Bảng giá đất Xã Vân Du, Nghệ An từ 01/01/2026
581 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vân Du là 10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48E, đoạn Nhà anh Chiến Hồng (Từ thửa số 28, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) đến Nhà anh Khoa Thu (Đến thửa số 77, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 43 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến đường QH 12 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch vùng: Trung đồng 10, xóm Tân Diễn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số : 987/QĐ-UBND ngày 07/04/2022) | D1-LO1(QH-2022) Thửa 1000 - D1-L09(QH-2022)Thửa 992 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.1 | 1.800.000 |
| Tuyến đường QH 12 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch vùng: Trung đồng 10, xóm Tân Diễn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số : 987/QĐ-UBND ngày 07/04/2022) | D1-L10(QH-2022)Thửa 991 - D1-L18(QH-2022)Thửa 983 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Tuyến đường QH 13 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá nhà Kiểu (từ thửa đất số 1055 tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 110) - Khu QH đấu giá nhà Kiểu (đến lô số 15 (QH 2021) tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 110) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường QH 14,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH đấu giá Thanh Hương (Từ thửa số 1331 tờ bản đồ số 23 nay là tờ bản đồ số 112) - Vùng QH đấu giá Thanh Hương, xóm 2 (Từ thửa số 1324 tờ bản đồ số 23 nay là tờ bản đồ số 112) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7 | 4.500.000 |
| Tuyến đường QH 15 m V. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá Vùng Cây Da (từ thửa đất số 825 tờ bản đồ số 16 - Khu QH đấu giá Vùng Đồng Am ( đến thửa đất số 843, 0tờ bản đồ số 16 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4 | 2.500.000 |
| Tuyến đường QH 15 m V. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá Vùng Chọ Rọng (từ thửa đất số 13 tờ bản đồ số 43 - Khu QH đấu giá Vùng Chọ rọng ( đến thửa đất số 16, 0tờ bản đồ số 43 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7 | 3.000.000 |
| Tuyến đường QH 15 m V. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá Vùng Chọ Rọng (từ thửa đất số 573tờ bản đồ số 11 - Khu QH đấu giá Vùng Chọ rọng ( đến thửa đất số 584, 0tờ bản đồ số 11 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6 | 3.000.000 |
| Tuyến đường QH 21 m V. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá Vùng Cửa Kho (từ thửa đất số 112 tờ bản đồ số 32 - Khu QH đấu giá Vùng Cửa Kho ( đến thửa đất số 121, 0tờ bản đồ số 32 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5 | 3.000.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m V. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá Vùng Lộ Muống (từ thửa đất số 819 tờ bản đồ số 16 - Khu QH đấu giá Vùng Lộ Muống ( đến thửa đất số 824, 0tờ bản đồ số 16 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3 | 4.000.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH vùng Cây Nhạn (Từ thửa số 1254 tờ bản đồ số 11 nay là tờ bàn đồ số 99) - Khu QH vùng Cây Nhạn (Đến số 1257 tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 99) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 18 | 4.000.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ ông Thành (từ thửa số 55, 56, 57, 58, 59, 65 tờ bản đồ số 67 nay là tờ bản đồ số 203) - đến anh Sỹ (đến thửa số 66, 74, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 93, 94, 95, 96, 97, 100, 763 tờ bản đồ số 67 nay là tờ bản đồ số 203) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5 | 6.500.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m V. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá Vùng Cầu Đâ (từ thửa đất số 948 tờ bản đồ số 17 - Khu QH đấu giá Vùng Cầu Đá ( đến thửa đất số 956, 0tờ bản đồ số 17 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 6.000.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH Cổng Chào xóm 3 (Từ thửa số 2335 tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 105 ) - Vùng QH Cổng Chào xóm 3 (Đến thửa số 2356 tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 105) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 14 | 6.500.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH Cổng Chào xóm 3 (Từ thửa số lô 10 (QH 2009) tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 105 ) - Vùng QH Cổng Chào xóm 3 (Đến thửa số 2322 tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 105) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 15 | 6.500.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ Cổng ông Bang ( từ lô số 08 (QH 2013) tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 98) - Đến Cổng Thắng (thửa số 682 tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 98) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4 | 4.000.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ Khu vực Đồng Chợ (từ thửa số 2261 tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 113) - Đến giáp hải huyền xóm 1 (đến thửa số 2244 và lô số 43, 44 (QH 2014) tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 113) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6 | 6.000.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH Cổng Chào xóm 3 (Từ thửa số 2343 tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 105 ) - Vùng QH Cổng Chào xóm 3 (Đến thửa số 2345 tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 105) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 13 | 6.500.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m V. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá Vùng Đồng Am (từ thửa đất số 772 tờ bản đồ số 19 - Khu QH đấu giá Vùng Đồng Am ( đến thửa đất số 797, 0tờ bản đồ số 19 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường QH 27,5 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH vùng Cây Nhạn (Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 49 nay là tờ bản đồ số 185) - Khu QH vùng Cây Nhạn (Đến số 24 tờ bản đồ số 49 nay là tờ bàn đồ số 185) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 19 | 4.000.000 |
| Tuyến đường QH 27,5m IV. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu đất đấu giá vùng Cây chùa (từ thửa đất số 597 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) - Khu đất đấu giá vùng Cây chùa (Đến thửa đất số 605 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu quy hoạch Cồn Mộc Xóm 1 (Từ thửa đất số 1241 tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 113) - Khu quy hoạch Cồn Mộc Xóm 1 (Đến thửa số 1246 tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 113) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH đấu giá Đầu Cầu (Từ thửa số 63 tờ bản đồ số 67 nay là tờ bản đồ số 203) - Vùng QH đấu giá Đầu Cầu (Đến thửa số 92 tờ bản đồ số 67 nay là tờ bản đồ số 203) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 9 | 6.500.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH đấu giá Thanh Hương (Từ thửa số 1341 tờ bản đồ số 23 nay là tờ bản đồ số 112) - Vùng QH đấu giá Thanh Hương, xóm 2 (Từ thửa số 1332 tờ bản đồ số 23 nay là tờ bản đồ số 112) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8 | 3.500.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH đấu giá Đầu Cầu (từ lô số 01, lô số 02 tờ bản đồ số 18 (QH 2017) nay là tờ bản đồ số 106) - Vùng QH đấu giá Đầu Cầu (Đến lô số 12, thửa số 872 tờ bản đồ số 18 (QH2017) nay là tờ bản đồ số 106) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 12 | 6.500.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Từ Khu vực Hóc Huyền xóm 2 (từ thửa đất số 287 tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ số 204) - Đi Xóm 8 (đến thửa số 297 tờ bản đồ số 68 nay là tờ bản đồ số 204) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 17 | 4.000.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH đấu giá Đầu Cầu (từ thửa số 27, 29, 25 tờ bản đồ số 66 nay là tờ bản đồ số 202) - Vùng QH đấu giá Đầu Cầu (Đến thửa số 30, 31 tờ bản đồ số 66 nay là tờ bản đô số 202) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 10 | 6.500.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH Cổng Chào xóm 3 (Từ lô số 12 (QH 2010) tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 105 ) - Vùng QH Cổng Chào xóm 3 (Đến thửa số 2334 tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 105) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 16 | 4.000.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Vùng QH đấu giá Đầu Cầu (từ thửa số 809, 810, 811 tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 106) - Vùng QH đấu giá Đầu Cầu (Đến lô số 03, lô số 04, lô số 05, lô số 06, lô số 07 tờ bản đồ số 18 (QH2011) nay là tờ bản đồ số 106) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 11 | 6.500.000 |
| Tuyến đường QH 7 m VI. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá nhà Kiểu (từ lô số 07 (QH 2021) tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 110) - Khu QH đấu giá nhà Kiểu (đến lô số 14 (QH 2021) tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 110) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3 | 2.000.000 |
| Tuyến đường QH 7,5m IV. Các khu quy hoạch đấu giá TC, TĐC đã thực hiện giao đất | Khu QH đấu giá đồng Tràng Mới (từ thửa đất số 568 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) - Khu QH đấu giá đồng Tràng Mới ( đến thửa đất số 620 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 6. Xóm 7 đi xã Bài Sơn | Từ Ng. Bá Luận (Từ thửa số 57 tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 93) - Kho Quân Sự Đến thửa số 74 tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 93) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 5. xóm 5 đi xóm 6 | Từ cổng bà Nhàn (từ thửa số 122 tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ số 200) - Đến ông Nghĩa (Đến thửa đất số 101 tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ số 200) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 5. xóm 5 đi xóm 6 | Từ Ng Văn Quỳnh, Tô Thị Chỉnh (Từ thửa số 29; 26 tờ bản đồ số 63 nay là tờ bản đồ số 199) - Đến Cao Đ. Hồng, Nguyễn T Đông (Đến thửa số 12; 38 tờ bản đồ số 63 nay là tờ bản đồ số 199) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 4. xóm 2 đi xóm 8 (Chợ Ong) | Từ Lăng Trọng Thắng (từ thửa đất số 98, 99 tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ số 204) - Đến Phan Viết Hà, Lăng Trọng Quang (đến thửa số 103, 113 tờ bản đồ số 68 nay là tờ bản đồ số 204) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 2. xóm 4 đi xã Bài Sơn Đô Lương (Nhà máy nước sạch đi Đô Lương) | Từ Cổng Võ Văn Bình (Từ thửa đất số 29 tờ bản đồ số 81 nay là tờ bản đồ số 217) - Đến Lê Thị Anh (đến thửa số 53 tờ bản đồ số 81 nay là tờ bản đồ số 217) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 3. Đường xóm 3 - xóm 5 đi xã Bài Sơn - đô lương | Từ Cổng anh Hòa (từ thửa đất số 97 tờ bản đồ số 72 nay là tờ bản đồ số 208) - Đến Cao Hoàng Đàn, Ph Xuân Vinh (đến thửa số 7, 9 tờ bản đồ số 72 nay là tờ bản đồ số 208) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.5 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 3. Đường xóm 3 - xóm 5 đi xã Bài Sơn - đô lương | Từ Cổng anh Bảy (từ thửa đất số 112 tờ bản đồ số 64 nay là tờ bản đồ số 200) - Đến Cao Đăng Hoà (đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 64 nay là tờ bản đồ số 200) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ anh Ái ( từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) - đến ông Xuyến ( Đến thửa đất số 175 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 2. xóm 4 đi xã Bài Sơn Đô Lương (Nhà máy nước sạch đi Đô Lương) | Từ Ng. Hải Đường (Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 74 nay là tờ bản đồ số 210) - Nhà Võ V. Thạch (Đến thưả số 33 tờ bản đồ số 74 nay là tờ bản đồ số 210) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 4. xóm 2 đi xóm 8 (Chợ Ong) | Từ Phan Phúc Quế (từ thửa đất số 243 tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ số 196) - Đến Ngã Ba Cây Da (đến thửa số 164, 226 tờ bản đồ số 68 nay là tờ bản đồ số 204) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 2. xóm 4 đi xã Bài Sơn Đô Lương (Nhà máy nước sạch đi Đô Lương) | Từ Lê V. Bảy (từ thửa số 128 tờ bản đồ số 73 nay là tờ bản đồ số 209) - Đến Võ Xuân Thành (đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 73 nay là tờ bản đồ số 209) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 5. xóm 5 đi xóm 6 | Từ Cổng Ông Nguyên xóm 5 (từ thửa đất số 37 tờ bản đồ số 56 nay là tờ bản đồ số 192) - Đến Cổng Ông Vân (Đến thửa số 15 tờ bản đồ số 56 nay là tờ bản đồ số 192) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.3 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà ông Xuyến (Từ thửa đất số 123 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232) - anh Tường (đến thửa đất số 18 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.5 | 1.800.