Bảng giá đất Xã Hưng Nguyên, Nghệ An từ 01/01/2026
807 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Nguyên là 35.000.000 đồng/m² (Xóm Hạ Khê, Từ thửa đất số 1792, 1962, 1963, 1964, 1041, 1075, 1077, 1223, 1800, 1616, 1183, 1776, tờ bản số 47), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 17 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường gom của đường Tránh Vinh I. Quốc lộ | Bao gồm tất cả các thửa bám đường gom đường Tránh Vinh (thửa 3737, tờ 37 và các thửa còn lại), tờ bản đồ số 37, 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 607 | 9.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 37, 47, 66 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 8.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 20, 26, 27, 36, 46 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 10.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 12, 19 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 8.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 1 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 8.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 6, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 10.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 5, 11 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 8.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 13, 14, 15, 16, 17, 18 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 8.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 8.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 48, 49, 50, 51 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 8.000.000 |
| Khu QH đất ở chia lô đất ở xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Lô số 2, 3, 4 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 713 | 8.000.000 |
| Khu QH đất ở vùng Đội Ao xóm Hạ Khê V. Đường xóm | Lô số B-01 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 711 | 17.000.000 |
| Khu QHPL đất ở tại xóm 5 (Vùng Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vùng Mồ Hóp) - Lối 1 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 2270, 2272, 2273, 2274, 2275, 2276, 2149, 2150, 2015, 2152, 2153, 2154, 2155, 2156, 2157, 2167, 2168, 2169, 2170, 2171, 2172, 2173, 2174, 2283, 2284, 2285, 2286, 2287, 2288, 2289, 2299, 2300, 2301, 2302, 2303 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 277 | 4.000.000 |
| Khu QHPL đất ở tại xóm 5 (Vùng Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vùng Mồ Hóp) - vị trí còn lại III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 2282, 2281, 2280, 2279, 2278, 2277, 2158, 2159, 2160, 2161, 2162, 2163, 2164, 2165, 2166, 2175, 2176, 2177, 2178, 2179, 2180, 2181, 2182, 2295, 2293, 2292, 2291, 2290, 2296, 2297, 2298, 2313, 2312, 2311, 2310, 2309, 2308, 2307, 2306, 2305, 2304 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 278 | 3.500.000 |
| Khu Quy hoạch Dăm Tống đã đấu giá (tờ bản đồ số 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2085, 2086, 2087, 2088, 2089, 2090, 2091, 2092, 2093, ..., 2122, 2123, 2124, 2125 Tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng quy hoạch Dăm Tống tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 523 | 8.000.000 |
| Khu Quy hoạch Mũi Dê đã đấu giá (tờ bản đồ số 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2195, 2196, 2197, 2198, 2199, 2200, 2216, 2217, 2218, 2219, 2220, 2221, 2222, 2223, …, 2255, 2256, 2257, tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng quy hoạch Mũi Dê tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 524 | 8.000.000 |
| Khu Quy hoạch Vùng Sau Nhà (tờ bản đồ số 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 2036, 2037, 2037, 2039, 2040, 2041, 2041, 2043, 2044 tờ bản số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Khu quy hoạch Vùng Sau Nhà tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 518 | 8.000.000 |
| Khu Quy hoạch Vùng Đồng Đìn đã đấu giá (tờ bản đồ số 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1763, 1764, 1765, 2009, 1718, 1934, 1933, 1984, 2010, 2077, 1711, 1779 tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng quy hoạch Đồng Đìn tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 525 | 8.000.000 |
| Khu TCĐ vùng Đội ao xóm Hạ Khê đường điện 110kv- 220kv V. Đường xóm | Lô số A-01, A-02, A-04, A-05; 3887, 3888, 3889, 3890 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 707 | 10.000.000 |
| Khu Tái định cư (Các vị trí còn lại) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | Các thửa đất số 2045, 2046, 2047, 2048, 2192, 2051, 2052, 2053, 2054, 2055, 2056, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, 2065, 2066, 2067, 2068, 2069, 2070, 2071, 2072, 2073, 2609, 2074 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 280 | 4.000.000 |
| Khu Tái định cư (Vị trí 1) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | Các thửa đất số 2030, 2031, 2032, 2033, 2034, 2035, 2036, 2037, 2038, 2039, 2040, 2041, 2042, 2043, 2044 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 279 | 5.000.000 |
| Khu Tái định cư 72m Vùng Đồng Chăm (tờ bản đồ số 11) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 1839, 1840, 1529, 1528, ..., 1895, 1899 tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Khu tái định cư 72m tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 565 | 15.000.000 |
| Khu Tái định cư VSIP vùng Đồng Chăm (tờ bản đồ số 9) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 364, 365, 368, 373 tờ bản đồ số 9 - đến tất cả các thửa đất còn lại của vùng tái định cư VSIP vùng Đồng Chăm tờ bản đồ số 9 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 564 | 15.000.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 366, 367, 368, 404, 406 - tờ bản đồ số 67 - Đến thửa đất số 451, 452, 407, 485, 526 - tờ bản đồ số 67 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 43 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 1 - tờ bản đồ số 66 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 44 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1405, 1435, 1436,…,1402, 1404 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1433, 1434, 1432,…,1469, 1470 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 32 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1476, 1473,…,1507, 1506 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số1541, 1542, 1543, 1544,…,1585 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 36 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1137, 1272, 1171,…,1136, 1170 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1234, 1203, 1202,…,1233, 1234, 1235 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 27 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1273, 1232, 1270,…,1499, 1500, 1501, 1502 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1537, 1577,…,1204, 1173, 794 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 28 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 1, 431 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 45 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1066, 1206,…,1242, 1243, 1279 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1323, 1322,…,1364, 1324, 1366, 1367, 1436 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 26 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1755, 1757,…,1238, 1239 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1277, 1237,…,1275, 1320, 1278 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 31 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1583, 1584,…,1622, 1623, 1624, 1625 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1670,…,1668,1669 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 38 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1660, 1661,…,1705, 1706, 1707, 1708 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1752, 1753, 1754,…,1106 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 30 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 26, 92, 130, 173,…,219, 295, 27, 28, 29, 30 - tờ bản đồ số 67 - Đến thửa đất số 59, 60, 61, 62, 63 - tờ bản đồ số 67 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 40 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1667,…,1710, 1711, 1764 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1799, 1709,…,1763, 1797, 1798 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 39 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1578, 1538,….,1580, 1576 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1613, 1616, 1618,…,1656, 1657, 1658, 1615 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 29 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 222, 263, 296, 297, 298, 299 - tờ bản đồ số 67 - Đến thửa đất số 333, 334, 330, 331, 332, 223,…,178, 224, 737 - tờ bản đồ số 67 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 42 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1621,…,1664, 1665, 1666 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1758, 1760, 1761, 1759,…,1821, 1066, 1035 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 34 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 93,…,131, 132, 133, 134 - tờ bản đồ số 67 - Đến thửa đất số 175, 176, 177, 174,…, 220, 221 - tờ bản đồ số 67 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 41 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1274, 1318, 1362, 1317,…,1358, 1359 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1361,…,1406, 1403 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 37 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1471, 1472,…,1503, 1504, 1505, 1540 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1581, 1582,…,1619, 1620 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 33 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 1 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1363, 1408,…,1439, 1440, 1441 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1407, 1438, 1437,…,1474, 1475 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 35 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 414, 455,…,489, 454, 488 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 523, 522, 557, 559 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 64 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 490, 525, 524,…,562, 594, 561 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 593, 626, 627, 628,…,663 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 65 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1073,…,1106, 1105, 1173 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1280 , 862, 1280,…,795, 761, 763 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 58 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 835, 867,…, 908, 942, 906, 907 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 941, 971,…,1004, 1002 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 47 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 55- tờ bản đồ số 58 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 71 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1099, 1100,…,1169 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 426, 428, 424,…,463, 464, 461, 496, 462 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 50 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 123, 186, 155, 123,…,275, 224, 187 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 276, 225, 188,…,95, 206, 175, 208 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 60 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 773, 774 - tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 815, 816, 850,…,889, 890 - tờ bản đồ số 57 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 69 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 292, 357 