Bảng giá đất Xã Kim Bảng, Nghệ An từ 01/01/2026

541 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Kim Bảng10.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 46C từ Cầu Rộ đến kho HTX Thanh Minh, đoạn Từ thửa số 81 tờ bản đồ số 31, đến Đến thửa số 166 tờ bản đồ số 30), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (141 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường viền Xanh đến SVĐ nhà ông Bình
III. Đường xã
Từ thửa số 31 tờ bản đồ số 13 - Đến thửa số 10, tờ bản đồ số 51
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2
2.000.000
Đường viền xanh đến vườn bà đức
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 8. Thôn Chính Thanh
Từ thửa số 2 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 56 tờ bản đồ số 4
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 8.3
800.000
Đường vòng quanh cồn tời
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn
Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa 198 tờ bản đồ số 12
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 7.7
800.000
Đường vùng Bãi Thanh Long
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong
Đất ông Phan Thanh Mệnh (từ thửa số 674, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới - Đất ông Trần Đình Cường (đến thửa số 546, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.22
750.000
Đường vùng Cồn Trạm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung
Đất ông Dương Văn Thái (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 46) - tờ số 170 mới - Đường Quốc lộ 46 (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 14) - tờ số 106 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.4
750.000
Đường vùng Kim Điền
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đất bà Nguyễn Thị Hạo (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 22) - tờ số 114 mới - Đất ông Phạm Văn Chiến (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 22) - tờ số 114 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.23
500.000
Đường vùng Lau
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5
Đất nhà bà Ngũ Thị Phương (thửa số 18, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đường Hồ Chí Minh
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6.14
500.000
Đường vùng Lau
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5
Đất ông Phan Sỹ Lý (thửa số 24, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đất ông Nguyễn Đình Dũng (thửa số 13, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6.17
500.000
Đường vùng Lau
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5
Đất ông Đậu Quang Dương (thửa số 20, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đất ông Bùi Văn Trung (đến thửa số 23, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6.16
500.000
Đường vùng Lau
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5
Đất nhà ông Nguyễn Hữu Thọ (thửa số 17, tờ bản đồ số TĐ07) - tờ số 164 mới - Đường Hồ Chí Minh
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6.15
500.000
Đường vùng Mua Quân
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đất ông Nguyễn Thái Hòa (từ thửa số 42, tờ bản đồ số29) - tờ số 122 mới - Đất ông Trần Văn Long (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 21) - tờ số 113 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.18
800.000
Đường vùng Nhà Lìm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đất ông Nguyễn Dương Liễu (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 21) - tờ số 113 mới - Đất ông Hoàng Thanh Hải (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 21) - tờ số 113 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.17
500.000
Đường vùng Nhà Trang
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đất bà Tống Thị Đông, đất ông Phạm Văn Hùng (thửa số 90, thửa số 18 tờ bản đồ số 30) - tờ số 123 mới - Đường xã
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.22
500.000
Đường vùng Ruộng Ngạt
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đất ông Trần Đình Trình, đất ông Nguyễn Văn Hạnh (từ thửa số 53, thửa số 246, tờ bản đồ số 42) - tờ số 147 mới - Đất ông Đặng Văn Công (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 42) - tờ số 147 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.30
500.000
Đường vùng Ruộng Ngạt
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đất ông Trần Văn Long (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 41) - tờ số 146 mới - Đất ông Phan Văn Quyền (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 42) - tờ số 147 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.29
500.000
Đường vùng Rô 2
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Ngọc Lâm
Đất bà Nguyễn Thị Thành (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 7) - tờ số 99 mới - Đất ông Nguyễn Đình Chiến (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 11) - tờ số 103 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.20
500.000
Đường vùng Trại Khang
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn
Từ thửa số 118 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa 149 tờ bản đồ số 12
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 7.8
800.000
Đường vùng Tôi Đó
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn
Đất ông Võ Văn Quý (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 10) - Đất ông Nguyễn Văn Hợi (đến thửa 226, tờ bản đồ số 10) - tờ số 102 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.10
750.000
Đường vùng Vườn Ươm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong
Đất ông Phan Sỹ Phúc (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 36) - Đất ông Nguyễn Hữu Thiết (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.24
750.000
Đường vùng Vườn Ươm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong
Đất bà Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 35) - tờ số 134 mới - Đất ông Hoàng Văn Lâm (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.25
750.000
Đường vùng khe Rới, hóc Thơi
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Dọc khe Rới, hóc Thơi (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 28; thửa số 282, thửa số 290 tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới - Nhà văn hóa thôn 1 cũ
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.15
500.000
Đường vùng ruộng Nến
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đất bà Trần Thị Lý (từ thửa số 412, tờ bản đồ số 29) - tờ số 122 mới - Đất ông Nguyễn Văn Thông (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 38) - tờ số 137 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.25
500.000
Đường vùng Đá Hàn
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Thủy Phong
Đất ông Nguyễn Văn Nhì (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 36) - tờ số 135 mới - Đất ông Võ Văn Sâm (đến thửa 151, tờ bản đồ số 36) - tờ số 135 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.26
