Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026

3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/9.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường gom quy hoạch 21 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương)
Lô số 27 (894) - 10
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 6
45.000.000
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m)
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương)
Lô số 29 (892) - 10
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 8
47.250.000
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m)
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương)
Lô số 10 (878) - 10
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 1
50.000.000
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 7 m)
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương)
Lô số 26 (895) - 10
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 5
47.250.000
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 7 m)
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương)
Lô số 25 (891) - 10
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 4
47.250.000
Đường khu quy hoạch
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1135, tờ bản đồ số 98) - Nhà Văn hóa xóm Thịnh Tâm (đến thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.15
4.000.000
Đường khu quy hoạch
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Khu quy hoạch Đền Đông (từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 99) - Khu quy hoạch Đền Đông (Đến thửa đất số 1153, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.14
2.000.000
Đường khu quy hoạch
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1135, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 98
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.16
4.000.000
Đường khu quy hoạch
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1144, tờ bản đồ số 98
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.17
4.000.000
Đường khu quy hoạch
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1158, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1171, tờ bản đồ số 98
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.18
4.000.000
Đường khu quy hoạch (lối 2 Quốc lộ 46C)
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ thửa 1963, tờ bản đồ số 43 - Từ thửa 2051, tờ bản đồ số 43
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.4
2.000.000
Đường khu quy hoạch (lối 2 Quốc lộ 46C)
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ thửa 1959, tờ bản đồ số 43 - Từ thửa 1962, tờ bản đồ số 43
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.3
2.000.000
Đường khu quy hoạch khu vực Đồng Cửa xóm 14 cũ
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1744; 1745, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1752; 1758, tờ bản đồ số 98
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.19
6.000.000
Đường liên xã tại vùng độc
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ lô 01, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 06, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.23
4.800.000
Đường liên xã tại vùng độc
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ lô 07, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 17, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.24
4.000.000
Đường liên xóm
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã
Nhà ông Bùi Đăng Huệ (Thửa đất số 416 tờ bản đồ số 113 xóm 1 Văn Sơn) - Đến nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số 155, tờ bản đồ số 113 Xóm 2 Văn Sơn)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.6
5.400.000
Đường liên xóm
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 1. Đường xã
Từ nhà văn hoá xóm 2 Văn Sơn (815, tờ bản đồ số 114) - đến nhà ông Nguyễn Đăng Huyền (thửa đất số 481, tờ bản đồ số 114 Xóm 2 văn Sơn)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 1.5
5.400.000
Đường liên xóm vùng trưa mạ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ lô 01, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 21, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.28
4.800.000
Đường liên xóm vùng trưa mạ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ lô 44, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 57, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.27
4.000.000
Đường liên xóm vùng trưa mạ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ lô 58, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 68, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.26
4.800.000
Đường liên xóm vùng trưa mạ
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ lô 22, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến lô số 43, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.25
5.600.000
Đường liên xóm ông Hồ Đình Vân
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ thửa 1602, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1603, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.11
2.000.000
Đường liên xóm ông Phùng Văn Hùng
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 898, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.12
2.000.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Tăng Văn Tuấn (từ thửa số 1204, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Duyên (đến thửa số 642, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.12
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Thái Ngô Hùng (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Ngân (đến thửa 60, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.26
4.800.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Bùi Hữu Thành (từ thửa số 764, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Trương Thị Hường (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.20
900.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà bà Lê Thị Cần (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Bùi Đăng Tư (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.7
4.000.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Tăng Văn Mai (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông bà Tăng Thị Hương (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.10
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Hoàng Văn Thái (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Hoàng Thị Mạo (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.15
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Nguyễn Đăng Hùng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Kháng (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.19
7.800.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Nguyễn Thái Thủy (từ thửa số 1432, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Bảy (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.9
4.800.000
Đường lối
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà bà Thái Thị Hoa (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Lê Đình Tý (đến thửa số 822, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.4
3.750.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Ngụ (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Thái Bá Đức (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.18
900.000
Đường lối
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông nguyễn Sỹ Phùng (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Ngô Thái Xươn (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.5
3.750.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà thờ họ Nguyễn Sỹ (từ thửa số 464, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà thờ họ Tăng (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.13
900.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà thờ họ Tăng Văn (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Trọng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.11
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Nguyễn Nguyên Tuấn (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.17
6.600.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà bà Thái Thị Ba (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Lê Văn Thành (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.17
900.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Chường (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Năm (đến thửa số 1430, tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.10
1.200.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà bà Nguyễn Thị Bàng (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Mai (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.23
900.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Hoàng Minh Quân (từ thửa số 529, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Kiên (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.15
900.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lai (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Hải (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.14
4.800.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà bà Hoàng Thị Vinh (từ thửa số 413, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hải (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.13
4.800.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Bùi Hữu Lộc (Từ thửa số 269, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Văn Khoan (đến thửa số 956, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.4
4.800.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Tứ (từ thửa số 500, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (đến thửa số 409, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.14
900.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà thờ họ Nguyễn (từ thửa số 110, tờ bản đố số 12) - Đến nhà Bùi Đăng Dương (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.9
4.000.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà bà Hoàng Thị Mai (từ thửa số 425, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Bảy (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.7
4.800.000
Đường lối
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông Tăng Hồng Tuất (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Thuần (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.8
3.750.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Bình (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Trúc (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.21
7.800.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà bà Nguyễn Thị Quế (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Tuất (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.21
900.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Nguyễn Thái Mai (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà bà Hồ Thị Sen (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.11
4.800.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọ (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Long (đến thửa số 504, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.6
4.000.000
Đường lối
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Tam (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.6