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 2. xóm 4 đi xã Bài Sơn Đô Lương (Nhà máy nước sạch đi Đô Lương) | Từ Cổng Bà Hiển (từ thưả số 48 tờ bản đồ số 75 nay là tờ bản đồ số 211) - Đến Cổng ông Giáp (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 75 nay là tờ bản đồ số 211) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 1. Xóm 1 đi Đại Thành (Nhà anh Hảo đi đập Khe Răm) | Từ nhà Ng. Thọ Hảo (Từ thửa đất số 54 tờ bản đồ số 77 nay là tờ bản đồ số 213) - Nhà Ng. Thị Lục, Ng Công Liệu (đến thửa đất số 156, 63 tờ bản đồ số 77 nay là tờ bản đồ số 213) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 3. Đường xóm 3 - xóm 5 đi xã Bài Sơn - đô lương | Từ Ng. Văn Kha (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 65 nay là tờ bản đồ số 201) - Đến Ng. Văn Tám (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 65 nay là tờ bản đồ số 201) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.3 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 4. xóm 2 đi xóm 8 (Chợ Ong) | Từ Lê Văn Dũng, Ng Như Đức (từ thửa số 9, 11 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 212) - Đến Ng. Thọ Dần, Nguyễn Thọ Đồng (đến thửa đất số 10, 12 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 212) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ ông Kỳ (từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 115 nay là tờ bản đồ số 239) - nhà bà Loan (từ thửa đất số 58 tờ bản đồ số 115 nay là tờ bản đồ số 239) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ ông Nghĩa (Từ thửa đất số 179 tờ bản đồ số 116 nay là tờ bản đồ số 240) - Anh Nghiêm (Hoà) (Từ thửa đất số 140 tờ bản đồ số 116 nay là tờ bản đồ số 240) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 6. Xóm 7 đi xã Bài Sơn | Từ Cổng Ông Mai (Từ thửa số 1279 tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 93) - Đến thửa số 1273 tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 93) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.1 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 6. Xóm 7 đi xã Bài Sơn | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường liên thôn (Đường xã) đi qua xã Minh Thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.3 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 3. Đường xóm 3 - xóm 5 đi xã Bài Sơn - đô lương | Từ Cổng ông Hoan xóm 3 (Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) - Đến Cổng ông Nhị xóm 3 (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 2. xóm 4 đi xã Bài Sơn Đô Lương (Nhà máy nước sạch đi Đô Lương) | Thửa 13 tờ bản đồ số 80 nay là tờ bản đồ số 216 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 2. xóm 4 đi xã Bài Sơn Đô Lương (Nhà máy nước sạch đi Đô Lương) | Từ Cổng Bà lân (Từ thửa đất số 27 tờ bản đồ số 81 nay là tờ bản đồ số 217) - Đến Phan Phúc Duệ (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 81 nay là tờ bản đồ số 217) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ nhà ông Hội (Từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229) - Ngã Ba xóm 5 cũ (Đến thửa đất số 80 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường Liên Thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ Đầu xóm 1 (Từ thửa số 183, 607, 769, 783, 787 tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 107) - Giáp xóm 8 (đến thửa số 801, 829, 892, 1027, 1028, 1038, 1037 tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 107) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.1 | 500.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 2. xóm 4 đi xã Bài Sơn Đô Lương (Nhà máy nước sạch đi Đô Lương) | Từ cổng ông Giáp xóm 4 (Từ thưả số 6 tờ bản đồ số 82 nay là tờ bản đồ số 218) - Võ Văn Giáp đến thửa số 07 tờ bản đồ số 82 nay là tờ bản đồ số 218) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ anh Sơn Phương (Từ thửa đất số 580 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - anh Thuần (Đến thửa đất số 587 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà Bà Duệ (Từ thửa đất số 68 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) - Ông Truyền (Đến thửa đất số 128 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ Ngã Ba Xóm 5 (Từ thửa đất số 973 tờ bản đồ số 91 nay là tờ bản đồ số 117) - Quán anh Hùng (Đến thửa đất số 604 tờ bản đồ số 91 nay là tờ bản đồ số 117), … và các thửa còn lại XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.4 | 1.800.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ nhà anh Hùng (Từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229) - Ông Dị (Hồng) (Đến thửa đất số 97 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 2. xóm 4 đi xã Bài Sơn Đô Lương (Nhà máy nước sạch đi Đô Lương) | Từ cổng ông tý (Từ thửa số 546 tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 109) - đến giáp xã Bài Sơn Đô Lương (đến thửa số 527 tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 109) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 1. Xóm 1 đi Đại Thành (Nhà anh Hảo đi đập Khe Răm) | Từ nhà Ng. Công Thọ (từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 85 nay là tờ bản đồ số 221) - Đến Ng. Công Thanh (đến thửa đất số 23 tờ bản đồ số 85 nay là tờ bản đồ số 221) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ anh Hùng Tuyết (Từ thửa đất số 125 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) - Ông Mợi (đến thửa đất số 144 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà ông Tĩnh (Từ thửa đất số 29 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) - Anh Phượng (Đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 3. Đường xóm 3 - xóm 5 đi xã Bài Sơn - đô lương | Từ Cổng Ông Thành (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 70 nay là tờ bản đồ số 206) - Đến Giáp Bài Sơn (đến thửa số13 tờ bản đồ số 70 nay là tờ bản đồ số 206) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.7 | 1.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 1. Xóm 1 đi Đại Thành (Nhà anh Hảo đi đập Khe Răm) | Từ nhà Ng. Thọ Châu, Ng. Công Dương (từ thửa đất số 17, 19 tờ bản đồ số 78 nay là tờ bản đồ số 214) - Đến Nhà anh Tương, Ng. Xuân An (đến thửa đất số 45, 38 tờ bản đồ số 78 nay là tờ bản đồ số 214) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 3. Đường xóm 3 - xóm 5 đi xã Bài Sơn - đô lương | Từ Ng. Trọng Hùng xóm 3 (Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 58 nay là tờ bản đồ số 194) - Đến Cổng Ng. Văn Lương xóm 3 (đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà ông Hồng (Từ thửa đất số 25 tờ bản đồ số 104 nay là tờ bản đồ số 228) - Bà Hường (Đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 104 nay là tờ bản đồ số 228) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ nhà anh Tiến (Từ thửa đất số 973 tờ bản đồ số 91 nay là tờ bản đồ số 117) - Đến nhà anh Thành Hữu (Đến thửa đất số 730 tờ bản đồ số 91 nay là tờ bản đồ số 117), … và các thửa còn lại XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.3 | 1.800.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ Cây Vả (Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) - anh Hợi (Đến thửa đất số 01 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ anh Chương (Từ thửa đất số 147 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) - anh Mẫu (Từ thửa đất số 25 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 1. Xóm 1 đi Đại Thành (Nhà anh Hảo đi đập Khe Răm) | Từ nhà Trần Kim Kha (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 84 nay là tờ bản đồ số 220) - Đến Ng. Văn Diên (đến thửa đất số 45, 38 tờ bản đồ số 84 nay là tờ bản đồ số 214) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 3. Đường xóm 3 - xóm 5 đi xã Bài Sơn - đô lương | Từ Ng. Văn Chinh; Phạm Xuân Tân (Từ thửa số 1, 9 tờ bản đồ số 71 nay là tờ bản đồ số 207 - Đến Cao Đăng Tuấn, Cao Đăng Mạo (Đến thửa số 80, 15 tờ bản đồ số 71 nay là tờ bản đồ số 207 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.6 | 3.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Bà Thanh (Từ thửa đất số 563 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - anh Nội (Đến thửa đất số 594 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ anh Ánh (Từ thửa đất số 16 tờ bản đồ số 114 nay là tờ bản đồ số 238) - bà Mười (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 114 nay là tờ bản đồ số 238) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ anh Dược (Từ thửa đất số 121 tờ bản đồ số 115 nay là tờ bản đồ số 239) - Đến nhà ông Thái (Đến thửa đất số 126 tờ bản đồ số 115 nay là tờ bản đồ số 239), … và các thửa còn lại XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ ông Lệ (Từ thửa đất số 107 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) - Đến ngã ba nhà ông Xuyến (Đến thửa đất số 176 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Đường Liên Thôn III. Đường Liên Thôn / 4. xóm 2 đi xóm 8 (Chợ Ong) | Từ Trần Viết Quang, Lăng Tr. Quang (từ thửa đất số 121, 114 tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ số 204) - Đến Hoàng Văn Dung, Võ Trọng Sơn (đến thửa số 252, 139 tờ bản đồ số 68 nay là tờ bản đồ số 204) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.3 | 3.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Cửa hàng sơn gạch Thuỷ Lịch (Từ thửa 308; Tờ bản đồ 72 (tờ bản đồ 06 cũ) - Nhà văn hoá xóm Ân Quang (Đến thửa 156, Tờ bản đồ 72 (tờ bản đồ 06 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 3.800.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường xã đi qua xã Tây Thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 36 | 800.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà chị Hồng (Từ thửa số 2; Tờ bản đồ 158 (tờ bản đồ 53 cũ) - Nhà ông Hiệp (Đến thửa số 5;Tờ bản đồ 150 (tờ bản đồ 45 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 33 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Từ Ông Kim (Từ thửa 87; Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) - Đến ông Tôn (Từ thửa 82; Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Thường Mến xóm Tân Trung (Từ thửa 907, Tờ bản đồ 114 (tờ bản đồ 09 cũ) - Nhà văn hóa xóm Trung Phong cũ (thửa đất số 59, Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 24 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Hạnh (Từ thửa 738, Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ) - Nhà bà Sáu (Đến thửa 872 Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 27 | 800.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Khu quy hoạch đồng Chạn (Từ thửa số 1327; Tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 20 cũ) - Nhà văn hóa xóm Châu Thành (Đến thửa số 34 ; Tờ bản đồ 164 (tờ bản đồ 59 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 35 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Cổng chào giáo xứ Đồng Kén (thửa 132, Tờ bản đồ 147 (tờ bản đồ 42 cũ) - Nhà ông Mai xóm Đồng Kén (Thửa số 161, Tờ bản đồ 147 (tờ bản đồ 42 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Trường THCS Tây Thành (Từ thửa 88; Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) - Nhà ông Tề xóm Ân Quang (Đến thửa số 1; Tờ bản đồ 142 (tờ bản đồ 37 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 22 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Hoa Tươi xóm Ân Quang (Từ thửa số 7; Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) - Giáp đường Vũng Kiều (Đến thửa 267, Tờ bản đồ 76 (tờ bản đồ 10 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà văn hóa xóm Lê Lai cũ (Từ thửa 196; Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41cũ) - Nhà ông Hòa (Đến thửa số 5;Tờ bản đồ 152 (tờ bản đồ 47 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 18 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Thập xóm Tiên Sơn (Hố Du) (Từ thửa 16, Tờ bản đồ 149 (tờ bản đồ 44 cũ) - Nhà anh Đức Nhung (Đến thửa 20, Tờ bản đồ 148 (tờ bản đồ 43 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 26 | 800.