Bảng giá đất Xã Hưng Nguyên, Nghệ An từ 01/01/2026
807 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Nguyên là 35.000.000 đồng/m² (Xóm Hạ Khê, Từ thửa đất số 1792, 1962, 1963, 1964, 1041, 1075, 1077, 1223, 1800, 1616, 1183, 1776, tờ bản số 47), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Vị trí khác xóm Khoa Đà V. Đường xóm | ông Hoàng Văn Thông từ thửa đất số 344, 345, 346, 351, ..., 360, 361, 399, 963, 964,965,226, 693, 942, 578, 389, 390, 391, 235, 1891, tờ bản đồ số 39 - ông Hoàng Văn Thiệu đến thửa đất số 363, 365, 370, ..., 151, 462, 260, 262, 443, 444, 529, 467, 468, tờ bản đồ số 39 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 668 | 4.500.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà TT Chợ già V. Đường xóm | Hoàng Quang Duyệt từ thửa đất số 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 255, 256, 257, tờ bản đồ số 39 - ông Nguyễn Văn Thọ đến thửa đất số 258, 259, 261, 263, 264, 265, tờ bản đồ số 39 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 678 | 6.000.000 |
| Vị trí khác xóm Khoa Đà TT Chợ già V. Đường xóm | Từ thửa số 236, 234, 233, 231, 230, 229, 235, 391, 390, 389, 388, 227, 387, 224, 222, 225, 228, 419, tờ bản đồ số 39 - đến thửa 260, 262, 232, 226, 233, 388, 578, 468, 467, 468, tờ bản đồ số 39 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 679 | 5.500.000 |
| Vị trí khác xóm Nam Kẻ Gai, V. Đường xóm | ông Lê Văn Tiến từ thửa đất số 431, 436, 512, 513, 514…, 530, 540, 546, 560, 524, 525, tờ bản đồ số 38 - ông Lê Đức Hạnh đến thửa đất số 689, 688, 1541, 698, 1600, tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 688 | 4.000.000 |
| Vị trí khác xóm Nam Kẻ Gai, V. Đường xóm | ông Đặng Hồng Lượng, từ thửa đất số 433, 434, 438, ..., 445, 447, tờ bản đồ số 38 - ông Nguyễn Văn Bảy đến thửa đất 446, 449, 338, ..., 1850, 1542, 2157, tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 689 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Nam Kẻ Gai, V. Đường xóm | bà Nguyễn Thị Võ từ thửa đất số 112, 113, 114, 115, 117, ..., 121, 209, 451, tờ bản số 38 - ông Nguyễn Văn Trị đến thửa đất số 203, 204, 198, 124, 98, 1345, 1346, 1371, 1372, 1554, 1552, 1611, 1318, 1319, 3212, 3121, 3123, tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 692 | 2.200.000 |
| Vị trí khác xóm Nam Kẻ Gai, V. Đường xóm | ông Nguyễn Xuân Thanh từ thửa đất số 816, 847, 883, 910, ...,1012, 1076, 1153, 1320, 3015, 3017, 1835, 1852, 3052, 1700, 1755, 1571,1465, 1748, 1498, 501, 567, 596, 655, 1578, 1851, 1649, tờ bản đồ số 33 - ông Đặng Xuân Khởi từ thửa đất số 947 947, 1118, 1119, .., 1342, 1343, 1298, 1369, 1368, tờ bản đồ số 33 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 691 | 2.200.000 |
| Vị trí khác xóm Nam Kẻ Gai, V. Đường xóm | ông Nguyễn Trọng Nhật từ thửa đất số 85, 412, 418, 397, 398. 422,229 , 946, 547, 531, 570, 397, 398, 521, 637, 412, 422, 626, 632, 547, 528, 418, 657. tờ bản đồ số 39 - ông Nguyễn Văn Thịnh 192, 193, 208, 189, 190, …., 374, 966, 550, 933, 695, 696, 697, 531, 570, 637, 521, 397, 606, 412, 442, tờ bản đồ số 39 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 690 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Hòa V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Khang từ thửa đất số 348, 351, 352, ..., 891, 885, 1373, 1881, 2896, 1856 tờ bản đồ số 44 - Lô số 1, 2, 3, 4, ông Hoàng Văn Hòa từ thửa đất số 485, 641, …, 999, tờ bản đồ số 44 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 671 | 5.500.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Hòa V. Đường xóm | bà Nguyễn Thị Lý từ thửa đất số 38, 41, 43, 141, 145, 246, 396, 401, 398, 251, 247, 144, 142, 147, 48, 49, 44, 47, 1373, 1881, 2896, 1856 tờ bản đồ số 49 - đến thửa đất số 641, 643, 688, 687, 643, 641. Lô số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 1851, 1494, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 673 | 5.500.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Hòa V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Thu từ thửa đất số 353, 354, 355, 359, 358, 1533, 1566, 809, 1723, 1724, 811, 1729, 1693, 1692, 800, 1514, 1513, 1598, 1597, 1489, 1488, 1141, 803, 804, 805, 806, 807, 1769, 1770, 1634, 792, 792, 794, 1296, ..., 681, tờ bản số 44 - ông Dương Chí Toàn đến thửa đất số 566, 561, ..., 801, 802, 1304, 1489, 1447, 1634, 573, 575 tờ bản đồ số 44 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 672 | 4.000.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Long V. Đường xóm | ông Trương Văn Hiến từ thửa đất số 700, 702, 697, 864, 869, 869, 864, 863, tờ bản đồ số 49 - ông Nguyễn Đình Kiên, đến thửa đất số 1166, 1164, 1162, 1024, 1022, 1025,2748, 2749, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 676 | 5.500.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Long V. Đường xóm | ông Phan Văn Dương, từ thửa đất số 420, 423, 425, 430, 432, 435, ..., 2383, 2287, 2288, tờ bản đồ số 49 - ông Cao Văn Cẩn đến thửa đất số 416, 706, 707, 708, ..., 865, 873, 712, 705, 1738, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 677 | 4.000.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Long V. Đường xóm | ông Phan Văn Rằng từ thửa đất số 406, 410, 565, 567, 690, 691, 693 697, tờ bản đồ số 49 - ông Đặng Xuân Liêm đến thửa đất số 704, 705, 700, 702, 702, 710, 1786, 564, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 675 | 5.200.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Điền V. Đường xóm | ông Phạm Xuân Quyết từ thửa đất số 876, 877, 943, 313, 800, 636. 273,345,450,83, 1505, 912, 978, 1042, 1010, 1078, 1130, 1129, 1103, 1152, 1153, 1207, 1176, 1300, 1326, 1380, 1327, 1381, 1972, 1973, 1974, 1866, 1855, ..tờ bản đồ số 32 - ông Trần Xuân Hòa đến thửa đất số 1126, 1100, 1008, 1037, 1170, 1230, 1003, 1269, 1232, 1264, 1206, 916, 1077, 1642, 1129, 1042, 1077, 1410.1202,1265, 1231, 1037, 3299, 3300, 3301, 2135, 3286, 3287, 2138, 2137, 1147, 1170, 2126, 1476, 2039 tờ bản đồ số 32 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 656 | 1.500.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Điền V. Đường xóm | ông Phan Văn Khương, từ thửa đất số 51, 129, 348, 276, 415, 518, 541, 639, 677, 678, 760, 761, 799, 874, 909, ..676, tờ bản đồ số 32 - ông Nguyễn Văn Sơn đến thửa đất số 166, 83, 242, 273, 345, …380, 450, 483, 516, 572, 602, 633, 720, 758, 796, tờ bản đồ số 32 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 655 | 2.000.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Điền V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Hà từ thửa đất số 973, 1127, 1148, 1203, 1231, 1265, 1323, 1441, 1506, 905, 909, 910, 987, 970, 1038, 1326, 1506, 1101, tờ bản đồ số 32 - ông Trần Văn Dũng đến thửa đất số 976, 1006, 1041, 1076, 1102, 1151, 1173, 1234, 1268, 1298, 1299, 1353, 1413, 1474, 1476, 1101, 1147, 1266, 1445, 1379,1268, tờ bản đồ số 32 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 657 | 2.200.000 |
| Vị trí khác xóm Phúc Điền V. Đường xóm | ông Trần Văn Kiểu, từ thửa đất số 13..., tờ bản đồ số 28 - ông Phạm Thanh Xuân từ thửa đất số 1031, 1368, 1133, 1134, 1212, 1367, 1043, tờ bản đồ số 28, bao gồm các thửa còn lại XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 654 | 1.500.000 |
| Vị trí khác xóm Thượng Khê V. Đường xóm | bà Nguyễn Thị Hường từ thửa số 811, tờ bản đồ số 38 - ông Ngô Thái Sơn đến thửa đất số 893, tờ bản đồ số 38 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 653 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Thượng Khê V. Đường xóm | ông Nguyễn Văn Hoàn thửa đất số 1625, 1510, 1505, …1762, tờ bản đồ số 37 - Ông Lê Văn Quế đến thửa đất số 147, 281, 399, 516, ...620, tờ bản đồ số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 647 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Thượng Khê V. Đường xóm | Từ thửa đất số 890, 889, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 1462, 1464, 1466, 1467, 1470, 1472, 1473, 1475, 1477, 1478, 1481, 1483, tờ bản số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 650 | 6.500.000 |
| Vị trí khác xóm Thượng Khê V. Đường xóm | ông Phan Sỹ Thịnh từ thửa đất số 626, 631, 818, ..., 2272, 2273, 2274, 1764, tờ bản đồ số 37 - ông Trần Văn Quyết đến thửa đất số 639, 637, 640, ..., 2274, 2542, 2188, tờ bản số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 649 | 4.000.000 |
| Vị trí khác xóm Thượng Khê V. Đường xóm | ông Đinh Văn Đại từ thửa đất số 1089, 1510, 1068, 1506, ..., 1247, 1249, , 1088, 1091, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 1373, 1372, ..., 1697, 1707, 1758, 1785, 1780, tờ bản đồ số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 652 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Thượng Khê V. Đường xóm | Từ thửa đất số 1093, 1511,... 1512,1516, 1518, 1519, 1522, 1525, 1527, 1362, 1698, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 1705, 1707, 1918, 2299, 3738, tờ bản đồ số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 651 | 3.500.000 |
| Vị trí khác xóm Thượng Khê V. Đường xóm | ông Trần Văn Tin từ thửa đất số 46, 47, 48, tờ bản đồ số 37 - ông Phạm Đình Thắng đến thửa đất số 519, 520, 644 , 819, 3673, 1789, tờ bản đồ số 37 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 648 | 2.000.000 |
| Vị trí khác xóm Thượng Khê V. Đường xóm | Bà Nguyễn Thị Thảo từ thửa đất số 1327, 1380, 1477, ...1670, 2159, 2123, 1858, 1859, 2039, 2040, tờ bản đồ số 32 - ông Nguyễn Văn Khương đến thửa đất số 1626, 1627, 1669, ….1670, 1414, 1415, tờ bản đồ số 32 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 646 | 2.000.000 |
| Vị trí khác xóm Đại Huệ V. Đường xóm | ông Võ Công Hòa từ thửa đất số 424, 425, 458, 484, 485, 512, 533, 553, 579, 58, 458, 800, 582, tờ bản đồ số 46 - Hoàng Nghĩa Nhiệm đến thửa đất số 511, 513, 534, 510, 426, 283, tờ bản đồ số 46 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 661 | 2.500.000 |
| Vị trí khác xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Từ thửa đất số 258, 259, 260 284, 321, 320, 875, 859, 916, 857, 1191, 860, 859, 839, 854, tờ bản đồ số 46 - Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 662 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Đại Huệ V. Đường xóm | ông Phan Văn Vinh từ thửa đất số 138, 139, 140, 123, 101, 100, 99, 98, 121, 1, 8, 9, 780, 7, 6, 20, 19, 35, 37, 57, 36, 794, 821, 820, 803, 819, 820, 803, 800, 190, 172, 173, 212, 174, 175, 176, 142, 124, 141, 162, 160, 218, 217, 879, 951, 952, 953, 967, 820, 862, 1021, 842, 1003, 1006, 1012, 1015, 1322, 841, tờ bản số 41 - ông Nguyễn Văn Đông đến thửa đất số 214, 213, 235, 256, 257, 301, 324, 342, 278, 300, 323, 322, 364, 377, 376, 414, 435, 457, 472, 508, 532, 523, 537, 556, 557, 558, 571, 582, 591, 602, 621, 644, 664, 681, 704, 715, 749, 757, 177, 236, 3, 211, 238, 791, 792, 826, 827, 831, 835, 836, tờ bản đồ số 41 và bao gồm các thửa còn lại XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 658 | 3.000.000 |
| Vị trí khác xóm Đại Huệ V. Đường xóm | Hoàng Nghĩa Biên từ thửa đất số 42, 61, 62, 63, 91, 92, 93, 133, 170, 171, 199, 225, 256, 238, 317, 343, 344, 345, 392, 426, 427, 459, 486, 487, tờ bản số 46 - ông Nguyễn Duy Nhung đến thửa đất số 533, 390, 553, 554, 579, 580, 581, 319, 317, 512, 510, 484, 390, 391, 425, 458, 485, 424, 873, 871, 872, 848, 814, 928, tờ bản đồ số 46 và bao gồm các thửa còn lại XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 660 | 2.200.000 |
| Vị trí khác xóm Đại Huệ V. Đường xóm | ông Lê Minh Tuy, từ thửa đất số 1237, 1413, 1239, 1246, ..., 2520, 1805, 1802, tờ bản đồ số 36 - bà Hồ Thị Phái từ thửa đất số 1390, 1397, 1128, 1396, ..., 1123, 1232, 1231, 1238, tờ bản đồ số 36, bao gồm các thửa còn lại XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 659 | 3.000.000 |
| Vị trí nơi đến Tuyến 1 bám đường quán bánh eo gió V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - các lô đất số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22 ,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.8 | 12.000.000 |
| Vị trí nơi đến Tuyến 1 đường Gom đườngTránh Vinh V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - các lố đất số 156;157,158,159,160,161,162,163,164,165,166,167,169, 203, 225 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.14 | 10.000.000 |
