Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026
3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/9.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương là 50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường gom quy hoạch 21 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) | Lô số 27 (894) - 10 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 6 | 45.000.000 |
| Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m) II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) | Lô số 29 (892) - 10 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 8 | 47.250.000 |
| Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m) II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) | Lô số 10 (878) - 10 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 1 | 50.000.000 |
| Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 7 m) II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) | Lô số 26 (895) - 10 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 5 | 47.250.000 |
| Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 7 m) II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) | Lô số 25 (891) - 10 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 4 | 47.250.000 |
| Đường khu quy hoạch I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1135, tờ bản đồ số 98) - Nhà Văn hóa xóm Thịnh Tâm (đến thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.15 | 4.000.000 |
| Đường khu quy hoạch I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Khu quy hoạch Đền Đông (từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 99) - Khu quy hoạch Đền Đông (Đến thửa đất số 1153, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.14 | 2.000.000 |
| Đường khu quy hoạch I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1135, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 98 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.16 | 4.000.000 |
| Đường khu quy hoạch I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1144, tờ bản đồ số 98 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.17 | 4.000.000 |
| Đường khu quy hoạch I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1158, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1171, tờ bản đồ số 98 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.18 | 4.000.000 |
| Đường khu quy hoạch (lối 2 Quốc lộ 46C) IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ thửa 1963, tờ bản đồ số 43 - Từ thửa 2051, tờ bản đồ số 43 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Đường khu quy hoạch (lối 2 Quốc lộ 46C) IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ thửa 1959, tờ bản đồ số 43 - Từ thửa 1962, tờ bản đồ số 43 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Đường khu quy hoạch khu vực Đồng Cửa xóm 14 cũ I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1744; 1745, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1752; 1758, tờ bản đồ số 98 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.19 | 6.000.000 |
| Đường liên xã tại vùng độc I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ lô 01, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 06, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.23 | 4.800.000 |
| Đường liên xã tại vùng độc I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ lô 07, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 17, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.24 | 4.000.000 |
| Đường liên xóm II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã | Nhà ông Bùi Đăng Huệ (Thửa đất số 416 tờ bản đồ số 113 xóm 1 Văn Sơn) - Đến nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số 155, tờ bản đồ số 113 Xóm 2 Văn Sơn) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.6 | 5.400.000 |
| Đường liên xóm II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã | Từ nhà văn hoá xóm 2 Văn Sơn (815, tờ bản đồ số 114) - đến nhà ông Nguyễn Đăng Huyền (thửa đất số 481, tờ bản đồ số 114 Xóm 2 văn Sơn) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 1.5 | 5.400.000 |
| Đường liên xóm vùng trưa mạ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ lô 01, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 21, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.28 | 4.800.000 |
| Đường liên xóm vùng trưa mạ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ lô 44, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 57, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.27 | 4.000.000 |
| Đường liên xóm vùng trưa mạ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ lô 58, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 68, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.26 | 4.800.000 |
| Đường liên xóm vùng trưa mạ I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ lô 22, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 43, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.25 | 5.600.000 |
| Đường liên xóm ông Hồ Đình Vân I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ thửa 1602, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1603, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.11 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm ông Phùng Văn Hùng I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 898, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.12 | 2.000.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Tăng Văn Tuấn (từ thửa số 1204, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Duyên (đến thửa số 642, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.12 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Thái Ngô Hùng (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Ngân (đến thửa 60, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.26 | 4.800.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Bùi Hữu Thành (từ thửa số 764, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Trương Thị Hường (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.20 | 900.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà bà Lê Thị Cần (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Bùi Đăng Tư (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.7 | 4.000.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Tăng Văn Mai (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông bà Tăng Thị Hương (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.10 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Hoàng Văn Thái (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Hoàng Thị Mạo (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.15 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Nguyễn Đăng Hùng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Kháng (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.19 | 7.800.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Nguyễn Thái Thủy (từ thửa số 1432, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Bảy (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.9 | 4.800.000 |
| Đường lối 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà bà Thái Thị Hoa (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Lê Đình Tý (đến thửa số 822, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.4 | 3.750.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Hoàng Sỹ Ngụ (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Thái Bá Đức (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.18 | 900.000 |
| Đường lối 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông nguyễn Sỹ Phùng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Ngô Thái Xươn (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.5 | 3.750.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà thờ họ Nguyễn Sỹ (từ thửa số 464, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà thờ họ Tăng (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.13 | 900.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà thờ họ Tăng Văn (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Trọng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.11 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Nguyễn Nguyên Tuấn (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.17 | 6.600.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà bà Thái Thị Ba (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Lê Văn Thành (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.17 | 900.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Chường (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Năm (đến thửa số 1430, tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.10 | 1.200.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà bà Nguyễn Thị Bàng (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Mai (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.23 | 900.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Hoàng Minh Quân (từ thửa số 529, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Kiên (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.15 | 900.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lai (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Hải (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.14 | 4.800.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà bà Hoàng Thị Vinh (từ thửa số 413, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.13 | 4.800.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Bùi Hữu Lộc (Từ thửa số 269, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Văn Khoan (đến thửa số 956, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.4 | 4.800.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Hoàng Sỹ Tứ (từ thửa số 500, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (đến thửa số 409, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.14 | 900.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà thờ họ Nguyễn (từ thửa số 110, tờ bản đố số 12) - Đến nhà Bùi Đăng Dương (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.9 | 4.000.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà bà Hoàng Thị Mai (từ thửa số 425, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Bảy (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.7 | 4.800.000 |
