Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026

3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/9.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê Duy Phú (từ thửa đất số 966, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Huy Dũng (Đến thửa đất số 842, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.4
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Hoàng Thị Hoa (từ thửa 776 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Đường (đến thửa 925 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.14
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Chọ Lác (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hạnh xóm 9 cũ (đến thửa đất số 808, tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.5
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Bá Thỏa (từ thửa 10 tờ bản đồ số 20) - Ông Tô Văn Thực (đến thửa 16 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.2
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông NguyễnĐình Ngọc (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Loan (Đến thửa đất số 255, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.19
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Xuân (từ thửa 540 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Bích (đến thửa 530 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.28
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Tiến (từ thửa đất số 853, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Lê Danh Hóa (Đến thửa đất số 1003, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.23
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Kỳ (từ thửa 17 tờ bản đồ số 27) - Ông Đậu Văn Dũng (đến thửa 18 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.53
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Trung (từ thửa 1530 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Liên (đến thửa 1538 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.22
1.500.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Phan Minh Hiếu (từ thửa 136 tờ bản đồ số 27) - Bà Hoà (đến thửa 142 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.14
1.500.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Nghĩa (từ thửa 1391 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Dung (đến thửa 1392 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.55
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Can (từ thửa 2736 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đức Minh (đến thửa 155 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.2
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Bá Vịnh (từ thửa 275 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Chất (đến thửa 2779 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.10
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Bà Trần Thị Thìn (từ thửa 974 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Hồng (đến thửa 1186 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.15
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà ông Lộc (từ thửa đất số 1342, tờ bản đồ số 54) - Đồng Bệ (đến thửa đất số 524, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.8
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 164 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Bảo (đến thửa 207 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.57
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Thảnh (từ thửa 218 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Hiệp (đến thửa 428 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.4
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 2213, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Đông xóm 5 cũ (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.16
3.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Lê Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Lộc (Đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.17
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Cầm (từ thửa 82 tờ bản đồ số 27) - Bà Tứ (đến thửa 58 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.12
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà bà Lê Thị Mai (từ thửa đất số 1112, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Bùi Văn Trường (Đến thửa đất số 1406, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Hải Châu (từ thửa 257 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Sự (đến thửa 1987 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.14
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ thửa đất số 1190, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa đất số 2028, tờ bản đồ số 43
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.7
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Mai Văn Minh (từ thửa 165 tờ bản đồ số 21) - Mai Văn Vinh (đến thửa 252 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.28
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
NhàAnh Minh xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1971, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hòe (đến thửa đất số 870, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.12
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Tô Văn Đường (từ thửa 223 tờ bản đồ số 21) - Bà Mai Thị Phúc (đến thửa 363 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.8
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1174; 1231, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1172; 1156, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.8
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1105, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Tĩnh (đến thửa đất số 947, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.5
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Nhà Anh Tám xóm 1 cũ (từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hồng xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1100, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.19
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Ẩm (từ thửa 88 tờ bản đồ số 27) - Ông Tùng (đến thửa 75 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.1
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ thửa đất số 889 tờ bản đồ số 43 - Đến thửa đất số 1062 tờ bản đồ số 43
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.24
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Đặng Xuân Chiểu (từ thửa đất số 2279, tờ bản đồ số 75) - Đến nhà ông Đậu Văn Thiết (đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 75)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.3
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê tiến Hóa (từ thửa 684, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sửu (đến thửa đất số 1039, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.25
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Thơu (từ thửa 122 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Văn Khánh (đến thửa 183 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.57
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1232, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1227, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.7
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.11
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 857 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Châu Tuấn (đến thửa 860 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.20
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Bà Lê thị Vân (từ thửa 199 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê huy Sinh (đến thửa 922 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.28
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Lê Thị Tuyết (từ thửa 46 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Tý (đến thửa 49 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.20
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa đất số 408 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Trọng Nhiên (thửa đất số 361 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.21
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Mừng (từ thửa 2007 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Uy (đến thửa 42 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.5
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Hữu Thạch (từ thửa 2657 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Hồng (đến thửa 1506 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.49
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Doãn Tiến (từ thửa 734 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa 845 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.29