750.000
Đường vùng Đượm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5
Đất Võ Văn Đường (thửa số 11, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Hồ Chí Minh
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6.28
500.000
Đường vùng Đượm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5
Đất ông Trần Đình Chương (thửa số 29, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Hồ Chí Minh
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6.26
500.000
Đường vùng Đượm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Tổng đội TNXP 5
Đất bà Nguyễn Thị Anh (thửa số 15, tờ bản đồ số TĐ09) - tờ số 166 mới - Đường Hồ Chí Minh
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6.27
500.000
Đường vùng đồi chè
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Thủy Sơn
Đất ông Nguyễn Duy Sự (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Đất ông Nguyễn Duy Thìn (đến thửa số 195, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.26
750.000
Đường xã từ Cầu 20/7 đi Giai Cảnh, Thôn 4
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Cầu 20/7 (từ thửa số 155, tờ bản đồ số182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - Giai Cảnh (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.2
400.000
Đường xã từ Cầu Thúc đi Thanh Tùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Cầu Thúc (từ thửa số 457, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 12 cũ) - Thanh Tùng (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 194 (tờ bản đồ số 40 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.8
400.000
Đường xã từ Cố Lão đi Thanh Long
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Cố Lão (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28 cũ) - xã Thanh Long (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 176 (tờ bản đồ số 28)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.4
400.000
Đường xã từ Cống Bàu đi Thanh Long
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Cống Bàu (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - xã Thanh Long (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 26 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.5
400.000
Đường xã từ Cống Hà đi Thanh Long
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Cống Hà (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ) - xã Thanh Long (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 182 (tờ bản đồ số 32 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.6
400.000
Đường xã từ Cồn Chùa đến Vườn ông Hạnh
III. Đường xã
Từ thửa 94, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa 114, tờ bản đồ số 46
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 10
1.000.000
Đường xã từ Cồn Chừa đi Đền Phủ Nhà Bà
III. Đường xã
Từ thửa 87 tờ bản đồ số tờ 45 - Đến thửa 22 tờ bản đồ số 44
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 11
1.000.000
Đường xã từ NVH thôn đi Trường Cấp 2 Võ Liệt
III. Đường xã
Từ thửa 80 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa 74 tờ bản đồ số 29
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6
1.000.000
Đường xã từ Quốc lộ 46C đi Thanh Tùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Quốc lộ 46C (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 189 (tờ bản đồ số 35 cũ) - Thanh Tùng (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 192 (tờ bản đồ số 38 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.1
400.000
Đường xã từ Trương THVL đi lên Phủ Nhà Bà
III. Đường xã
Từ thửa 87, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa 36, tờ bản đồ số 46
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 9
1.000.000
Đường xã từ Trường Mầm non đi Thanh Long
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Trường Mầm non (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 33 cũ) - Thanh Long (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 175 (tờ bản đồ số 27 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.11
400.000
Đường xã từ Vườn ông Sử đến vườn ông Bính
III. Đường xã
Từ thửa 155 tờ bản đồ số 38 - Đến thửa 104 tờ bản đồ số 38
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5
1.400.000
Đường xã từ chợ Phượng đi Thanh Tùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Nhà anh Thực (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ) - Thanh Tùng (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 37 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.10
400.000
Đường xã từ cầu Nhà Lá đi Thanh Long
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Cầu Nhà lá (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 31 cũ) - xã Thanh Long (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 30 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.3
400.000
Đường xã từ cầu cồn khê đến vườn ông phú
III. Đường xã
Từ thửa tờ bản đồ số 42 - Đến thửa 63 tờ bản đồ số 43
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4
1.400.000
Đường xã từ nhà ông Lợi đến NVH Thanh Tiến
III. Đường xã
Từ thửa 179, tờ bản đồ số 14 - Đến thửa 214 tờ bản đồ số 49
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 7
1.000.000
Đường xã từ nhà ông Nhượng đên nhà ông Thắng
III. Đường xã
Từ thửa 7 tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 78 tờ bản đồ số 48
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1
2.000.000
Đường xã từ vườn Lâm Cảnh đi nhà có
III. Đường xã
Từ thửa tờ bản đồ số 52 - Đến thửa 48 tờ bản đồ số 52
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3
2.000.000
Đường xã từ vườn cô Lý đến Cồn Chùa
III. Đường xã
Từ thửa 99 tờ bản đồ số 47 - Đến thửa 104 tờ bản đồ số 47
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 8
1.000.000
Đường xã từ Đường huyện 355 đi đường mòn HCM
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Nhà văn hóa xóm 14 cũ (từ thửa số 245, tờ bản đồ số 159 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Quán Hoa Huê (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 162 (tờ bản đồ số 24 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.9
400.000
Đường xã từ Động Nhà Thoan đi Giếng 8B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Động Nhà Thoan (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 193 (tờ bản đồ số 39 cũ) - Giếng 8B (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 30 cũ)
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.7
400.000
Đường xóm Long Biên
III. Các trục ngõ xóm, dân cư
Các thửa đất còn lại
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1
400.000
Đường xóm Long Giang
III. Các trục ngõ xóm, dân cư
Các thửa đất còn lại
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2
400.000
Đường xóm Long Sơn
III. Các trục ngõ xóm, dân cư
Các thửa đất còn lại
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3
400.000
Đường xóm Long Tiến
III. Các trục ngõ xóm, dân cư
Các thửa đất còn lại
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4
