Bảng giá đất Xã Kim Bảng, Nghệ An từ 01/01/2026
541 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Kim Bảng là 10.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 46C từ Cầu Rộ đến kho HTX Thanh Minh, đoạn Từ thửa số 81 tờ bản đồ số 31, đến Đến thửa số 166 tờ bản đồ số 30), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 64 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Giáp đường Quốc lộ 46C VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ TẠI XÃ VÕ LIỆT CŨ / 2. Khu quy hoach dự án nhà ở liền kề tại xã Võ Liệt (Khu Trung tâm Thương mại Rộ) | Gồm các thửa số: 791, 696, 697, 698, 699, 712, 713, 714, 715, 718, 719 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Lối 2 Chợ, đường vào Đường nhà ông Chiến V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Trần Đình Chiến (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Giáp Chợ (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.17 | 3.000.000 |
| Nhà bà ba, bà viên, bà châu đi bà hoè, bà tuyên, ông Biên IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa 58, 68, thửa 65 tờ bản đồ số 46 - đi thửa 35, thửa số 10, 31 tờ bản đồ số 46 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.11 | 800.000 |
| Quốc lộ 46C từ Cầu Rộ đến kho HTX Thanh Minh II. Quốc lộ 46C đoạn qua xã Kim Bảng (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa số 81 tờ bản đồ số 31, - Đến thửa số 166 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 46C từ Cầu Rộ đến nhà ông An II. Quốc lộ 46C đoạn qua xã Kim Bảng (xã Võ Liệt cũ) | Từ Thửa 105 tờ bản đồ số đị chính số 31 - Đến thửa 14, tờ bản đồ số 38 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 46C từ Cựa ông Bình đến giáp Xã Thanh Long cũ II. Quốc lộ 46C đoạn qua xã Kim Bảng (xã Võ Liệt cũ) | Từ Thửa số 169 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 213 tờ bản đồ số 38 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 46C từ cửa Ông Dịnh đến Cầu Bến Quan II. Quốc lộ 46C đoạn qua xã Kim Bảng (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa 81, tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 23 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 6 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 46C từ nhà ông Thảo đến khu Thương Mại Rộ II. Quốc lộ 46C đoạn qua xã Kim Bảng (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 322 tờ bản đồ số 4 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 46C từ ông Phạm Đức Oanh đến ông Nguyễn Đình Sáu II. Quốc lộ 46C đoạn qua xã Kim Bảng (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa số 110 tờ bản đồ số 26 - Đến thửa số 71 tờ bản đồ số 26 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường 71 cũ IV. Đường xã | Đường Hồ Chí Minh (từ thửa số, 186 tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Giáp xã Thanh An (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 6) - tờ số 98 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1 | 1.400.000 |
| Đường Bảng Vường IV. Đường xã | Đấ ông Phạm Đức Hậu (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Đất ông Phan Văn Trường (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường Cây Chanh đi đường Hồ Chí Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất bà Nguyễn Thị Hoa (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Đường Hồ Chí Minh (đến thửa số 542, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.17 | 750.000 |
| Đường Cầu sông Rộ đến Thanh Hà II. Đường Hồ Chí Minh | Cầu Sông Rộ (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới - Giáp xã Thanh Hà (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 41) - tờ số 146 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3 | 4.500.000 |
| Đường Cồn Bông IV. Đường xã | Đập Lợn Nưa (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Ngã Tư (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Cồn Thái Lộc V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Lý, ông Hải, ông Tâm (thửa số thửa số 136 đến thửa số 231) tờ bản đồ số 28 - tờ số 121 mới - Đường xã XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.13 | 500.000 |
| Đường Cựa Khâu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Hoàng Văn Hồng (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới - Đất ông Nguyễn Công Hợi (đến thửa số 414, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.20 | 3.000.000 |
| Đường Cựa Khâu vùng quy hoạch V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Thửa số 846 tờ bản đồ số 35 cũ - tờ số 134 mới - Đến 848 tờ bản đồ số 35 cũ - tờ số 134 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.21 | 3.000.000 |
| Đường Da Trời lối dưới V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất bà Hoàng Thị Lộc (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới - Đất ông Nguyễn Sỹ Kỳ (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.12 | 500.000 |
| Đường Da Trời lối dưới V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Chu Văn Hai (từ thửa số 409, tờ bản đồ số 12) - tờ số 104 mới - Đất ông Nguyễn Hữu Bình (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 12) - tờ số 104 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.11 | 650.000 |
| Đường Da Trời lối trên V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Nguyễn Văn Quyết (từ thửa số 406, tờ bản đồ số 12) - tờ số 104 mới - Đất ông Nguyễn Hữu Long (thửa số 3, tờ bản đồ số 43) - tờ số 167 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.15 | 500.000 |
| Đường Hóc Mụ Định V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Phan Đức Lân (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 15) - tờ số 107 mới - Đất ông Võ Đức Minh (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 20) - tờ số 112 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.9 | 700.000 |
| Đường Hóc Rèn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Đậu Quốc Lập (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 14) - tờ số 106 mới - Đất ông Nguyễn Thế Đường (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 14) - tờ số 106 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.2 | 750.000 |
| Đường Khe Khế V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Nguyễn Trọng Ngọc (từ thửa số 302, tờ bản đồ số 53) - tờ số 186 mới - Đất ông Nguyễn Thế Thao (đến thửa số 682, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.15 | 800.000 |
| Đường Khe Mừ IV. Đường xã | Cầu Khe Mừ (từ thửa 250, tờ số 10) - tờ số 102 mới - Cầu Dự án Làng Chài (thửa số 134, tờ bản đồ số 24) - tờ số 117 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Khe Tràm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Nguyễn Hữu Thắng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Khu du lịch HDT (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 17) - tờ số 109 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.16 | 750.000 |
| Đường Nguyên liệu Ngọc Lâm IV. Đường xã | Đất bà Hồ Thị Hưng (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 7) - tờ số 99 mới - Đất ông Nguyễn Trọng Nghĩa (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 6) - tờ số 98 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2 | 850.000 |
| Đường Ngã tư đến Cầu tràn IV. Đường xã | Ngã tư (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Cầu tràn (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 12 | 3.800.000 |
| Đường Quốc lộ 46 từ Vườn Ông Xuân đến Vườn Ông Đệ I. Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xã Kim Bảng (Võ Liệt cũ) | Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 35 - Đến thửa 157 tờ bản đồ số 46 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 từ vườn ông Tâm đến Vườn ông Hải I. Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xã Kim Bảng (Võ Liệt cũ) | Từ thửa 21 tờ bản đồ số 50 - Đến thửa 227 tờ bản đồ số 12 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46 đến Chợ IV. Đường xã | Quốc lộ 46 (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Chợ Thanh Thủy (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 10 | 3.800.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Hà cũ | Thanh Long (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 3 cũ) - Thanh Giang (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ số 9 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 46C | Từ Nhà bà Dương Thị Minh thửa số 3 tờ bản đồ số 21 - Đến thửa số 388 tờ 21 và thửa 43 tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng) Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 46C | từ nhà ông Phạm Văn Thanh thửa số 116 tờ tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) - đến nhà ông Hoàng Văn Sáu thửa số 116 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ) XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng) Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 46C | từ thửa 173 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 19 cũ) - đến thửa 220 tờ bản đồ số 82 (tờ bản đồ số 24 cũ) XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng) Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 46C | Từ Trường Mầm Non thửa số 127 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 19 cũ) - đến đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng) Mục 5 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 46C | Từ Nhà ông Nguyễn Văn Chương xóm Long Biên thửa số 190 tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ số 3 cũ) - Đến thửa nhà ông Hoàng Đình Hạnh Xóm Long Tiến thửa số 2 tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ số 6 cũ) XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng) Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 46C | Từ nhà ông Trần Văn Miên Thửa số 18 tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ số 2 cũ) - Đến thửa số 133 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 46C | Từ nhà ông Phạm Đức Lập thửa số 72 (tờ bản đồ số 14 cũ) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hải thửa số 44 tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng) Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường Trường Mầm non đến Ngã ba chị Sen V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất bà Võ Thị Thanh (từ thửa số 234, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới - Đất ông Nguyễn Duy Thủy (đến thửa số 267, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.1 | 1.600.000 |
| Đường Trạm điện đến đập Ồ Ồ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Trạm điện (từ thửa số 346, tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới - Đập Ồ Ồ (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 37) - tờ số 136 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.14 | 500.000 |
| Đường Tôi Đó đến Cây Xăng ngoài IV. Đường xã | Tôi đó (từ thửa số 276, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới - Cây xăng ngoài (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4 | 1.400.000 |
| Đường cầu tràn đi cống ông Thuộc IV. Đường xã / 16. Khu quy hoạch đất ở vùng Pheo Vang 2 | Đẩt ông Phan Sỹ Lân (từ thửa số 144, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Đất ông Dương Văn Quý (đến thửa số 45, tò bản đồ số 27) - tờ số 120 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 16.2 | 1.500.000 |
| Đường cống ông Thuộc đi xã Võ Liệt IV. Đường xã / 16. Khu quy hoạch đất ở vùng Pheo Vang 2 | Đất ông Dương Văn Hải (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 27) - tờ số 120 mới - Đất ông Nguyễn Văn Ngọ (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 22) - tờ số 114 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 16.3 | 1.400.000 |
| Đường cụm dân cư Thôn Minh Tân, thôn Minh Đức IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) | tờ bản đồ số 37, 38, 30, 31, 26, 27 - tờ bản đồ số 37, 38, 30, 31, 26, 27 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1 | 800.000 |
| Đường dọc Cây Chanh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Ngã ba Phùng Tư (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Đất ông Võ Văn Hợi (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.18 | 750.000 |
| Đường dọc mương Lại Lò V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Lê Doãn Lực (từ thửa số 582, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới - Đất ông Đinh Bạt Quang (đến thửa số 166, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.22 | 750.000 |
| Đường dọc Đồng Cựa Thờ, đồng Động Đất V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Nguyễn Xuân Đức (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới - Đất ông Lê Minh Hùng (đến thửa số 366, tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.24 | 500.000 |
| Đường huyện 355 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện 355 từ Ngã ba chợ Rồng đi Cầu Chui | Ngã ba chợ Rồng (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Cầu Chui (đến thửa số 63, 158 (tờ bản đồ số 20 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) | 400.000 |
