (902) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 6
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A05 (901) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 5
20.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 15 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô C01 (1263) - 116
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 2
22.000.000
Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 45 m)
II. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô A01 (897) - 115
THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ)
Mục 1
22.000.000
quy hoạch đường 10 m
IV. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 22 (975) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 3
12.000.000
quy hoạch đường 10 m
IV. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 13 (984) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 1
12.000.000
quy hoạch đường 10 m
IV. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 21 (979) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 2
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 792 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 842 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.45
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(Từ thửa 709 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 724 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.37
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 778 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 843 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.44
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
Tư nhà bà Cao Thị Thanh (từ thửa 451 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……….. (đến thửa đất số 733 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.34
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
Từ nhà ông Trần Đức Trung (từ thửa 325 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Duy Tú (đến thửa đất số 487 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.28
15.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
Từ nhà ông Lê Văn Cần (từ thửa 395 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……………….. (đến thửa đất số 558 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.30
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 859 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 869 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.48
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 810 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 833 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.47
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 739 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 742 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.38
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Chung (từ thửa 527 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Cường (đến thửa đất số 732 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.35
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 779 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 845 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.43
15.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 324 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 559 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.29
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 781 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 882 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.42
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 748 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 750 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.39
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 773 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 777 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.41
12.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
Từ nhà ông Trần Hồng Hà (Liên) (từ thửa 289 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (đến thửa đất số 711 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.27
15.000.000
Đoạn đường 12 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(Từ thửa 452 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 734 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.33
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(Từ thửa 670 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 698 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.36
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 790 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 956 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.46
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
Từ nhà ông Đinh Văn Tú (từ thửa 525 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tý (đến thửa đất số 679 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.26
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 358 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 556 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.31
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 756 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 760 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.40
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 903 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 907 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.50
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
Từ nhà Đặng Thị Hồng Loan (từ thửa 454 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……….. (đến thửa đất số 723 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.32
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
Từ nhà ông Võ Văn Lợi (từ thửa 259 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Long (đến thửa đất số 571 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.25
12.000.000
Đoạn đường 15 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 12. Khối 4 / Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn
(từ thửa 879 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 885 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 12.49
12.000.000
Đương lối xóm từ ông Tam đến ông Chương
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 443, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 562 tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.3
12.000.000
Đương lối xóm ông Hoàng Văn Bình
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1598, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1601, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.13
2.000.000
Đương lối xóm ông Trần Trọng Ngọc
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1537, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1534, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.15
1.600.000
Đường 10 m (vùng Đồng Màu 1, 2)
3. Xóm Phú Đình
các thửa bám các tuyến đường quy hoạch 10 m của vùng Đồng Màu 1 và Đồng Màu 2 còn lại thuộc tờ bản đồ số 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.33
7.000.000
Đường 12 m (vùng Đồng Màu 1, 2)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 990, tờ 13 - từ thửa 993, tờ 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.32
14.500.000
Đường 12 m (vùng Đồng Màu)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 1085, tờ 13 - từ thửa 1511, tờ 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.27
14.500.000
Đường 12 m (vùng Đồng Màu)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 1095, tờ 13 - từ thửa 1125, tờ 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.28
14.500.000
Đường 12 m (vùng Đồng Màu)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 1142, tờ 13 - từ thửa 1147, tờ 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.30
14.500.000
Đường 12 m (vùng Đồng Màu)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 1517, tờ 14 - từ thửa 1159, tờ 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.26
14.500.000
Đường 12 m (vùng Đồng Màu)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 1062, tờ 13 - từ thửa 1071, tờ 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.25
14.500.000
Đường 12 m (vùng Đồng Màu)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 1162, tờ 13 - từ thửa 1171, tờ 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.31
14.500.000
Đường 20 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 66 (2475) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 24
13.200.000
Đường 20 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 65 (2474) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 23
12.000.000
Đường 20 m
VIII. Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 140 (2476) - 4
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 25
13.200.000
Đường 20 m (vùng Đồng Màu)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 1031, tờ 13 - từ thửa 1161, tờ 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.24
16.500.000
Đường 36 m (vùng Đồng Màu)
3. Xóm Phú Đình
từ thửa 1018, tờ 13 - từ thửa 1484, tờ 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.23
18.000.000
Đường 8 m
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hóa (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 612, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.14