400.000
Đường xóm truc chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 88 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Thửa số 80 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.8
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ thửa đất số 60 tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ số 27 cũ) - Đến nhà ông Phạm Văn Chất Thửa số11 tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ số 27 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.9
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà ông Hoàng Văn Sinh thửa đất số 80 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hữu Thửa số 174 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.8
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ nhà ông Trần Văn Đào thửa đất số 132 tờ bản đồ số 82 (tờ bản đồ số 24 cũ) - Đến nhà ông Phan Văn Sáng Thửa số 149 tờ bản đồ số 82 (tờ bản đồ số 24 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.30
450.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ Ông Hoang Văn Quang thửa số 142 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Lân Thửa số 170 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.10
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hòa thửa đất số 59 tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến Thửa số 84 tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ số 22 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.14
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà thửa đất số 64 tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Đến nhà Thửa số 56 tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ số 29 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.6
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 37 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Thửa số 55 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.7
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 18 cũ) - Đến Thửa số 13 tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 18 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.19
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 102 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến Thửa số 80 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.15
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Phan Văn Nhị thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến Ông Phan Văn Cường Thửa số 71 tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ số 22 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.16
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà Văn Hóa xóm (cụm 13) thửa đất số 118 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến Thửa số 128 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.9
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 16 tờ bản đồ số tờ 73 (tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến Thửa số 44 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.11
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 66 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến Thửa số 73 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.12
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 26 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Thửa số 12 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.4
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 115 tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến Thửa số 176 tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ số 11 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.28
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà ông Hoàng Lâm Bình thửa đất số 12 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến Hoàng Văn Hạnh Thửa số 180 tờ bản đồ số 16
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.7
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 117 tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ số 11 cũ) - Đến Thửa số 171 tờ bản đồ số69 (tờ bản đồ số 11 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.29
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà ông Dương Văn Sáu thửa đất số 438 tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nguyên Thửa số 485 tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ số 4 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.4
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Phạm Đức Ngoạn thửa đất số 18 tờ bản đồ số 81 (tờ bản đồ số 23 cũ) - Đến nhà bà Hoàng Thị Thuận Thửa số 45 tờ bản đồ số 81 (tờ bản đồ số 23 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.3
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Phan Văn Dần thửa đất số 68 tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Đến nhà Thửa số 58 tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ số 29 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.5
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 123 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Thửa số 120 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.10
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 58 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến Thửa số 36 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.13
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà ông Hoàng Văn Vượng thửa đất số 427 tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ số 4 cũ) - Đến nhà ông Hoàng Duy Hòa Thửa số 391 tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ số 4 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.3
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa số 8 tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ số 2 cũ) - đến thửa số 87 tờ số 60 (tờ bản đồ số 2 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.1
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà ông Hoàng Đình Ngụ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến Hoàng Văn Huyên Thửa số 45 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.6
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Phạm Đức Ngoạn thửa đất số 18 tờ bản đồ số 81 (tờ bản đồ số 23 cũ) - Đến nhà bà Hoàng Thị Thuận Thửa số 45 tờ bản đồ số 81 (tờ bản đồ số 23 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.2
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ) - Đến Thửa số 9 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.23
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 173 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến Thửa số 144 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.16
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà ông Phan Văn Hòa thửa đất số 91 tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ số 20 cũ) - Đến Thửa số 124 tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ số 20 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.5