| Đường lối 2 Trạm Y tế V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Nguyễn Văn Hợp (từ thứa số 178, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Đất bà Nguyễn Thị Ánh (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.7 | 3.000.000 |
| Đường mòn Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường mòn Hồ Chí Minh đoạn qua xã Kim Bảng (xã Thanh Hà cũ), tỉnh Nghệ An | Chị Tâm (cầu Chui, xã Thanh Hà) (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 20 cũ) - Anh Quý đến thửa số 39, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 25 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) | 3.500.000 |
| Đường ngã 3 bệ cờ đi xã Võ Liệt IV. Đường xã / 16. Khu quy hoạch đất ở vùng Pheo Vang 2 | Đất ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa số 41, tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới - Đất ông Hoàng Văn Hợi (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 22) - tờ số 114 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 16.4 | 1.400.000 |
| Đường ngã ba bà Văn đi mương Lại Lò V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất bà Nguyễn Thị Văn (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Đất bà Lê Thị Xuân (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.21 | 750.000 |
| Đường ngã ba ông Hữu Quỳnh đi Cầu bà Đoàn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Hữu Quỳnh (từ thửa số 582, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Cầu bà Đoàn (đến thửa số 371, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.20 | 750.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Bà Dung (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Anh Sáu (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.26 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Cầu nhà Lá (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Ông Tịnh (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.29 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Hoàng Nam (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) - Phạm Nhâm (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.14 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Phan Tấn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Lê Hiến (đến thửa số 622, tờ bản đồ số 6) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.15 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Anh Công (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) - Anh Toàn (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.10 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Đặng Nam (từ thửa số 182, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Hoàng Thái (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 176 9 tờ bản đồ số 28 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.14 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Phan Nam (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Ông Hiền (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.6 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Anh Tình Mỹ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 17 cũ) - Chị Trà Cần (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.27 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Quán Châu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) - Ông Việt (đến thửa số 432, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 5 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.23 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Cầu nhà Lá (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Anh Hưng Kỳ (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.28 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Ông Lưu (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 43) - Phan Lý (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 43) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.11 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Đền Đậu (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Hồ Sỹ Đô (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.17 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Đặng Kháng (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) - Hoàng Luyện (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.9 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Anh Ngọ Nga (từ thửa số 384, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Bà Tiên (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.9 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Đường huyện (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Kha Diện (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 150 (tờ bản đồ số 16 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.31 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Đền Bạch Sơn (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Đặng Long (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.15 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ông Hợp (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 41) - Ông Toàn (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.20 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Ông Phan Lân (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 37) - Anh Minh (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.16 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Quán Chị Hường (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Anh Trọng (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.11 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Ông Lê Thanh (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) - Bà Tuất (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.19 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Bà Thanh (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Phạm Thị Long (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.17 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Phạm Trinh (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) - Hoàng Giang (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.11 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Anh Thành (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) - Ông Tùng (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.10 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Anh Hòa Lan (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Ông Thiện (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.22 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Bà Hoành Định (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Anh Mậu Định (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.26 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Ông Hạnh (từ thửa số 111, ttờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Ông Thăng (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.13 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Nhà văn hóa xóm 1 (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) - Anh Giang (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.5 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Ông Lưu (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 43) - Phan Lý (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 43) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.12 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Quán Huy Công (Đường HCM) (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 23 cũ) - Trần Minh (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.8 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ông Trường (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Ông Phan Minh (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.21 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Hợp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Ông Tài (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.24 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Anh Thắng (từ thửa số 449, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Bà Hồng Hội (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.29 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Bà Thí (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) - Anh Dũng (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.17 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ngã ba Đường Quào (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Ông Thanh (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.22 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Công (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Bà Thìn (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.23 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Anh Hải (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Ông Hiền (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 177 (tờ bản đồ số 29 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.7 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Anh Hoành (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Bà Tam (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.25 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Trần Cúc (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Ông Thiều (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.12 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Nhà văn hóa xóm 8A (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Bà Nhung (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.27 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ngã ba Cửa Điếm (từ thửa số 424, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Chị Ánh Kỳ (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.28 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Đường huyện (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Bà Châu Liêm (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 22 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.30 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Ông Tình (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) - Ông Lục (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.18 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Ông Khai (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) - Nguyễn Thanh (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 177 tờ bản đồ số 29 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.16 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Xuân (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 30 cũ) - Ông Tám (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 30 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.19 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Chị Hương Thu (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) - Anh Định (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.7 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Đệ (từ thửa số 211, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) - Ông Lân (đến thửa số 174, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.18 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Anh Dương (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Bà Doãn (đến thửa số 144, t tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.21 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Anh Hoàng Luận (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) - Lê Văn (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.8 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Anh Trường (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số só 30 cũ) - Anh Trí (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số só 30 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.30 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Trần Long (từ thửa số 688, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Trần Công (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 43) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.13 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Bà Tình (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Ông Hoan (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.20 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ông Hồng (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Anh Hà (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.25 | 400.000 |
| Đường ngõ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ruộng Anh Thắng (từ thửa số 301, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Bà Bình Hào (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.24 | 400.000 |
| Đường nhà Cho V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Đậu Kim Hà (từ thửa số 244, tờ bản đồ số 14) - tờ số 106 mới - Đất ông Đặng Văn Hoàng (đến thửa số 260, tờ bản đồ số 14) - tờ số 106 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.3 | 750.000 |
