Bảng giá đất Xã Mường Xén, Nghệ An từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Xén là 20.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Đầu khối 3 (Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 04) đến Sân Vận động (Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 04)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 110 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 110 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A I. ĐƯỜNG QL7A (xã Tà Cạ cũ) | Các thửa bám đường còn lại XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 4 | 2.500.000 |
| Tuyến đường bê tông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 3. Bản Giảng 3 | Sân bóng bản Huồi Giảng 3 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 10) - Điểm trường mầm non (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 10) Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 3.2 | 450.000 |
| Tuyến đường bê tông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 3. Bản Giảng 3 | Từ đầu bán nhà Vừ Giống Pó (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - đến nhà Lầu xống Pó (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 10) Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 3.1 | 450.000 |
| Tuyến đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 4. Bản Lữ Thành | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7 Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 4.2 | 120.000 |
| Tuyến đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 1. Bản Huồi Giảng 1 | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.2 | 120.000 |
| Tuyến đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 5. Bản Đống Dưới | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5 Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 5.2 | 120.000 |
| Tuyến đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 6. Bản Đống Trên | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8 Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) | 120.000 |
| Tuyến đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 2. Bản Giảng 2 | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 2.2 | 120.000 |
| Tuyến đường nội bản II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 3. Bản Giảng 3 | Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10 Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 3.3 | 200.000 |
| Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn III. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Điện Lực (thửa số 23, tờ bản đồ số 13) - Đền Hòa Sơn (chưa có số liệu thửa số) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn III. ĐƯỜNG HUYỆN | Đầu bản (thửa số 01, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 25, tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Mường Xén - Tây Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Từ ngã ba đường 7A (Từ số 02, tờ bản đồ số 02) - Cầu tràn hòa sơn (Đến thửa số đất số 02, tờ bản đồ số 02) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường Mường Xén - Tây Sơn | Từ Km số 6 thuộc địa phận xã Tây Sơn (chưa có bản đồ) - Km số 10 thuộc bán Huồi Giảng 3 (chưa có bản đồ) Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 1 | 450.000 |
| Đường QL 7A đoạn qua Cầu Tám I. ĐƯỜNG QL7A (xã Tà Cạ cũ) | Từ nhà Lý chính (thửa số 71, tờ bản đồ số 14) - Nhà Tuyên Đích (Các thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường QL 7A đoạn qua bản Sơn Thành I. ĐƯỜNG QL7A (xã Tà Cạ cũ) | Từ trường mầm non (thửa số đất số 68, tờ bản đồ số 13) - Lữ Văn Bảy (thửa số đất số 16, tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường QL 7A đoạn qua cầu Tám I. ĐƯỜNG QL7A (xã Tà Cạ cũ) | Từ nhà Ông Nam Hà (thửa số 64, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Kha Văn Lan (Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 218, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 06) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.9 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Trên cầu Huồi Giảng khối 1 (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 02) - Địa phận Tà Cạ (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 02) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.1 | 16.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Đầu khối 2 (Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 03) - Cuối khối 2 (Đến thửa số 224, tờ bản đồ số 04) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.3 | 18.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Đường đô thị 3 (Từ thửa số 82, tờ bản đồ số 08) - Đường đô thị 3 (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 08) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.12 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Đầu khối 3 (Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 04) - Sân Vận động (Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 04) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.4 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Đường Đô thị 6 Đầu đường (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 6 Cuối đường (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 03) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.7 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Cầu Huồi Giảng (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 02) - Giáp khối 2 (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 02) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.2 | 18.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Đường đô thị 5, tờ bản đồ số 06 - Đường đô thị 5 (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 06) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.10 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Đường đô thị 1 (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 09) - Đường đô thị 1 (Đến thửa số 18, tờ bản đồ số 09) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Phòng Giáo Dục (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 05) - Công an huyện (Đến thửa số 120, tờ bản đồ số 08) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.5 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 217, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 06) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.8 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ) | Tiểu khu 50 tờ bản đồ số 09 - Giáp xã Hữu Kiệm (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 09) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.6 | 13.000.000 |
| Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG LIÊN XÃ | Đầu đường (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 06) - Cuối đường (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08) THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ III. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ Cầu Suối Lội (thửa số 28, tờ bản đồ số 13) - Lò giết mổ (chưa có số liệu thửa số) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ III. ĐƯỜNG HUYỆN | Từ nhà Thiên Nhì - Cầu cứng cấp 3 XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường liên xã Bình Sơn 2 IV. ĐƯỜNG XÃ | Các thửa bám trục đường chính (thửa số 1, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 49, tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 1 | 300.000 |
| Đường liên xã Bình Sơn 2 IV. ĐƯỜNG XÃ | Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 2 | 150.000 |
| Đường trục chính bản Huồi Giàng 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 2. Bản Giảng 2 | Từ nhà ông Vừ Pà Rê (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 11) - Trường mầm non bản Huồi Giảng 2 (thửa số đất 93, tờ bản đồ số 11) Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 2.1 | 200.000 |
| Đường trục chính bản Huồi Giảng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 1. Bản Huồi Giảng 1 | Đầu bản Huồi Giảng 1 (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 11) - Cuối đường giao thông trục chính (thửa số đất 100, tờ bản đồ số 11) Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 1.1 | 200.000 |
| Đường trục chính bản Lữ Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 4. Bản Lữ Thành | Đầu bản Lữ Thành từ nhà Mùa Bá Tu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 9) - Đến Trường PTDTBT Tây Sơn cơ sở Lữ Thành (thửa số đất số 2, tờ bản đồ số 9) Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 4.1 | 200.000 |
| Đường trục chính bản Đống Dưới II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC BẢN / 5. Bản Đống Dưới | Trường PTDTBT Tây Sơn (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 5) - Nhà ông Hạ Chơ Tồng (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 5) Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục 5.1 | 200.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 6 | 750.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Đầu bản (thửa số 160, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 173, tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Đầu bản (thửa số 10 tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (Các thửa 1 tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 4 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Đầu bản (thửa số 46, tờ bản đồ số 13 - Cuối bản (thửa số 9, tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 7 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 8 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 10 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Đầu bản (thửa số 47, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 7, tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 9 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 12 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Đầu bản (thửa số 38, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 5, tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản Cầu Tám II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Từ nhà Pha Sỹ (thửa số 82, tờ bản đồ số 11) - Đến bản Bình Sơn 1 (thửa số 10 tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản cầu Tám II. ĐƯỜNG TỈNH Lộ 543D | Cầu Tám (thửa số 14, tờ bản đồ số 14) - Nhà Lô Văn Đức (thửa số 2 tờ bản đồ số 14) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường xã IV. ĐƯỜNG XÃ | Các thửa không bám đường chính (thửa số 7,9,12, tờ bản đồ số 13) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 3 | 300.000 |
| Đường xã IV. ĐƯỜNG XÃ | Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 4 | 150.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tào Sơn cũ THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục III | 2.000.000 | |
| Các thửa còn lại trong khu dân cư khối thuộc địa bàn thị trấn Mường Xén cũ THỊ TRẤN MƯỜNG XÉN (nay là xã Mường Xén) Mục II | 2.000.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tây Sơn cũ Xã tây SƠN (nay là xã Mường Xén) Mục III | 120.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tà Cạ cũ XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục III | 150.000 | |
III. ĐƯỜNG HUYỆN | Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) XÃ TÀ CẠ (nay là xã Mường Xén) Mục 5 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.