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà anh Công xóm Châu Thành ( từ thửa 92;Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) - Nhà ông Kiều (Đến thửa 155, Tờ bản đồ 163 (tờ bản đồ 58 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 34 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Từ đất rừng ông Tề (Từ thửa 51, Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) - Nhà chị Thanh Lưu (Đến thửa 94; Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 23 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Khu quy hoạch Cây Trai (Từ thửa 1239, Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) - Giáp Diễn Thái Thịnh Thành (Đến thửa 1494; Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 19 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà anh Năm (Từ thửa 205; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) - Nhà anh Hoa Thành ( Đến thửa 162; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Hoa Vân (Từ thửa 02,Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) - Nhà Triều Lý (Đến thửa 61;Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà bà Lam (Từ thửa 103; Tờ bản đồ 72 (tờ bản đồ 06 cũ) - anh Đôn (Đến thửa 306; Tờ bản đồ 72 (tờ bản đồ 0 XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Từ quán ông Vinh Vân (Từ thửa 172, Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) - Nhà anh Triều (Đến thửa 11; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Sân bóng xóm Hậu Thành (Từ thửa 69; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) - Nhà văn hóa xóm Hậu Thành (Đến thửa 99, Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Lý Huệ (Thửa số 01, Tờ bản đồ 151 (tờ bản đồ 46 cũ) - Đến nhà anh Công QL48E (Thửa 1261, Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 21 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Ngã 3 trạm y tế (Từ thửa 32; Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) - Nhà ông Đức Nam (Đến thửa 157; Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 13 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Lịch (Từ thửa 726, Tờ bản đồ 70 (tờ bản đồ 04 cũ) - Cổng chào Khánh Thành (Thửa 723, Tờ bản đồ 70 (tờ bản đồ 04 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Từ tràn Vũng Cầu xóm Tiên Sơn (Thửa đất 105, Tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ 35 cũ) - Đến nhà Chung Hiển (Thửa đất 96, Tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ 35 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Từ Nhà bà Nhâm (Từ thửa 785, Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) - Đến cổng chào Khánh Thành (Thửa 2732, Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 15 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Từ nhà ông Long Hường (Từ thửa 15; Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) - Xưởng gỗ Huy Linh (Đến thửa 21; Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà chị Hà cầu Khe Chuối (Từ thửa 119, Tờ bản đồ 139 (tờ bản đồ 34 cũ) - Nhà ông Trí (Đến thửa 83, Tờ bản đồ 145 (tờ bản đồ 40 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 20 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà anh Châu Thắng (Từ thửa 66; Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) - Đến nhà anh Khoa (Đến thửa 115; Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Đập Thung Vậy xóm Tân Trung (Từ thửa 173, Tờ bản đồ 80 (tờ bản đồ 14 cũ) - Nhà ông Chuyên (Đến thửa 1087, Tờ bản đồ 80 (tờ bản đồ 14 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 29 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Cổng chào Ân Tiên (Từ thửa 213; Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) - Nhà anh Dũng Thủy (Đến thửa 1460; Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà bà Thanh (Từ thửa 1459; Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) - Nhà anh Đông Hà (Thửa số 9; Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Trường Vân xóm Ân Quang (từ thửa số 47; Tờ bản đồ 129 (tờ bản đồ 24 cũ) - Nhà anh Lực xóm Ân Quang (Đến thửa 25, Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 25 | 800.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà anh Nghị (Từ thửa 278; Tờ bản đồ 71 (tờ bản đồ 05 cũ) - Nhà anh Lương Ngân (Đến thửa 613, Tờ bản đồ 71 (tờ bản đồ 05 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà bà Hương Tân Trung (Từ thửa 27,Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) - Ông Lương Tân Trung (Đến thửa 19,Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 28 | 800.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà ông Hùng (Từ thửa 807, Tờ bản đồ 81 (tờ bản đồ 15 cũ) - Nhà bà Minh Đại (Đến thửa 213, Tờ bản đồ 81 (tờ bản đồ 15 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 32 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn IV. Đường Liên thôn | Nhà anh Tuấn Hậu Thành (Từ thửa 134; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) - Ngã 3 sân bóng Hậu Thành (Đến thửa 137; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 30 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 1. Đường Nguyên Liệu Long - Nam - Lý - Minh | Từ nhà Ph. Công Phúc (Từ thửa số 1022 tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 107) - Ng. Công Hiển (đến thửa số 1020 tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 107) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 2. Tuyến đường dọc kênh chính | Từ nhà ông Hiển (Từ thửa đất số 243 tờ bản đồ số 95), - Đến Bà Hoa (Đến thửa đất số 664 tờ bản đồ số 95), … và các thửa còn lại XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.3 | 800.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 2. Minh Thành đi Đại Thành | Từ Ngã 3 HTX (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 75 nay là tờ bản đồ số 211) - Lê Văn Hùng (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 75 nay là tờ bản đồ số 211) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Nhà anh Trang xóm Rạng Đông (Từ thửa 8, Tờ bản đồ 139 (tờ bản đồ 34 cũ) - Nhà ông Ngụ xóm Rạng Đông (Đến thửa 131, Tờ bản đồ 139 (tờ bản đồ 34 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Nhà ông Tuấn (Đến thửa đất số 1008 tờ bản đồ số 91 nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà ông Khuyến (Đến thửa đất số 702 tờ bản đồ số 91 nay là tờ bản đồ số 117) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.9 | 2.500.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 1. Đường Nguyên Liệu Long - Nam - Lý - Minh | Từ L. Trọng Tùng, Phan Viết Phổ xóm 8 (Từ thửa số 14, 47 tờ bản đồ số 60 nay là tờ bản đồ số 196) - Đến cổng A Hiếu Tâm, A Dũng xóm 8 (đến thửa số 3, 18 tờ bản đồ số 60 nay là tờ bản đồ số 196) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 2. Minh Thành đi Đại Thành | Từ cổng ông Huynh , Bùi V. Hùng (Từ thửa đất số 62, 01 tờ bản đồ số 83 nay là tờ bản đồ số 219) - đến giáp Đại Thành (đến thửa số 102, 33 tờ bản đồ số 83 nay là tờ bản đồ số 219) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.4 | 3.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ nhà ông Thích (Từ thửa 45, Tờ bản đồ 70 (tờ bản đồ 4 cũ) - Đến nhà anh Quý (Đến thửa 40, Tờ bản đồ 70 (tờ bản đồ 4 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 9 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | từ nhà anh Đông (Từ thửa đất số 488 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) - Bà Mai (đến thửa đất số 345 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 1. Đường Nguyên Liệu Long - Nam - Lý - Minh | Từ Tô V. Thành xóm 3 (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 58 nay là tờ bản đồ số 194) - Đến Ng. Văn Chinh xóm 3 (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 58 nay là tờ bản đồ số 194) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.7 | 3.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Nhà Thanh Hiếu (Từ thửa đất số 57 tờ bản đồ số 101 nay là tờ bản đồ số 225) - Nhà Thanh Hiếu (Đến thửa đất số 62 tờ bản đồ số 101 nay là tờ bản đồ số 225) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ Nhà anh Quỳnh Xuân (Từ thửa 70, Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) - Nhà bà Nhung Thực (Đến thửa 41, Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 2. Minh Thành đi Đại Thành | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường Liên xã (đường huyện) đi qua xã Minh Thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Ngã 3 Cây Đa ông Khối (Từ thửa 43, Tờ bản đồ 148 (tờ bản đồ 43 cũ) - Nhà anh Minh Viện (Thửa số 67; Tờ bản đồ 148 (tờ bản đồ 43 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường huyện đi qua xã Tây Thành cũ đã được nhà nước cho thuê XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 18 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 2. Minh Thành đi Đại Thành | Từ Ngã 3 HTX (Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 212) - Đến anh Ng. Văn Thành (đến thửa số 84 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 212) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ ông Hợp (Từ thửa số 512, Tờ bản đồ 79 (tờ bản đồ 13 cũ) - Đến nhà ông Phượng (Đến thửa số 390; Tờ bản đồ 79 (tờ bản đồ 13 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 2. Tuyến đường dọc kênh chính | Từ ông Dụng (Thửa đất số 45 tờ bản đồ số 94 nay là tờ bản đồ số 123, - Cầu Ngọc Luật ( Đến thửa đất số 45 tờ bản đồ số 94 nay là tờ bản đồ số 123) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Cầu Tiên Cảnh (Từ thửa đất số 199 tờ bản đồ số 96 nay là tờ bản đồ số 125) - Ngã Ba Đường đi xóm 4 (Đến thửa đất số 938 tờ bản đồ số 96 nay là tờ bản đồ số 125) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Từ bà Chín (Từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 101 nay là tờ bản đồ số 225) - anh Thiết (Đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 101 nay là tờ bản đồ số 225), XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Nhà ông Cung x4 (Từ thửa đất số 645 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - Nhà anh Phương (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.8 | 2.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ Nhà anh Điền xóm Tiên Sơn ( Từ thửa 1705, Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) - Nhà ông Việt (Đến thửa 1701; Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 2. Tuyến đường dọc kênh chính | Từ nhà Thầy Tám (từ thửa đất số 516, 566 tờ bản đồ số 96 nay là tờ bản đồ số 125) - ông Ước (đến thửa đất số 566 tờ bản đồ số 96 nay là tờ bản đồ số 125 XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Từ Cây Vả (Từ thửa đất số 501 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) - Nhà Thầy Hải (đến thửa đất số 554 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ nhà bà Ngân (Từ thửa 258, Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41 cũ) - Đến nhà anh Ngọc (Đến thửa 242, Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 1. Đường Nguyên Liệu Long - Nam - Lý - Minh | Từ Cổng ông Hoàng xóm 8 (Từ thửa số 238 tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 108) - Đến nhà văn hóa xóm 8 (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 103) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Từ nhà anh Tài ( Từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 110 nay là tờ bản đồ số 234) - Cầu Tiên Cảnh ( Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 110 nay là tờ bản đồ số 234) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Từ nhà anh Bắc (Đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 91 nay là tờ bản đồ số 117) - anh Nam (Hiệp) (Đến thửa đất số 858 tờ bản đồ số 91 nay là tờ bản đồ số 117) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.10 | 2.500.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 1. Đường Nguyên Liệu Long - Nam - Lý - Minh | Từ Ng. H Lương (Từ thửa số 10 tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ số 188) - Ng. Hữu Tuấn (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ số 188) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 2. Minh Thành đi Đại Thành | Từ ông Ng. Văn Toàn (từ thửa số 208 tờ bản đồ số 75 nay là tờ bản đồ số 211) - Ng. H. Vỹ (đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 75 nay là tờ bản đồ số 211) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.3 | 3.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Cầu Sương Đào Khánh Thành (Từ thửa số 02, Tờ bản đồ 135 (tờ bản đồ 30 cũ) - Nhà bà Hoà xóm Rạng Đông (Đến thửa số 71; Tờ bản đồ 135 (tờ bản đồ 30 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Nhà anh Tùng (Từ thửa 1088; Tờ bản đồ 73 (tờ bản đồ 7 cũ) - Đến nhà Châu Đoàn ( Đến thửa 1073, Tờ bản đồ 73 (tờ bản đồ 7 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 15 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Từ bà Ba (Từ thửa đất số 55 tờ bản đồ số 102 nay là tờ bản đồ số 226) - Đến Minh Thành (Đến thửa đất số 35 tờ bản đồ số 102 nay là tờ bản đồ số 226), … và các thửa còn lại XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.13 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Từ nhà bà Khả (Từ thửa đất số 124 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) - Bà Dung (Từ thửa đất số 119 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ Đập Ông Mỹ xóm Tiên Sơn (Từ thửa 100,Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) - Nhà văn hoá xóm Tiên Sơn (Đến thửa 113,Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 1. Đường Nguyên Liệu Long - Nam - Lý - Minh | Từ Nguyễn Văn Nhân xóm 3 (Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) - đến Cổng Ông Nhu xóm 3 (Từ thửa số 18 tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.8 | 3.