Bảng giá đất Xã Sơn Lâm, Nghệ An từ 01/01/2026
99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sơn Lâm là 1.600.000 đồng/m² (Đường đoạn 1, đoạn Trạm Y tế xã Thanh Sơn cũ (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 71) đến Trường Trung học CS Kim Lâm (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 65)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 62 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến đường xã V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Nhà ông Lương Văn Phùng - Nhà ông Nguyễn Văn Thắng bản Thanh Dương Xã Sơn Lâm Mục 2 | 800.000 |
| Tuyến đường xã V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Nhà Ông Nguyễn Cảnh Giang - Nhà ông Vi Văn Duyên bản Thanh Dương Xã Sơn Lâm Mục 1 | 800.000 |
| Đường bản Bình Yên IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Ba Bản Bình Yên (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Thuỷ, Bản Bình Yên (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 1.20 | 400.000 |
| Đường bản Bình Yên IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Thanh Bản Bình Yên (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 86) - Nhà ông Tình, Bản Bình Yên (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 84) Xã Sơn Lâm Mục 1.21 | 400.000 |
| Đường bản Bình Yên IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Viên Bản Bình Yên (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Dũng, Bản Bình Yên (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 77) Xã Sơn Lâm Mục 1.18 | 400.000 |
| Đường bản Bình Yên IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | thửa đất UBND xã (từ thửa số 59 tờ bản đồ số …..) - Nhà ông Phăn, Bản Bình Yên (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 76) Xã Sơn Lâm Mục 1.19 | 400.000 |
| Đường bản Bình Yên IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Chương Bản Bình Yên (từ thửa số 52 tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Thanh, Bản Bình Yên (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 68) Xã Sơn Lâm Mục 1.17 | 400.000 |
| Đường bản Chà Coong IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Phanh Bản Chà Coong (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Nghĩa , Bản Chà Coong (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 47) Xã Sơn Lâm Mục 1.14 | 450.000 |
| Đường bản Chà Coong IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Sa Bản Chà Coong (từ thửa số 37 tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nhận, Bản Chà Coong (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 52) Xã Sơn Lâm Mục 1.10 | 450.000 |
| Đường bản Chà Coong IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Thắng Bản Chà Coong (từ thửa số 36 tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Xuân , Bản Chà Coong (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 46) Xã Sơn Lâm Mục 1.15 | 450.000 |
| Đường bản Chà Coong IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Chắn Bản Chà Coong (từ thửa số 24 tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Lan, Bản Chà Coong (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 53) Xã Sơn Lâm Mục 1.11 | 450.000 |
| Đường bản Chà Coong IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Tiến Bản Chà Coong (từ thửa số 29 tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Lan , Bản Chà Coong (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 47) Xã Sơn Lâm Mục 1.16 | 450.000 |
| Đường bản Chà Coong IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Hông Bản Chà Coong (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Phênh , Bản Chà Coong (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 1.13 | 450.000 |
| Đường bản Chà Coong IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Đương Bản Chà Coong (từ thửa số 42 tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Dân, Bản Chà Coong (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 53) Xã Sơn Lâm Mục 1.12 | 450.000 |
| Đường bản Mà IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Đà (Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48) - Ông Núi (Thửa đất số 85, tờ bản đồ số 47) Xã Sơn Lâm Mục 3.19 | 300.000 |
| Đường bản Mà IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh Phú (Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 48) - Bà Đạo (Thửa đất số 80, tờ bản đồ số 47) Xã Sơn Lâm Mục 3.13 | 300.000 |
| Đường bản Mà IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Bình (Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 48) - Ông Chín (Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 3.18 | 300.000 |
| Đường bản Mà IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh quyết (Thửa đất số 123, tờ bản đồ số 48) - bà Phượng (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 3.14 | 300.000 |
| Đường bản Mà IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Minh (Thửa đất số 40, tờ bản đồ số 40) - Ông Sỏi (Thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47) Xã Sơn Lâm Mục 3.16 | 300.000 |
| Đường bản Mà IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Mão (Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 48) - Ông Việt (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 3.17 | 300.000 |
| Đường bản Mà IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Sơn (Thửa 62, tờ bản đồ số 49) - Anh Phú (Thửa đất số 41, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 3.12 | 300.000 |