6.250.000
Đường 8 m
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông Hoàng Văn Tú (từ thửa số 541, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (đến thửa số 564, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.13
6.250.000
Đường 8 m
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông Nguyễn Thái Cảnh (từ thửa số 525, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Quỳnh Trang (đến thửa số 539, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.12
6.250.000
Đường 8 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Thắng (Thửa đất số 604 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Tiến (Thửa đất số 630 tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.8
4.500.000
Đường 8 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tý (Thửa đất số 580 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Lê Đình Tuấn (Thửa đất số 620 tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.7
4.500.000
Đường 8 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Thái Lý (Thửa đất số 531 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ (Thửa đất số 688 tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.10
4.500.000
Đường 8 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Lê Đức Cường (Thửa đất số 539 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Đức Thành (Thửa đất số 545 tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.9
4.500.000
Đường 8 m
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông Hoàng Văn Hiếu (từ thửa số 482, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Tuấn (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.11
6.250.000
Đường 8 m
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Võ Trọng Thắng (Thửa đất số 689 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Tuấn (Thửa đất số 847 tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.11
4.500.000
Đường Bao Làng
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ Cầu Đê Cơi (từ thửa đất số 361, tờ bản đồ số 12) - Vị trí giáp xã Văn Sơn (đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.12
5.000.000
Đường Bao Làng
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ Đầu Làng Từ nhà ông Bùi Hữu Tĩnh (từ thửa đất số 969, tờ bản đồ số 11) - Đến cầu đê cơi (đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.11
5.000.000
Đường Bao Làng Minh Hòa
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ nhà ông Thái Ngô Năm (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hợi (đến thửa đất số 242, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.13
7.500.000
Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung)
Đoạn từ đường Phương Liên (nhà ô Kỳ) (từ thửa đất số 273 tờ số 111) - Đến nhà đất bà Lệ Mỹ (đến thửa 509 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.4
12.000.000
Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung)
Đoạn từ đường Phương Liên (nhà ô Bính) (từ thửa đất số 1034 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Minh (đến thửa 764 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.3
12.000.000
Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung)
Đoạn từ nhà ông Thái Bá Dũng (từ thửa đất số 1034 tờ số 111) - Đến đường Phương Liên (nhà bà Lịch) (đến thửa 178 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.2
12.000.000
Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 3. Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung)
Đoạn từ nhà bà Liên (Loan) (từ thửa đất số 154 tờ số 111) - Đến trụ sở HTX môi trường (đến thửa 563 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.1
12.000.000
Đường Bến phà cũ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ thửa 1437, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1605, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.6
3.600.000
Đường Chính
5. Xóm Khánh Thế
Từ cổng chào xóm Yên Thế cũ (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lộc (đến thửa số 486, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.2
4.000.000
Đường Chính
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà văn hóa xã Yên Sơn (từ thửa số 478, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Bảy (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.6
4.800.000
Đường Chính
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông Nguyễn Thái Hiền (từ thửa số 432, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Thái Ngô An (đến thửa số 697, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.3
4.000.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà bà Hoàng Thị Thu (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Thái Ngô Tâm (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.2
1.350.000
Đường Chính
2. Xóm Hương Quang
Từ ngân hàng nông nghiệp (từ thửa số 546, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Anh Châu (đến thửa số 820, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.5
4.800.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Châu (từ thửa số 331, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Đông Sơn (đến thửa số 297, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.5
1.200.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Thái Ngô Thâm (từ thửa số 254, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Chung (đến thửa số 227, tờ bản đồ số
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.7
1.200.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà thờ họ Hoàng Văn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Thành (đến thửa số 1427, tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.1
1.200.000
Đường Chính
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mày (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Bùi Thị Xuân (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.3
4.000.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ sân vận động sân Trung Thịnh (từ thửa số 148, bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Kỷ (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.9
1.200.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà bà Nguyễn Thị Mùi (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà bà Đặng Thị Cần (đến thửa số 1422, tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.3
1.200.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà văn hóa Tân Trung Thịnh (từ thửa số 216, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Phục (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.8
1.200.000
Đường Chính
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa số 286, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Hùng (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.2
6.000.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Hoàng Xuân Lộc (từ thửa số 284, ờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Đồng (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.6
1.200.000
Đường Chính
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Phạm Trọng Sơn (Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hiến (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.7
4.800.000
Đường Chính
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà ông Phan Đình Bình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giáp (đến thửa số 925, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.1
6.250.000
Đường Chính
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Bính (từ thửa số 918, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Lê Văn Mão (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.3
6.000.000
Đường Chính
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Nguyễn Thái Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà bà Đậu Thị Hương (đến thửa số 506, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.4
900.000
Đường Chính
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Trần Đức Thịnh (Từ thửa số 263, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà số ông Hoàng Sỹ Thái (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.1
4.800.000
Đường Gom (sát đường Quốc
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 1.1
20.000.000
Đường Gom (sát đường Quốc lộ 46)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.1
20.000.000
Đường Gom quy hoạch21 m (Vùng Đồng Màu, Hoa Trường)
1. Xóm Hoa Trường
Từ ngân hàng Viettinbank (từ thửa đất số 857, tờ bản đồ số 10, lô số 11) - Đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 10 (lô số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.20
30.000.000
Đường Hoa Trường
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ nhà Trần Văn Cường (từ thửa số 524, tờ bản đồ số 10) - Nhà văn hóa xóm Hoa Trường cũ (đến thửa đất số 322, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.10
10.000.000
Đường Hoa Trường
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ nhà bà Bùi Thị Vinh (Từ thửa số 1208, tờ bản đồ số 10) - Nhà hàng Thiên Thành (đến thửa số 897, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.9
10.000.000
Đường Hoàng Diệu (xóm 3)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 6. Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ)