| Vị trí nơi đến Tuyến 2 đường Gom đườngTránh Vinh V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - các lô đất số 168,202,204,205,206,207,208,209,210,211,212,213,214, 215,216,217,218,219,220,221,222,223,224 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.15 | 9.000.000 |
| Vị trí nơi đến Tuyến 2 đường quán bánh-eo gió V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - các lô đất số 34,35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51, 52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69, 70,71,72,73,74,75,76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87, 88,89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100,101,102,103 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.9 | 10.000.000 |
| Vị trí nơi đến Tuyến 3 đường quán bánh-eo gió V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - các lô đất số 104,105,106,107,108,109,110,111,112,113,114,115,116, 117,118,119,120,121,122,123,124,125,126,127,128,129, 130,131,132,133,134,135,136,137,138,139,140,141,142, 143,144,145,146,147,148,149,150,151,152,153,154,155, 156 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.10 | 9.000.000 |
| Vị trí nơi đến Tuyến 4 đường quán bánh-eo gió V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - các lô đất số 170,171,172,173,174,175,176,177,178,179,180,181,182, 183,184,185,186,187,188,189,190,191,192,193,194,195, 196,197,198,199,200,201 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.11 | 6.000.000 |
| Vị trí nơi đến Tuyến 5 đường quán bánh-eo gió V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - các lô đất số 226,227,228,229,230,231,232,233,234,235,236,237,238, 239,240,241,242,243,261,260,259,258,257,256 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.12 | 6.000.000 |
| Vị trí nơi đến Tuyến 6 đường quán bánh-eo gió V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - các lô đất số 244,245,246,247,248,249,250,251,252,253,254,255 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.13 | 5.000.000 |
| Vị trí nơi đến xóm Ngọc Điền- tuyến 1 V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.5 | 9.000.000 |
| Vị trí nơi đến xóm Ngọc Điền- tuyến 2 V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.6 | 8.500.000 |
| Vị trí nơi đến xóm Ngọc Điền- tuyến 3, tuyến 4 V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.7 | 8.000.000 |
| Vị trí tuyến 1 nơi đến vùng Mao Trên xóm Hưng Đạo 7 V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - Lô số 10,11,12,13,14,15,22,23,24,25,26,27 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Vị trí tuyến 1 nơi đến xóm Đại Huệ V. Đường xóm / 2. Dự án Đường cao tốc Vinh - Thanh Thủy | QHCL - Lô số 01,02, 03,04,05,06,07,08,09,10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Vị trí tuyến 2 nơi đến vùng Mao Trên xóm Hưng Đạo 7 V. Đường xóm / 3. Dự án đường sắt tốc độ cao | QHCL - Lô số 01,02,03,04,05,06,07,08, 09,16,17,18,19,20,21 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3.2 | 2.800.000 |
| Vị trí tuyến 2 nơi đến xóm Đại Huệ V. Đường xóm / 2. Dự án Đường cao tốc Vinh - Thanh Thủy | QHCL - Lô số 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 21, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 2.2 | 6.500.000 |
| Xóm Bắc Kẻ Gai III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 6; 15; 25, 114...;1146; 1459, tờ bản đồ số 33 - đến thửa số 530; 165; ...; 1215; 1362; 1428; 775, tờ bản đồ số 33, bao gồm các thửa còn lại bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 626 | 9.000.000 |
| Xóm Bắc Kẻ Gai III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 42, 45, 46, ….tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 48, 49, 50, ….tờ bản đồ số 29, bao gồm các thửa còn lại bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 625 | 9.000.000 |
| Xóm Bắc Kẻ Gai III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 103; 105; ….188; 190; 310; 319, tờ bản đồ số 38 - đến thửa số 1327 tờ bản đồ số 38 , bao gồm các thửa bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 627 | 9.000.000 |
| Xóm Hưng Thịnh III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 96; 98; 178; 179; ...260; 372; 374; 486; 491; ….tờ bản số 28 - đến thửa số 486; 491; 499; 500; 602; 601; 605; 498; 374; ...tờ bản đồ số 28 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 623 | 8.000.000 |
| Xóm Hưng Thịnh III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 27; 36; 37; 49; 62; 86; 87; 107; 120; 130; 150; 188; 208; 189; 209; 227; 226; 264; 308;... tờ bản số 25 - đến thửa số 328; 363; 453; 454; 508; 466; 490; 415; 754; 755; 716; tờ bản đồ số 25 và bao gồm các thửa bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 624 | 8.000.000 |
| Xóm Hạ Khê IV. Đường 72m | Từ thửa đất số 1792, 1962, 1963, 1964, 1041, 1075, 1077, 1223, 1800, 1616, 1183, 1776, tờ bản số 47 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 639 | 35.000.000 |
| Xóm Hạ Khê (Khu tái định cư) II. Tỉnh lộ 542E | Lô số 01 đến lô số 07, lô số 16, MBPL; - Thửa 1848; ... 1849; 1850, tờ bản đồ số 42 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 610 | 11.500.000 |
| Xóm Khoa Đà III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 1309, 1967, 1892, 1894, 1968, 1967, 1891, 1303, 1966, tờ bản đồ số 43, lô 4 - Đến thửa số 1891, 1894, 1719, 1965, 1607, 899, 1660, tờ bản đồ số 43, lô 6, bao gồm các thửa còn lại XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 631 | 15.000.000 |
| Xóm Khoa Đà III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 1, 5, 33, 34, 36,... 126, 169, 191, 192, 1607, 899, 1667, 1720, 903, tờ bản đồ số 44 - đến thửa số 191, 226, 229, 281, 282, 1228..., tờ bản đồ số 44, lô số 7 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 630 | 15.000.000 |
| Xóm Khoa Đà III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 1195, 1196, 1200, 1204, 1206, 1347, 1351, 1354, 1355, 1357, 1359, 1477, 1470, 1827, 1824, ….tờ bản đồ số 38 - đến thửa số 1470, 1471, 1473, 1475, 1192, 1477, 1348, 2094, 1941, 1943, 2143, 2095, 1719, 1917, tờ bản đồ số 38, Lô số 1, 2, 3, 4 ,5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, bao gồm các thửa bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 629 | 15.000.000 |
| Xóm Nam Kẻ Gai III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 42; 29; 430; 510, 787, 2076, 2078, 789, 790, 791, 875, 876, 877, 878, tờ bản đồ số 38 - đến thửa số 511, 522, 523,687, tờ bản đồ số 38, bao gồm các thửa bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 628 | 9.000.000 |
| Xóm Nam Kẻ Gai (TT chợ già) III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 975; 1479; 1480; ..., 1833, 1882, 1596, 1496, 1556, 3116,3115, 1547, 2022, 3120, 1596, 1492, 1491, 1490, 1489, tờ bản đồ số 38, từ lô 01 đến - đến thửa số 1882; 1811; ..., 879, 1577, 3136, 3137, 3138, 3107, 1562, 3118, 3319, 1566, 1567, tờ bản đồ số 38, đến lô 42, MBPL, bao gồm các thửa còn lại bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 636 | 12.000.000 |
| Xóm Phúc Hòa III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 37, 40, 42; 139; 241; 242; 243; 244; 245; 397; 36, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 140; 395; 409; 558, 1541, 1540, 1539, 1530, 1538, tờ bản đồ số 49, bao gồm các thửa còn lại bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 633 | 15.000.000 |
| Xóm Phúc Hòa III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 632, 634, 633, 552, 551, 548, 547, 488, 487, 482, 436, 433, 432, 431, 430, 380, 379, 1541, 1540, 1539, 1530, 1538, 1720, 821, 871…, tờ bản đồ số 44, lô số 01 - đến thửa số 3377, 350, 349, 347, 915, 913, 914, 970, 962, 981, 982 ...; 9; 10. tờ bản đồ số 44, Lô số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, bao gồm các thửa còn lại bám mặt đường XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 632 | 15.000.000 |
| Xóm Phúc Long IV. Đường 72m | Từ thửa số 1794, 2314,….. 2092, 2313, 723, 2243, tờ bản đồ số 49 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 640 | 35.000.000 |
| Xóm Phúc Long III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 691, 689, 566, 561, 563, 558, 559, 409, 405, 399, 395, 696, 699, 701, 861, 862, 866, 867,.. 868. 1751, 1728, 689, 2231, 696, 2307, 1740,2309, 1872, 861, 866, tờ bản đồ số 49 - đến thửa số 692, 693, 567, 565, 410, 406, 400, 398, 690, 697, 704, 705, 700, 702, 710, 1786,... 564, 1839, 1737, 1019, 1021, 1023, tờ bản đồ số 49, bao gồm các thửa bám mặt đường Nguyễn Văn Bé XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 634 | 15.000.000 |
| vùng QH Nghệ Cộ II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1818, 1870, 1787, 1788, 1981, 1820, 1790, 1792, 1818 - tờ bản đồ 05 - Đến thửa 1793, 1794, 1795, 1796, 1797, 1798, 1799, và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 326 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đi Hưng Phúc II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1163, 1204,1445, 1473 ..., 1342, 1412, 1446, 1508, 1568, 1611, tờ bản đồ 07 - Đến thửa 1647, 1567, 1688, ..., 1203, 1999 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 341 | 3.000.000 |
| Đoạn từ quán ông Hòa đi nhà văn hóa xóm Mỹ Thanh II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 789, 790, 792, 2882, , 1753, 1973, 843, 2247, 1849, tờ bản đồ số 5 - Đến thửa 2882, 770, 740, 793, 843, 844, 818, 798, 799, và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 323 | 3.000.000 |
| Đường 542C (MBPL vùng Dăm Tống, xóm Thái Linh (khối 2 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2077, 2078, 2079, 2080, 2081, 2082, 2083, 2084 tờ bản đồ số 21 - đến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 497 | 18.000.000 |
| Đường 542C (MBPL vùng Mũi Dê, xóm Thái Linh (khối 2 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 2193, 2194, 2201, 2202, 2203, 2204, 2205, 2206, 2207, 2208, 2209, 2210, 2211, 2212, 2213, 2214, 2215 tờ bản đồ số 21 - đđến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 496 | 18.000.000 |
| Đường 542C (MBPL vùng Đồng Đìn xóm Thái Linh (khối 2 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 1503, 2286 tờ bản đồ số 21 - đến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 495 | 18.000.000 |
| Đường 542C xóm Chi Nê (khối 3 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 137, 698 tờ bản đồ số 17 - đđến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 500 | 18.000.000 |
| Đường 542C xóm Chi Nê (khối 3 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 23, 922 tờ bản đồ số 17 - đến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 499 | 18.000.000 |
| Đường 542C xóm Chi Nê (khối 3 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 929, 1154 tờ bản đồ số 14 - đến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 498 | 18.000.000 |
| Đường 542C xóm Ngọc Điền (khối 1 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 19, 159 tờ bản đồ số 21 - đến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 494 | 18.000.000 |
| Đường 542C xóm Ngọc Điền (khối 1 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 1124, 2053 tờ bản đồ số 17 - đến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 493 | 18.000.000 |
| Đường 542C xóm Tân Hợp (khối 9 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 16, 188 tờ bản đồ số 5 - đến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 5 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 502 | 18.000.000 |
| Đường 542C xóm Tân Hợp (khối 9 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 930, 1117 tờ bản đồ số 14 - đến đất cả các thửa đất bám đường 542C, tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 501 | 18.000.000 |
| Đường 542E xóm Kỳ Đoài (khối 5 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 8, tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa bám đường 542E, tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 504 | 18.000.000 |
| Đường 542E xóm Kỳ Đoài (khối 5 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 3, 4, 5 tờ bản đồ số 4 - đến tất cả các thửa bám đường 542E, tờ bản đồ số 4 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 505 | 18.000.000 |
| Đường 542E xóm Kỳ Đoài (khối 5 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 17, 22 tờ bản đồ số 1 - đến tất cả các thửa bám đường 542E, tờ bản đồ số 1 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 506 | 18.000.000 |