| Đường lối 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông Tăng Hồng Tuất (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Thuần (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.8 | 3.750.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Hoàng Sỹ Bình (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Trúc (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.21 | 7.800.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà bà Nguyễn Thị Quế (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Tuất (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.21 | 900.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Nguyễn Thái Mai (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Hồ Thị Sen (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.11 | 4.800.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọ (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Long (đến thửa số 504, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.6 | 4.000.000 |
| Đường lối 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Tam (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.6 | 3.750.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà bà Lê Thị Chương (từ thửa số 327, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà thờ Hoàng Sỹ (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.5 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Phía sau lưng ngân hàng nông nghiệp (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Xuân Hồng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.8 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (139, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Mạnh Thắng (đế thửa số 61, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.27 | 4.800.000 |
| Đường lối 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông Hoàng Sỹ Hồng (từ thửa số 450, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lê Đình Quang (đến thửa số 466, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.10 | 4.000.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Việt (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Công (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.24 | 900.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà ông Nguyễn Văn Dật (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 11) - Đế nhà ông Nguyễn Cảnh Minh (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.4 | 4.000.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà bà Nguyễn Thị Nam (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Thái Ngô Quang (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.12 | 4.000.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Phạm Đình Dần (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà Lê Văn Mão (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.12 | 4.800.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Hoàng Sỹ Tứ (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà Đậu Duy Thành (đến thửa số 1493, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.8 | 4.800.000 |
| Đường lối 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà ông Hồ Sỹ Hóa (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 474, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.9 | 4.000.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Hiền (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.10 | 4.000.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Hoàng Sỹ Nam (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Đậu Văn Thiết (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.22 | 900.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa số 797, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lài (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.19 | 900.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Tăng Văn Sửu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Hoàng Văn Dũng (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.16 | 4.800.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Hiền (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Bùi Đăng Hòa (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.16 | 900.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà bà Hoàng Thị Nam (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông đậu Quốc Thọ (Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.24 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Hoàng Mạnh Thắng (từ thửa 137, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Trần Thị Thu Hằng (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.20 | 7.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Thái Ngô Vinh (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Thái Ngô Danh (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.25 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Hoàng Sỹ Bắc (từ thửa số 1002, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Hoàng Thị Khai (đến thửa số 552, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.23 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Nguyễn Danh Hải (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Tăng Thị Nhung (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.18 | 6.600.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà thờ họ Dương Văn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Xuân Quý (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.9 | 4.800.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà bà Dương Thị Năm (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Khầm (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.13 | 4.800.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Thái Ngô Hợi (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 2) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.11 | 1.200.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ thửa số 421, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 421, tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.14 | 4.800.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 544, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Thái Ngô Vinh (đến thửa số 429, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.10 | 4.800.000 |
| Đường lối 6. Xóm Tân Trung Thịnh | Từ nhà ông Trân Đức Danh (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà bà TRương Thị Bảy (đến thửa số 546, tờ bản đồ số 1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.12 | 900.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà ông Bùi Hữu Việt (từ thửa số 302, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Dũng (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.8 | 4.000.000 |
| Đường lối 4. Xóm Minh Hòa | Từ nhà Thờ họ Bùi Hữu (từ thửa số 1340, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Thái Bá Hùng (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.7 | 3.750.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà ông Đậu Duy Thân (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.11 | 4.000.000 |
| Đường lối 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Hoàng Văn Đoàn (từ thửa số 896, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 445, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.6 | 4.800.000 |
| Đường lối 5. Xóm Khánh Thế | Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mậu (đến thửa số 960, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.5 | 4.000.000 |
| Đường lối 2. Xóm Hương Quang | Từ nhà ông Vương Đình Văn (Từ thửa số 1231, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tuấn (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.22 | 4.800.000 |
| Đường lối bà Trần Thị Tình I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 596, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1192, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.26 | 2.400.000 |
| Đường lối từ ông Hồ Vĩnh Giáp đến Ngô Văn Niêm I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Điểm đầu (từ thửa 328, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 290, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.3 | 3.000.000 |
| Đường lối từ ông Thuật đến ông Ty I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 258, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 295 tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.13 | 6.000.000 |
| Đường lối từ ông Thìn đến ông Thuật I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 68, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 248, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.7 | 6.000.000 |
| Đường lối từ ông Trần Gia Hùng đến ông Phan Văn Hòa I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Điểm đầu (từ thửa 867, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 287, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường lối vào Đền Phú Thọ I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 250, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 39, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.19 | 2.000.000 |
| Đường lối vào Đền Phú Thọ I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 264, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 1359, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.18 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 1011, tờ bản đồ số 80) - Điểm đầu (từ thửa 1012, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.19 | 10.000.000 |
| Đường lối xóm I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 454, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.20 | 10.000.000 |
| Đường lối xóm I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (từ thửa 937, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (đến thửa số 938, tờ bản đồ số 67 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.1 | 2.800.000 |
| Đường lối xóm bà Bùi Thị Quý I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1542, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 982, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.14 | 1.600.000 |