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 179 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ) - Đến Thửa số 203 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.26
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhiệm thửa đất số 6 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 28 cũ) - Đến nhà ông Phạm Đức Việt Thửa số 105 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 28 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.7
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 137 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 19 cũ) - Đến Thửa số 89 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 19 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.22
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 58 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 19 cũ) - Đến Thửa số 28 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 19 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.21
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Linh thửa đất số 65 tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến Thửa số 77 tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ số 22 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.13
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 264 tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 18 cũ) - Đến Thửa số 81 tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ số 18 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.18
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 108 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Thửa số 100 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.9
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ Ông Hoang Văn Nam thửa số 144 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến Thửa số 174 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.11
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 84 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến Thửa số 257 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.14
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 46 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Thửa số 29 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.6
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Linh thửa đất số 66 tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến Thửa số 13 tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ số 21 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.12
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Liệu thửa đất số 2 tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ số 21 cũ) - Đến Thửa số 43 tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ số 21 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.11
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà ông Phạm Thị Phương thửa đất số 421 tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Đến nhà bà Hà Thị Đào Thửa số 423 tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ số 9 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.2
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Phan Thế Quỳnh thửa đất số 31 tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ số 27 cũ) - Đến Thửa số 17 tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ số 27 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.10
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 131 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ) - Đến Thửa số 173 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.24
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 34 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 19 cũ) - Đến Thửa số 13 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ số 19 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.20
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ) - Đến Thửa số 21 tờ bản đồ số 71 (tờ bản đồ số 13 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.5
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiệu thửa đất số 17 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 28 cũ) - Đến nhà ông Trần Văn Nam Thửa số 97 tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ số 28 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.8
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà Văn Hóa xóm (cụm 8) thửa đất số 14 tờ bản đồ số 81 (tờ bản đồ số 23 cũ) - Đến Thửa số 46 tờ bản đồ số 81 (tờ bản đồ số 23 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.1
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ nhà Bà Trần Thị Dinh thửa đất số 142 tờ bản đồ số 82 (tờ bản đồ số 24 cũ) - Đến nhà ông Trần Văn Sỹ Thửa số 157 tờ bản đồ số 82 (tờ bản đồ số 24 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.31
450.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ nhà ông Hoàng Văn Phúc thửa đất số 225 tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ số 9 cũ) - Đến Ông Dương Văn Trung Thửa số 332 tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ số 9 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.1
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Tờ thửa số 25 tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ số 2 cũ) - Đến thửa số 13 tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ số 2 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.3
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 3. Xóm Long Tiến
Từ Ông Biện Văn Thế thửa số 146 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ) - Đến Thửa số 181 tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ số 16 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.12
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Diên thửa đất số 34 tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ số 22 cũ) - Đến Thửa số 87 tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ số 22 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.15
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 2. Xóm Long Giang, Long Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Lê Hùng thửa đất số 9 tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ số 29 cũ) - Đến nhà Đặng Hồng Sơn Thửa số 69 tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ số 29 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.4
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 23 tờ bản đồ số 84 (tờ bản đồ số 26 cũ) - Đến Thửa số 24 tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ số 27 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.27
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Tờ thửa số 15 tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ số 2 cũ) - Đến thửa số 3 tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ số 2 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.2
800.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 142 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ) - Đến Thửa số 169 tờ bản đồ số 83 (số tờ BD 25 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.25