| Đường 542E xóm Kỳ Đoài (khối 5 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 752, tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa bám đường 542E, tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 503 | 18.000.000 |
| Đường 542E xóm Vạc (khối 6 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 13, tờ bản đồ số 9 - đến tất cả các thửa bám đường 542E, tờ bản đồ số 9 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 508 | 18.000.000 |
| Đường 542E xóm Vạc (khối 6 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 8;1818;1819;103;104;136 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa bám đường 542E, tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 510 | 18.000.000 |
| Đường 542E xóm Vạc (khối 6 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 407, tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa bám đường 542E, tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 509 | 18.000.000 |
| Đường 542E xóm Vạc (khối 6 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 6, tờ bản đồ số 8 - đến tất cả các thửa bám đường 542E, tờ bản đồ số 8 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 507 | 18.000.000 |
| Đường 8B (QH đất ở Đồng Sâm cũ) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 2072, 2149, 2150, 2042, 2030, 2101 - tờ bản đồ 07 - Đến thửa 2502, 2051, 2089, 2189, 2153, 2155, 2041 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 297 | 10.000.000 |
| Đường 8B (Vùng QH Bàu Thiếp) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Thửa 2202 tờ bản đồ 07 - Thửa 2201, 2200, 2199, 2198, 2197, 2196 2195, 2194, 2193, 2192, 2191, 2190, 2189, 2188, 2187 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 292 | 14.000.000 |
| Đường 8B (Vùng QH Cồn Trồng) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Thửa 2266 tờ bản đồ 05 - Thửa 2077,2078, 1623 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 291 | 14.000.000 |
| Đường 8B (Vùng QH TĐC Đồng Sâm) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Thửa 2031 tờ bản đồ 07 - Thửa 1966; 1967 tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 296 | 10.000.000 |
| Đường 8B (Vùng QH Đồng Màng cũ) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Thửa 833 tờ bản đồ 06 - Thửa 846, 887, 843, 838, 877, 886, 875, 874, …,832, 883 và các thửa còn lại tờ bản đồ 06 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 289 | 14.000.000 |
| Đường 8B (Vùng QH Đồng Sâm lối 1) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 556, 555, 557, 434, 435, 436, 437, 438, 439 - tờ bản đồ 16 - Đến thửa 440, 441, 442, 443, 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450 và các thửa còn lại tờ bản đồ 16 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 298 | 10.000.000 |
| Đường 8B (Vùng QH Đồng màng 2023) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Thửa 545 tờ bản đồ 15 - Thửa 546, 547, 548 - và các thửa còn lại tờ bản đồ 15 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 290 | 14.000.000 |
| Đường 8B (Vùng TĐC Bàu Thiếp) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Lô số 01 (MBPL) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 293 | 14.000.000 |
| Đường 8B (Đoạn từ Cổng Làng đi Hưng Thắng) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 716, 664, 1202, 715 tờ bản đồ 07 - Đến thửa 756, 620, 572, 714, 484 tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 295 | 10.000.000 |
| Đường 8B (Đoạn từ cầu Đô yên đến cổng làng) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 132 tờ bản đồ 07 - Đến thửa161, 160, 188, 187, 235, 444, 483 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 294 | 12.000.000 |
| Đường 8B(Vùng QH Đồng Rắn) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Thửa 466, 447, 448, tờ bản đồ 03 - Đến Lô số 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10 (MBPL) và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 288 | 14.000.000 |
| Đường DH 207 (QH cửa Ông Lợi và Cửa Ông Huynh) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 1543 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 38, 39, 40, 41, 42 (MBPL) và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 301 | 8.000.000 |
| Đường DH207 (QH Hòn Mô) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 2079 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 2080, 2081, 2082, 2083, 2088, 2089, 2045, 2046, 2047, 2048 2049 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 303 | 8.000.000 |
| Đường DH207 (Từ Ngã Tư đường tránh Vinh đến Cầu Ngang) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 721 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 722 ... 851, 1462, 887, 1463, 917 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 300 | 8.000.000 |
| Đường DH207 (Từ cầu ngang vô đường tàu) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 201, 250, 251, 304, 373, 424, 468, 469, 490, 530, 590, 1838, 629, 1941, 732, 768, 787, 816, 2102, 2103, 1973 933, 2006, 2277 2278, 1048, 2130, 1955, 1075 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 1103, 1162, 1922, 1189, 1212, 1259, 1258, 1237, 1211, 1926, 1188, 1160, 2052, 1074, 1073, 1047, 731, 696, 660 và các thửa còn lại tờ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 302 | 8.000.000 |
| Đường DH207 (từ Cầu xí nghiệp 22/12 đến đường Tránh Vinh) I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 1535 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 270, 359, 360, 361, 448, 449, 573, 517, 518, 452, 451, 364, 363, 1492, 274 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 299 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi xóm Chi Nê (khối 3 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 18, 792 tờ bản đồ số 17 - đến đất cả các thửa đất bám đường Nguyễn Văn Trỗi, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 511 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi xóm Chi Nê (khối 3 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 662, 1193 tờ bản đồ số 14 - đến đất cả các thửa đất bám đường Nguyễn Văn Trỗi, tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 510 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi xóm Đông Tiến (khối 8 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 1500, 2607 tờ bản đồ số 17 - đến đất cả các thửa đất bám đường Nguyễn Văn Trỗi, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 512 | 18.000.000 |
| Đường QH 10m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 10m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 1 | 13.000.000 |
| Đường QH 12m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 12m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 2 | 13.500.000 |
| Đường QH 13m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 13m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3 | 14.000.000 |
| Đường QH 14m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 14m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 4 | 14.500.000 |
| Đường QH 15m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 15m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 5 | 14.800.000 |
| Đường QH 19m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 19m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 6 | 16.000.000 |
| Đường QH 24m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 24m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 7 | 20.000.000 |
| Đường QH 27,5m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 27,5m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 8 | 21.000.000 |
| Đường QH 32m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 32m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 9 | 23.000.000 |
| Đường QH 36m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 36m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 10 | 24.000.000 |
| Đường QH 38,5m V. Đường xóm | Các lô đất bám đường QH 38,5m XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 11 | 24.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 1028, 1029,…, 1072, 1073 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1111, 1151, 1152, 1153,…, 1195 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 20 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 751, 752, ..., 753, 754 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 755, 756, ..., 2109 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 7 | 18.000.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 946, 947, 948, ..., 989, 990, 991 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1030, 1031, ..., 921, 448, 1471 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 12 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Thửa đất số 4 - tờ bản đồ số 54 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 10 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 678, 677, ..., 676, 647, 646 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 12, 13, 14, ..., 63, 64, 65, 66, 531 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 2 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 1251,…, 1301, 1302 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1350, 1351, …, 1400, 1401, 699, 730 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 14 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 530, 531, 572, 573, 574, 575, 576 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 609, 610, 612, 65, 347 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 3 | 18.000.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Thửa đất số 268, 269, 312, 313,…,347, 1640 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 24 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 846, 847 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 8 | 18.000.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 1196, …, 1246, 1247 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1300, 1347, 1348, 1349, …, 1397, 1398, 1399 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 21 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 1154, 1155, ..., 1197, 1198, 1199-tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1248, 1249, ..., 1250 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 13 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 10, 11, …,60, 61, 62, 119 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 1628, 175,…,226, 227, 1162 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 23 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 652, 685, ..., 686, 687, 688 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 720, 691, ..., 721, 722, 723, 870, 1463 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 4 | 18.000.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Thửa đất số 542, 543, 607, 632, 722 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 17 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 683, 684, 717, 718, 719 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 682, 679, 680, 681, 649, 648, 530 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 1 | 17.500.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 701, 744, ..., 745 - tờ bản đồ số 60 - Đến thửa đất số 746, 747, 748, ..., 749, 750 - tờ bản đồ số 60 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 6 | 18.000.000 |
| Đường QL46 I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 724, 725, 726 - tờ bản đồ số 59 - Đến thửa đất số 727, 728, 729 - tờ bản đồ số 59 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 5 | 18.000.000 |
| Đường QL46 (vị trí 2) I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 1026, 1027,…, 1110, 1194 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 550, 551, 513, 514,…,1463, 1464, 1462, 1459, 1455 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 22 | 9.000.000 |
| Đường QL46 (vị trí 2) I. Đường Quốc lộ | Thửa đất số 1192 1242, 1241 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 15 | 8.500.000 |
| Đường QL46 (vị trí 2) I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 892, 893, 894, 895, 896, 897 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 922, 950, 951, 952, 953, …, 1032, 1472 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 18 | 9.000.000 |
| Đường QL46 (vị trí 2) I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 1, 2, 5, ..., 6, 7, 8, 9, 10, 12 - tờ bản đồ số 54 - Đến thửa đất số 15, 14, ..., 57, 17, 18, 19, 11 - tờ bản đồ số 54 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 9 | 7.000.000 |