Đoạn từ Siêu thị Linh Đan (từ thửa 141 tờ bản đồ số 108) - Đến đường Nguyễn Nguyên Thành (đến thửa 168 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.1
35.000.000
Đường Hoàng Diệu (xóm 3)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 6. Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ)
Đoạn từ Công ty Thương Nghiệp (từ thửa 245 tờ bản đồ số 108) - Đến đường Nguyễn Nguyên Thành (đến thửa 35 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.2
35.000.000
Đường Hà Thành (thuộc xóm 1)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1)
Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 86 tờ số 107) - Đến cầu xi măng xóm 1 (đến thửa 69 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
13.000.000
Đường Hà Thành (thuộc xóm 1)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1)
Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 53 tờ số 107) - Đến cầu xi măng xóm 1 (đến thửa 37 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
13.000.000
Đường Hà Thành (thuộc xóm 1)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 1. Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1)
Đoạn từ cầu xi măng xóm 1 (từ thửa đất số 36 tờ số 107) - Đến đê Cầu dâu mới xóm 1 (đến thửa 559 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
7.500.000
Đường Khánh Thịnh
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Cổng chào xóm Yên Khánh cũ (Từ thửa số 203, tờ bản đồ số 12) - Đến Cầu Đê Cơi (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.14
7.500.000
Đường Khánh Thịnh
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ cầu Sông Đào Yên Sơn (từ thửa số 940, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà văn hóa Yên Tân cũ (đến thửa số 1423, tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.15
3.000.000
Đường Khánh Thịnh
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ đền thờ Thần Nông (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị ngọc (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 01)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.17
2.000.000
Đường Khánh Thịnh
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ nhà văn hóa Yên Tân cũ (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà văn hóa Tân Trung Thịnh (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 01)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.16
2.500.000
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Trương Công Nhuần (xóm 5) (từ thửa đất số 92 tờ số 110) - Đến nhà điểm giao đê mới (đến thửa 132 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.3
5.500.000
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Thái Bá Tín (xóm 4) (từ thửa đất số 1108 tờ số 111) - Đến Nhà văn hóa xóm 5 (đến thửa 1000 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.2
5.500.000
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 5) (từ thửa đất số 1032 tờ số 111) - Đến nhà điểm giao đê mới (nhà ô Sơn xóm 6) (đến thửa 170 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.4
5.500.000
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Dũng (xóm 4) (từ thửa đất số 77 tờ số 111) - Đến nhà ông Lê Quốc Hoa (xóm 5) (đến thửa 1117 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.1
5.500.000
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 6; 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ)
Đoạn từ điểm giao đê mới (nhà ô Lan xóm 6) (từ thửa đất số 434 tờ số 110) - Đến nhà bà Đinh Thị Nhị (xóm 7) (đến thửa 518 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.5
5.500.000
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 6; 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ)
Đoạn từ điểm giao đê mới (nhà ô Ngân xóm 6) (từ thửa đất số 169 tờ số 110) - Đến nhà ông Hải Giang (xóm 7) (đến thửa 661 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.6
5.500.000
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Hải Giang (xóm 7) (từ thửa đất số 63 tờ số 109) - Đến nhà nhà thờ họ Nguyễn Văn (xóm 7) (đến thửa 47 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.8
5.500.000
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 7)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 5. Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh (xóm 7) (từ thửa đất số 18 tờ số 109) - Đến nhà ô Nguyễn Hữu Cường (xóm 7) (đến thửa 28 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.7
5.500.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa 136 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Cao Thị Châu (đến thửa đất số 55 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.4
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hùng (từ thửa 5 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hiền (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.20
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 89 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.8
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Trương Công Hòa (từ thửa 320 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Chi (đến thửa đất số 315 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.1
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thành (từ thửa 69 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa đất số 599 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.5
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Lương Thị Nga (từ thửa 101 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lương Văn Nga (đến thửa đất số 57 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.1
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Nhuần (từ thửa 310 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trịnh Huy Phấn (đến thửa đất số 695 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.3
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 90 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 573 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.7
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (xóm 6) (từ thửa 70 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam (xóm 6) (đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.9
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Võ Văn Vượng (từ thửa 162 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 146 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.9
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nghiệu (từ thửa 104 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hà (đến thửa đất số 82 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.5
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhật (từ thửa 312 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quý (đến thửa đất số 838 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.2
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Giang (từ thửa 336 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tân (đến thửa đất số 337 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.4
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà bà Thái Thị Huyền (từ thửa 40 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Mão (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.10
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Dũng (từ thửa 516 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quang (đến thửa đất số 655 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.2
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Nhâm (từ thửa 4 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 123)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.18
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Ngô Đình Sâm (từ thửa 703 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Ngô Văn Nga (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.10
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Nam (từ thửa 22 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (đến thửa đất số 24 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.8
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.13
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 43 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Phạm Công Khang (đến thửa đất số 68 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.9
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ thửa 28 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 13 tờ bản đồ số 109
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.15
6.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ thửa 50 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 78 tờ bản đồ số 109
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.16
7.000.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Toàn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Võ Thị Hoa (đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.12
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quang (từ thửa 68 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phạm Đình Huệ (đến thửa đất số 16 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.4
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Trà (từ thửa 147 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Công Tân (đến thửa đất số 141 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.8
