Bảng giá đất Xã Vân Du, Nghệ An từ 01/01/2026
581 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vân Du là 10.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48E, đoạn Nhà anh Chiến Hồng (Từ thửa số 28, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ) đến Nhà anh Khoa Thu (Đến thửa số 77, Tờ bản đồ 133 (tờ bản đồ 28 cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (181 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 538D I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ Cổng Anh Tiếp (Từ thửa số 01 tờ bản đồ số 65 nay là tờ bản đồ số 201) - Đến Cổng a Tiếp (đến thửa số 01 tờ bản đồ số 65 nay là tờ bản đồ số 201) XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.11 | 4.000.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Ông Nghĩa (Thửa số 286; Tờ bản đồ 89 (tờ bản đồ 23 cũ) - Ông Hán (Thửa số 660; Tờ bản đồ 89 (tờ bản đồ 23 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.9 | 600.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà ông Tiến (Thửa 150; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) - Nhà anh Biên Nghĩa( Thửa 109; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.10 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Đường dự án (Từ thửa số 143, Tờ bản đồ 139 (tờ bản đồ 34 cũ) - Đồng Cây Tràu (đến thửa 85; Tờ bản đồ 139 (tờ bản đồ 34 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.12 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Ông Nhu (Thửa 184; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) - Nhà bà Tuấn (Thửa 92; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.7 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Huy (Thửa số 21; Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ) - Nhà ông Thủy (Thửa số 42; Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.21 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà ông Quỳnh (Thửa 27, Tờ bản đồ 129 (tờ bản đồ 24 cũ) - Nhà ông Lâm Thủy (Thửa 45; Tờ bản đồ 129 (tờ bản đồ 24 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.4 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Chị Thuyết (Thửa 65; Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) - Bà Xuân (Thửa 142; Tờ bản đồ 137 (tờ bản đồ 32 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.11 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Khánh Thành | Nhà ông Mạn (Thửa số 28, Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) - Nhà anh Thống (Thửa 55, Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.3 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Ông Trình (Thửa số 36; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) - Ông Tân (Thửa số 83; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.11 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Đặng (Thửa số 37; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) - Nhà ông Quý xóm Châu Thành (Thửa số 64; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.11 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Đập Khe Cạn xóm Châu Thành (Thửa số 47; Tờ bản đồ 162 (tờ bản đồ 57 cũ) - Nhà bà Lý (Thửa số 54; Tờ bản đồ 162 (tờ bản đồ 57 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.17 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Khánh Thành | Cổng chào Khánh Thành (Thửa 2731; Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) - Nhà anh Tâm (Thửa 120; Tờ bản đồ 130 (tờ bản đồ 25 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.2 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà ông Hòa (Từ thửa 60; Tờ bản đồ 134 (tờ bản đồ 29 cũ) - Nhà ông Hợp (Đến thửa 24, Tờ bản đồ 134 (tờ bản đồ 29 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.9 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà ông Lam (Thửa 64; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) - Nhà ông Hân (Thửa 4; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.14 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Đất quy hoạch Eo Rỏi (Thửa số 54; Tờ bản đồ 88 (tờ bản đồ 22 cũ) - Nhà bà Yên (Thửa số 901 Tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 20 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.8 | 600.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Nhà ông Hải (Thửa số 33; Tờ bản đồ 158 (tờ bản đồ 53 cũ) - Nhà anh Thìn (Thửa số 16; Tờ bản đồ 158 (tờ bản đồ 53 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.7 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Trinh xóm Châu Thành (Thửa số 35; Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ) - Nhà bà Hạnh (Thửa số 45; Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.20 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Nhà anh ông Hải (Từ thửa 32; Tờ bản đồ 153 (tờ bản đồ 48 cũ) - Nhà anh Cường (Đến thửa 54; Tờ bản đồ 153 (tờ bản đồ 48 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.7 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Gồm các thửa: 49, 50, 55, 129, 130, 70, 71 và các thửa còn lại cùng tuyến; Tờ bản đồ 147 (tờ bản đồ 42 cũ) - Gồm các thửa: số 1073 và các thửa còn lại cùng tuyến; Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.8 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Nhà ông Hoà xóm Đồng Kén (Từ thửa 11;Tờ bản đồ 152 (tờ bản đồ 47 cũ)) - Nhà Ông Đương xóm