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 70 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 813, 814,…,848, 849, 888 - tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 924, 925, 956, 957,...,989, 1038 - tờ bản đồ số 57 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 68 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 999,…,1033, 1034, 1065 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1102, 1103,…,1064, 1101, 1138 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 49 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 293, 294, 295, 296, 297, 322 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 771, 696, 792, 793,…,616, 210, 211, 212 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 59 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 729, 764, 765,…, 727, 762, 763 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 797, 798, 837,…, 796, 836, 868 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 46 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 886, 887,…,923, 954, 955 - tờ bản đồ số 57 - Đến thửa đất số 921, 922,…,953, 651 - tờ bản đồ số 57 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 67 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 838, 839,…,870, 910, 911, 943, 944, 945 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 973, 974,…,871, 872 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 55 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 497, 498, 499,…,530, 494, 495 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 527, 528,…,565, 563, 564, 566 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 51 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 634, 597,…, 635, 636, 670, 669 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 703, 632, 633,…,668, 595, 631, 667 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 52 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 698,…,731, 732, 730, 767 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 800, 801, 802,…,768, 803, 804, 840 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 54 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 912, 946, 947, 948,…,976 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1009, 975,…,1007, 1008, 1005, 1006 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 56 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1003, 940,…,970, 969 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1000, 1001,…,1035, 1036, 1067 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 48 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 634, 597,…,635, 636, 670, 669 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 703, 632,…,633, 668, 595, 631, 667 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 53 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1039, 1039,…,1069, 1071, 1068, 1070 tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 1104, 1141,…,1040, 1041 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 57 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 360, 392,…,421, 422, 460 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 315, 356,…,389, 415, 416 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 62 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 662, 695, 696, 592 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 624, 625,…,761, 795, 427 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 66 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 189, 227, 226, 228, 277 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 317, 319, 320,…,391, 358, 359, 209, 265 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 61 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 418, 419, 458, 493 - tờ bản đồ số 62 - Đến thửa đất số 457, 456,…,491, 492, 459 - tờ bản đồ số 62 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 63 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 1574, 1575, 1404, 1357 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 76 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 467, 470, 472, 474, 476, 477, 479, 480, 482 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 534, 300, 536, 305, 306 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 95 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 408, 456, 457 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 410, 411, 412, 413, 414, 415 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 93 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 415, 416, 417, 418, 419 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 271, 421, 422, 377, 251 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 94 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 914, 1266, 1354 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1512, 1569,…,1230, 1267 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 72 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 177, 178, 179, 180,…,221, 222, 223, 224 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 175, 217, 218, 119 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 78 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 532, 533, 354, 355, 356, 357, 358 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 90 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1268, 1269, 1305, - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1355, 1356, 1405, 1406, 1453 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 73 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1454, 1455,…,1514, 1515 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1571, 1572, 1573, 1576 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 74 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 170, 171, 172, 173, 174 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 216, 217, 218, 219, 220,…, 272, 324, 322, 323 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 83 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 458 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 81 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 529, 530, 531, 532, 533 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 105, 2090,…,107, 106, 64, 94, 59, 57, 108, 424 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 87 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 11, 12, 14, 15, 16, 17, 66, 67, 68, 71 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 110, 135, 136, 131, 132, 168, 169 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 82 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1358, 1407,…,1456, 1457, 1458 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1517, 1516 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 75 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 219, 259, 260, 261, 262, 263 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 264, 265,…,307, 308, 309, 257 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 79 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 374, 344,…,376, 377, 378, 379, 380, 381 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 348, 349, 350, 351, 352 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 92 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 691, 109, 173 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 97 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 113, 142, 143 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 117, 144, 145, 146, 148, 149, 150,…,176 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 77 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 382 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 96 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 486, 539, 540, 541,…, 596, 597, 598, 599, 647, 648 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 487, 525, 488, 490, 543, 554 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 88 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 525, 526, 527, 528 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 86 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 1327 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 91 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 321, 320, 267,…, 215, 211, 212, 213 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 265, 266,…, 318, 319, 370, 371, 372 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 84 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 258, 303,…, 343, 304, 305 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 345, 346, 347 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 80 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 41, 42, 43, 44, 31, 183, 270, 194, 158 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 13, 30, 72, 111,…,530, 531 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 89 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 3 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 373, 374, 375, 376, 420 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 85 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 960, 961, 962, 963 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 980, 981, 982, 983, 984 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 104 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 942, 1077 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 125 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 870, 871, 872, 906, 907 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1375, 1328, 1426 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 117 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1038, 1039, 1056,…, 1229, 1326, 1274 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1180, 1179, 1137, 1097 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 114 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 910, 911 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 930 931, 932, 933, 934, 935, 943 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 102 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1275, 1182, 1139, 1140 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1098, 1099, 1059, 1058 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 119 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1425, 1374, 1228 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1180, 1179, 1137, 1097 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 113 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 493, 534, 533, 579, 580, 449, 412, 368.332, 318, 263 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 110 | 7.500.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1017, 1018, 976, 977, 978, 783, 784 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 762, 529, 530, 555, 558, 559 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 120 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 506, 507, 544,…,592, 622, 664, 735, 717 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 916, 743, 769, 770,…,270, 594, 945, 1732 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 99 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 449, 494, 450, 413, 294, 200, 201, 88, 359, 1156 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 111 | 6.000.