Bảng giá đất Xã Hưng Nguyên, Nghệ An từ 01/01/2026

807 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Nguyên35.000.000 đồng/m² (Xóm Hạ Khê, Từ thửa đất số 1792, 1962, 1963, 1964, 1041, 1075, 1077, 1223, 1800, 1616, 1183, 1776, tờ bản số 47), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 17
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 17
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bám đường gom của đường Tránh Vinh
I. Quốc lộ
Bao gồm tất cả các thửa bám đường gom đường Tránh Vinh (thửa 3737, tờ 37 và các thửa còn lại), tờ bản đồ số 37, 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 607
9.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 37, 47, 66
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
8.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 20, 26, 27, 36, 46
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
10.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 12, 19
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
8.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 1
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
8.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 6, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
10.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 5, 11
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
8.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 13, 14, 15, 16, 17, 18
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
8.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
8.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 48, 49, 50, 51
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
8.000.000
Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ
V. Đường xóm
Lô số 2, 3, 4
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 713
8.000.000
Khu QH đất ở vùng Đội Ao xóm Hạ Khê
V. Đường xóm
Lô số B-01
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 711
17.000.000
Khu QHPL đất ở tại xóm 5 (Vùng Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vùng Mồ Hóp) - Lối 1
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
2270, 2272, 2273, 2274, 2275, 2276, 2149, 2150, 2015, 2152, 2153, 2154, 2155, 2156, 2157, 2167, 2168, 2169, 2170, 2171, 2172, 2173, 2174, 2283, 2284, 2285, 2286, 2287, 2288, 2289, 2299, 2300, 2301, 2302, 2303 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 277
4.000.000
Khu QHPL đất ở tại xóm 5 (Vùng Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vùng Mồ Hóp) - vị trí còn lại
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
2282, 2281, 2280, 2279, 2278, 2277, 2158, 2159, 2160, 2161, 2162, 2163, 2164, 2165, 2166, 2175, 2176, 2177, 2178, 2179, 2180, 2181, 2182, 2295, 2293, 2292, 2291, 2290, 2296, 2297, 2298, 2313, 2312, 2311, 2310, 2309, 2308, 2307, 2306, 2305, 2304 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 278
3.500.000
Khu Quy hoạch Dăm Tống đã đấu giá (tờ bản đồ số 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa 2085, 2086, 2087, 2088, 2089, 2090, 2091, 2092, 2093, ..., 2122, 2123, 2124, 2125 Tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng quy hoạch Dăm Tống tờ bản đồ số 21
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 523
8.000.000
Khu Quy hoạch Mũi Dê đã đấu giá (tờ bản đồ số 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa 2195, 2196, 2197, 2198, 2199, 2200, 2216, 2217, 2218, 2219, 2220, 2221, 2222, 2223, …, 2255, 2256, 2257, tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng quy hoạch Mũi Dê tờ bản đồ số 21
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 524
8.000.000
Khu Quy hoạch Vùng Sau Nhà (tờ bản đồ số 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa 2036, 2037, 2037, 2039, 2040, 2041, 2041, 2043, 2044 tờ bản số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Khu quy hoạch Vùng Sau Nhà tờ bản đồ số 21
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 518
8.000.000
Khu Quy hoạch Vùng Đồng Đìn đã đấu giá (tờ bản đồ số 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa 1763, 1764, 1765, 2009, 1718, 1934, 1933, 1984, 2010, 2077, 1711, 1779 tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng quy hoạch Đồng Đìn tờ bản đồ số 21
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 525
8.000.000
Khu TCĐ vùng Đội ao xóm Hạ Khê đường điện 110kv- 220kv
V. Đường xóm
Lô số A-01, A-02, A-04, A-05; 3887, 3888, 3889, 3890
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 707
10.000.000
Khu Tái định cư (Các vị trí còn lại)
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
Các thửa đất số 2045, 2046, 2047, 2048, 2192, 2051, 2052, 2053, 2054, 2055, 2056, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, 2065, 2066, 2067, 2068, 2069, 2070, 2071, 2072, 2073, 2609, 2074 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 280
4.000.000
Khu Tái định cư (Vị trí 1)
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
Các thửa đất số 2030, 2031, 2032, 2033, 2034, 2035, 2036, 2037, 2038, 2039, 2040, 2041, 2042, 2043, 2044 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 279
5.000.000
Khu Tái định cư 72m Vùng Đồng Chăm (tờ bản đồ số 11)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa đất 1839, 1840, 1529, 1528, ..., 1895, 1899 tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Khu tái định cư 72m tờ bản đồ số 11
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 565
15.000.000
Khu Tái định cư VSIP vùng Đồng Chăm (tờ bản đồ số 9)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa đất 364, 365, 368, 373 tờ bản đồ số 9 - đến tất cả các thửa đất còn lại của vùng tái định cư VSIP vùng Đồng Chăm tờ bản đồ số 9
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 564
15.000.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 366, 367, 368, 404, 406 - tờ bản đồ số 67 - Đến thửa đất số 451, 452, 407, 485, 526 - tờ bản đồ số 67
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 43
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 1 - tờ bản đồ số 66
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 44
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1405, 1435, 1436,…,1402, 1404 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1433, 1434, 1432,…,1469, 1470 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 32
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1476, 1473,…,1507, 1506 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số1541, 1542, 1543, 1544,…,1585 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 36
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1137, 1272, 1171,…,1136, 1170 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1234, 1203, 1202,…,1233, 1234, 1235 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 27
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1273, 1232, 1270,…,1499, 1500, 1501, 1502 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1537, 1577,…,1204, 1173, 794 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 28
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 1, 431 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 45
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1066, 1206,…,1242, 1243, 1279 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1323, 1322,…,1364, 1324, 1366, 1367, 1436 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 26
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1755, 1757,…,1238, 1239 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1277, 1237,…,1275, 1320, 1278 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 31
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1583, 1584,…,1622, 1623, 1624, 1625 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1670,…,1668,1669 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 38
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1660, 1661,…,1705, 1706, 1707, 1708 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1752, 1753, 1754,…,1106 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 30
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 26, 92, 130, 173,…,219, 295, 27, 28, 29, 30 - tờ bản đồ số 67 - Đến thửa đất số 59, 60, 61, 62, 63 - tờ bản đồ số 67
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 40
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1667,…,1710, 1711, 1764 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1799, 1709,…,1763, 1797, 1798 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 39
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1578, 1538,….,1580, 1576 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1613, 1616, 1618,…,1656, 1657, 1658, 1615 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 29
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 222, 263, 296, 297, 298, 299 - tờ bản đồ số 67 - Đến thửa đất số 333, 334, 330, 331, 332, 223,…,178, 224, 737 - tờ bản đồ số 67
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 42
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1621,…,1664, 1665, 1666 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1758, 1760, 1761, 1759,…,1821, 1066, 1035 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 34
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 93,…,131, 132, 133, 134 - tờ bản đồ số 67 - Đến thửa đất số 175, 176, 177, 174,…, 220, 221 - tờ bản đồ số 67
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 41
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1274, 1318, 1362, 1317,…,1358, 1359 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1361,…,1406, 1403 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 37
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1471, 1472,…,1503, 1504, 1505, 1540 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1581, 1582,…,1619, 1620 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 33
1.800.000
Khu dân cư xóm 1
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1363, 1408,…,1439, 1440, 1441 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1407, 1438, 1437,…,1474, 1475 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 35
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 414, 455,…,489, 454, 488 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 523, 522, 557, 559 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 64
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 490, 525, 524,…,562, 594, 561 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 593, 626, 627, 628,…,663 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 65
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1073,…,1106, 1105, 1173 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1280 , 862, 1280,…,795, 761, 763 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 58
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 835, 867,…, 908, 942, 906, 907 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 941, 971,…,1004, 1002 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 47
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 55- tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 71
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1099, 1100,…,1169 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 426, 428, 424,…,463, 464, 461, 496, 462 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 50
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 123, 186, 155, 123,…,275, 224, 187 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 276, 225, 188,…,95, 206, 175, 208 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 60
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 773, 774 - tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 815, 816, 850,…,889, 890 - tờ bản đồ số 57
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 69
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 292, 357 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 70
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 813, 814,…,848, 849, 888 - tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 924, 925, 956, 957,...,989, 1038 - tờ bản đồ số 57
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 68
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 999,…,1033, 1034, 1065 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1102, 1103,…,1064, 1101, 1138 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 49
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 293, 294, 295, 296, 297, 322 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 771, 696, 792, 793,…,616, 210, 211, 212 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 59
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 729, 764, 765,…, 727, 762, 763 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 797, 798, 837,…, 796, 836, 868 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 46
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 886, 887,…,923, 954, 955 - tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 921, 922,…,953, 651 - tờ bản đồ số 57
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 67
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 838, 839,…,870, 910, 911, 943, 944, 945 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 973, 974,…,871, 872 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 55