| Đường bản Mà IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh Tuấn (Thửa đất số 107, tờ bản đồ số 48) - Ông Huyền (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 3.15 | 300.000 |
| Đường bản Thanh Dương IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Từ nhà ông Niềm, Bản Thanh Dương (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Duyên, Bản Thanh Dương (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 58) Xã Sơn Lâm Mục 1.1 | 500.000 |
| Đường bản Thanh Dương IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Hợi, Bản Thanh Dương (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 89) - Nhà ông Dậu, Bản Thanh Dương (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 89) Xã Sơn Lâm Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường bản Thanh Dương IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Cẩm, Bản Thanh Dương (từ thửa số 19 tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Thành, Bản Thanh Dương (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 79) Xã Sơn Lâm Mục 1.2 | 500.000 |
| Đường bản Thanh Lam IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Trường Bản Thanh Lam (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Minh, Bản Thanh Lam (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 57) Xã Sơn Lâm Mục 1.6 | 450.000 |
| Đường bản Thanh Lam IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Hoá Bản Thanh Lam (từ thửa số 137 tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Khút, Bản Thanh Lam (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 55) Xã Sơn Lâm Mục 1.5 | 450.000 |
| Đường bản Thanh Lam IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Hoan, Bản Thanh Lam (từ thửa số 146 tờ bản đồ số) - Nhà ông Hải, Bản Thanh Lam (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 64) Xã Sơn Lâm Mục 1.4 | 450.000 |
| Đường bản Thanh Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Hoài Bản Thanh Lâm (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 61) Đến - Nhà ông Dần, Bản Thanh Lâm (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 68) Xã Sơn Lâm Mục 1.9 | 450.000 |
| Đường bản Thanh Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Từ: Nhà ông Phán Bản Thanh Lâm (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 69) - Nhà ông Quynh, Bản Thanh Lâm (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 69) Xã Sơn Lâm Mục 1.7 | 450.000 |
| Đường bản Thanh Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Điệp Bản Thanh Lâm (từ thửa số 2 tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Xơi, Bản Thanh Lâm (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 67) Xã Sơn Lâm Mục 1.8 | 450.000 |
| Đường bản Thanh Yên IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Chắn Bản Thanh Yên (từ thửa số 20 tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Hoà, Bản Thanh Yên (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 66) Xã Sơn Lâm Mục 1.24 | 450.000 |
| Đường bản Thanh Yên IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Xu Bản Thanh Yên (từ thửa số 35 tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Méo, Bản Thanh Yên (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 60) Xã Sơn Lâm Mục 1.22 | 450.000 |
| Đường bản Thanh Yên IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xã Thanh Sơn cũ | Nhà ông Đoàn Bản Thanh Yên (từ thửa số 56 tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Quế, Bản Thanh Yên (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 66) Xã Sơn Lâm Mục 1.23 | 450.000 |
| Đường bản Tâm Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Niên (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 60) - Ông Tượng (Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 59) Xã Sơn Lâm Mục 3.26 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Huy (Thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) - Ông Nghệ (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 59) Xã Sơn Lâm Mục 3.25 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Nhà Văn Hoá Bản Tân Lâm (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 59) - Ông Phúc (Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 59) Xã Sơn Lâm Mục 3.23 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Quang (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 55) - Ông Hoài (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 55) Xã Sơn Lâm Mục 3.22 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh Dung (Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 56) - Ông Thỉu (Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 46) Xã Sơn Lâm Mục 3.20 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Liên (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 60) - Ông Sơn 29 (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 59) Xã Sơn Lâm Mục 3.24 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Lâm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh Hồng (Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 56) - Ông Hợi (Thửa đất số 8, tờ bản đồ số 56) Xã Sơn Lâm Mục 3.21 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Dương (Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 50) - Anh huệ (Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 50) Xã Sơn Lâm Mục 3.11 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Vi Văn Ninh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 51) - Ông Tân (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 45) Xã Sơn Lâm Mục 3.3 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Dưỡng (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 