Bảng giá đất Xã Đô Lương, Nghệ An từ 01/01/2026
3536 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/9.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đô Lương là 50.000.000 đồng/m² (Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m), đoạn Lô số 10 (878) đến 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê Duy Phú (từ thửa đất số 966, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Huy Dũng (Đến thửa đất số 842, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Hoàng Thị Hoa (từ thửa 776 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Đường (đến thửa 925 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.14 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Chọ Lác (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hạnh xóm 9 cũ (đến thửa đất số 808, tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Bá Thỏa (từ thửa 10 tờ bản đồ số 20) - Ông Tô Văn Thực (đến thửa 16 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.2 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông NguyễnĐình Ngọc (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Loan (Đến thửa đất số 255, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.19 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Xuân (từ thửa 540 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Bích (đến thửa 530 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.28 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tiến (từ thửa đất số 853, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Lê Danh Hóa (Đến thửa đất số 1003, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.23 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Kỳ (từ thửa 17 tờ bản đồ số 27) - Ông Đậu Văn Dũng (đến thửa 18 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.53 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Trung (từ thửa 1530 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Liên (đến thửa 1538 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.22 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Phan Minh Hiếu (từ thửa 136 tờ bản đồ số 27) - Bà Hoà (đến thửa 142 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.14 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Nghĩa (từ thửa 1391 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Dung (đến thửa 1392 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.55 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Can (từ thửa 2736 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đức Minh (đến thửa 155 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.2 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Bá Vịnh (từ thửa 275 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Chất (đến thửa 2779 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.10 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Bà Trần Thị Thìn (từ thửa 974 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Hồng (đến thửa 1186 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.15 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà ông Lộc (từ thửa đất số 1342, tờ bản đồ số 54) - Đồng Bệ (đến thửa đất số 524, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.8 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 164 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Bảo (đến thửa 207 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.57 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Thảnh (từ thửa 218 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Hiệp (đến thửa 428 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.4 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 2213, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Đông xóm 5 cũ (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.16 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Lê Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Lộc (Đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.17 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Cầm (từ thửa 82 tờ bản đồ số 27) - Bà Tứ (đến thửa 58 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.12 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Mai (từ thửa đất số 1112, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Bùi Văn Trường (Đến thửa đất số 1406, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Hải Châu (từ thửa 257 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Sự (đến thửa 1987 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.14 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ thửa đất số 1190, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa đất số 2028, tờ bản đồ số 43 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.7 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Mai Văn Minh (từ thửa 165 tờ bản đồ số 21) - Mai Văn Vinh (đến thửa 252 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.28 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | NhàAnh Minh xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1971, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hòe (đến thửa đất số 870, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.12 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Tô Văn Đường (từ thửa 223 tờ bản đồ số 21) - Bà Mai Thị Phúc (đến thửa 363 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.8 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1174; 1231, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1172; 1156, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.8 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1105, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Tĩnh (đến thửa đất số 947, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Nhà Anh Tám xóm 1 cũ (từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hồng xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1100, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.19 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Ẩm (từ thửa 88 tờ bản đồ số 27) - Ông Tùng (đến thửa 75 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.1 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ thửa đất số 889 tờ bản đồ số 43 - Đến thửa đất số 1062 tờ bản đồ số 43 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.24 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Đặng Xuân Chiểu (từ thửa đất số 2279, tờ bản đồ số 75) - Đến nhà ông Đậu Văn Thiết (đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 75) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê tiến Hóa (từ thửa 684, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sửu (đến thửa đất số 1039, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.25 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Thơu (từ thửa 122 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Văn Khánh (đến thửa 183 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.57 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1232, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1227, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.7 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.11 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 857 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Châu Tuấn (đến thửa 860 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.20 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Bà Lê thị Vân (từ thửa 199 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê huy Sinh (đến thửa 922 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.28 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Lê Thị Tuyết (từ thửa 46 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Tý (đến thửa 49 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.20 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hải (thửa đất số 408 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Trọng Nhiên (thửa đất số 361 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.21 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Mừng (từ thửa 2007 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Uy (đến thửa 42 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.5 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Hữu Thạch (từ thửa 2657 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Hồng (đến thửa 1506 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.49 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Doãn Tiến (từ thửa 734 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa 845 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.29 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Bùi Thị Hiền (từ thửa 625 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Diện (đến thửa 630 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.25 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Trương Thị Huê (từ thửa 399 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Hữu (đến thửa 469 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.49 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Bật (từ thửa 215 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Kỳ (đến thửa 324 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.46 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Khu quy hoạch (đến thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.13 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Mão (đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.10 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Việt (từ thửa 463 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Diệu (đến thửa 462 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.38 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ nhà Ông Nguyễn Lê Du (từ thửa đất số 524, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Nguyễn Duy Kỷ (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.13 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 573, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hiếu xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.21 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Đầu xóm 6 cũ (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 99) - Cuối xóm 6 cũ (đến thửa đất số 158, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.9 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 158; 159 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 44; 53, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.20 | 1.300.