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 497, 498, 499,…,530, 494, 495 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 527, 528,…,565, 563, 564, 566 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 51
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 634, 597,…, 635, 636, 670, 669 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 703, 632, 633,…,668, 595, 631, 667 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 52
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 698,…,731, 732, 730, 767 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 800, 801, 802,…,768, 803, 804, 840 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 54
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 912, 946, 947, 948,…,976 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1009, 975,…,1007, 1008, 1005, 1006 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 56
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1003, 940,…,970, 969 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1000, 1001,…,1035, 1036, 1067 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 48
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 634, 597,…,635, 636, 670, 669 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 703, 632,…,633, 668, 595, 631, 667 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 53
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1039, 1039,…,1069, 1071, 1068, 1070 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1104, 1141,…,1040, 1041 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 57
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 360, 392,…,421, 422, 460 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 315, 356,…,389, 415, 416 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 62
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 662, 695, 696, 592 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 624, 625,…,761, 795, 427 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 66
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 189, 227, 226, 228, 277 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 317, 319, 320,…,391, 358, 359, 209, 265 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 61
1.800.000
Khu dân cư xóm 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 418, 419, 458, 493 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 457, 456,…,491, 492, 459 - tờ bản đồ số 62
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 63
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 1574, 1575, 1404, 1357 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 76
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 467, 470, 472, 474, 476, 477, 479, 480, 482 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 534, 300, 536, 305, 306 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 95
3.000.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 408, 456, 457 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 410, 411, 412, 413, 414, 415 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 93
3.000.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 415, 416, 417, 418, 419 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 271, 421, 422, 377, 251 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 94
3.000.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 914, 1266, 1354 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1512, 1569,…,1230, 1267 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 72
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 177, 178, 179, 180,…,221, 222, 223, 224 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 175, 217, 218, 119 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 78
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 532, 533, 354, 355, 356, 357, 358 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 90
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1268, 1269, 1305, - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1355, 1356, 1405, 1406, 1453 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 73
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1454, 1455,…,1514, 1515 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1571, 1572, 1573, 1576 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 74
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 170, 171, 172, 173, 174 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 216, 217, 218, 219, 220,…, 272, 324, 322, 323 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 83
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 458 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 81
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 529, 530, 531, 532, 533 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 105, 2090,…,107, 106, 64, 94, 59, 57, 108, 424 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 87
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 11, 12, 14, 15, 16, 17, 66, 67, 68, 71 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 110, 135, 136, 131, 132, 168, 169 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 82
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1358, 1407,…,1456, 1457, 1458 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1517, 1516 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 75
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 219, 259, 260, 261, 262, 263 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 264, 265,…,307, 308, 309, 257 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 79
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 374, 344,…,376, 377, 378, 379, 380, 381 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 348, 349, 350, 351, 352 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 92
3.000.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 691, 109, 173 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 97
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 113, 142, 143 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 117, 144, 145, 146, 148, 149, 150,…,176 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 77
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 382 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 96
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 486, 539, 540, 541,…, 596, 597, 598, 599, 647, 648 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 487, 525, 488, 490, 543, 554 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 88
2.400.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 525, 526, 527, 528 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 86
2.400.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 1327 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 91
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 321, 320, 267,…, 215, 211, 212, 213 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 265, 266,…, 318, 319, 370, 371, 372 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 84
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 258, 303,…, 343, 304, 305 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 345, 346, 347 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 80
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 41, 42, 43, 44, 31, 183, 270, 194, 158 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 13, 30, 72, 111,…,530, 531 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 89
1.800.000
Khu dân cư xóm 3
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 373, 374, 375, 376, 420 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 85
2.400.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 960, 961, 962, 963 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 980, 981, 982, 983, 984 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 104
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 942, 1077 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 125
3.000.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 870, 871, 872, 906, 907 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1375, 1328, 1426 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 117
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1038, 1039, 1056,…, 1229, 1326, 1274 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1180, 1179, 1137, 1097 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 114
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 910, 911 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 930 931, 932, 933, 934, 935, 943 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 102
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1275, 1182, 1139, 1140 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1098, 1099, 1059, 1058 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 119
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1425, 1374, 1228 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1180, 1179, 1137, 1097 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 113
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 493, 534, 533, 579, 580, 449, 412, 368.332, 318, 263 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 110
7.500.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1017, 1018, 976, 977, 978, 783, 784 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 762, 529, 530, 555, 558, 559 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 120
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 506, 507, 544,…,592, 622, 664, 735, 717 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 916, 743, 769, 770,…,270, 594, 945, 1732 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 99
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 449, 494, 450, 413, 294, 200, 201, 88, 359, 1156 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 111
6.000.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 985, 986, 964, 965 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 998, 999, 1000, 1001, 1002 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 105
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1003, 1004, 1005 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1015, 1016, 1017, 1018 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 106
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 790, 791, 811, 812 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 788, 808, 809,…, 810, 789, 850, 834, 834, 835, 836, 1053, 1054, 773 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 100
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1078 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 109
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 577, 1129 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 126
3.000.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1035, 1037 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1050, 1051, 1052, 1053, 1054 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 108
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 866, 867, 868, 837, 821 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 800, 838, 839, 869, 833 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 116
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 984 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 124
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 801, 908, 974 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1016, 1057,…,1138, 1230, 1406 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 118
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1013, 1036, 1014 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1019, 1020, 1021, 1034, 1038 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 107
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 763, 802, 803, 785,…,804, 805, 841, 842, 823 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 522, 523, 524, 525, 526, 528, 554,…,1460, 1457,1458 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 121
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 1778, 1692, 1303 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 123
1.800.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 35, 36, 37, 89, 202 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 251, 294, 295, 333 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 112
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 944, 946, 885 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 905, 927, 928, 929, 958 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 103
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 716, 751, 752, 768, 750 (QL 46 vào Hội trường), 67 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 98
8.500.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 909, 874, 875, 932, 933, 975, 409 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 488, 489, 490, 493, 494,…,458, 487 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 122
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 850, 851, 852, 868 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 870, 893, 894, 912 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 101