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Bùi Thị Hiền (từ thửa 625 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Diện (đến thửa 630 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.25
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Trương Thị Huê (từ thửa 399 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Hữu (đến thửa 469 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.49
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Bật (từ thửa 215 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Kỳ (đến thửa 324 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.46
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Khu quy hoạch (đến thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.13
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Mão (đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.10
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Việt (từ thửa 463 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Diệu (đến thửa 462 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.38
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ nhà Ông Nguyễn Lê Du (từ thửa đất số 524, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Nguyễn Duy Kỷ (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.13
600.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 573, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hiếu xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.21
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Đầu xóm 6 cũ (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 99) - Cuối xóm 6 cũ (đến thửa đất số 158, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.9
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 158; 159 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 44; 53, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.20
1.300.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đôn (Đến thửa đất số 286, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.24
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Noãn (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 76) - Đến thửa đất số 654, tờ bản đồ số 76)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.11
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Đức Trường (từ thửa 298 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đức Niên (đến thửa 379 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.32
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.12
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ thửa đất số 2077, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 290, tờ bản đồ số 28
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.11
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà Ông Lê Đức Lý (từ thửa đất số 885, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Văn NamVỹ (Đến thửa đất số 935, tờ bản đồ số 75)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.11
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Tô Văn Yến (từ thửa 118 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Viết Nhung (đến thửa 98 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.53
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Đình Mượi (từ thửa 52 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Trọng Tịnh (đến thửa 2851 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.23
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 786, tờ bản đồ số 53) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 1936, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.1
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Hoàng Văn Quang (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn (Đến thửa đất số 290, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.21
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 2633 tờ bản đồ số 20) - Bà Thanh (đến thửa 2634 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.15
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Hùng (từ thửa 71 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Chung (đến thửa 18 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.40
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1065, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.13
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1051, tờ bản đồ số 87) - Khu Quy hoạch Đồng Nền (đến thửa đất số 2109, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.2
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Bùi Thị Quyên (từ thửa 788 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tự (đến thửa 850 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.17
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Thơu (từ thửa 2778 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Lộc (đến thửa 20 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.38
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ thửa 412, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 449, tờ bản đồ số 76
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.12
600.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 939 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 495, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.26
1.200.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa đất số 161; 2279, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 46; 1094, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.24
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Viết Hiền (từ thửa 33 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Lan (đến thửa 79 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.24
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ nhà anh Nguyễn Duy Sơn (từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Nguyễn Đình Hải (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.4
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Đặng Thị Kiến (từ thửa 95 tờ bản đồ số 19) - Bà Lê Thị Thanh (đến thửa 160 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.56
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
từ nhà ông Nguyễn Duy Minh (Từ thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông NguyễnVăn Lý (Đến thửa đất số 1262, tờ bản đồ số 43)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.6
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Giảng (từ thửa 1981 tờ bản đồ số 21) - Bà Hoàng Thị Nhàn (đến thửa 101 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.35
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Trân (từ thửa 116 tờ bản đồ số 27) - Bà Hiền (đến thửa 104 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.5
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Chính (từ thửa 1248 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê phi Ngân (đến thửa 45 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.17
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 464, tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuất xóm 13 cũ (đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.5
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Hoàng Thị Lý (từ thửa 319 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Xuân Bình (đến thửa 395 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.53
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Duy Hạnh (từ thửa 1910 tờ bản đồ số 21) - Bà Trần Thị Diệp (đến thửa 719 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.6
5.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Tuấn (từ thửa 461 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Chế (đến thửa 513 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.39
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Vị (từ thửa 17 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa 20 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.1
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN
Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 2269, tờ bản đồ số 47) - Đến thửa đất số 2219 tờ bản đồ số 49
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.7
1.400.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1117, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.28
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Điền (thửa đất số 1381 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hoàn (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.10