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Giáp Thịnh Thành (Từ thửa số 54, Tờ bản đồ 154 (tờ bản đồ 49 cũ) - Đến nhà bà Hằng (Đến thửa số 70, Tờ bản đồ 154 (tờ bản đồ 49 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ ông Mậu (Từ thửa số 1650, Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ)) - Đến chị Hân (Đến thửa số 1648, Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 1. Đường Nguyên Liệu Long - Nam - Lý - Minh | Từ nhà Ng. Công Tuyến (Từ thửa số 01 tờ bản đồ số 61 nay là tờ bản đồ số 197) - Phan Viết Châu (đến thửa số 41 tờ bản đồ số 61 nay là tờ bản đồ số 197) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Nhà anh Ngân (Từ thửa 3,Tờ bản đồ 145 (tờ bản đồ 40 cũ) - Nhà bà Nguyệt (Đến thửa 22;Tờ bản đồ 145 (tờ bản đồ 40 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | từ nhà anh Kiên ( từ thửa đất số 87 tờ bản đồ số 116 nay là tờ bản đồ số 240) - Ông Sửu ( đến thửa đất số 40 tờ bản đồ số 116 nay là tờ bản đồ số 240) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường Liên xã I. Đường Liên xã / 1. Tuyến đường Long - Sơn - Mỹ - Minh | Từ nhà anh Hải (Thửa đất số 11 tờ bản đồ số 117 nay là tờ bản đồ số 241) - Ông Tuyên x2 (Thửa đất số 10 tờ bản đồ số 117 nay là tờ bản đồ số 241) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ Nhà ông Khanh xóm Khánh Thành (Từ thửa 58, Tờ bản đồ 69 (tờ bản đồ 03 cũ) - Nhà bà Thanh xóm Rạng Đông (Đến thửa 133; Tờ bản đồ 69 (tờ bản đồ 03 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ nhà ông Biên (Từ thửa 31; Tờ bản đồ 134 (tờ bản đồ 29 cũ) - Đến nhà ông Phúc (Đến thửa 59; Tờ bản đồ 134 (tờ bản đồ 29 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 13 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ Nhà ông Hoàng Khánh Thành (Từ thửa số 8, Tờ bản đồ 130 (tờ bản đồ 25 cũ) - Đến Nhà ông Sơn Khánh Thành (Đến thửa 170, Tờ bản đồ 130 (tờ bản đồ 25 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã III. Đường Liên xã | Từ nhà Ông Cung xóm Tiên Sơn (Từ thửa 86, Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) - Đến Ông Chương Khánh Thành (Đến thửa 71, Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường Liên xã II. Đường Liên xã / 1. Đường Nguyên Liệu Long - Nam - Lý - Minh | Từ Cổng Ông Vượng, Tr Văn Khương xóm 8 (Từ thửa số 10, 14 đến thửa số 7 tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ số 195) - Phan Văn Tân xóm 8 (đến thửa đất số 01 tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ số 195) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Đường Nguyên liệu Thịnh Tây II. Đường Liên xã (Đường nguyên liệu Thịnh Tây) | Nhà anh Đường Huyền (Thửa 57, tờ bản đồ 44) - Nhà bà Hòa (đến thửa số 6, tờ bản đồ 44) XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Nguyên liệu Thịnh Tây II. Đường Liên xã (Đường nguyên liệu Thịnh Tây) | Nhà anh Thi (Từ thửa số 3, tờ bản đồ 34) - Nhà anh Thi (đến thửa số 3, tờ bản đồ 34) XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Nguyên liệu Thịnh Tây II. Đường Liên xã (Đường nguyên liệu Thịnh Tây) | Nhà bà Cận (Từ thửa số 110, tờ bản đồ 29) - Nhà anh Hoa (đến thửa số 8, tờ bản đồ 29) XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường Nguyên liệu Thịnh Tây II. Đường Liên xã (Đường nguyên liệu Thịnh Tây) | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường Liên xã thuộc Thịnh Thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Nguyên liệu Thịnh Tây II. Đường Liên xã (Đường nguyên liệu Thịnh Tây) | Nhà bà Hằng (Thửa số 95, tờ bản đồ 37) - Cổng chào làng Đào Viên (đến thửa số 117, tờ bản đồ 37) XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Nguyên liệu Thịnh Tây II. Đường Liên xã (Đường nguyên liệu Thịnh Tây) | Nhà bà Lan (Thửa số 59; tờ bản đồ 33) - Đồng Hố Kiền (đến thửa số 4; tờ bản đồ 33) XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường Nguyên liệu Thịnh Tây II. Đường Liên xã (Đường nguyên liệu Thịnh Tây) | Từ nhà anh Phượng (Từ thửa số 174; tờ bản đồ 26) - Nhà anh Dũng (đến thửa số 1, tờ bản đồ 26) XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Tràn Vũng Cầu (Từ thửa 71, Tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ 35 cũ)) - Khu đấu giá Cửa Hương (Thửa số 91, Tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ 35 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà anh Chiến Hồng (Từ thửa số 28, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) - Nhà anh Khoa Thu (Đến thửa số 77, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường Quốc lộ đi qua xã Tây Thành cũ đã được nhà nước cho thuê XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 17 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà ông Thủy Lực (Từ thửa 353;Tờ bản đồ 71 (tờ bản đồ 5 cũ) - Nhà Ông Lẹ (Đến thửa số 305,Tờ bản đồ 71 (tờ bản đồ 5 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Đồng Vàng xóm Đồng Kén (Từ thửa 1197; Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) - Đến nhà ông Lưu xóm Đồng Kén (Đến thửa 372, Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Đồng Vàng xóm Đồng Kén (Từ thửa 110; Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41 cũ)) - Đến đường vào nhà văn hoá xóm Rạng Đông (Đến thửa 195, Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà anh Anh xóm Đồng Kén (Từ thửa đất số 8, Tờ bản đồ 147 (tờ bản đồ 42 cũ)) - Đến quán anh Chung Tự (đến thửa số 82,Tờ bản đồ 147 (tờ bản đồ 42 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà anh Tuấn Hằng (Từ thửa 4 Tờ bản đồ 152 (tờ bản đồ 47 cũ)) - Đến nhà anh Lực Duyên (Từ thửa 51, Tờ bản đồ 152 (tờ bản đồ 47 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 13 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà anh Quyền Thìn (Từ thửa đất số 291,Tờ bản đồ 72 (tờ bản đồ 6 cũ) - Khu đấu giá Cửa Đình (Đến thửa số 323, Tờ bản đồ 72 (tờ bản đồ 6 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Cổng chào xóm Ân Tiên cũ (Từ thửa 215, Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 9 cũ) - Đến nhà anh Sâm Hằng (Đến thửa 821,Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 9 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Lò mổ cũ xã Tây Thành (Từ thửa 301, Tờ bản đồ 71 (tờ bản đồ 5 cũ) - Nhà anh Phong Na (Đến thửa số 307, Tờ bản đồ 71 (tờ bản đồ 5 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà anh Truyền (Từ thửa số 1679, Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ)); Thửa đất số 1682, Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ)) - Đến nhà anh Chung Tự (Đến thửa đất số 526, Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà anh Thành tư (Từ thửa đất số 440, Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) - Đến nhà anh Linh (Đến thửa đất số 1236, Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 14 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà bà Trầm (Từ thửa số 89, Tờ bản đồ 151 (tờ bản đồ 46 cũ)) - Đến nhà bà Tình (Đến thửa đất số 93, Tờ bản đồ 151 (tờ bản đồ 46 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 15 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà anh Công xóm Rạng Đông (từ thửa 1248, Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) - Đến xã Giang Sơn Đông (Đến thửa số 1262 Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Nhà anh Thành Đào (Từ thửa 178;Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) - Đến nhà anh Thơn Nhung (đến thửa số 213,Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. Đường Quốc lộ | Quán anh Hán Gái (Từ thửa 9; Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ)) - Nhà anh Đại Chiến (Đến thửa số 31, Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Cổng ông Bồng (Từ thửa số 24, 25, 26, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 175) - Đến Cổng Ông Tùng (Đến thửa số 30, 32 tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 175) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.4 | 400.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà anh Lam (Từ thửa đất số 127, 126, 68, 52 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232 ) - Đi nhà anh Đồng (Đến thửa đất số 42, 39, 31 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.17 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Từ Cổng vào Khương Loan (Từ thửa số 34 tờ bản đồ số 61 nay là tờ bản đồ số 197) - Đến Cổng Ô Dương (Đến thửa số 38, 40, 44 tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ số 197) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Đường 538D (Từ thửa số 3, 10, 12 đến 15, 18, 20 tờ bản đồ số 31 nay là tờ bản đồ số 167) - Đến Đập Khe Dong (thửa đất số 30 đến 35, 37 đến 43 tờ bản đồ số 31 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng bà Lan (Từ thửa số 17, 19, 28, 33, 57 tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ số 197) - Đến Cổng Ông Dũng (Đến thửa số 200, 202 đến 208 tờ bản đồ số 61 nay là tờ bản đồ số 197) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà Ông Loan (Từ thửa đất số 40, 77, 78, 71, 72, 67, 75, 76,29, 22-25, 14, 10, 11, 6, 7 tờ bản đồ số 109 nay là tờ bản đồ số 233) - Đến nhà anh Minh (Đến thửa đất số 196, 190, 170, 536, 535, 538, 99 tờ bản đồ số 94 nay là tờ bản đồ số 123) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.19 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng Ông Nghĩa (từ thửa đất số 2, 3, 6, 7, 8, 14, 18, 19, 26 tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ số 180) - Đến Cổng Ông Lục (Đến thửa đất số 31,32, 35, 36 tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ số 180) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.7 | 400.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ ngã ba nhà ông Sửu (Điền) (Từ thửa đất số 41 tờ bản đồ số 115 nay là tờ bản đồ số 239) - anh Hằng (Phấn) (đến thửa đất số 1389 tờ bản đồ số 115 nay là tờ bản đồ số 239) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.14 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Bưu cục (từ thửa đất số 19, 20, 22, 24, 28, 29 đến 35, 37 tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ số 195) - Đến Nhà văn hóa xóm 8 (đến thửa đất số 43, 45 đến 49, 71 đến 77, 82, 83, 84, 88, 89, 90 tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ số 195) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà anh Lộc (Từ thửa đất số 130 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Quang (Đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng Ông Nhạc (Từ thửa số 3,7,8,10 tờ bản đồ số 55 nay là tờ bản đồ số 191) - Đến Cổng Ông Kiện (Đến thửa số 12, 14, 15, 16, 18, 20, 28, 29 tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ số 191) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ Anh Hiến (Từ thửa đất số 63 tờ bản đồ số 106 nay là tờ bản đồ số 230) - Đến ông Tình (Thửa đất số 82 tờ bản đồ số 106 nay là tờ bản đồ số 230) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Cổng Ông Vân (Từ thửa số 148 tờ bản đồ số 03 nay là tờ bản đồ số 91) - Đến Cổng Ông Mão (Đến thửa số 149 tờ bản đồ số 03 nay là tờ bản đồ số 91) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Nhà Văn Hóa xóm 8 (Từ thửa số 1,2, 4, 5, 7, 13, 14 tờ bản đồ số 52 nay là tờ bản đồ số 188) - Đến Cổng Ông Quý (đến thửa đất số 369, 370 tờ bản đồ 13 nay là tờ bản đồ số 101) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ nhà anh Hải ( Từ thửa đất số 2,4,13, 12 tờ bản đồ số 90) - Đến nhà Anh Chiến ( Đến thửa đất số 3-6, 1, 10, 12 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.6 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ Cổng bà Huệ (từ thửa đất số 5,9,11,12,17, tờ bản đồ số 86 nay là tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 110) - cổng ông Toàn (đến thửa số 25,28,29, 32,35,36,42,43 tờ bản đồ số 86 nay là tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 110) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Cổng Phúc Mân (từ thửa số 1, 2, 3, 6, 7, 9, 10, 12, 13,14, 17 tờ bản đồ số 40 nay là tờ bản đồ số 176) - Đến Đập Mạnh Tướng (Đến thửa số 30, 42, 43, 51, 52, 53, 56, 89, 70, 71, 90, 91 tờ bản đồ số 40 nay là tờ bản đồ số 176) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Quán ông Sáng đi Cổng Ông Vân (Từ thửa 4, 7, 10, 57, 58, 59 tờ bản đồ số 83 nay là tờ bản đồ số 219) - đến cổng ông Tính đi nhà thờ họ giáo (đến thửa 3, 6, 8, 9, 12, 13, 18, 20, 23, 25, 31, 35, 38, 41, 43, 46, 47, 50 đến 52, 60, 61, 106, 107 tờ bản đồ 83 nay là tờ bản đồ số 219) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Phan Văn Thuyên (Hân) ( từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 118) - Bà Liên (đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 118) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.8 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ cổng ông giáp (từ thửa số 1, 3 tờ bản đồ số 82 nay là tờ bản đồ số 218) - Từ Cổng Ông Biên đi cổng ông Hiền (đến thửa số 8 đến 12, 14, 15 đến 19, 21, 24, 25 tờ bản đồ số 82 nay là tờ bản đồ số 218) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà anh Hào (Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 109 nay là tờ bản đồ số 233) - Đến Ông Xuân (Đến thửa đất số 152, 98 tờ bản đồ số 94 nay là tờ bản đồ số 123) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.13 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà ông Lâm (Từ thửa đất số 559 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - ông Hải (đên thửa đất số 635 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Cổng Ông Bảy phượng (từ thửa số 2,3,25,28,30, 31,32,33 tờ bản đồ số 63 nay là tờ bản đồ số 199 - Đến Cổng Ông Thành (đến thửa số 4, 5, 14, 18, 20, 23, 37 tờ bản đồ số 63 nay là tờ bản đồ số 199) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ cổng ông anh Hảo (từ thửa số 1, 60,64,67 tờ bản đồ số 77 nay là tờ bản đồ số 213) - đến các tuyến (từ thửa số 72, 73, 75, 78, 79, 80, 82, 83, 85, 86, 88, 90 tờ bản đồ số 77 nay là tờ bản đồ số 213) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ Trường Tiểu Học (Từ thửa đất số 93 tờ bản đồ số 116 nay là tờ bản đồ số 240) - Đến nhà Ông Kỳ (Đến thửa đất số 130 tờ bản đồ số 116 nay là tờ bản đồ số 240) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.16 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Nhà Văn Hóa đi xóm 4 (từ thửa 8, 15, 17, 35, 37 đến 41, 44 đến 48, 54, 60, đến 62 70, 127, 150 tờ bản đồ số 73 nay là tờ bản đồ số 209) - đến các tuyến (đến thửa số 01, 11, 13, 16, 19 đến 21, 23, 24, 32, 129, 130, 136 đến 139 tờ bản đồ số 73 nay là tờ bản đồ số 209) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Cổng Lưu Loan (từ thửa số 21, 24, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 56 nay là tờ bản đồ số 192) - Đến Đến ông Ngọc (Đến thửa số 4, 9, 14, 19, tờ bản đồ số 56 nay là tờ bản đồ số 192) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.7 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Cổng Ông Nam (Từ thửa số 4,9,10 tờ bản đồ số 65 nay là tờ bản đồ số 201) - đến cổng ông Chung (đến thửa số 11,15,16,18,72 tờ bản đồ số 65 nay là tờ bản đồ số 201) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà anh Ngân (Thửa đất số 42-46 tờ bản đồ số 104 nay là tờ bản đồ số 228) - nhà anh Đồng (đến thửa đất số 8, 13, 21 tờ bản đồ số 104 nay là tờ bản đồ số 228) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.14 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà Văn Hóa xóm 1 (từ thửa đất số 63 tờ bản đồ số 117 nay là tờ bản đồ số 241) - nhà ông Điền (đến thửa đất số 62 tờ bản đồ số 117 nay là tờ bản đồ số 241) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.6 | 600.