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 985, 986, 964, 965 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 998, 999, 1000, 1001, 1002 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 105 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1003, 1004, 1005 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1015, 1016, 1017, 1018 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 106 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 790, 791, 811, 812 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 788, 808, 809,…, 810, 789, 850, 834, 834, 835, 836, 1053, 1054, 773 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 100 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 1072, 1073, 1074, 1075, 1076, 1078 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 109 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 577, 1129 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 126 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1035, 1037 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1050, 1051, 1052, 1053, 1054 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 108 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 866, 867, 868, 837, 821 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 800, 838, 839, 869, 833 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 116 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 984 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 124 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 801, 908, 974 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1016, 1057,…,1138, 1230, 1406 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 118 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1013, 1036, 1014 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1019, 1020, 1021, 1034, 1038 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 107 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 763, 802, 803, 785,…,804, 805, 841, 842, 823 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 522, 523, 524, 525, 526, 528, 554,…,1460, 1457,1458 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 121 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 1778, 1692, 1303 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 123 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 35, 36, 37, 89, 202 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 251, 294, 295, 333 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 112 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 944, 946, 885 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 905, 927, 928, 929, 958 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 103 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 716, 751, 752, 768, 750 (QL 46 vào Hội trường), 67 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 98 | 8.500.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 909, 874, 875, 932, 933, 975, 409 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 488, 489, 490, 493, 494,…,458, 487 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 122 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 850, 851, 852, 868 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 870, 893, 894, 912 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 101 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 4 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1015, 1014,…, 973, 931, 930 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 905, 904, 903, 998, 999, 979 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 115 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1617, 1650, 1691, 1253 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1617, 1650, 1691, 1253, 1181,…,1136, 1137, 1138, 1346, 1347, 1348 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 134 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 582 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 163 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1624, 1698, 1699, 1659 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1737, 1783, 1782, 1738 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 150 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 976, 977, 978 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1018, 1021, 1021, 1019, 1020, 1067, 1068, 1065 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 144 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1591, 1700, 1662, 1701 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1663, 1664, 1666, 1667 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 156 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1550, 1551, 1552 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1492, 1521, 1523, 1522, 1554 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 138 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1734, 1733, 1816 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1780, 1781, 1732, 1731, 1779 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 151 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1563, 1532, 1564 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1661, 1626, 1588, 1627, 1589 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 155 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1559, 1558, 1622, 1623 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1655, 1697, 1656, 1658 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 149 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1648, 1649, 1614 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1687, 1615, 1688, 1726, 1727 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 140 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1307, 1346, 1345,…,1378, 1409, 1422 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1139, 1650, 1617, 2010, 2012 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 129 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1528, 1527, 1526, 1468 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1525, 1557, 1524, 1556 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 146 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1629, 1668 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1703, 1702, 1742, 1741, 1740, 1739 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 157 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1815, 1499, 1500 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1473, 1474, 1448, 1529, 1530 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 152 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1463, 1464, 1465, 1466, 1439 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1466, 1493, 1555, 1580, 564 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 133 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 11, 44, 1145, 1191, 1224, 1264 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 11, 44, 1145, 1191, 1224, 1264, 1308, 1348, 1347, 1519, 1520, 2011 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 127 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1339, 1301, 1341 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1339, 1301, 1341, 1302, 1303, 1372, 1437 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 136 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1103, 1102, 1142, 1143,…,1189, 1190 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1262, 1222, 1097, 2014, 1691 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 128 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1370, 1400, 1401, 1402 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1438, 1435, 1462, 1437 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 143 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 499, 497, 498, 500 - tờ bản đồ số 63 - Đến thửa đất số 414, 415, 2017, 1159 - tờ bản đồ số 63 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 142 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1182, 1183, 1184 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1254, 1255, 1256, 1257,…,1338, 1308, 848 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 135 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1461, 1489, 1490, 1491 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1516, 1488, 1517, 1518 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 137 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1581, 1582 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1621, 1620, 1619, 1645, 1655, 1652 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 147 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1630, 1443, 1413, 1444,…,1414, 1415 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1382, 1447, 1446, 1471 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 160 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1386, 1420, 1452, 1477 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1585, 1587, 1561, 1562 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 154 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1140, 1099, 1101,…,1185, 1186, 1187 tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1141, 1188, 1377, 2016, 1261 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 130 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1653, 1654, 1657, 1735, 1736 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1665, 880, 881, 882, 853, 854 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 161 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1104, 1264, 1263, 1379 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1410, 1411, 1470, 1498, 1468 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 145 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1689, 1690 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1407, 1440, 1441, 1467,…,1494, 1495 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 141 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1258, 1259, 1260, 1261 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1305, 1342, 1343, 1306, 1063, 1064, 1017 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 131 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 505, 1506, 1507, 1565 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1535, 1534, 1533, 1592, 1593 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 159 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1553, 1578, 1579 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1616, 1576, 1613, 1577, 1647 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 139 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1696, 1695, 1618, 1651 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1694, 1693, 1584, 1583- tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 148 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1382, 913, 914, 915 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 883, 884, 1416, 856, 922, 1497 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 162 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1823, 1784, 1785, 1824 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1881, 1880, 1879, 1504 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 158 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1501, 1502, 1503 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1449, 1417, 1475, 1451, 1476 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 153 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 5 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1344, 1377, 1376, 1373, 1374, 1375 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 1046, 1045,…,590, 591, 615 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 132 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 553, 596, 596, 594- tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 316, 612, 611 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 182 | 7.500.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 748, 749, 367, 387, 388 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 787, 393, 394 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 184 | 4.500.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 581, 582, 614, 615, 616 - tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 656, 657 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 195 | 7.000.