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Hiền (từ thửa 727 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Võ Quang Sỹ (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.7
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn (từ thửa 601 tờ bản đồ số 110) - Đến đường sát đê (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.2
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ đường nhánh vào - Đến nhà ông Đinh Viết Long (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.1
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Hồ Vĩnh Thế (từ thửa 44 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Lý (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.11
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Lam (từ thửa 102 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phan Văn Châu (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.3
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ thửa 79 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 17 tờ bản đồ số 109
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.17
6.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hiền (từ thửa 685 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hào (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.5
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
(Từ thửa 142 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ họ Lê (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.11
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thìn (từ thửa 23 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Phạm Công Hà (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 123)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.19
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Niêm (từ thửa 150 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Hồng (đến thửa đất số 148 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.7
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Trinh (từ thửa 205 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.3
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 13. Khối 5
Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan (từ thửa 568 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 34 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 13.6
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.14
5.300.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 14. Khối 6
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bắc (từ thửa 506 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Vân (đến thửa đất số 631 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 14.6
5.200.000
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hoa (từ thửa 9 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hải (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.6
5.200.000
Đường Lưu Sơn
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ cầu Đô Lương thửa số 1444, tờ bản đồ số 66 đất nhà HTX cũ) - Điểm cuối (Đến thửa số 1450, tờ bản đồ số 66 nhà ông Trần Hữu Quỳ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1
8.000.000
Đường Lưu Sơn
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ lô số 43, tờ bản đồ số 66 khu đấu gia vùng trư mạ) - Điểm cuối (Đến lô số 01, tờ bản đồ số 66 khu đấu giá vùng trưa
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3
10.000.000
Đường Lưu Sơn
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ lô số 01, tờ bản đồ số 66 khu đất giá vùng độc) - Điểm cuối (Đến lô số 06, tờ bản đồ số 66 khu đấu giá vùng độc)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4
10.000.000
Đường Lưu Sơn
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ thửa 818, tờ bản đồ số 66 nhà ông Lê Xuân Chung - Điểm cuối (Đến thửa 1550, tờ bản đồ số 66 nhà ông Lê Hữu Châu)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2
5.600.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Hoàng Văn Quyền (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Bình (đến thửa số 566, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.13
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Trần Văn Dũng (từ thửa số 270, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Phạm Thị Hiền (đến thửa số 821, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.18
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Quý (từ thửa số 598, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Lê Văn Thạch (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.8
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Bùi Hữu Minh (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Nguyên Nghĩa (đến thửa số 264, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.7
7.500.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Trần Đức Sáu (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hà (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.17
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Giáp (từ thửa số 573, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bưởi (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.11
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Trần Thị Thanh (đến thửa số 578, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.14
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà Trương Văn Thành (từ thửa số 284, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Sơn (đến thửa số 1246, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.12
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Hoàng Văn Thiết (từ thửa số 1240, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Duyến (đến thửa số 338, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.9
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà văn hóa xóm Yên Trường cũ (từ thửa số 251, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Danh Sơn (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.6
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Nguyễn Kim Sơn (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Trương Trọng Thắng (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.15
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Chung (từ thửa số 1194, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Nguyên Nghĩa (đến thửa số 359, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.10
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà hàng Thiên Thành (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.19
5.000.000
Đường Lối
1. Xóm Hoa Trường
Từ nhà ông Tăng Trọng Danh (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 908, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.16
5.000.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Nhượng (từ thửa 50 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoà (đến thửa 298 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.5
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Tùng (từ thửa 32 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoàng Trần Song (đến thửa 223 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.4
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Bùi Thế Tại (từ thửa 265 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Xuân (đến thửa 108 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.18
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Nhà bà Diệp (từ thửa 50 tờ bản đồ số 27) - Ông Hoà (đến thửa 2298 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
3.000.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Nguyễn Văn Lộc (từ thửa 34 tờ bản đồ số 22) - Ông Anh (từ thửa 37 tờ bản đồ số 22)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.29
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Lê Văn Sương (từ thửa 208 tờ bản đồ số 29) - Vắng chủ (đến thửa 05 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.9
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Bà Đặng Thị Huy (từ thửa 178 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Trọng Hòa (đến thửa 138 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.20
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Hoàng Minh Châu (từ thửa 930 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Thảo (đến thửa 682 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.11
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Nghiêm (từ thửa 24 tờ bản đồ số 27) - Ông Bùi Thế Thành (đến thửa 604 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Phan Văn Dũng (từ thửa 741 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Hữu Thuỷ (đến thửa 603 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.6
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Lê Quang Tiến (từ thửa 853 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Thảo (đến thửa 682 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.12
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Trần Hữu Nam (từ thửa 722 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Tiến Dũng (đến thửa 620 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.14
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Phan Văn Đông (từ thửa 1959 tờ bản đồ số 21) - Ông Hoàng Văn Bạt (đến thửa 717 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.27