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê Đức Trung (từ thửa đất số 1068, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Bùi Xuân Duyên (Đến thửa đất số 1044, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ nhà bà Hà Thị Bé (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Trần Văn Lưu (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 42)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.10
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Tuấn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 27) - Ông Nga (đến thửa 102 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.7
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Yến (từ thửa 973 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hào (đến thửa 972 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.44
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ nhà ông Bùi Đức Đồng, xóm 1 (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 50) - đến nhà ông Nguyễn Xuân Thinh, xóm 1 (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
1.400.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Trâần Thị Mai (từ thửa 213 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Tôn Thắng (đến thửa 325 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.45
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Võ Trọng Sáng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 211 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.44
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Nhà thờ họ Lê Tiến (thửa đất số 697, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Lê Tiến Thị (thửa đất số 613, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.9
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ nhà bà Bùi Thị Thu (từ thửa đất số 1053, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Nguyễn Văn Hải (đến thửa đất số 254, tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.7
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Nhân (từ thửa 227 tờ bản đồ số 27) - Bà Cầm (đến thửa 82 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.11
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Dần (từ thửa 448 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Dần (đến thửa 448 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.33
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Thân xóm 13 cũ (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.6
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Lê Tiến Giáp (thửa đất số 1267 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa đất số 177 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.16
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ nhà ông Nguyễn Đắc Đông, xóm 1 (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 50) - đến nhà ông Hoàng Hữu Lợi, xóm 1 (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.4
1.400.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 2306; 1228, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 189; 184 tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.13
1.200.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ nhà ông Bùi Duy Kiên, xóm 1 (từ thửa số24 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1138, tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.6
1.400.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1190; 1152, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1154; 1162, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.9
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Hoàng Văn Doãn (từ thửa 206 tờ bản đồ số 21) - Bà Bùi Thị Hiên (đến thửa 303 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.30
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên (thửa đất số 403 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Lê Tiến Minh (thửa đất số 679 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.17
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê huy Phượng (từ thửa 321 tờ bản đồ số 19) - Ông Đặng Đức Việt (đến thửa 99 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.54
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Nhà Bà Lý xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1956, tờ bản đồ số 54) - Đường bê tông kênh tiêu (đến thửa đất số 1944, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.11
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Mai Văn Vy (từ thửa 264 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Thuận (đến thửa 274 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.9
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Đặng Thị Khai (từ thửa 85 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Thám (đến thửa 2798 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.6
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Bá Nhật (từ thửa 149 tờ bản đồ số 27) - Ông Phan Văn Hà (đến thửa 1542 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.16
1.500.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Nhà Bà Kỳ xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1825, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Trường xóm 2 cũ (đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.5
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Ngọc Canh (từ thửa 196 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Hà (đến thửa 210 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.43
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Trần Thị Hoa (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Mai Văn Trung (đến thửa 09 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.4
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Bà Nguyễn Thị Tình (từ thửa 84 tờ bản đồ số 34) - Ông Nguyễn Khắc Tĩnh (đến thửa 89 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.25
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Nhà ông Nhàn xóm 2 cũ (từ thửa đất số 536, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Thủy xóm 2 cũ (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.7
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1159; 1226, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1149; 232 tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.12
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Võ Thanh Bình (từ thửa 210 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tài (đến thửa 1398 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.52
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Đăng Lộc (từ thửa 330 tờ bản đồ số 29) - Ông Phạm Công Thanh (đến thửa 333 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.35
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Đặng Duy Long (từ thửa 05 tờ bản đồ số 22) - Ông Nguyễn Duy Khánh (đến thửa 30 tờ bản đồ số 22)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.16
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Hoài (từ thửa 613 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Công Minh (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.27
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Cuối xóm 2 cũ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 99) - Giữa xóm 2 cũ (đến thửa đất số 283, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.8
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Sơn (từ thửa 602 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Văn Phúc (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.26
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Thửa đất 940, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất 947, tờ bản đồ số 42
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.12
600.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Nhà Chị Vân Hùng xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1982, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Lý xóm 10 cũ (đến thửa đất số 2000, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.9
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà Anh Quý (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 53) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 265, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.2
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Xiêm (từ thửa 781 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Minh Ngọc (đến thửa 724 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.23
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Ông Bảy xóm 8 cũ (từ thửa đất số 1334, tờ bản đồ số 70) - Nhà Chị Minh Lợi xóm 8 cũ (đến thửa đất số 2210, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.7
3.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Đình Thái (từ thửa 685 tò 03) - Ông Hoàng Văn Yến (đến thửa 719 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.36
