Bảng giá đất Xã Tân An, Nghệ An từ 01/01/2026

282 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân An10.000.000 đồng/m² (Đường 534B - xóm Thị Tứ, đoạn Từ nhà Trần Minh Lương (Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 61) đến Đến nhà Trần Văn Lực (thửa số 193, tờ bản đồ số 61)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 89
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 89
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (280 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Cụm Tân Lập Hương Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
XÃ TÂN AN
Mục 5.9
300.000
Đường 534B - xóm Thanh Bình
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà ông Quyến (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà Ông Dương (thửa số 26, tờ bản đồ số 71)
XÃ TÂN AN
Mục 1.7
5.000.000
Đường 534B - xóm Thanh Bình
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Ông Thầy Trình (Từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Hoàng (thửa số 7, tờ bản đồ số 62)
XÃ TÂN AN
Mục 1.9
4.400.000
Đường 534B - xóm Thanh Bình
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Bà Thị (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà Nguyễn Hữu Tặng (thửa số 33, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN AN
Mục 1.6
6.000.000
Đường 534B - xóm Thanh Bình
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Ông Liễu (Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Quyền (thửa số 50, tờ bản đồ số 63)
XÃ TÂN AN
Mục 1.8
5.500.000
Đường 534B - xóm Thị Tứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Trần Minh Lương (Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Trần Văn Lực (thửa số 193, tờ bản đồ số 61)
XÃ TÂN AN
Mục 1.1
10.000.000
Đường 534B - xóm Thị Tứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà ông Phúc Phương (Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 60) - Đến nhà Trần Văn Vinh (thửa số 250, tờ bản đồ số 60)
XÃ TÂN AN
Mục 1.5
6.500.000
Đường 534B - xóm Thị Tứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Trương Thế Anh (Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Thế Lương (thửa số 45, tờ bản đồ số 62)
XÃ TÂN AN
Mục 1.2
7.000.000
Đường 534B - xóm Thị Tứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ Ngã tư nhà Bà Thảo (Từ thửa đất số 112, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Thái Đông (thửa số 144, tờ bản đồ số 60)
XÃ TÂN AN
Mục 1.3
8.000.000
Đường 534B - xóm Thị Tứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà ông Thông (Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 62) - Đến Khe Sanh nhà ông Tài (thửa số 72, tờ bản đồ số 62)
XÃ TÂN AN
Mục 1.4
6.500.000
Đường 534B - xóm Thị Tứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Ông Châu (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 59) - Đến nhà Bà Thoan (thửa số 1, tờ bản đồ số 59)
XÃ TÂN AN
Mục 1.11
4.400.000
Đường 534B - xóm Thị Tứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Ông Trị (Từ thửa đất số 103, tờ bản đồ số 60) - Đến nhà Ông Ngọc (thửa số 18, tờ bản đồ số 29)
XÃ TÂN AN
Mục 1.10
4.400.000
Đường 534B - xóm Tân Thịnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Bà lý (Từ thửa đất số 281, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Khởi (thửa số 47, tờ bản đồ số 25)
XÃ TÂN AN
Mục 1.15
2.500.000
Đường 534B - xóm Tân Thịnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Ông Hào (Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Hiếu (thửa số 280, tờ bản đồ số 18)
XÃ TÂN AN
Mục 1.14
3.000.000
Đường 534B - xóm Tân Thịnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Ông Tư (Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 53) - Đến nhà ông Bình (thửa số 71, tờ bản đồ số 53)
XÃ TÂN AN
Mục 1.12
3.500.000
Đường 534B - xóm Tân Thịnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Ông Hòe (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà Thầy Trí (thửa số 64, tờ bản đồ số 53)
XÃ TÂN AN
Mục 1.13
4.000.000
Đường 534B - xóm Tân trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường 534B
Từ nhà Dư Văn Chung (Từ thửa đất số 373, tờ bản đồ số 120) - Đến nhà Hồ Sỹ Hồng (thửa số 8, tờ bản đồ số 120)
XÃ TÂN AN
Mục 1.16
1.200.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Nhà Ông Lê Văn Bình từ thửa đất số 169, tờ bản đồ số 139) - Nhà ông Dư Xuân An đến Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 152)
