Bảng giá đất Xã Cam Phục, Nghệ An từ 01/01/2026
100 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cam Phục là 300.000 đồng/m² (Bản Cống, xã Cam Phục đi xã Châu Khê, đoạn Nhà ông Sơn (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 38, 39) đến Cầu Treo Châu Cam (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 38, 39) nay là tờ BĐ (95, 96)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 84 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 84 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bản Bạch Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Bạch Sơn | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) - Đến thửa số 180, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 11.1 | 140.000 |
| Bản Bạch Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Bạch Sơn | Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) - Đến thửa số 16, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 11.3 | 140.000 |
| Bản Bạch Sơn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Bạch Sơn | Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) - Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 11.2 | 140.000 |
| Bản Cai III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Cai | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 9.5 | 140.000 |
| Bản Cai III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Cai | Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) - Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 9.2 | 140.000 |
| Bản Cai III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Cai | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 9.6 | 140.000 |
| Bản Cai III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Cai | Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) - Đến thửa số 59, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 9.4 | 140.000 |
| Bản Cai III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Cai | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) - Đến thửa số 93, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 9.3 | 140.000 |
| Bản Cai III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Cai | Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 9.1 | 140.000 |
| Bản Cam III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Cam | Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 10.3 | 100.000 |
| Bản Cam III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Cam | Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) - Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 10.1 | 100.000 |
| Bản Cam III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Cam | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) - Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 10.2 | 100.000 |
| Bản Cống III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Bản Cống | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) - Đến thửa số 89, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 7.3 | 180.000 |
| Bản Cống III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Bản Cống | Từ thửa số 07, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) - Đến thửa số 79, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 7.1 | 180.000 |
| Bản Cống III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Bản Cống | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) - Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 7.2 | 180.000 |
| Bản Cống, xã Cam Phục đi xã Châu Khê II. Đường liên xã | Nhà ông Sơn (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 38, 39) - Cầu Treo Châu Cam (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 38, 39) nay là tờ BĐ (95, 96) XÃ CAM PHỤC Mục 15 | 300.000 |
| Bản Hồng Thắng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Bản Hồng Thắng | Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46 XÃ CAM PHỤC Mục 4.2 | 130.000 |
| Bản Hồng Thắng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Bản Hồng Thắng | Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 45 XÃ CAM PHỤC Mục 4.4 | 130.000 |
| Bản Hồng Thắng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Bản Hồng Thắng | Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 43 XÃ CAM PHỤC Mục 4.1 | 130.000 |
| Bản Hồng Thắng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Bản Hồng Thắng | Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 44 XÃ CAM PHỤC Mục 4.3 | 130.000 |
| Bản Hồng Điện III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Hồng Điện | Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 44 XÃ CAM PHỤC Mục 5.4 | 130.000 |
| Bản Hồng Điện III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Hồng Điện | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa số 72, tờ bản đồ số 42 XÃ CAM PHỤC Mục 5.1 | 130.000 |
| Bản Hồng Điện III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Hồng Điện | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 41 XÃ CAM PHỤC Mục 5.2 | 130.000 |
| Bản Hồng Điện III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Hồng Điện | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 45 XÃ CAM PHỤC Mục 5.3 | 130.000 |
| Bản Hợp Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Hợp Thành | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 XÃ CAM PHỤC Mục 1.1 | 140.000 |
| Bản Hợp Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Hợp Thành | Từ thửa số 214, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 38 XÃ CAM PHỤC Mục 1.2 | 140.000 |
| Bản Hợp Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Hợp Thành | Từ thửa số 197, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 38 XÃ CAM PHỤC Mục 1.3 | 140.000 |
| Bản Hợp Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Hợp Thành | Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 55 XÃ CAM PHỤC Mục 1.4 | 140.000 |
| Bản Hợp Thành III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Hợp Thành | Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 45, tờ bản đồ số 56 XÃ CAM PHỤC Mục 1.5 | 140.000 |
| Bản Liên Hông III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Liên Hồng | Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 8.3 | 150.000 |
| Bản Liên Hồng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Liên Hồng | Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 8.2 | 150.000 |
| Bản Liên Hồng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Liên Hồng | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) - Đến thửa số 37, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 8.4 | 150.000 |
| Bản Liên Hồng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Liên Hồng | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) XÃ CAM PHỤC Mục 8.1 | 150.000 |
| Bản Phục III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phục | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 XÃ CAM PHỤC Mục 2.4 | 120.000 |
| Bản Phục III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phục | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 54 XÃ CAM PHỤC Mục 2.6 | 120.000 |
| Bản Phục III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phục | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 75, tờ bản đồ số 37 XÃ CAM PHỤC Mục 2.3 | 120.000 |
| Bản Phục III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phục | Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 35 XÃ CAM PHỤC Mục 2.1 | 120.000 |
| Bản Phục III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phục | Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 36 XÃ CAM PHỤC Mục 2.2 | 120.000 |
| Bản Phục III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phục | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 53 XÃ CAM PHỤC Mục 2.5 | 120.000 |
| Bản Tổng Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Bản Tổng Tiến | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 49 XÃ CAM PHỤC Mục 6.3 | 120.000 |