3.750.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà bà Lê Thị Chương (từ thửa số 327, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà thờ Hoàng Sỹ (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.5
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Phía sau lưng ngân hàng nông nghiệp (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Xuân Hồng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.8
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (139, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Mạnh Thắng (đế thửa số 61, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.27
4.800.000
Đường lối
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Hồng (từ thửa số 450, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lê Đình Quang (đến thửa số 466, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.10
4.000.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Việt (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Công (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.24
900.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà ông Nguyễn Văn Dật (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 11) - Đế nhà ông Nguyễn Cảnh Minh (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.4
4.000.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nam (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Thái Ngô Quang (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.12
4.000.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Phạm Đình Dần (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà Lê Văn Mão (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.12
4.800.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Tứ (từ thửa số 445, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà Đậu Duy Thành (đến thửa số 1493, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.8
4.800.000
Đường lối
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà ông Hồ Sỹ Hóa (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 474, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.9
4.000.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Hiền (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.10
4.000.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Nam (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Đậu Văn Thiết (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.22
900.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa số 797, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lài (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.19
900.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Tăng Văn Sửu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Hoàng Văn Dũng (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.16
4.800.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Hiền (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 1) - Đến nhà ông Bùi Đăng Hòa (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.16
900.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà bà Hoàng Thị Nam (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông đậu Quốc Thọ (Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.24
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Hoàng Mạnh Thắng (từ thửa 137, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Trần Thị Thu Hằng (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.20
7.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Thái Ngô Vinh (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Thái Ngô Danh (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.25
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Hoàng Sỹ Bắc (từ thửa số 1002, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Hoàng Thị Khai (đến thửa số 552, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.23
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Nguyễn Danh Hải (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Tăng Thị Nhung (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.18
6.600.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà thờ họ Dương Văn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Hoàng Xuân Quý (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.9
4.800.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà bà Dương Thị Năm (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Tăng Văn Khầm (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.13
4.800.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Thái Ngô Hợi (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 2)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.11
1.200.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ thửa số 421, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa số 421, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.14
4.800.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 544, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Thái Ngô Vinh (đến thửa số 429, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.10
4.800.000
Đường lối
6. Xóm Tân Trung Thịnh
Từ nhà ông Trân Đức Danh (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 2) - Đến nhà bà TRương Thị Bảy (đến thửa số 546, tờ bản đồ số 1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.12
900.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà ông Bùi Hữu Việt (từ thửa số 302, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Dũng (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 17)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.8
4.000.000
Đường lối
4. Xóm Minh Hòa
Từ nhà Thờ họ Bùi Hữu (từ thửa số 1340, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Thái Bá Hùng (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 15)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.7
3.750.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà ông Đậu Duy Thân (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 12) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 12)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.11
4.000.000
Đường lối
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Hoàng Văn Đoàn (từ thửa số 896, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 445, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.6
4.800.000
Đường lối
5. Xóm Khánh Thế
Từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Mậu (đến thửa số 960, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.5
4.000.000
Đường lối
2. Xóm Hương Quang
Từ nhà ông Vương Đình Văn (Từ thửa số 1231, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tuấn (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 11)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.22
4.800.000
Đường lối bà Trần Thị Tình
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 596, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1192, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.26
2.400.000
Đường lối từ ông Hồ Vĩnh Giáp đến Ngô Văn Niêm
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh
Điểm đầu (từ thửa 328, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 290, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.3
3.000.000
Đường lối từ ông Thuật đến ông Ty
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 258, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 295 tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.13
6.000.000
Đường lối từ ông Thìn đến ông Thuật
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 68, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 248, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.7
6.000.000
Đường lối từ ông Trần Gia Hùng đến ông Phan Văn Hòa
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh
Điểm đầu (từ thửa 867, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 287, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.2
3.000.000
Đường lối vào Đền Phú Thọ
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 250, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 39, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.19
2.000.000
Đường lối vào Đền Phú Thọ
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 264, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 1359, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.18
2.000.000
Đường lối xóm
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 1011, tờ bản đồ số 80) - Điểm đầu (từ thửa 1012, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.19
10.000.000
Đường lối xóm
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 454, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.20
10.000.000
Đường lối xóm
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (từ thửa 937, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (đến thửa số 938, tờ bản đồ số 67
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
2.800.000
Đường lối xóm bà Bùi Thị Quý
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1542, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 982, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.14
1.600.000
Đường lối xóm bà Hiền đến Trần Hữu Thi
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 267, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.5
2.000.000
Đường lối xóm bà Loan đến ông Thân
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 353, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 378 tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.15
6.000.000
Đường lối xóm bà Nguyễn Thị Hải
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 613, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 999, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.20
3.200.000
Đường lối xóm bà Oanh đến ông Phiệt
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 24, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 305, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.1
12.000.000
Đường lối xóm bà Tình đến ông Trần Minh Thanh
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 282, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.7
2.000.000
Đường lối xóm của xóm Lưu Diên
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1071, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1062, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.23
2.000.000
Đường lối xóm từ Phúc đến ông Cương
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 118, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 129, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.9
6.000.000
Đường lối xóm từ bà Bưởi đến bà Oanh
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 972, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 575, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.21
6.000.000
Đường lối xóm từ bà Chung đến ông Đoàn
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 191, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 266, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.12
6.000.000
Đường lối xóm từ bà Song đến ông Lý
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 380, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 396 tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.16
6.000.000
Đường lối xóm từ ông Bút đến ông Long
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 143, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 187, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.11