| Đường nhà bà Bảy ra đường xã V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất bà Nguyễn Thị Bảy (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới - Đất bà Võ Thị Oanh (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.2 | 1.100.000 |
| Đường nhà bà Minh ra đường xã V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất bà Trần Thị Minh (thửa số 186, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Đường xã XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường nhà bà Võ Thị Du ra đường xã V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất bà Võ Thị Du (thửa số 260, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới - Đường xã XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.6 | 1.400.000 |
| Đường nhà bà Xuân ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất bà Hồ Thị Xuân (thửa số 155, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường nhà ông Cao Doãn Tiến ra đường Hồ Chí Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Cao Doãn Tiến (thửa số 35, tờ bản đồ số 50) - tờ số 178 mới - Đường Hồ Chí Minh XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.4 | 3.000.000 |
| Đường nhà ông Hào ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Nguyễn Văn Hào (thửa 119, tờ bản đồ số 12) - tờ số 104 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.13 | 500.000 |
| Đường nhà ông Hữu Quyết ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Nguyễn Hữu Quyết (thửa số 417, tờ bản đồ số 12) - tờ số 104 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.14 | 500.000 |
| Đường nhà ông Lê Doãn Tâm ra đường xã V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Lê Doãn Tâm (thửa số 273, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới - Đường xã XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.27 | 1.400.000 |
| Đường nhà ông Nguyễn Duy Long ra đường xã V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Nguyễn Duy Long (thửa số 35, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Đường xã XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.19 | 750.000 |
| Đường nhà ông Trần Liêm ra Quốc lộ 46 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Trần Đình Liêm (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 14) - tờ số 106 mới - Quốc lộ 46 (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 14) - tờ số 106 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.1 | 750.000 |
| Đường nhà ông Vâng, ông Dũng ra đường xã V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Vâng, ông Dũng (thửa số 334, thửa số 346 tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới - Đường xã XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.16 | 1.400.000 |
| Đường nhà ông Võ Văn Bảy ra bãi Cây đơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Võ Văn Bảy (thửa số 28, tờ bản đồ số 53) - tờ số 186 mới - Bãi Cây đơn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.11 | 2.500.000 |
| Đường nhánh nối Quốc lộ 46 và đường Hồ Chí Minh (Tam giác ngoài) I. Đường Quốc lộ 46 | Ngã ba đường vào nhà ông Lê Đình Mại (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 51) - tờ 179 mới - Đất ông Lê Văn Phượng (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 50) - tờ 178 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường nhánh nối Quốc lộ 46 và đường Hồ Chí Minh (Tam giác trong) I. Đường Quốc lộ 46 | Đất ông Võ Văn Dương (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 35) - tờ 134 mới - Đất bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 35) - tờ 134 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Xây dụng mẫu các Khu Tái định cư cho các hộ dân vạn chài trên Sông Lam và vùng khó khăn đặc biệt khó khăn huyện Thanh Chương (UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 6379/QĐ-UBND-NN ngày 02/12/2009 và điều chỉnh, Bổ sung tại Quyết định 5415/QĐ- UBND-NN ngày 12/12/2011) | Lô số 01 - Lô số 123 XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) | 700.000 |
| Đường quy hoạch 10 m IV. Đường xã / 15. Khu quy hoạch đất ở vùng Pheo Vang 1 | Gồm thửa số 352; 353; 354; 355; 356; 357; tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 15.1 | 1.300.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chợ Thanh Thủy, thôn Thủy Chung (Tái định cư dự án Đường bộ Cao tốc Vinh-Thanh Thủy) | Lô số 31 - Lô số 45 XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 11 m lối 1 khu vực Đình chợ VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ TẠI XÃ VÕ LIỆT CŨ / 2. Khu quy hoach dự án nhà ở liền kề tại xã Võ Liệt (Khu Trung tâm Thương mại Rộ) | Gồm các thửa số: 705, 706, 707, 708, 709, 710, 726, 727, 728, 729, 721, 722, 723, 724, 725, 790 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 11 m lối 2 khu vực nhà quản lý VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ TẠI XÃ VÕ LIỆT CŨ / 2. Khu quy hoach dự án nhà ở liền kề tại xã Võ Liệt (Khu Trung tâm Thương mại Rộ) | Gồm thửa số 700, 701, 702, 703, 704 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 11 m lối 3 khu vực Đình chợ VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ TẠI XÃ VÕ LIỆT CŨ / 2. Khu quy hoach dự án nhà ở liền kề tại xã Võ Liệt (Khu Trung tâm Thương mại Rộ) | Gồm các thửa 743, 744, 745, 746, 747, 739, 740, 741, 742, 748, 749, 750, 751, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 762, 763, 764, 765, 766, 767, 768, 769, 770, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung / 3.18. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 5 xã Thanh Thủy (UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1555/QĐ-UBND-NN ngày 15/4/2010 được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 5950/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 và Quyết định số 3342/QĐ-UBND ngày 21/8/2019) | Từ thửa 193 tờ bản đồ số 47 cũ (tờ 171 mới) - Thửa 62 tờ bản đồ số 48 cũ (tờ 172 mới) XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.18.2 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. Đường xã / 15. Khu quy hoạch đất ở vùng Pheo Vang 1 | Gồm thửa số 340; 341; 342; 343; 345; 346; tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 15.2 | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. Đường xã / 16. Khu quy hoạch đất ở vùng Pheo Vang 2 | Gồm thửa số 330; 331; 332; 333; 334; 335; tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 16.1 | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung / 3.18. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 5 xã Thanh Thủy (UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1555/QĐ-UBND-NN ngày 15/4/2010 được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 5950/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 và Quyết định số 3342/QĐ-UBND ngày 21/8/2019) | Từ thửa số 8 tờ bản đồ số 48 cũ (tờ 172 mới) - Thửa 64 tờ bản đồ số 48 cũ (tờ 172 mới) XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.18.5 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung / 3.18. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 5 xã Thanh Thủy (UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1555/QĐ-UBND-NN ngày 15/4/2010 được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 5950/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 và Quyết định số 3342/QĐ-UBND ngày 21/8/2019) | Từ thửa 192 tờ bản đồ số 47 cũ (tờ 171 mới) - Thửa 349 tờ bản đồ số 47 cũ (tờ 171 mới) XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.18.1 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung / 3.18. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 5 xã Thanh Thủy (UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1555/QĐ-UBND-NN ngày 15/4/2010 được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 5950/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 và Quyết định số 3342/QĐ-UBND ngày 21/8/2019) | Từ thửa số 7 tờ bản đồ số 48 cũ (tờ 172 mới) - Thửa 63 tờ bản đồ số 48 cũ (tờ 172 mới) XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.18.4 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung / 3.18. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 5 xã Thanh Thủy (UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1555/QĐ-UBND-NN ngày 15/4/2010 được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 5950/QĐ-UBND ngày 30/12/2013 và Quyết định số 3342/QĐ-UBND ngày 21/8/2019) | Từ thửa 210 tờ bản đồ số 47 cũ (tờ 171 mới) - Thửa 258 tờ bản đồ số 47 cũ (tờ 171 mới) XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.18.3 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Chợ Thanh Thủy, thôn Thủy Chung (Tái định cư dự án Đường bộ Cao tốc Vinh-Thanh Thủy) | Lô số 01 - Lô số 30 XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn / 2.28. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Trâm đã giao đất năm 2008 | Từ thửa số 347, tờ bản đồ số 12 - tờ số 104 mới - Đến thửa số 496, tờ bản đồ số 11 - tờ số 103 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.28.1 | 1.400.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ TẠI XÃ VÕ LIỆT CŨ / 2. Khu quy hoach dự án nhà ở liền kề tại xã Võ Liệt (Khu Trung tâm Thương mại Rộ) | Gồm các thửa 730, 731, 732, 733, 734, 735, 736, 737, 738, 752, 753, 754, 755 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn / 2.28. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Trâm đã giao đất năm 2008 | Từ thửa số 358, tờ bản đồ số 12 - tờ số 104 mới - Đến thửa số 520, tờ bản đồ số 11 - tờ số 103 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.28.2 | 1.100.000 |
| Đường thôn Chính Thanh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 53, và các trục thuộc tờ bản đồ số 48, 14, 53, 54, 49 - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 22 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 8 | 500.000 |
| Đường thôn Hà Lương IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) | tờ bản đồ số 39, 40, 47, 51, 52 - tờ bản đồ số 39, 40, 47, 51, 52 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2 | 800.000 |
| Đường thôn Hòa Sơn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 50 và các trục thuộc tờ bản đồ số 48, 50, 51, 52 - Đến thửa 164 tờ bản đồ số 21 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 6 | 600.000 |
| Đường thôn Thanh Tiến IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) | Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 45 các tờ bản đồ số 51, 50, 12, 17 - Đến thửa 203 tờ bản đồ số 17 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5 | 600.000 |
| Đường thôn Trường kỳ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa số 6 tờ bản đồ số 42, tờ bản đồ số 46, 38, 36, 35 - Đến thửa số 51 tờ 26 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3 | 800.000 |
| Đường thôn Yên Hòa IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa 46 tờ bản đồ số 23 và các trục thuộc tờ bản đồ số 23, 24, 25, 27, 39. - Đến thửa 36 tờ bản đồ số 24 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7 | 600.000 |