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đôn (Đến thửa đất số 286, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.24 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Noãn (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 76) - Đến thửa đất số 654, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.11 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Đức Trường (từ thửa 298 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Đức Niên (đến thửa 379 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.32 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.12 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ thửa đất số 2077, tờ bản đồ số 28) - Đến thửa đất số 290, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.11 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà Ông Lê Đức Lý (từ thửa đất số 885, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Lê Văn NamVỹ (Đến thửa đất số 935, tờ bản đồ số 75) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.11 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Tô Văn Yến (từ thửa 118 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Viết Nhung (đến thửa 98 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.53 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Đình Mượi (từ thửa 52 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Trọng Tịnh (đến thửa 2851 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.23 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 786, tờ bản đồ số 53) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 1936, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.1 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Hoàng Văn Quang (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn (Đến thửa đất số 290, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.21 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 2633 tờ bản đồ số 20) - Bà Thanh (đến thửa 2634 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.15 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Hùng (từ thửa 71 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Chung (đến thửa 18 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.40 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1065, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.13 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1051, tờ bản đồ số 87) - Khu Quy hoạch Đồng Nền (đến thửa đất số 2109, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.2 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Bùi Thị Quyên (từ thửa 788 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tự (đến thửa 850 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.17 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Thơu (từ thửa 2778 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Lộc (đến thửa 20 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.38 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ thửa 412, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 449, tờ bản đồ số 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.12 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 939 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 495, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.26 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa đất số 161; 2279, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 46; 1094, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.24 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Viết Hiền (từ thửa 33 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Lan (đến thửa 79 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.24 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ nhà anh Nguyễn Duy Sơn (từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Nguyễn Đình Hải (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Đặng Thị Kiến (từ thửa 95 tờ bản đồ số 19) - Bà Lê Thị Thanh (đến thửa 160 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.56 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | từ nhà ông Nguyễn Duy Minh (Từ thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông NguyễnVăn Lý (Đến thửa đất số 1262, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Giảng (từ thửa 1981 tờ bản đồ số 21) - Bà Hoàng Thị Nhàn (đến thửa 101 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.35 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Trân (từ thửa 116 tờ bản đồ số 27) - Bà Hiền (đến thửa 104 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.5 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Chính (từ thửa 1248 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê phi Ngân (đến thửa 45 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.17 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 464, tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuất xóm 13 cũ (đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Hoàng Thị Lý (từ thửa 319 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Xuân Bình (đến thửa 395 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.53 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Duy Hạnh (từ thửa 1910 tờ bản đồ số 21) - Bà Trần Thị Diệp (đến thửa 719 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.6 | 5.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Tuấn (từ thửa 461 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Chế (đến thửa 513 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.39 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Vị (từ thửa 17 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa 20 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.1 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 2. XÓM 3 ĐẶNG SƠN | Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 2269, tờ bản đồ số 47) - Đến thửa đất số 2219 tờ bản đồ số 49 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.7 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Sân vận động từ thửa đất số 1117, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.28 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Điền (thửa đất số 1381 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hoàn (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.10 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê Đức Trung (từ thửa đất số 1068, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Bùi Xuân Duyên (Đến thửa đất số 1044, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ nhà bà Hà Thị Bé (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Trần Văn Lưu (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 42) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.10 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Tuấn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 27) - Ông Nga (đến thửa 102 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.7 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Yến (từ thửa 973 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hào (đến thửa 972 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.44 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ nhà ông Bùi Đức Đồng, xóm 1 (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 50) - đến nhà ông Nguyễn Xuân Thinh, xóm 1 (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.3 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Trâần Thị Mai (từ thửa 213 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Tôn Thắng (đến thửa 325 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.45 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Võ Trọng Sáng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 211 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.44 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Nhà thờ họ Lê Tiến (thửa đất số 697, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Lê Tiến Thị (thửa đất số 613, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.9 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ nhà bà Bùi Thị Thu (từ thửa đất số 