3.000.000
Đường lối xóm từ ông Bơ đến ông Long
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh
Điểm đầu (từ thửa 414, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 434, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.1
3.200.000
Đường lối xóm từ ông Hà đến Trần giang Thân
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 58, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.34
2.400.000
Đường lối xóm từ ông Hải đến bà Tý hoài
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 38, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 86, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.6
6.000.000
Đường lối xóm từ ông Kim đến ông Bảo
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 461, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 560, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.22
6.000.000
Đường lối xóm từ ông Lam đến ông Tràng
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 442, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 484, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.18
12.000.000
Đường lối xóm từ ông Mậu đế ông Nguyễn Đình Sửu
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 236, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 131, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.4
2.000.000
Đường lối xóm từ ông Nam đến ông Hải Vọng
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 284, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 435 tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.14
12.000.000
Đường lối xóm từ ông Sáng đến ông Châu
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 865, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 09, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.1
2.000.000
Đường lối xóm từ ông Thi đến ông Tam
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa345, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 114 tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.2
12.000.000
Đường lối xóm từ ông Thực đến bà Phượng
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 59, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.4
6.000.000
Đường lối xóm từ ông Trung đế bà Tám
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 15, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 280, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.2
2.000.000
Đường lối xóm từ ông Tuấn đến ông Sinh
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 141, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.10
6.000.000
Đường lối xóm từ ông Việt đến ông Lợi
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 409, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 518 tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.17
12.000.000
Đường lối xóm từ ông Đào đến Nguyễn Như Giao
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 124, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.12
3.000.000
Đường lối xóm từ đất ông Tú đến ông Nguyễn Như Bá
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh
Điểm đầu (từ thửa 884, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 308, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.7
2.800.000
Đường lối xóm ông Chu Quang Lộc
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 991, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1292, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.19
2.800.000
Đường lối xóm ông Châu đến ông Phương
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 128, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.15
2.000.000
Đường lối xóm ông Giảng
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ thửa 1440, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.5
2.400.000
Đường lối xóm ông Hiền đến Nguyễn Văn Minh
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh
Điểm đầu (từ thửa 243, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 160, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.8
2.000.000
Đường lối xóm ông Hoàng Khắc Trường
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 543, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 568, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.24
2.000.000
Đường lối xóm ông Hoàng Văn Hà
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 882, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 869, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.4
3.200.000
Đường lối xóm ông Hà Thanh Xuân
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1504, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1507, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.19
1.600.000
Đường lối xóm ông Hồ Xuân Bình
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 935, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 929, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.30
4.800.000
Đường lối xóm ông Hồ Đình Hòa đến bà Hương
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 155, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 50, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.16
2.000.000
Đường lối xóm ông Hồ Đình Long
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 912, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 939, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.18
1.600.000
Đường lối xóm ông Lê Hữu Dương
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 130, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 878, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.6
2.000.000
Đường lối xóm ông Lê Sỹ Cảnh
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 634, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 967, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.16
2.800.000
Đường lối xóm ông Lê Trần Tý
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ thửa 1717, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1860, tờ bản đồ số 66 nhà ông Hồ Đình Liễu)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.9
2.800.000
Đường lối xóm ông Lê Văn Dũng
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 970, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 978, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.17
2.800.000
Đường lối xóm ông Lê Đình Hà
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 431, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1124, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.7
3.200.000
Đường lối xóm ông Lợi đến Trần Trọng Mận
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 311, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.10
2.000.000
Đường lối xóm ông Mai đến Lê Trần Thắng
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 234, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 114, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.3
2.000.000
Đường lối xóm ông Nghĩa đến ông Thái
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 147, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.14
2.000.000
Đường lối xóm ông Nguyễn Cảnh Năm
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 888, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 525, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.5
3.200.000
Đường lối xóm ông Nguyễn Hải Nam
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 164, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 152, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.17
2.000.000
Đường lối xóm ông Nguyễn Văn Công
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 977, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1547, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.20
2.000.000
Đường lối xóm ông Nguyễn Đình Lý
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1531, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1539, tờ bản đồ số 66) bà Lan
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.16
1.600.000
Đường lối xóm ông Ngô Trí Đa
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 962, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1128, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.15
2.800.000
Đường lối xóm ông Ngô Văn Lục đến Nguyễn Văn Hải
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh
Điểm đầu (từ thửa 133, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 1298, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.5
2.000.000
Đường lối xóm ông Ngô Văn Thanh
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1030, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1039 tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.30
2.000.000
Đường lối xóm ông Ngô Xuân Vỹ
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1025, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1247, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.28
2.000.000
Đường lối xóm ông Phan Thanh Hà
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1042, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 533, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.29
2.000.000
Đường lối xóm ông Phan Văn Thiên
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 901 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 905, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.6
3.200.000
Đường lối xóm ông Phạm Văn Dần
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 461, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 564 tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.25
2.000.000
Đường lối xóm ông Quý đến bà Đệ
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 23, tờ bản đồ số 64) - Điểm cuối (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.13
2.000.000
Đường lối xóm ông Thiêm đến ông Luận
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 95, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 63 và 96, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.8
6.000.000
Đường lối xóm ông Thắng
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ thửa 1514, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1850, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.8
2.800.000
Đường lối xóm ông Toàn đến ông Thành
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 72, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số136, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.5
8.000.000
Đường lối xóm ông Trần Thiên Sơn
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1271, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1281, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.11
2.000.000
Đường lối xóm ông Trần Văn Lợi
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (Từ thửa 1631, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1602 tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.10
2.000.000
Đường lối xóm ông Trần Văn Thanh
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1024, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 641, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.27
2.400.000
Đường lối xóm ông Võ Văn Công
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1114 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số1212, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.10
3.200.000
Đường lối xóm ông Võ Văn Sơn dãy 2.3.4 ….