Đồng Kén (Đến thửa 34; Tờ bản đồ 152 (tờ bản đồ 47 cũ)) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà ông Kỳ (Thửa 105;Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) - Nhà ông Ái (Thửa số 10;Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.9 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Thành Lịch (Thửa số 20; Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) - Đập Tràm Tràm xóm Châu Thành (Thửa số 140; Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.12 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà ông Sáng (Thửa số 17; Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) - Nhà ông Bình (thửa 1, Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.8 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà ông Hân (Thửa 129; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) - Nhà anh Ơn (Thửa 86; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.13 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Nhà văn hóa (Thửa số 10; Tờ bản đồ 158 (tờ bản đồ 53 cũ) - Đập Cây Khế (Thửa số 15; Tờ bản đồ 158 (tờ bản đồ 53 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.6 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Mậu (Thửa số 38;Tờ bản đồ 163 (tờ bản đồ 58 cũ) - Nhà ông Toản (Thửa số 13; Tờ bản đồ 162 (tờ bản đồ 57 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.16 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Lộc (Thửa số 49; Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) - Nhà ông Khanh (Thửa số 87;Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.13 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà ông Dương (Thửa số 6; Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) - Nhà anh Thành Liên (Thửa số 384; Tờ bản đồ 70 (tờ bản đồ 04 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.13 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà anh Thúy (Thửa 155; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) - Ông Phán (Thửa số 36;Tờ bản đồ 164 (tờ bản đồ 59 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.5 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà ông Lẹ (Thửa 356; Tờ bản đồ 71 (tờ bản đồ 5 cũ) - Nhà anh Lợi (Thửa 351; Tờ bản đồ 71 (tờ bản đồ 5 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.13 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Trạm điện Đồng Kén (Từ thửa 104, Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41cũ) - Nhà ông Sự xóm Đồng Kén (Đến thửa 41, Tờ bản đồ 146 (tờ bản đồ 41cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.6 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Đập Đồng Sim (Thửa số 45; Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) - Nhà ông Khôi xóm Tiên Sơn (Thửa số 390, Tờ bản đồ 70 (tờ bản đồ 04 cũ); Thửa số 74; Tờ bản đồ 131 (tờ bản đồ 26 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.14 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà anh Tài Nhuần (Thửa 928; Tờ bản đồ 78 (tờ bản đồ 12 cũ) Thửa số 2; Tờ bản đồ 154 (tờ bản đồ 49 cũ) - Nhà bà Thảo (Thửa số 6; Tờ bản đồ 154 (tờ bản đồ 49 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.16 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Cổng bà Châu (Thửa 52; Tờ bản đồ 129 (tờ bản đồ 24 cũ) - Bà Hương (Thửa 50; Tờ bản đồ 129 (tờ bản đồ 24 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.5 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà lưới anh Thường (từ thửa 48; Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) - anh Thuận (Thửa 49; Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.15 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà ông Hoan Hà (Thửa 39;Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 9 cũ) - Cố Tống (Thửa 58;Tờ bản đồ 75 (tờ bản đồ 9 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.12 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà anh Bình Ngọc (Thửa 140;Tờ bản đồ 163 (tờ bản đồ 58 cũ) - Nhà ông Hợi xóm Châu Thành (Thửa 23, Tờ bản đồ 85 (tờ bản đồ 19 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.15 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Ông Hườn (Thửa 29; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) - Nhà ông Trí (Thửa 225; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.6 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà anh Đôn (Thửa 104; Tờ bản đồ 72 (tờ bản đồ 06 cũ) - Nhà anh Quang (Thửa 31; Tờ bản đồ 72 (tờ bản đồ 06 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.14 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Đập Cây Khế (Thửa số 729; Tờ bản đồ 81 (tờ bản đồ 15 cũ) - Nhà ông Hải xóm Hậu Thành (Thửa 740; Tờ bản đồ 81 (tờ bản đồ 15 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.12 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Khánh Thành | Nhà ông Thọ (thửa 75; Tờ bản đồ 136 (tờ bản đồ 31 cũ) - Nhà văn hóa xóm Khánh Thành (Thửa 66, Tờ bản đồ 136 (tờ bản đồ 31 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.4 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà ông Khẩn (Thửa 61; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) - Nhà ông Dục (Thửa 86; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.9 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Nhà ông Quang Thiên (Thửa số 52; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) - Nhà anh Vạn (Thửa số 76; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.2 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Nhà Ông Sơn (Thửa 33; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) - Ông Đường (Thửa 89; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.8 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Ông Cung (Thửa 168; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) - Nhà ông Phùng (Thửa 80; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.8 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà ông Kỷ (Thửa số 1; Tờ bản đồ 149 (tờ bản đồ 44 cũ) - Nhà ông Hạnh (Thửa số 3; Tờ bản đồ 149 (tờ bản đồ 44 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.11 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà ông Tôn (Từ thửa 7; Tờ bản đồ 135 (tờ bản đồ 30 cũ) - Đập Hố Ná (Đến thửa 65; Tờ bản đồ 135 (tờ bản đồ 30 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.7 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Nhà anh Thắng Lộc xóm Đồng Kén (Từ thửa số 5; Tờ bản đồ 154 (tờ bản đồ 49 cũ) - Nhà anh Châu Vĩnh (Thửa 55, Tờ bản đồ 154 (tờ bản đồ 49 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.9 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Ông Tuyết xóm Tân Trung (Thửa 32; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) - Nhà ông Quảng xóm Tân Trung (Thửa 126 ; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.11 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Khánh Thành | Sân bóng xóm (Thửa 93, Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) - Trại ông Lý (Thửa 249; Tờ bản đồ 74 (tờ bản đồ 08 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.6 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà anh Thắng (Thửa 80; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) - Nhà ông Lam (Thửa 87; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.15 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Hoàng (Thửa số 34; Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ) - Nhà anh Kiện (Thửa số 67; Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.22 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Đập Ông Mỹ xóm Tiên Sơn (Thửa số 1; Tờ bản đồ 148 (tờ bản đồ 43 cũ) - Nhà bà Chút (Thửa số 6; Tờ bản đồ 148 (tờ bản đồ 43 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.10 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà ông Quế (Thửa 108;Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) - Nhà ông Tạo (Thửa số 93;Tờ bản đồ 155 (tờ bản đồ 50 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.10 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà ông Thịnh Phương (Từ thửa 67,Tờ bản đồ 151 (tờ bản đồ 46 cũ) - Cụm xóm Cồn Rạng Đông (Đến thửa 38;Tờ bản đồ 151 (tờ bản đồ 46 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.10 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Xuân (Thửa số 29; Tờ bản đồ 160 (tờ bản đồ 55 cũ) - Ông Quyền (Thửa số 30;Tờ bản đồ 164 (tờ bản đồ 59 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.4 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà ông Trường (Thửa số 52; Tờ bản đồ 142 (tờ bản đồ 37 cũ) - DĐồng Eo (Thửa số 18; Tờ bản đồ 142 (tờ bản đồ 37 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.12 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Việt (Thửa số 124;Tờ bản đồ 163 (tờ bản đồ 58 cũ) - Nhà ông Thường (Thửa số 90;Tờ bản đồ 163 (tờ bản đồ 58 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.7 | 600.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Nhà ông Hòa (Thửa 18; Tờ bản đồ 158 (tờ bản đồ 53 cũ) - Nhà bà Phùng (thửa 23; Tờ bản đồ 158 (tờ bản đồ 53 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.5 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Đường dự án (Từ thửa số 3, Tờ bản đồ 135 (tờ bản đồ 30 cũ) - Nhà ông Phiếu Huyền xóm Rạng Đông (Đến thửa 153; Tờ bản đồ 69 (tờ bản đồ 03 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.11 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Thanh (Thửa số 216; Tờ bản đồ 88 (tờ bản đồ 22 cũ) - Nhà ông Khánh (Thửa số 31; Tờ bản đồ 88 (tờ bản đồ 22 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.18 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Nhà ông Vương Tân Trung (Thửa 66; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) - Nhà anh Hùng Hậu Thành (Thửa 77; Tờ bản đồ 156 (tờ bản đồ 51 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.12 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Ông Ân (Thửa số 8; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) - Anh Cường (Thửa 67; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.10 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Ông Lam (Thửa 39; Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) - Ông Kiều (Thửa 39; Tờ bản đồ 138 (tờ bản đồ 33 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.16 | 1.000.