1053, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà Ông Nguyễn Văn Hải (đến thửa đất số 254, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.7 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Nhân (từ thửa 227 tờ bản đồ số 27) - Bà Cầm (đến thửa 82 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.11 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Dần (từ thửa 448 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Dần (đến thửa 448 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.33 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Thân xóm 13 cũ (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.6 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Lê Tiến Giáp (thửa đất số 1267 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa đất số 177 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.16 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Đắc Đông, xóm 1 (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 50) - đến nhà ông Hoàng Hữu Lợi, xóm 1 (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.4 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 2306; 1228, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 189; 184 tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.13 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ nhà ông Bùi Duy Kiên, xóm 1 (từ thửa số24 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1138, tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.6 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1190; 1152, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1154; 1162, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.9 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Hoàng Văn Doãn (từ thửa 206 tờ bản đồ số 21) - Bà Bùi Thị Hiên (đến thửa 303 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.30 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên (thửa đất số 403 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Lê Tiến Minh (thửa đất số 679 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.17 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê huy Phượng (từ thửa 321 tờ bản đồ số 19) - Ông Đặng Đức Việt (đến thửa 99 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.54 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Nhà Bà Lý xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1956, tờ bản đồ số 54) - Đường bê tông kênh tiêu (đến thửa đất số 1944, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.11 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Mai Văn Vy (từ thửa 264 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Thuận (đến thửa 274 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.9 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Đặng Thị Khai (từ thửa 85 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Thám (đến thửa 2798 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.6 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Bá Nhật (từ thửa 149 tờ bản đồ số 27) - Ông Phan Văn Hà (đến thửa 1542 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.16 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Nhà Bà Kỳ xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1825, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Trường xóm 2 cũ (đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Ngọc Canh (từ thửa 196 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Hà (đến thửa 210 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.43 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Trần Thị Hoa (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Mai Văn Trung (đến thửa 09 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.4 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Bà Nguyễn Thị Tình (từ thửa 84 tờ bản đồ số 34) - Ông Nguyễn Khắc Tĩnh (đến thửa 89 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.25 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Nhà ông Nhàn xóm 2 cũ (từ thửa đất số 536, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Thủy xóm 2 cũ (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.7 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực Làng Chài từ thửa đất số 1159; 1226, tờ bản đồ số 45 - Khu vực Làng Chài đến thửa đất số 1149; 232 tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.12 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Võ Thanh Bình (từ thửa 210 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tài (đến thửa 1398 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.52 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Đăng Lộc (từ thửa 330 tờ bản đồ số 29) - Ông Phạm Công Thanh (đến thửa 333 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.35 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Đặng Duy Long (từ thửa 05 tờ bản đồ số 22) - Ông Nguyễn Duy Khánh (đến thửa 30 tờ bản đồ số 22) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.16 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Hoài (từ thửa 613 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Công Minh (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.27 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Cuối xóm 2 cũ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 99) - Giữa xóm 2 cũ (đến thửa đất số 283, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.8 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Sơn (từ thửa 602 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Văn Phúc (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.26 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Thửa đất 940, tờ bản đồ số 42 - Thửa đất 947, tờ bản đồ số 42 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.12 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Nhà Chị Vân Hùng xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1982, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Lý xóm 10 cũ (đến thửa đất số 2000, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.9 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà Anh Quý (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 53) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 265, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.2 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Xiêm (từ thửa 781 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Minh Ngọc (đến thửa 724 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.23 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Ông Bảy xóm 8 cũ (từ thửa đất số 1334, tờ bản đồ số 70) - Nhà Chị Minh Lợi xóm 8 cũ (đến thửa đất số 2210, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.7 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Đình Thái (từ thửa 685 tò 03) - Ông Hoàng Văn Yến (đến thửa 719 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.36 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Đường ven Kênh đào (từ thửa đất số 2082, tờ bản đồ số 43) - Đường ven Kênh đào (từ thửa đất số 528, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.12 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1020, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Phương xóm 5 cũ (đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.18 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Tuất xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1288, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.14 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Cao Tiến Tuấn (từ thửa 322 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến Quý (đến thửa 1960 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.31 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 107; 134 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 151; 110, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.18 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Sỹ (từ thửa 528 tờ bản đồ số 29) - Bà Bùi Thế Lợi (đến thửa 614 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.29 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1379, tờ bản đồ số 54) - Đồng Cơn Trù (đến thửa đất số 1977, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.12 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Khu vực lối 2 QL7 từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 45) - Đến thửa 1967, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.2 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ nhà ôngBùi Văn Ngân (từ thửa đất số 314, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Diệu (Đến thửa đất số 577, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 98) - Nhà văn hóa xóm (đến thửa đất số 1083, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.1 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Hoàng Đinh Phi Trường (từ thửa 2083 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Văn Cảnh (đến thửa 134 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.12 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Thông (thửa đất số 260 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà bà Trương Thị Thái (thửa đất số 133 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.19 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Phạm Kim Quý (từ thửa 1364 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1424 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.59 | 2.500.