3.600.000
Khu dân cư xóm 4
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1015, 1014,…, 973, 931, 930 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 905, 904, 903, 998, 999, 979 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 115
3.600.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1617, 1650, 1691, 1253 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1617, 1650, 1691, 1253, 1181,…,1136, 1137, 1138, 1346, 1347, 1348 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 134
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 582 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 163
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1624, 1698, 1699, 1659 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1737, 1783, 1782, 1738 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 150
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 976, 977, 978 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1018, 1021, 1021, 1019, 1020, 1067, 1068, 1065 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 144
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1591, 1700, 1662, 1701 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1663, 1664, 1666, 1667 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 156
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1550, 1551, 1552 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1492, 1521, 1523, 1522, 1554 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 138
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1734, 1733, 1816 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1780, 1781, 1732, 1731, 1779 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 151
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1563, 1532, 1564 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1661, 1626, 1588, 1627, 1589 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 155
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1559, 1558, 1622, 1623 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1655, 1697, 1656, 1658 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 149
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1648, 1649, 1614 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1687, 1615, 1688, 1726, 1727 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 140
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1307, 1346, 1345,…,1378, 1409, 1422 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1139, 1650, 1617, 2010, 2012 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 129
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1528, 1527, 1526, 1468 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1525, 1557, 1524, 1556 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 146
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1629, 1668 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1703, 1702, 1742, 1741, 1740, 1739 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 157
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1815, 1499, 1500 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1473, 1474, 1448, 1529, 1530 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 152
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1463, 1464, 1465, 1466, 1439 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1466, 1493, 1555, 1580, 564 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 133
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 11, 44, 1145, 1191, 1224, 1264 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 11, 44, 1145, 1191, 1224, 1264, 1308, 1348, 1347, 1519, 1520, 2011 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 127
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1339, 1301, 1341 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1339, 1301, 1341, 1302, 1303, 1372, 1437 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 136
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1103, 1102, 1142, 1143,…,1189, 1190 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1262, 1222, 1097, 2014, 1691 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 128
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1370, 1400, 1401, 1402 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1438, 1435, 1462, 1437 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 143
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 499, 497, 498, 500 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 414, 415, 2017, 1159 - tờ bản đồ số 63
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 142
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1182, 1183, 1184 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1254, 1255, 1256, 1257,…,1338, 1308, 848 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 135
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1461, 1489, 1490, 1491 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1516, 1488, 1517, 1518 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 137
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1581, 1582 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1621, 1620, 1619, 1645, 1655, 1652 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 147
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1630, 1443, 1413, 1444,…,1414, 1415 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1382, 1447, 1446, 1471 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 160
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1386, 1420, 1452, 1477 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1585, 1587, 1561, 1562 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 154
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1140, 1099, 1101,…,1185, 1186, 1187 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1141, 1188, 1377, 2016, 1261 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 130
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1653, 1654, 1657, 1735, 1736 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1665, 880, 881, 882, 853, 854 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 161
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1104, 1264, 1263, 1379 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1410, 1411, 1470, 1498, 1468 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 145
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1689, 1690 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1407, 1440, 1441, 1467,…,1494, 1495 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 141
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1258, 1259, 1260, 1261 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1305, 1342, 1343, 1306, 1063, 1064, 1017 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 131
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 505, 1506, 1507, 1565 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1535, 1534, 1533, 1592, 1593 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 159
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1553, 1578, 1579 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1616, 1576, 1613, 1577, 1647 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 139
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1696, 1695, 1618, 1651 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1694, 1693, 1584, 1583- tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 148
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1382, 913, 914, 915 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 883, 884, 1416, 856, 922, 1497 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 162
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1823, 1784, 1785, 1824 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1881, 1880, 1879, 1504 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 158
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1501, 1502, 1503 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1449, 1417, 1475, 1451, 1476 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 153
1.800.000
Khu dân cư xóm 5
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1344, 1377, 1376, 1373, 1374, 1375 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1046, 1045,…,590, 591, 615 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 132
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 553, 596, 596, 594- tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 316, 612, 611 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 182
7.500.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 748, 749, 367, 387, 388 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 787, 393, 394 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 184
4.500.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 581, 582, 614, 615, 616 - tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 656, 657 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 195
7.000.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 496, 497, 498, 563, 564, 536, 537, 538 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 647, 648, 649, 118, 2101 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 194
3.600.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 236, 258, 259, 260, 289, 290, 288 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 337, 359, 375, 361, 312 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 177
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 518, 524, 466 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 907, 523, 629, 630, 585, 586 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 170
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 36, 37, 38, 39, 40, 35, 69, 70, 71, 72, 73 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 172
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 296, 297, 298, 299- tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 338, 339, 375, 344, 374, 376 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 200
2.400.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 495, 451, 496, 479 - tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 538, 539, 540, 585, 497, 161, 348, 135, 136, 1159 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 201
2.400.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 427, 428, 429, 430, 431 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 494, 495, 1171, 1221, 1225 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 193
3.600.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 309, 310, 311, 391, 338, 339, 340 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 362, 293, 294, 295, 341, 342 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 178
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 160.161, 162, 163 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 206, 207, 261,…,312, 313, 314, 363, 364 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 168
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 101, 54, 53, 61, (Tuyến liên hương) - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 167
2.400.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 116, 117, 118 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 105, 107, 134, 132, 133, 156, 157, 159 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 174
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 2, 185, 162 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 205
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 74, 75, 76, 78, 79 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 106, 109, 111, 112, 113, 114, 115, 110 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 173
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 130, 164, 209, 262 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 365, 464, 519, 627, 679, 730 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 207
3.600.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 488, 487 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 516, 515, 555, 554 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 181
8.500.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 535, 536, 537- tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 583, 584, 517, 618, 324, 617, 1164 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 196
6.000.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 653, 654, 655, 689, 690 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 187
8.500.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 2021, 2022, 2023 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 1977, 1976, 1975, 1937, 1936, 2018, 2018, 1017 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 166
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1826, 1984, 1767, 1794 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 795, 796, 1829, 1830, 1828, 1827,…,1863, 1893 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 164
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 40, 104, 103, 102 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 2019, 129, 128, - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 206