| Đường QL46 (vị trí 2) I. Đường Quốc lộ | Thửa đất số 1194, 1193, 1245, 244 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 16 | 9.500.000 |
| Đường QL46 (vị trí 2) I. Đường Quốc lộ | Từ thửa đất số 1112, 1113, …, 1156, 1157, 1158 - tờ bản đồ số 55 - Đến thửa đất số 1200,…,1252, 1253, 1352 - tờ bản đồ số 55 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 19 | 7.500.000 |
| Đường QL46 (vị trí 2) I. Đường Quốc lộ | Thửa đất số 3 - tờ bản đồ số 54 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 11 | 7.000.000 |
| Đường Quán Bánh - Eo gió xóm Thượng Khê III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 1490; 1491; ..., 2533, 3766, 1939, 2339, 2316, 2315, 2221. 2222, 2223, 2224, 2217, 1770, 2220, 2219, 2230, 2329, tờ bản đồ số 37, Lô số 01 đến lô 12, MBPL - đến thửa số 1499; 1550; 3690, 3691, 3692, 3693, 1514,1515, 1795, 3687, 3685, 3686, 2534, 1521, 1523, 1524; ...11; 12, tờ bản đồ số 37, bao gồm các thửa còn lại bám mặt đường còn lại XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 637 | 12.000.000 |
| Đường Quán Bánh - Eo gió, xóm Đại Huệ III. Đường Nguyễn Văn Bé | Từ thửa số 21, 22, 23, 24, 39, 40, 60, 79, 78, 77, 97, Lô số 1, tờ bản số 41 - đến thửa số 74, 58, 75, 59, 119, 38, 821, 820, 939, tờ bản đồ số 41 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 638 | 12.000.000 |
| Đường Tránh thành phố Vinh I. XÃ HƯNG MỸ CŨ | Từ thửa 574, 628, 629, 687, 726 tờ bản đồ 02 - Đến các thửa 790, 758, 757, 754, 753, 752, 682 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 287 | 10.000.000 |
| Đường Tránh thành phố Vinh I. Đường Quốc lộ | Bao gồm tất cả các thửa bám mặt đường Tránh thành phố Vinh qua địa bàn xã Hưng Đạo XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 25 | 17.500.000 |
| Đường Trục từ Cổng làng đến NVH thôn II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1203, 574, 575, 624, 668, 721, 1937, 795, 831, 832, 911, 946, 947 tờ bản đồ 07 - Đến thửa 985, 1025, ..., 1982 và các thửa còn lại tờ BD 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 340 | 3.500.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 1383, tờ bản đồ số 8) - Thửa 590 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 412 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà bà Nguyễn Thị Hưng Từ thửa số 242 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa số 2233, 1840 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 395 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Ngô Xuân Ước Từ thửa số 954 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Ngô Xuân Hùng Đến thửa số 1158 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 438 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Hồ Ngọc Lâm Từ thửa số 788 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Dương Văn Nghĩa (Đến thửa số 2358 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 430 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Văn Hướng Từ thửa số 396 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Ngô Xuân Lương Đến các thửa 519 tờ số 9; đến các thửa 348, 1667, 350, 1174 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 450 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông trương Xuân Vinh Từ thửa số 326 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 450, 465, 501 đến 1372, 1995, 1996, 2088, 1083 … 1380 và các thửa còn lại tờ bản đồ 10 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 453 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Dương Văn Hào Từ thửa số 1836 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Dương Đức Thiện đến thửa số 1042 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 437 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 2895 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa số 2167, 1889 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 417 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Bá Khôi Từ thửa số 868 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 846, 898, 1371, 944, 970, 1367, 1012, 1382, 1089, 1075 và các thửa còn lại tờ bản đồ 10 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 454 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Đinh Quốc Danh (Thửa 553, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Nguyễn Kim Định (Thửa 462 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 413 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 2040 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Dương Văn Thắng Đến các thửa 355 tờ số 9; đến các thửa 195, 343 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 449 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 2235 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Trần Quốc Thắng Đến thửa số 316, 317, 1098 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 400 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Trần Văn Phước Từ thửa số 758 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1959, 1677, 867 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 405 | 5.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Phan Văn Lâm Từ thửa số 820 tờ bản đồ số 8 - Nhà bà Lê Thị Ba (Đến thửa số 1226, 806 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 429 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1786 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 1989 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 388 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà văn hóa xóm Từ thửa số 448 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa 2891và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 446 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 186, 212, 2069, 2070, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 2071, 211, 210, 1297, 1295, 187, 188 và các thửa còn lại tờ bản đồ 10 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 463 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 964 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa số 963, 1068, 1012, 988 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 416 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà nhà văn hóa xóm Từ thửa số 448 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa 2891 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 445 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ ô số 1, ô số 4, ô số 7 (MBPL) tờ bản đồ số 6, - Đến các thửa số 441, 473, 443, 466, 477, 366, 403 và các thửa còn lại tờ bản đồ 6 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 464 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Dương Văn Quý Từ thửa số 265 tờ bản đồ số 9 - Nhà bà Dương Thị Châu (Đến thửa số 1649 tờ bản đồ số 9), đến các thửa 296, 360 tờ số 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 444 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1054, 1207 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Lê Đức Tuấn đến thửa số 549 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 397 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Hoàng Văn Lợi (Từ thửa số 873 tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Triều, nhà ông Minh, nhà ông Chinh (Đến thửa số 785, 1211, 843, 850 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 422 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Đinh Văn Sơn Từ thửa số 788 tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 1126 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 428 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 2046 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Hoàng Văn Tân Đến các thửa số 674 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 408 | 5.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 305 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 1159 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 442 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 2839 tờ bản đồ số 9 - Nhà Bà Nguyên (Đến thửa số 388 tờ bản đồ số 9), đến các thửa 1232, 390, tờ số 9, đến nhà ông Dương Văn Hiểu thửa số 264, tờ số 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 443 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Văn Mầu Từ thửa số 625 tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 1276 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 424 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Ngô Xuân Cường Từ thửa số 1002 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Ngô Xuân Toàn đến thửa số 1221 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 436 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Quốc Tiến Từ thửa số 379 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Phạm Xuân Trung Đến thửa số 289 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 387 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà bà Trần Thị Hoa (Thửa 240, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Nguyễn Đức Quý, Nguyễn Hữu Phúc Đến các thửa số 362, 363 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 409 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1895 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 2119 tờ bản đồ số 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 421 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Hồ Quốc Việt Từ thửa số 787 tờ bản đồ số 4 - Nhà bà Hồ Thị Tâm (Đến thửa số 936 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 431 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 49, 1077, 1076, 21, 20, 19, 18, 16, 2067, 2068, 2072, 2074 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 121, 15, 14, 2081, 2091, 2090, 1177, 1176, 1257, 1089, 79, 80, 1377, 1199, 1198, 1197, 2081, 2082 và các thửa còn lại tờ bản đồ 10 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 462 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1039 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 2208 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 407 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ nhà văn hóa - Nhà ông Dương Đức Dân Đến các thửa số 2212, 546, 2860 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 403 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1220 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa số 1165, 377, 1673 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 401 | 5.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1867 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Hồ Đức Thảo (Đến thửa số 837 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 432 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Dương Công Long Từ thửa số 1023 tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1562, 1736, 1705, 2227, 1074, 1137, 1135 tờ bản đồ số 5 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 440 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 575 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa số 2863, 2862 tờ bản đồ số 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 399 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Văn Soái Từ thửa số 360, tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Nguyễn Văn Bính Đến các thửa số 285, 286 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 385 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Hoàng Văn Cường (Thửa 412, tờ bản đồ số 8) - Đến các thửa số1389 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 410 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Phan Công Hoá Từ thửa số 1856, 606 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Đinh Văn Dung Đến các thửa số 1202, 687 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 398 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 423, 442, 496 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 497 và các thửa còn lại tờ bản đồ 6 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 455 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Xuân Khang Từ thửa số 462 tờ bản đồ số 4 - Nhà bà Nguyễn Thị Hợi Đến thửa số 544 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 389 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà nhà ông Dương Đức Độ Từ thửa số 584 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Ngô Xuân Phùng Đến các thửa 507 tờ số 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 448 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Đinh Văn Đồng Từ thửa số 762 tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 929 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 426 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1742, 1738, 1739, 1743, 1158, 1161, 1162, 1163, 1367, 1366, 1688 tờ bản đồ số 5 - Đến các thửa số 1060, 1040, 1397, 1061, 1444, 1442, 1401, 1499, 1500, 944, 943, 1745, 1004, 1046, 1043, 1395, 2380, 2379, 2378, 1120, 1394, 1094, 1709, 1165, 1503 và các thửa còn lại tờ bản đồ 5 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 460 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà bà Đinh Thị Phương Từ thửa số 434 tờ bản đồ số 9 - Nhà bà Hoàng Thị Ngọ Đến thửa số 437, 2253, 486 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 402 | 5.