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng Ông Lương (Từ thửa số 1, 2, 5 đến 11, 13, 14 tờ bản đồ số 43 nay là tờ bản đồ số 179) - Đến Cổng Ông Ba (Từ thửa số 17, 18, 20, 21, 23 tờ bản đồ số 43 nay là tờ bản đồ số 179) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà anh Hương (từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 101 nay là tờ bản đồ số 225) - Đến nhà anh Liên (Đến thửa đất số 44 tờ bản đồ số 101 nay là tờ bản đồ số 225) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.7 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà Anh Giáp (Từ thửa đất số 112 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) - nhà bà Hoan (đến thửa đất số 44 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.12 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ cổng anh Bảy (từ thửa số 8, 15, 16, 22, 23, 25, 31, 32 tờ bản đồ số 78 nay là tờ bản đồ số 214 - cổng Bà Lục (từ thửa số 5, 54 đến 56, 75 đến 78, 43, 46, 47, 48, 81 tờ bản đồ số 78 nay là tờ bản đồ số 214) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng Phan Văn Thành (Từ thửa số 6, 7, 8, 9 tờ bản đồ số 47 nay là tờ bản đồ số 183) - Đến Cổng Tô Viết Sáu (thửa số 14, 15 tờ bản đồ số 47 nay là tờ bản đồ số 183) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.3 | 400.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà ông Hoán (Từ thửa đất số 79, 83 tờ bản đồ số 106 nay là tờ bản đồ số 230) - Đến nhà anh Trang (Đến thửa đất số 105, 109 , 112 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.9 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà chị Yến (Từ thửa đất số 37 tờ bản đồ số 114 nay là tờ bản đồ số 238) - Đến nhà anh Hoá (Đến thửa đất số 34 tờ bản đồ số 114 nay là tờ bản đồ số 238), … và các thửa còn lại XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.18 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ nhà ông Dị (Từ thửa đất số 96, 35, 32, 31, 94, 33, 40, 22, 23 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229) - Đến Trại nhà ông Ngọc (Đến thửa đất số 17, 18, 21 tờ bản đồ số 90) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.5 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng Bà Ngọc (Từ thửa đất số 9, 229, 136, 164, 218, 237 đến 240 tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ số 204) - Đến Cổng Ông Mậu (Đến thửa số 283, 284, 298 đến 302 tờ bản đồ số 68 nay là tờ bản đồ số 204) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.3 | 400.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ anh Mẫu (Từ thửa đất số 30, 42,43,24,25,20,26, 11, 45, 44, 41, 32 tờ bản đồ số 100; thửa đất số 23, 17, 14, 13, 10, 5, 4, 1 tờ bản đồ số 101 nay là tờ bản đồ số 225) - Đến ông Nhật (Đến thửa đất số 192, 167, 128, 109, 84, 50, 39, 18 tờ bản đồ số 89 nay là tờ bản đồ số 111) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.7 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Cổng Châu Liêu xóm 2 (từ thửa số 66, 88 đến 90, 92 đến 95, 98, 100, 101, 111 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 212) - Đến các tuyến (đến thửa số 110 đến 117, 119 đến 121, 123, 126, 127, 131, 132, 133, 138 đến 140, 148, 151 đến 153, 157 đến 160, 168, 169, 174, 178, 179, 195, 196, 200, 201 đến 206, 211, 218 đến 221 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 212) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà ông Hoằng (Từ thửa đất số 100, 89, 90, 81, 71, 72, 73, 92, 91, 102, 131- 135 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232) - Đến nhà ông Tuyên (Đến thửa đất số 50, 41, 37, 38, 75, 58 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.18 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Từ Cổng Khương Loan (Từ thửa số 16, 28, 42 đến 49 tờ bản đồ số 61 nay là tờ bản đồ số 197) - Đến Cổng Ô Lăng Trọng Kỳ (Đến thửa số 177, 180 đến 183, 190 đến 196 tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ số 197) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Cổng Ông Lai (Từ thửa số 3, 4, 6 đến 9, 12,14, 15, 18 tờ bản đồ số 38 nay là tờ bản đồ số 174) - đến các tuyến (Đến thửa số 21, 23, 26, 27 tờ bản đồ số 38 nay là tờ bản đồ số 174( thửa số 22 tờ bản đồ số 32 nay là tờ bản đồ số 168. XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà ông Thắng (Từ thửa đất số 50, 68, 36, 25, 26, tờ bản đồ số 103 nay là tờ bản đồ số 227) - Đến nhà ông Trân (Đến thửa đất số 20, 21, 22, 13, 27 tờ bản đồ số 103 nay là tờ bản đồ số 227) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.11 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà bà Quyên (Từ thửa đất số 9, 57, 5-7, 1, 11, 12, 2, 4, 8 tờ bản đồ số 103 nay là tờ bản đồ số 227) - Đến nhà anh Tương (Đến thửa đất số 1176 tờ bản đồ số 93 nay là tờ bản đồ số 121) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.13 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Từ Cổng Ngọc Hòa (Từ thửa 2 đến 8, 10 đến 13 tờ bản đồ số 58 nay là tờ bản đồ số 194 ) - Đến các tuyến nhà văn hóa (đến thửa số 15, 16, 19, 21, 24, 38 đến 39, 52, 53 tờ bản đồ số 58 nay là tờ bản đồ số 194) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Cổng Ông Sung (Từ thửa số 6, 16, 51 tờ bản đồ số 30 nay là tờ bản đồ số 166) - Đến cổng ông Năm (đến thửa số 67, 68, 69, 70 tờ bản đồ số 30 nay là tờ bản đồ số 166 nay là tờ bản đồ số 166) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Từ Cổng ông Mạnh (Từ thửa số 30,35 tờ bản đồ số 58 nay là tờ bản đồ số 194 ) - đến Cổng Ô Nhi (Đến thửa số 34, 46, 47, 48 tờ bản đồ số 58 nay là tờ bản đồ số 194) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng ông Cầm xóm 6 (Thửa số 36 tờ bản đồ số 56 nay là tờ bản đồ số 192) - Đến Cổng Ông Dung đi cỏng ông Tải (thửa số 25, 26, 27 tờ bản đồ số 49) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng Ông Dũng (từ thửa 537 tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 109) - đến cổng ông Phẩm (đến thửa 532, 534 tờ bản đồ 21 nay là tờ bản đồ số 109) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.9 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Cổng Ông Cảnh (từ thửa 2, 4, 6, 7, 9, 12, 13, 19, 20, 21 tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 169) - Đến Cổng Ông Thường (Đến thửa số 23, 31, 36, 37, 41, 42, 44, 56, 57, 65, 66, 67 tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 169) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng Bích Hải (Từ thửa số 1 đến 5, 8 đến 10, 12 đến 15 tờ bản đồ 81 nay là tờ bản đồ số 217) - đến các tuyến xóm (đến thửa số 17, 18, 20, 21, 23, 24, 28, 29, 42, 49 tờ bản đồ số 81 nay là tờ bản đồ số 217) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ cổng Ông Trình (Từ thửa đất số 300, 301, 302, 309, 242, 446, 447 tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 108) - đến các tuyến (Đến thửa đất số 278, 283, 299, 257, 265, 273, 285, 286, 289 tờ bản đồ 20 nay là tờ bản đồ số 108) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.15 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ cổng ông Kha (từ thửa số 3, 6, 8 tờ bản đồ số 84 nay là tờ bản đồ số 220) - Cổng ông Sỹ (từ thửa số 12, 20, 53, 54, 59, 60 tờ bản đồ số 84 nay là tờ bản đồ số 220) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.7 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà ông Định (Từ thửa đất số 175, 133 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - Đến nhà anh Năm (Đến thửa đất số 94 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Sinh (Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 110 nay là tờ bản đồ số 234) - Đến Ông Lai (Đến thửa đất số 63 tờ bản đồ số 110 nay là tờ bản đồ số 234) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.13 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ Cổng Ông Túc (từ thửa số 1,5,8,9,10,11,12,14 đến 20 tờ bản đồ số 79 nay là tờ bản đồ số 215) - Đến Cổng ông chiến (đến thửa số 21, 26, 30, 31, 34, 36 đến 43 tờ bản đồ số 79 nay là tờ bản đồ số 215) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà anh Sơn (Từ thửa đất số 82, 104, 116 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232) - Đến nhà ông Hoà (Đến thửa đất số 57, 65, 59, 55, 56, 52, 53, 48-50 tờ bản đồ số 109 nay là tờ bản đồ số 233) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.16 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng Ông Long (Từ thửa 3, 4, 7, 10, 13 tờ bản đồ số 45 nay là tờ bản đồ số 181) - Đến Cổng Ông Vinh (Đến thửa 11, 14 tờ bản đồ số 45 nay là tờ bản đồ số 181) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà ông Nam (Từ thửa đất số 60, 63, 62, 58, 53, 48 tờ bản đồ số 102) - Đến nhà anh Công ( Đến thửa đất số 40, 28, 88, 87, 2, 1 tờ bản đồ số 102 nay là tờ bản đồ số 226 nay là tờ bản đồ số 226), … và các thửa còn lại XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.15 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng Hoa Bảy đi cổng ông Khánh (từ thửa số 4, 5, 22, 25 đến 28, 34, 42, 49 đến 52 55, 58, 62 đến 64, 71 đến 73, 78, 84, 91, 97, 120, 144 đến 146 tờ bản đồ số 73 nay là tờ bản đồ số 209) - Đến Nhà văn hóa xóm 4 đi cổng ông Toàn (Thửa số 75 đến 77, 81, 83, 85, 88, 92 đến 96, 100, 106, 108 đến 110, 122, 124, 125 tờ bản đồ số 73 nay là tờ bản đồ số 209) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà ông Hiệp (từ thửa đất số 451, 436, 435 tờ bản đồ số 96 nay là tờ bản đồ số 125) - Đến nhà anh Linh (đến thửa đất số 121, 120, 128, 147, 212 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.8 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Từ Cổng ông Nhi (Từ thửa số 12, 13, 15, 27 đến 29, 32 đến 34, 51, 72, 73, 80 đến 82, 91, 92 tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) - đến Cổng Thủy (Đến thửa số 1,2, 3, 5, 7 đến 10 tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Từ Tuyến Ngõ Xóm từ Cổng Ông Tương (Từ thửa số 01, 13, 19, 20, 52, 55, 56, 70, 84, 91, 97,120 tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ số 204) - Cổng Ông Quang đi ông Trịnh (Đến thửa số 126, 130, 131, 137, 138, 151, 156 đến 166, 172 đến 175, 187 đến 189, 197, 198, 199, 203, 208 đến 213, 224 đến 226, 233, 234, 242, 246 đến 251, 276, 277, 303 đến 307 tờ bản đồ số 68 nay là tờ bản đồ số 204) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng Ông Thọ (Từ thửa số 11, 20, 32, 48, 56, 59, 67, 71, 72, 100, 109 tờ bản đồ số 54 nay là tờ bản đồ số 190) - Đến Cổng Ông Hà Nguyệt (Đến thửa só 4, 7, 18, 23, 28, 30,414, 50, 54, 58, 61, 64, 65, 71, 72, 73, 81, 82, 84, 85, 86, 103, 104 tờ bản đồ số 54 nay là tờ bản đồ số 190) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà bà Nhung ( Từ thửa đất số 10,11,16,20, 6, 7, 4, 12 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) - đến nhà ông Lưu ( Đến thửa đất số 55, 48 tờ bản đồ số 103 nay là tờ bản đồ số 227) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.7 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà bà Xuân (Từ thửa đất số 72,75,76,82 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) - Đến nhà ông Hữu (Đến thửa đất số 85,89,90,100,104 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.4 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng Ông Ba, ông Chiến (Từ thửa số 1, 18, 19, 22, 23, 24, 27 đến 30, 32 tờ bản đồ số 42 nay là tờ bản đồ số 178) - Đến Nhà Văn Hóa xóm 6 (Từ thửa số 40 đến 43, 45 đến 53 tờ bản đồ số 42 nay là tờ bản đồ số 178) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà ông Long (từ thửa đất số 34 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) - Đến nhà ông Trọng (đến thửa đất số 30 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.10 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ nhà anh Vinh ( Từ thửa đất số 65,64,34,29,24,21,18, 15,12,21,8,67,66,3 tờ bản đồ số 101 nay là tờ bản đồ số 225) - Đến nhà anh Giáp ( Đến thửa đất số 191, 145, 107, 66, 38 tờ bản đồ số 89 nay là tờ bản đồ số 111) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.8 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà anh Lam (Từ thửa đất số 55 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232 nay là tờ bản đồ số 232) - anh Tâm (đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 108 nay là tờ bản đồ số 232 nay là tờ bản đồ số 232) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.11 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ Cổng anh Hà (từ thửa đất số 109, 112, 113, 114, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 114) - Ông Hòa giáp Lý Thành (đến thửa số 705, 709, 710 tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 114) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà anh Thiên (Từ thửa đất số 940, 51, 52, 50, 10, 28 tờ bản đồ số 96 nay là tờ bản đồ số 125) - Đến nhà Bà Từ (Đến thửa đất số 93, 105, 104, 77, 68, 67, 113- 115,56,55,64,70,73, 130-132, 34,27,111,112,119- 121,46,53 tờ bản đồ số 106 nay là tờ bản đồ số 230) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.6 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng Ông Hiếu (Thửa số 47 tờ bản đồ số 40 nay là tờ bản đồ số 176) - Đến Cổng Ông Châu (thửa 68, 69 tờ bản đồ số 40 nay là tờ bản đồ số 176) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Từ nhà bà Vân (Từ thửa đất số 98, 99, 54, 107 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229 ) - đến nhà ông Ngọc ( Đến thửa đất số 53, 50, 47, 41, 52, 95 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229. XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.9 | 600.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng Ông Quang (Từ thửa số 8,10,12,15,16 tờ bản đồ số 74 nay là tờ bản đồ số 210) - cổng ông Thanh (Thửa số 20, 22, 25, 41, 85, 86, 87 tờ bản đồ số 74 nay là tờ bản đồ số 210) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Nhà ông Hợi (Từ thửa đất số 48, 49 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) - Đến nhà anh Hoá (đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.8 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà ông Sáu (Từ thửa đất số 469, 468, 495, 632-634, 525 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Sáu Long ( Đến thửa đất số 615-618, 661-663, 536, 548, 547, 557 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.9 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà ông Hữu (Từ thửa đất số 80,86,101, 102,107,108,111 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) - Đến nhà ông Thất ( Đến thửa đất số 63, 45, 31 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.6 | 800.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Đô Thịnh | Đầu xóm Đô Thịnh Thửa: 603, 636 Tờ bản đồ số 5. Thửa:1, 39, 66, 196, 241, 221, 223, 279, 307 Tờ bản đồ số 8. Thửa: 143, 143, 146, 147, 152, 158, 174, 180, 181 Tờ bản đồ số 28. Thửa: 33, 38, 41, 42, 44, 47, 49, 60, 174, 175, 176, 177 tờ bản đồ số 30. Thửa 01; Tờ bản đồ số 37. - Cuối xóm Đô Thịnh Thửa: 43, 45, 51, 53, 54, 55, 56, 57, 58 Tờ bản đồ số 31. Thửa:18, 27, 30, 35, 37, 42, 45, 46, 50, 52, 56, 59, 62, 63, 67, 67, 68, 69, 71, 72, 78, 86, 89, 92, 94, 96 Tờ bản đồ số 32. Thửa: 29 Tờ bản đồ số 35. Thửa: 10, 19, 23, 26, 35, 39, 44, 48, 56, 63, 67, 68, 74, 79, 82, 161, 175, 176, 179, 180,181 Tờ bản đồ số 36. và các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đô Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ cổng ông Hòa (từ thửa số 4 đến 13, 15, 17, 19 tờ bản đồ số 85 nay là tờ bản đồ số 221) - Nhà thờ Nguyễn Công (từ thửa số 20 đến 26, 33 đến 35, 37, 38, 39, 41 đến 47 tờ bản đồ số 85 nay là tờ bản đồ số 221) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ Đường ngõ xóm 1 (Từ thửa số 173, 201, 255, 254, tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 108) - (đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 108) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.9 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng Ông Sáng đi Ông Vân (Bàu) (Từ lô số 21 đến lô 28 (QH2014) tờ bản đồ số 23 nay là tờ bản đồ số 112 - Đến Cổng Ông Tâm cạnh nhà thờ (đến thửa số 1315, 1317, 1318, 1319 tờ bản đồ số 23 nay là tờ bản đồ số 112) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.12 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà anh Hà ( Từ thửa đất số 26, 20, 17, 6, 7 tờ bản đồ số 111 nay là tờ bản đồ số 235) - Đến nhà ông Nghi (Đến thửa đất số 1165, 1166 tờ bản đồ số 93 nay là tờ bản đồ số 121) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.15 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà bà Khiêm (Từ thửa đất số 81, 84 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) - Đến nhà ông Trầm (Đến thửa đất số 87, 92, 83 tờ bản đồ số 107 nay là tờ bản đồ số 231) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.5 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng ông Luận, Ông Tám, Ông Huy (Từ thửa đất số 2, 3, 5, 6, 7, 12, 13, 14,17 đến 22,26, 28, 31,32, 34, 36 đến 38, 40 đến 45, 47 đến 51, 53 đến 56, 58 đến 64, 68, 79 tờ bản đồ số 41 nay là tờ bản đồ số 177) - Đến Cổng ông Hựu đến cổng ông Cần (Đến thửa số 85, 86, 88, 89, 98 đến 100, 110, 111, 113, 114, 115, 122, 123 tờ bản đồ số 41 nay là tờ bản đồ số 177) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà Tú (Từ thửa đất số 138 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - Đến nhà bà Lâm (Đến thửa đất số628 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng ông Lịch (từ thửa đất số 1, 7 tờ bản đồ 87 nay là tờ bản đồ số 223) - Đến Cổng Ông Tiến đến thửa 8, 11 đến 15 tờ bản đồ 87 nay là tờ bản đồ số 223) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.8 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Từ Đường 538D cổng bà Hoàn (Từ thửa số 3, 6 đến 10, 13, 15 tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ số 205) - Đến cổng ông Minh (Đến thửa số 16 đến 19, 21, 22, 25, 29, 30, 195, 196, 188, 189, 231, 254 tờ bản đồ số 69 nay là tờ bản đồ số 205) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Cổng ông Hùng, Ông Thanh (Từ thửa số 2, 3, 14, 95, 97, 98, 99, 106 tờ bản đồ số 64 nay là tờ bản đồ số 200) - Đến Cổng Ông Thảo, nhà thờ họ Phạm Xuân (Đến thửa đất số 100, 102, 105, 110, 117, 129, 130, 163, 166, 167, 172, 173, 174 tờ bản đồ số 64 nay là tờ bản đồ số 200) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà anh Hào (Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 109 nay là tờ bản đồ số 233) - Đến Ông Xuân (Đến thửa đất số 152, 98 tờ bản đồ số 94 nay là tờ bản đồ số 123) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.12 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng Ông Lam (Từ thửa 1,4,5,7 đến 13, 16 đến 22 tờ bản đồ 75 nay là tờ bản đồ số 211) - Ông lập (Từ thửa 25, 26, 30, 31, 35, 39, 205, 206, 212, 213, 214, 250, 251, 252 tờ bản đồ số 75 nay là tờ bản đồ số 211) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ cổng ông Liệu (thửa số 136 tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ số 203) - Cổng Ông Trung (thửa số 4, 5 tờ bản đồ số 74 nay là tờ bản đồ số 210) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Từ Nhà Văn Hóa đi các tuyến (Từ thửa số 2 đến 5, 7 đến 14, 17,18, 20, 21, 22, 26 đến 39 tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ số 187) - Đến Đập Hố Cầu Đi xóm 6 (đến thửa số 41, 43, 44, 45, 47, 48, 49+, 51 đến 58, 75 đến 81 tờ bản đồ số 51 nay là tờ bản đồ số 187) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.4 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Cổng Ông Dương cổng chào xóm 2 (Từ lô số 36, 37, 39 đến 41, 43, 44, 48 tờ bản đồ số 77 nay là tờ bản đồ số 213) - (Đến thửa số 51, 52, 56, 68, 69, 71, 74, 81, 87, 96, 99, 107, 129 đến 131, 134, 135, 139 đến 142, 159, 162, 163 tờ bản đồ số 77 nay là tờ bản đồ số 213) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. xóm Tân Diễn | Đầu xóm Tân Diễn Thửa đất số: 3, 6,12, 29, 45, 71, 76, 87, 108, 140, 174, 200, 253, 295, 403, 404 tờ bản đồ số 04. Thửa đất số 425, 409, 441 tờ số: 05. Thửa đất số 15, 19, 35, 82, 97, 98, 111, 121, 139, 142; 212, 213, 214, 215, 216, 217, 219, 220 tờ bản đồ số: 28. Thửa đất số 9, 12, 18, 30, 51 tờ bản đồ số 29. Thửa đất số 7, 8, 10, 13, 14, 16, 27, 28, 174, 175, 176, 177 tờ bản đồ số 30. - Cuối Xóm Tân Diễn Thửa đất số 338, 349, 360, 375, 389, 399, 410, 411, 433, 448, 865, 919, 929, 940, 952, 953, 955, 956, 964 Tờ bản đồ số 04. Thửa đất số 1,2 Tờ bản đồ số: 7. Thửa: 2, 6, 8, 10, 12, 13, 14, 18, 19, 22, 23, 26, 28, 38, 39, 34, 38, 39, 40, 41, 46, 47, 54, 55, 58, 59 tờ bản đồ số: 25. Thửa đất số 8, 12, 17, 20, 22, 23, 38, 39, 40, 41, 31, 36, 37 tờ bản đồ số: 27 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Cổng Ông Thành (từ thửa 680 tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 104) - Đến Cổng Anh Hóa (đến thửa số 670, 671, 673, 674, 675, 677, 678 tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 104) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.8 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Từ Cổng ông Thủy (Từ thửa số 1,3 đến 6, 9 đến 12, 14 đến 19 tờ bản đồ 50 nay là tờ bản đồ số 186) - Đến Cổng Ông Biên và các tuyến (Từ thửa số 21, 23, 24, 27, 28, 30, 36 đến 41, 53 đến 56, 59 đến 62 tờ bản đồ 50 nay là tờ bản đồ số 186) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Bưu cục (từ thửa số lô 03, lô 05 (QH2013), thửa số 28, 146 đến 151 tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ số 203) - Đến Cổng Ông Ngoan (Đến thửa số 1, 2, 5, 9, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 26, 45, 173 đến 176, 181 đến 183 tờ bản đồ số 67 nay là tờ bản đồ số 203) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng Ông Hạnh (từ thửa số 1,2,28,29,30,31 tờ bản đồ số 48) - Đến cổng Bàng đi cổng ông Phúc (đến thửa số 4 đến 6, 9, 14, 16, 20, 23, 32, 33, 34 tờ bản đồ số 48) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà anh Hạnh (Từ thửa đất số 53, 44, 37, 34, 29, 35, 41, 49 tờ bản đồ số 103 nay là tờ bản đồ số 227) - Đến nhà anh Tuấn (Đến thửa đất số 14, 28, 70 tờ bản đồ số 103 nay là tờ bản đồ số 227) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.12 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà ông Sơn (Từ thửa đất số 63 tờ bản đồ số 106 nay là tờ bản đồ số 230) - Bà Lạc (Thửa đất số 82 tờ bản đồ số 106 nay là tờ bản đồ số 230) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Nhà Ông Thuần Từ thửa đất số 58, 79, 90, 178, 179, 156, 157 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236 - nhà Anh Giang Đến thửa đất số 34, 36-39 tờ bản đồ số 113 nay là tờ bản đồ số 237 XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.14 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà ông Trinh (từ thửa đất số 124 tờ bản đồ số 116 nay là tờ bản đồ số 240) - anh Hiền (từ thửa đất số 136 tờ bản đồ số 116 nay là tờ bản đồ số 240) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.7 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Cổng Phan Văn Đức (Từ thửa 01, 03 tờ bản đồ số 47 nay là tờ bản đồ số 183) - Đến Cổng Trần Văn An (Từ thửa 4 tờ bản đồ số 47 nay là tờ bản đồ số 183) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.1 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng bà Tâm (Từ thửa đất số 53, 54, 56, 58, 62, 68, 72, 76, 77, 80, 82 đến 84, 88, 90, 91 tờ bản đồ số 72 nay là tờ bản đồ số 208) - Đến cổng ông Lược (đến thửa số 92, 95, 136, 135 tờ bản đồ 72 nay là tờ bản đồ số 208) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.5 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng Ông Cung (Thửa số 1, 4, 5, 9, 12, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 31 đến 34 tờ bản đồ số 36 nay là tờ bản đồ số 172) - đến các tuyến (đến thửa số 37, 47, 49, 50, 51, 52, 59 đến 62, 64, 66, 68, 70 đến 73, 76 đến 81, 85 đến 87 tờ bản đồ số 36 nay là tờ bản đồ số 172) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà Anh Trọng (Ba giông) (Từ thửa đất số 443 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) - ông Nhiên (đến thửa đất số 520 tờ bản đồ số 97 nay là tờ bản đồ số 126) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà Bà Hiên (Từ thửa đất số 12, 8, 3 tờ bản đồ số 115 nay là tờ bản đồ số 239) - Đến nhà Anh Tám (Đến thửa đất số 1-4, 116, 117, 7 tờ bản đồ số 114 nay là tờ bản đồ số 238) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.17 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng ông Mậu đến bà Hóa (từ thửa số 1, 2, 6, 25, 37, 41, 45, 48, 55 đến 58, 60, 62, 63, 81, 84 đến 87, 95 đến 98, 128 đến 135, 140, 141, 146 đến 150, 171, 172, 183, 184, 767 tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ số 196) - Đến Cổng Ông Ngân, Ông Thái (đến thửa số 21, 22, 31, 138, 173 đến 177 tờ bản đồ số 60 nay là tờ bản đồ số 196) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.4 | 400.