| Đường lối xóm bà Hiền đến Trần Hữu Thi I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 267, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.5 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm bà Loan đến ông Thân I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 353, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 378 tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.15 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm bà Nguyễn Thị Hải I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 613, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 999, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.20 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm bà Oanh đến ông Phiệt I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 24, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 305, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.1 | 12.000.000 |
| Đường lối xóm bà Tình đến ông Trần Minh Thanh I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 282, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.7 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm của xóm Lưu Diên I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1071, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1062, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.23 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm từ Phúc đến ông Cương I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 118, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 129, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.9 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm từ bà Bưởi đến bà Oanh I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 972, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 575, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.21 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm từ bà Chung đến ông Đoàn I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 191, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 266, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.12 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm từ bà Song đến ông Lý I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 380, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 396 tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.16 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Bút đến ông Long I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 143, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 187, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.11 | 3.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Bơ đến ông Long I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Điểm đầu (từ thửa 414, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 434, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.1 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm từ ông Hà đến Trần giang Thân I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 58, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.34 | 2.400.000 |
| Đường lối xóm từ ông Hải đến bà Tý hoài I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 38, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 86, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.6 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Kim đến ông Bảo I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 461, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 560, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.22 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Lam đến ông Tràng I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 442, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 484, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.18 | 12.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Mậu đế ông Nguyễn Đình Sửu I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 236, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 131, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Nam đến ông Hải Vọng I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 284, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 435 tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.14 | 12.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Sáng đến ông Châu I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 865, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 09, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Thi đến ông Tam I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa345, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 114 tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.2 | 12.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Thực đến bà Phượng I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 59, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.4 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Trung đế bà Tám I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 15, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 280, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Tuấn đến ông Sinh I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 141, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.10 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Việt đến ông Lợi I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 409, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 518 tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.17 | 12.000.000 |
| Đường lối xóm từ ông Đào đến Nguyễn Như Giao I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 124, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.12 | 3.000.000 |
| Đường lối xóm từ đất ông Tú đến ông Nguyễn Như Bá I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Điểm đầu (từ thửa 884, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 308, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.7 | 2.800.000 |
| Đường lối xóm ông Chu Quang Lộc I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 991, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1292, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.19 | 2.800.000 |
| Đường lối xóm ông Châu đến ông Phương I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 128, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.15 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Giảng I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ thửa 1440, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.5 | 2.400.000 |
| Đường lối xóm ông Hiền đến Nguyễn Văn Minh I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Điểm đầu (từ thửa 243, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 160, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Hoàng Khắc Trường I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 543, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 568, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.24 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Hoàng Văn Hà I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 882, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 869, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.4 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm ông Hà Thanh Xuân I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1504, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1507, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.19 | 1.600.000 |
| Đường lối xóm ông Hồ Xuân Bình I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 935, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 929, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.30 | 4.800.000 |
| Đường lối xóm ông Hồ Đình Hòa đến bà Hương I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 155, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 50, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.16 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Hồ Đình Long I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 912, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 939, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.18 | 1.600.000 |
| Đường lối xóm ông Lê Hữu Dương I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 130, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 878, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.6 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Lê Sỹ Cảnh I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 634, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 967, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.16 | 2.800.000 |
| Đường lối xóm ông Lê Trần Tý I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ thửa 1717, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1860, tờ bản đồ số 66 nhà ông Hồ Đình Liễu) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.9 | 2.800.000 |
| Đường lối xóm ông Lê Văn Dũng I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 970, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 978, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.17 | 2.800.000 |
| Đường lối xóm ông Lê Đình Hà I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 431, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1124, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.7 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm ông Lợi đến Trần Trọng Mận I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 311, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.10 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Mai đến Lê Trần Thắng I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 234, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 114, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Nghĩa đến ông Thái I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 147, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.14 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Nguyễn Cảnh Năm I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 888, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 525, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.5 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm ông Nguyễn Hải Nam I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 164, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 152, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.17 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Nguyễn Văn Công I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 977, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1547, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.20 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Nguyễn Đình Lý I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1531, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1539, tờ bản đồ số 66) bà Lan CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.16 | 1.600.000 |