XÃ TÂN AN
Mục 2.20
400.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Nhà Dư Văn Hiệp đến thửa số 11, tờ bản đồ số 235) - Nhà Ông Nguyễn Hữu Đại đến thửa số 137, tờ bản đồ số 226)
XÃ TÂN AN
Mục 2.19
650.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Nhà ông Nguyễn Văn Tám Thửa đất số 89, tờ bản đồ số 151) - Nhà Ông Lê Ngọc Tú đến Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 243)
XÃ TÂN AN
Mục 2.21
400.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Phan Văn Dũng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 225) - Nhà bà Nguyễn Thị Nghị (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 233)
XÃ TÂN AN
Mục 2.16
1.000.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Nhà Nguyễn Trần Phú (thửa số 133, tờ bản đồ số 150) - Nhà Ông Hồ Văn Chung (đến Thửa đất số 80, tờ bản đồ số 149)
XÃ TÂN AN
Mục 2.23
400.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Ngã 3 Mỹ Tài đến thửa số 11, tờ bản đồ số 235) - Nhà Dư Văn Hiệp đến thửa số 111, tờ bản đồ số 140)
XÃ TÂN AN
Mục 2.18
650.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Trịnh Văn Quận (thửa số 26, tờ bản đồ số 243) - Nhà Nguyễn Văn Hòa (đến Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 150)
XÃ TÂN AN
Mục 2.22
400.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Nguyễn Văn Điệp (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 129) - Nhà ông Đăng Phương Đông (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 135)
XÃ TÂN AN
Mục 2.15
1.200.000
Đường Hương Phú Hành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ ngã ba nhà Minh Thể (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 232) - Ngã 3 Mỹ Tài (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 235)
XÃ TÂN AN
Mục 2.17
800.000
Đường Hương Phú Hành (xóm Thị Tứ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Cao Tiến Thìn (Từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà Chu Thị Đông (thửa số 96, tờ bản đồ số 67)
XÃ TÂN AN
Mục 2.3
2.500.000
Đường Hương Phú Hành (xóm Thị Tứ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Tô Bá Tứ (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Nguyễn Thị Vân (thửa số 41, tờ bản đồ số 73)
XÃ TÂN AN
Mục 2.4
2.000.000
Đường Hương Phú Hành (xóm Thị Tứ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Nguyễn Văn Chuân (Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Lê Văn Tiệp (thửa số 76, tờ bản đồ số 67)
XÃ TÂN AN
Mục 2.1
6.000.000
Đường Hương Phú Hành (xóm Thị Tứ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Huỳnh (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà Trần Văn Thắng (thửa số 97, tờ bản đồ số 67)
XÃ TÂN AN
Mục 2.2
3.000.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Từ nhà Bà Nguyễn Thị Hiền (Từ thửa đất số 128, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà Nguyễn Quang Bằng (thửa số 168, tờ bản đồ số 67)
XÃ TÂN AN
Mục 1.1
1.500.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 59) - Đến nhà Ông Trung nga (thửa số 332, tờ bản đồ số 29)
XÃ TÂN AN
Mục 1.9
400.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Từ nhà Ông Lê Hữu Hồng (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Phan Bá Nhật (thửa số 30, tờ bản đồ số 60)
XÃ TÂN AN
Mục 1.2
1.000.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Từ nhà Ông Thái Doãn Trình (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà Hồ Sỹ Minh (thửa số 12, tờ bản đồ số 49)
XÃ TÂN AN
Mục 1.7
400.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Từ nhà Ông Trần Văn Công (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 55) - Đến nhà Nguyễn Cảnh lơn (thửa số 67, tờ bản đồ số 55)
XÃ TÂN AN
Mục 1.4
800.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Từ nhà Bà Vi Thị Hà (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà Nguyễn Văn Thân (thửa số 1, tờ bản đồ số 56)
XÃ TÂN AN
Mục 1.3
500.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Đường ngõ xóm Cụm Nghi Lộc (từ thửa 16, tờ bản đồ số bản đồ 45) - Đến (thửa số 55, tờ bản đồ số 45)
XÃ TÂN AN
Mục 1.8
400.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Từ nhà Ông Trần Văn Nho (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 60) - Đến nhà Thái Thị Sen (thửa số 19, tờ bản đồ số 60)
XÃ TÂN AN