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 496, 497, 498, 563, 564, 536, 537, 538 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 647, 648, 649, 118, 2101 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 194 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 236, 258, 259, 260, 289, 290, 288 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 337, 359, 375, 361, 312 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 177 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 518, 524, 466 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 907, 523, 629, 630, 585, 586 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 170 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 36, 37, 38, 39, 40, 35, 69, 70, 71, 72, 73 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 172 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 296, 297, 298, 299- tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 338, 339, 375, 344, 374, 376 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 200 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 495, 451, 496, 479 - tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 538, 539, 540, 585, 497, 161, 348, 135, 136, 1159 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 201 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 427, 428, 429, 430, 431 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 494, 495, 1171, 1221, 1225 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 193 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 309, 310, 311, 391, 338, 339, 340 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 362, 293, 294, 295, 341, 342 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 178 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 160.161, 162, 163 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 206, 207, 261,…,312, 313, 314, 363, 364 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 168 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 101, 54, 53, 61, (Tuyến liên hương) - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 167 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 116, 117, 118 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 105, 107, 134, 132, 133, 156, 157, 159 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 174 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 2, 185, 162 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 205 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 74, 75, 76, 78, 79 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 106, 109, 111, 112, 113, 114, 115, 110 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 173 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 130, 164, 209, 262 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 365, 464, 519, 627, 679, 730 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 207 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 488, 487 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 516, 515, 555, 554 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 181 | 8.500.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 535, 536, 537- tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 583, 584, 517, 618, 324, 617, 1164 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 196 | 6.000.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 653, 654, 655, 689, 690 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 187 | 8.500.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 2021, 2022, 2023 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 1977, 1976, 1975, 1937, 1936, 2018, 2018, 1017 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 166 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1826, 1984, 1767, 1794 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 795, 796, 1829, 1830, 1828, 1827,…,1863, 1893 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 164 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 40, 104, 103, 102 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 2019, 129, 128, - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 206 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 369, 370, 371 - tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 416, 417, 458, 459, 460, 461, 197 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 198 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 411, 268, 369 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 414, 518, 1461, 1462 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 169 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 619 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 203 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 734, 736, 737 - tờ bản đồ số 64 - Đến thửa đất số 787, 788,1460 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 171 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 761, 762, 763, 797, 798, 799, 800 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 185 | 4.500.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 1936, 1974, 2015, 2016 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 2059, 2058, 2060, 2061, 2062,…,2020, 1978 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 165 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 257, 2258, 259, 216, 304, 260 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 341, 342, 342, 344, 345, 386, 387, 388, 390 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 192 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 294 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 202 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 387, 432, 433, 411, 376, 363, 377 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 388, 412, 414, 365, 378 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 179 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 395, 792, 793, 794, 795, 796 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 186 | 4.500.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 533, 534, 536, 537, 538 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 191 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 414, 415, 455, 456, 457- tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 499, 500, 542, 543 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 197 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 160, 161, 186, 187, 188 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 164, 163, 165, 135, 136, 166, 167 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 175 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 165, 7, 77, 108, 109, 130, 195 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 367, 211, 92, 135, 136, 201, 149 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 180 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 632, 655, 633, 634 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 653, 654, 676 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 183 | 7.000.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 1644 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 204 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 166, 210, 264, 315, 368 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số413, 465, 628, 735, 836, 928 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 208 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 613, 659 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 660, 661, 662, 663, 664, 690 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 188 | 8.500.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 334, 335, 336, 337- tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 372, 373, 418, 419, 420 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 199 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 580, 579, 578, 615, 614 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 189 | 8.000.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa đất số 168, 169, 214, 215, 216, 234 - tờ bản đồ số 65 - Đến thửa đất số 217, 218, 219, 291, 292, 262 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 176 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 6 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 538, 537, 536, 534, 533 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 294, 326, 291, 1221, 616, 618 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 190 | 6.000.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 707, 708, 733, 734, 776, 777, 756, 757 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 713, 715, 875, 876, 842 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 213 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 493, 528, 554, 583 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 608, 609, 626, 627, 648, 1240, 674 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 212 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1179, 1201, 1202, 1206 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 1118, 1065, 1119, 1066 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 223 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 561, 474, 470, 788, 735 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 282, 364, 446, 1040, 1140, 2111, 472, 473, 399 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 232 | 4.500.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 832, 833, 834, 835, 836, 838 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 785, 730, 731, 732, 733, 787, 1220 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 230 | 6.000.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 417, 397, 706, 518, 533, 763 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 842, 875, 876, 653, 678, 964, 965, 118, 119 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 220 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1006, 1048, 1092, 1174, 1215, 733 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1331, 1393, 1458, 1545,…,1604, 1681, 1719, 1803 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 235 | 3.000.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 134, 411, 184, 380, 795, 179, 778 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 234 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1291, 1293 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1332, 1333, 1334, 1394, 931, 888 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 226 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1007, 1008, 1009 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1049, 1050, 1093, 1457 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 224 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 997, 968, 998, 999- tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 1024, 1025, 1026, 1027, 1115, 1144, 1167 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 216 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 748, 767, 749, 782, 783, 784 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 768, 769, 770, 798, 785, 799, 800 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 219 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 177, 1178, 1148, 1149 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 1168, 1169, 1182, 1184, 1185 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 217 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 871, 872, 873 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 913, 914, 915, 874, 875, 831, 1245 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 229 | 7.500.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 877, 930, 931, 932, 905, 965, 964 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 1022, 1023, 995, 816, 843, 844, 884, 885 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 214 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 1194, 1199, 821, 716 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 210 | 3.500.