| Đường lối xóm ông Ngô Trí Đa I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 962, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1128, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.15 | 2.800.000 |
| Đường lối xóm ông Ngô Văn Lục đến Nguyễn Văn Hải I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Điểm đầu (từ thửa 133, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 1298, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Ngô Văn Thanh I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1030, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1039 tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.30 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Ngô Xuân Vỹ I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1025, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1247, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.28 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Phan Thanh Hà I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1042, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 533, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.29 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Phan Văn Thiên I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 901 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 905, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.6 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm ông Phạm Văn Dần I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 461, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 564 tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.25 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Quý đến bà Đệ I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 23, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.13 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Thiêm đến ông Luận I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 95, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 63 và 96, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.8 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm ông Thắng I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ thửa 1514, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1850, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.8 | 2.800.000 |
| Đường lối xóm ông Toàn đến ông Thành I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 72, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số136, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.5 | 8.000.000 |
| Đường lối xóm ông Trần Thiên Sơn I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1271, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1281, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.11 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Trần Văn Lợi I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (Từ thửa 1631, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1602 tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.10 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Trần Văn Thanh I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1024, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 641, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.27 | 2.400.000 |
| Đường lối xóm ông Võ Văn Công I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1114 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số1212, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.10 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm ông Võ Văn Sơn dãy 2.3.4 …. I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1496, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1503, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.21 | 1.600.000 |
| Đường lối xóm ông Đoàn đến ông Phượng I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 277, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.9 | 2.000.000 |
| Đường lối xóm ông Đặng Quang Tịnh I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 919, tờ bản đồ số 67) - Điểm)cuối (Đến thửa số 921, tờ bản đồ số 67 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.9 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm ông Đặng Quang Tịnh I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 916, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 917, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.8 | 3.200.000 |
| Đường lối xóm ông Đệ đến Trần Văn Hồ I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ | Điểm đầu (từ thửa 56, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 1006, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.8 | 2.000.000 |
| Đường lối ông Hoa đến ông Ba I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu | Điểm đầu (từ thửa 170, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 172, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.11 | 6.000.000 |
| Đường lối ông Lê Sỹ Tiến I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 34 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1290 tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.12 | 2.800.000 |
| Đường lối ông Lê Văn Hải I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 974, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1436, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.18 | 2.800.000 |
| Đường lối ông Nguyễn Đình I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 660, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 445, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.31 | 2.000.000 |
| Đường lối ông Ngân đến ông Sinh I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Điểm đầu (từ thửa 219, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 199, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Đường lối ông Phan Văn Giáp I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang | Điểm đầu (từ thửa 1517, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1527, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.17 | 1.600.000 |
| Đường lối ông Phan Văn Hợp I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 1214, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.13 | 2.800.000 |
| Đường lối ông Trần Minh Thắm đến Nguyễn Như Hiến I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh | Điểm đầu (từ thửa 390, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 116, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường lối ông Trần Văn Bình I. Xóm Lưu Diên | Điểm đầu (Từ thửa 476, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1054, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.32 | 2.000.000 |
| Đường ngã tư vào xã Đông Sơn (xóm 1) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ ngã tư (xóm 1) (từ thửa 258 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Xuân (giáp xã Đông Sơn) (đến thửa 258 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.11 | 9.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Hồng Nam (từ thửa 876 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Danh Thái (đến thửa 948 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.23 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê Hữu Toản (thửa đất số 358 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa đất số 177 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.15 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 1076, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Thanh (đến thửa đất số 550, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.14 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Xuân Túc (từ thửa 200 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Toàn (đến thửa 204 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.36 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Ngọc Huynh (từ thửa 61 tờ bản đồ số 19) - Bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa 142 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.49 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Thìn (đến thửa đất số 945, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.6 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1150; 1151, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1145; 1178; 1175 tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.11 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Phan Văn Đình (từ thửa 66 tờ bản đồ số 27) - Ông Minh (đến thửa 82 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.10 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Đăng Bá (từ thửa 02 tờ bản đồ số 29) - Bà Cao Thị Thưởng (đến thửa 94 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.38 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Cao Tiến Dũng (từ thửa 457 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Ban (đến thửa 713 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.13 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Đông (từ thửa đất số 284, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bảy (đến thửa đất số 318, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.10 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Ông Ngọ xóm 8 cũ (từ thửa đất số 595, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Vinh xóm 8 cũ (đến thửa đất số 664, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.5 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 