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Trần Văn Đoàn Từ thửa số 782 tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 1149 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 427 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Dương Văn Mịch Từ thửa số 963 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Dương Văn Đại (Đến thửa số 1001 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 434 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà bà Ngô Thị Văn Từ thửa số 833 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Dương Văn Hoàn đến thửa số 2036, 1081, 1012, 1805 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 439 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1690, 1691, 1309, 1526, 1559, 1290, 1433, 1669, 1670, 1668, 1671, 1672, 2360, tờ bản đồ số 5 - Đến các thửa số 1456, 1732, 1226, 1167, 1440, 1223, 1182, 1486, 1487, 1489, 1433, 1482, 1226, 2386, 1178, tờ bản đồ số 5 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 459 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Trương Sỹ Ninh Từ thửa số 609, 1160 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Hoàng Trọng Minh Đến các thửa số 547, 1167, 2227 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 404 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa 1332, 1314, 1285, 1313, 1312, 1380, 1333 tờ bản đồ số 5 - Đến thửa số 1221, 1336, 1240, 1370, 1239, 1493, 1361, 1483, 1220 và các thửa còn lại tờ bản đồ 5 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 458 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 2211, 2212 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 1568 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 392 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1851 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 1830 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 390 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà văn hóa xóm 2 (Thửa 414, tờ bản đồ số 8) - Thửa 1308, và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 414 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Tạ Xuân Lâm Từ thửa số 230 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa số 2388, 2389 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 386 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1866 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 2243 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 441 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1241 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 135, 132, 61, 1190 và các thửa còn lại tờ bản đồ 10 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 452 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Văn Liệu Từ thửa số 1276 tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 1385 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 423 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1040 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Hoàng Văn Hải Đến thửa số 2049, 480, 479 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 406 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ nhà văn hóa xóm 3 (Từ thửa số 890 tờ bản đồ số 9) - Đến các thửa số 919, 935, 947, 944, 2855 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 420 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1913 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa số 960, 2031 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 418 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Đinh Văn Tường Từ thửa số 1808 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 1973 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 435 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1522, 1476, 1475, 1472, 1473, 1468, 2358, 1429, 2357, 1674, 2356, 889, 1684, 2371, 1531 tờ bản đồ số 5 - Đến các thửa số 1533, 1535, 1547, 1550, 886, 1479, 889, 2347, 1008, 1523, 1438, 1448, 1449, 1536, 1390, 2389, 1507, 1539, 1479, 1477 và các thửa còn lại tờ bản đồ 5 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 461 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Dương Đức Biên (Từ thửa số 891 tờ bản đồ số 9) - Nhà ông Hoàng Văn Đại (Đến thửa số 952 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9) XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 419 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ ô số 1, ô số 4, ô số 7 (MBPL) tờ bản đồ số 6, - Đến các thửa số 441, 473, 443, 466, 477, 366, 403 và các thửa còn lại tờ bản đồ 6 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 456 | 3.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Đinh Xuân Lâm (Thửa 592, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Nguyễn Văn Bảo, thửa 590, và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 411 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Đinh Văn Cảnh Từ thửa số 730 tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 936 và các thửa còn lại tờ bản đồ 8 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 425 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Hồ Đức Thảo Từ thửa số 2348 tờ bản đồ số 4 - Nhà ông Dương Văn Giáp (Đến thửa số 937, 895, 882, 828 và các thửa còn lại tờ bản đồ tờ số 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 433 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà nhà ông Dương Văn Hiệu Từ thửa số 418 tờ bản đồ số 9 - Nhà ông Dương Văn Viêng Đến các thửa 523 tờ số 9; nhà ông Nguyễn Văn Phúc thửa 452, tờ số 9; đến các thửa 2171, tờ số 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 447 | 4.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Ngô Xuân Thọ Từ thửa số 490 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 1882 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 391 | 6.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà bà Lê Thị Vinh Từ thửa số 373 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa số 1209, 2015và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 396 | 6.000.000 |
| Đường nhánh (Xóm 7, xóm 8 cũ : Khu vực còn lại) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 476, 477, 528, ..., 633,tờ bản đồ 04 - Đến thửa 664,663, 684, ..., 655 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 333 | 2.400.000 |
| Đường nhánh (khu vực xóm 1 cũ) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 29, 30, 31, 32, 33, 68, 66, 110, 65, 109, …, 144, 146, 145 tờ bản đồ 09 - Đến thửa 177, 176, 175, 174, 173, 208, 209, 237, 236, 235, …, 266, 303, 302, 333, 354, 371, 34, 35 và các thửa còn lại tờ bản đồ 09 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 346 | 2.000.000 |
| Đường nhánh (khu vực xóm 1 cũ) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1539,1566, 1609, 1646, 1686, 1725, 1724, 1766,…, 1805, 1806, 1807, 1761 ,1768, 1809, 1810, tờ bản đồ 07 - Đến thửa 1770, 1728, ..., 1989, 1992 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 345 | 2.000.000 |
| Đường nhánh (khu vực xóm 1 cũ) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1201, 1241, 1276, 1277, 1340, 1339, 1309, 1275, …,1273, 1338, 1337, 1308, 1336, 1335, tờ bản đồ 07 - Đến thửa 1269, 1235, 1268, 1334, 1307, 1267, 1233, 1306, 1266, 1265, 1305, 1304, 1264, 1303,..., 1366, 1367, 1368, 1369, 1408, 1409, 1444, 1472, 1506 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 344 | 2.000.000 |
| Đường nhánh (khu vực xóm 2 cũ) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 666, 667, 759, 719, 758, 718, 792, 872, 826, 757, 867,…, 902, 760, 793, 829, 828, 868, tờ bản đồ 07 - Đến thửa 904, 903, 937, ..., 1058, 1022, 1023 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 342 | 2.000.000 |
| Đường nhánh (khu vực xóm 2 cũ) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1061, 1060, 1059, 1089, 1088, 1123, 1157, 1124,…, 1125, 1090, 1091, 1126, tờ bản đồ 07 - Đến thửa 1160,1159, ..., 2002, 2000, 2004 và các thửa còn lại tờ bản đồ 07 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 343 | 2.000.000 |
| Đường nhánh (Đoạn Từ cầu xí nghiệp 22/12 đến đường tránh Vinh) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 454, 455, 456 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 522, 523, 524, 457, 458, 320, 321, 459, 460, 580, 1570 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 313 | 3.000.000 |
| Đường nhánh (Đoạn từ Bưu điện - Cầu Triềng) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1300, 1299 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 1221, 1220, 1174, 1141, 1110, 1074, 1109 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 311 | 3.000.000 |
| Đường nhánh (Đoạn từ Bưu điện - Cầu Triềng) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 585, 555, 554; ..., 731, 730 tờ bản đồ 01 - Đến thửa 373, 302, 2..., 641, 617, 618, và các thửa còn lại tờ bản đồ 01 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 312 | 3.000.000 |
| Đường nhánh khu vực xóm 7 cũ II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 654, 653, 595, 652, 651,650, 649, 622, 621, 648, …, 619, 620, 618, 617, 520, 415, 416, 368, 326, tờ bản đồ 04 - Đến thửa 1329, 325, 288, 224, 225, 226,186, 229, 228, 258, 259, 260, 261, 230, 290, 289, …., 410, 364, 320, 409, 459, 458, 413, 1347, 1345, 1354 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 332 | 2.400.000 |
| Đường nhánh khu vực xóm 9 cũ II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1101, 1100, 1119, 1118, 1117, 1116, 1131, ..., 1148, 1158, tờ bản đồ 04 - Đến thửa 1171, 1147,..., 1040 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 334 | 2.400.000 |
| Đường nhánh từ ngã tư ông Phú đi đường tránh II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 2111, 439, 1846, 440, 441, 1835 - tờ bản đồ 05 - Đến thửa 442, 506, 1829, 539, 569, 541, 2798, 2799, 2800, 2880, 2881, 2257, 2258 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 324 | 3.000.000 |
| Đường quốc lộ 1A tuyến tránh Vinh xóm Ngọc Điền (khối 1 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 1113, 1140 tờ bản đồ số 17 - đến đất cả các thửa đất bám đường Quốc lộ 1A tuyến tránh Vinh, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 490 | 15.000.000 |
| Đường quốc lộ 1A tuyến tránh Vinh xóm Thái Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 328, 538 tờ bản đồ số 22 - đến đất cả các thửa đất bám đường Quốc lộ 1A tuyến tránh Vinh, tờ bản đồ số 22 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 492 | 15.000.000 |