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Bà Hoàng Thị Nhàn (từ thửa 575 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Thúy (đến thửa 511 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.15
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Trần Hồng Hải (từ thửa 126 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Hồng Sơn (đến thửa 118 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.24
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Hoàng Trần Bảo (từ thửa 621 tờ bản đồ số 20) - Ông Châu (đến thửa 465 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.13
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 6 tờ 34
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.30
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Lê Huy Chính (từ thửa 143 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Đại (đến thửa 202 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.25
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Lê Văn Thuỷ (từ thửa 533 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Lĩnh (đến thửa 99 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.8
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Khu vực sân vận động (từ thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.3
3.000.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Bà lê thị Thanh (từ thửa 2776 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đăng Lam (đến thửa 2783 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.28
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Việt (từ thửa 45 tờ bản đồ số 27) - Ông Bảo (đến thửa 742 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Bùi Văn Hoà (từ thửa 536 tờ bản đồ số 29) - Bà Nguyễn Thị Ky (đến thửa 328 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.7
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Bùi Thế Bình (từ thửa 863 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Khắc Nguyên (đến thửa 733 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.10
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Nguyễn Đình Hoàn (từ thửa 196 tờ bản đồ số 21) - Đến thửa 2002 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.26
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Lê Hữu Hiếu (từ thửa 466 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Đình Thìn (đến thửa 327 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.16
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Nguyễn Thanh An (từ thửa 139 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa 142 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.21
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Lê Văn Dưỡng (từ thửa 2744 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê văn Thân (đến thửa 2814 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.19
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Bà Trần Thị Lam (từ thửa 1404 tờ bản đồ số 20) - Bà Đặng thị Nghiêm (đến thửa 1400 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.17
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ giáp đường Quốc lộ 7 xã Đặng Sơn cũ (Thửa đất số 541, Tờ bản đồ số 50) - Đến giáp xã Bắc Sơn (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 35)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
6.000.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Ông Mai Văn Sỹ (từ thửa 98 tờ bản đồ số 21) - Ông Tô Phi Huy (đến thửa 2844 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.23
5.500.000
Đường Nam Bắc Đặng
V. BẮC SƠN (CŨ)
Bà Lê Thị Việt (từ thửa 91 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Đường (đến thửa 97 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.22
5.500.000
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện)
Đoạn từ nhà đất ông Thảo xóm 2 (từ thửa đất số 754 tờ số 111) - Đến nhà ngã tư Bưu điện xóm 2 (đến thửa 905 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4
16.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện)
Đoạn từ nhà bà Dung xóm 2 (từ thửa đất số 16 tờ số 111) - Đến nhà ông Hòa xóm 4 (đến thửa 150 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3
15.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện)
Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 88 tờ số 107) - Đến nhà ông Nhân xóm 2 (đến thửa 233 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1
15.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện)
Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 114 tờ số 107) - Đến nhà ông Thìn xóm 2 (đến thửa 249 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2
15.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 4)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện)
Đoạn từ nhà đất ông Cân xóm 4 (từ thửa đất số 154 tờ số 111) - Đến nhà ngã tư Bưu điện xóm 2 (đến thửa 563 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.5
16.000.000
Đường Nguyễn Nguyên Thành
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Tam (xóm 3) (từ thửa 165 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà đất của ông Thược (xóm 3) (đến thửa 66 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.5
15.000.000
Đường Nguyễn Nguyên Thành
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Bùi Đình Hồng (xóm 3) (từ thửa 427 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Ngọc Chiến (xóm 3) (đến thửa 371 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.4
15.000.000
Đường Nguyễn Nguyên Thành
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Hoan Hoa (xóm 3) (từ thửa 989 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Hợi Loan (xóm 3) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.3
15.000.000
Đường Nguyễn Nguyên Thành
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Giáp với Thị Trấn (từ số thửa 254, tờ bản đồ số 10) - Ngân hàng nông nghiệp (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.1
12.500.000
Đường Nguyễn Nguyên Thành
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Nam (xóm 3) (từ thửa 63 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà đất của ông Hòa (giáp ĐS) (đến thửa 232 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.6
15.000.000
Đường Nguyễn Nguyên Thành
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Hợp Lan (xóm 3) (từ thửa 124 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ô Nguyễn Đình Thanh (xóm 3) (đến thửa 96 tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.1
15.000.000
Đường Nguyễn Nguyên Thành
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tuất (xóm 3) (từ thửa 472 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lâm Hoàng Lân (xóm 3) (đến thửa 294 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.2
15.000.000
Đường Nguyễn Nguyên Thành
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Ngân hàng nông nghiệp (từ số thửa 85, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Hà Thị Hợp (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 9)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.2
10.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Bá (từ thửa 329 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Trần Đức Lộc (đến thửa 332 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.9
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Chung (từ thửa 859 tờ bản đồ số 115) - Đến giáp xã Lưu Sơn (đến thửa 870 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.11
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa (từ thửa 293 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa (đến thửa 328 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.7
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Du (từ thửa 387 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Kim (đến thửa 356 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.5
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi (từ thửa 12 tờ bản đồ số 1121) - Đến giáp xã Lưu Sơn (đến thửa 24 tờ bản đồ số 1121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.12
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Minh Hải (từ thửa 227 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Hùng (đến thửa 15 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.6
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tân (từ thửa 603 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Dung (đến thửa 594 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.4
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Lập (từ thửa 14 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Quang (đến thửa 671 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.8
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tý (từ thửa 630 tờ bản đồ số 111) - Đến trạm khí tượng Thủy văn (đến thửa 643 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.2
22.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ Trạm khí tượng Thủy văn (từ thửa 646 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trần Đình Tài (đến thửa 2 tờ bản đồ số 118)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.3
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Sỹ Hà (từ thửa 651 tờ bản đồ số 115) - Đến nhà văn hóa khối 7 (đến thửa 775 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.10
20.000.000
Đường Phan Bội Châu
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ)