| Đường thôn Yên Hòa IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) | Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 25, 23, 24, 25, 29, 27 - Đến thửa 30 tờ bả đồ số 40 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4 | 600.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Bà Hoa Tự (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) - Vườn đồi Tuấn Quý (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 11 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.9 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Sân vận động xã (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Ông Thắng (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.2 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Quán Anh Nhật (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 18 cũ) - Vườn đồi Tuấn Quý (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 11 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.10 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Nhà văn hóa xóm 12 (từ thửa số 661, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Anh Linh (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 18 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.5 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Nhà văn hóa xóm 8A cũ (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Anh Tường (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.16 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Nhà văn hóa xóm 6 cũ (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Đền ông Vạng (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.3 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Xưởng chè Ông Ngọ (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 20 cũ) - Chị Ngọc (đến thửa số 430, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.5 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Anh Hạ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) - xã Thanh Tùng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 44) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.8 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ông Bá (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) - Ông Hồng (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 4 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.4 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Tiến (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Ông Hiền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.15 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Đền Ông Kịch (từ thửa số 321, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 5 cũ) - Anh Cường (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 4 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.8 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Cầu Đá Hàn (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 199 (tờ bản đồ số 45 cũ) - Anh tửu (đến thửa số 339, tờ bản đồ số 16) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.14 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Ông Hòa (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 40) - Ông Tịnh (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.3 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Sân bóng xóm 6 cũ (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 7 cũ) - Ông Tình (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.12 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Cầu Trộ (từ thửa số 313, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Quán ông Châu (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.1 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Ông Hậu (từ thửa số 19, tờ bản đồ số184 (tờ bản đồ số 34 cũ) - Đặng Kháng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 34 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.3 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ông Đại (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 36) - Ông Sỹ (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.5 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Trần Tiến (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 40) - Trần Định (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 44) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.6 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Cầu Ông Tổng (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) - Anh Sinh (đến thửa số 99, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 11 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.15 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Quán Hoàng Khôi (từ thửa số 380, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Bãi Đu (Anh Thông) (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 40) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.10 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Hoàng Mạnh (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Anh Khôi (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.1 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Bà Tám (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ) - Anh Tùng (đến thửa số 452, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.4 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Nghi (từ thửa số 608, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 6 cũ) - Ông Tình (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 5 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.13 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Bình (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Anh Cường (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.9 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Nhà văn hóa xóm 10 cũ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) - Anh Ánh (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.8 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Ông Thâm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35cũ) - Ông Chương (đến thửa số 87, tờ bản đồ số192 (tờ bản đồ số 38 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.1 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ông Thành Tiến (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 46 cũ) - Ông Quân Hùng (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 199 (tờ bản đồ số 45 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.13 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ngã ba Cửa Điếm (từ thửa số 447, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Anh Thắng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 36) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.6 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Anh Huấn (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 26 cũ) - Ông Tình (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 26 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.10 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Ngã ba Bảng Tin (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 160 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Ông Hòa (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.1 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Ngã ba Ông Vượng (từ thửa số 424, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Sỹ Sinh (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.2 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Thứ Tửu (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 46 cũ) - Bà Túy Diệu (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 199 (tờ bản đồ số 45 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.17 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Nhà văn hóa xóm 11 cũ (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Anh Liêm (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 199 (tờ bản đồ số 45 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.16 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Đường Hùng (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 30 cũ) - Sân vận động xóm 8B cũ(đến thửa số 57, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 5 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.7 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ông Hợp (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) - Bà Hoa Tý (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.18 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Phạm Đức (từ thửa số 690, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Ông Tịnh (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 152 (tờ bản đồ số 18 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.2 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Ông Bá (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) - Ông Hồng (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 4 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.3 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Ông Thâm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) - Bà Hường (đến thửa số 759, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 8 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.2 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Nhà văn hóa xóm 11 cũ (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Anh Đoàn (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 17 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.19 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Ông Ngộ (từ thửa số 140, tờ bản đồ số191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Ông Hào (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 40) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.9 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Anh Ngọc (Đường huyện 355) (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Anh Trọng (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 149 (tờ bản đồ số 15 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.3 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Minh (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - Ông Vận (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 174 (TB số 26 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.5 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Cầu Trại Rí (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 46 cũ) - Ông Bình (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 41 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.12 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn 4 | Nhà văn hóa xóm 12 cũ (từ thửa số 661, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Truông (ông Tiến) (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 43) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.7 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Cầu Khe (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 42 cũ) - Bà Trúc Liên (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 11 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.11 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Cầu Chui (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 20 cũ) - Hoàng Lâm (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 148 (tờ bản đồ số 14 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.4 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Anh Chín (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Ông Tình (đến thửa số 622, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 6 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.11 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Quán Trà Quang (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Bà Thu Liêm (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 26 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.4 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Anh Ngọc Giang (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) - Anh Khuyến (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.7 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn 5 | Ông Ngọ (Đường HCM) (từ thửa số 384, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ) - Đập gắp (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 163 (tờ bản đồ số 25 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.6 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Sân vận động xã (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số cũ 7) - Bà Cúc (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.1 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Hải (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) - Ông Phúc (đến thửa số 52, ttờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.14 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn 1 | Đền Phan Nhân Tường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) - Ông Kha (đến thửa số 1287, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 8 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.4 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn 3 | Tổ Đảng (từ thửa số 594, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Anh Công (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 190 (tờ bản đồ số 36 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.2 | 400.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn 2 | Ông Hải Phượng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Ông Hạp (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.6 | 400.000 |
| Đường trục chính đội 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Dương Bá Quang (từ thửa số 134, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đất ông Hồ Sỹ Chuyên (đến thửa số 9, tờ bản đồ số TĐ08) XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.25 | 800.000 |
| Đường trục chính đội 2 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Trụ sở TĐTNXP5 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Ngã tư ông Nguyễn Sỹ Ngọc (đến thửa số 39, tờ bản đồ số TĐ09) XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.24 | 800.000 |
| Đường từ Cầu Sông Rộ đến nhà bà Liên I. Đường Quốc lộ 46 | Cầu Sông Rộ (từ thửa số 39 tờ bản đồ số 44) - tờ 168 mới - Giáp đất bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 47) - tờ 171 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường từ Cầu bà Đoàn đi nhà ông Quế V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Nguyễn Hữu Kỳ (từ thửa số 204, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới - Đất ông Nguyễn Đình Quế (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.12 | 750.000 |
| Đường từ Cầu tràn đi cầu Bà Đoàn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Lê Quang Minh (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới - Đất ông Nguyễn Hữu Bình (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.26 | 750.000 |