| Đường quốc lộ 1A tuyến tránh Vinh xóm Đông Tiến (khối 8 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 98,99,106,113,644,715,716 tờ bản đồ số 17 - đến đất cả các thửa đất bám đường Quốc lộ 1A tuyến tránh Vinh, tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 491 | 15.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Chi Nê (khối 3 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 85, 101 tờ bản đồ số 4 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 4 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 479 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Chi Nê (khối 3 cũ) Vùng Quy hoạch Mộ Rộ xóm Chi Nê khối 3 cũ (tờ bản đồ 14) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 1713, tờ bản đồ số 14 - Lô số 1 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 489 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Kỳ Đoài (khối 5 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 81, 273 tờ bản đồ số 4 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 4 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 482 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Tân Hưng (khối 7 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 41, 209 tờ bản đồ số 3 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 485 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Tân Hưng (khối 7 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 17, 156 tờ bản đồ số 3 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 484 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Tân Hưng (khối 7 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa số 1, 89 tờ bản đồ số 2 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 2 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 483 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Tân Hợp (khối 9 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 35, 488 tờ bản đồ số 5 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 5 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 486 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Tân Hợp (khối 9 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 5, 248 tờ bản đồ số 6 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 6 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 487 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Đồng Ang (khối 10 cũ) Vùng quy hoạch tái định cư Xô Viết Nghệ Tĩnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Lô đất số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 - và tất cả các lô còn lại tuyến 46A của Vùng quy hoạch tái định cư Xô Viết Nghệ Tĩnh tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 488 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Đồng Trưa (khối 4 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 60, 125 tờ bản đồ số 5 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 5 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 481 | 30.000.000 |
| Đường quốc lộ 46A xóm Đồng Trưa (khối 4 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ thửa 23 tờ bản đồ số 6 - đến tất cả các thửa bám đường Quốc lộ 46A, tờ bản đồ số 6 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 480 | 30.000.000 |
| Đường tránh Vinh III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 7 - đến thửa số 91, và các thửa còn lại tờ bản đồ số 7 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 350 | 20.000.000 |
| Đường tránh Vinh III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 1437, 1439 tờ bản đồ số 5 - Đến các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 351 | 20.000.000 |
| Đường tránh Vinh III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Các thửa số 340, 236, 235, 237, 233, 216, 271, 270, 269, 289, 290, 292, 3161 tờ bản đồ số 4 - và các thửa còn lại cùng trục đường tránh vinh (Quốc lộ 1A) tờ bản đồ số 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 349 | 20.000.000 |
| Đường trục chính (từ sân bóng đến cầu Mỹ Thượng) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 427, 525, 568, 601, 629, 660, 661, 683, tờ bản đồ 04 - Đến thửa 706, 724, .., 1350 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 329 | 3.600.000 |
| Đường trục xã III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa 1490 tờ bản đồ số 5 - Đến thửa 1498 và các thửa còn lại tờ bản đồ 5 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 378 | 6.500.000 |
| Đường trục xã III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 2265, 2266 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 1172 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 376 | 8.500.000 |
| Đường trục xã III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ lô số 31 MBPL đường xống Xuân Tân - Đến thửa 1883 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 377 | 6.500.000 |
| Đường trục xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 897 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa số 898, 2005, 931 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 415 | 4.000.000 |
| Đường trục xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Nguyễn Văn Ánh (từ thửa số 373, tờ bản đồ số 4) - Đến thửa số 404 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 381 | 6.000.000 |
| Đường trục xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Đầu xóm 1 (từ thửa số 3180, tờ bản đồ số 4) - Đến thửa số 459 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 382 | 6.000.000 |
| Đường trục xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà bà Nguyễn Thị Hương Từ thửa số 327 tờ bản đồ số 10 - Đến thửa số 2066, 304, 1156, 329, 272, và các thửa còn lại tờ bản đồ 10 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 451 | 3.000.000 |
| Đường trục xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa số 2155 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa số 2158 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 394 | 6.000.000 |
| Đường trục xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Đầu xóm 1 (từ thửa số 2208, tờ bản đồ số 4) - Nhà ông Đinh Quang Tịnh đến thửa số 630 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 384 | 6.000.000 |
| Đường trục xóm III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Nhà ông Đinh Công Bình (từ thửa số 579, tờ bản đồ số 4) - Cuối xóm 1 đến thửa số 1404 và các thửa còn lại 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 383 | 6.000.000 |
| Đường trục xóm (xóm 12 cũ) III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa 237, 238, 239, 240, 06, 04, 278, 277, 276, 26, 25, 917, 57. Tờ bản đồ số 11 - Đến các thửa 30, 267, 268, 60, 61, 258…270, 250…253, 279,80, 235, 236, 262, 263, 108, 911, 912, 913, 106. và các thửa còn lại tờ bản đồ 11 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 457 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B) xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa 336, 284 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 580 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 353 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 2, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1920, 1927 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1767, 1768 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 368 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 2, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa:1474, 1477 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1493, 1496 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 364 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 2, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1451, 1453 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1467, 1469 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 370 | 7.500.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 2, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Các thửa: 1471, 1472 tờ bản đồ số 4 - Đến và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 367 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 2, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1886, 1887 tờ bản đồ số 4 - Đến các lô số 43, 44 MBPL và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 369 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 2, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1556, 1559 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1572, 1574 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 366 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 2, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1499, 1502 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1550, 1553 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 365 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 3, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1679, 1825 tờ bản đồ số 4 - Đến lô số 51 các thửa 1913 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4, XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 371 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 3, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1499, 1502 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1550, 1553 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 374 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 3, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1556, 1559 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1571, 1574 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 375 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 3, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1408, 1885 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1847, 2314 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 372 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), tuyến 3, xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1474, 1477 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1493, 1496 và các thửa còn lại tờ bản đồ 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 373 | 6.500.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1979, 925 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1190, 1191 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 356 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 18, 19 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa 84,85 tvà các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 358 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1302 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 2424 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 355 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 2281, 2282 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1772, 1462 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 357 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa 2281, 2282, 2283, 1893, 2038, 1957, 1772, 1683, 2292, 1623, 2395, 1934, 2216, tờ bản đồ số 04 và các lô 9, 10, 11, 12, 17, 16,20, 17, 18 MBPLvùng Đồng Cháng, Sua Diệc - Đến các thửa 319, 1903, 336, 1397, 361, 3176, 3177, 3178, 3179, 3181, 3183, 483, 1934, 2216 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 4 vùng phân lô Đồng Cháng, Sua Diệc XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 352 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 1 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 601, 602 tờ bản đồ số 4 - Đến các thửa 1573, 1577 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 4 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 354 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 2 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 328, 327 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa 689, 678 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 359 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 2 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 179, 180 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa 2016, 484 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 360 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 3 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 1105,892 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa 998, 1009 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 361 | 15.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 3 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa: 893, 1785 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa 1067, 989 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 362 | 15.000.000 |
| Đường tỉnh 558 (Đường tỉnh lộ 542B), xóm 3 III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Từ thửa:1188 tờ bản đồ số 9 - Đến các thửa 1186, 1187 và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 363 | 15.000.000 |
| Đường từ Bưu điện - Cầu Triềng II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1335 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 31,30, 39, 28, 26 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 305 | 4.000.000 |