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 850, 2116, 870, 890, 889, 1217 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 209 | 4.000.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 786, 692, 693, 694, 647, 648, 649, 650 - tờ bản đồ số 60 - Đến các thửa đất số 565, 566, 564, 563, 562, 1248 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 231 | 6.000.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1395, 1396, 1456, 1459 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1486, 1487, 1514, 1515 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 227 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1128, 1127, 1176, 1216, 1218 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1248, 929, 930 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 225 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 85 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 236 | 6.000.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 879, 880, 881, 906, 907, 908 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 933, 934, 935, 936, 966, 966, 967, 996 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 215 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1604, 1606 - tờ bản đồ số 64 - Đến các thửa đất số 1682, 1683, 1720, 2084 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 228 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 37, 154, 155, 173, 174, 175 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 233 | 4.500.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 826, 863, 827, 862 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 892, 893, 822, 825, 861 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 222 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 102, 101, 213, 256, 286 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 211 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1146, 1147 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 103, 104, 105, 63, 1458 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 218 | 1.800.000 |
| Khu dân cư xóm 7 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 252, 253, 238, 269 - tờ bản đồ số 65 - Đến các thửa đất số 125, 126, 127, 128, 129, 162, 142, 143, 85, 754 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 221 | 2.400.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 309, 310, 311 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 238 | 6.500.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 28, 24, 49, 51, 25, 26, 52, 27, 23, 25, 22, 58, 54, 29, 32, 38 - tờ bản đồ số 54 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 247 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1344, 1343, 1341 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1392, 1391, 1390, 1342 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 244 | 5.000.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 1354, 1393, 1394, 1395 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 246 | 5.000.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 2, 3, 4, 5, 53, 52, 79, 106, 1670 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 251 | 5.000.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 6, 54, 108, 109, 105, 167 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 252 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1299, 1297, 1298 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1340, 1345 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 245 | 5.000.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 37, 40, 47, 45, 42, 43, 44, 44, 46, 50, 39, 35, 36, 31, 33, 30 - tờ bản đồ số 54 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 248 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 835, 860, 861, 862, 863, 898, 899,…,1455, 1459, 1462, 515, 516, 517, 481, 482, 483, 484, 485, 486 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1444, 1445, 1446, 1447, 1448, 1456, 1475, 1460,…,954, 479, 514, 480 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 239 | 8.500.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1439, 1114, 1075,…,1254, 1025, 1071 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1193, 1472, 1463, 1457, 1453, 1461, 520 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 240 | 8.500.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 117, 118, 174 - tờ bản đồ số 59 - Đến các thửa đất số 265, 224, 225, 1266, 267 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 237 | 8.000.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 1243 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 253 | 7.500.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 - tờ bản đồ số 58 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 249 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1039, 997, 998, 999, 1069, 1070 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1039, 997, 998, 999, 1069, 1070 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 242 | 5.000.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 26, 27, 28, 30, 31, 32, 36, 38, 40, 828, 829 - tờ bản đồ số 58 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 250 | 3.600.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 1440, 1441, 1442, 1443 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 241 | 7.500.000 |
| Khu dân cư xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | Từ các thửa đất số 1242, 1243, 1241 - tờ bản đồ số 55 - Đến các thửa đất số 1295, 1294, 1293, 1296 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 243 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cồn Sa khối 4 nay là xóm Đồng Trưa III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 1,6 - Quyết định số 23/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 16/6/2021 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 597 | 19.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cồn Sa khối 4 nay là xóm Đồng Trưa III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 8,9,10,11,...,105,106, 108 - Quyết định số 23/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 16/6/2021 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 600 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cồn Sa khối 4 nay là xóm Đồng Trưa III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 7,13, 14,22, 23,32,33,42,43,52,53,64,65,76,77,88,89,99,100, 107, 109 - Quyết định số 23/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 16/6/2021 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 598 | 18.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cồn Sa khối 4 nay là xóm Đồng Trưa III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 2, 3, 4, 5 - Quyết định số 23/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 16/6/2021 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 599 | 18.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa Lối xóm Chi Nê khối 3 cũ III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 136,137, 137, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 606 | 14.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 26,27,28,29,30,...,88,,149,150,151,152,153,154,155 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 605 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 15, 16,53,89, 120, 134, 148 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 601 | 19.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 90,91,92,93,...,117,118,158,159,160,161, - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 604 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,17,18,19,20,21,22,23, 24,25, 121,122,123,124,125,126,127,128,129,130,131,132,1 33 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 603 | 18.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Cửa lối xóm Chi Nê khối 3 cũ III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 40, 41, 71, 72, , 88, 106, 107, 119, 156, 162 - Quyết định số 253/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 07/4/2022 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 602 | 18.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Nương Rợt (giai đoạn 1) xóm Đông Tiến khối 8 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 2 - Quyết định số 224/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 24/3/2020 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 588 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Nương Rợt (giai đoạn 2) xóm Đông Tiến khối 8 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 23,24,25,26,27, 31,32 - Quyết định số 679/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 26/5/2022 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 587 | 15.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Nương Rợt (giai đoạn 2) xóm Đông Tiến khối 8 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 2, 3, 4, 5,6,7,8,9, 12,23,24,15,16,17, 19,20,21,33,34,35,36,37, 40,41,42, 43,44,45,46,49,50,52 - Quyết định số 679/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 26/5/2022 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 586 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Nương Rợt (giai đoạn 2) xóm Đông Tiến khối 8 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 1, 10, 11, 18, 22, 28, 29, 38, 39, 47, 48, 51 - Quyết định số 679/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 26/5/2022 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 585 | 17.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Mác khối 9 nay là xóm Đồng Trưa III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14 - Quyết định số 737/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 25/9/2020 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 595 | 17.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Mác khối 9 nay là xóm Đồng Trưa III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 01, 07, 08, 15 - Quyết định số 737/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 25/9/2020 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 593 | 19.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Mác khối 9 nay là xóm Đồng Trưa III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 16, 23, 24, 30, 31, 32, 36,39, 40, 45, 49, 53 - Quyết định số 737/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 25/9/2020 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 594 | 18.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Mác khối 9 nay là xóm Đồng Trưa III. Các khu quy hoạch chưa đấu giá | 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 37, 38, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 51, 52 - Quyết định số 737/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 25/9/2020 phê duyệt điều chỉnh chi tiết tỉ lệ 1/500 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 596 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Dăm Tống (các lô còn lại) xóm Thái Linh khối 2 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 8, 10, 11, 60, 61 - Quyết định số 776/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 12/10/2021 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 590 | 15.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Dăm Tống (tuyến 1 đường 542C các lô chưa đấu) xóm Thái Linh khối 2 cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 1 - Quyết định số 776/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 12/10/2021 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 589 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch dự phòng tái định cư III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1407, 1499, 1622, 1409, 1410, 1411, 1821, 1822, 1413, 1414, 1415, 1416, 1417, 1418, 1420 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 276 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư xóm Ngọc Điền (Ao khối 3 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 10,11,17,18, 24, 25 - Quyết định số 444/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 27/04/2022 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 591 | 10.000.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư xóm Ngọc Điền (Ao khối 3 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 29 - Quyết định số 444/QĐ - UBND huyện Hưng Nguyên ngày 27/04/2022 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 592 | 9.000.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá vùng Cồn Trâu, xóm 5, xã Hưng Thịnh III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ lô số 01, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (MBPL) - Đến lô số 09 (MBPL) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 475 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá vùng Cồn Trâu, xóm 5, xã Hưng Thịnh III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa 1268 …1267, 1231, 1217 tờ bản đồ số 10 - đến thửa 1218, 2079, 2080, 1362, 1261 tờ và các thửa còn lại tờ bản đồ10 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 470 | 8.500.000 |