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý (xóm 4) (từ thửa 564 tờ bản đồ số 111) - Đến trường Tiểu học thị trấn (đến thửa 578 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.1
22.000.000
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 51 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Tuấn (đến thửa đất số 345 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.24
6.000.000
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 347 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nam (đến thửa đất số 343 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.23
6.000.000
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dung (từ thửa 349 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quy (đến thửa đất số 267 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.22
6.000.000
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Mão (từ thửa 350 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa đất số 268 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.21
6.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 53 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hòa (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.26
6.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Liêm (từ thửa 2 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phạm Công Thiết (đến thửa đất số 151 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.25
6.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
(Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 880 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.33
13.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
(Từ thửa 881 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 667 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.30
13.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Lê Đình Sơn (từ thửa 91 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.27
6.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhạc (từ thửa 94 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Hữu Tín (đến thửa đất số 201 tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.28
6.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
(Từ thửa 700 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 775 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.31
13.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
(Từ thửa 648 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 106 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.29
13.000.000
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 15. Khối 7
(Từ thửa 701 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 746 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 15.32
13.000.000
Đường Phương Liên (thuộc khối 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Quang (từ thửa đất số 271 tờ số 111) - Đến nhà ông Phạm Đình Hiền (đến thửa 257 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.7
9.000.000
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5)
Đoạn từ ngã tư thị trấn (nhà ô Mỹ) (từ thửa đất số 199 tờ số 108) - Đến nhà ông Phạm Khắc Vinh (đến thửa 173 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.1
9.000.000
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5)
Đoạn từ nhà ông Phạm Khắc Quang (từ thửa đất số 199 tờ số 108) - Đến nhà Văn hóa khối 5 cũ (đến thửa 173 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.2
9.000.000
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dần (từ thửa đất số 9 tờ số 112) - Đến nhà ông Trần Văn Lịch (đến thửa 445 tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.3
9.000.000
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nết (từ thửa đất số 691 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Sơn (đến thửa 185 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.4
9.000.000
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5)
Đoạn từ Nhà văn hóa xóm 2 (từ thửa đất số 272 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Minh Hải (đến thửa 254 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.6
9.000.000
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 4. Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa đất số 580 tờ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Phúc (đến thửa 187 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.5
9.000.000
Đường QL 15A
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đoạn từ sát địa giới xã Tràng Sơn (từ thửa 493 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Đông Sơn (đến thửa 498 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.24
25.000.000
Đường Quy hoạch 8 m
I. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư vùng Chọ Đông xã Văn Sơn, phê duyệt tại Quyết định số 1906 /QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 15 (1584) - 38
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 2
3.500.000
Đường Quy hoạch 8 m
I. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư vùng Chọ Đông xã Văn Sơn, phê duyệt tại Quyết định số 1906 /QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 09 (1578) - 38
XÃ VĂN SƠN (CŨ)
Mục 1
3.500.000
Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành)Đoạn từ Ngã tư thị trấn Đô Lương (từ thửa đất số 96 tờ bản đồ số 108) - Đến đường khối 2 đi ra QL 15 (đến thửa 156 tờ bản đồ số 107)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 39
30.000.000
Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành)Đoạn từ nhà Văn hóa xóm 1 (từ thửa đất số 46 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà Ngã ba (giáp xã Đông Sơn cũ) (đến thửa 259 tờ bản đồ số 107)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 42
25.000.000
Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành)Đoạn từ Ngã tư thị trấn Đô Lương (từ thửa đất số 55 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà Văn hóa xóm 1 thị trấn (đến thửa 102 tờ bản đồ số 107)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 41
30.000.000
Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành)Đoạn từ khối 2 ra đường QL15 (từ thửa đất số 108 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Ngã ba phai Cầu dâu (đến thửa 90 tờ bản đồ số 107)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 40
25.000.000
Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung)Đoạn từ Bưu điện huyện Đô Lương (từ thửa số 515 tờ bản đồ số 111) - Đến Ngã tư thị trấn Đô Lương (đến thửa 99 tờ số 108)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 38
40.000.000
Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung)Đoạn từ ngã tư Huyện ủy cũ (từ thửa số 155 tờ bản đồ số 118) - Đến Công An huyện Đô Lương cũ (đến thửa 36 tờ số 118)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 36
40.000.000
Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung)Đoạn từ Công an huyện Đô Lương cũ (từ thửa số 586 tờ bản đồ số 111) - Đến Ngã tư thị trấn Đô lương (đến thửa 71 tờ số 112)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 37
40.000.000
Đường Quốc Lộ 46 (đường lý nhật Quang)Đoạn từ khu quy hoạch Lò Dứa (từ thửa 226 tờ bản đồ số 1121) - Đến khu Vườn xanh (xã Đà Sơn cũ) (đến thửa 906 tờ bản đồ số 1121)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 35
40.000.000
Đường Quốc lộ 46Thửa số 821, tờ bản đồ số 82 - Thửa số SKC 279, tờ bản đồ số 83
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 16
17.000.000
Đường Quốc lộ 46thửa số 2389, tờ bản đồ số 94 - thửa số 244, tờ bản đồ số 95
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 17
16.000.000
Đường Quốc lộ 46thửa số 2646, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1047, tờ bản đồ số 94
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 14
10.000.000
Đường Quốc lộ 46thửa số 2544, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2511, tờ bản đồ số 94
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 11
17.000.000
Đường Quốc lộ 46thửa số 575, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2645, tờ bản đồ số 94
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 13
14.000.000
Đường Quốc lộ 46Thửa số 1126, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1342, tờ bản đồ số 94
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 12
16.000.000
Đường Quốc lộ 46thửa số 241, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2177 tờ bản đồ số 82
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 10
18.000.000
Đường Quốc lộ 46thửa số 252, tờ bản đồ số 95 - thửa số 275, tờ bản đồ số 95
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 18
14.000.000
Đường Quốc lộ 46thửa số 1390, tờ bản đồ số 101 - Thửa số 211, tờ bản đồ số 100
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 15
9.000.000
Đường Quốc lộ 46CTừ nhà bà Lê Thị Hoa xóm 3 (từ thửa 749, tờ bản đồ số 58) - Từ nhà ông Trần Cảnh Dương Dương, xóm 3 (từ thửa 343, tờ bản đồ số 76)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 23
3.000.000
Đường Quốc lộ 46CTừ nhà ông Trần Văn Hiếu (từ thửa 257, tờ bản đồ số 57) - Từ nhà ông Nguyễn Đăng Dương, xóm 3 (từ thửa 2736, tờ bản đồ số 57)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 22
3.000.000
Đường Quốc lộ 46CNhà bà Đinh Thị Hồng Vinh (Cổng chợ Hàng Phượng). Thửa đất số 2071; Tờ bản đồ số 43. - Đến Thửa đất số 2041; tờ bản đồ số 43.