| Đường xóm II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 505, 504, 503, 538, 568, 598, 639, 670, 671, 741, 705 - tờ bản đồ 05 - Đến thửa 821, 822, 824, …, 1053, 1079, 2112 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 325 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 1279,1278, ..., 1206 tờ BD 05 - đến thửa 1232, 1205, 1183, 1156, ..., 1152, 1182, 1181, 561 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 321 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 843 , 433, 592, 1752, 662, 700, 533, 495, 471, 497, 496, 1751, 1348, 1347, 1346,1345, 1349 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 1322, 1321, ..., 1909, 1908, 1940, 2023, 2048, 2049, 496, và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 322 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 473, 435, 436, 474, 501, 500, 1370, 502, 499, 562, 632, 663, 664, 633, 693, tờ bản đồ 05 - Đến thửa 534, 535, ..., 788, 869 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 319 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 820, 845, 847, 848, 878, 821, 1882, 900, 979, 936, 980, 1021, 1049, 1022, 1023,900, 979, 936, 980, 1021, 1049, 1022, 1023, 1050, tờ bản đồ 05 - Đến thửa 1877, 1878, ..., 1875, 1876, 1761 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 320 | 3.500.000 |
| Đường xóm (Từ Đường tránh đến cầu ngang) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 806, 847,…881, 910,1403 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 808, 807, ..., 1497, 999, 998, 997 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 309 | 4.000.000 |
| Đường xóm (Từ Đường tránh đến cầu ngang) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 815, 816, 788, 814, 852, 853, 817, 818, 820, 821, 919, 889, 854, 855 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 891, 890, 920, ..., 780, và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 310 | 4.000.000 |
| Đường xóm (Vùng Mồ Lót) II. Các khu dân cư các xóm | Từ Thửa 159, 1825, 202, 1901, 1902, 1903, 2886, 2887, 306, 252, 253, 1949, 2781, 2780, 2779, 425, 308, 1932, 1886, 2224, 1905 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 1915, 426, 1916, 1947, 2128, 376, 2821, 2822, 2823, 310, 2829, 1938, 2892, 2891, 2890, 2829, 2830, 2831 và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 316 | 4.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa đất 39; 40; 41; 42; ..., 81, 82, 256, 257, 77, 78, 79, 80 tờ bản đồ số 1 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 1 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 549 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 62; 79; 91; 106; 117; ...; 192; 500; 1374, 1374 tờ bản đồ số 10 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 10 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 561 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 11) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 1229;1263;1228;1227;1197;...; 1666 của tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 580 | 8.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 11) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 941; 971; ...; 1379, 1273, 1174 tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 552 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 11) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 5; 6; 4; 24; 22; 26; ..., 969, 970, 1711, 1712, tờ số 11 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 562 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 11) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 351; 352; 383; 382; 348; 420; 402; 463; 442; 441; 462; 460; 461; 508; 509;421 485; 486; 510; 534; 535; 536; ...; 1577; 1576; 1684; 1685; 1686 của tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 579 | 8.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 11) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 202; 224; 242; 293; 312; ..., 1713, 1714, 1527, 1630, 1632, 1938, 1939 tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 563 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 11) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa đất 689; 719; 763; 820; ..., 1290, 1298 tờ bản đồ số 11 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 11 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 551 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 13) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 94; 95; 102; 103; 89; ..., 166, 164, 149, 148 của tờ bản đồ số 13 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 13 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 569 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 382; 383; 363; 362; 347; 323; 322; 306; 283; 282; 281; 221; 243; 199; 173; 172; ...; 1225, 1277, 184, 227, 1225 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 556 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 404; 381; 1239; ., 1809, 1810, 1248, 1887, 1888, 1763, 1764, 286, 287, 288, 1388, 1277, 1813, 1814 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 555 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa đất 403; 380; 359; ..., 2727, 242, 1270, 1568, 2682, 2683 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 553 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 795; 985; 1062; ..., 1240, 1231, 1232, 1198, 1233 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 529 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 404; 381; 1239; ..., 1809, 1810, 1248, 1887, 1888, 1763, 1764, 286, 287, 288, 1388, 1277, 1813, 1814 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 554 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 191, 34; 35; 64; 65; 126, ...; 1709; 1712 của tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 582 | 8.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 859; 880; 1246; ...; 1328 tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 530 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 552; 528; 572; 1245; ..., 2771, 2772, 1802 của tờ bản đồ số 14 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 14 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 581 | 8.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 15) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 114; 122; 124; 133; 139; 148; 149; 143; 162; 150; 123; 156; 163; 341, 323, 345, 346, 347, 416, 417, 350, 342, 157, 140, 134, 128, 324, 115, 343, 356, 1990, 1991, 437, 438, 409, 495, 140, 418, 419 của tờ bản đồ số 15 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 15 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 583 | 8.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 15) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Ttừ thửa 204; 206; 227; 199; ..., 318; lô số 38 39, 40, 41, 42, 1, 2; 501; 500, 319, 121, 122 tờ bản đồ số 15 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 15 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 542 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 16) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 34; 419, 420, 397, ...; 1588; 366; 375, 354, 360, 80, 366, 354, 100 của tờ bản đồ số 16 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 16 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 570 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 16) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 328; 330; 334; 477; 329; 434, 435, 436, 510, 509, 424, 423, 396, 395, 425, 426, 427, 428, 407, 408, 504, 505, 306, 307, 316 tờ bản đồ số 16 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 16 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 513 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 199; 200; 239; ... 733, 2518, 2519 tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 534 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 80; 814; 815; ..., 1868, 1676, 1677, 1993, 1995, 1588, 567, 568, 533 của tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 572 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 48; 47; 106; 136; ...; 398; 395; 1536, tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 532 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 1551; 430, 135, 1649, 1650, ..., 668, 667, 702, 705, 703, 70 tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 536 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 526; 645; ..., 1550, 1539, 1533; 1703; 1704; 1603 của tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 571 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | 295; 369; 412; 446; 525; 561; 603; 674; 751; 1572; 1559; 830, 255; 367; 560; 368 446, 525; 1444 tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 545 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | từ thửa 22; 46; 77; 105; 135; ..., 166, 1643, 1551, 507, 1460, 1535, 508 tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 533 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 20; 19; 45; 75; 102; 165; 1425; 269; ...; 428; 429; 476; 507; 543; 580; 622; 660; 733; 1576 tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 535 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | từ thửa 800; 836; 868; 867; ..., 236; 48; 23, 107; 1065; 986, 946 tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 537 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 628; 631; 209; 1409; 1338; 515; 1423; 481; 514; 480; 1410; 206; 1407; 207; 1408; 208; 1582; 158; 1223; 1259; 1296; 1339; 1367; 1396; 1414; 1222, 282; 1590;1636; tờ bản đồ số 17 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 17 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 514 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 18) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 133; 134; 135; 149; 168; ...; 870; 825; 868 tờ bản đồ số 18 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 18 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 547 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 18) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 4; 5; 38; 37; 36; ..., 825, 729, 730, 740; 852, tờ bản đồ số 18 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 18 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 546 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 18) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa số 137; 292, 737, 5, 856, ..., 736, 838, 949, 950, 951, 942, 943, 373 tờ bản đồ số 18 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 18 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 548 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 18; 20; 5; 21; 22; ..., 186, 187 của tờ bản đồ số 2 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 2 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 566 | 9.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 20) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 13, 14, 72, 74, 93, 94, 76, 95, 96, 114, 116, 97, 117, 118, 119, 256, 78, 59, 37, 36, 186, 5, 1, 31, 120, 165, 166, 202, 203, 204, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 250, 251, 373, 372, 415, 414, 445, 447, 512, 583, 615, 46 tờ bản đồ số 20 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 20 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 515 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 16; 17; 18; 37; 74; 1912, 1913, 1914, 1915, 1566, 1636, 1637, 1638, 1639, 2281, 2282, 1492, 1490, 2259, 2296, ...; 1600 tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 517 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 07; 05; 22; 43; 23; 61; 59; 80; 79; 128; 127; 149; 148; 147; 171; 173; 212; 245; 247; 248; 174.246, 246; 1250; 92, .. 1536 tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 516 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 22) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 14; 10; 11; 12; 13; 15, tờ bản đồ số 22 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 22 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 539 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 22) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 77, 78, 79, 100, 153, 221,.., 869, 976, 958 tờ bản đồ số 22 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 22 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 526 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 34; 35; 60; 61; 62; ...; 76; 77; 78; 157, 217, 218 của tờ bản đồ số 3 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 567 | 9.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 88; 89; 90; 91; 92;...; 111; 112; 100; 36; 68; 69; 144; 158; 159; 167 của tờ bản đồ số 3 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 3 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 568 | 9.