| Khu quy hạch phân lô đấu giá vùng Cửa hàng xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 2189, 2190, 2191, 2192, 2193, 2194, 2195 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 1472, 1475, 1610, 1481, 3221, 1494, 1497, 1478, 1500, 1508, 1523 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 467 | 8.000.000 |
| Khu quy hạch phân lô đấu giá vùng Cửa hàng xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 17, 1574, 1569, 1565, 1561, 1559, 1556, 1550, 1525, 1520, 1502, 1499, 1496, 1474, 1471, 1469, 1850, 1971,1457, 1451, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 2212, 2211, 2208, 1674, 278, 1649, 1534, 1537, 1540, 1543, 1548, 1551, 1557, 1635, 1557,1859, 1589, 1582, 2343 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 469 | 8.000.000 |
| Khu quy hạch phân lô đấu giá vùng Cửa hàng xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 2380, 2378, 2377, 2376,02375,2374, 2373 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 2372, 2371, 2370, 2369, 2364, và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 468 | 7.000.000 |
| Khu tái định cư nhà máy Bia Sài Gòn - Sông Lam III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1718, 1717, 1716, 1715, 1445, 1444, 1443, 1454, 1442, 1441, 1449, 1448, 1548, 1446, 1528, 1439, 1529, 1508, 1421, 1422, 1423, 1424, 1456, 1425, 1426, 1469, 1427, 1428, 1429, 1430, 1431, 1432, 1433, 1434, 1435, 1436 - XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 275 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư nhà máy Bia Sài Gòn - Sông Lam III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1706, 1707, 1708, 1709, 1710, 1711, 1801, 1790, 1789, 1901, 1714, 1453, 1452, 1451, 1450 - tờ bản đồ số 07 và tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 274 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư nhà máy Bia Sài Gòn - Sông Lam (Bám đường QL46) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1696, 1697, 1698, 1699, 1700, 1701, 1702, 1703, 1704, 1705 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 273 | 17.500.000 |
| QH Vùng Bàu Thiếp II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 2209; 2210; 2211; 2212; 2213; 2214; 2215; 2216; 2217; 2218; 2219; 2220; 2221; 2222; 2223;2224;2225 tờ bản đồ 07 - Đến thửa 2226; 2227; 2267; 2268; 2230; 2231; 2232; 2233; 2234; 2235; 2236; 2237; 2238; 2239; 3340; 2241; 2242; 2243; 2244; 2245; 2246; 2247; 2248; 2249; 2250; 2251; 2252; 2253; 2254; 2255; 2256; 2257; 2203; 2204; 2205; 2206; 2207; 2208; 2258; 2259; 2260 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 348 | 8.000.000 |
| QH chia lô đất ở dân cư xem dắm vùng Nhà E, xóm 5 IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất) | Các lô đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17,19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 284 | 7.000.000 |
| QH chia lô đất ở dân cư xem dắm vị trí 4, xóm 7 IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất) | Các lô đất số 01, 02 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 283 | 8.000.000 |
| QH chia lô đất ở dân cư xem dắm vị trí 5, xóm 7 IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất) | Các lô đất số 01, 02, 03, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 282 | 7.000.000 |
| QH chia lô đất ở dân cư xem dắm vị trí 6, xóm 7 IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất) | Các lô đất số 01, 02, 03, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 281 | 7.000.000 |
| QH chia lô đất ở xóm Bắc Kẻ Gai V. Đường xóm | Còn các lô còn lại XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 715 | 6.000.000 |
| QH vùng Đồng Sâm II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 462;461;460; 459; 458; 457; 456; 455, 474;475;476;477;478;479;480 tờ bản đồ 16 - Đến thửa 463; 464; 465; 466; 467; 468; 469, 454; 453; 452; 451; 473; 482, 481, 472; 471; 470 và các thửa còn lại tờ bản đồ 16 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 347 | 5.500.000 |
| QH vùng Đồng Sâm GĐ 3 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, (MBPL) - Đến lô số 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 (MBPL) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 473 | 7.000.000 |
| QH xen dắm (xóm 7 cũ) II. Các khu dân cư các xóm | Từ Thửa 1469, 1470, 1471, 1472, 1473, 1474, 1475, 1476 - tờ bản đồ 04 - Đến thửa 1477, 1478, 1479, 1480, 1481, 1482,1483,1484, 1485 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 338 | 4.500.000 |
| QH xen dắm (xóm 8 cũ) II. Các khu dân cư các xóm | lô 01- vị trí 6 (MBPL) - lô 01- vị trí 7 (MBPL) và các thửa còn lại XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 337 | 4.000.000 |
| QH đất ở dân cư Xứ Trọt, xóm 6 IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất) | Từ lô 137 - Đến lô 148 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 285 | 9.000.000 |
| QH đất ở dân cư Xứ Trọt, xóm 6 IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC(chưa thực hiện giao đất) | Từ lô 01 - Đến lô 136 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 286 | 7.000.000 |
| QH đất ở xem dắm xóm Phúc Hòa V. Đường xóm | Lô số 02 (nay là thửa 53, tờ bản đồ số 49) XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 704 | 4.000.000 |
| QH đất ở xem dắm xóm Phúc Hòa V. Đường xóm | Lô số 01 (hai mặt đường xóm) (nay thửa 53, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 705 | 5.500.000 |
| QH đất ở xem dắm xóm Phúc Hòa V. Đường xóm | Lô số 01 (nay là thửa 448, tờ bản đồ số 44) XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 706 | 4.000.000 |
| Quy hoạch cửa Ông Mạo (xóm 6 cũ) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 769; 770; 771 tờ bản đồ 01 - Đến thửa 772; 773; 774 và các thửa còn lại tờ bản đồ 01 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 336 | 2.400.000 |
| Quốc Lộ 46B xóm Hạ Khê (Kể cả hai bên đường, xóm Hạ Khê I. Quốc lộ | 186, 225, 1887, tờ bản đồ số 42, Bao gồm tất cả các thửa đất bám đường QL 46 - 1889, tờ bản đồ số 42, Bao gồm tất cả các thửa đất bám đường QL 46 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 607 | 15.000.000 |
| Quốc Lộ 46B xóm Khoa Đà (Khu tái định cư) I. Quốc lộ | Từ lô số 16, tờ bản đồ số 38, - Đến lô số 27, MBPL, thửa 1761, 1636, 1637, 1804, 1996….1861, 1934, 1726, 1706, 1805, 1878, 2087, 2088, 2089, 1752, 1431, 1999, 1975, 1976, tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 607 | 10.000.000 |
| Quốc Lộ 46B xóm Khoa Đà (Khu tái định cư) I. Quốc lộ | Từ lô 30 …, 1735, 2090, 1639, 1733, 1690, 1691, 1755, 1810, 1808, 1813, 1639, 1772, 1773, 1794, 1829, 1828, tờ bản đồ số 38 - Đến lô số 80, 2075, 2073, 2072, 2074, 1831, 1755, 1786, 1780, 1704, 3066, 1628, 1627, 1626, 1793, 1951, 1762, 1763, 1750, 1753, 2014, 2013, 1770, 1820, 1880, 1746, 1940, 2138, 1889, 1741, 1751, tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 607 | 9.000.000 |
| Quốc Lộ 46B xóm Khoa Đà (Khu tái định cư) I. Quốc lộ | 248, 249, 1816, 1817, 1633...3061,1703 tờ bản đồ số 38 - 255, 259, 1633, 1634, 1634 tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 607 | 20.000.000 |
| Quốc Lộ 46B xóm Khoa Đà (Khu tái định cư) I. Quốc lộ | Từ lô số 1, thửa số 1633, tờ bản đồ số - Đến lô số 12, MBPL XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 607 | 20.000.000 |
| Quốc lộ 1A: Đường tránh vinh (Kể cả hai bên đường) xóm Thượng Khê I. Quốc lộ | thửa số 893; 894; 886; 815; 887... 891; 1703, tờ bản số 38 (tờ bản đồ số 16 cũ) Cty Phúc Nguyên - thửa số 2083, 2084, 2085, 2086, tờ bản đồ số số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 607 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 46B xóm Đại Huệ, (Kể cả hai bên đường) xóm Đại Huệ I. Quốc lộ | 74; 58; 75; 59; 119 , 1009, 79, 940, 939, 843, 830, 77, 858, 97, 39, 40, tờ bản đồ số 41 - 38; 821; 820; 22, 23,24, 969, 970, 100, 821, 1000, 1001, 1002, tờ bản đồ số 41 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 607 | 15.000.000 |
| Trục đường từ ngã tư xóm 8 cũ đến giáp Trạm bơm trên II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 566, 1300, 564, 563, 562, 559, 558, 519, 557 tờ bản đồ 04 - Đến thửa 517, 516, 515, ..., 1341, 1356, 1355, 1390 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 330 | 3.000.000 |
| Tuyến 2 vùng Quy hoạch Tái định cư Xô Viết Nghệ Tĩnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa (lô) 19; 20; 21; 22; 23 ; 24; 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; 34 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tuyến 2 Quy hoạch Tái định cư Xô Viết Nghệ Tĩnh tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 584 | 15.000.000 |
| Tái định cư xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ thửa số 1314, 2250, 2432, 2433, 2410, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2171, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 694 | 9.500.000 |
| Tái định cư xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ thửa số 2110, 2114, 2017, 2145, 2115, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2106, 2151, 2118, 2119, 2137, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 693 | 7.500.000 |
| Tái định cư xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ thửa số 2300, 2301, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2143, 2144, 2074, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 695 | 7.000.000 |
| TĐC xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ thửa số 2148, 2182, 2196, 2195, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2199, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 700 | 9.000.000 |
| TĐC xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ thửa số 2171, 2169, 2170, 2283, 2804, 2803, 2163, 2802, 2848, 2801…., tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 2357, 2358, 2380, 2433, 2432, 2993, 2078, 2430, 2429, 2074, 2073, 2117, 2075, 2134, 2135, 2262, 2121, 2205, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 698 | 10.500.000 |
| TĐC xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ lô số 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, thửa số 2107, 2108, 2109, 2110, 2111, 2112, 2076, 2120, 2220, 2088, 2143, 2144…., tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 2325, 2324, 2323, 2077, 2811, 2812, 2837, 2209, 2814, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 703 | 7.000.000 |
| TĐC xóm Phúc Long V. Đường xóm | thửa số 2075, 2134, 2135, 2162, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 699 | 9.200.000 |