Mục 1.6
800.000
Đường Liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Từ nhà Ông Trần Viết Cẩn (Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Phạm Thái Phiên (thửa số 213, tờ bản đồ số 61)
XÃ TÂN AN
Mục 1.5
800.000
Đường Ngã Ba Ông Tiêu Đi Nghĩa Phúc (xóm Thanh Bình)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Bùi Song Toàn (Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà Phan Trọng Phú (thửa số 11, tờ bản đồ số 15)
XÃ TÂN AN
Mục 2.14
2.000.000
Đường Ngã Ba Ông Tiêu Đi Nghĩa Phúc (xóm Thị Tứ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Cao Xuân Hà (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà Nguyễn Đức Mạnh (thửa số 3, tờ bản đồ số 45)
XÃ TÂN AN
Mục 2.13
2.000.000
Đường Tân An đi xã Đồng Văn (xóm Thanh Yên)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Trần Ngọc Ánh (Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà Trương Văn Trí (thửa số 19, tờ bản đồ số 42)
XÃ TÂN AN
Mục 2.11
1.000.000
Đường Tân An đi xã Đồng Văn (xóm Thị Tứ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Hồ trọng Đồng (Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Văn Huân (thửa số 41, tờ bản đồ số 61)
XÃ TÂN AN
Mục 2.7
6.000.000
Đường Tân An đi xã Đồng Văn (xóm Thị Tứ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Trần Văn Nghĩa (Từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 21) - Đến nhà Ông Lý (thửa số 209, tờ bản đồ số 21)
XÃ TÂN AN
Mục 2.10
2.000.000
Đường Tân An đi xã Đồng Văn (xóm Thị Tứ)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Nguyễn Đức Hải (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 55) - Đến nhà Nguyễn Minh Thông (thửa số 1, tờ bản đồ số 55)
XÃ TÂN AN
Mục 2.9
3.000.000
Đường Tân An đi xã Đồng Văn (xóm Thị Tử)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Bà Đậu Thị Ý (Từ thửa đất số 182, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Cao Tiến Long (thửa số 16, tờ bản đồ số 56)
XÃ TÂN AN
Mục 2.8
5.500.000
Đường Từ Cây xăng Lan Bá đi Nghĩa Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Trần Xuân An (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà Thái Thị Bân (thửa số 6, tờ bản đồ số 24)
XÃ TÂN AN
Mục 2.12
4.000.000
Đường huyện 374 từ Ngã tư ủy ban xã Nghĩa Phúc đi xã Giai Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà bà Lưu Thị Dần (từ thửa số 6 đến thửa 147, tờ bản đồ số 86) - Giáp xóm Tân Mùng, xã Giai Xuân
XÃ TÂN AN
Mục 2.40
450.000
Đường huyện 374 từ Ngã tư ủy ban xã Nghĩa Phúc đi xã Giai Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Trần Văn Thành (từ thửa số 100 đến thửa 102, tờ bản đồ số 193) - Ngã 3 Cây Sung (từ thửa số 97 đến thửa 117, tờ bản đồ số 100)
XÃ TÂN AN
Mục 2.37
800.000
Đường huyện 374 từ Ngã tư ủy ban xã Nghĩa Phúc đi xã Giai Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Ngã 3 ủy ban xã Nghĩa Phúc (từ thửa số 80 đến thửa 239, tờ bản đồ số 202) - Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hiệp (từ thửa số 99 đến thửa 96, tờ bản đồ số 193)
XÃ TÂN AN
Mục 2.36
2.000.000
Đường huyện 374 từ Ngã tư ủy ban xã Nghĩa Phúc đi xã Giai Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Đặng Văn Sơn (từ thửa số 13 đến thửa 200, tờ bản đồ số 170) - nhà Ông Phạm Văn Lạc hướng về xã Giai Xuân (từ thửa số 9 đến thửa 187, tờ bản đồ số 166)
XÃ TÂN AN
Mục 2.39
600.000
Đường huyện 374 từ Ngã tư ủy ban xã Nghĩa Phúc đi xã Giai Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Nguyễn Phi Hùng (từ thửa số 119 đến thửa 132, tờ bản đồ số 184) - Ngã 3 Hiền Huy hướng về xã Giai Xuân (từ thửa số 12 đến thửa 162, tờ bản đồ số 100)
XÃ TÂN AN
Mục 2.38
800.000
Đường huyện 374 từ xóm Đông Hoành đến ủy ban xã Nghĩa Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Nguyễn Đình Phượng (từ thửa số 1065 đến thửa 1024, tờ bản đồ số 106) - Nhà ông Phạm Doãn Huyền từ thửa số 29 đến thửa 118, tờ bản đồ số 209)
XÃ TÂN AN
Mục 2.34
1.000.000
Đường huyện 374 từ xóm Đông Hoành đến ủy ban xã Nghĩa Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Trần Tuấn Cảnh (từ thửa số 3 đến thửa 246, tờ bản đồ số 214) - Nhà ông Nguyễn Văn Phú từ thửa số 44 đến thửa 115, tờ bản đồ số 209)
XÃ TÂN AN
Mục 2.33
800.000
Đường huyện 374 từ xóm Đông Hoành đến ủy ban xã Nghĩa Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Trần Văn Định (từ thửa số 113 đến thửa 237, tờ bản đồ số 202) - Ngã 3 ủy ban xã Nghĩa Phúc từ thửa số 90 đến thửa 259, tờ bản đồ số 202)