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1496, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1503, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.21
1.600.000
Đường lối xóm ông Đoàn đến ông Phượng
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 277, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.9
2.000.000
Đường lối xóm ông Đặng Quang Tịnh
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 919, tờ bản đồ số 67) - Điểm)cuối (Đến thửa số 921, tờ bản đồ số 67
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.9
3.200.000
Đường lối xóm ông Đặng Quang Tịnh
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 916, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa 917, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.8
3.200.000
Đường lối xóm ông Đệ đến Trần Văn Hồ
I. Xóm Lưu Diên / 4. Xóm Lưu Thọ
Điểm đầu (từ thửa 56, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 1006, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.8
2.000.000
Đường lối ông Hoa đến ông Ba
I. Xóm Lưu Diên / 5. Xóm Lưu Tiêu
Điểm đầu (từ thửa 170, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 172, tờ bản đồ số 80)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.11
6.000.000
Đường lối ông Lê Sỹ Tiến
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 34 tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1290 tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.12
2.800.000
Đường lối ông Lê Văn Hải
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 974, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1436, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.18
2.800.000
Đường lối ông Nguyễn Đình
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 660, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 445, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.31
2.000.000
Đường lối ông Ngân đến ông Sinh
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh
Điểm đầu (từ thửa 219, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 199, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.6
2.000.000
Đường lối ông Phan Văn Giáp
I. Xóm Lưu Diên / 2. Xóm Lưu Quang
Điểm đầu (từ thửa 1517, tờ bản đồ số 66) - Điểm cuối (Đến thửa số 1527, tờ bản đồ số 66)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.17
1.600.000
Đường lối ông Phan Văn Hợp
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 1214, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.13
2.800.000
Đường lối ông Trần Minh Thắm đến Nguyễn Như Hiến
I. Xóm Lưu Diên / 3. Xóm Lưu Thịnh
Điểm đầu (từ thửa 390, tờ bản đồ số 65) - Điểm cuối (Đến thửa số 116, tờ bản đồ số 65)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.4
2.000.000
Đường lối ông Trần Văn Bình
I. Xóm Lưu Diên
Điểm đầu (Từ thửa 476, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối (Đến thửa số 1054, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.32
2.000.000
Đường ngã tư vào xã Đông Sơn (xóm 1)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1
Đoạn từ ngã tư (xóm 1) (từ thửa 258 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Xuân (giáp xã Đông Sơn) (đến thửa 258 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.11
9.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Hồng Nam (từ thửa 876 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Danh Thái (đến thửa 948 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.23
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê Hữu Toản (thửa đất số 358 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa đất số 177 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.15
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 1076, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Thanh (đến thửa đất số 550, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.14
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Xuân Túc (từ thửa 200 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Toàn (đến thửa 204 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.36
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Ngọc Huynh (từ thửa 61 tờ bản đồ số 19) - Bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa 142 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.49
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Thìn (đến thửa đất số 945, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.6
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1150; 1151, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1145; 1178; 1175 tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.11
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Phan Văn Đình (từ thửa 66 tờ bản đồ số 27) - Ông Minh (đến thửa 82 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.10
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Đăng Bá (từ thửa 02 tờ bản đồ số 29) - Bà Cao Thị Thưởng (đến thửa 94 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.38
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Cao Tiến Dũng (từ thửa 457 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Ban (đến thửa 713 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.13
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Đông (từ thửa đất số 284, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bảy (đến thửa đất số 318, tờ bản đồ số 76)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.10
600.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Ông Ngọ xóm 8 cũ (từ thửa đất số 595, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Vinh xóm 8 cũ (đến thửa đất số 664, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.5
3.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 165 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 50; 51, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.22
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Quang (từ thửa 217 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Hữu Thạch (đến thửa 2657 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.48
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà Bà Tam xóm 11 cũ (từ thửa đất số181, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hiền xóm 11 cũ (đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.10
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Bá Túy (từ thửa 727 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Xuân Vinh (đến thửa 629 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.24
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Duật (từ thửa 22 tờ bản đồ số 27) - Ông Giáp (đến thửa 21 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.52
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Nhà Ông Thục xóm 9 cũ (từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Hiếu xóm 9 cũ (đến thửa đất số 799, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.4
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Hoan (từ thửa 11 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Văn huynh (đến thửa 13 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.54
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN
Từ đường Đê (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 63) - Đến thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3
1.400.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà Bà Lý xóm 12 cũ (từ thửa đất số 136, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Nam xóm 12 cũ (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.16
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Đường (từ thửa 1502,219 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 2642 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.7
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ thửa đất số 1398 tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1399 tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.23
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ thửa đất số 1318, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 1805, tờ bản đồ số 57
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.8
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
từ nhà bà Nguyễn Thị Châu Loan (Từ thửa đất số 2039, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Nguyễn Lê Đồng (Đến thửa đất số 1264, tờ bản đồ số 43)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.5
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà Ông Lê Đăng Giang (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Lê Văn Chính (Đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.8
600.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Nhà Văn Hóa (từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 98) - Sân bóng xóm Hội Tâm (đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.8
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Ông Sơn Liên xóm 8 cũ (từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 70) - Nhà bà Liên xóm 8 cũ (đến thửa đất số 2209, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.8
3.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa đất số 227; 228, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2238; 339, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.4