| Bản Tổng Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Bản Tổng Tiến | Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 51 XÃ CAM PHỤC Mục 6.1 | 120.000 |
| Bản Tổng Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Bản Tổng Tiến | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 52 XÃ CAM PHỤC Mục 6.2 | 120.000 |
| Bản Tổng Tiến III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Bản Tổng Tiến | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 50 XÃ CAM PHỤC Mục 6.4 | 120.000 |
| Bản Xiềng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Xiềng | Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31 XÃ CAM PHỤC Mục 3.4 | 130.000 |
| Bản Xiềng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Xiềng | Từ thửa số 304, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 19, tờ bản đồ số 24 XÃ CAM PHỤC Mục 3.1 | 130.000 |
| Bản Xiềng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Xiềng | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 147, tờ bản đồ số 48 XÃ CAM PHỤC Mục 3.6 | 130.000 |
| Bản Xiềng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Xiềng | Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 29 XÃ CAM PHỤC Mục 3.2 | 130.000 |
| Bản Xiềng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Xiềng | Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 47 XÃ CAM PHỤC Mục 3.5 | 130.000 |
| Bản Xiềng III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Xiềng | Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 30 XÃ CAM PHỤC Mục 3.3 | 130.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lương Hiến Kế (thửa số 102; 104, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Lang Vi Huy (thửa số 89, tờ bản đồ số 54) XÃ CAM PHỤC Mục 4 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) XÃ CAM PHỤC Mục 5 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lang Vi Cận (thửa số 105, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Na Uy (thửa số 79, tờ bản đồ số 29) XÃ CAM PHỤC Mục 1 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) XÃ CAM PHỤC Mục 6 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) XÃ CAM PHỤC Mục 9 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lang Vi Đồng (thửa số 171, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Cầm Minh Đạo (thửa số 269, tờ bản đồ số 35) XÃ CAM PHỤC Mục 2 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) XÃ CAM PHỤC Mục 8 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) XÃ CAM PHỤC Mục 11 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà Vy Ngọc Chính (thửa 77;79, tờ bản đồ số 53) Thửa số 5, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lữ Văn Thiết (thửa số 1, tờ bản đồ số 53) XÃ CAM PHỤC Mục 3 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) XÃ CAM PHỤC Mục 12 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) XÃ CAM PHỤC Mục 10 | 170.000 |
| Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê II. Đường liên xã | Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) XÃ CAM PHỤC Mục 7 | 170.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 20; 37, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Xuân Thiệu (thửa số 3; 10, tờ bản đồ số 57) XÃ CAM PHỤC Mục 4 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) XÃ CAM PHỤC Mục 13 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lữ Văn Hữu (thửa số 64;67, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Kha Vãn Hoạt (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) XÃ CAM PHỤC Mục 7 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) XÃ CAM PHỤC Mục 17 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) XÃ CAM PHỤC Mục 9 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) XÃ CAM PHỤC Mục 15 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) XÃ CAM PHỤC Mục 14 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) XÃ CAM PHỤC Mục 19 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) XÃ CAM PHỤC Mục 11 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) XÃ CAM PHỤC Mục 8 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lữ Đình Xoan (thửa số 87, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lương Chính Mày (thửa số 21, tờ bản đồ 38) XÃ CAM PHỤC Mục 1 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) XÃ CAM PHỤC Mục 12 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lương Ngọc Điệp (thửa số 128; 117, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 1;10, tờ bản đồ số 36) XÃ CAM PHỤC Mục 6 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Nguyễn Kim Bình (thửa số 155, tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Đàm Thị Lý (thửa số 152, tờ bản đồ số 56) XÃ CAM PHỤC Mục 3 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) XÃ CAM PHỤC Mục 22 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) XÃ CAM PHỤC Mục 16 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Đình Thâm (thửa số 131; 149, tờ bản đồ số 44) XÃ CAM PHỤC Mục 10 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vy Đình Thâm (thửa số 131;149, tờ bản đồ số 44) XÃ CAM PHỤC Mục 18 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) XÃ CAM PHỤC Mục 21 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 145, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Lữ Thị Nam (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) XÃ CAM PHỤC Mục 5 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) XÃ CAM PHỤC Mục 23 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) XÃ CAM PHỤC Mục 20 | 270.000 |
| Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn I. Đường tỉnh lộ | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 73; 79, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lư Đình Lin (thửa số 26; 8, tờ bản đồ số 55) XÃ CAM PHỤC Mục 2 | 300.000 |
II. Đường liên xã | Đầu bản Bạch Sơn (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28, 29, 30) - Cuối bản Bạch Sơn (Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 28, 29, 30) Nay là BĐ (85, 86, 87) XÃ CAM PHỤC Mục 14 | 160.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Bản Hợp Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Thành XÃ CAM PHỤC Mục 1.6 | 140.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Bản Liên Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hồng XÃ CAM PHỤC Mục 8.5 | 150.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bản Xiềng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xiềng XÃ CAM PHỤC Mục 2.7 | 130.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Bản Bạch Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bạch Sơn XÃ CAM PHỤC Mục 11.4 | 140.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Bản Phục | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phục XÃ CAM PHỤC Mục 2.7 | 120.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Bản Cai | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cai XÃ CAM PHỤC Mục 9.7 | 140.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cam Phục XÃ CAM PHỤC Mục IV | 100.000 | |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Bản Cống | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản cổng XÃ CAM PHỤC Mục 7.4 | 180.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Bản Tổng Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Tiến XÃ CAM PHỤC Mục 6.5 | 120.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Bản Hồng Điện | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Điện XÃ CAM PHỤC Mục 5.5 | 130.000 |
II. Đường liên xã | Đầu bản Cống (Từ thửa số 01, 02, tờ bản đồ số 37, 39, 40) - Cuối bản (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 37, 39, 40), nay là tờ BĐ (94, 96, 97) XÃ CAM PHỤC Mục 13 | 300.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Bản Cam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cam XÃ CAM PHỤC Mục 10.4 | 100.000 |
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Bản Hồng Thắng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Thắng XÃ CAM PHỤC Mục 4.5 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.