50) - Ông Phúc (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 50) Xã Sơn Lâm Mục 3.1 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Xuân (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 49) - Ông Hùng (Thửa đất số 4, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 3.5 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Hoá (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 49) - Ông Phong (Thửa đất số 4, tờ bản đồ số 45) Xã Sơn Lâm Mục 3.4 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Điền 161(Thửa đất số 327, tờ bản đồ số 49) - Ông May (Thửa đất số 144, tờ bản đồ số 49) Xã Sơn Lâm Mục 3.6 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Động (Thửa đất số 122, tờ bản đồ số 49) - Anh chắn (Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 49) Xã Sơn Lâm Mục 3.10 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh Phúc (Thửa đất số 53, tờ bản đồ số 30) - Ông Nam (Thửa đất số 95, tờ bản đồ số 30) Xã Sơn Lâm Mục 3.7 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh Tân (Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 45) - Ông Dương (Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 53) Xã Sơn Lâm Mục 3.9 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Mằn (Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 49) - Ông Khoa (Thửa đất số 172, tờ bản đồ số 49) Xã Sơn Lâm Mục 3.8 | 300.000 |
| Đường bản Tâm Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh Thiên (Thửa đất số 139, tờ bản đồ số 49) - Ông Cảnh (Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 54) Xã Sơn Lâm Mục 3.2 | 360.000 |
| Đường bản Tân Hợp IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Quỳnh (Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 79) - Anh Phê (Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 79) Xã Sơn Lâm Mục 3.39 | 300.000 |
| Đường bản Tân Hợp IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Bình (Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 78) - Ông An (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74) Xã Sơn Lâm Mục 3.38 | 300.000 |
| Đường bản Tân Hợp IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Hoá (Thửa đất số 38, tờ bản đồ số 71) - Ông Hưng (Thửa đất số 23, tờ bản đồ số 77) Xã Sơn Lâm Mục 3.37 | 300.000 |
| Đường bản Tân Ngọc IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Thánh (Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 64) - Ông Cả (Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 64) Xã Sơn Lâm Mục 3.32 | 300.000 |
| Đường bản Tân Ngọc IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Đào (Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 62) - Ông Hoan (Thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57) Xã Sơn Lâm Mục 3.28 | 300.000 |
| Đường bản Tân Ngọc IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Cẩn (Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 58) - Anh Quỳ (Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 57) Xã Sơn Lâm Mục 3.27 | 300.000 |
| Đường bản Tân Ngọc IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Anh Khăm (Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 57) - Ông Thức (Thửa đất số15, tờ bản đồ số 57) Xã Sơn Lâm Mục 3.29 | 300.000 |
| Đường bản Tân Ngọc IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Minh (Thửa đất 114, tờ bản đồ số 57) - Ông Thắng (Thửa đất số50, tờ bản đồ số 57) Xã Sơn Lâm Mục 3.30 | 300.000 |
| Đường bản Tân Ngọc IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Chương (Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 64) - Ông Bình (Thửa đất số 123, tờ bản đồ số 64) Xã Sơn Lâm Mục 3.31 | 300.000 |
| Đường bản Tân Sáng IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Cháu (Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 77) - bà Ngọ (Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 77) Xã Sơn Lâm Mục 3.36 | 300.000 |
| Đường bản Tân Sáng IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Tuấn (Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 71) - Ông Thường (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 77) Xã Sơn Lâm Mục 3.33 | 300.000 |
| Đường bản Tân Sáng IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | bà Đào (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) - Anh Tuấn (Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77) Xã Sơn Lâm Mục 3.35 | 300.000 |
| Đường bản Tân Sáng IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xã Ngọc Lâm cũ | Ông Bình (Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 78) - Ông An (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74) Xã Sơn Lâm Mục 3.34 | 300.000 |
| Đường nhựa Từ cầu tràn Tân Tiến đi trung tâm xã II. Đường xã | Ông Bình (Hương) (thửa số 35 tờ bản đồ số 46) - ông Hùng (Thu) (thửa số 51, tờ bản đồ số 49) Xã Sơn Lâm Mục 1 | 1.250.000 |
| Đường nhựa Từ cầu tràn Tân Tiến đi trung tâm xã II. Đường xã | ông Hùng (Thu) (thửa số 51, tờ bản đồ số 49) - ông Sơn (thửa số 62, tờ bản đồ số 49) Xã Sơn Lâm Mục 2 | 1.250.000 |