| Đường từ Cầu Đượm đi Hà Tĩnh III. Đường Quốc lộ 8C | Cầu Bãi Đượm (thửa số 9, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Giáp tỉnh Hà Tĩnh (thửa số 148, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) | 2.000.000 |
| Đường từ Cựa bà chữ kim tiến đến đồi ông Huyện IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 117 tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 422 tờ bản đồ số 17 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.14 | 800.000 |
| Đường từ Lợn Nưa đến Vò Vò V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Dũng, ông Tâm (từ thửa số 356, thửa số 323 tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Đất ông Nguyễn Trung Thực (thửa số 283, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.3 | 500.000 |
| Đường từ Ngã ba Phùng Tư đến ông Duy Bình IV. Đường xã | Thửa số 24, tờ bản đồ số 18 - tờ số 110 mới - Thửa số 212, tờ bản đồ số 47 - tờ số 171 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường từ Ngã tư Nam Giang đi nhà ông Tứ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Ngã tư Nam Giang (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 53) - tờ số 186 mới - Đất ông Trần Văn Tứ (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 52) - tờ số 185 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.14 | 800.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn 2 đi Trạm điện V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Nhà văn hóa (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới - Trạm điện (đến thửa 47, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.9 | 800.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa đi đên vườn ông Diên IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 41 - Đến thửa 78 tờ bản đồ số 41 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.11 | 800.000 |
| Đường từ Nhà ông Duy ra Nhà văn hóa V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Nguyễn Đình Duy (thửa số 176, tờ bản đồ số 27) - tờ số 120 mới - Nhà văn hóa thôn 2 cũ XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.10 | 800.000 |
| Đường từ Thanh An đến Đồi Tía Tô II. Đường Hồ Chí Minh | Giáp xã Thanh An (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 7) - tờ 99 mới - Đất ông Nguyễn Hữu Thắng (đến thửa số 301, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường từ UBND xã đến vườn ông Thú IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 34 - Đến 117, tờ bản đồ số 41 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.9 | 800.000 |
| Đường từ Vườn ông Hiền đi vườn ông Phan Sỹ Tài IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 35 tờ 24 - Thửa 57 tờ số 24 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.14 | 800.000 |
| Đường từ Vườn ông Hoà đến vườn ông ông cườn bà năm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Thửa 73, 67, thửa 60 tờ 24 - đến thửa 12 tờ 25 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.13 | 800.000 |
| Đường từ anh Trung đến vườn anh Thịnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa 212 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 171 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Đường từ bà Liên đến Tam giác ngoài I. Đường Quốc lộ 46 | Đất bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 47) - tờ 171 mới - Giáp đất ông Phạm Hùng Vỵ (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 51) - tờ 179 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường từ bà Nguyệt đến vườn ông ái IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 42 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 54 tờ bản đồ số 37 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Đường từ cầu rộ đến bà tỵ trung đức IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 70 tờ bản đồ số 31 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường từ cựa Sông đến công ông Thuộc V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất bà Nguyễn Thị Thiết (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 27) - tờ số 120 mới - Cống ông Thuộc (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 27) - tờ số 120 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.6 | 800.000 |
| Đường từ nhà bà Bình đến nhà ông Đinh Quang Cường V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất bà Dương Thị Bình (từ thửa 72, tờ bản đồ số 25) - tờ số 118 mới - Đất ông Đinh Quang Cường (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 25) - tờ số 118 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.6 | 500.000 |
| Đường từ nhà bà Hiếu ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất bà Nguyễn Thị Hiếu (từ thửa số 269, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đất bà Nguyễn Thị Danh (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.17 | 750.000 |
| Đường từ nhà bà Lâm đi nhà ông Tâm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất bà Nguyễn Thị Lâm (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới - Đất ông Lê Văn Tâm (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 19) - tờ số 111 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường từ nhà bà Mai Hoa đi nhà ông Hoài V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất bà Trần Thị Mai Hoa (từ thửa số 311, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đất ông Nguyễn Văn Hoài (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.16 | 500.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên, bà Nguyễn Thị Ngụ đến nhà ông Hà Văn Bình V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất bà Liên, bà Ngũ (thửa số 169, thửa số 162 tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới - Đất ông Hà Văn Bình (thửa số 52, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.12 | 500.000 |
| Đường từ nhà bà Sáu ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 240, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.19 | 750.000 |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Huệ đi nhà ông Phan Sỹ Ánh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất bà Trần Thị Huệ (từ thửa số 189, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Phan Sỹ Ánh (đến thửa số 99, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.10 | 500.000 |
| Đường từ nhà cô Hạnh đi anh ông Chung xuống nhà bà Thúy V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Nguyễn Văn Dần (từ thửa số 284 tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đất bà Phạm Thị Thúy (đến thửa số 275, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.15 | 750.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn đến vườn ông phúc IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 6. Thôn Thanh Tiến | Từ thửa số 131 tờ bản đồ số 45 - Đến thửa 236, 93, 79 tờ bản đồ số 45 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.6 | 800.000 |
| Đường từ nhà văn hóa đi vòng đến vườn ông Trí IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 8. Thôn Chính Thanh | Từ thửa số 54 tờ bản đồ số 49 - Đến thửa 74 tờ bản đồ số 14 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 8.4 | 800.000 |
| Đường từ nhà văn hóa đến vườn bà Uynh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 10 tờ bản đồ số 43 - ĐếnThửa 161 tờ bản đồ số 35 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.4 | 800.000 |
| Đường từ nhà văn hóa đến vườn ông Hồ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 8. Thôn Chính Thanh | Từ thửa số 149 tờ bản đồ số 49 - Đến thửa 158 tờ bản đồ số 49 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Luân đi nhà ông Đức Sinh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Bùi Văn Luân (từ thửa số 80, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Trần Đức Sinh (đến thửa số56, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.5 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Quế đến nhà ông Nguyễn Đình Sỹ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Bùi Xuân Quế (từ thửa số 491, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới - Đất ông Nguyễn Đình Sỹ (đến thửa số 422, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.18 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Sửu ra đường Quốc lộ8C V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Bùi Văn Sửu (thửa số 126, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.21 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Yên ra đường Khe Mừ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Bùi Văn Yên (thửa 81, tờ bản đồ số 16) - tờ số 108 mới - Đường Khe Mừ XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Bốn ra đường 71 cũ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Nguyễn Đàm Bốn (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường 71 cũ (đến thửa 201, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.18 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Chiến đến nhà ông Hải V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Hoàng Đình Chiến (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 24) - tờ số 117 mới - Đất ông Hoàng Đình Hải (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 24) - tờ số 117 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.7 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Công ra đường Hồ Chí Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Nguyễn Duy Công (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới - Đất ông Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.23 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Cường ra Cây xăng trong V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Nguyễn Hữu Cường (từ thửa số 339, tờ bản đồ số 51) - tờ số 179 mới - Đất ông Võ Hồng Nhạc (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 53) - tờ số 186 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.9 | 2.500.000 |
| Đường từ nhà ông Doãn Ba đi Sân vận động V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất bà Bùi Thị Sơn (từ thửa số 288, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới - Đất ông Nguyễn Duy Quỳnh (đến thửa 330, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.24 | 1.600.000 |
| Đường từ nhà ông Duy Hiền ra ruộng Lợn Nưa V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Phan Duy Hiền (từ thửa số 289, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới - Đất bà Võ Thị Thanh (đến thửa số 330, tờ bản đồ số 18) XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.5 | 1.400.000 |
| Đường từ nhà ông Duyên đến nhà ông Khánh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Phan Hữu Duyên (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới - Đất ông Đặng Đình Khánh (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.29 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Dương ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Nguyễn Hữu Dương (thửa số 152, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.28 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Hiệu đi ngã ba ông Đình Dương V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Lê Doãn Hiệu (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới - Ngã ba ông Đình Dương (đến thửa số 212, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.25 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Hoàng Văn Nghĩa đến nhà ông Nguyễn Đình Diện V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Hoàng Văn Nghĩa (từ thửa số 419, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới - Đất ông Nguyễn Đình Diện (đến thửa số 321, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.19 | 2.500.000 |
| Đường từ nhà ông Hòa đến nhà bà Nguyệt V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Nguyễn Nhật Hòa (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 10) - Đất bà Nguyễn Thị Nguyệt (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 7) - tờ số 99 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.22 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Hùng ra đường Hồ Chí Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Nguyễn Trọng Hùng (thửa số 100, tờ bản đồ số 50) - tờ số 178 mới - Đường Hồ Chí Minh XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.10 | 2.500.000 |