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Tô Minh Quảng (từ thửa 404 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Duy Hiền (đến thửa 2822 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.5
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Hùng (từ thửa 1512 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê Thị Liên (đến thửa 1520 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.20
1.500.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 813 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tân (thửa đất số 643, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.8
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Trần Thị Thùy (từ thửa 861 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Đăng Phương (đến thửa 783 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.18
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Tô Thúc Hoành (từ thửa 249 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Thưởng (đến thửa 304 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.32
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ nhà bà Đặng Thị Vỵ (từ thửa đất số 1092, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hệ (Đến thửa đất số 903, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.6
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Trần Hữu Tâm (từ thửa 205 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Hữu Thị (đến thửa 305 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.33
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa đất số 250; 248, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2287; 275, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.6
1.200.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 138 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 28, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.15
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Bà Lê thị Ái (từ thửa 87 tờ bản đồ số 34) - Bà Lê thị Hòa (đến thửa 104 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.26
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ nhà bà Lê Thị Hiền, xóm 1 (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 50) - đến nhà anh Hoàng Trần Lương, xóm 1 (đến thửa số 1419, tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Đình Đường (từ thửa đất số 796, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Lê Văn Lý (Đến thửa đất số 2364, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.7
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Đình Hồng (từ thửa 1506 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Viết Thuần (đến thửa 452 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.50
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Ngọc Cầu (từ thửa 170 tờ bản đồ số 21) - Ông Mai Văn Mùi (đến thửa 232 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.16
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ nhà bà Thái Thị Mai (từ thửa đất số 2759, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Đến thửa đất số 543, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.5
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Phương (từ thửa 156 tờ bản đồ số 27) - Ông Lợi (đến thửa 101 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.4
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Nhà Ông Thành xóm 9 cũ (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Vỹ xóm 9 cũ (đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.3
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Kênh mương (từ thửa đất số 659, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Thống xóm 1 cũ (đến thửa đất số 633, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.20
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Đình Hường (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 75) - Đến nhà ông Trần Duy Hùng (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 75)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.4
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Tâm (từ thửa 451 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 217 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.47
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà văn hóa xóm 8 cũ (từ thửa đất số 812, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Thịnh xóm 7 cũ (đến thửa đất số 933, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.2
3.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa đất số 681 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 506 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.18
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ nhà anh Nguyễn Văn Hà (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Phạm Văn Duyên (đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.5
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Bùi Thị Đô (từ thửa 636 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hoài (đến thửa 615 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.42
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 302, tờ bản đồ số 69) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 69)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.21
3.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà bà Hoàng Thị Vinh (từ thửa đất số 468, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (Đến thửa đất số 2303, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.16
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Trần Thị Đường (từ thửa 773 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Dũng (đến thửa 791 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.34
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Nhà văn hóa xóm 9 cũ (từ thửa đất số 469, tờ bản đồ số 53) - Kênh đào (đến thửa đất số 379, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.7
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ nhà bà Chu Thị Vinh, xóm 1 (từ thửa số 318 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.7
1.400.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hồng (từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hồng (từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 42)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.8
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Văn trí (từ thửa 323 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 216 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.40
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Chị Tứ (từ thửa đất số 721 tờ bản đồ số 70) - Nhà Chị Hà (đến thửa đất số 840, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.11
3.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Hữu Vinh (từ thửa 806 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Công Minh (đến thửa 669 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.25
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Việt xóm 5 cũ (đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.17
3.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1350, tờ bản đồ số 69) - Nhà Chị Hoài xóm 8 cũ (đến thửa đất số 1096, tờ bản đồ số 69)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.23
3.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Khắc Dung (từ thửa 679 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Thúc Mạnh (đến thửa 526 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.30
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Mai Văn Hoàn (từ thửa 174 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Đức Hòa (đến thửa 2012 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.13
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Doãn Từ (từ thửa 1257 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn DĐảm (đến thửa 1227 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.21
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Nguyễn Thị Ngữ (từ thửa 383 tờ bản đồ số 20) - Ông Phạm Kim Quý (đến thửa 400 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.50
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa 152 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Đăng Mão (đến thửa 1546 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.17
1.500.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Trung (từ thửa 230 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Tý (đến thửa 171 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.15
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ nhà Ông Nguyễn Xuân Độ (Từ thửa đất số 1498, tờ bản đồ số 58) - Từ nhà ông Mai Văn Hoàng (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.14
600.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ nhà ông Bùi Duy Kiên, xóm 1 (từ thửa số24 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1138, tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.5
1.400.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà văn hóa xóm 8 cũ (từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 69) - Nhà chị Hương Dũng (đến thửa đất số 1338, tờ bản đồ số 69)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.6