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà anh Thuỳ (Từ thửa đất số 117 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) - nhà ông Loan (Từ thửa đất số 49 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.9 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | từ Cổng Ông Thái (Từ thửa đất số 42, 45, 46, 47, 49 đến 51, 66, 67, 72 đến 74 tờ bản đồ 53 nay là tờ bản đồ số 189) - Đến Cổng Ông Nhu, Ông Hoa (Đến thửa số 4, 7, 8, 10, 12, 13, 15 đến 18, 27, 39, 40, 41, 52, 53, 70, 71 tờ bản đồ 53 nay là tờ bản đồ số 189) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng Anh Bài (Từ thửa số 8, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 37 nay là tờ bản đồ số 173) - Đến Cổng Ông Liên (đến thửa số 20, 22, 24, 26, 30, 31, 32 tờ bản đồ số 37 nay là tờ bản đồ số 173) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.8 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Từ nhà anh Hùng (Từ thửa đất số 26, 24, 20, 15, 11, 48, 49, 39, 22, 17 tờ bản đồ số 104 nay là tờ bản đồ số 228) - Đến nhà anh Bằng (Đến thửa đất số 30 tờ bản đồ số 103 nay là tờ bản đồ số 227) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.10 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Từ Cổng Ông Du (Từ thửa số 1, 4 đến 16, 19 đến 22, 24, 26 tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 171) - Đến Cổng Ông Hải ( đến thửa số 29 đến 31, 35, 36, 42, 62, 66, 67, 69, 70, 76 đến 79, 84 đến 88 tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 171) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Khu vực Hố Trảy xóm 5 (từ thửa số 25, 41, 42, 43, 44, 45, 46 tờ bản đồ số 71 nay là tờ bản đồ số 207) - Đến thửa số 27, 32, 33, 34, 35, 36, 37 tờ bản đồ số 70 nay là tờ bản đồ số 206) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà anh Bắc (Từ thửa đất số 541, 530, 472, 422, 285, 183, 184, 149, 627, 130 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - Đến nhà anh Dũng (đến thửa đất số 651, 652, 138, 139, 174, tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.10 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Từ nhà ông Tình (Từ thửa đất số 117 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) - nhà ông Hồng (Từ thửa đất số 65 tờ bản đồ số 112 nay là tờ bản đồ số 236) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.8 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Từ Cổng ông Lực (Từ thửa số 96 đến 105 tờ bản đồ 26 nay là tờ bản đồ số 115) - đến cổng ông Thu (đến thửa số 107 tờ bản đồ 26 ay là tờ bản đồ số 115) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.10 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà anh Hùng (Từ thửa đất số 260 tờ bản đồ số 105 nay là tờ bản đồ số 229) - Nhà Anh Khánh (Đến thửa đất số 89 tờ bản đồ số 99 nay là tờ bản đồ số 128 nay là tờ bản đồ số ) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.11 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng Ông Khoa (Từ thửa số 1024, 1032, 1045, 1047, 1053, 1054, 1587 đến 1589 tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 107) - Đến Cổng Anh Từ (Thửa số 1026, 1029, 1585, 1586 tờ bản đồ 19 nay là tờ bản đồ số 107) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.13 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Từ Cổng Ông Bảy (Từ thửa số 2, 3, 6, 7, 10 đến 17 tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 170) - Đến Cổng Ông Thìn (Đến thửa số 20, 23, 26, 27, 29,50, 54, 56, 57, 59, 60, 61, 65, 66, 67 tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 170) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.2 | 400.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Từ nhà anh Duyên (Từ thửa đất số 37, 38, 39 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124) - Đến nhà ông Cung (Đến thửa đất số 30, 659, 646, 645 tờ bản đồ số 95 nay là tờ bản đồ số 124, … và các thửa còn lại) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.12 | 600.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng Ông Ninh (Thửa số 6 tờ bản đồ 46 nay là tờ bản đồ số 182) - Đến Cổng Ông Niên (Thửa số 7 tờ bản đồ 46 nay là tờ bản đồ số 182) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.12 | 400.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Từ Nhà văn hóa xóm 5 (Từ thửa số 2, 10, 14, 17, 18, 20, 26 đến 28, 34 đến 37 tờ bản đồ số 72 nay là tờ bản đồ số 208) - đến đập Sao vàng (đến thửa số 43 đến 46, 48, 50, 51, 52, 55, 57, 59 đến 61, 65, 66, 73 đến 75, 93, 94, 137, 141 đến 143 tờ bản đồ số 72 nay là tờ bản đồ số 208) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.2 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Từ nhà anh Mai (Từ thửa đất số 279 tờ bản đồ số 98 nay là tờ bản đồ số 127) - Đến Hóc Bò (Đến thửa đất số 167 tờ bản đồ số 98 nay là tờ bản đồ số 127) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.9 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Từ Cổng ông Ngư (từ thửa số 27, 28 tờ bản đồ số 43 nay là tờ bản đồ số 179) - Đến Cổng Ông Sơn Đập Hố Cầu (thửa số 30, 31 tờ bản đồ số 43 nay là tờ bản đồ số 179) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.6 | 400.000 |
| Đường liên thôn II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Nhà ông Cảnh (Từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 98 nay là tờ bản đồ số 127) - Đến Truông Lĩnh xóm 1 (Đến thửa đất số 65 tờ bản đồ số 98 nay là tờ bản đồ số 127) XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.15 | 500.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Từ Cổng Ông Hộ (Từ thửa số 69, 70 tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 103) - Đến Cổng Ông Vận (Đến thửa số 71, 76, 77 tờ bản đồ 15 nay là tờ bản đồ số 103) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.14 | 400.000 |
| Đường quy hoạch 12m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ): A-3, A-4, A-5, A-6, A-7, A- 8, A-9, A-10, A-11, A-12, A-13, A-14, A-22, A-23, A-24, A- 25, A-26, A-27, A-33, A-34, A-35, A-36, A-37, A-38, A-39, A-40, A-41, A-42, A-43, A-44 - Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ): : A- 49, A-50, A- 51, A-52, A-53, A-54, A-55, A-56, A-57, A-58, A-59, A-60, A-65, A-66, A-67, A-68, A-69, A- 70, XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch 16.5m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ): Lô A-28, A-29, A-30, A-31, A-32, A-45, A-46, A-47, A-48 - Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ): : Lô A-61, A-62, A-63, A-64, A-77, A-78, A-79, A-80, A-81 XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch 16.5m VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ): : Lô A-15, A-71, A-72, A- 73, A-74, - Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ): : A- 49, A-50, A- 51, A-52, A-53, A-54, A-55, A-56, A-57, A-58, A-59, A-60, A-65, A-66, A-67, A-68, A-69, A- 70, XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3 | 3.800.000 |
| Đường quy hoạch 30m (đường gom 7m) VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ): Lô A-1, A-2, A-16, A-17, A-18, A-19, A-20 - Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ): Lô A - 21 XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường trục chính xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Sân bóng xóm Hậu Thành (Thửa 69; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) - Nhà Ông Nuôi xóm Hậu Thành (Thửa 80; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.1 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Đường QL48E (Từ thửa 986, Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) - Dong 2 Đồng Hoà Sơn (Thửa 1027, Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.5 | 600.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà anh Khai (Thửa số 48; Tờ bản đồ 144 (tờ bản đồ 39 cũ) - Nhà ông Ngọc (Thửa số 23; Tờ bản đồ 144 (tờ bản đồ 39 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.3 | 500.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Nhà ông Công (Từ thửa 202, Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41 cũ) - Nhà ông Thịnh (Đến thửa 199; Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà bà Ơn (Từ thửa 70;Tờ bản đồ 151 (tờ bản đồ 46 cũ)) - Nhà ông Lạn (Đến thửa số 7;Tờ bản đồ 151 (tờ bản đồ 46 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.5 | 500.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà anh Sơn Thành xóm Ân Quang (Thửa số 3, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) - Sân vận động trường THPT Yên Thành 3 (Thửa số 01; Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà anh Phong (Từ thửa 648, Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) - Khe Đập Mới (Thửa 680; Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.7 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà văn hóa Châu Thành cũ (Thửa 35; Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) - nhà ông Lâm Huyền (Thửa 46; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.3 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Ông Yên (Thửa 47; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) - Nhà ông Thược (Thửa 17; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà anh Tiến Luyện (Thửa số 116; Tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ 35 cũ) - Nhà anh Tú (Thửa số 98; Tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ 35 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Khánh Thành | Đập Hố Ná (Thửa số 54, Tờ bản đồ 136 (tờ bản đồ 31 cũ) - Ao ông Sinh (Thửa số 150, Tờ bản đồ 130 (tờ bản đồ 25 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.1 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà ông Lâm xóm Rạng Đông (Từ thửa 47, tờ bản đồ 152 (tờ bản đồ 47 cũ)); - Khu quy hoạch Vệ Kho (Đến thửa 47 tờ bản đồ 152 (tờ bản đồ 47 cũ)); XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Từ nhà ông Thái (Từ thửa số 5; Tờ bản đồ 153 (tờ bản đồ 48 cũ) - Đến nhà ông Tải (Đến thửa số 2, Tờ bản đồ 153 (tờ bản đồ 48 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.3 | 600.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Trường Mầm non cụm Bắc (Thửa 22; Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) - Khe Đập Mới (Thửa 13; Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.3 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà anh Hương Thư (Thửa số 42; Tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ 35 cũ) - Nhà anh Mạo (Thửa số 5; Tờ bản đồ 140 (tờ bản đồ 35 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | nhà anh Mậu Phương (Thửa số 34; Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) - Nhà ông Tịnh (Thửa số 4; Tờ bản đồ 144 (tờ bản đồ 39 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.5 | 500.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà Hoa Vân (Thửa số 10;Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) - Nhà bà Liên (Thửa số 13; 21 Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà ông Hiệp (Từ thửa 344, Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) - Khu quy hoạch Vệ Kho (Đến thửa 1256; Tờ bản đồ 77 (tờ bản đồ 11 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà ông Hoàn (Thửa 13; Tờ bản đồ 80 (tờ bản đồ 14 cũ) - Nhà ông Hoa (Thửa 1083; Tờ bản đồ 80 (tờ bản đồ 14 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.7 | 400.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Ngã tư đồng Eo (Thửa 106; Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) - Ông Hùng (Thửa 117; Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Nhà anh Tuấn Giáo xóm Đồng Kén (Từ thửa 1566, Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) - Đập Lò Sả (Đến thửa 987, Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà anh Ngân (Thửa số 140; Tờ bản đồ 76 (tờ bản đồ 10 cũ) - Giáp Quang Thành (Thửa số 273; Tờ bản đồ 76 (tờ bản đồ 10 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.4 | 500.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà bà Vinh (Thửa 82; Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) - Nhà Thành Tính (Thửa 94; Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.4 | 600.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Thường (Thửa số 30, Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) - Nhà ông Sáu (Thửa 28; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà anh Quảng xóm Tân Trung (Thửa 119; Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) - nhà ông Trung Đề (Thửa số 198; Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.6 | 500.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà anh Hào Đào (Từ thửa 720, Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) - Nhà anh Thành Oanh (Thửa 628; Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 09 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.6 | 1.000.