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Đường giáp xã Bắc Sơn cũ (từ thửa đất số 815, tờ bản đồ số 28) - Đường giáp xã Bắc Sơn cũ (từ thửa đất số 888, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.8 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Bùi Thị Tự (từ thửa 517 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Sửu (đến thửa 1439 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.27 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Ông Niên (thửa đất số 792, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Hoàn (đến thửa đất số 878, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.12 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Thịnh Tâm (từ thửa đất số 982, tờ bản đồ số 87) - Nhà Bà Dung (đến thửa đất số 939, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.7 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Tưởng (từ thửa 299 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn Hương (đến thửa 381 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.33 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Đăng Nhượng (từ thửa 1551 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Danh Thái (đến thửa 1025 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.18 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà Văn hóa xóm Yên Thế (từ thửa đất số1965, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hải xóm 11 cũ (đến thửa đất số 1997, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.9 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Hoàng Thị Đệ (từ thửa 06 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đăng Hoàng (đến thửa 07 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.11 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Ngọc Huynh (từ thửa 151 tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Thế Sửu (đến thửa 186 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.47 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Vận (thửa đất số 618 tờ bản đồ số 44) - Từ nhà ông Nguyễn Trung Kiên (thửa đất số 545 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.22 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Triêm (thửa đất số 1375, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Ngyễn Hải Yến (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Khu quy hoạch đất ở xóm 14 cũ (từ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 98) - Đường N5 (đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.2 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Đức Thắng (từ thửa 425 tờ bản đồ số 34) - Bà Trần Thị Thường (đến thửa 515 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.34 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 529, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Tam xóm 1 cũ (đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 98) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.15 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Bùi Văn Hào (từ thửa 209 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê thị An (đến thửa 450 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.39 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.2. XÓM VẠN PHÚC | Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1373, tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Tứ xóm 10 cũ (đến thửa đất số 838, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.8 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Anh Tình xóm 7 cũ (từ thửa đất số 723, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Đông Hằng (đến thửa đất số 606, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.10 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ thửa số 394 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.11 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Trần Hữu Tín (từ thửa 524 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê hữu Trung (đến thửa 545 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.2 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 174, tờ bản đồ số 99) - Đồi Bãi Tắc (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.12 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Thế Tiến (từ thửa 865 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Phú (đến thửa 968 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.12 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Nhà ông Quý xóm 11 cũ (từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Hương xóm 11 (đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.11 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Bùi Thị Minh (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Cường (đến thửa 859 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.19 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Hiệp (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Lê Văn Nam (Đến thửa đất số 194, tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.10 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.3. XÓM YÊN THẾ | Đường quy hoạch (từ thửa đất số 1207, tờ bản đồ số 54) - Đường quy hoạch (đến thửa đất số 1209, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.14 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Hoan (từ thửa 26 tờ bản đồ số 21) - Bà Nguyễn thị Tem (đến thửa 70 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.39 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Lê Minh Thuận (từ thửa 2641 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đường (đến thửa 110 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.6 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà Ông Nguyễn Duy Mai (từ thửa đất số 528, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Trần Văn Sỹ (Đến thửa đất số 443, tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Nhà ông Đức. Thửa đất số 1999; tờ bản đồ số 43. - Nhà ông Hà. Thửa đất số 2006 tờ bản đồ số 43. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Đặng Đức Trung (từ thửa 100 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Văn Hoàn (đến thửa 97 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.52 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Sỹ Tố (từ thửa 316 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Thiển (đến thửa 2755 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.9 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ thửa đất số 1502, tờ bản đô số 58 - Đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 58 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.15 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Bùi Thị Chín (từ thửa 927,1553 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hồng Hà (đến thửa 1548 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.13 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Đăng Lợi (từ thửa 439 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Đăng Tiến (đến thửa 447 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.34 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Xuân Trình (từ thửa 596; 597 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Mạo (đến thửa 2637,2638,542 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.32 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.4. XÓM HỘI TÂM | Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 999, tờ bản đồ số 87) - Đồng Nền xóm 4 cũ (đến thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.1 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ thửa số 602 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 372 tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.14 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ thửa đất số 327, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa đất số 299, tờ bản đồ số 42 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Sơn (từ thửa 900 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Tấn (đến thửa 907 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.30 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Huy Bá (từ thửa 129 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Đức thuyết (đến thửa 163 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.58 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Bà Lê thị Sâm (từ thửa 55 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê huy Thúy (đến thửa 77 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.26 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Trần Hữu Tích (từ thửa 614 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Huệ (đến thửa 510 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.41 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Trần Hữu Việt (từ thửa 1521 tờ bản đồ số 29) - Ông Hồng (đến thửa 1529 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.21 | 1.500.