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà thờ ông Xuân (Thửa 105; Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) - Nhà ông Chiến (Thửa số 69; Tờ bản đồ 159 (tờ bản đồ 54 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.14 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà ông Nguyệt (Thửa 108; Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) - Nhà bà Mỵ (Thửa 93; Tờ bản đồ 141 (tờ bản đồ 36 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.9 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Nhà ông Vũ, cầu Khe Chuối (Từ thửa 105, Tờ bản đồ 139 (tờ bản đồ 34 cũ) - Nhà ông Bình (Đến thửa 180, Tờ bản đồ 139 (tờ bản đồ 34 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.8 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Nguyệt (Thửa số 129; Tờ bản đồ 88 (tờ bản đồ 22 cũ) - Nhà ông Nhu (Thửa số 140; Tờ bản đồ 88 (tờ bản đồ 22 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.19 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà văn hoá Thành sơn Cũ đi Đồng Quao (Từ thửa 110; Tờ bản đồ 148 (tờ bản đồ 43 cũ) - Nhà ông Kháng (Thửa 96; Tờ bản đồ 148 (tờ bản đồ 43 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.8 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Nhà anh Điền (Thửa số 77; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) - Nhà ông Cương (Thửa số 29; Tờ bản đồ 161 (tờ bản đồ 56 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.3 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Nhà Ông Nga (Thửa 25; Tờ bản đồ 154 (tờ bản đồ 49 cũ) - Nhà chị Tuyết (Thửa 32; Tờ bản đồ 154 (tờ bản đồ 49 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.15 | 400.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Ông Hành (Thửa số 30;Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ); - Nhà văn hóa Châu Thành 1 cũ (Thửa số 16;Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ); XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.10 | 600.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Khánh Thành | Nhà ông Yên (Thửa 81, Tờ bản đồ 136 (tờ bản đồ 31 cũ) - Nhà anh Tuấn (Thửa 56; Tờ bản đồ 130 (tờ bản đồ 25 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.5 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Nhà ông Hồng (Thửa số 18;Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ); - Nhà ông Hiền (Thửa số 7;Tờ bản đồ 165 (tờ bản đồ 60 cũ); XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.6 | 600.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Anh Năng (Thửa số 45 ; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) - Anh kiều (Thửa 79; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.9 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Nhà anh Luân Thường xóm Ân Quang (Thửa 139, Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) - Nhà ông Khầm (Thửa 142; Tờ bản đồ 132 (tờ bản đồ 27 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.3 | 500.000 |
| Đường xóm V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Nhà ông Đường (Thửa 156; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) - Nhà bà Tám (Thửa 83; Tờ bản đồ 157 (tờ bản đồ 52 cũ) XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.4 | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. xóm Tân Diễn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Diễn XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.6 | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh / 1.6. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 29 Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 20 tờ bản đồ số 50 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh / 1.3. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 148 tờ bản đố số 51 - đến thửa đất số 13 tờ bản đố số 51 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Trung Thịnh / 6.2. Đường liên thôn | Đầu xóm Trung Thịnh Thửa: 23,29,30,36,44,45,46; Tờ bản đồ 03. Thửa: 588; Tờ bản đồ 5. Thửa: 4,5,7,10,16,17,25,113133,139,297, 335,337,338,342,343,346,363,370,371, 372,372,373,Tờ bản đồ 06. Thửa: 33; Tờ bản đồ 8 Thửa: 21,28 ; Tờ 37. - Đến cuối xóm Trung Thịnh Thửa:1,5,7,15,16,25,30,62,81,88,107,137, 157,158,67,173 Tờ bản đồ 26 Thửa: 7,11,16,103,114,120 Tờ bản đồ số 29. Thửa: 3,5,7,11,32;35,38, 45, 73 tờ bản đồ số 33. Thửa: 4,5,22,25,26,32; Tờ bản đồ 34 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dông Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.8 | 500.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu dân cư Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.10 | 400.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.10. Đường tỉnh lộ 538D | từ thửa đất số 70 tờ bản đồ số 59. - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 59. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 5.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.9. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 139, 130 tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 57 tờ bản đồ số 55 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.7 | 400.