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa đất 51; 52; ..., 258, 259, 48, 13 tờ bản đồ số 4 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 4 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 550 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 131; 132; 142; 143; 144; 145; 140; 141; 149; 139; 138; 137; 136; 135; ...; 166; 160; 170; 171; 133; 165; 174, 215 tờ bản đồ số 4 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 4 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 528 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 71; 65; 70; 73; 61; 68; 67; ...; 109; tờ bản đồ số 4 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 4 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 527 | 10.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 97; 131; 101; ...; 95; 96; 69; 189 của tờ bản đồ số 5 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 5 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 574 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 124; 125; 126; 127; ...; 166; 190; 191; 192; 193; 194 của tờ bản đồ số 5 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 5 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 575 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa đất 225; 226; 217; 209; 210; 211; 119; 212; 213; 216; 232; 219; 220; 221; 214; 215; 223; 222; 230; 229; 228; 233; 227; 234; 218; 226; 232, 31; 21; 16; 12; 50; 34; 48; 64; 144, 18; 23; 24; 25; 26; 370; 501 của tờ bản đồ số 5 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 5 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 576 | 9.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 31; 44; 45; 46; 47; 48; …; 139; 140; 141; 142; 143;135 tờ bản đồ số 6 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 6 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 540 | 12.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 7) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 100; 101; 113; 114; 115; 116; 117; 131; 132; 133; 134, 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 tờ bản đồ số 7 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 7 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 541 | 12.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa đất 9; 17; 26; 56; 68; ..., 416, 417, 418 tờ bản đồ số 8 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 8 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 557 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa đất 3; 10; 27; ...; 186, 557; 29; 186 tờ bản đồ số 8 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 8 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 558 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 9) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa đất 111; 96; ..., 315, 476, 361, 355, 262, 353, 392, 316, 317 tờ bản đồ số 9 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 9 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 559 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ 9) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Thửa đất 146; 112; 113; 99; 200; 216; 217; 245; 246; 247; 248; 293; 276; 296; 275; 274; 308; 289 tờ bản đồ số 9 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 9 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 560 | 5.500.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ số 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 441, 663; 1538; 1539; 1540;469; 1589, 1615, 1603, 1598, 1500, 1549, 1548; 1632; 1662; 1653;1652. 492, 388, .., 202, 203 tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 521 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ số 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 576, 614; 1668, 2184, 2186, 2297, 2298, 2288, 2129, 2187, 2188, 2189, 2150, 2151, 2152, 2275, 2274, 1635, 2060, 2061, 2063, 2064, 2058, 2059, 1025, - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 520 | 5.000.000 |
| Đường xóm (tờ bản đồ số 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa 654, 653, 652, ..., 769 tờ bản đồ số 21 - đến tất cả các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 21 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 519 | 5.000.000 |
| Đường xóm (từ nhà A Biên Hòa đi quy hoạch vùng Nghệ cộ) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 491, 2249, 2253, 429,2266, 2267,531, 532, 492, 494, 559, 558, 557, 1869, 1870, 1832, 630 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 2018, 2072, 2815, 631, 560, ..., 2247, 2121, 1849, 2122, 2123, 436, và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 317 | 4.000.000 |
| Đường xóm (Đoạn Từ cầu xí nghiệp 22/12 đến đường tránh Vinh) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 315, 316 tờ bản đồ 02 - Đên thửa 318, 368, 365, ..., 107 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 306 | 4.000.000 |
| Đường xóm (Đoạn Từ cầu xí nghiệp 22/12 đến đường tránh Vinh) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 51; 94 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 80, 79, 78, 109, 110, 111, 141, 122, 182, 227 ,183, 155, 156, 184, 228, 229, và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 308 | 4.000.000 |
| Đường xóm (Đoạn Từ cầu xí nghiệp 22/12 đến đường tránh Vinh) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 225, 226 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 181, 153, 121, 108, 92, 64, 65, 43, 44, 47, 48, 30, 31, 21, 17, 10, 22, 23, 24, 25, 26, 49, 50 - tờ và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 307 | 4.000.000 |
| Đường xóm (đoạn từ cầu Triềng về sân bóng xóm 8) II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 47, 46, 17, 45, 44, 70, 14, 1353, 1391, 1392 tờ bản đồ 01 - Đến thửa 569, 537, ..., 725. 727, 726 và các thửa còn lại tờ bản đồ 04 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 331 | 3.000.000 |
| Đường xóm Vùng quy hoạch xen dắm dân cư khối 7 cũ (tờ bản đồ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ lô số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;10; 11;12 tờ bản đồ số 4 - đến thửa 319, 320, 223 tờ bản đồ số 4 THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 538 | 10.000.000 |
| Đường xóm lối 2 đường tránh Vinh II. Các khu dân cư các xóm | Từ thửa 630, 631 tờ bản đồ 02 - Đến thửa 632, 689, 690 và các thửa còn lại tờ bản đồ 02 XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 304 | 5.000.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Hoà XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 4.000.000 |
V. Đường xóm | Lô số A-06, 3891 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 708 | 11.000.000 |
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 393 | 6.000.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thịnh XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM ĐỒNG ANG (KHỐI 10 CŨ) | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã thị trấn Hưng Nguyên cũ THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 5.000.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thượng Khê XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 2.000.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khoa Đà XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM TÂN HƯNG (KHỐI 7 CŨ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm TÂN HƯNG (KHỐI 7 CŨ) THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 9.500.000 |
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ / 380. Xóm Tân Thành / Xóm Tân Tiến / 4.3. Xóm Đồng Phú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Phú XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) | 4.000.000 |
V. Đường xóm | Lô số B - 2, 3, 4, 5 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 15.000.000 |
V. Đường xóm | Lô số B - 14, 15, 18 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 14.000.000 |
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 415 | 4.000.000 |
V. Đường xóm | Lô số A-07, 3882, 3993 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 709 | 7.700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM NGỌC ĐIỀN (KHỐI 1 CŨ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm NGỌC ĐIỀN (KHỐI 1 CŨ) THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 5.000.000 |
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ / 380. Xóm Tân Thành / Xóm Tân Tiến / 4.5. Xóm Xuân Am | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Am XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) | 3.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.800.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư txóm 2 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.800.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu dân cư xóm Mỹ Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Thịnh XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) | 3.000.000 |
V. Đường xóm | Lô số B - 6, 7, 8, 9, 12, 13, 16, 17 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 10.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.800.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chợ Già XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 5.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM ĐỒNG ANG (KHỐI 10 CŨ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm ĐỒNG ANG (KHỐI 10 CŨ) THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 8.000.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Huệ XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 2.200.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kẻ Gai XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 2.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM TÂN HỢP (KHỐI 9 CŨ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm TÂN HỢP (KHỐI 9 CŨ) THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 9.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM VẠC (KHỐI 6 CŨ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư XÓM VẠC (KHỐI 6 CŨ) THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 5.500.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.800.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm Mỹ Giang | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Mỹ cũ XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) | 2.000.000 |
III. XÃ HƯNG THỊNH CŨ / 380. Xóm Tân Thành / Xóm Tân Tiến / 4.4. Xóm Trung Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thịnh XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) | 4.000.000 |
V. Đường xóm | 24, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 6.000.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Long XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 4.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM CHI NÊ (KHỐI 3 CŨ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư XÓM CHI NÊ (KHỐI 3 CŨ) THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 5.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu dân cư xóm Mỹ Giang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Giang XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) | 2.000.000 |
V. Đường xóm | Lô số A-08, A-09, A-10, A-12, 3883, 3884, 3885, 3886 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) Mục 710 | 7.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.800.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM NGỌC ĐIỀN (KHỐI 1 CŨ) / XÓM THÁI LINH (KHỐI 2 CŨ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư XÓM THÁI LINH (KHỐI 2 CŨ) THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 5.000.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hạ Khê XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 4.000.000 |
V. Đường xóm | Lô số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 5.000.000 |
V. Đường xóm | Lô số B - 10, 11 XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 12.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu dân cư xóm Mỹ Thượng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Thượng XÃ THỊNH MỸ (nay là xã Hưng Nguyên) | 2.400.000 |
V. Đường xóm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Điền XÃ HƯNG TÂY (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM ĐỒNG TRƯA (KHỐI 4 CŨ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư XÓM ĐỒNG TRƯA (KHỐI 4 CŨ) THỊ TRẤN HƯNG NGUYÊN (nay là xã Hưng Nguyên) | 5.500.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Đạo cũ XÃ HƯNG ĐẠO (nay là xã Hưng Nguyên) | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.