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà bà Hà (Từ thửa 88,Tờ bản đồ 145 (tờ bản đồ 40 cũ) - Nhà ông Đào (Đến thửa 120,Tờ bản đồ 145 (tờ bản đồ 40 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.6 | 500.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà ông Cương (Thửa 109; Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) - Nhà anh Khai (Thửa 92; Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.2 | 700.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà ông Ngọc (Từ thửa 52,Tờ bản đồ 145 (tờ bản đồ 40 cũ) - Đến nhà văn hóa xóm Rạng Đông (Đến thửa 24;Tờ bản đồ 145 (tờ bản đồ 40 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Từ nhà anh Thảo (Từ thửa 43; Tờ bản đồ 147 (tờ bản đồ 42 cũ) - Đi Trục xóm Đồng Kén nhà ông Ly (Thửa 147 và các thửa còn lại cùng tuyến; Tờ bản đồ 147 (tờ bản đồ 42 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường trục xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà bà Cử (Từ thửa 201; Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41cũ) - Đến nhà anh Tân (Đến thửa 111; Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường Đường tỉnh lộ 538 đi qua xã Thịnh thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.15 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538 I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 | Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 18 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.8 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538B I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538B | Từ Trương Khắc Bắc xóm 7 (từ thửa số 145 tờ bản đồ số 03 nay là tờ bản đồ số 91) - Nguyễn Đình Bốn (đến thửa số 140 tờ bản đồ số 03 nay là tờ bản đồ số 91) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538B I. Đường tỉnh lộ / 3. Đường tỉnh lộ 538B | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường Đường tỉnh lộ 538B đi qua xã Thịnh thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.6 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538B I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538B | Từ cổng Cao Đăng Nam xóm 5 (từ thửa số 04 tờ bản đồ số 62 nay là tờ bản đồ số 198) - Cao Đăng Trường (đến thửa số 03 tờ bản đồ số 62 nay là tờ bản đồ số 198 nay là tờ bản đồ số 198) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538B I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538B | Từ Cổng ông Đức, Bà Hương xóm 7 (từ thửa số 19, 41 tờ bản đồ số 32 nay là tờ bản đồ số 168) - Lê Văn Tình xóm 7 (Đến thửa số 23 tờ bản đồ số 32 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538B I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538B | Từ Ng. Đình Thân, Đào Văn Danh xóm 5 (từ thửa đất số 24, 34 tờ bản đồ số 38 nay là tờ bản đồ số 174) - Ng. Văn Hoà, Vương Kim Tân xóm 5 (đến thửa đất số 36, 11 tờ bản đồ số 38 nay là tờ bản đồ số 174) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538B I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538B | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường đi qua 7C đi qua xã Minh Thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.7 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538B I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538B | Từ cổng Bà Xuân xóm 4 (từ thửa số 535, tờ bản đồ số 21 cũ nay là tờ bản đồ số 109) - Ông Phùng xóm 4 (đến thửa số 536, 545 tờ bản đồ số 21 cũ nay là tờ bản đồ số 109 ) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.6 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538B I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538B | Từ Cổng Cao Đăng Sơn, Cao Đăng Sâm xóm 5 (từ thửa đất số 22, 21 tờ bản đồ số 71 nay là tờ bản 207) - Anh Cao Đăng Đồng, Cao Đăng Tuấn (Đến thửa số 89, 90 tờ bản đồ số 71 nay là tờ bản đồ số 207) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ anh Ng. Danh Văn, Nguyễn Công Liệu xóm 2 (từ thửa số 164, 50 tờ bản đồ số 77 nay là tờ bản đồ số 213) - Đến Lăng Trọng Niên, Nguyễn Thị Mận x2 (đến thửa số 4, 30 tờ bản đồ số 77 nay là tờ bản đồ số 213) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.17 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Ngã tư Trường mầm non cụm Nam (Từ thửa 482, Tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 20 cũ) - Đường vô nhà ông Lộc (Đến thửa 1317,Tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 20 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Nguyễn Bá Tương xóm 8 (từ thửa số 132 tờ bản đồ số 68 nay là tờ bản đồ số 204) - Đến Cổng ông Hạnh xóm 8 (đến thửa số 174 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 204) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.15 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ Quán ăn Lộc Cường (Từ thửa 41;Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ)) - Đến nhà bà Tiên (Thửa 38,Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ Nhà Thầy Luyến xóm Ân Quang (Từ thửa 53, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) - Đến Nhà thầy Phi xóm Ân Quang (Đến thửa 96, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1 | 7.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Nhà ông Loan (Từ thửa 1338,Tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 20 cũ) - Nhà ông Tường (Đến thửa 1320; Tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 20 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 10 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ nhà bà Phi (Từ thửa số 5,Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ) - Đến nhà bà Phi (Đến thửa số 5,Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ) ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 12 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Cổng Thái Văn Dương, Nguyễn Công Phú (từ thửa số 1031, 1026 tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 114) - Cổng Anh Đoài, Phan Viết Phúc (đến thửa số 711, 695 tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 114) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.21 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Ng. Kim Phúc (từ thửa số 108 tờ bản đồ số 40 nay là tờ bản đồ số 176) - Phan Phúc Vân (thửa số 56 tờ bản đồ số 40 nay là tờ bản đồ số 176 ) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.6 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Cổng Bà Hoa (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 30 nay là tờ bản đồ số 166) - Đến Cổng Tr. Anh Văn, Phan Thị Nhung (Đến thửa số 3, 2 tờ bản đồ số 30 nay là tờ bản đồ số 166) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D | Thửa đất số 58, 114, 71, 59 tờ bản đồ số 59 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.11 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Cổng Ông Thanh (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 32 nay là tờ bản đồ số 168) - Đến Cổng Ông Yên (Đến thửa số 01 tờ bản đồ số 32 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Thửa 814 tờ bản đồ số 106 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.13 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ quán anh Đường Trọng (Từ thửa 87, Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) - Dốc ông Đoan (Đến thửa 69, Tờ bản đồ 143 (tờ bản đồ 38 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường Tỉnh đi qua xã Tây Thành đã được nhà nước cho thuê đất và XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 14 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ ông Trần Nhân Biên (Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) - Đến Trần Sỹ Kiên (Đến số 35 tờ bản đồ số 57 nay là tờ bản đồ số 193) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.10 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Cổng Ông Phan Viết Mão, Nhà Văn Hoá xóm 1 (từ thửa số 41, 20 tờ bản đồ số 78 nay là tờ bản đồ số 214) - Hải Huyền, Phạm Xuân Trường xóm 1 (đến thửa số 01, 57 tờ bản đồ số 78 nay là tờ bản đồ số 214) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.18 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ nhà anh Đình (Từ thửa 89, Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) - Đến nhà anh Nhật (Đến thửa 71, Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Ph. Văn Cường, Ng. Văn Sỹ ( từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 169) - Đến Ng. Văn Lương, Đào Văn Thắng (đến thửa số 24, 76 tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 169 ) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Đập Thung Vậy xóm Tân Trung (Từ thửa 223, Tờ bản đồ 80 (tờ bản đồ 14 cũ) - Đến nhà anh Phượng (Đến thửa 660, Tờ bản đồ 80 (tờ bản đồ 14 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Cầu Nghèo Đen (Từ thửa số 1257, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 99) - Cây Nhạn (Đến số 1254 tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 99) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.9 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Cổng ông Bang, Ông Doan (từ thửa số 23,40 tờ bản đồ số 40 nay là tờ bản đồ số 175) - Đến Cổng anh Lương, Thắng (thửa đất số 36, 3 tờ bản đồ số 40 nay là tờ bản đồ số 175 ) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Cổng Ông Liên xóm 1 (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 79 nay là tờ bản đồ số 215) - Cổng Ông Lịch xóm 1 (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 79 nay là tờ bản đồ số 215) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.19 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường Đường tỉnh lộ 538 D đi qua xã Thịnh thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.13 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ nhà anh Quang Lượng (Từ thửa số 204, Tờ bản đồ 88 (tờ bản đồ 22 cũ) - Đến nhà ông Minh Viên (Đến thửa 134, Tờ bản đồ 163 (tờ bản đồ 58 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 13 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Tô Viết Hoan (Từ thửa số 24 tờ bản đồ số 49 nay là tờ bản đồ số 185) - Đến Hồ Xuân Sáu (Đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 49 nay là tờ bản đồ số 185) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.8 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Đội (Từ thửa 38, Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) - Đến trường THCS Tây Thành (đến thửa 33, Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Nguyễn Văn Bảy, Ng. Văn Chiến (Từ thửa số 24, 14 tờ bản đồ số 66 nay là tờ bản đồ số 202) - Tô Viết Triển, Cao Đăng Sâm (Đến thửa số 15, 01 tờ bản đồ số 66 nay là tờ bản đồ số 202) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.12 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Ngã 3 Ngèo đen (Từ thửa số 65, 71 tờ bản đồ số 41 nay là tờ bản đồ số 177) - Đến Cổng ông Hồng Huy (đến thửa số 65 tờ bản đồ số 41 nay là tờ bản đồ số 177) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.7 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ Đập Trụ Kè xóm Châu Thành (Từ thửa số 99, Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) - Đến đường vào nhà ông Lộc xóm Châu Thành (Đến thửa 59, Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Nguyễn Bá Sơn, Lăng Trọng Trường xóm 2 (từ thửa số 83, 183 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 212) - Võ T. Từ, Phan Văn Quảng (đến thửa số 1, 07 tờ bản đồ số 76 nay là tờ bản đồ số 212) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.16 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Trần Thị Nhân (từ thửa số 236 tờ bản đồ số 03 nay là tờ bản đồ số 91) - xóm Khánh Thịnh (đến thửa số 183, 171 tờ bản đồ số 03 nay là tờ bản đồ số 91) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Nhà bà Tâm xóm Châu Thành (Từ thửa 113, Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) - Đến nhà ông Hòa Thảo (Đến thửa 71,Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D II. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Đồng (Từ thửa 11, Tờ bản đồ 163 (tờ bản đồ 58 cũ) - Đến nhà ông Chiến Hà (Đến thửa 121, Tờ bản đồ 163 (tờ bản đồ 58 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 11 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Các khu đất, thửa đất còn lại nằm trên tuyến đường tỉnh đi qua xã Minh Thành cũ đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.22 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ nhà Nguyễn Cảnh Thọ xóm 1 (từ thửa số 19 tờ bản đồ số 86 nay nay là tờ bản đồ số 222) - Anh Nguyễn Công Lưu xóm 1 (đến thửa số 4 tờ bản đồ số 86 nay là tờ bản đồ số 222) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.20 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Ngã 3 HTX, Nguyễn Hữu Vị xóm 8 (từ thửa số 141, 121 tờ bản đồ số 67 nay là tờ bản đồ số 203) - Đến Lê Công Quế, Bưu Cục (đến thửa số 103, 82 tờ bản đồ số 67 nay là tờ bản đồ số 203) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.14 | 6.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.