3.600.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 369, 370, 371 - tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 416, 417, 458, 459, 460, 461, 197 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 198
2.400.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 411, 268, 369 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 414, 518, 1461, 1462 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 169
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 619 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 203
2.400.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 734, 736, 737 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 787, 788,1460 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 171
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 761, 762, 763, 797, 798, 799, 800 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 185
4.500.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 1936, 1974, 2015, 2016 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 2059, 2058, 2060, 2061, 2062,…,2020, 1978 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 165
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 257, 2258, 259, 216, 304, 260 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 341, 342, 342, 344, 345, 386, 387, 388, 390 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 192
3.600.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 294 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 202
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 387, 432, 433, 411, 376, 363, 377 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 388, 412, 414, 365, 378 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 179
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 395, 792, 793, 794, 795, 796 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 186
4.500.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 533, 534, 536, 537, 538 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 191
3.600.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 414, 415, 455, 456, 457- tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 499, 500, 542, 543 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 197
2.400.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 160, 161, 186, 187, 188 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 164, 163, 165, 135, 136, 166, 167 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 175
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 165, 7, 77, 108, 109, 130, 195 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 367, 211, 92, 135, 136, 201, 149 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 180
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 632, 655, 633, 634 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 653, 654, 676 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 183
7.000.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 1644 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 204
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 166, 210, 264, 315, 368 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số413, 465, 628, 735, 836, 928 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 208
3.600.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 613, 659 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 660, 661, 662, 663, 664, 690 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 188
8.500.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 334, 335, 336, 337- tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 372, 373, 418, 419, 420 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 199
2.400.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 580, 579, 578, 615, 614 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 189
8.000.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa đất số 168, 169, 214, 215, 216, 234 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 217, 218, 219, 291, 292, 262 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 176
1.800.000
Khu dân cư xóm 6
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 538, 537, 536, 534, 533 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 294, 326, 291, 1221, 616, 618 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 190
6.000.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 707, 708, 733, 734, 776, 777, 756, 757 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 713, 715, 875, 876, 842 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 213
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 493, 528, 554, 583 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 608, 609, 626, 627, 648, 1240, 674 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 212
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1179, 1201, 1202, 1206 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 1118, 1065, 1119, 1066 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 223
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 561, 474, 470, 788, 735 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 282, 364, 446, 1040, 1140, 2111, 472, 473, 399 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 232
4.500.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 832, 833, 834, 835, 836, 838 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 785, 730, 731, 732, 733, 787, 1220 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 230
6.000.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 417, 397, 706, 518, 533, 763 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 842, 875, 876, 653, 678, 964, 965, 118, 119 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 220
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1006, 1048, 1092, 1174, 1215, 733 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1331, 1393, 1458, 1545,…,1604, 1681, 1719, 1803 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 235
3.000.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 134, 411, 184, 380, 795, 179, 778 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 234
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1291, 1293 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1332, 1333, 1334, 1394, 931, 888 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 226
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1007, 1008, 1009 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1049, 1050, 1093, 1457 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 224
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 997, 968, 998, 999- tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 1024, 1025, 1026, 1027, 1115, 1144, 1167 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 216
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 748, 767, 749, 782, 783, 784 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 768, 769, 770, 798, 785, 799, 800 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 219
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 177, 1178, 1148, 1149 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 1168, 1169, 1182, 1184, 1185 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 217
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 871, 872, 873 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 913, 914, 915, 874, 875, 831, 1245 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 229
7.500.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 877, 930, 931, 932, 905, 965, 964 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 1022, 1023, 995, 816, 843, 844, 884, 885 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 214
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 1194, 1199, 821, 716 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 210
3.500.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 850, 2116, 870, 890, 889, 1217 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 209
4.000.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 786, 692, 693, 694, 647, 648, 649, 650 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 565, 566, 564, 563, 562, 1248 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 231
6.000.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1395, 1396, 1456, 1459 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1486, 1487, 1514, 1515 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 227
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1128, 1127, 1176, 1216, 1218 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1248, 929, 930 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 225
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 85 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 236
6.000.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 879, 880, 881, 906, 907, 908 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 933, 934, 935, 936, 966, 966, 967, 996 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 215
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1604, 1606 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1682, 1683, 1720, 2084 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 228
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 37, 154, 155, 173, 174, 175 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 233
4.500.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 826, 863, 827, 862 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 892, 893, 822, 825, 861 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 222
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 102, 101, 213, 256, 286 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 211
2.400.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1146, 1147 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 103, 104, 105, 63, 1458 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 218
1.800.000
Khu dân cư xóm 7
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 252, 253, 238, 269 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 125, 126, 127, 128, 129, 162, 142, 143, 85, 754 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 221
2.400.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 309, 310, 311 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 238
6.500.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 28, 24, 49, 51, 25, 26, 52, 27, 23, 25, 22, 58, 54, 29, 32, 38 - tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 247
3.600.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1344, 1343, 1341 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1392, 1391, 1390, 1342 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 244
5.000.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 1354, 1393, 1394, 1395 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 246
5.000.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 2, 3, 4, 5, 53, 52, 79, 106, 1670 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 251
5.000.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 6, 54, 108, 109, 105, 167 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 252
3.600.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1299, 1297, 1298 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1340, 1345 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 245
5.000.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 37, 40, 47, 45, 42, 43, 44, 44, 46, 50, 39, 35, 36, 31, 33, 30 - tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 248
3.600.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 835, 860, 861, 862, 863, 898, 899,…,1455, 1459, 1462, 515, 516, 517, 481, 482, 483, 484, 485, 486 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1444, 1445, 1446, 1447, 1448, 1456, 1475, 1460,…,954, 479, 514, 480 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 239
8.500.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1439, 1114, 1075,…,1254, 1025, 1071 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1193, 1472, 1463, 1457, 1453, 1461, 520 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 240
8.500.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 117, 118, 174 - tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 265, 224, 225, 1266, 267 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 237
8.000.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 1243 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 253
7.500.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 - tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 249
3.600.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1039, 997, 998, 999, 1069, 1070 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1039, 997, 998, 999, 1069, 1070 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 242
5.000.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 26, 27, 28, 30, 31, 32, 36, 38, 40, 828, 829 - tờ bản đồ số 58
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 250
3.600.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 1440, 1441, 1442, 1443 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 241