600.000
Đường xóm trục chính
II. ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÓM / 1. Xóm Long Biên
Từ thửa đất số 220 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ) - Đến Thửa số 201 tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ số 15 cũ)
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.17
800.000
Đường Đuồi Mỏ Hạc
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Thủy Chung
Đất ông Võ Duy Hảo (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 44) - tờ số 168 mới - Đường quốc lộ 46 (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 44) - tờ số 168 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.10
1.400.000
Đường Đập nha Tuýnh
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đấ bà Mai (Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 21) - tờ số 113 mới - Đất bà Hương (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 21) - tờ số 113 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.16
500.000
Đường Đồi Tía Tô đến Tam giác trong
II. Đường Hồ Chí Minh
Giáp đất ông Nguyễn Hữu Thắng (từ thửa số 317, tờ bản đồ số 18) - tờ số 110 mới - Giáp đất ông Văn The Uôn (đến thửa số 276, tờ bản đồ số 53) - tờ số 186 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2
6.000.000
Đường Đồng Hội 3 đi Vườn Ươm
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Đất ông Phan Sỹ Chắt (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 27) - tờ số 120 mới - Đất ông Nguyễn Công Tuất (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 27) - tờ số 120 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.8
500.000
Đường Ủy ban xã đến Đất ông Lê Đình Mại
IV. Đường xã
Cổng Ủy ban (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 49) - tờ số 173 mới - Đất ông Lê Đình Mại (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 49 - tờ số 173 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 11
3.000.000
đường từ đất ông Hoàng Văn Hựu ra đường xã
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Thủy Hòa
Vùng Nhà Trang (từ thửa số 30. tờ bản đồ số 30) - tờ số 123 mới - Đường xã (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 30) - tờ số 123 mới
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.21
500.000
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ tại xã Thanh Long cũ / 2. Khu quy hoạch vùng xóm 7 xã Thanh Long cũ
Thửa đất số 64; tờ bản đồ số 26 cũ
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.1
3.000.000
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ tại xã Thanh Long cũ / 1. Khu quy hoạch vùng xóm 6 xã Thanh Long cũ
Thửa đất số 226 tờ bản đồ số 25 cũ
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.2
3.000.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 6. Thôn Thanh Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Tiến
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 6.7
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Hà cũ
XÃ THANH HÀ (nay là xã Kim Bảng)
Mục III
400.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Thuỷ cũ
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục VII
500.000
VII. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ TẠI XÃ VÕ LIỆT CŨ
Thửa đất số 836 tờ bản đồ số 8
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
2.500.000
VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch tại vùng Pheo vang 1 thôn Thủy Hòa, xã Thanh Thủy)
Thửa số 339; 344; tờ bản đồ số 111 (tờ số 19 cũ)
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.1
1.200.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 9. Thôn Trường Kỳ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Trường Kỳ
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 9.15
800.000
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ tại xã Thanh Long cũ / 1. Khu quy hoạch vùng xóm 6 xã Thanh Long cũ
Thửa đất số 227 tờ bản đồ số 25 cũ
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.1
5.000.000
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ tại xã Thanh Long cũ / 1. Khu quy hoạch vùng xóm 6 xã Thanh Long cũ
Thửa đất số 232; 238; 242; 243; 244; 241 tờ bản đồ số 25 cũ
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.3
2.500.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 8. Thôn Chính Thanh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Chính Thanh
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 8.5
500.000
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ tại xã Thanh Long cũ / 1. Khu quy hoạch vùng xóm 6 xã Thanh Long cũ
Thửa đất số 233; tờ bản đồ số 25 cũ
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.4
2.000.000
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ tại xã Thanh Long cũ / 2. Khu quy hoạch vùng xóm 7 xã Thanh Long cũ
Thửa đất số 65; 66; tờ bản đồ số 26 cũ
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.2
2.500.000
Các điểm dân cư thuộc trục đường ngõ xóm
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục V
800.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Võ Liệt cũ
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục VI
450.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Long cũ
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục IV
400.000
VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch tại vùng Pheo vang 1 thôn Thủy Hòa, xã Thanh Thủy)
Thửa số 349; 350; 351 tờ bản đồ số 111 (tờ số 19 cũ)
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
Mục 3.2
1.000.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 2. Thôn Minh Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Minh Tân
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.13
800.000
V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ tại xã Thanh Long cũ / 2. Khu quy hoạch vùng xóm 7 xã Thanh Long cũ
Thửa đất số 67; tờ bản đồ số 26 cũ
XÃ THANH LONG (nay là xã Kim Bảng)
Mục 2.3
2.000.000
VI. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch tại vùng Pheo vang 2 Thanh Thủy, thôn Thủy Hòa
Thửa số 336 tờ bản đồ số 111 (tờ số 19 cũ)
XÃ THANH THỦY (nay là xã Kim Bảng)
1.200.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 4. Thôn Yên Hòa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Yên Hoà
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 4.15
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 7. Thôn Hòa Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Tiến
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 7.14
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 5. Thôn Hà Lương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hà Lương
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 5.12
800.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN (xã Võ Liệt cũ) / 1. Thôn Minh Đức
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Minh Đức
XÃ VÕ LIỆT (nay là xã Kim Bảng)
Mục 1.13
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.