165 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 50; 51, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.22 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Quang (từ thửa 217 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Hữu Thạch (đến thửa 2657 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.48 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà Bà Tam xóm 11 cũ (từ thửa đất số181, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hiền xóm 11 cũ (đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.10 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Bá Túy (từ thửa 727 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Xuân Vinh (đến thửa 629 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.24 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Duật (từ thửa 22 tờ bản đồ số 27) - Ông Giáp (đến thửa 21 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.52 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Nhà Ông Thục xóm 9 cũ (từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Hiếu xóm 9 cũ (đến thửa đất số 799, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.4 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Hoan (từ thửa 11 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Văn huynh (đến thửa 13 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.54 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN | Từ đường Đê (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà Bà Lý xóm 12 cũ (từ thửa đất số 136, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Nam xóm 12 cũ (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.16 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Đường (từ thửa 1502,219 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 2642 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.7 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ thửa đất số 1398 tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1399 tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.23 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ thửa đất số 1318, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 1805, tờ bản đồ số 57 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | từ nhà bà Nguyễn Thị Châu Loan (Từ thửa đất số 2039, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Nguyễn Lê Đồng (Đến thửa đất số 1264, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà Ông Lê Đăng Giang (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Lê Văn Chính (Đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Nhà Văn Hóa (từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 98) - Sân bóng xóm Hội Tâm (đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.8 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Ông Sơn Liên xóm 8 cũ (từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 70) - Nhà bà Liên xóm 8 cũ (đến thửa đất số 2209, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.8 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa đất số 227; 228, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2238; 339, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Tô Minh Quảng (từ thửa 404 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Duy Hiền (đến thửa 2822 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Hùng (từ thửa 1512 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê Thị Liên (đến thửa 1520 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.20 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 813 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tân (thửa đất số 643, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.8 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Trần Thị Thùy (từ thửa 861 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Đăng Phương (đến thửa 783 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.18 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Tô Thúc Hoành (từ thửa 249 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Thưởng (đến thửa 304 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.32 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ nhà bà Đặng Thị Vỵ (từ thửa đất số 1092, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hệ (Đến thửa đất số 903, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Trần Hữu Tâm (từ thửa 205 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Hữu Thị (đến thửa 305 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.33 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa đất số 250; 248, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2287; 275, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.6 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 138 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 28, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.15 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Bà Lê thị Ái (từ thửa 87 tờ bản đồ số 34) - Bà Lê thị Hòa (đến thửa 104 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.26 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ nhà bà Lê Thị Hiền, xóm 1 (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 50) - đến nhà anh Hoàng Trần Lương, xóm 1 (đến thửa số 1419, tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Đường (từ thửa đất số 796, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Lê Văn Lý (Đến thửa đất số 2364, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Đình Hồng (từ thửa 1506 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Viết Thuần (đến thửa 452 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.50 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Ngọc Cầu (từ thửa 170 tờ bản đồ số 21) - Ông Mai Văn Mùi (đến thửa 232 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.16 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ nhà bà Thái Thị Mai (từ thửa đất số 2759, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Đến thửa đất số 543, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Phương (từ thửa 156 tờ bản đồ số 27) - Ông Lợi (đến thửa 101 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.4 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Nhà Ông Thành xóm 9 cũ (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Vỹ xóm 9 cũ (đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.3 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Kênh mương (từ thửa đất số 659, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Thống xóm 1 cũ (đến thửa đất số 633, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.20 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Hường (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 75) - Đến nhà ông Trần Duy Hùng (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 75) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Tâm (từ thửa 451 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 217 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.47 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà văn hóa xóm 8 cũ (từ thửa đất số 812, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Thịnh xóm 7 cũ (đến thửa đất số 933, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.2 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa đất số 681 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 506 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.18 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ nhà anh Nguyễn Văn Hà (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Phạm Văn Duyên (đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.5 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Bùi Thị Đô (từ thửa 636 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hoài (đến thửa 615 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.42 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 302, tờ bản đồ số 69) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.21 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà bà Hoàng Thị Vinh (từ thửa đất số 468, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (Đến thửa đất số 2303, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.16 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Trần Thị Đường (từ thửa 773 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Dũng (đến thửa 791 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.34 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Nhà văn hóa xóm 9 cũ (từ thửa đất số 469, tờ bản đồ số 53) - Kênh đào (đến thửa đất số 379, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.7 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ nhà bà Chu Thị Vinh, xóm 1 (từ thửa số 318 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.7 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hồng (từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hồng (từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 42) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Văn trí (từ thửa 323 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 216 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.40 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Chị Tứ (từ thửa đất số 721 tờ bản đồ số 70) - Nhà Chị Hà (đến thửa đất số 840, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.11 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Hữu Vinh (từ thửa 806 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Công Minh (đến thửa 669 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.25 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Việt xóm 5 cũ (đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.17 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1350, tờ bản đồ số 69) - Nhà Chị Hoài xóm 8 cũ (đến thửa đất số 1096, tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.23 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Khắc Dung (từ thửa 679 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Thúc Mạnh (đến thửa 526 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.30 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Mai Văn Hoàn (từ thửa 174 