| Đường từ nhà ông Hồ Sỹ Nhuần đi nhà ông Nguyễn Xuân Hợp V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Hồ Sỹ Nhuần (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 38) - tờ số 137 mới - Đất ông Nguyễn Xuân Hợp (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 38) - tờ số 137 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.27 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Hợi đi cống ông Thuộc V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Ngô Quang Hợi (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới - Đất ông Trần Văn Hoàn (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.4 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Hữu Minh ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Nguyễn Hữu Minh (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.13 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Khuyến đi nhà ông Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Nguyễn Hữu Khuyến (từ thửa số 121, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Trần Duy Sơn (đến thửa số 811, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.4 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Doãn Chín đi nhà ông Nguyễn Văn Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Lê Doãn Chín (từ thửa số 59, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đất ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 50, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.18 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Lục ra Nhà văn hóa thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Phạm Sỹ Lục (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 51) - tờ số 179 mới - Nhà văn hóa thôn (đến thửa số 216, thửa số 215 tờ bản đồ số 51) - tờ số 179 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.8 | 2.500.000 |
| Đường từ nhà ông Nam đến nhà ông Kiên V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Bùi Văn Nam (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 15) - tờ số 107 mới - Đất ông Phan Hữu Lạc (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 15) - tờ số 107 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Doãn Ngọc ra đường Quốc lộ8C V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Nguyễn Doãn Ngọc (thửa số 141, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.20 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Minh Sơn ra Quốc lộ 46 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Nguyễn Minh Sơn (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 45) - tờ số 169 mới - Đất ông Phan Đức Lân (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 15) - tờ số 107 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.8 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Nghĩa ra đường Quốc lộ8C V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Nguyễn Viết Nghĩa (thửa số 145, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.19 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dương ra đường xã V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Nguyễn Văn Dương (thửa số 212, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới - Đường xã XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.11 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hòe ra đường Quốc lộ8C V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Nguyễn Văn Hòe (thửa số 44, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.23 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hóa ra cầu tràn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Nguyễn Văn Hóa (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới - Cầu tràn (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.14 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến ra đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Nguyễn Văn Tiến (thửa số 57, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đường trục chính đội 1 XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.12 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo đi bãi rác Đá Hàn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Nguyễn Xuân Thảo (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 38) - tờ số 137 mới - Đất ông Ngô Quan Loan (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 37) - tờ số 136 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.28 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Hợi ra đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Nguyễn Đình Hợi (thửa số 70, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đường trục chính đội 1 XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.13 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đình Hợi đi ông Võ Đình Cường V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Nguyễn Đình Hợi (từ thửa số 24, tờ bản đồ số TĐ05) - tờ số 153 mới - Đất ông Võ Đình Cường (đến thửa số 59, tờ bản đồ số TĐ05) - tờ số 153 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.2 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Long ra đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Nguyễn Đức Long (từ thửa số 30, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Nguyễn Đức Linh (đến thửa số 6, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.3 | 650.000 |
| Đường từ nhà ông Ngũ Văn Phúc ra đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Ngũ Văn Phúc (từ thửa số 141, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất ông Phan Sỹ Dũng (đến thửa số 94, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.7 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Ngọc đến ông Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Bùi Xuân Ngọc (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 46) - tờ số 170 mới - Đất ông Nguyễn Vĩnh Lương (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 46) - tờ số 170 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.5 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Nhung đến nhà ông Cảnh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Phạm Viết Nhung (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 16) - tờ số 108 mới - Đất ông Hoàng Văn Cảnh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 24) - tờ số 117 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Duy Hiền ra đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Phan Duy Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Đình Thảo (đến thửa số 2, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.8 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Sỹ Cảnh đến ngã ba ông Lưu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Phan Sỹ Cảnh (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới - Đất ông Nguyễn Hữu Tuyển (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.5 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Sỹ Hựu đến nhà Bà Nguyễn Thị Kiệm V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Phan Sỹ Hựu (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 27) - tờ số 120 mới - Giáp đất bà Kiệm (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.7 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Sỹ Trinh ra đường Hồ Chí Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Phan Sỹ Trinh (từ thửa số 563, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới - Đất ông Hoàng Văn Sơn (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.23 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Phan Văn Hải đến nhà ông Nguyễn Văn Quý V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Phan Văn Hải (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới - Đất ông Lê Đức Quý (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 28) - tờ số 121 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.11 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Đức Hậu đi Quốc Lộ 46 IV. Đường xã | Giáp đất ông Phạm Đức Hậu (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 44) - tờ số 168 mới - Quốc Lộ 46 (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 44) - tờ số 168 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 13 | 1.600.000 |
| Đường từ nhà ông Sáu đến vườn ông Lan IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 35 - Đến thửa 198 tờ bản đồ số 35 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.13 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn ra đập Khe Khế V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Nguyễn Thế Sơn (thửa số 62, tờ bản đồ số 34) - tờ số 133 mới - Đập Khe Khế XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.16 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn đến nhà ông Bình V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Phan Trung Sơn (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đất ông Trần Đình Bình (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.24 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Sơn đến ông Thìn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Phan Văn Sơn (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 46) - tờ số 106 mới - Đất ông Nguyễn Vĩnh Thìn (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 20) - tờ số 112 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.6 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Sỹ Việt ra đường Hồ Chí Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Nguyễn Sỹ Việt (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 17) - tờ số 109 mới - Đường Hồ Chí Minh (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 17) - tờ số 109 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.15 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Thuyết ra đường Khe Mừ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Trần Sỹ Thuyết (thửa số 36, tờ bản đồ số 16) - tờ số 108 mới - Đường Khe Mừ XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.1 | 950.000 |
| Đường từ nhà ông Trí Quân đến đường Khe Mừ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Ngô Trí Quân (thửa số 119, tờ bản đồ số 24) - tờ số 117 mới - Đường Khe Mừ XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.8 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Tân đi nhà ông Phan Thanh Chương V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Đất ông Trần Văn Tân (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 55) - tờ số 188 mới - Đất ông Phan Thanh Chương (đến thửa số 296, tờ bản đồ số 55) - tờ số 188 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.26 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Âu ra đường Quốc lộ8C V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Trần Văn Âu (thửa số 90, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Quốc lộ 8C XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.22 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Đức Linh đi bà Ngô Thị Sáu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Trần Đức Linh (từ thửa số 2, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất bà Ngô Thị Sáu (đến thửa số 46, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Tuyến ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Nguyễn Hữu Tuyến (thửa số 95, thửa số 337 tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.27 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Tuất đi qua nhà cô Hạnh đến nhà văn hóa thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Phan Văn Hòa (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đất ông Nguyễn Danh Quý (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.14 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Chung ra đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Võ Văn Chung (từ thửa số 9, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Cảnh Đường (đến thửa số 47, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.11 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Văn Khả đi nhà ông Nguyễn Hữu Mạnh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Võ Văn Khả (từ thửa số 129, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới - Đất ông Nguyễn Hữu Mạnh (đến thửa số 290, tờ bản đồ số TĐ06) - tờ số 154 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.9 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Văn đến nhà ông Dương V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Trần Bá Văn (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đất ông Phùng Văn Luận (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.25 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Đình Hữu ra trạm điện V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Nguyễn Đình Hữu (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 26) - tờ số 119 mới - Trạm điện (đến thửa 107, tờ bản đồ số 16) - tờ số 108 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Đình Định đến ông Hồ Hải, ông Công Vinh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Định, ông Hải (từ thửa số 58, thửa số 41 tờ bản đồ số 34) - tờ số 133 mới - Đất ông Nguyễn Công Vinh (đến thửa số 4. tờ bản đồ số 34) - tờ số 133 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.17 | 800.000 |
| Đường từ nhà ông Đậu Phương đến đường Khe Mừ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Đậu Đăng Phương (thửa số 154, tờ bản đồ số 25) - tờ số 118 mới - Đường Khe Mừ XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.9 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Đậu Quang Sửu ra đường trục chính V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5 | Đất ông Đậu Quang Sửu (từ thửa số 113, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới - Đất bà Lương Thị Biên (đến thửa số 85, tờ bản đồ số TĐ03) - tờ số 144 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.6 | 500.000 |