7.500.000
Khu dân cư xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
Từ các thửa đất số 1242, 1243, 1241 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1295, 1294, 1293, 1296 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 243
5.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cồn Sa khối 4 nay là xóm Đồng Trưa
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
1,6 - Quyết định số 23/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 16/6/2021 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 597
19.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cồn Sa khối 4 nay là xóm Đồng Trưa
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
8,9,10,11,...,105,106, 108 - Quyết định số 23/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 16/6/2021 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 600
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cồn Sa khối 4 nay là xóm Đồng Trưa
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
7,13, 14,22, 23,32,33,42,43,52,53,64,65,76,77,88,89,99,100, 107, 109 - Quyết định số 23/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 16/6/2021 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 598
18.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cồn Sa khối 4 nay là xóm Đồng Trưa
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
2, 3, 4, 5 - Quyết định số 23/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 16/6/2021 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 599
18.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa Lối xóm Chi Nê khối 3 cũ
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
136,137, 137, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 606
14.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
26,27,28,29,30,...,88,,149,150,151,152,153,154,155 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 605
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
15, 16,53,89, 120, 134, 148 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 601
19.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
90,91,92,93,...,117,118,158,159,160,161, - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 604
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,17,18,19,20,21,22,23, 24,25, 121,122,123,124,125,126,127,128,129,130,131,132,1 33 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 603
18.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
40, 41, 71, 72, , 88, 106, 107, 119, 156, 162 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 602
18.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Nương Rợt (giai đoạn 1) xóm Đông Tiến khối 8 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
2 - Quyết định số 224/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 24/3/2020
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 588
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Nương Rợt (giai đoạn 2) xóm Đông Tiến khối 8 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
23,24,25,26,27, 31,32 - Quyết định số 679/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 26/5/2022
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 587
15.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Nương Rợt (giai đoạn 2) xóm Đông Tiến khối 8 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
2, 3, 4, 5,6,7,8,9, 12,23,24,15,16,17, 19,20,21,33,34,35,36,37, 40,41,42, 43,44,45,46,49,50,52 - Quyết định số 679/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 26/5/2022
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 586
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Nương Rợt (giai đoạn 2) xóm Đông Tiến khối 8 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
1, 10, 11, 18, 22, 28, 29, 38, 39, 47, 48, 51 - Quyết định số 679/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 26/5/2022
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 585
17.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Mác khối 9 nay là xóm Đồng Trưa
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Quyết định số 737/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 25/9/2020 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 595
17.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Mác khối 9 nay là xóm Đồng Trưa
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
01, 07, 08, 15 - Quyết định số 737/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 25/9/2020 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 593
19.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Mác khối 9 nay là xóm Đồng Trưa
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
16, 23, 24, 30, 31, 32, 36,39, 40, 45, 49, 53 - Quyết định số 737/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 25/9/2020 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 594
18.000.000
Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Mác khối 9 nay là xóm Đồng Trưa
III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá
17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 37, 38, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 51, 52 - Quyết định số 737/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 25/9/2020 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 596
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Dăm Tống (các lô còn lại) xóm Thái Linh khối 2 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
8, 10, 11, 60, 61 - Quyết định số 776/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 12/10/2021
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 590
15.000.000
Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Dăm Tống (tuyến 1 đường 542C các lô chưa đấu) xóm Thái Linh khối 2 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
1 - Quyết định số 776/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 12/10/2021
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 589
20.000.000
Khu quy hoạch dự phòng tái định cư
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1407, 1499, 1622, 1409, 1410, 1411, 1821, 1822, 1413, 1414, 1415, 1416, 1417, 1418, 1420 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 276
5.000.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư xóm Ngọc Điền (Ao khối 3 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
10,11,17,18, 24, 25 - Quyết định số 444/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 27/04/2022
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 591
10.000.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư xóm Ngọc Điền (Ao khối 3 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 29 - Quyết định số 444/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 27/04/2022
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 592
9.000.000
Khu quy hoạch đấu giá vùng Cồn Trâu, xóm 5, xã Hưng Thịnh
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ lô số 01, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (MBPL) - Đến lô số 09 (MBPL)
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 475
11.000.000
Khu quy hoạch đấu giá vùng Cồn Trâu, xóm 5, xã Hưng Thịnh
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ thửa 1268 …1267, 1231, 1217 tờ bản đồ số 10 - đến thửa 1218, 2079, 2080, 1362, 1261 tờ và các thửa còn lại tờ bản đồ10
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 470
8.500.000
Khu quy hạch phân lô đấu giá vùng Cửa hàng xóm 1
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ thửa: 2189, 2190, 2191, 2192, 2193, 2194, 2195 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 1472, 1475, 1610, 1481, 3221, 1494, 1497, 1478, 1500, 1508, 1523 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 467
8.000.000
Khu quy hạch phân lô đấu giá vùng Cửa hàng xóm 1
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ thửa: 17, 1574, 1569, 1565, 1561, 1559, 1556, 1550, 1525, 1520, 1502, 1499, 1496, 1474, 1471, 1469, 1850, 1971,1457, 1451, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 2212, 2211, 2208, 1674, 278, 1649, 1534, 1537, 1540, 1543, 1548, 1551, 1557, 1635, 1557,1859, 1589, 1582, 2343 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 469
8.000.000
Khu quy hạch phân lô đấu giá vùng Cửa hàng xóm 1
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ thửa: 2380, 2378, 2377, 2376,02375,2374, 2373 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 2372, 2371, 2370, 2369, 2364, và các thửa còn lại tờ bản đồ 4
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 468
7.000.000
Khu tái định cư nhà máy Bia Sài Gòn - Sông Lam
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1718, 1717, 1716, 1715, 1445, 1444, 1443, 1454, 1442, 1441, 1449, 1448, 1548, 1446, 1528, 1439, 1529, 1508, 1421, 1422, 1423, 1424, 1456, 1425, 1426, 1469, 1427, 1428, 1429, 1430, 1431, 1432, 1433, 1434, 1435, 1436 -
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 275
5.000.000
Khu tái định cư nhà máy Bia Sài Gòn - Sông Lam
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1706, 1707, 1708, 1709, 1710, 1711, 1801, 1790, 1789, 1901, 1714, 1453, 1452, 1451, 1450 - tờ bản đồ số 07 và tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 274
8.000.000
Khu tái định cư nhà máy Bia Sài Gòn - Sông Lam (Bám đường QL46)
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1696, 1697, 1698, 1699, 1700, 1701, 1702, 1703, 1704, 1705 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 273
17.500.000
QH Vùng Bàu Thiếp
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 2209; 2210; 2211; 2212; 2213; 2214; 2215; 2216; 2217; 2218; 2219; 2220; 2221; 2222; 2223;2224;2225 tờ bản đồ 07 - Đến thửa 2226; 2227; 2267; 2268; 2230; 2231; 2232; 2233; 2234; 2235; 2236; 2237; 2238; 2239; 3340; 2241; 2242; 2243; 2244; 2245; 2246; 2247; 2248; 2249; 2250; 2251; 2252; 2253; 2254; 2255; 2256; 2257; 2203; 2204; 2205; 2206; 2207; 2208; 2258; 2259; 2260 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 348
8.000.000
QH chia lô đất ở dân cư xem dắm vùng Nhà E, xóm 5
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất)
Các lô đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 284
7.000.000
QH chia lô đất ở dân cư xem dắm vị trí 4, xóm 7
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất)
Các lô đất số 01, 02
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 283
8.000.000
QH chia lô đất ở dân cư xem dắm vị trí 5, xóm 7
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất)
Các lô đất số 01, 02, 03, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 282
7.000.000
QH chia lô đất ở dân cư xem dắm vị trí 6, xóm 7
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất)
Các lô đất số 01, 02, 03, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 281
7.000.000
QH chia lô đất ở xóm Bắc Kẻ Gai
V. Đường xóm
Còn các lô còn lại
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 715
6.000.000
QH vùng Đồng Sâm
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 462;461;460; 459; 458; 457; 456; 455, 474;475;476;477;478;479;480 tờ bản đồ 16 - Đến thửa 463; 464; 465; 466; 467; 468; 469, 454; 453; 452; 451; 473; 482, 481, 472; 471; 470 và các thửa còn lại tờ bản đồ 16
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 347
5.500.000
QH vùng Đồng Sâm GĐ 3
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, (MBPL) - Đến lô số 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 (MBPL)
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 473
7.000.000
QH xen dắm (xóm 7 cũ)
II. Các khu dân cư các xóm
Từ Thửa 1469, 1470, 1471, 1472, 1473, 1474, 1475, 1476 - tờ bản đồ 04 - Đến thửa 1477, 1478, 1479, 1480, 1481, 1482,1483,1484, 1485 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 338
4.500.000
QH xen dắm (xóm 8 cũ)
II. Các khu dân cư các xóm
lô 01- vị trí 6 (MBPL) - lô 01- vị trí 7 (MBPL) và các thửa còn lại
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 337
4.000.000
QH đất ở dân cư Xứ Trọt, xóm 6
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất)
Từ lô 137 - Đến lô 148
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 285
9.000.000
QH đất ở dân cư Xứ Trọt, xóm 6
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất)
Từ lô 01 - Đến lô 136
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 286
7.000.000
QH đất ở xem dắm xóm Phúc Hòa
V. Đường xóm
Lô số 02 (nay là thửa 53, tờ bản đồ số 49)
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 704
4.000.000
QH đất ở xem dắm xóm Phúc Hòa
V. Đường xóm
Lô số 01 (hai mặt đường xóm) (nay thửa 53, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 705
5.500.000
QH đất ở xem dắm xóm Phúc Hòa
V. Đường xóm
Lô số 01 (nay là thửa 448, tờ bản đồ số 44)
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 706
4.000.000
Quy hoạch cửa Ông Mạo (xóm 6 cũ)
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 769; 770; 771 tờ bản đồ 01 - Đến thửa 772; 773; 774 và các thửa còn lại tờ bản đồ 01
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 336
2.400.000
Quốc Lộ 46B xóm Hạ Khê (Kể cả hai bên đường, xóm Hạ Khê
I. Quốc lộ
186, 225, 1887, tờ bản đồ số 42, Bao gồm tất cả các thửa đất bám đường QL 46 - 1889, tờ bản đồ số 42, Bao gồm tất cả các thửa đất bám đường QL 46