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Đức Hòa (đến thửa 2012 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.13 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Doãn Từ (từ thửa 1257 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn DĐảm (đến thửa 1227 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.21 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Nguyễn Thị Ngữ (từ thửa 383 tờ bản đồ số 20) - Ông Phạm Kim Quý (đến thửa 400 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.50 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa 152 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Đăng Mão (đến thửa 1546 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.17 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Trung (từ thửa 230 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Tý (đến thửa 171 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.15 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ nhà Ông Nguyễn Xuân Độ (Từ thửa đất số 1498, tờ bản đồ số 58) - Từ nhà ông Mai Văn Hoàng (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.14 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ nhà ông Bùi Duy Kiên, xóm 1 (từ thửa số24 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1138, tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.5 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà văn hóa xóm 8 cũ (từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 69) - Nhà chị Hương Dũng (đến thửa đất số 1338, tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.6 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1049, tờ bản đồ số 87) - Đồng Nền (đến thửa đất số 922, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.3 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Minh Khanh (từ thửa 568 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Cảo (đến thửa 622 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.26 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Đình Quang (tư thửa 634 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Thạnh (đến thửa 998 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.31 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Năm xóm 15 cũ (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.1 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Trần Trọng Sỹ (thửa đất số 245 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Hoàng Xuân Hoan (thửa đất số 66 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.14 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Nga (từ thửa 102 tờ bản đồ số 27) - Bà Lê thị Thắm (đến thửa 232 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.8 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Bảo (từ thửa 89 tờ bản đồ số 27) - Ông Đồng (đến thửa 108 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.2 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Huấn (từ thửa 107 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Cường (đến thửa 1554 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.9 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ nhà ôngHoàng Văn Minh (từ thửa đất số 386, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tiến (Đến thửa đất số 597, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Như Sinh (từ thửa 168 tờ bản đồ số 34) - Bà Trần Thị Giang (đến thửa 383 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.18 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Nhàn (từ thửa 1529 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Thành (đến thửa 382 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.47 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Thế Bính (từ thửa 576 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Sỹ (đến thửa 616 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.43 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Danh Thái (từ thửa 1025 tờ bản đồ số 29) - Ông Định (đến thửa 947 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.19 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Nhà Bà Thoại xóm 10 cũ (từ thửa đất số 680, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Ngọc xóm 10 cũ (đến thửa đất số 1997, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.10 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Nhà Anh Thể xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1834, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Chung xóm 2 cũ (đến thửa đất số 535, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.3 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1185; 1225, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1183; 1183, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.10 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê văn Tý (từ thửa 90 tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn phổ (đến thửa 164 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.55 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Trần Thị Khanh (từ thửa 848 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Chín (đến thửa 927 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.16 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 866, tờ bản đồ số 40) - Nhà Ông Năm xóm 12 cũ (đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.18 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Văn Lĩnh (từ thửa 509 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Luận (đến thửa 1001 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.45 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Đức Sâm (từ thửa 516 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đức Minh (đến thửa 472 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.35 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN | Khu vực dưới chân cầu (từ thửa đất 51; 53 tờ bản đồ số 63) - Khu vực dưới chân cầu (từ thửa đất tờ bản đồ số 63) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.6 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 1171, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Bình xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1289, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.15 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Tuất xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1289, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.13 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà Bà Lương (từ thửa đất số 524, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Tùng xóm 13 cũ (đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.7 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Nghĩa (từ thửa 393 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Túc (đến thửa 469 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.8 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ nhà anh Nguyễn Duy Đức (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Bùi Văn Danh (đến thửa đất số 816, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê Danh Lý (thửa đất số 410 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Lê Danh Hòa (thửa đất số 316 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.20 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Bùi Thị Loan (từ thửa 108 tờ bản đồ số 19) - Ông Mai Văn Sỹ (đến thửa 148 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.45 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà thờ họ Thái Doãn (từ thửa đất số 2156, tờ bản đồ số 87) - Đường bê tông (đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.20 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Doãn Dung (từ thửa 13 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Trọng Tú (đến thửa 43 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.20 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 99) - Nhà ông Hà xóm 6 cũ (đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.10 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.12 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Thượng (từ thửa 335 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đắc Hồng (đến thửa 1256 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.29 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ thửa số 1302 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 244 tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.13 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Nhà Bà Quế xóm 1 cũ (từ thửa đất số 713, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Ngữ xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1555, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.17 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa 1967; 1978, tờ ban đồ số 47 - Đến thửa đất số 1293; 19568 tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.32 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Cường (từ thửa 117 tờ bản đồ số 27) - Ông Hợi (đến thửa 132 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.6 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Khu vực sân vận động (từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 10744, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 39) - Nhà Ông Thành xóm 13 cũ (đến thửa đất số 702, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.4 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa đất số 942, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 499, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.35 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Nhà Anh Bảy xóm 9 cũ (từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Trà xóm 9 cũ (đến thửa đất số 335, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.6 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa 413, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.1 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN | Từ thửa đất số 577, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 63) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Nhà văn hóa xóm 4 cũ (từ thửa đất số 2128, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Hà (đến thửa đất số 948, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.4 