| TĐC xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ thửa đất số 2820, 2821, 2822, 2823, tờ bản đồ số 49 - đến 2122, 2123, 2819, 2818, 2817, 2816, 2113, 2114, 2115, 2115, 2339 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 697 | 12.000.000 |
| TĐC xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ lô số 31, 32, 34, 35, 38, 39, 40, 41, 42, 43, thửa số 2148, 2152, 2136, 2142, 2141, 2140, 2139, 2138, 2192, 2198, 2846, tờ ban đồ số 49 - đến lô 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56,57, 58, thửa số 2085, 2124, 2125, 2125, 2127,2128, 2129, 2130, 2132, 2133, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 702 | 7.500.000 |
| TĐC xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ lô Lô số, 33 59, 60, Thửa số 2159, 2161, 2172, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 2160, 2156, 2161, 2081, 2084, 2150, 2190, 2191, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 701 | 8.000.000 |
| TĐC xóm Phúc Long V. Đường xóm | Từ thửa số 2100, 2101, 2117, 2073, 2074, 2078, tờ bản đồ số 49 - đến thửa 2398, 2397, 2792, 2791, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 696 | 10.500.000 |
| Tỉnh lộ 542E Xóm Hạ Khê II. Tỉnh lộ 542E | 1032; 1062; 1113; ..1155; 1243; 1271; 1308; 1309; 1340; 1411; 1452; 1453; 1517; 1560 - tờ bản đồ số 42 - 1634; 1667; 1705; 1706; 1744;... 1841; 1863; 2390 - Tờ bản đồ số 42, lô số 1;2 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 611 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E Xóm Hạ Khê (Khu tái định cư) II. Tỉnh lộ 542E | Lô số 08; 09; 10; 11; 12; 13; tờ bản đồ số 42 - Lô số 14; 15; 17; Thửa 1858, tờ bản đồ số 42 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 612 | 10.500.000 |
| Tỉnh lộ 542E xóm Hạ Khê II. Tỉnh lộ 542E | 31; 65; 96; 172; ….265; 351; 197, 1039, 1113, 1147, 1183, 1626, 1252, 1688, 265, 2874, 1803, 1084, tờ bản đồ số 47 - Lô số 1 -2; thửa 1705; …, 2009; tờ bản đồ số 47 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 613 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E xóm Phúc Điền (kể cả hai bên đường II. Tỉnh lộ 542E | 908; 1032; …, 1033; 1034; 1035; 1135; 1136; 1137; 1213; 909; 903; 902 tờ bản đồ số 28 - 1036; 1037; 1039; ... 1138; 1139; 1140; 1214; 1215; 911; 912; 913; 914; 915, tờ bản đồ số 28 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 616 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E xóm Thượng Khê II. Tỉnh lộ 542E | 623; 627; ...; 1349; 1353; tờ bản đồ số 37 - Lô số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; Thửa 1719; 1718; 1676; 1778; 1786; 1717; 2257; 2258; 2254; 2255; 2256; 1680; 1356...tờ bản đồ số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 621 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E(kể cả hai bên đường) xóm Hạ Khê II. Tỉnh lộ 542E | 291; 292; ...; 1006; 334; tờ bản đồ số 42 - Lô số 1; 2; 3… lô số 16, MBPL thửa số 1814; 1815; 1816; 1864; 2248; 1885 , tờ bản đồ số 42 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 608 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E, Thượng Khê II. Tỉnh lộ 542E | 129; 1703; ...1867; 1751; 2534; , tờ bản đồ số 37 - 1568; 1681; 1097; ….1683; 1689; 19; 1682; tờ bản đồ số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 622 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E, xóm Hạ Khê II. Tỉnh lộ 542E | 259; 371; ... 783; 814; tờ bản đồ số 42 - 847; 878; 912; 1006; 334; 1814; 1815; 1816; 1864; 2248;... 1885;; Lô số 1; 2 ; 3; 4; 5; 6 ;7; 8 ; 9 ; 10; 11 ;12; 13 ; 14; 15; 16; 33; tờ bản đồ số 42 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 609 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E, xóm Hạ Khê II. Tỉnh lộ 542E | 1557; 1558; ….1559; 1593; 1594; 1595; 1596, tờ bản đồ số 42 - 1630; 1633; 1631; 1632; ...1666; 1756; 1516; 1514; 1515; 2209, 1800, 1863, 2291, tờ bản đồ số 42 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 614 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E, xóm Phúc Điền (kể cả hai bên đường) II. Tỉnh lộ 542E | 13, 84, 127, 201,... 243, 314, 364, 381, 413, 451, 484, 603, 637, 675, 721, 759, 797, 873, 15, 85, 126, 906, 202, 315, tờ bản đồ số 32 - 14; 85; 128; …, 941, 9747, 1076, 1296, tờ bản đồ số 32 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 617 | 5.500.000 |
| Tỉnh lộ 542E, xóm Thượng Khê II. Tỉnh lộ 542E | 40; 138; 143; 144; 146; ...275; 278; 279; 280; tờ bản đồ số 37 - 395; 398; 510; 514; ...515; 619; 1700; tờ bản đồ số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 619 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E, xóm Thượng Khê II. Tỉnh lộ 542E | 1666; 1673; ...1675; 1485; 1313; 1677; 1678; tờ bản đồ số 37 - 1679; 1482; 1686; 1674; ...1676; 1591, 1786, 1883, 2344, 1679, 1482, tờ bản đồ số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 620 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E, xóm Thượng Khê, kể cả hai bên đường II. Tỉnh lộ 542E | 623, 1545, tờ bản số số 32 - 1545; 1622; 1668; ..1508; tờ bản đồ số 32 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 618 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 542E,xóm Hạ Khê II. Tỉnh lộ 542E | 385, 462, 496, ...564, 595, 623, 694, 725, 829, 896, 966, 1006, 1039, 1113, 1147, 1183, 1252, 793, 792, 1613, 1598, 1625, 1626, 1617, 966, 1682. 1681, tờ bản đồ số 47 - 792; 1613; 1598; ..1625; 1626; 1617; 966; 1682; 1681; 896, tờ bản đồ số 47 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 615 | 11.000.000 |
| Vùng Ao cá (Khối 2 cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 75, …,77, 79, 80 - tờ bản đồ số 54 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 269 | 3.600.000 |
| Vùng Nhà dạ III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1224, 1223, 1230, 1231 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 267 | 7.000.000 |
| Vùng Nhà dạ III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1229, 1246, 1228, 1227, 1226, 1225, 1232, 1233, 1234, 1235, 1236 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 268 | 6.500.000 |
| Vùng Nuông Muộng năm 2008 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1668, 1669, 1991, 1671, 1672, 1990, 1978, 1979, 1928, 1871, 1930, 1679, 2752 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 264 | 5.000.000 |
| Vùng Nuông Muộng năm 2008 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1659, 1660, 1661, 1662, 1663, 1664, 1665, 1897, 1667 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 263 | 5.000.000 |
| Vùng Nuông Muộng năm 2008 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1650, 1651, 1652, 1653, 1654, 1655, 1656, 1657, 2098, 1771, 1658 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 262 | 6.000.000 |
| Vùng Nuông Muộng năm 2009 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 2099, 2100, 1681, 1680, 1895, 1896, 1678, 1677, 1935, 1936, 1675, 1674, 1722, 1673, 1993 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 265 | 5.000.000 |
| Vùng Nuông Muộng năm2009 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1683, 1804, 1684, 1685, 1686, 1687, 1688, 1689, 1690, 1691, 1692, 1693, 1694- tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 266 | 2.500.000 |
| Vùng QH Cồn Cao III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 103, 104, 105, 63, 754, 233, 1285, 1286, 1284, 1221,1447, 1446, 1445, 1444, 1311, 1310, 1312, 1313 - tờ bản đồ số 65 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 261 | 2.400.000 |
| Vùng QH Cửa Rổ II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1428 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 1438; 1429; 1430; 1512; ...; 1666; 1595 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 314 | 4.500.000 |
| Vùng QH Hòn Mô GĐ 2 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ lô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, (MBPL) - Đến lô 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 (MBPL) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 474 | 7.000.000 |
| Vùng QH Hòn Mô lối 2 II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 2044, 2084, 2085, 2086, 2087 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 2056, 2055, 2054, 2053, 2052, 2051, 2050 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 315 | 5.000.000 |
| Vùng QH Nghệ Cộ II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1819, 1801, 1957, 1802, 1859, 1803 - tờ bản đồ 05 - đến thửa 1806, 1807, ...; 1816, 1817, 1800 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 318 | 4.000.000 |
| Vùng QH Uỷ ban xã cũ II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1948, 2108, 2109, 2110, 2362, 2264, 2263 - tờ bản đồ 05 - Đến thửa 2002,...2095 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 328 | 3.000.000 |
| Vùng QH ao III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 762, 763, 764 - tờ bản đồ số 67 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 259 | 1.800.000 |
| Vùng QH trường mần non đội Sa Mả (Hưng Thịnh cũ) III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ lô số 01 (MBPL) - Đến các lô còn lại (MBPL) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 478 | 11.000.000 |
| Vùng QH trường tiêu học cũ II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 2154, 1950, 2155, 2156, 2157, 2226, 2151, 2150, 2149, 2146 - tờ bản đồ 05 - Đến thửa 2147, 2148, …, 2140 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 327 | 3.000.000 |
| Vùng QH tập thể mỏ đá cũ (85 lô). III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1624, 1686, 1613, 1511, …, 292, 1488, 1756, 1530, 1612 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 270 | 3.000.000 |
| Vùng QH xóm 5 (Xóm 5 Hưng Mỹ cũ) III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Lô 01, 02, 03, 04, 05, 06 (MBPL) - Lô 73, 82, 83, 87 (MBPL) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 471 | 9.000.000 |
| Vùng QH xóm 5 (Xóm 5 Hưng Mỹ cũ) III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ lô 07, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, ….72 (MBPL) - Đến các lô số 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102 (MBPL) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 472 | 8.000.000 |
| Vùng Quy hoạch Mộ Rộ xóm Chi Nê khối 3 cũ (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1714, 1715, 1606, 1716, 1717, ..., 1732, 1733, tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 531 | 15.000.000 |
| Vùng Quy hoạch Nương Rượt đã đấu giá (tờ bản đồ số 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 80; 814; 815; 1437; 454, 1950, 1951, 1952, 2002, 2003, 2564, 2565, 2566, ..., 2136, 2135, 1537 của tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại trong khu quy hoạch Nương Rượt tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 573 | 15.000.000 |
| Vùng Quy hoạch cựa hàng III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Lô số 09 (thửa 2373), Lô số 17 (thửa 2380) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 476 | 9.000.000 |
| Vùng Quy hoạch tuyến 2 đường QL 46 (tờ số 15) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 430, 431 của tờ bản đồ số 15 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 15 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 578 | 15.000.000 |
| Vùng Quy hoạch Đồng Mác (tờ số 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 1681, 1682, 1683, 1684, 1613, 1686, 1687, 1688, 1689, 1690, 1691, 1692, 1693, 1694, 1695, 1696, 1697, 1620, 1699, 1700, 1701, 1702, 1703, 1704, 1705, 1706, 1707, 1708 của tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng quy hoạch Đồng Mác tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 577 | 15.000.000 |