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ nhà Ông Lý Văn Giang (từ thửa đất số 70, tờ bản đồ số 42) - Từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa đất số 252, tờ bản đồ số 42) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.11 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ thửa đất số 418, tờ bản đô số 57 - Đến thửa đất số 2740, tờ bản đồ số 57 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.16 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Phan Xuân quỳnh (từ thửa 211 tờ bản đồ số 21) - Ông Phan Văn Phú (đến thửa 190 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.27 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 2. Xóm 2 Nam Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Tuyền (từ thửa đất số 336, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Nguyễn Thị Tính (Đến thửa đất số 363, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.9 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Công (từ thửa 49 tờ bản đồ số 27) - Thầy Hồng (đến thửa 180 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.13 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Gia Long (từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng (Đến thửa đất số 373, tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.20 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Sơn (từ thửa 931 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Viết Hiển (đến thửa 561 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.37 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 5. Xóm 5 Nam Sơn | Từ UBND xã Nam Sơn cũ (từ thửa đất số 743, tờ bản đồ số 43) - Từ UBND xã Nam Sơn cũ (từ thửa đất số 566, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.13 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Nga (từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Hoàng Bá Phi (Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.14 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Lê Ngọc Phúc (từ thửa 2818 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Hữu Độ (đến thửa 2828 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.3 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Bùi Văn Tiền (từ thửa 208 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Hằng (đến thửa 1534 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.56 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.5. XÓM THỊNH TÂM | Nhà Anh Hùng (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 99) - Nhà Văn hóa xóm 6 cũ (đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.11 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Đô (từ thửa đất số 636, tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hiền (Đến thửa đất số 543, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.15 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Trọng Hòa (từ thửa 01 tờ bản đồ số 21) - Ông Tô Văn Định (đến thửa 1968 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.7 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Bà Trần Thị Đào (tư thửa 526 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Diên (đến thửa 451 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.46 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Từ (từ thửa 110 tờ bản đồ số 27) - Ông Mão (đến thửa 107 tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.3 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Bà Phan Thị Thịnh (từ thửa 1225 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Văn Vỹ (đến thửa 1246 tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.27 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Tô Thanh Hương (từ thửa 103 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Lệ (đến thửa 16 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.37 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 4. Xóm 4 Nam Sơn | Từ thửa đất số 432, tờ bản đô số 57 - Đến thửa đất số 377, tờ bản đồ số 57 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.17 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 6. Xóm 6 Nam Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tự (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Lê Tiến Lý (thửa đất số 633, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ Quốc lộ 7 từ thửa đất số 152; 153 tờ bản đồ số 45 - Đến vùng Hồ 2 đến thửa 68; 69, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.17 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ Đường Nam Bắc Đặng (từ thửa số 136 tờ bản đồ số 50) - đến Đường Đê, (đến thửa số 1313; 1348 tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.9 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1 Nam Sơn | Từ nhà ông Cao Đăng Văn (từ thửa đất số 1418, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Nguyễn Thị Mai (Đến thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.22 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Bà Hoàng Thị Hiển (từ thửa 98 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 206 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.37 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.1. Xóm 1 Bắc Sơn | Ông Lê Đăng Chi (từ thửa 432 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Sâm (đến thửa 453 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1.51 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa 1373 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1423 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.58 | 3.500.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ sân vận động từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 47 - đến vùng Hồ 1 đến thửa đất số 500, tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.27 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Hoàng Văn Hồng (từ thửa 736 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Như Ý (đến thửa 772 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.35 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Lê Hữu Niệm (từ thửa 780 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Tuấn Dũng (đến thửa 723 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.22 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Lê Văn Niệm (từ thửa 147 tờ bản đồ số 19) - Ông Mai Văn Sửu (đến thửa 105 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.44 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Hữu Trức (từ thửa 149 tờ bản đồ số 19) - Bà Bùi Thị Biên (đến thửa 104 tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.46 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.4. Xóm 4 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Bình (từ thửa 394 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Thông (đến thửa 2753 tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4.10 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.3. Xóm 3 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Bá Sáu (từ thửa 13 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Đình Toán (đến thửa 02 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3.3 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Nguyễn Đình Thường (từ thửa 08 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Phi Hiển (đến thửa 91 tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.10 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm I. XÃ THỊNH SƠN (CŨ) / 2. Đường xóm / 2.1. XÓM ĐẠI ĐỒNG | Nhà Anh Tình xóm 7 cũ (từ thửa đất số 723, tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Long (đến thửa đất số 2185, tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.9 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 3. XÓM 4, XÓM 5 | Từ thửa đất số 1251, tờ bản đồ số 45) - Đến khu vực Làng Chài (đến thửa 354, tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.3 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm VI. XÃ ĐẶNG SƠN (CŨ) / 1. Xóm 1; xóm 2 | Từ thửa số 1418 tờ bản đồ số 50) - Đến thửa số 258 tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.10 | 1.400.000 |
| Đường ngõ xóm IV. XÃ NAM SƠN (CŨ) / 3. Xóm 3 Nam Sơn | Từ nhà ông Chu Văn Long (từ thửa đất số 832, tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Trần Văn Sỹ (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.6 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm V. BẮC SƠN (CŨ) / 2.2. Xóm 2 Bắc Sơn | Ông Trần Văn Tân (từ thửa 467 tờ bản đồ số 20) - Bà Võ Thị Dung (đến thửa 507 tờ bản đồ số 20) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2.48 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ nhà ông Trương Đức Thanh (từ thửa 49 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Hồ Quốc Dũng (giáp ĐS) (đến thửa 50 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.8 | 9.000.000 |
| Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Đông (từ thửa 44 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà Ô Trương Quang Vinh (giáp ĐS) (đến thửa 39 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.10 | 9.000.000 |
| Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hoa (xóm 1) (từ thửa 45 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Phương (giáp ĐS) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.9 | 9.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 514 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 290 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.13 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 1445 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 1446 tờ bản đồ số 114 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.14 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 285 tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.24 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 116 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 146 bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.30 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 1683 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1144 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.6 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 1130 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 287 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.13 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà bà Bùi Thị Hiền (Thửa đất số 156 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tín (Thửa đất số 380 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.16 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 198 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 134 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.17 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (Thửa đất số 101 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tấn (Thửa đất số 102 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.15 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Lê Văn Minh (Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ba (Thửa đất số 264 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.14 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 17 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 22 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.19 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 262 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 334 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.11 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 697 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.23 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 853 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 761 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.14 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 37 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 40 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.14 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 13 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 266 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.20 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà Nguyễn Đăng Hà (Thửa đất số 423 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khánh (Thửa đất số 238 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.19 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 543 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 516 tờ bản đồ số 114 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.17 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 401 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 398 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.12 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 345 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 423 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.5 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 469 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 1439 tờ bản đồ số 114 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.12 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 1613 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 113 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.18 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 723 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 543 tờ bản đồ số 114 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.16 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 1559 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 1551 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.10 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 31 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 260 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.13 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Trần Văn Ngũ (Thửa đất số 82 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chín (Thửa đất số 95 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.13 | 4.500.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 168 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 148 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.19 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Việt Phương (Thửa đất số 1452 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (Thửa đất số 429 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.11 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 907 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 905 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.28 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 1 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 27 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.6 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 76 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 104 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.18 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 127 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 811 tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.23 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 1688 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 47 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.22 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 188 bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.31 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 80 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.21 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà bà Trần Thị Lơn (Thửa đất số 205 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Trần Ngọc Quế (Thửa đất số 207 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.12 | 4.500.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 1643 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 45 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.12 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 1389 tờ bản đồ số 114 - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Sáu (Thửa đất số 622 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.7 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 1652 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 141 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.14 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên (Thửa đất số 151 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số138 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.17 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Từ nhà thờ Họ Nguyễn (Thửa đất số 636 tờ bản đồ số 114) - Ông Lê Đức Toàn (Thửa đất số 592 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.8 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Bùi Đăng Sỹ (Thửa đất số 47 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Hồng (Thửa đất số 169 tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.23 | 4.500.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 333 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 390 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.8 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 391 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 366 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.9 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 691 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 693 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.16 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 10 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.7 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 798 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 796 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.25 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 785 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 792 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.24 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Việt Phương (Thửa đất số 1452 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (Thửa đất số 429 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.10 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 796 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 798 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.27 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 254 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1542 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.10 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 913 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1694 bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.29 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Nguyễn Nghĩa Ba (Thửa đất số 5 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Thanh (Thửa đất số 143 tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.21 | 4.500.