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.2. Đường tỉnh lộ 538D | Từ thửa đất số 158 tờ bản đồ số 38. - đến thửa đất số 32 tờ bản đồ số 38 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hồng Thịnh / 11.1. Đường liên thôn | Từ Thửa đất số 937 tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 790 tờ bản đồ số 17 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.1. Đường tỉnh lộ 538D | Từ thửa đất số 197 tờ bản đồ số 39 - đến thửa đất số 3 tờ bản đồ số 39 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hồng Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 11.5 | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. xóm Tam Thịnh / 4.1. Đường liên thôn | từ thửa số 96 tờ bản đồ số 49 - đến thửa đất số 214 tờ bản đồ số: 49 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Công Văn / 9.4. Đường liên thôn | Thửa: 20, 32, 52, 62, 66, 82, 108, 191, 209, 212, 32 Tờ bản đồ số: 07. Thửa: 5, 30, 35, 37, 44, 45, 62, 69, 70, 77, 84, 86, 89, 93, 94, 97, 98, 107, 108, 109, 115, 44, 145, 152 tờ bản đồ số: 09. Thửa: 56, 76, 92, 135, 160, 170, 207, 246 Tờ bản đồ số 10 Thửa đất số 38; Tờ bản đồ số 15. Thửa: 67, 68, 69, 125, 167 tờ bản đồ số16. Thửa: 43,48,57; Tờ bản đồ số: 30. Thửa: 16,24,31,32,36,45,88; Tờ số: 35. - Thửa: 6,21,34,40,49,76,87,94,105,112 123,131,136,137; Tờ số: 41. Thửa: 2,13,22,24,33,35,39,45,51,57, 66; tờ bản đồ số: 47. Thửa: 24, 39, 48,49,63,64,67,71,75,76, 78,101,122,136,153,175,176,177,185,186,413,44 2,443,461; tờ bản đồ số: 14. Thửa: 5,26,42,59,68,75,81,91,97,126, 140,164,202,222,243,254,262,283,292,308,310,3 20,340,356,369,382,383,398,410,421,422; 435,437tờ bản đồ số: 15 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hưng Mỹ / 5.2. Đường liên thôn Từ nhà Phan bá nga xóm Hưng Mỹ | Từ thửa đất số 850, 305 Tờ bản đồ số 11 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh / 1.5. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 38 Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 85 tờ bản đồ số 50 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Đô Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đô Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.5 | 500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.11. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 104 tờ bản đồ số 59 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.13. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 45 tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 59 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. xóm Tân Diễn / 8.3. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 14 Tờ bản đồ số 5. - đến thửa đất số 415 tờ bản đồ số 5. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.9. Đường tỉnh lộ 538D | Từ thửa đất số 30 tờ bản đồ số 58 - Đến thửa đất số 224 tờ bản đồ số 58 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tràng Kiều / 10.3. Đường liên thôn | Thửa: 126,134: Tờ bản đồ số: 09. Thửa: 21, 36, 60, 62, 101, 361: Tờ bản đồ số: 15. Thửa: 288, 466, 501, 532, 533, 551, 569, 570, 571, 587, 600, 616, 631 tờ bản đồ số: 16. Thửa: 24, 25, 26, 31, 37, 38, 48, 50, 51, 57, 63, 64, 65, 66, 79, 84, 85, 86, 93, 94, 100, 107, 108, 123, 145, 149, 150, 151, 152, 154 Tờ bản đồ số: 53. Thửa: 6,7,10,12,13,16,17,18,21,22,24,25,26 27,29,31: Tờ bản đồ số: 57. Thửa: 176,236,238,440,455,467,468 : Tờ bản đồ số: 10. Thửa: 66,68,70,74: Tờ bản đồ số: 48. Thửa: 1,8,9,13,17,18,19, 22,27,29,33, 39,40,42,47,52,55,56,69,77,83,105: 148,147,Tờ bản đồ số: 53. - Thửa: 2, 6, 10, 15, 16, 20, 21, 23, 25, 27, 30, 31, 32, 34, 40 Tờ bản đồ số: 54. Thửa: 327, 369, 444, 467, 468, 469, 473,474,475: Tờ bản đồ số: 8. Thửa:159,187,188,189,204,237: Tờ 10. Thửa: 319,320,321,355,374,375,388, ,389,393,408,450,487,599,598,597,563,564, 602,603,604,610,611,612: Tờ bản đồ số: 11. Thửa: 10,32,36,41,46,49,52,59,69: Tờ bản đồ số: 42. Thửa: 1,3,6,7,8,9,10,11,12,15,18,19,22, 26,28,33,34,40,46,47,32,50,54,55 : tờ bản đồ số: 43. Thửa: 55,60,65,66,74,76,79,80,82, 88,90,89,91: tờ bản đồ số: 44. Thửa: 2,22,23,31,49,52,55,56,62,63: tờ bản đồ số: 48. và các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Tràng Kiều XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 3. Đường tỉnh lộ 538B / 3.5. Đường tỉnh lộ 538B | từ thửa đất số 70, 85 tờ bản đồ số 48 - đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 48 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 3. Đường tỉnh lộ 538B / 3.4. Đường tỉnh lộ 538B | từ Thửa đất số 40,57 tờ bản đồ số 43 - đến thửa đất số 50 tờ bản đồ số 43 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tây Thành cũ XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục VI | 400.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thịnh Thành cũ XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục IV | 500.000 | |
I. Đường tỉnh lộ / 3. Đường tỉnh lộ 538B / 3.2. Đường tỉnh lộ 538B | Từ thửa đất số 94, 103 tờ bản đồ số 35 - Đến Thửa đất số 106 tờ bản đồ số 35 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hồng Thịnh / 11.2. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 15 Tờ bản đồ số 61 - Đến thửa đất số 100 Tờ bản đồ số 61 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Trung Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.3 | 500.000 |