3.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1049, tờ bản đồ số 87) - Đồng Nền (đến thửa đất số 922, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.3
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Minh Khanh (từ thửa 568 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Cảo (đến thửa 622 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.26
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Đình Quang (tư thửa 634 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Thạnh (đến thửa 998 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.31
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Năm xóm 15 cũ (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 69)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.1
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Trần Trọng Sỹ (thửa đất số 245 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Hoàng Xuân Hoan (thửa đất số 66 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.14
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Nga (từ thửa 102 tờ bản đồ số 27) - Bà Lê thị Thắm (đến thửa 232 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.8
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Bảo (từ thửa 89 tờ bản đồ số 27) - Ông Đồng (đến thửa 108 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.2
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Huấn (từ thửa 107 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Cường (đến thửa 1554 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.9
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ nhà ôngHoàng Văn Minh (từ thửa đất số 386, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tiến (Đến thửa đất số 597, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Như Sinh (từ thửa 168 tờ bản đồ số 34) - Bà Trần Thị Giang (đến thửa 383 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.18
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Nhàn (từ thửa 1529 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Thành (đến thửa 382 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.47
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Thế Bính (từ thửa 576 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Sỹ (đến thửa 616 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.43
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Danh Thái (từ thửa 1025 tờ bản đồ số 29) - Ông Định (đến thửa 947 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.19
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Nhà Bà Thoại xóm 10 cũ (từ thửa đất số 680, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Ngọc xóm 10 cũ (đến thửa đất số 1997, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.10
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Nhà Anh Thể xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1834, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Chung xóm 2 cũ (đến thửa đất số 535, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.3
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1185; 1225, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1183; 1183, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.10
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê văn Tý (từ thửa 90 tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn phổ (đến thửa 164 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.55
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Trần Thị Khanh (từ thửa 848 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Chín (đến thửa 927 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.16
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 866, tờ bản đồ số 40) - Nhà Ông Năm xóm 12 cũ (đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.18
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Văn Lĩnh (từ thửa 509 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Luận (đến thửa 1001 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.45
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Đức Sâm (từ thửa 516 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đức Minh (đến thửa 472 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.35
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN
Khu vực dưới chân cầu (từ thửa đất 51; 53 tờ bản đồ số 63) - Khu vực dưới chân cầu (từ thửa đất tờ bản đồ số 63)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.6
1.400.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 1171, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Bình xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1289, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.15
3.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Tuất xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1289, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.13
3.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà Bà Lương (từ thửa đất số 524, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Tùng xóm 13 cũ (đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.7
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Nghĩa (từ thửa 393 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Túc (đến thửa 469 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.8
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ nhà anh Nguyễn Duy Đức (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Bùi Văn Danh (đến thửa đất số 816, tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.3
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê Danh Lý (thửa đất số 410 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Lê Danh Hòa (thửa đất số 316 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.20
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Bùi Thị Loan (từ thửa 108 tờ bản đồ số 19) - Ông Mai Văn Sỹ (đến thửa 148 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.45
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà thờ họ Thái Doãn (từ thửa đất số 2156, tờ bản đồ số 87) - Đường bê tông (đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.20
3.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Doãn Dung (từ thửa 13 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Trọng Tú (đến thửa 43 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.20
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 99) - Nhà ông Hà xóm 6 cũ (đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.10
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.12
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Thượng (từ thửa 335 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đắc Hồng (đến thửa 1256 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.29
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ thửa số 1302 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 244 tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.13
1.400.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Nhà Bà Quế xóm 1 cũ (từ thửa đất số 713, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Ngữ xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1555, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.17
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa 1967; 1978, tờ ban đồ số 47 - Đến thửa đất số 1293; 19568 tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.32
1.500.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Cường (từ thửa 117 tờ bản đồ số 27) - Ông Hợi (đến thửa 132 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.6
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Khu vực sân vận động (từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 10744, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.4
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 39) - Nhà Ông Thành xóm 13 cũ (đến thửa đất số 702, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.4
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa đất số 942, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 499, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.35
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Nhà Anh Bảy xóm 9 cũ (từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Trà xóm 9 cũ (đến thửa đất số 335, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.6
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa 413, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.1
1.400.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN
Từ thửa đất số 577, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 63)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4
1.400.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Nhà văn hóa xóm 4 cũ (từ thửa đất số 2128, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Hà (đến thửa đất số 948, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.4
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 40) - Nhà Ông Thành xóm 12 cũ (đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.19
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.23
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Thể (từ thửa 10 tờ bản đồ số 34) - Ông Trần Đức Lượng (đến thửa 61 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.19