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 321 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1587 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.11 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.17 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 257 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 820 tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.25 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Từ nhà ông Lê Đình Chinh (Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Tráng (Thửa đất số tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.22 | 4.500.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 1537 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 848 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.11 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 221 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 176 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.16 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số 93 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà Trần Văn Huy (Thửa đất số 306 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.20 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 1408 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 454 tờ bản đồ số 114 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.15 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 785 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 788 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.26 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 94 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.9 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 94 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1700 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.20 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 1533 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 1531 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.15 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 55 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 57 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.15 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 373 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 526 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.8 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 149 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 201 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.15 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Thửa đất số 461 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 439 tờ bản đồ số 114 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.13 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.16 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 28 tờ bản đồ số 51 - Thửa đất số 104 tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.22 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 1556 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1557 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.10 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 142 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.9 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.1. Xóm 1 | Nhà thờ họ Nguyễn Văn (Thửa đất số 197 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà Nguyễn Hải Hoà (Thửa đất số 229 tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.1.18 | 3.900.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.4. Xóm 4 | Thửa đất số 596 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 445 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.4.7 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 216 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1593 tờ bản đồ số 38 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.8 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.3. Xóm 3 | Thửa đất số 501 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 261 tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.3.12 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.5. Xóm 5 | Thửa đất số 2 tờ bản đồ số 37 - Thửa đất số 5 tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.5.21 | 2.000.000 |
| Đường nhánh II. XÃ VĂN SƠN CŨ / 2. Đường xóm / 2.2. Xóm 2 | Từ nhà ông Trần Đức Lợi (Thửa đất số 457 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Linh (Thửa đất số 404 tờ bản đồ số 114) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ Mục 2.2.9 | 3.900.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 16 (1097) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 37 (1118) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 37 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 23 (1104) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 23 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 36 (1117) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 36 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 15 (1096) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 06 (1087) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 35 (1116) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 35 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 40 (1121) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 40 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 14 (1095) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 22 (1103) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 22 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 07 (1088) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 12 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 13 (1094) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 13 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 18 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 25 (1106) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 25 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 18 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 34 (1115) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 34 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 18 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 33 (1114) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 33 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 18 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 32 (1113) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 32 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 18 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 24 (1105) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 24 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 24 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 04 (1085) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 24 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 05 (1086) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 03 (1084) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 3 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 19 (1100) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 19 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 20 (1101) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 20 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 11 (1092) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 11 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 30 (1111) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 30 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 28 (1109) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 28 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 18 (1099) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 18 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 08 (1089) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 8 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 12 (1093) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 12 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 02 (1083) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 21 (1102) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 21 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 38 (1119) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 38 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 31 (1112) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 31 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 39 (1120) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 39 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 01 (1082) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 1 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 26 (1107) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 26 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 10 (1091) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 17 (1098) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 17 | 6.600.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 29 (1110) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 29 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 27 (1108) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 27 | 6.000.000 |