| Đường từ nhà ông Định ra đường Hồ Chí Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Đất ông Nguyễn Viết Định (từ thửa số 165, tờ bản đồ số 7) - tờ số 99 mới - Đất ông Ông Thanh Quý (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 7) - tờ số 99 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.21 | 1.100.000 |
| Đường từ nhà ông Đỗ Duy Kim ra đường Quốc lộ 46 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung | Đất ông Đỗ Duy Kim (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 45) - tờ số 169 mới - Đường Quốc lộ 46 XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.7 | 750.000 |
| Đường từ quán ngũ phúc đến nhà ông Nam IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa 177 đến thửa 228 tờ bản đồ số 30 - Từ thửa 177 đến thửa 228 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đường từ thương nghiệp đến vườn ông thành IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa 104 đến thửa 126, tờ bản đồ số 30 Từ thửa 34 đến thửa 45 tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 104 đến thửa 126, tờ bản đồ số 30 Từ thửa 34 đến thửa 45 tờ bản đồ số 31 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Đường từ thửa 113 đến 137 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa 113 - đến thửa 137 tờ bản đồ số 45 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.6 | 800.000 |
| Đường từ trường THCS đến vườn ông tựu IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa 20 tờ bản đồ số 40 - Đến thửa số 130 tờ bản đồ số 40 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.5 | 800.000 |
| Đường từ vườn bà Liên đến vườn ông Thiện IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 52 - Đến 3 tờ bản đồ số 52 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.13 | 800.000 |
| Đường từ vườn bà Thợi đến vườn ông Tịnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 21 đến thửa 223 tờ bản đồ số 35 - Từ thửa số 21 đến thửa 223 tờ bản đồ số 35 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.8 | 800.000 |
| Đường từ vườn bà Tỵ đến vườn ông Toản IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 19, tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 81 tờ bản đồ số 32 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.9 | 800.000 |
| Đường từ vườn bà châu đến vườn ông Sơn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa 23 tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 155 tờ bản đồ số 39 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.6 | 800.000 |
| Đường từ vườn bà hòe đến vườn ông Tư IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 6 tờ bản đồ số 36 - Đến thửa 61 tờ bản đồ số 36 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.1 | 800.000 |
| Đường từ vườn bà hòe đến vườn ông luận IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 141 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 240, tờ bản đồ số 38 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.10 | 1.200.000 |
| Đường từ vườn bà luyện đến vườn cô nữ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa 133 đến thửa 312 tờ bản đồ số 30 - Từ thửa 133 đến thửa 312 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Đường từ vườn ô Hùng đến vườn ông Cảnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 36 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 48, tờ bản đồ số 32 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.12 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Bính đến vường ông Tùng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa 65 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 25 tờ bản đồ số 31 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đường từ vườn ông Canh đến vườn ông mạo IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa số 60 tờ bản đồ số 52 - Đến thửa 143 tờ bản đồ số 52 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.10 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Dương mạo đến nhà thờ họ Phan IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 52 - Đến thửa 181 tờ bản đồ số 52 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.12 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Dần đến vườn ông hùng (liên) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 37 tờ bản đồ số 49 - Đến thửa 208 tờ bản đồ số 49 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.3 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Hiến đến vườn ông Văn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa 13 tờ bản đồ số địac chính số 40 - Đến thửa số 05 tờ bản đồ số địac chính số 47 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Hải đến vườn ông lợi IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa số 110 tờ bản đồ số 45 - Đến thửa 129 tờ bản đồ số 45 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.2 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Hậu đến vườn ông lê Sáu IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa số 25 tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 10, tờ bản đồ số 53 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.11 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Hậu đến vườn ông tùng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 86 tờ bản đồ số 47 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.10 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Lam đến vườn nhà ông Thanh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 3. Thôn Minh Đức | Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 27 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.1 | 900.000 |
| Đường từ vườn ông Linh đến nhà ông Đường từ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 6. Thôn Thanh Tiến | Từ thửa số 54 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa 116 tờ bản đồ số 47 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Lương đến vườn bà Đông IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 13 tờ bản đồ số 24 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.5 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Mùi đến vườn cô Dinh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 52 tờ bản đồ số 24 - Đến thửa 45 tờ bản đồ số 28 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.7 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Mại đến ông tuất IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 181tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 258 tờ bản đồ số 31 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường từ vườn ông Thân đến vườn bà Lý IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 18 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 99, tờ bản đồ số 32 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.10 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Thích đến vườn ông Đào IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thử 34, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa 26 tờ bản đồ số 29 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.4 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Tánh đến vườn ông cải IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa số 141 tờ bản đồ số 40 - Đến thửa số 4 tờ bản đồ số 48 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.9 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Tý đến vườn ông Vượng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 18 tờ bản đồ số 42 - Đến thửa 86 tờ bản đồ số 42 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.5 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Việt đến vườn ông Đệ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 36 tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 146 của tờ bản đồ số 35 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.12 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông Yên ra vườn ông phú IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 36 - Đến 35 tờ bản đồ số 43 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.2 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông bình đến vườn ông hưng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 29 đến thửa 41 tờ bản đồ số 37 - Từ thửa 29 đến thửa 41 tờ bản đồ số 37 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.6 | 1.400.000 |
| Đường từ vườn ông bùi thành đến vương ông bình IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 3. Thôn Minh Đức | Từ thửa 32 tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 103 tờ bản đồ số 26 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.4 | 900.000 |
| Đường từ vườn ông bảy đến vườn ông toàn IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 8. Thôn Chính Thanh | Từ thửa số 37 đến thửa 208 tờ bản đồ số 49 Từ thửa 1 đến thửa 50 tờ bản đồ số 53 - Từ thửa số 37 đến thửa 208 tờ bản đồ số 49 Từ thửa 1 đến thửa 50 tờ bản đồ số 53 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông châu đên vườn ông bảo IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 112 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 175 tờ bản đồ số 31 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường từ vườn ông dương đến vườn ông chung IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 3. Thôn Minh Đức | Từ thửa 66 tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 69 tờ bản đồ số 26 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.6 | 900.000 |
| Đường từ vườn ông dịnh đến vườn ông cảnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 18 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 78, tờ bản đồ số 23 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông dụng đến vườn bà gái IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 70 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 38 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Đường từ vườn ông luận đến vườn ông Nghĩa IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 3 đến thửa 234 tờ bản đồ số 35 - Từ thửa số 3 đến thửa 234 tờ bản đồ số 35 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.7 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông lạc đến vườn ông Vỹ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 36 tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 34 tờ bản đồ số 33 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.6 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông lợi đến vườn ông tư IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 87 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 130, tờ bản đồ số 38 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.8 | 1.200.000 |
| Đường từ vườn ông lực đến vườn ông Tư IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa 75 tờ bản đồ số 52 - Đến thửa 122 tờ bản đồ số 52 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.9 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông mại đến vườn ông Cảnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa 44 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 53, tờ bản đồ số 32 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông phấn đến vườn ông trung IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa số 7 tờ bản đồ số 25 - Đến thửa 36, tờ bản đồ số 25 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.1 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông sáu đến vườn ông cường IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 32 tờ bản đồ số 31 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Đường từ vườn ông sỹ ái vườn ông Hồng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 26 tờ bản đồ số 33 - Đến thửa 40, tờ bản đồ số 32 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.11 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông sỹ đến vườn ông kha IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa số 9 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 70 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Đường từ vườn ông tam đến vườn ông quế IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 6. Thôn Thanh Tiến | Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 46, - Đến thửa 141 tờ bản đồ số 48 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.5 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông thuyết đến vườn ông Hiệu IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 56 tờ bản đồ số 42 - Đến thửa 101 tờ bản đồ số 42 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.6 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông thắng thảo đi ra giáp đường Quốc lộ46c IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 315 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Đường từ vườn ông thắng đến vườn ông dũng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa số 1tờ bản đồ số 47 - Đến thửa 150 tờ bản đồ số 47 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.8 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông trà đến vườn ông lương IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 167 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 248, tờ bản đồ số 38 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.11 | 1.200.000 |