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 20
3.000.000
Đường Quốc lộ 46CTừ nhà ông Trần Văn Toàn (từ thửa 1221, tờ bản đồ số 43) - Nhà văn hóa xóm 4 (đến thửa đất số 955, tờ bản đồ số 42)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 21
3.000.000
Đường Quốc lộ 7Từ nhà ông Mai Văn Đại xóm 4, Đặng Sơn (từ thửa số 1120 tờ bản đồ số 47) - Đến giáp Nam Sơn nhà Nguyễn Văn Lịch xóm 5 Đặng Sơn (đến thửa số 143 tờ bản đồ số 45)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 26
7.500.000
Đường Quốc lộ 7Từ nhà bà Chín xóm 4 xã Đặng Sơn (từ thửa số 2517 tờ bản đồ số 47) - đến giáp Nam Sơn nhà Nguyễn Thanh Hải xóm 5 xã Đặng Sơn (đến thửa số 2305 tờ bản đồ số 45)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 25
7.500.000
Đường Quốc lộ 7Từ Nhà ông Trần Đức Cường xóm 3 (từ thửa số 629; tờ bản đồ số 50) - nhà anh san xóm 3 xã Đặng Sơn (đến thửa số 2110 tờ bản đồ số 49)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 24
8.000.000
Đường Quốc lộ 7ANhà ông Nguyễn Hữu Đô (Giáp với xã Lĩnh Sơn, huyện Anh Sơn). Thửa đất số 6; tờ bản đồ số 42. - Nhà ông Lê Tiến Thiêm. Thửa đất số 831; Tờ bản đồ số 44
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 19
7.000.000
Đường Quốc lộ 7AGiáp xã Yên Sơn cũ (thửa đất số 230, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Cường (Thửa đất số 263, tờ bản đồ số 113)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 3
27.000.000
Đường Quốc lộ 7ATừ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (từ thửa 651, tờ bản đồ số 114) - Từ nhà ông Trương Công Hồng (Thửa đất số 654, tờ bản đồ số 114)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 2
27.000.000
Đường Quốc lộ 7A
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 1119 Tbản đồ số 120 - Thửa đất số 951 Tbản đồ 120
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.19
16.000.000
Đường Quốc lộ 7AĐiểm đầu Tiếp giáp TT Đô Lương (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối ngã tư cầu Đô Lương (từ thửa số 1118, tờ bản đồ số 67)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 27
20.000.000
Đường Quốc lộ 7ATừ nhà ông Nguyễn Thái Chín (Thửa số 2, tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Vỹ (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 119)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 4
27.000.000
Đường Quốc lộ 7ATừ Siêu thị (Thửa đất số 522 tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lê Đình Quy (Thửa đất số 26 tờ bản đồ số 1201
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 1
27.000.000
Đường Quốc lộ 7AChợ đón Yên Sơn (từ số thửa 333, tờ bản đồ số 11) - Giáp xã Văn Sơn (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 12)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 9
27.000.000
Đường Quốc lộ 7AĐiểm đầu (từ thửa 1080, tờ bản đồ số 67 Bưu điện xã) - Điểm cuối (từ thửa 468, tờ bản đồ số 67 nhà ông Võ Ngọc Sơn)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 28
20.000.000
Đường Quốc lộ 7ANgã tư đèn xanh đèn đỏ (từ số thửa 201, tờ bản đồ số 11) - Nhà thờ Thái Bá Du (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 11)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 8
30.000.000
Đường Quốc lộ 7ACông Ty Trường An Thúy Danh (Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 69) - Khu quy hoạch Đồng Cửa, Chùa Diệc (đến thửa đất số 1375 tờ bản đồ số 70)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 5
20.000.000
Đường Quốc lộ 7ANgã tư đèn xanh đèn đỏ (từ số thửa 317, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Hoàng Sỹ Sáng (đến thửa số 1209, tờ bản đồ số 10)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 7
30.000.000
Đường Quốc lộ 7ATiệm vàng Ngọc Bảo (từ số thửa 27, tờ bản đồ số 10) - Bưu điện xã Yên Sơn (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 10)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 6
30.000.000
Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong)Đoạn từ trường THPT Đội Cung (từ thửa số 930, tờ bản đồ số 116) - Đến đường khối 7 ra đường 45 m (đến thửa số 568, tờ bản đồ số 115)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 33
30.000.000
Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong)Đoạn từ ngã tư Huyện ủy cũ (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 118) - Đến trường Mầm non Thị trấn (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 118)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 32
42.000.000
Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong)Đoạn từ đường khối 7 ra đường 45 m (từ thửa số 632, tờ bản đồ số 116) - Đến đội QL thị trường (sát xã Lưu Sơn cũ) (đến thửa số 854, tờ bản đồ số 115)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 34
30.000.000
Đường Quốc lộ 7A (đường Nguyễn Thị MinhĐoạn từ xã Yên Sơn cũ (Chợ mới Hải An) (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 116) - Đến ngã tư Huyện uỷ cũ (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 118)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 31
45.000.000
Đường Quốc lộ 7BĐiểm đầu từ TT Y tế Đô Lương (từ thửa 1103, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối đến ngã tư cầu Đô Lương (từ thửa số 945, tờ bản đồ số 67)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 30
22.000.000
Đường Quốc lộ 7BĐiểm đầu ông Trần Gia Lương (từ thửa 955, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối ông Đinh Viết Chất (Đến thửa 990, tờ bản đồ số 67)
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
Mục 29
22.000.000
Đường Thịnh Bài Giang
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Nhà Văn hóa xóm 15 cũ (từ thửa đất số 1106, tờ bản đồ số 54) - Khu dân cư xóm 10 cũ (đến thửa đất số 789, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.2
5.000.000
Đường Thịnh Bài Giang
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Khu dân cư xóm 12 cũ (từ thửa đất số 440, tờ bản đồ số 40) - Khu dân cư xóm 12 cũ (đến thửa đất số 914, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.4
3.000.000
Đường Thịnh Bài Giang
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69) - Khu dân cư xóm Đại Đồng (đến thửa đất số 1223, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.1
6.000.000
Đường Thịnh Bài Giang
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Khu dân cư xóm 11 cũ (từ thửa đất số 1351, tờ bản đồ số 54) - Khu dân cư xóm 11 cũ (đến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.3
3.000.000
Đường Thịnh Tân
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 70) - Khu dân cư xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1170, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.6
5.000.000
Đường Thịnh Tân
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Nhà Bà Hồ xóm 1 cũ (từ thửa đất số 462, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Nhất xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.9
3.000.000
Đường Thịnh Tân