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Đường ven Kênh đào (từ thửa đất số 2082, tờ bản đồ số 43) - Đường ven Kênh đào (từ thửa đất số 528, tờ bản đồ số 43)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.12
1.400.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1020, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Phương xóm 5 cũ (đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.18
3.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Tuất xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1288, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.14
3.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Cao Tiến Tuấn (từ thửa 322 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến Quý (đến thửa 1960 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.31
1.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 107; 134 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 151; 110, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.18
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Sỹ (từ thửa 528 tờ bản đồ số 29) - Bà Bùi Thế Lợi (đến thửa 614 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.29
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1379, tờ bản đồ số 54) - Đồng Cơn Trù (đến thửa đất số 1977, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.12
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa 1967, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.2
1.400.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ nhà ôngBùi Văn Ngân (từ thửa đất số 314, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Diệu (Đến thửa đất số 577, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3
600.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 98) - Nhà văn hóa xóm (đến thửa đất số 1083, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.1
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Hoàng Đinh Phi Trường (từ thửa 2083 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Văn Cảnh (đến thửa 134 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.12
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 260 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà bà Trương Thị Thái (thửa đất số 133 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.19
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Phạm Kim Quý (từ thửa 1364 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1424 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.59
2.500.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Đường giáp xã Bắc Sơn cũ (từ thửa đất số 815, tờ bản đồ số 28) - Đường giáp xã Bắc Sơn cũ (từ thửa đất số 888, tờ bản đồ số 28)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.8
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Bùi Thị Tự (từ thửa 517 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Sửu (đến thửa 1439 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.27
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Ông Niên (thửa đất số 792, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Hoàn (đến thửa đất số 878, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.12
3.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Thịnh Tâm (từ thửa đất số 982, tờ bản đồ số 87) - Nhà Bà Dung (đến thửa đất số 939, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.7
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Tưởng (từ thửa 299 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn Hương (đến thửa 381 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.33
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Đăng Nhượng (từ thửa 1551 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Danh Thái (đến thửa 1025 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.18
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà Văn hóa xóm Yên Thế (từ thửa đất số1965, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hải xóm 11 cũ (đến thửa đất số 1997, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.9
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Hoàng Thị Đệ (từ thửa 06 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đăng Hoàng (đến thửa 07 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.11
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Ngọc Huynh (từ thửa 151 tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Thế Sửu (đến thửa 186 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.47
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Vận (thửa đất số 618 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 545 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.22
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Triêm (thửa đất số 1375, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Ngyễn Hải Yến (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.6
1.200.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Khu quy hoạch đất ở xóm 14 cũ (từ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 98) - Đường N5 (đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.2
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Đức Thắng (từ thửa 425 tờ bản đồ số 34) - Bà Trần Thị Thường (đến thửa 515 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.34
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 529, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Tam xóm 1 cũ (đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 98)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.15
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Bùi Văn Hào (từ thửa 209 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê thị An (đến thửa 450 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.39
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1373, tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Tứ xóm 10 cũ (đến thửa đất số 838, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.8
2.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Anh Tình xóm 7 cũ (từ thửa đất số 723, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Đông Hằng (đến thửa đất số 606, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.10
3.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ thửa số 394 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.11
1.400.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Trần Hữu Tín (từ thửa 524 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê hữu Trung (đến thửa 545 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.2
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 174, tờ bản đồ số 99) - Đồi Bãi Tắc (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.12
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Thế Tiến (từ thửa 865 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Phú (đến thửa 968 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.12
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Nhà ông Quý xóm 11 cũ (từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Hương xóm 11 (đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.11
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Bùi Thị Minh (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Cường (đến thửa 859 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.19
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà bà Lê Thị Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Lê Văn Nam (Đến thửa đất số 194, tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.10
600.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ
Đường quy hoạch (từ thửa đất số 1207, tờ bản đồ số 54) - Đường quy hoạch (đến thửa đất số 1209, tờ bản đồ số 54)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.14
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Hoan (từ thửa 26 tờ bản đồ số 21) - Bà Nguyễn thị Tem (đến thửa 70 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.39
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Lê Minh Thuận (từ thửa 2641 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đường (đến thửa 110 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.6
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà Ông Nguyễn Duy Mai (từ thửa đất số 528, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Trần Văn Sỹ (Đến thửa đất số 443, tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.9
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Nhà ông Đức. Thửa đất số 1999; tờ bản đồ số 43. - Nhà ông Hà. Thửa đất số 2006 tờ bản đồ số 43.