V. Các Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Tân Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Trung XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.16 | 400.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Thịnh / 3.1. Đường liên thôn | Thửa: 722, 759, 807 Tờ bản đồ số 17 Thửa: 591, 604, 605, 635, 652, 699, 723 Tờ bản đồ số 18. Thửa:7, 8, 12, 23, 31, 54, 205 Tờ bản đồ 23. Thửa: 117, 137, 138, 142, 143 Tờ bản đồ số 55. - Thửa: 9, 10, 16, 17, 28, 34, 35, 39, 41, 42, 45, 51, 56, 57, 58, 61, 66, 68, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 79, 80, 85, 89, 90, 92, 93, 95, 96, 99, 100, 113, 119, 120, 128, 130, 133, 134, 140, 160, 168, 169, 176, 177, 179, 22, 27, 207, 208, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218 tờ bản đồ số 58 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Công Văn / 9.3. Đường liên thôn | từ thửa đất số 124, 105, 88, 137, 136, 139, 42, 138, 22, 7 tờ bản đồ số 41. - Thửa đất số 64, 61, 53, 56, 72, 75, 74, 73, 71, 24,13, 2 tờ bản đồ số 47. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Khánh Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khánh Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.2 | 500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.4. Đường tỉnh lộ 538D | Từ thửa đất số 273 Tờ bản đồ 45. - đến thửa đất số 260 tờ bản đồ 45. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Công Văn / 9.2. Đường liên thôn | Từ thửa số: 800, 803, 804, 805, 807 tờ bản đồ số 16. - Đến thửa số 808, 809, 810, 811, 114, 129 tờ bản đồ số 16. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. xóm Tam Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tam Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.4 | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Công Văn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Công Văn XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 9.5 | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tràng Kiều / 10.2. Đường liên thôn | Thửa đất số: 40, 46, 96, 30, 43, 85, 55, 59 Tờ 44 Thửa đất số 850, 305 Tờ bản đồ số 11. Thửa đất số: 7, 6, 2, 150, 12, 149, 16, 14, 20, 36, 30, 158, 157, 156, 155, 41, 46, 35, 54, 44, 59,71, 87, 101,125,123; Tờ bản đồ số 53. - Thửa: 15, 20, 24, 29, 19, 27, 32, 31 tờ bản đồ số 43. Thửa:190, 254, 255, 333, 272, 289, 310, 331, 356, 371, 372, 395, 420, 455, 470 Tờ bản đồ số 10 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh / 1.4. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 40 tờ bản đố số 51 - đến thửa đất số 98 tờ bản đố số 51 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
V. Các Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Tiên Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiên Sơn XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.17 | 400.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.15. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 512 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 20 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 3. khu dân cư xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.16 | 400.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Minh Thành cũ XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục V | 400.000 | |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hưng Mỹ / 5.4. Đường liên thôn | Thửa số :65, 47, 38, 23, 960, 961, 962, 11, 12 Tờ bản đồ số 17. - Thửa số:523, 533, 553, 524, 571, 572, 507, 590, 496, 449, 956 tờ bản đồ số 11. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. xóm Tam Thịnh / 4.2. Đường liên thôn | từ thửa số 63 tờ bản đồ số: 49 - đến thửa đất số 62 tờ bản đồ số: 49 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.7. Đường tỉnh lộ 538D | Từ thửa đất số 367 tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 324, tờ bản đồ số 18 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.13 | 400.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. xóm Tân Diễn / 8.4. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 404, 403, 17, 16, 15, 421, 437, 436, 435, 450, 851, 850, 849, 843, 842, 493, 492, 449, 491, 462, 749 tờ bản đồ số: 04. - Đến thửa đất số 5, 6, 7, 10, 13, 15, 16, 18, 38, 39, 14, 21, 27, 40, 41, 28, 29, 31, 33 tờ bản đồ 27. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.10. Đường tỉnh lộ 538 | Đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 58 - đến thửa đất số 11 tờ bản đồ số 58 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.5. Đường tỉnh lộ 538D | Từ thửa đất số 252 Tờ bản đồ 45. - Đến thửa đất số 88 tờ bản đồ 45. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
V. Các Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Rạng Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rạng Đông XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.13 | 400.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.19 | 400.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 4.13 | 400.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hồng Thịnh / 11.3. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 258 Tờ bản đồ số 22 - đến thửa đất số 195 tờ bản đồ số 22. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.9 | 400.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.1. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 41 Tờ bản đồ số 14 - Từ thửa đất số 141 Tờ bản đồ số 09 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.2. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 440 tờ bản đồ số 15 - Đến Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 15 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 3. Đường tỉnh lộ 538B / 3.1. Đường tỉnh lộ 538B | Từ thửa đất số 72, 63 tờ bản đồ số 30. - đến thửa đất số 84, 49 tờ bản đồ số 30 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh / 1.2. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 332 tờ bản đồ số: 19 - đến thửa đất số 478 tờ bản đồ số 19 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Công Văn / 9.1. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 131 tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 41 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh / 1.1. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 23 tờ bản đồ số: 19 - Đến thửa đất số 491 tờ bản đồ số 19 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thịnh / 1.7. Đường liên thôn | Từ thửa số: 99, 77, 78, 100, 6, 7, 8, 2, 3, 4, 10, 11, 23, 21, 54, 53, 52, 49 Tờ bản đồ 60. Thửa đất số: 8, 9, 17, 20, 21, 26, 32, 35, 42, 47, 49, 50, 51, 52, 56, 57, 58, 61, 63, 64, 66, 75, 78, 80, 81, 82, 84, 85, 86, 89, 94, 95, 96, 97, 99, 100 tờ bản đồ số: 56. Thửa đất số: 47, 57, 58, 59, 60 tờ bản đồ số 12. Thửa đất số 100, 102, 103, 104 Tờ bản đồ 13. Thửa đất số 50; Tờ bản đồ 20. Thửa số: 463, 464, tờ bản đồ số: 19 - Thửa đất số 25,29; Tờ bản đồ 21. Thửa đất số 96; Tờ bản đồ 46. Thửa đất số 20, 56, 67 tờ bản đồ 50. Thửa đất số 1, 4, 7, 11, 17, 21, 23, 26, 29, 30, 31, 35, 36, 39, 58, 68, 77, 78, 108, 157, 158 tờ bản đồ 51. Thửa 02, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 8, 32, 36, 68, 86, 112, 118, 121, 125, 126, 127, 128, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 52. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hồng Thịnh / 11.4. Đường liên thôn | Thửa: 21, 64, 262, 301, 352, 96, 212, 291, 292, 299, 300, 306, 310, 311, 314, 319, 321, 324, 326, 332, 335, 340, 341, 344, 345, 347, 351, 355, 358, 371, 372, 373, 374, 366, 364, 369 tờ bản đồ số: 22. Thửa: 791, 806, 885, 888, 889, 902, 903 tờ bản đồ số: 17. Thửa: 835 tờ bản đồ số: 18. Thửa:11, 27, 43, 91, 92, 125, 127, 130, 138, 145,152,160,161,162,163,198,201,204,207, Tờ số: 23. - Thửa: 4, 13, 14, 20, 21, 28, 33, 34, 40, 41, 42, 47, 55, 56, 57, 61, 62, 66, 75, 98, 100, 102, 105, 107, 108, 109, 123, 124, 125, 140, 145, 147, 149, 153, 154, 155 tờ bản đồ số: 61. Thửa đất số :3, 16, 18, 25, 28, 30, 35, 38, 40, 41, 46, 47, 53, 54, 55, 56, 57, 60, 63, 64, 66, 67, 69, 70, 75, 81, 83, 85, 86, 88, 92, 100, 101, 103, 107, 108 tờ bản đồ số 62. Thửa: 1,2,3,12,20,26,27,28,29 tờ bản đồ số: 64 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.16 | 400.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Đô Thịnh / 7.3. Đường liên thôn | từ thửa số 179 tờ bản đồ số: 28 - đến thửa số 19 Tờ bản đồ số: 28 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.8. Đường tỉnh lộ 538D | Từ thửa đất số 109 tờ bản đồ số 55 - đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 55 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
V. Các Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Ân Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ân Quang XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.17 | 400.000 |
V. Các Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đồng Kén | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Kén XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.10 | 400.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.7 | 400.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.2 | 500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.12. Đường tỉnh lộ 538 | Từ Lô D1 - L010, thửa 791 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 806 tờ bản đồ số 19 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. xóm Tân Diễn / 8.1. Đường liên thôn | từ thửa 296 Tờ bản đồ số 04 - đến thửa đất số 1023 tờ bản đồ số 04 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Đô Thịnh / 7.2. Đường liên thôn | từ thửa số 441 tờ bản đồ số 8 - đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 8 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.3. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 277 tờ bản đồ số 16 - đến thửa đất số 803, 233 tờ bản đồ số 16 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.12. Đường tỉnh lộ 538D | từ thửa đất số 316 tờ bản đồ số 24. - đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 24 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 5.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hưng Mỹ / 5.3. Đường liên thôn | từ thửa đất số 7 Tờ bản đồ số 53. - đến thửa đất số 123 Tờ bản đồ số 53. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.10 | 400.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Đô Thịnh / 7.1. Đường liên thôn | Từ thửa số 75, 74, 65, 73, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119 tờ bản đồ số 32 - đến thửa đất số 200, 121, 109, 55, 34, 25, 17, 15, 110, 111, 5 Tờ bản đồ số 32. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.4. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 6 tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 57 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tràng Kiều / 10.1. Đường liên thôn | Từ thửa số: 51, 56, 57, 70, 75, 76, 77, 78 tờ bản đô: 43 Từ thửa số: 573 - 584, thửa 309, 345 tờ bàn đồ số: 11 - Đến Thửa đất số 03, 04, 06, 08, 07, 09, 81, 12, 22 Tờ bản đồ số 48 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.3. Đường tỉnh lộ 538D | từ thửa đất số 47 Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 45 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