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 607
15.000.000
Quốc Lộ 46B xóm Khoa Đà (Khu tái định cư)
I. Quốc lộ
Từ lô số 16, tờ bản đồ số 38, - Đến lô số 27, MBPL, thửa 1761, 1636, 1637, 1804, 1996….1861, 1934, 1726, 1706, 1805, 1878, 2087, 2088, 2089, 1752, 1431, 1999, 1975, 1976, tờ bản đồ số 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 607
10.000.000
Quốc Lộ 46B xóm Khoa Đà (Khu tái định cư)
I. Quốc lộ
Từ lô 30 …, 1735, 2090, 1639, 1733, 1690, 1691, 1755, 1810, 1808, 1813, 1639, 1772, 1773, 1794, 1829, 1828, tờ bản đồ số 38 - Đến lô số 80, 2075, 2073, 2072, 2074, 1831, 1755, 1786, 1780, 1704, 3066, 1628, 1627, 1626, 1793, 1951, 1762, 1763, 1750, 1753, 2014, 2013, 1770, 1820, 1880, 1746, 1940, 2138, 1889, 1741, 1751, tờ bản đồ số 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 607
9.000.000
Quốc Lộ 46B xóm Khoa Đà (Khu tái định cư)
I. Quốc lộ
248, 249, 1816, 1817, 1633...3061,1703 tờ bản đồ số 38 - 255, 259, 1633, 1634, 1634 tờ bản đồ số 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 607
20.000.000
Quốc Lộ 46B xóm Khoa Đà (Khu tái định cư)
I. Quốc lộ
Từ lô số 1, thửa số 1633, tờ bản đồ số - Đến lô số 12, MBPL
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 607
20.000.000
Quốc lộ 1A: Đường tránh vinh (Kể cả hai bên đường) xóm Thượng Khê
I. Quốc lộ
thửa số 893; 894; 886; 815; 887... 891; 1703, tờ bản số 38 (tờ bản đồ số 16 cũ) Cty Phúc Nguyên - thửa số 2083, 2084, 2085, 2086, tờ bản đồ số số 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 607
15.000.000
Quốc lộ 46B xóm Đại Huệ, (Kể cả hai bên đường) xóm Đại Huệ
I. Quốc lộ
74; 58; 75; 59; 119 , 1009, 79, 940, 939, 843, 830, 77, 858, 97, 39, 40, tờ bản đồ số 41 - 38; 821; 820; 22, 23,24, 969, 970, 100, 821, 1000, 1001, 1002, tờ bản đồ số 41
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 607
15.000.000
Trục đường từ ngã tư xóm 8 cũ đến giáp Trạm bơm trên
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 566, 1300, 564, 563, 562, 559, 558, 519, 557 tờ bản đồ 04 - Đến thửa 517, 516, 515, ..., 1341, 1356, 1355, 1390 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 330
3.000.000
Tuyến 2 vùng Quy hoạch Tái định cư Xô Viết Nghệ Tĩnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa (lô) 19; 20; 21; 22; 23 ; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tuyến 2 Quy hoạch Tái định cư Xô Viết Nghệ Tĩnh tờ bản đồ số 14
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 584
15.000.000
Tái định cư xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ thửa số 1314, 2250, 2432, 2433, 2410, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2171, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 694
9.500.000
Tái định cư xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ thửa số 2110, 2114, 2017, 2145, 2115, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2106, 2151, 2118, 2119, 2137, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 693
7.500.000
Tái định cư xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ thửa số 2300, 2301, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2143, 2144, 2074, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 695
7.000.000
TĐC xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ thửa số 2148, 2182, 2196, 2195, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2199, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 700
9.000.000
TĐC xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ thửa số 2171, 2169, 2170, 2283, 2804, 2803, 2163, 2802, 2848, 2801…., tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2357, 2358, 2380, 2433, 2432, 2993, 2078, 2430, 2429, 2074, 2073, 2117, 2075, 2134, 2135, 2262, 2121, 2205, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 698
10.500.000
TĐC xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ lô số 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, thửa số 2107, 2108, 2109, 2110, 2111, 2112, 2076, 2120, 2220, 2088, 2143, 2144…., tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 2325, 2324, 2323, 2077, 2811, 2812, 2837, 2209, 2814, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 703
7.000.000
TĐC xóm Phúc Long
V. Đường xóm
thửa số 2075, 2134, 2135, 2162, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 699
9.200.000
TĐC xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ thửa đất số 2820, 2821, 2822, 2823, tờ bản đồ số 49 - đến 2122, 2123, 2819, 2818, 2817, 2816, 2113, 2114, 2115, 2115, 2339
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 697
12.000.000
TĐC xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ lô số 31, 32, 34, 35, 38, 39, 40, 41, 42, 43, thửa số 2148, 2152, 2136, 2142, 2141, 2140, 2139, 2138, 2192, 2198, 2846, tờ ban đồ số 49 - đến lô 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56,57, 58, thửa số 2085, 2124, 2125, 2125, 2127,2128, 2129, 2130, 2132, 2133, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 702
7.500.000
TĐC xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ lô Lô số, 33 59, 60, Thửa số 2159, 2161, 2172, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 2160, 2156, 2161, 2081, 2084, 2150, 2190, 2191, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 701
8.000.000
TĐC xóm Phúc Long
V. Đường xóm
Từ thửa số 2100, 2101, 2117, 2073, 2074, 2078, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 2398, 2397, 2792, 2791, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 696
10.500.000
Tỉnh lộ 542E Xóm Hạ Khê
II. Tỉnh lộ 542E
1032; 1062; 1113; ..1155; 1243; 1271; 1308; 1309; 1340; 1411; 1452; 1453; 1517; 1560 - tờ bản đồ số 42 - 1634; 1667; 1705; 1706; 1744;... 1841; 1863; 2390 - Tờ bản đồ số 42, lô số 1;2
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 611
11.000.000
Tỉnh lộ 542E Xóm Hạ Khê (Khu tái định cư)
II. Tỉnh lộ 542E
Lô số 08; 09; 10; 11; 12; 13; tờ bản đồ số 42 - Lô số 14; 15; 17; Thửa 1858, tờ bản đồ số 42
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 612
10.500.000
Tỉnh lộ 542E xóm Hạ Khê
II. Tỉnh lộ 542E
31; 65; 96; 172; ….265; 351; 197, 1039, 1113, 1147, 1183, 1626, 1252, 1688, 265, 2874, 1803, 1084, tờ bản đồ số 47 - Lô số 1 -2; thửa 1705; …, 2009; tờ bản đồ số 47
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 613
11.000.000
Tỉnh lộ 542E xóm Phúc Điền (kể cả hai bên đường
II. Tỉnh lộ 542E
908; 1032; …, 1033; 1034; 1035; 1135; 1136; 1137; 1213; 909; 903; 902 tờ bản đồ số 28 - 1036; 1037; 1039; ... 1138; 1139; 1140; 1214; 1215; 911; 912; 913; 914; 915, tờ bản đồ số 28
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 616
5.000.000
Tỉnh lộ 542E xóm Thượng Khê
II. Tỉnh lộ 542E
623; 627; ...; 1349; 1353; tờ bản đồ số 37 - Lô số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; Thửa 1719; 1718; 1676; 1778; 1786; 1717; 2257; 2258; 2254; 2255; 2256; 1680; 1356...tờ bản đồ số 37
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 621
11.000.000
Tỉnh lộ 542E(kể cả hai bên đường) xóm Hạ Khê
II. Tỉnh lộ 542E
291; 292; ...; 1006; 334; tờ bản đồ số 42 - Lô số 1; 2; 3… lô số 16, MBPL thửa số 1814; 1815; 1816; 1864; 2248; 1885 , tờ bản đồ số 42
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 608
12.000.000
Tỉnh lộ 542E, Thượng Khê
II. Tỉnh lộ 542E
129; 1703; ...1867; 1751; 2534; , tờ bản đồ số 37 - 1568; 1681; 1097; ….1683; 1689; 19; 1682; tờ bản đồ số 37
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 622
12.000.000
Tỉnh lộ 542E, xóm Hạ Khê
II. Tỉnh lộ 542E
259; 371; ... 783; 814; tờ bản đồ số 42 - 847; 878; 912; 1006; 334; 1814; 1815; 1816; 1864; 2248;... 1885;; Lô số 1; 2 ; 3; 4; 5; 6 ;7; 8 ; 9 ; 10; 11 ;12; 13 ; 14; 15; 16; 33; tờ bản đồ số 42
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 609
12.000.000
Tỉnh lộ 542E, xóm Hạ Khê
II. Tỉnh lộ 542E
1557; 1558; ….1559; 1593; 1594; 1595; 1596, tờ bản đồ số 42 - 1630; 1633; 1631; 1632; ...1666; 1756; 1516; 1514; 1515; 2209, 1800, 1863, 2291, tờ bản đồ số 42
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 614
11.000.000
Tỉnh lộ 542E, xóm Phúc Điền (kể cả hai bên đường)
II. Tỉnh lộ 542E
13, 84, 127, 201,... 243, 314, 364, 381, 413, 451, 484, 603, 637, 675, 721, 759, 797, 873, 15, 85, 126, 906, 202, 315, tờ bản đồ số 32 - 14; 85; 128; …, 941, 9747, 1076, 1296, tờ bản đồ số 32
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 617
5.500.000
Tỉnh lộ 542E, xóm Thượng Khê
II. Tỉnh lộ 542E
40; 138; 143; 144; 146; ...275; 278; 279; 280; tờ bản đồ số 37 - 395; 398; 510; 514; ...515; 619; 1700; tờ bản đồ số 37
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 619
7.000.000
Tỉnh lộ 542E, xóm Thượng Khê
II. Tỉnh lộ 542E
1666; 1673; ...1675; 1485; 1313; 1677; 1678; tờ bản đồ số 37 - 1679; 1482; 1686; 1674; ...1676; 1591, 1786, 1883, 2344, 1679, 1482, tờ bản đồ số 37
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 620
8.000.000
Tỉnh lộ 542E, xóm Thượng Khê, kể cả hai bên đường
II. Tỉnh lộ 542E
623, 1545, tờ bản số số 32 - 1545; 1622; 1668; ..1508; tờ bản đồ số 32
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 618
6.000.000
Tỉnh lộ 542E,xóm Hạ Khê
II. Tỉnh lộ 542E
385, 462, 496, ...564, 595, 623, 694, 725, 829, 896, 966, 1006, 1039, 1113, 1147, 1183, 1252, 793, 792, 1613, 1598, 1625, 1626, 1617, 966, 1682. 1681, tờ bản đồ số 47 - 792; 1613; 1598; ..1625; 1626; 1617; 966; 1682; 1681; 896, tờ bản đồ số 47
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 615
11.000.000
Vùng Ao cá (Khối 2 cũ)
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
75, …,77, 79, 80 - tờ bản đồ số 54
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 269
3.600.000
Vùng Nhà dạ
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1224, 1223, 1230, 1231 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 267
7.000.000
Vùng Nhà dạ
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1229, 1246, 1228, 1227, 1226, 1225, 1232, 1233, 1234, 1235, 1236 - tờ bản đồ số 60
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 268
6.500.000
Vùng Nuông Muộng năm 2008
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1668, 1669, 1991, 1671, 1672, 1990, 1978, 1979, 1928, 1871, 1930, 1679, 2752 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 264
5.000.000
Vùng Nuông Muộng năm 2008
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1659, 1660, 1661, 1662, 1663, 1664, 1665, 1897, 1667 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 263
5.000.000
Vùng Nuông Muộng năm 2008
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1650, 1651, 1652, 1653, 1654, 1655, 1656, 1657, 2098, 1771, 1658 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 262
6.000.000
Vùng Nuông Muộng năm 2009
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
2099, 2100, 1681, 1680, 1895, 1896, 1678, 1677, 1935, 1936, 1675, 1674, 1722, 1673, 1993 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 265
5.000.000
Vùng Nuông Muộng năm2009
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1683, 1804, 1684, 1685, 1686, 1687, 1688, 1689, 1690, 1691, 1692, 1693, 1694- tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 266
2.500.000
Vùng QH Cồn Cao
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
103, 104, 105, 63, 754, 233, 1285, 1286, 1284, 1221,1447, 1446, 1445, 1444, 1311, 1310, 1312, 1313 - tờ bản đồ số 65
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 261
2.400.000
Vùng QH Cửa Rổ
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 1428 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 1438; 1429; 1430; 1512; ...; 1666; 1595 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 314
4.500.000
Vùng QH Hòn Mô GĐ 2
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ lô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, (MBPL) - Đến lô 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 (MBPL)
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 474
7.000.000
Vùng QH Hòn Mô lối 2
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 2044, 2084, 2085, 2086, 2087 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 2056, 2055, 2054, 2053, 2052, 2051, 2050 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 315
5.000.000
Vùng QH Nghệ Cộ
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 1819, 1801, 1957, 1802, 1859, 1803 - tờ bản đồ 05 - đến thửa 1806, 1807, ...; 1816, 1817, 1800 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 318
4.000.000
Vùng QH Uỷ ban xã cũ
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 1948, 2108, 2109, 2110, 2362, 2264, 2263 - tờ bản đồ 05 - Đến thửa 2002,...2095 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 328
3.000.000
Vùng QH ao
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
762, 763, 764 - tờ bản đồ số 67
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 259
1.800.000
Vùng QH trường mần non đội Sa Mả (Hưng Thịnh cũ)
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ lô số 01 (MBPL) - Đến các lô còn lại (MBPL)
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 478
11.000.000
Vùng QH trường tiêu học cũ
II. Các khu dân cư các xóm
Từ thửa 2154, 1950, 2155, 2156, 2157, 2226, 2151, 2150, 2149, 2146 - tờ bản đồ 05 - Đến thửa 2147, 2148, …, 2140 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 327
3.000.000
Vùng QH tập thể mỏ đá cũ (85 lô).