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 40) - Nhà Ông Thành xóm 12 cũ (đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.19 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.23 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Thể (từ thửa 10 tờ bản đồ số 34) - Ông Trần Đức Lượng (đến thửa 61 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.19 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường quy hoạch (từ thửa đất số 1215, tờ bản đồ số 54) - Đường quy hoạch (đến thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.15 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Nhà Anh Phúc xóm 1 cũ (từ thửa đất số 1055, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hiển xóm 1 cũ (đến thửa đất số 749, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.16 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Am (từ thửa 1971 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Cảnh Lưu (đến thửa 261 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.11 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa đất số 439, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Lợi (đến thửa đất số 354, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.8 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông lê trọng Ngọc (từ thửa 944 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Minh Thục (đến thửa 829 tờ bản đồ số 290 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.24 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Lê thị Quyển (từ thửa 34 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Ngạc (đến thửa tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.22 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Công Thuận (từ thửa 233 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Ngân (đến thửa 169 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.17 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà Ông Lê Đăng Giang (từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Lê Văn Nam (Đến thửa đất số 38, tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Tân (từ thửa 846 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Công Tới (đến thửa 1255 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.14 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Đặng Xuân Nam (từ thửa đất số 1638, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ba (đến thửa đất số 1753, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Đắc Thảo (từ thửa 429 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Sinh (đến thửa 476 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.36 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Bà Trần Thị Mỹ (từ thửa 1251 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Phi Giản (đến thửa 74 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.23 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Nhà Văn hóa xóm (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Triển xóm 2 cũ (đến thửa đất số 1800, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.4 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1510 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Khánh (đến thửa 1510 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.8 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Linh (từ thửa 456 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Viêm (đến thửa 523 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.1 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thang (từ thửa đất số 2789, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Nguyễn Lê Quế (Đến thửa đất số 1772, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Chính (từ thửa 36 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Đức Tơ (đến thửa 50 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.21 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.10 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê Hồng Long (thửa đất số 730, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lợi xóm 12 cũ (đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.20 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Nhà Anh Kỳ xóm 1 cũ (từ thửa đất số 1856, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Đoàn xóm 1 cũ (đến thửa đất số 745, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.18 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê huy Viêm (từ thửa 105 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Đình Hải (đến thửa 21 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.41 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Hòa (từ thửa 464 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Nghĩa (đến thửa 391 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.37 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Phạm Văn Huấn (từ thửa 1958 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Hà (đến thửa 389 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.4 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Trần Hữu Thực (từ thửa 11 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Canh (đến thửa 191 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.3 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần văn Quang (từ thửa 216 tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Đình Tích (đến thửa 106 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.41 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Khu vực Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 678, tờ bản đồ số 43) - Đến thửa đất số 601, tờ bản đồ số 43 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.14 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa 317 tờ bản đồ số 19) - Ông Tô Hoài Bao (đến thửa 80 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.48 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Hoàng Thị Bật (từ thửa 619 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 637 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.40 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà Anh Hải xóm 12 cũ (từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Thanh xóm 12 cũ (đến thửa đất số 590, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.17 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa đất số 602, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 381; 263, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.34 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN | Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 63 - Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 63 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.5 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 132; 2274 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 117; 89, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.19 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Tô Văn Hiên (từ thửa 1970 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đức Vân (đến thửa 193 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.29 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 162 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 8, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.21 | 1.300.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Phan Đình Hoành (từ thửa đất số 2288, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hồng (Đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.13 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Nhà Ông Điền xóm 9 cũ (từ thửa đất số 169, tờ bản đồ số 53) - Nhà văn hóa xóm 9 cũ (đến thửa đất số 143, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.2 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Phi Cảnh (từ thửa 71 tờ bản đồ số 34) - Ông Trần Văn Thành (đến thửa 90 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.24 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 136; 149 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 55; 62, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.16 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ nhà anh Nguyễn Duy Đức (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Lê Tiến Thanh (đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ thửa đất số 804, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ÔngPhạm Văn Phùng (đến thửa đất số 843, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.6 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà bà Lương Thị Khả (từ thửa đất số 839, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Huy Tam (Đến thửa đất số 2306, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 736 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Ngyễn Hải Yến (thửa đất số 695, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.7 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Cao Khánh (từ thửa 786 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Khuyên (đến thửa 676 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.21 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Nhà ông Quý. Thửa đất số 2007; tờ bản đồ số 43. - Nhà ông Vinh. Thửa đất số 2014 tờ bản đồ số 43. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 924, tờ bản đồ số 40) - Nhà Chị Thủy xóm 12 cũ (đến thửa đất số 471, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.22 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Vùng Hồ 1 từ thửa đất số 2522 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 2533, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.25 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Tô Văn Hợp (từ thửa 77 tờ bản đồ số 19) - Mai Văn Tiến (đén thửa 83 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.51 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Bà Liên (từ thửa đất số 2112, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Thông xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1032, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.19 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Lê thị Ngọc (từ thửa 460 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Thế (đến thửa 566 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.28 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1508 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Cận (đến thửa 222 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.5 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất số 751, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Quê (thửa đất số 497, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Đắc Được (từ thửa 07 tờ bản đồ số 21) - Bà Trần Thị Liệu (đến thửa 81 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.18 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Đặng Thị Hường (từ thửa 37 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Minh (đến thửa 82 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.19 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Vùng Hồ 2 từ thửa đất số 2263; 15 tờ bản đồ số 45 - Vùng Hồ 1 đến thửa đất số 2262 tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.14 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà Ông Kỳ (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Tam (đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.3 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Đăng Lượng (từ thửa 53 tờ bản đồ số 34) - Bà Bùi Thị Hồng (đến thửa 898 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.22 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ nhà ông Hoàng Nghĩa Mai (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.9 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Ty (từ thửa 269 tờ bản đồ số 34) - Bà Lê Thị Sâm (đến thửa 1236 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.31 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Văn Phượng (từ thửa 684 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Lự (đến thửa 735 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.32 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ sân vận động (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Hoàng Bá Công (đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hà xóm 1 cũ (đến thửa đất số 534, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.22 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Lê Thị Viêm (từ thửa 449 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Xuân Túc (đến thửa 336 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.31 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Danh Dũng (từ thửa 144 tờ bản đồ số 27) - Bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 1539 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.15 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Quyền (thửa đất số 09 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.13 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (từ thửa đất số 1711, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Lê Văn Hưng (đến thửa đất số 2775, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Bùi Thị Phương (từ thửa 2782 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Thái (đến thửa 15 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.36 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa 2425, tờ ban đồ số 47 - Đến thửa đất số 415 tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.33 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Khu vực Nhà văn hóa (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - đến thửa đất số 758, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 915, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Hải (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.21 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Văn Thông (từ thửa 720 tờ bản đồ số 20) - Bùi Văn An (đến thửa 1531 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.33 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà bà Trần Thị Chuyên (từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Bùi Xuân Nam (Đến thửa đất số 1013, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Nhân (từ thửa 588 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Kính (đến thửa 1954 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.11 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1928, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.29 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Bá Lâm (từ thửa 321 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Hòai (đến thửa 394 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.51 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ nhà Ông Bùi Nguyên Lý, xóm 2 (từ thửa số 1358 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, xóm 2 (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.8 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tý (thửa đất số 70 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thại (thửa đất số 1388, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.11 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà văn hõa xóm 7 cũ (từ thửa đất số 795, tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Nghĩa xóm 8 cũ (đến thửa đất số 710, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.3 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa đất số 245; 222, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2287; 275, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Khăc Đồng (thửa 716 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Tân (đến thửa 2842 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.12 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ thửa số 543 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 379 tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.12 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Viết Lợi (từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà bà Lê Thị Huân (đến thửa đất số 253, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Phoa (từ thửa 141 tờ bản đồ số 19) - Mai Văn Tiếu (đến thửa 84 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.50 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 99) - Đồi Bãi Tắc (đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.13 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Cao Tiến Nhỏ (từ thửa 309 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến hưng (đến thửa 403 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.7 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1925; 1949, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1948; 1950 tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.31 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Trần Thuộc (từ thửa 792 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Mão (đến thửa 718 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.30 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Ao Ông Ngại xóm 14 cũ (từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Hà xóm 2 cũ (đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.6 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Chu Văn Ngọc (từ thửa đất số 321, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quyết (đến thửa đất số 675, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Cao Tiến Công (từ thửa 204 tờ bản đồ số 21) - Ông An (đến thửa 247 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.34 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê Duy Phú (từ thửa đất số 966, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Huy Dũng (Đến thửa đất số 842, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.5 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Văn Sinh (Đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.12 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1929, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1952, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.30 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Đình Hồ (từ thửa 157 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 466 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.1 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Đình Ích (từ thửa 106 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Xuân Khang (đến thửa 92 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.42 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Anh Bảy Mai xóm 7 cũ (từ thửa đất số 1315, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Lựu (đến thửa đất số 844, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.4 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 933, tờ bản đồ số 70) - Đồng Tròi (đến thửa đất số 2219, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.1 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Hoàng Thị Chậu (từ thửa 12 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đại Phao (đến thửa 2734 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.25 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà bà Nguyễn Thị Việt (từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà bà Lê Văn Biềng (Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.18 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Doãn Tý (từ thửa 66 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Văn Sen (đến thửa 1952 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.43 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 315, tờ bản đồ số 69) - Nhà Anh Lý xóm 8 cũ (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.22 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Hoàng Văn Thành (từ thửa 22 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến trung (đến thửa 149 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.42 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Lê Thị Thắm (từ thửa 232 tờ bản đồ số 27) - Ông Thích (đến thửa 79 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.9 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Bá Quế (từ thửa 1532 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hữu Truyền (đến thửa 324 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.54 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Cao Đăng Hiệp (từ thửa đất số 446, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Lê Nga (đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.7 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.