| Đường quy hoach 36 m II. Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 09 (1090) - 80 XÃ LƯU SƠN (CŨ) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 540 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 534 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.66 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 540 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 534 tờ bản đồ số 107) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 7.3 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 810 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Văn Hoa (xóm 1) (đến thửa 263 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.22 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 538 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 533 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.67 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 541 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 551 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.65 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.11 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.12 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 10 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 556 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 553 tờ bản đồ số 107) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 7.5 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 556 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 553 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.68 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m III. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) | Lô số 8 (966) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 5 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 10 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.3 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VII. Khu quy hoạch vùng Mạ Phú 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 2310/QĐ.UBND ngày 28/9/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 07 (925) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 2 | 12.100.000 |
| Đường quy hoạch 10 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 541 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 551 tờ bản đồ số 107) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quý (từ thửa 816 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vân (xóm 1) (đến thửa 268 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.21 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.10 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 9. Khối 1 / Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) / Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu (từ thửa 821 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Phạm Đình Lâm (xóm 1) (đến thửa 273 tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 9.20 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.13 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m III. Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) | Lô số 7 (967) - 13 XÃ YÊN SƠN (CŨ) Mục 4 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 10 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.4 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 7. Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 538 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 533 tờ bản đồ số 107) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 7.4 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 2. Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình) 3. Xóm Phú Đình | Vị trí tiếp giáp quán phở Lý Quốc Sư (từ thửa số 475, tờ bản đồ số 13) - Đến vị trí tiếp giáp với lối 2 đường Yên Đà (đến thửa số 754, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.15 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình) 3. Xóm Phú Đình | Từ quán phở Mê Giông (từ thửa số 934, tờ bản đồ số 13) - Đến vị trí tiếp giáp với lối 2 đường Yên Đà (đến thửa số 947, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.16 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình) 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà ông Phan Quốc Toản (từ thửa số 1397, tờ bản đồ số 14) - Đến vị trí tiếp giáp lối 2 đường Yên Đà (đến thửa số 1368, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.18 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m (Vùng Mạ phú 1, Mạ phú 2, Mã Đình) 3. Xóm Phú Đình | Từ nhà văn hóa xóm Phú Đình (từ thửa số 1370, tờ bản đồ số 14) - Đến vị trí tiếp giáp lối 2 đường Yên Đà (đến thửa số 1345, tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.19 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m vùng Lãng Bàu I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 52 (734) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 23 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 10 m vùng Lãng Bàu I. Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) | 51 (733) - 53 XÃ THỊNH SƠN (CŨ) Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 83 (2337) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 24 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 43 (2317) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 4 | 8.800.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 85 (2339) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 26 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 34 (2308) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 3 | 8.800.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 81 (2335) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 22 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 84 (2338) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 25 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 82 (2336) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 23 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 79 (2333) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 20 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 78 (2332) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 19 | 8.800.000 |
| Đường quy hoạch 11 m VII. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 80 (2334) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 21 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1510 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1506 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.78 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An | (Từ thửa 1521 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 476 tờ bản đồ số 121) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 8.13 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An | (Từ thửa 1315 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 436 tờ bản đồ số 122) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 8.5 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1315 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 436 tờ bản đồ số 122) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.73 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An | (Từ thửa 1510 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1506 tờ bản đồ số 121) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 8.10 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An | (Từ thửa 1451 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 442 tờ bản đồ số 122) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 8.6 | 28.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1521 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 476 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.81 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1516 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1520 tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.79 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1528 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 122) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.77 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m VIII. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 17. Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương | (Từ thửa 1451 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 442 tờ bản đồ số 122) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 17.74 | 28.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An | (Từ thửa 1516 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1520 tờ bản đồ số 121) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 8.11 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 11,5 m II. THỊ TRẤN ĐÔ LƯƠNG (CŨ) / 8. Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An | (Từ thửa 1528 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 122) CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 8.9 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m I. XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 100, tờ bản đồ số 95 - Lô số 105, tờ bản đồ số 95 CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT Mục 6.12 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 29 (897) - 81 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 29 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m I. Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 120 (2524) - 82 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 120 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) | Lô số 117 (2880) - 83 XÃ ĐÀ SƠN (CŨ) Mục 87 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.