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường quy hoạch (từ thửa đất số 1215, tờ bản đồ số 54) - Đường quy hoạch (đến thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.15
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Nhà Anh Phúc xóm 1 cũ (từ thửa đất số 1055, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hiển xóm 1 cũ (đến thửa đất số 749, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.16
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Am (từ thửa 1971 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Cảnh Lưu (đến thửa 261 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.11
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa đất số 439, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Lợi (đến thửa đất số 354, tờ bản đồ số 76)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.8
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông lê trọng Ngọc (từ thửa 944 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Minh Thục (đến thửa 829 tờ bản đồ số 290
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.24
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Lê thị Quyển (từ thửa 34 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Ngạc (đến thửa tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.22
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Công Thuận (từ thửa 233 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Ngân (đến thửa 169 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.17
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà Ông Lê Đăng Giang (từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Lê Văn Nam (Đến thửa đất số 38, tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.7
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Tân (từ thửa 846 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Công Tới (đến thửa 1255 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.14
1.500.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Đặng Xuân Nam (từ thửa đất số 1638, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ba (đến thửa đất số 1753, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.1
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Đắc Thảo (từ thửa 429 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Sinh (đến thửa 476 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.36
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Bà Trần Thị Mỹ (từ thửa 1251 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Phi Giản (đến thửa 74 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.23
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Nhà Văn hóa xóm (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Triển xóm 2 cũ (đến thửa đất số 1800, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.4
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1510 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Khánh (đến thửa 1510 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.8
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Linh (từ thửa 456 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Viêm (đến thửa 523 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.1
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thang (từ thửa đất số 2789, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Nguyễn Lê Quế (Đến thửa đất số 1772, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Chính (từ thửa 36 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Đức Tơ (đến thửa 50 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.21
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.10
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê Hồng Long (thửa đất số 730, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn (thửa đất số 399, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.2
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lợi xóm 12 cũ (đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.20
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Nhà Anh Kỳ xóm 1 cũ (từ thửa đất số 1856, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Đoàn xóm 1 cũ (đến thửa đất số 745, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.18
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê huy Viêm (từ thửa 105 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Đình Hải (đến thửa 21 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.41
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Hòa (từ thửa 464 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Nghĩa (đến thửa 391 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.37
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Phạm Văn Huấn (từ thửa 1958 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Hà (đến thửa 389 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.4
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Trần Hữu Thực (từ thửa 11 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Canh (đến thửa 191 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.3
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần văn Quang (từ thửa 216 tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Đình Tích (đến thửa 106 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.41
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Khu vực Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 678, tờ bản đồ số 43) - Đến thửa đất số 601, tờ bản đồ số 43
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.14
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa 317 tờ bản đồ số 19) - Ông Tô Hoài Bao (đến thửa 80 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.48
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Hoàng Thị Bật (từ thửa 619 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 637 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.40
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà Anh Hải xóm 12 cũ (từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Thanh xóm 12 cũ (đến thửa đất số 590, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.17
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa đất số 602, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 381; 263, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.34
1.200.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN
Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 63 - Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 63
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.5
1.400.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 132; 2274 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 117; 89, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.19
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Tô Văn Hiên (từ thửa 1970 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đức Vân (đến thửa 193 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.29
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 162 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 8, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.21
1.300.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Phan Đình Hoành (từ thửa đất số 2288, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hồng (Đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.13
600.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Nhà Ông Điền xóm 9 cũ (từ thửa đất số 169, tờ bản đồ số 53) - Nhà văn hóa xóm 9 cũ (đến thửa đất số 143, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.2
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Phi Cảnh (từ thửa 71 tờ bản đồ số 34) - Ông Trần Văn Thành (đến thửa 90 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.24
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 136; 149 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 55; 62, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.16
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ nhà anh Nguyễn Duy Đức (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Lê Tiến Thanh (đến thửa đất số 1329, tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.2
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ thửa đất số 804, tờ bản đồ số 28 - Đến nhà ÔngPhạm Văn Phùng (đến thửa đất số 843, tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.6
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà bà Lương Thị Khả (từ thửa đất số 839, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Huy Tam (Đến thửa đất số 2306, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.6
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 736 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Ngyễn Hải Yến (thửa đất số 695, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.7
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Cao Khánh (từ thửa 786 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Khuyên (đến thửa 676 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.21
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Nhà ông Quý. Thửa đất số 2007; tờ bản đồ số 43. - Nhà ông Vinh. Thửa đất số 2014 tờ bản đồ số 43.