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1624, 1686, 1613, 1511, …, 292, 1488, 1756, 1530, 1612 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 270
3.000.000
Vùng QH xóm 5 (Xóm 5 Hưng Mỹ cũ)
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Lô 01, 02, 03, 04, 05, 06 (MBPL) - Lô 73, 82, 83, 87 (MBPL)
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 471
9.000.000
Vùng QH xóm 5 (Xóm 5 Hưng Mỹ cũ)
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ lô 07, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, ….72 (MBPL) - Đến các lô số 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102 (MBPL)
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 472
8.000.000
Vùng Quy hoạch Mộ Rộ xóm Chi Nê khối 3 cũ (tờ bản đồ 14)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa 1714, 1715, 1606, 1716, 1717, ..., 1732, 1733, tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 531
15.000.000
Vùng Quy hoạch Nương Rượt đã đấu giá (tờ bản đồ số 17)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa đất 80; 814; 815; 1437; 454, 1950, 1951, 1952, 2002, 2003, 2564, 2565, 2566, ..., 2136, 2135, 1537 của tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại trong khu quy hoạch Nương Rượt tờ bản đồ số 17
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 573
15.000.000
Vùng Quy hoạch cựa hàng
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Lô số 09 (thửa 2373), Lô số 17 (thửa 2380)
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 476
9.000.000
Vùng Quy hoạch tuyến 2 đường QL 46 (tờ số 15)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa đất 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431 của tờ bản đồ số 15 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 15
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 578
15.000.000
Vùng Quy hoạch Đồng Mác (tờ số 14)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Từ thửa đất 1681, 1682, 1683, 1684, 1613, 1686, 1687, 1688, 1689, 1690, 1691, 1692, 1693, 1694, 1695, 1696, 1697, 1620, 1699, 1700, 1701, 1702, 1703, 1704, 1705, 1706, 1707, 1708 của tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng quy hoạch Đồng Mác tờ bản đồ số 14
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 577
15.000.000
Vùng Quy hoạch Đồng Mác khối 4 (khối 9 cũ) nay là xóm Đồng Trưa đã đấu giá (tờ bản đồ số 17 và 18)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Lô đất số 01;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20; 21;22;23;24;25;26;27;28;29 bản đồ số 17 và 18. - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng Đồng Mác khối 4 (khối 9 cũ) nay là xóm Đồng Trưa tờ bản đồ số 17 và 18
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 544
15.000.000
Vùng Quy hoạch Đồng Mác đã đấu giá (tờ bản đồ số 15)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Thửa số 370, 371, 372, 373, ..., 897, 898, 901, 904, 907 tờ bản đồ số 15. - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng Đồng Mác tờ bản đồ số 15
THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 543
15.000.000
Vùng ao tập thể XN đá (2012)
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1588, 1589, 1590, 1591, 1544, 1764, 1493, 1706 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 271
5.000.000
Vùng ao tập thể XN đá (2012)
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
1765, 1512,…,1594 - tờ bản đồ số 55
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 272
3.500.000
Vùng mộ Yểng
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC
2224, 1889, 1890, …, 2806, 2807 tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 260
2.400.000
Vùng quy hoạch Dăm Lành, xóm 8
II. Các khu dân cư các xóm
từ lô số 75 (MBPL) - Đến thửa 76, 77 (MBPL) và các thửa còn lại
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 335
2.400.000
Vùng quy hoạch xen dắm Cổ Bồng Trên
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ
Từ lô số 01, 2, 3, 4, 5 (MBPL) - Đến lô số 06 (MBPL)
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 477
11.000.000
Vùng trạm bơm kênh 10
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa 748 tờ bản đồ số 04 - Đêến thửa 749 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 04
XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 339
2.400.000
Vị trí 1 QH chia lô đất ở xóm Bắc Kẻ Gai
V. Đường xóm
Lô số 01, 2, 3, 8, 13, 26, 40, 27, 41
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 714
8.000.000
Vị trí 1 nơi đến vùng Đồng Cháng xóm Hưng Đạo 7
V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao
QHCL - 07,08, 18, 19, 21, 26, 31, 32, 37
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 3.3
4.500.000
Vị trí 1 nơi đến xóm Vạc
V. Đường xóm / 1. Dự án VSIP đường N21 qua xóm Đồng Ang
LK 01; LK 07; LK 08; LK 14; LK 15; LK 22; LK 28; LK 29; LK 35; LK 37
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 1.2
15.000.000
Vị trí 2 nơi đến vùng Đồng Cháng xóm Hưng Đạo 7
V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao
QHCL - 01,02,03,04,05,06, 09, 10,11,1,2,13,1,4,15,16,17,20,22,23,24, 25, 27,28,29,30, 33, 343, 35,36
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 3.4
4.000.000
Vị trí 2 nơi đến xóm Vạc
V. Đường xóm / 1. Dự án VSIP đường N21 qua xóm Đồng Ang
LK 30; LK 31; LK 32; LK 33; LK 34;LK 02; LK 03;LK 04; LK 05; LK 06; LK 09; LK 10; LK 11; LK 12; LK 13; LK 16; LK 17; LK 18; LK 19; LK 20; LK 21; LK 23; LK 24; LK 25; LK 26; LK 27, LK 36
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 1.3
15.000.000
Vị trí 2 xóm Hạ Khê (xóm Vạc cũ)
V. Đường xóm
Lô số 1, 13
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 712
6.000.000
Vị trí khác
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 427 - tờ bản đồ số 59
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 258
1.800.000
Vị trí khác
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 2087 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 257
1.800.000
Vị trí khác
II. Các khu dân cư các xóm
Các thửa đất số 145, 80 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 255
1.800.000
Vị trí khác
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 198 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 259
1.800.000
Vị trí khác
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 384 - tờ bản đồ số 64
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 256
1.800.000
Vị trí khác
II. Các khu dân cư các xóm
Thửa đất số 1 - tờ bản đồ số 53
XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 254
4.500.000
Vị trí khác xóm
V. Đường xóm
ông Ngô Quang Liên từ thửa đất số 39, 45, 50, 52, 143, 146, 1696, 149, 150, ... 1489, 1447, 1856, 2896, tờ bản đồ số 49, Lô số 01, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, - đến thửa đất số 263, 266, 264, 260, 256, 648, 649, 650, 47. Lô số 51, 52, 53, 54, ..., 1753, 701, tờ bản đồ số 49
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 674
4.000.000
Vị trí khác xóm Bắc Kẻ Gai
V. Đường xóm