| Đường từ vườn ông tắc đến vườn ông quý, ông Lương IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa số 11, 62 tờ bản đồ số 45 - Đến thửa 58, 34, 18 tờ bản đồ số 45 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.1 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông vườn ông Mân đến vườn ông An IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa 42 tờ bản đồ số 29 - Đến thửa 35 tờ bản đồ số 28 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.8 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông xuân đến vườn ông Hà IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ thửa 67 tờ bản đồ số 39 - Đến thửa 156 tờ bản đồ số 47 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.7 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông điền đến vườn thầy Dật IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ | Từ thửa số 10 tờ bản đồ số 41 - Đến thửa 73 tờ bản đồ số 41 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 9.10 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông đích đến vườn bà châu IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa | Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 36 tờ bản đồ số 23 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.3 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông đến đương vườn ông đông IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa số 18 tờ bản đồ số 44 - Đến thửa 78 tờ bản đồ số 44 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.3 | 800.000 |
| Đường từ vườn ông đệ đến vườn ông lập IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 158 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 176 tờ bản đồ số 38 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.12 | 1.200.000 |
| Đường từ vườn ông đệ đến vườn ông ất IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 6. Thôn Thanh Tiến | Từ thửa số 120 tờ bản đồ số 46 - Đến thửa 163 tờ bản đồ số 46 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.3 | 800.000 |
| Đường từ vường bà Hạnh đến vường ông Bằng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | Từ Vườn Bà Hạnh thửa số 2 tờ 25 - Vườn ông Bằng thửa 13 tờ 24 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường từ vường ông oanh đến vườn ông Diên IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 3. Thôn Minh Đức | Từ thửa 78 tờ bản đồ số 26 - Đến thửa số 6 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.5 | 900.000 |
| Đường từ ông Bùi Hùng đi ngã ba Sân vận động IV. Đường xã | Từ nhà ông Bùi Hùng (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới - Đến đất ông Hà Văn Thành (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường từ ông Doãn Thành đến ông Hà Văn Sơn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn | Đất ông Lê Doãn Thành (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới - Đất ông Hà Văn Sơn (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.23 | 750.000 |
| Đường từ ông Duy Tâm đến ngã ba Duy Minh IV. Đường xã | Thửa 123, tờ bản đồ số 18 - tờ số 110 mới - Thửa 54, tờ bản đồ số 18 - tờ số 110 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5 | 1.400.000 |
| Đường từ ông Hiếu đi đến nhà văn hóa thôn Vận tải IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa 3 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 115, tờ bản đồ số 27 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường từ ông Hóa đến vườn bà kỷ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 3. Thôn Minh Đức | Từ thửa số 7 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 125, tờ bản đồ số 27 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.3 | 900.000 |
| Đường từ ông Long bà ước đến cầu Rộ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa 119, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 275, tờ bản đồ số 31 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường từ ông Nguyễn Văn Phú đi vườn bà Hệ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 3. Thôn Minh Đức | từ thửa 102 tờ 30 - đến thửa 115 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.8 | 900.000 |
| Đường từ ông Toàn thửa 46 tờ bản đồ số 44 đi ông phượng thửa 97 tờ bản đồ số 44 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | thửa 46 tờ bản đồ số 44 - thử 97 tờ bản đồ số 44 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.5 | 800.000 |
| Đường từ ông Tâm đến bệ cờ thôn Thủy Chung IV. Đường xã | Đất ông Lê Doãn Tâm (từ thửa số 263, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới - Bệ Cờ thôn Thủy Chung (đến thửa số 320, tờ bản đồ số 47) - tờ số 171 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường từ ông Tình đến bà Liệu IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa 148 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 200 tờ bản đồ số 30 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đường từ ông Uôn đến Trạm Kiểm Lâm I. Đường Quốc lộ 46 | Đất ông Văn The Uôn (từ thửa số 297, tờ bản đồ số 53) - tờ 186 mới - Trạm Kiểm Lâm (đến thửa số 697, tờ bản đồ số 35) - tờ 134 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường từ ông cần đến vườn ông hường IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 3. Thôn Minh Đức | Từ thửa số tờ bản đồ số 30 - Đến thửa 132, tờ bản đồ số 27 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.2 | 900.000 |
| Đường từ ông lai đến vườn ông phượng IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 6. Thôn Thanh Tiến | Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 46 - Đến thửa 76 tờ bản đồ số 46 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.4 | 800.000 |
| Đường từ ông phú đến vườn ông mạo IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 62 tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 215 tờ bản đồ số 31 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đường từ ông quỹ đến vườn ông Hiếu IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 6. Thôn Thanh Tiến | Từ thửa số 10 tờ bản đồ số 46 - Đến thửa 70 tờ bản đồ số 46 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 6.2 | 800.000 |
| Đường từ ông sáu đến lò gạch bãi rậm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 3. Thôn Minh Đức | Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 26 - đến thửa 70 tờ bản đồ số 26 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 3.7 | 900.000 |
| Đường từ ông thuận thửa số 3 tờ 52, đi thửa 68 ông Cảnh IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương | từ thửa số 3 tờ 52 - đi thửa 68 tờ 52 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.4 | 800.000 |
| Đường từ ông thông đến ông hợi IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân | Từ thửa 118 đến thửa 150, tờ bản đồ số 38 - Từ thửa 118 đến thửa 150, tờ bản đồ số 38 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường từ ông tùng trung đức đi đến ông Ngọ vận tải IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức | Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 27 - Đến thửa 120 tờ bản đồ số 27 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Đường từ ông yêm thửa 87 tờ bản đồ số 45 đi thửa 78 nhà ông đông IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn | Từ thửa 87 tờ bản đồ số 45 - đi thửa 78 tờ bản đồ số 44 XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng) Mục 7.4 | 800.000 |
| Đường từ Đồng Đanh đến Cầu Sông Rộ I. Đường Quốc lộ 46 | Đất ông Trần Văn Hòa (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 14) - tờ 106 mới - Cầu Sông Rộ (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 44) - tờ 168 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường từ đát ông Cao Văn Kỳ ra đường Hồ Chí Minh V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất ông Cao Văn Kỳ (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 53) - tờ số 186 mới - Đất ông Trần Quốc Tư (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 53) - tờ số 186 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.12 | 2.500.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh đi Hóc Chọ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong | Đất bà Ngô Thị Nhương (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 53) - tờ số 186 mới - Đất ông Nguyễn Văn Huân (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 52) - tờ số 185 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 4.13 | 800.000 |
| Đường từ đất bà Bạch Thị Ngũ ra đường Nguyên liệu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Khe Mương (thửa số 12, tờ bản đồ số 6) - tờ số 98 mới - Đường Nguyên liệu XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.3 | 750.000 |
| Đường từ đất bà Trần Thị Dợu ra đường xã V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Vùng Ruộng Thùng (từ thửa số 175. tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới - Đường xã (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.19 | 500.000 |
| Đường từ đất ông Hoàng Văn Tần V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa | Vùng Ruộng Thùng (từ thửa số 133. tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới - Đường xã (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 5.20 | 500.000 |
| Đường từ đất ông Hồ Văn Dương ra đường Nguyên liệu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Khe Mương (thửa số 12, tờ bản đồ số 6) - tờ số 98 mới - Đường Nguyên liệu XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.2 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Lê Quang Chương ra đường 71 cũ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Khe Mương (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường 71 cũ (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.6 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Lê Văn Xuân ra đường 71 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Sân Vận Động (thửa số 164, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường 71 cũ XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.11 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Lê Xuân Thủy ra đường Nguyên liệu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Khe Mương (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 6) - tờ số 98 mới - Đường Nguyên liệu (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 6) - tờ số 98 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.1 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Chí Đức ra đường Nguyên liệu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Khe Mương (thửa số 71, tờ bản đồ số 6) - tờ số 98 mới - Đường Nguyên liệu XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.5 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Cảnh Anh ra đường 71 cũ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Khe Mương (từ thửa số 370, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường 71 cũ (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.7 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Đình Hà ra đường 71 cũ V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Sân Vận Động (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường 71 cũ (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.8 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Đình Trung ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Sân Vận Động (thửa số 185, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.12 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Phan Trọng Dũng ra đường 71 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Sân Vận Động (thửa số 106, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường 71 cũ XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.9 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Phan Văn Mai ra đường Nguyên liệu V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Khe Mương (thửa số 48, tờ bản đồ số 6) - tờ số 98 mới - Đường Nguyên liệu XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.4 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Trần Văn Luật ra đường 71 V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Sân Vận Động (thửa số 114, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường 71 cũ XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.10 | 750.000 |
| Đường từ đất ông Trần Văn Đạo ra đường thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm | Vùng Sân Vận Động (thửa số 190, tờ bản đồ số 9) - tờ số 101 mới - Đường thôn XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng) Mục 1.13 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.