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.1
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Đặng Đức Trung (từ thửa 100 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Văn Hoàn (đến thửa 97 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.52
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Sỹ Tố (từ thửa 316 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Thiển (đến thửa 2755 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.9
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ thửa đất số 1502, tờ bản đô số 58 - Đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 58
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.15
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Bùi Thị Chín (từ thửa 927,1553 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hồng Hà (đến thửa 1548 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.13
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Đăng Lợi (từ thửa 439 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Đăng Tiến (đến thửa 447 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.34
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Xuân Trình (từ thửa 596; 597 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Mạo (đến thửa 2637,2638,542 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.32
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 999, tờ bản đồ số 87) - Đồng Nền xóm 4 cũ (đến thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.1
2.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ thửa số 602 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 372 tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.14
1.400.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ thửa đất số 327, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa đất số 299, tờ bản đồ số 42
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.9
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Sơn (từ thửa 900 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Tấn (đến thửa 907 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.30
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Huy Bá (từ thửa 129 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Đức thuyết (đến thửa 163 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.58
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Bà Lê thị Sâm (từ thửa 55 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê huy Thúy (đến thửa 77 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.26
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Trần Hữu Tích (từ thửa 614 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Huệ (đến thửa 510 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.41
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Trần Hữu Việt (từ thửa 1521 tờ bản đồ số 29) - Ông Hồng (đến thửa 1529 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.21
1.500.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ nhà Ông Lý Văn Giang (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 42)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.11
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ thửa đất số 418, tờ bản đô số 57 - Đến thửa đất số 2740, tờ bản đồ số 57
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.16
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Phan Xuân quỳnh (từ thửa 211 tờ bản đồ số 21) - Ông Phan Văn Phú (đến thửa 190 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.27
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn
Từ nhà bà Lê Thị Tuyền (từ thửa đất số 336, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Nguyễn Thị Tính (Đến thửa đất số 363, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.9
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Công (từ thửa 49 tờ bản đồ số 27) - Thầy Hồng (đến thửa 180 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.13
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Gia Long (từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng (Đến thửa đất số 373, tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.20
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Sơn (từ thửa 931 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Hiển (đến thửa 561 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.37
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn
Từ UBND xã Nam Sơn cũ (từ thửa đất số 743, tờ bản đồ số 43) - Từ UBND xã Nam Sơn cũ (từ thửa đất số 566, tờ bản đồ số 43)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.13
1.400.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Nga (từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Hoàng Bá Phi (Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.14
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Lê Ngọc Phúc (từ thửa 2818 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Hữu Độ (đến thửa 2828 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.3
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Bùi Văn Tiền (từ thửa 208 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Hằng (đến thửa 1534 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.56
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM
Nhà Anh Hùng (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 99) - Nhà Văn hóa xóm 6 cũ (đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.11
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Đình Đô (từ thửa đất số 636, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hiền (Đến thửa đất số 543, tờ bản đồ số 74)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.15
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Trọng Hòa (từ thửa 01 tờ bản đồ số 21) - Ông Tô Văn Định (đến thửa 1968 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.7
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Bà Trần Thị Đào (tư thửa 526 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Diên (đến thửa 451 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.46
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Từ (từ thửa 110 tờ bản đồ số 27) - Ông Mão (đến thửa 107 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.3
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Bà Phan Thị Thịnh (từ thửa 1225 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn Vỹ (đến thửa 1246 tờ bản đồ số 34)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.27
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Tô Thanh Hương (từ thửa 103 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Lệ (đến thửa 16 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.37
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn
Từ thửa đất số 432, tờ bản đô số 57 - Đến thửa đất số 377, tờ bản đồ số 57
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.17
600.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tự (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Lê Tiến Lý (thửa đất số 633, tờ bản đồ số 44
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.5
1.200.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 152; 153 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 68; 69, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.17
1.200.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ Đường Nam Bắc Đặng (từ thửa số 136 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1313; 1348 tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.9
1.400.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn
Từ nhà ông Cao Đăng Văn (từ thửa đất số 1418, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Nguyễn Thị Mai (Đến thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 57)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.22
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Bà Hoàng Thị Hiển (từ thửa 98 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 206 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.37
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn
Ông Lê Đăng Chi (từ thửa 432 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Sâm (đến thửa 453 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1.51
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa 1373 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1423 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.58
3.500.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ sân vận động từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 47 - đến vùng Hồ 1 đến thửa đất số 500, tờ bản đồ số 47
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.27
1.200.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Hoàng Văn Hồng (từ thửa 736 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Như Ý (đến thửa 772 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.35
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Lê Hữu Niệm (từ thửa 780 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Tuấn Dũng (đến thửa 723 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.22
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Lê Văn Niệm (từ thửa 147 tờ bản đồ số 19) - Ông Mai Văn Sửu (đến thửa 105 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.44
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Hữu Trức (từ thửa 149 tờ bản đồ số 19) - Bà Bùi Thị Biên (đến thửa 104 tờ bản đồ số 19)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.46
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Bình (từ thửa 394 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Thông (đến thửa 2753 tờ bản đồ số 21)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4.10
2.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Bá Sáu (từ thửa 13 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Đình Toán (đến thửa 02 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3.3
1.000.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Nguyễn Đình Thường (từ thửa 08 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Phi Hiển (đến thửa 91 tờ bản đồ số 29)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.10
1.000.000
Đường ngõ xóm
I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG
Nhà Anh Tình xóm 7 cũ (từ thửa đất số 723, tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Long (đến thửa đất số 2185, tờ bản đồ số 70)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.9
3.000.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5
Từ thửa đất số 1251, tờ bản đồ số 45) - Đến khu vực Làng Chài (đến thửa 354, tờ bản đồ số 45
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.3
1.200.000
Đường ngõ xóm
VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2
Từ thửa số 1418 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 258 tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.10
1.400.000
Đường ngõ xóm
IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn
Từ nhà ông Chu Văn Long (từ thửa đất số 832, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Trần Văn Sỹ (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 76)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.6
600.000
Đường ngõ xóm
V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn
Ông Trần Văn Tân (từ thửa 467 tờ bản đồ số 20) - Bà Võ Thị Dung (đến thửa 507 tờ bản đồ số 20)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2.48
1.000.000
Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1
Đoạn từ nhà ông Trương Đức Thanh (từ thửa 49 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Hồ Quốc Dũng (giáp ĐS) (đến thửa 50 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.8
9.000.000
Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Đông (từ thửa 44 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà Ô Trương Quang Vinh (giáp ĐS) (đến thửa 39 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.10
9.000.000
Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ)
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hoa (xóm 1) (từ thửa 45 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Phương (giáp ĐS) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.9
9.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 514 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 290 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.13
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 1445 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 1446 tờ bản đồ số 114
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.14
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 285 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.24
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 116 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 146 bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.30
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 1683 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1144 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.6
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 1130 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 287 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.13
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà bà Bùi Thị Hiền (Thửa đất số 156 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tín (Thửa đất số 380 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.16
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 198 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 134 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.17
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (Thửa đất số 101 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tấn (Thửa đất số 102 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.15
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Lê Văn Minh (Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ba (Thửa đất số 264 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.14
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 17 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 22 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.19
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 262 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 334 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.11
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 697 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.23
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 853 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 761 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.14
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 37 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 40 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.14
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 13 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 266 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.20
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà Nguyễn Đăng Hà (Thửa đất số 423 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khánh (Thửa đất số 238 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.19
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 543 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 516 tờ bản đồ số 114
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.17
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 401 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 398 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.12
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 345 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 423 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.5
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 469 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 1439 tờ bản đồ số 114
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.12
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 1613 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 113 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.18
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 723 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 543 tờ bản đồ số 114
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.16
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 1559 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 1551 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.10
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 31 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 260 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.13
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Trần Văn Ngũ (Thửa đất số 82 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chín (Thửa đất số 95 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.13
4.500.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 168 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 148 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.19
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Từ nhà ông Nguyễn Việt Phương (Thửa đất số 1452 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (Thửa đất số 429 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.11
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 907 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 905 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.28
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 1 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.6
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 76 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 104 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.18
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 127 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 811 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.23
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 1688 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 47 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.22
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 188 bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.31
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 80 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.21
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà bà Trần Thị Lơn (Thửa đất số 205 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Trần Ngọc Quế (Thửa đất số 207 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.12
4.500.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 1643 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 45 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.12
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 1389 tờ bản đồ số 114 - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Sáu (Thửa đất số 622 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.7
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 1652 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 141 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.14
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên (Thửa đất số 151 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số138 tờ bản đồ số 10)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.17
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Từ nhà thờ Họ Nguyễn (Thửa đất số 636 tờ bản đồ số 114) - Ông Lê Đức Toàn (Thửa đất số 592 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.8
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Bùi Đăng Sỹ (Thửa đất số 47 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Hồng (Thửa đất số 169 tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.23
4.500.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 333 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 390 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.8
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 391 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 366 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.9
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 691 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 693 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.16
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 10 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.7