ông Lê Đình Huệ, từ thửa số 164, 345, 292, 367, 435, 468, 501, 665, 711, 766, 810, 878, 943, 1010,... 1069, 1070, 1068, 1013, 1014, 631, 655, 1067, 1009, tờ bản đồ số 33 - ông Nguyễn Văn Triều đến thửa đất số 567, 596, 631, 1424, 1420, ….1714, 1715, 1936, 1937, 1729, 1175, 1202, 1260, 1316, 1336, 117, tờ bản đồ số 33
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 685
3.000.000
Vị trí khác xóm Bắc Kẻ Gai
V. Đường xóm
ông Nguyễn Văn Cường từ thửa đất số 99, 100, 107, 108, 109, 191, 193, 194, 110, …tờ bản đồ số 38 - ông Nguyễn Quốc Tuấn đến thửa đất số 111, 195, 1517, 196, 321, 322, 1421, 1613, 1614,... tờ bản đồ số 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 687
2.200.000
Vị trí khác xóm Bắc Kẻ Gai
V. Đường xóm
bà Võ Thị Bảy, từ thửa số 4, 5, 10, 11 tờ bản đồ số 33 - ông Lê Văn Ngọc đến thửa số 742, tờ bản đồ số 33
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 684
2.200.000
Vị trí khác xóm Bắc Kẻ Gai
V. Đường xóm
ông Nguyễn Văn Trưởng từ thửa đất số 104, 106, ….tờ bản đồ số 38 - ông Nguyễn Văn Hoàng đến thửa đất số 189, 192, 1537,…. tờ bản đồ số 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 686
3.000.000
Vị trí khác xóm Hưng Thịnh
V. Đường xóm
ông Nguyễn Văn Thọ từ thửa đất số 531, 587, 605, 604, 603, 624, 629, tờ bản đồ số 25 - ông Nguyễn Văn Đông đến thửa đất số 646, 648, 625, 628, ...627, 626, 649, tờ bản đồ số 25
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 681
2.000.000
Vị trí khác xóm Hưng Thịnh
V. Đường xóm
ông Nguyễn Trọng Thùy, từ thửa đất số 47, 48, 61, ..., 428, 429, 451, 452, 451, tờ bản đồ số 25 - ông Nguyễn Văn Thi đến thửa đất số 483, 484, 485, ..., 763, 764, tờ bản đồ số 25
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 680
1.500.000
Vị trí khác xóm Hưng Thịnh
V. Đường xóm
ông Nguyễn Văn Hạnh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 20, 21, tờ bản đồ số 29 - ông Lê Văn Khánh đến thửa đất số 52, tờ bản dồ số 29
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 683
2.000.000
Vị trí khác xóm Hưng Thịnh
V. Đường xóm
ông Lê Đình Trọng từ thửa đất số 81, 82, 84, 86, 85, ..., 887, 885, 1016, 1014, 1013, tờ bản đồ số 28, Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6 - ông Nguyễn Văn Sỹ từ thửa đất số 364, 365, 367, 369, 373, ...,598, 595, 728, 729, 606, tờ bản đồ số 28
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 682
2.000.000
Vị trí khác xóm Hạ Khê
V. Đường xóm
Ông Cao Minh Hồng từ thửa đất số 33; 98, 99; 191; 68; 100; 34; 35; 101; 69; 142; 141; 173; 140; 139; 200; 201; 2014,... 1149, 1041, 1042, 1076, 1150, 1151, 1220, 1223, 1825, 1610, tờ bản đồ số 47 - ông Võ Trọng Liệu đến thửa đất số 271; 270; 269; 268; 267; 312; 198; 199; 1620; 1619; 1624; 1961; 1990; 1959; 2027; 2028; 2019; 1763; 1938; 1959; 2025; 2205; 2206; 2042; 2041, 2238, 1455... tờ bản đồ số 47
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 644
4.500.000
Vị trí khác xóm Hạ Khê
V. Đường xóm
Từ thửa số 354, 389, 390, 391, 331, 393, 466, 500, 464, 534, 535, 568, 566, 565, 597, 598, 599, 388, 1583, 626, 661, 658, 659, 660, 695, 730, 392, 728, 794, 795, 796, 759, 962, 831, 830, 865, 926, 899, 864, 898, 969, 970, 971, 972, 1041,...1042, 1009, 1077, 1076, 1075, 1116, 1149, 1150, 1953, tờ bản số 42 ông Nguyễn Văn Quyền từ thửa đất số 848, tờ bản đồ số 48 - đến thửa số 1151, 1122, 1123, 1124, 355, 427, 467, 661, 729, 465, 566, 534. 1596, 1621, 1597, 1612, 1611, 903, 1622, 725, 1651, 1650, 1652,... 1617, 1631, 1632, 311, 1699, 1698, 1690. tờ bản đồ số 42, ông Nguyễn Văn Thái đến thửa đất số 995, 1602, 1717, 1718, 1585, 1587, 1595, 1585, 1582, 359, 1568, 1569, 1570, 1605, 1606, 1686, 1687, 1717, 1718 tờ bản đồ số 48
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 645
4.000.000
Vị trí khác xóm Hạ Khê
V. Đường xóm
ông Cao Bá Hạnh từ thửa đất số 97; 266; 352; ...; 565; 533; 498; 426; 387, tờ bản đồ số 47 - ông Nguyễn Phi đến thửa đất số 268; 352; 353;...; 2010; 2012, 198, 1619, 1920, 138, 2848, 2867, tờ bản số 47
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 643
5.500.000
Vị trí khác xóm Hạ Khê
V. Đường xóm
ông Phan Hạnh (từ thửa đất số 293) 335; ...; 1561; 1562; 1598; 1668; 1708, tờ bản đồ số 42 - Bà Nguyễn Thị Hồng đến thửa số 947; 974; 946; ...; 1667; 1871; 1597; 2225, 2458, 2459, 2460, tờ bản đồ số 42
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 641
5.500.000
Vị trí khác xóm Hạ Khê
V. Đường xóm
Từ thửa đất số 294; 296; ...; 1413; 1827, 2240, 2293, 2267, 2268, 2253, 2254, 2255, 2238, 11810, 2398, 2022, 2911, 2240, 2293, 2267, 2268, 2237, 2330, 2022, 1877, 1962, 1893, 2292, 2000, 2232, 2233, 2253, 2254, 2021, 2238, 1810, 1811, 1965, 2028, 2029, 2306, 2227, tờ bản đồ số 42 - đến thửa đất số 504; 718; 719; 750; 751; 784; 815; 847; ... 1523; 1566; 2325, 2367, 1998, 2000, 2332, 2233, 2325, 1998, 1999, 2338, 1602,1601, 1974, 1975, 1976, 1977, 1904, 1600,2034, 2035, 3908, 3909, 3878, 3879, 3880, 3881, tờ bản đồ số 42
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 642
4.500.000
Vị trí khác xóm Khoa Đà
V. Đường xóm
Từ thửa số 1198, 1194, 1205, 1350, 1356, 337, 507, 426, 429, 364, 622, 623, 624, 625, tờ bản đồ số 38 - đến thửa số 1353, 1199, 1546, 1350, 1545, 1616, tờ bản đồ số 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 664
7.000.000
Vị trí khác xóm Khoa Đà
V. Đường xóm
Từ thửa số 1476, 1474, 1472, 1360, 1358, 1355, tờ bản đồ số 38 - đến thửa 1352, 1349, 1207, 1201, 1197, 1587, tờ bản đồ số 38
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 663
9.000.000
Vị trí khác xóm Khoa Đà
V. Đường xóm
ông Hoàng Đức Quảng, từ thửa đất số 269, 272, ..., 307, tờ bản đồ số 39 - ông Đức Minh Hòa đến thửa đất số 327, 328, 326, ..., 598, 587, 447, 588, 586, 558,574, 575, tờ bản đồ số 39
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 665
7.000.000
Vị trí khác xóm Khoa Đà
V. Đường xóm
ông Nguyễn Văn Hà từ thửa đất số 2, 6, 7, 37, 67, tờ bản đồ số 44 - ông Ngô Văn Cường đến thửa đất 69, 100, tờ bản đồ số 44
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 666
9.000.000
Vị trí khác xóm Khoa Đà
V. Đường xóm
bà Nguyễn Thị Huỳnh từ thửa đất số 125, 127, 147, 148, 170, 193, 194, 227, tờ bản đồ số 44 - ông Lê Đình Cẩm đến thửa đất số 230, 296, 284, 283, tờ bản đồ số 44
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 669
9.000.000
Vị trí khác xóm Khoa Đà
V. Đường xóm
ông Hoàng Văn Thảo từ thửa đất số 3, 4, 11 12, 13, 14, 15, ..., 29, 30, 61, tờ bản đồ số 44 - bà Nguyễn Thị Kỳ đến thửa đất số 107, 916, 899, 900, ….,1211, 1890, 1891, 1526, 1158, 1160, 1839, 1220, 1111, 1113, 1477, 1476, 1760, tờ bản đồ số 44
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 667
4.500.000
Vị trí khác xóm Khoa Đà
V. Đường xóm
ông Phùng Văn Ngọc 128, 129, 130, ..., 292, tờ bản đồ số 44 - ông Nguyễn Văn Thắng đến thửa đất số 294, 295, 297, 298, 293, …, 1426, 1374, tờ bản đồ số 44
XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên)
Mục 670
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.