| Đường nhựa từ trung tâm xã đi bản Tân Lâm II. Đường xã | ông Sơn, (thửa số 62, tờ bản đồ số 49) - ông Tùng (thửa số 81, tờ bản đồ số 47) Xã Sơn Lâm Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường nhựa từ trung tâm xã đi bản Tân Lâm II. Đường xã | ông Niên (thửa số 22, tờ bản đồ số 60) - Ông Minh (thửa số 96, tờ bản đồ số 60) Xã Sơn Lâm Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường từ trung tâm xã đi bản Tân Hợp II. Đường xã | Ông Nam (thửa số 44 tờ bản đồ số 69) - Ông Thái (thửa số 15 tờ bản đồ số 69) Xã Sơn Lâm Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường từ trung tâm xã đi bản Tân Hợp II. Đường xã | Ông Nguyên (thửa số 2 tờ bản đồ số 71) - Ông Phượng (thửa số 42 tờ bản đồ số 76) Xã Sơn Lâm Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường từ trung tâm xã đi bản Tân Hợp II. Đường xã | Ông Khăm (thửa số 2 tờ bản đồ số 75) - Ông Thông (thửa số 7 tờ bản đồ số 80) Xã Sơn Lâm Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường từ trung tâm xã đi bản Tân Sáng II. Đường xã | Bà Cúc (thửa số 8 tờ bản đồ số 63) - Ông Niềm (thửa số 44 tờ bản đồ số 63) Xã Sơn Lâm Mục 7 | 1.100.000 |
| Đường từ trung tâm xã đi bản Tân Sáng II. Đường xã | Ông chuyền (thửa số 1 tờ bản đồ số 68) - Ông sơn (thửa số 22 tờ bản đồ số 68) Xã Sơn Lâm Mục 8 | 1.100.000 |
| Đường từ trung tâm xã đi bản Tân Sáng II. Đường xã | Ông Hùng (thửa số 6 tờ bản đồ số 58) - Ông Hải (thửa số 101 tờ bản đồ số 6) Xã Sơn Lâm Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường từ trung tâm xã đi bản Tân Sáng II. Đường xã | Ông Tuyên (thửa số 70 tờ bản đồ số 49) - Ông Thù (thửa số 3 tờ bản đồ số 54) Xã Sơn Lâm Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường từ trung tâm xã đi bản Tân Sáng II. Đường xã | Ông Tuấn (thửa số 34 tờ bản đồ số 71) - Ông Dũng (thửa số 39 tờ bản đồ số 76) Xã Sơn Lâm Mục 9 | 1.100.000 |
| Đường đoạn 1 II. Đường xã | Trạm Y tế xã Thanh Sơn cũ (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Trường Trung học CS Kim Lâm (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 65) Xã Sơn Lâm Mục 13 | 1.600.000 |
| Đường đoạn 10 II. Đường xã | Nhà ông Tứ (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Tĩnh Bản Thanh Lâm (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 67) Xã Sơn Lâm Mục 22 | 600.000 |
| Đường đoạn 11 II. Đường xã | Nhà ông Mằn (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Pá Bản Thanh Lâm (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 67) Xã Sơn Lâm Mục 23 | 600.000 |
| Đường đoạn 12 II. Đường xã | Nhà ông May (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Tùng Bản Thanh Tiến (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 85) Xã Sơn Lâm Mục 24 | 600.000 |
| Đường đoạn 13 II. Đường xã | nhà ông Tuấn, Bản Chà Coong (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 53) - nhà ông Phong, Bản Chà Coong (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 51) Xã Sơn Lâm Mục 25 | 600.000 |
| Đường đoạn 14 II. Đường xã | nhà bà Sơn, Bản Chà Coong (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 53) - nhà ông Bon, Bản Chà Coong (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 48) Xã Sơn Lâm Mục 26 | 600.000 |
| Đường đoạn 15 II. Đường xã | nhà ông Phú, Bản Chà Coong (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 48) - nhà ông Dương, Bản Chà Coong (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 49) Xã Sơn Lâm Mục 27 | 600.000 |
| Đường đoạn 16 II. Đường xã | nhà ông Phong, Bản Bình Yên (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 64) - nhà ông Pá, Bản Bình Yên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 67) Xã Sơn Lâm Mục 28 | 560.000 |
| Đường đoạn 17 II. Đường xã | nhà ông Xúm, Bản Bình Yên (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 78) - nhà ông Pá, Bản Bình Yên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 67) Xã Sơn Lâm Mục 29 | 560.000 |
| Đường đoạn 18 II. Đường xã | nhà ông Thưởng, Bản Bình Yên (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 48) - nhà Văn hóa, Bản Bình Yên (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 68) Xã Sơn Lâm Mục 30 | 560.000 |
| Đường đoạn 2 II. Đường xã | Nhà ông Mạnh Sơn (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 72) - Nhà ông khuê (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 74) Xã Sơn Lâm Mục 14 | 1.600.000 |
| Đường đoạn 3 II. Đường xã | Từ: Từ Nhà bà Thể (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 66) Xã Sơn Lâm Mục 15 | 800.000 |
| Đường đoạn 4 II. Đường xã | Ngã ba trạm Biên phòng Ngọc Lâm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Hợi Bản Thanh Yên (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 80) Xã Sơn Lâm Mục 16 | 800.000 |
| Đường đoạn 5 II. Đường xã | cầu cống trong nhà ông Mạnh (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 111) - Nhà ông Thái Bản Thanh Dương (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 65) Xã Sơn Lâm Mục 17 | 1.600.000 |
| Đường đoạn 6 II. Đường xã | nhà ông Hà, Bản Thanh Dương (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Hóa, Bản Thanh Dương (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 83) Xã Sơn Lâm Mục 18 | 600.000 |
| Đường đoạn 7 II. Đường xã | Nhà ông Cả (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Lan Bản Thanh Dương (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 87) Xã Sơn Lâm Mục 19 | 600.000 |
| Đường đoạn 8 II. Đường xã | Nhà ông Thông (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 89) - Nhà ông Ăm Bản Thanh Dương (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 88) Xã Sơn Lâm Mục 20 | 600.000 |
| Đường đoạn 9 II. Đường xã | cầu rào con 2 (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Xúm, Bản Thanh Lam (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 56) Xã Sơn Lâm Mục 21 | 600.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Ngọc Lâm cũ Xã Sơn Lâm Mục 4 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Sơn cũ Xã Sơn Lâm Mục 2 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.