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 798 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 796 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.25
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 785 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 792 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.24
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Từ nhà ông Nguyễn Việt Phương (Thửa đất số 1452 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (Thửa đất số 429 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.10
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 796 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 798 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.27
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 254 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1542 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.10
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 913 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1694 bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.29
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Nguyễn Nghĩa Ba (Thửa đất số 5 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Thanh (Thửa đất số 143 tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.21
4.500.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 321 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1587 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.11
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.17
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 257 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 820 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.25
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Từ nhà ông Lê Đình Chinh (Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Tráng (Thửa đất số tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.22
4.500.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 1537 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 848 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.11
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 221 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 176 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.16
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số 93 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà Trần Văn Huy (Thửa đất số 306 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.20
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 1408 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 454 tờ bản đồ số 114
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.15
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 785 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 788 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.26
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 94 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.9
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 94 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1700 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.20
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 1533 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 1531 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.15
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 55 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 57 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.15
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 373 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 526 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.8
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 149 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 201 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.15
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Thửa đất số 461 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 439 tờ bản đồ số 114
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.13
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.16
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 28 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 104 tờ bản đồ số 51
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.22
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 1556 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1557 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.10
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 142 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.9
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1
Nhà thờ họ Nguyễn Văn (Thửa đất số 197 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà Nguyễn Hải Hoà (Thửa đất số 229 tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.1.18
3.900.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4
Thửa đất số 596 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 445 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.4.7
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 216 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1593 tờ bản đồ số 38
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.8
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3
Thửa đất số 501 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 261 tờ bản đồ số 52
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.3.12
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5
Thửa đất số 2 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 5 tờ bản đồ số 37
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.5.21
2.000.000
Đường nhánh
II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2
Từ nhà ông Trần Đức Lợi (Thửa đất số 457 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Linh (Thửa đất số 404 tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
Mục 2.2.9
3.900.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 16 (1097) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 16
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 37 (1118) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 37
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 23 (1104) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 23
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 36 (1117) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 36
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 15 (1096) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 15
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 06 (1087) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 6
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 35 (1116) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 35
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 40 (1121) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 40
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 14 (1095) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 14
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 22 (1103) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 22
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 07 (1088) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 7
6.000.000
Đường quy hoach 12 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 13 (1094) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 13
6.000.000
Đường quy hoach 18 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 25 (1106) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 25
6.000.000
Đường quy hoach 18 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 34 (1115) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 34
6.000.000
Đường quy hoach 18 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 33 (1114) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 33
6.000.000
Đường quy hoach 18 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 32 (1113) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 32
6.000.000
Đường quy hoach 18 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 24 (1105) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 24
6.000.000
Đường quy hoach 24 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 04 (1085) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 4
6.000.000
Đường quy hoach 24 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 05 (1086) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 5
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 03 (1084) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 3
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 19 (1100) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 19
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 20 (1101) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 20
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 11 (1092) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 11
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 30 (1111) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 30
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 28 (1109) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 28
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 18 (1099) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 18
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 08 (1089) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 8
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 12 (1093) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 12
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 02 (1083) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 2
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 21 (1102) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 21
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 38 (1119) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 38
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 31 (1112) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 31
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 39 (1120) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 39