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Khu dân cư xóm 5 cũ (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 87) - Đường Tràng Minh (đến thửa đất số 1042, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.7
5.000.000
Đường Thịnh Tân
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Nhà ông Mai xóm 1 cũ (từ thửa đất số 596, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Trị xóm 1 cũ (đến thửa đất số 558, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.10
3.000.000
Đường Thịnh Tân
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Khu quy hoạch đất ở xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1734, tờ bản đồ số 98) - Đường ngõ xóm (đến thửa đất số 1743, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.8
5.000.000
Đường Tràng Minh
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Khu dân cư xóm 4 cũ (từ thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 87) - Đường Thịnh Tân (đến thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.12
8.000.000
Đường Tràng Minh
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Cầu Bãi Tắc xóm 6 cũ (từ thửa đất số 395, tờ bản đồ số 99) - Giáp xã Tân Sơn (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.15
8.000.000
Đường Tràng Minh
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Nhà ông Trần Đức Quế (từ số thửa 434, tờ bản đồ số 10) - Đến ngã tư đèn xanh đèn đỏ (đến thửa đất số 262, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.3
12.500.000
Đường Tràng Minh
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Khu dân cư xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1292, tờ bản đồ số 87) - Khu quy hoạch xóm 14 cũ (đến thửa đất số 1278, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.13
8.000.000
Đường Tràng Minh
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Khu Quy hoạch đất ở xóm 4 cũ (từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 98) - Đường Thịnh Tân (đến thửa đất số 981, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.11
8.000.000
Đường Tràng Minh
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Đền Thờ Đức Hoàng (từ số thửa 190, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Nguyễn Thái Ngũ (đến thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.4
14.500.000
Đường Tràng Minh
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Khu quy hoạch xóm 2 cũ (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 88) - Đường N5 (đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 88)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.14
8.000.000
Đường Văn - Thịnh - Bài
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã
Từ nhà ông Nguyễn Tất Long (thửa đất số 805 tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thửa đất số 546, tờ bản đồ số 51)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.1
5.500.000
Đường Văn - Thịnh - Bài
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã
Từ nhà ông Thái Khắc Quý (thửa đất số 691 tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Nguyễn Thái Lê (Thửa đất số 808 tờ bản đồ số 38)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.4
1.600.000
Đường Văn - Thịnh - Bài
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã
Thửa đất số 1470 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 717, tờ bản đồ số 114
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.2
6.000.000
Đường Văn - Thịnh - Bài
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Võ (thửa đất số 318 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà Thái Khắc Thảo (thửa đất số 13 tờ bản đồ số 52)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.3
5.000.000
Đường Văn Thịnh
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Giáp xã Văn Sơn (từ thửa đất số 281, tờ bản đồ số 40) - Khu dân cư xóm 12 cũ (đến thửa đất số 586, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.5
3.000.000
Đường Văn Yên
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ nhà bà Lê Thị Lan (từ thửa đất số 451, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Lộc (đến thửa đất số 540, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.6
16.000.000
Đường Yên Đà
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ nhà ông Hoàng Văn Nghĩa (từ thửa đất số 1383, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Phạm Anh Dũng (đến thửa số 1486, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.7
19.500.000
Đường Yên Đà
III. XÃ YÊN SƠN (CŨ) / 1. Đường xã
Từ đền thờ Thái Bá Du (từ số thửa 296, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Thái (đến thửa đất số 700, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.5
7.500.000
Đường chính
2. Xóm Hương Quang
Từ trạm vật tư nông nghiệp (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Trúc (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2
4.800.000
Đường chính
2. Xóm Hương Quang
Từ công chào xóm Yên Hương (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Dương Văn Thảo (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1
4.800.000
Đường chính
4. Xóm Minh Hòa
Từ Trạm giống cây trồng (từ thửa số 392, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Đàm (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.1
5.000.000
Đường chính
2. Xóm Hương Quang
Từ Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 224, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Trần Tuấn Anh (đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3
4.800.000
Đường chính
2. Xóm Hương Quang
Từ kho ông Thái Ngô Thành (từ thửa đất số 901, tờ bản đồ số 11) - Đến Trường tiều học Yên Sơn (đến thửa số 590, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4
4.800.000
Đường chính
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà bà Thái Thị Hương (từ thửa số 413, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà bà Hồ Thị Tý (đến thửa số 688, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.2
4.000.000
Đường cầu phao cũ bà Nguyễn Thị Hương
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1206, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 645, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
4.000.000
Đường cầu phao cũ bà Vương Thị Liễu
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (từ thửa 868, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (đến thửa 1221, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
4.000.000
Đường gom quy hoạch 21 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương)
Lô số 22 (888) - 10
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 2
45.000.000
Đường gom quy hoạch 21 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương)
Lô số 23 (889) - 10
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 3
45.000.000
Đường gom quy hoạch 21 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương)
Lô số 28 (893) - 10
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 7
45.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.