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.2
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 924, tờ bản đồ số 40) - Nhà Chị Thủy xóm 12 cũ (đến thửa đất số 471, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.22
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Vùng Hồ 1 từ thửa đất số 2522 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 2533, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.25
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Tô Văn Hợp (từ thửa 77 tờ bản đồ số 19) - Mai Văn Tiến (đén thửa 83 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.51
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Bà Liên (từ thửa đất số 2112, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Thông xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1032, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.19
3.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Lê thị Ngọc (từ thửa 460 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Thế (đến thửa 566 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.28
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1508 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Cận (đến thửa 222 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.5
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất số 751, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Quê (thửa đất số 497, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.1
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Đắc Được (từ thửa 07 tờ bản đồ số 21) - Bà Trần Thị Liệu (đến thửa 81 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.18
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Đặng Thị Hường (từ thửa 37 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Minh (đến thửa 82 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.19
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Vùng Hồ 2 từ thửa đất số 2263; 15 tờ bản đồ số 45 - Vùng Hồ 1 đến thửa đất số 2262 tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.14
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà Ông Kỳ (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Tam (đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.3
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Đăng Lượng (từ thửa 53 tờ bản đồ số 34) - Bà Bùi Thị Hồng (đến thửa 898 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.22
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ nhà ông Hoàng Nghĩa Mai (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 887, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.9
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Ty (từ thửa 269 tờ bản đồ số 34) - Bà Lê Thị Sâm (đến thửa 1236 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.31
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Văn Phượng (từ thửa 684 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Lự (đến thửa 735 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.32
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ sân vận động (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Hoàng Bá Công (đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1
600.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hà xóm 1 cũ (đến thửa đất số 534, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.22
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Lê Thị Viêm (từ thửa 449 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Xuân Túc (đến thửa 336 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.31
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Danh Dũng (từ thửa 144 tờ bản đồ số 27) - Bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 1539 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.15
1.500.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hải Vinh (thửa đất số 392 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Quyền (thửa đất số 09 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.13
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (từ thửa đất số 1711, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Lê Văn Hưng (đến thửa đất số 2775, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.2
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Bùi Thị Phương (từ thửa 2782 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Thái (đến thửa 15 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.36
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa 2425, tờ ban đồ số 47 - Đến thửa đất số 415 tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.33
1.500.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Khu vực Nhà văn hóa (từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 28) - đến thửa đất số 758, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.1
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 915, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Hải (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.21
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Văn Thông (từ thửa 720 tờ bản đồ số 20) - Bùi Văn An (đến thửa 1531 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.33
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà bà Trần Thị Chuyên (từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Bùi Xuân Nam (Đến thửa đất số 1013, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Nhân (từ thửa 588 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Kính (đến thửa 1954 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.11
1.500.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1928, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.29
1.500.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Bá Lâm (từ thửa 321 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Hòai (đến thửa 394 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.51
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ nhà Ông Bùi Nguyên Lý, xóm 2 (từ thửa số 1358 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, xóm 2 (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.8
1.400.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tý (thửa đất số 70 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thại (thửa đất số 1388, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.11
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà văn hõa xóm 7 cũ (từ thửa đất số 795, tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Nghĩa xóm 8 cũ (đến thửa đất số 710, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.3
3.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa đất số 245; 222, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa đất số 2287; 275, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.5
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Khăc Đồng (thửa 716 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Tân (đến thửa 2842 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.12
1.500.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ thửa số 543 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 379 tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.12
1.400.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Viết Lợi (từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà bà Lê Thị Huân (đến thửa đất số 253, tờ bản đồ số 76)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.9
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Phoa (từ thửa 141 tờ bản đồ số 19) - Mai Văn Tiếu (đến thửa 84 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.50
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 99) - Đồi Bãi Tắc (đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.13
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Cao Tiến Nhỏ (từ thửa 309 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến hưng (đến thửa 403 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.7
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1925; 1949, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1948; 1950 tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.31
1.500.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Trần Thuộc (từ thửa 792 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Mão (đến thửa 718 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.30
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Ao Ông Ngại xóm 14 cũ (từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Hà xóm 2 cũ (đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.6
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Chu Văn Ngọc (từ thửa đất số 321, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quyết (đến thửa đất số 675, tờ bản đồ số 76)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.5
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Cao Tiến Công (từ thửa 204 tờ bản đồ số 21) - Ông An (đến thửa 247 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.34
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê Duy Phú (từ thửa đất số 966, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Huy Dũng (Đến thửa đất số 842, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.5
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Văn Sinh (Đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.12
600.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1929, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1952, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.30
1.500.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Đình Hồ (từ thửa 157 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 466 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.1
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Đình Ích (từ thửa 106 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Xuân Khang (đến thửa 92 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.42
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Anh Bảy Mai xóm 7 cũ (từ thửa đất số 1315, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Lựu (đến thửa đất số 844, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.4
3.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 933, tờ bản đồ số 70) - Đồng Tròi (đến thửa đất số 2219, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.1
3.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Hoàng Thị Chậu (từ thửa 12 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đại Phao (đến thửa 2734 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.25
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà bà Nguyễn Thị Việt (từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà bà Lê Văn Biềng (Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.18
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Doãn Tý (từ thửa 66 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Văn Sen (đến thửa 1952 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.43
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 315, tờ bản đồ số 69) - Nhà Anh Lý xóm 8 cũ (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 69)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.22
3.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Hoàng Văn Thành (từ thửa 22 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến trung (đến thửa 149 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.42
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Lê Thị Thắm (từ thửa 232 tờ bản đồ số 27) - Ông Thích (đến thửa 79 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.9
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Bá Quế (từ thửa 1532 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hữu Truyền (đến thửa 324 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.54
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Cao Đăng Hiệp (từ thửa đất số 446, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Nguyễn Lê Nga (đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 76)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.7
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.