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 01 (1082) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 1
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 26 (1107) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 26
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 10 (1091) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 10
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 17 (1098) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 17
6.600.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 29 (1110) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 29
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 27 (1108) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 27
6.000.000
Đường quy hoach 36 m
II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 09 (1090) - 80
XÃ LƯU SƠN (CŨ)
Mục 9
6.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 540 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 534 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.66
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 540 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 534 tờ bản đồ số 107)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 7.3
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ)
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 810 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Văn Hoa (xóm 1) (đến thửa 263 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.22
6.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 538 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 533 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.67
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 541 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 551 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.65
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.11
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.12
6.500.000
Đường quy hoạch 10 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 556 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 553 tờ bản đồ số 107)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 7.5
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 556 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 553 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.68
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương)
Lô số 8 (966) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 5
16.500.000
Đường quy hoạch 10 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.3
6.500.000
Đường quy hoạch 10 m
VII. Khu quy hoạch vùng Mạ Phú 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 2310/QĐ.UBND ngày 28/9/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 07 (925) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 2
12.100.000
Đường quy hoạch 10 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 541 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 551 tờ bản đồ số 107)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 7.2
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ)
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quý (từ thửa 816 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vân (xóm 1) (đến thửa 268 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.21
6.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.10
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.1
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu (từ thửa 821 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Phạm Đình Lâm (xóm 1) (đến thửa 273 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.20
6.000.000
Đường quy hoạch 10 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.13
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
III. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương)
Lô số 7 (967) - 13
XÃ YÊN SƠN (CŨ)
Mục 4
16.500.000
Đường quy hoạch 10 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.4
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 538 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 533 tờ bản đồ số 107)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 7.4
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 2.2
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình)
3. Xóm Phú Đình
Vị trí tiếp giáp quán phở Lý Quốc Sư (từ thửa số 475, tờ bản đồ số 13) - Đến vị trí tiếp giáp với lối 2 đường Yên Đà (đến thửa số 754, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.15
12.000.000
Đường quy hoạch 10 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình)
3. Xóm Phú Đình
Từ quán phở Mê Giông (từ thửa số 934, tờ bản đồ số 13) - Đến vị trí tiếp giáp với lối 2 đường Yên Đà (đến thửa số 947, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.16
12.000.000
Đường quy hoạch 10 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình)
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà ông Phan Quốc Toản (từ thửa số 1397, tờ bản đồ số 14) - Đến vị trí tiếp giáp lối 2 đường Yên Đà (đến thửa số 1368, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.18
12.000.000
Đường quy hoạch 10 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình)
3. Xóm Phú Đình
Từ nhà văn hóa xóm Phú Đình (từ thửa số 1370, tờ bản đồ số 14) - Đến vị trí tiếp giáp lối 2 đường Yên Đà (đến thửa số 1345, tờ bản đồ số 14)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.19
12.000.000
Đường quy hoạch 10 m vùng Lãng Bàu
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
52 (734) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 23
4.500.000
Đường quy hoạch 10 m vùng Lãng Bàu
I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương)
51 (733) - 53
XÃ THỊNH SƠN (CŨ)
Mục 22
5.000.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 83 (2337) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 24
8.000.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 43 (2317) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 4
8.800.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 85 (2339) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 26
8.000.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 34 (2308) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 3
8.800.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 81 (2335) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 22
8.000.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 84 (2338) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 25
8.000.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 82 (2336) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 23
8.000.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 79 (2333) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 20
8.000.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 78 (2332) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 19
8.800.000
Đường quy hoạch 11 m
VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 80 (2334) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 21
8.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1510 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1506 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.78
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
(Từ thửa 1521 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 476 tờ bản đồ số 121)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 8.13
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
(Từ thửa 1315 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 436 tờ bản đồ số 122)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 8.5
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1315 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 436 tờ bản đồ số 122)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.73
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
(Từ thửa 1510 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1506 tờ bản đồ số 121)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 8.10
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
(Từ thửa 1451 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 442 tờ bản đồ số 122)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 8.6
28.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1521 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 476 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.81
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1516 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1520 tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.79
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1528 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 122)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.77
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương
(Từ thửa 1451 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 442 tờ bản đồ số 122)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 17.74
28.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
(Từ thửa 1516 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1520 tờ bản đồ số 121)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 8.11
22.000.000
Đường quy hoạch 11,5 m
II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
(Từ thửa 1528 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 122)
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 8.9
22.000.000
Đường quy hoạch 12 m
I. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 100, tờ bản đồ số 95 - Lô số 105, tờ bản đồ số 95
CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT
Mục 6.12
6.000.000
Đường quy hoạch 12 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 29 (897) - 81
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 29
5.000.000
Đường quy hoạch 12 m
I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 120 (2524) - 82
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 120
5.000.000
Đường quy hoạch 12 m
VI. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương)
Lô số 117 (2880) - 83
XÃ ĐÀ SƠN (CŨ)
Mục 87
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.