| Vùng Quy hoạch Đồng Mác khối 4 (khối 9 cũ) nay là xóm Đồng Trưa đã đấu giá (tờ bản đồ số 17 và 18) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Lô đất số 01;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20; 21;22;23;24;25;26;27;28;29 bản đồ số 17 và 18. - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng Đồng Mác khối 4 (khối 9 cũ) nay là xóm Đồng Trưa tờ bản đồ số 17 và 18 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 544 | 15.000.000 |
| Vùng Quy hoạch Đồng Mác đã đấu giá (tờ bản đồ số 15) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa số 370, 371, 372, 373, ..., 897, 898, 901, 904, 907 tờ bản đồ số 15. - đến tất cả các thửa đất còn lại của Vùng Đồng Mác tờ bản đồ số 15 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 543 | 15.000.000 |
| Vùng ao tập thể XN đá (2012) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1588, 1589, 1590, 1591, 1544, 1764, 1493, 1706 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 271 | 5.000.000 |
| Vùng ao tập thể XN đá (2012) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 1765, 1512,…,1594 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 272 | 3.500.000 |
| Vùng mộ Yểng III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC | 2224, 1889, 1890, …, 2806, 2807 tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 260 | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch Dăm Lành, xóm 8 II. Các khu dân cư các xóm | từ lô số 75 (MBPL) - Đến thửa 76, 77 (MBPL) và các thửa còn lại XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 335 | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch xen dắm Cổ Bồng Trên III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ lô số 01, 2, 3, 4, 5 (MBPL) - Đến lô số 06 (MBPL) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 477 | 11.000.000 |
| Vùng trạm bơm kênh 10 II. Các khu dân cư các xóm | Thửa 748 tờ bản đồ số 04 - Đêến thửa 749 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 339 | 2.400.000 |
| Vị trí 1 QH chia lô đất ở xóm Bắc Kẻ Gai V. Đường xóm | Lô số 01, 2, 3, 8, 13, 26, 40, 27, 41 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 714 | 8.000.000 |
| Vị trí 1 nơi đến vùng Đồng Cháng xóm Hưng Đạo 7 V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - 07,08, 18, 19, 21, 26, 31, 32, 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.3 | 4.500.000 |
| Vị trí 1 nơi đến xóm Vạc V. Đường xóm / 1. Dự án VSIP đường N21 qua xóm Đồng Ang | LK 01; LK 07; LK 08; LK 14; LK 15; LK 22; LK 28; LK 29; LK 35; LK 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 1.2 | 15.000.000 |
| Vị trí 2 nơi đến vùng Đồng Cháng xóm Hưng Đạo 7 V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - 01,02,03,04,05,06, 09, 10,11,1,2,13,1,4,15,16,17,20,22,23,24, 25, 27,28,29,30, 33, 343, 35,36 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.4 | 4.000.000 |
| Vị trí 2 nơi đến xóm Vạc V. Đường xóm / 1. Dự án VSIP đường N21 qua xóm Đồng Ang | LK 30; LK 31; LK 32; LK 33; LK 34;LK 02; LK 03;LK 04; LK 05; LK 06; LK 09; LK 10; LK 11; LK 12; LK 13; LK 16; LK 17; LK 18; LK 19; LK 20; LK 21; LK 23; LK 24; LK 25; LK 26; LK 27, LK 36 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Vị trí 2 xóm Hạ Khê (xóm Vạc cũ) V. Đường xóm | Lô số 1, 13 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 712 | 6.000.000 |
| Vị trí khác II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 427 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 258 | 1.800.000 |
| Vị trí khác II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 2087 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 257 | 1.800.000 |
| Vị trí khác II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất số 145, 80 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 255 | 1.800.000 |
| Vị trí khác II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 198 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 259 | 1.800.000 |
| Vị trí khác II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 384 - tờ bản đồ số 64 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 256 | 1.800.000 |
| Vị trí khác II. Các khu dân cư các xóm | Thửa đất số 1 - tờ bản đồ số 53 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 254 | 4.500.000 |
| Vị trí khác xóm V. Đường xóm | ông Ngô Quang Liên từ thửa đất số 39, 45, 50, 52, 143, 146, 1696, 149, 150, ... 1489, 1447, 1856, 2896, tờ bản đồ số 49, Lô số 01, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, - đến thửa đất số 263, 266, 264, 260, 256, 648, 649, 650, 47. Lô số 51, 52, 53, 54, ..., 1753, 701, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 674 | 4.000.000 |
| Vị trí khác xóm Bắc Kẻ Gai V. Đường xóm | ông Lê Đình Huệ, từ thửa số 164, 345, 292, 367, 435, 468, 501, 665, 711, 766, 810, 878, 943, 1010,... 1069, 1070, 1068, 1013, 1014, 631, 655, 1067, 1009, tờ bản đồ số 33 - ông Nguyễn Văn Triều đến thửa đất số 567, 596, 631, 1424, 1420, ….1714, 1715, 1936, 1937, 1729, 1175, 1202, 1260, 1316, 1336, 117, tờ bản đồ số 33 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 685 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Bắc Kẻ Gai V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Cường từ thửa đất số 99, 100, 107, 108, 109, 191, 193, 194, 110, …tờ bản đồ số 38 - ông Nguyễn Quốc Tuấn đến thửa đất số 111, 195, 1517, 196, 321, 322, 1421, 1613, 1614,... tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 687 | 2.200.000 |
| Vị trí khác xóm Bắc Kẻ Gai V. Đường xóm | bà Võ Thị Bảy, từ thửa số 4, 5, 10, 11 tờ bản đồ số 33 - ông Lê Văn Ngọc đến thửa số 742, tờ bản đồ số 33 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 684 | 2.200.000 |
| Vị trí khác xóm Bắc Kẻ Gai V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Trưởng từ thửa đất số 104, 106, ….tờ bản đồ số 38 - ông Nguyễn Văn Hoàng đến thửa đất số 189, 192, 1537,…. tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 686 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Hưng Thịnh V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Thọ từ thửa đất số 531, 587, 605, 604, 603, 624, 629, tờ bản đồ số 25 - ông Nguyễn Văn Đông đến thửa đất số 646, 648, 625, 628, ...627, 626, 649, tờ bản đồ số 25 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 681 | 2.000.000 |
| Vị trí khác xóm Hưng Thịnh V. Đường xóm | ông Nguyễn Trọng Thùy, từ thửa đất số 47, 48, 61, ..., 428, 429, 451, 452, 451, tờ bản đồ số 25 - ông Nguyễn Văn Thi đến thửa đất số 483, 484, 485, ..., 763, 764, tờ bản đồ số 25 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 680 | 1.500.000 |
| Vị trí khác xóm Hưng Thịnh V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Hạnh 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 20, 21, tờ bản đồ số 29 - ông Lê Văn Khánh đến thửa đất số 52, tờ bản dồ số 29 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 683 | 2.000.000 |
| Vị trí khác xóm Hưng Thịnh V. Đường xóm | ông Lê Đình Trọng từ thửa đất số 81, 82, 84, 86, 85, ..., 887, 885, 1016, 1014, 1013, tờ bản đồ số 28, Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6 - ông Nguyễn Văn Sỹ từ thửa đất số 364, 365, 367, 369, 373, ...,598, 595, 728, 729, 606, tờ bản đồ số 28 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 682 | 2.000.000 |
| Vị trí khác xóm Hạ Khê V. Đường xóm | Ông Cao Minh Hồng từ thửa đất số 33; 98, 99; 191; 68; 100; 34; 35; 101; 69; 142; 141; 173; 140; 139; 200; 201; 2014,... 1149, 1041, 1042, 1076, 1150, 1151, 1220, 1223, 1825, 1610, tờ bản đồ số 47 - ông Võ Trọng Liệu đến thửa đất số 271; 270; 269; 268; 267; 312; 198; 199; 1620; 1619; 1624; 1961; 1990; 1959; 2027; 2028; 2019; 1763; 1938; 1959; 2025; 2205; 2206; 2042; 2041, 2238, 1455... tờ bản đồ số 47 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 644 | 4.500.000 |
| Vị trí khác xóm Hạ Khê V. Đường xóm | Từ thửa số 354, 389, 390, 391, 331, 393, 466, 500, 464, 534, 535, 568, 566, 565, 597, 598, 599, 388, 1583, 626, 661, 658, 659, 660, 695, 730, 392, 728, 794, 795, 796, 759, 962, 831, 830, 865, 926, 899, 864, 898, 969, 970, 971, 972, 1041,...1042, 1009, 1077, 1076, 1075, 1116, 1149, 1150, 1953, tờ bản số 42 ông Nguyễn Văn Quyền từ thửa đất số 848, tờ bản đồ số 48 - đến thửa số 1151, 1122, 1123, 1124, 355, 427, 467, 661, 729, 465, 566, 534. 1596, 1621, 1597, 1612, 1611, 903, 1622, 725, 1651, 1650, 1652,... 1617, 1631, 1632, 311, 1699, 1698, 1690. tờ bản đồ số 42, ông Nguyễn Văn Thái đến thửa đất số 995, 1602, 1717, 1718, 1585, 1587, 1595, 1585, 1582, 359, 1568, 1569, 1570, 1605, 1606, 1686, 1687, 1717, 1718 tờ bản đồ số 48 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 645 | 4.000.000 |
| Vị trí khác xóm Hạ Khê V. Đường xóm | ông Cao Bá Hạnh từ thửa đất số 97; 266; 352; ...; 565; 533; 498; 426; 387, tờ bản đồ số 47 - ông Nguyễn Phi đến thửa đất số 268; 352; 353;...; 2010; 2012, 198, 1619, 1920, 138, 2848, 2867, tờ bản số 47 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 643 | 5.500.000 |
| Vị trí khác xóm Hạ Khê V. Đường xóm | ông Phan Hạnh (từ thửa đất số 293) 335; ...; 1561; 1562; 1598; 1668; 1708, tờ bản đồ số 42 - Bà Nguyễn Thị Hồng đến thửa số 947; 974; 946; ...; 1667; 1871; 1597; 2225, 2458, 2459, 2460, tờ bản đồ số 42 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 641 | 5.500.000 |
| Vị trí khác xóm Hạ Khê V. Đường xóm | Từ thửa đất số 294; 296; ...; 1413; 1827, 2240, 2293, 2267, 2268, 2253, 2254, 2255, 2238, 11810, 2398, 2022, 2911, 2240, 2293, 2267, 2268, 2237, 2330, 2022, 1877, 1962, 1893, 2292, 2000, 2232, 2233, 2253, 2254, 2021, 2238, 1810, 1811, 1965, 2028, 2029, 2306, 2227, tờ bản đồ số 42 - đến thửa đất số 504; 718; 719; 750; 751; 784; 815; 847; ... 1523; 1566; 2325, 2367, 1998, 2000, 2332, 2233, 2325, 1998, 1999, 2338, 1602,1601, 1974, 1975, 1976, 1977, 1904, 1600,2034, 2035, 3908, 3909, 3878, 3879, 3880, 3881, tờ bản đồ số 42 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 642 | 4.500.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà V. Đường xóm | Từ thửa số 1198, 1194, 1205, 1350, 1356, 337, 507, 426, 429, 364, 622, 623, 624, 625, tờ bản đồ số 38 - đến thửa số 1353, 1199, 1546, 1350, 1545, 1616, tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 664 | 7.000.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà V. Đường xóm | Từ thửa số 1476, 1474, 1472, 1360, 1358, 1355, tờ bản đồ số 38 - đến thửa 1352, 1349, 1207, 1201, 1197, 1587, tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 663 | 9.000.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà V. Đường xóm | ông Hoàng Đức Quảng, từ thửa đất số 269, 272, ..., 307, tờ bản đồ số 39 - ông Đức Minh Hòa đến thửa đất số 327, 328, 326, ..., 598, 587, 447, 588, 586, 558,574, 575, tờ bản đồ số 39 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 665 | 7.000.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Hà từ thửa đất số 2, 6, 7, 37, 67, tờ bản đồ số 44 - ông Ngô Văn Cường đến thửa đất 69, 100, tờ bản đồ số 44 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 666 | 9.000.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà V. Đường xóm | bà Nguyễn Thị Huỳnh từ thửa đất số 125, 127, 147, 148, 170, 193, 194, 227, tờ bản đồ số 44 - ông Lê Đình Cẩm đến thửa đất số 230, 296, 284, 283, tờ bản đồ số 44 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 669 | 9.000.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà V. Đường xóm | ông Hoàng Văn Thảo từ thửa đất số 3, 4, 11 12, 13, 14, 15, ..., 29, 30, 61, tờ bản đồ số 44 - bà Nguyễn Thị Kỳ đến thửa đất số 107, 916, 899, 900, ….,1211, 1890, 1891, 1526, 1158, 1160, 1839, 1220, 1111, 1113, 1477, 1476, 1760, tờ bản đồ số 44 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 667 | 4.500.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà V. Đường xóm | ông Phùng Văn Ngọc 128, 129, 130, ..., 292, tờ bản đồ số 44 - ông Nguyễn Văn Thắng đến thửa đất số 294, 295, 297, 298, 293, …, 1426, 1374, tờ bản đồ số 44 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 670 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.