V. Các Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Khánh Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khánh Thành XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 3.7 | 400.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hưng Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Mỹ XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 5.6 | 500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.5. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 53 - Đến thửa đất số 141 tờ bản đồ số 53 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm Trung Thịnh / 6.1. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 29 Tờ bản đồ số 29 - đến thửa đất số 09 Tờ bản đồ số 29 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 1.500.000 |
V. Các Khu dân cư các xóm / 8. Xóm Châu Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Châu Thành XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 8.23 | 400.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hưng Mỹ / 5.5. Đường liên thôn | Thửa: 53, 26, 66, 77, 78 Tờ bản đồ số 34. Thửa: 39, 57, 60, 120 Tờ bản đồ 37. Thửa: 17, 43, 62, 72, 76, 83, 96, 115, 117, 138, 158, 163, 180, 195, 200, 201, 202 Tờ bản đồ số 38. Thửa: 2, 12, 29, 30, 31, 57, 88, 89, 90, 91; Tờ bản đồ 44. Thửa: 28, 39, 52 Tờ bản đồ 45. - Thửa: 385, 400, 415, 525, 534, 540, 572, 571, 308, 600, 601, 594, 592, 591, 593 tờ bản đồ số 11. Thửa: 11, 23, 40, 58, 48, 67, 68, 248, 315, 340 Tờ bản đồ 17. Thửa 18, 1 ; Tờ bản đồ số 18. Thửa: 213; Tờ bản đồ 45. Thửa: 71, 82, 83, 87, 93, 105, 111, 122, 123, 127, 138, 147, 153 Tờ bản đồ 49. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. xóm Tam Thịnh / 4.3. Đường liên thôn | Thửa đất số 18, 32; Tờ bản đồ số 12. Thửa: 54,65; Tờ bản đồ số 34. Thửa đất số:5, 8, 12, 16, 20, 31, 52, 54, 64, 95, 99, 107, 108, 114, 109, 127, 130, 131, 133, 134, 135, 143, 149, 151, 182, 183, 188, 189 tờ bản đồ 39. - Thửa đất số: 3, 6, 10, 24, 30, 32 Tờ bản đồ số 40. Thửa: 25, 163, 257, 271 Tờ bản đồ số 45. Thửa: 1, 11, 27, 28, 29, 35, 46, 69, 75, 79, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 91, 92, 98, 135, 139, 140, 142, 143, 145, 146, 155 Tờ bản đồ số 46. Thửa đất số: 7, 10, 29, 39, 63, 64, 81, 86, 91, 95, 96,164, 172, 173 Tờ bản đồ 49. Thửa: 1, 11, 21, 85, 87, 88, 93, 94 tờ bản đồ 50 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 500.000 |
V. Các Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hậu Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hậu Thành XÃ TÂY THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 7.13 | 400.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.14. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 32 tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 60 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Tràng Kiều | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Kiều XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 10.4 | 500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.6. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 180 tờ bản đồ số 17 - đến thửa đất số 464 tờ bản đồ số 17 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 4.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu dân cư xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 2.20 | 400.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538 / 2.7. Đường tỉnh lộ 538 | Từ thửa đất số 220 tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 951 tờ bản đồ số 17 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hưng Mỹ / 5.1. Đường liên thôn | từ thửa đất số 96 Tờ 44 - Đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 44 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đại Thành cũ XÃ ĐẠI THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục III | 400.000 | |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. xóm Tân Diễn / 8.2. Đường liên thôn | Từ thửa đất số 393 Tờ bản đồ số 5. - đến thửa đất số 709 tờ bản đồ số 5. XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 2.500.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538D / 1.6. Đường tỉnh lộ 538D | Từ thửa đất số 179 Tờ bản đồ số 49 - Từ thửa đất số 179 Tờ bản đồ số 49 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ / 3. Đường tỉnh lộ 538B / 3.3. Đường tỉnh lộ 538B | Thửa đất số 33 tờ bản đồ số 42 - đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 42 XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 6.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Khánh Thịnh / 2.1. Đường liên thôn | Thửa: 9, 52, 82, 93, 122, 95, 127, 194, 218, 265, 270, 281, 286, 293 tờ bản đồ số 24. - Thửa 13, 14, 20, 26, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 39, 41, 45, 46, 50 tờ bản đồ 59. Thửa: 27, 32, 33, 44, 45, 50, 551, 44 tờ bản đồ 63 Và các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khánh Thịnh XÃ THỊNH THÀNH (nay là xã Vân Du) | 500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 6.11 | 400.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ MINH THÀNH (nay là xã Vân Du) Mục 1.10 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.