XÃ TÂN AN
Mục 2.35
1.500.000
Đường huyện 374 từ xóm Đông Hoành đến ủy ban xã Nghĩa Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Bà Nguyễn Thị Nga (từ thửa số 41 đến thửa 168, tờ bản đồ số 220) - Từ nhà ông Nguyễn Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 24 đến thửa 113, tờ bản đồ số 219)
XÃ TÂN AN
Mục 2.32
800.000
Đường huyện 374 từ xóm Đông Hoành đến ủy ban xã Nghĩa Phúc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Nguyễn Quyết Thắng từ thửa số 116 đến thửa 100, tờ bản đồ số 224) - Nhà bà Nguyễn Thị Hoà (từ thửa số 49 đến thửa 124, tờ bản đồ số 223)
XÃ TÂN AN
Mục 2.31
800.000
Đường huyện 375 xóm Đông Hoành xã Nghĩa Phúc đi xã Tân Long
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà ông Trần Khắc Cảnh (từ thửa số 901, tờ bản đồ số 108) - Nhà ông Trần Văn Tâm (đến thửa số 903 tờ bản đồ số 108)
XÃ TÂN AN
Mục 2.30
700.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 5.11
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Từ nhà Nguyễn Hữu Dũng (Từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Tài Đào (thửa số 61, tờ bản đồ số 11)
XÃ TÂN AN
Mục 5.1
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 53) - Đến nhà Ông Giáp (thửa số 366, tờ bản đồ số 28)
XÃ TÂN AN
Mục 4.4
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 129, tờ bản đồ số 53) - Đến nối đường sang xóm đô lương (thửa số 400, tờ bản đồ số 28)
XÃ TÂN AN
Mục 4.3
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nhà anh Hùng (Từ thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18) - Đến nhà trần Bá Khoa (thửa số 23, tờ bản đồ số 17)
XÃ TÂN AN
Mục 4.10
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nhà Nguyễn Quang Vinh (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà Nguyễn văn phúc (thửa số 23, tờ bản đồ số 16)
XÃ TÂN AN
Mục 2.6
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nhà Ninh Vân (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 52) - Đến nhà Hà Tiến (thửa số 55, tờ bản đồ số 52)
XÃ TÂN AN
Mục 4.5
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 5.7
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà Bà Tứ (thửa số 6, tờ bản đồ số 69)
XÃ TÂN AN
Mục 2.4
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nhà ông Kỷ (Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 23) - Đến nhà bà Ngọ (thửa số 32, tờ bản đồ số 23)
XÃ TÂN AN
Mục 2.9
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nhà ông Đoàn (Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà Dũng (thửa số 38, tờ bản đồ số 23)
XÃ TÂN AN
Mục 2.11
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Từ nhà Thỏa (Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà ông Cửu (thửa số 36, tờ bản đồ số 42)
XÃ TÂN AN
Mục 5.6
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Từ nhà Nhuận Hà (Từ thửa đất số 315, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Tịnh (thửa số 24, tờ bản đồ số 14)
XÃ TÂN AN
Mục 5.3
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nhà ông Lô (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 31) - Đến nhà bà Quang (thửa số 20, tờ bản đồ số 50)
XÃ TÂN AN
Mục 2.10
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường Hương Phú Hành (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 72) - Đến nhà Nguyễn Thị Ngư (thửa số 1, tờ bản đồ số 72)
XÃ TÂN AN
Mục 3.1
600.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nhà Đào Bá Cẩn (Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà Ngô Hoài Thanh (thửa số 89, tờ bản đồ số 46)
XÃ TÂN AN
Mục 2.7
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Trần Văn Trọng (thửa số 186, tờ bản đồ số 26)
XÃ TÂN AN
Mục 4.8
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nhà Phan Văn Đức (Từ thửa đất số 176, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà bà Xuân xã Hương Sơn (thửa số 404, tờ bản đồ số 26)
XÃ TÂN AN
Mục 4.9
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà Nguyễn Văn Bình (thửa số 48, tờ bản đồ số 69)
XÃ TÂN AN
Mục 2.1
600.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà anh Lâm (thửa số 266, tờ bản đồ số 27)
XÃ TÂN AN
Mục 4.7
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nhà ông Thao (Từ thửa đất số 441, tờ bản đồ số 22) - Đến nhà bà Ngọ (thửa số 7, tờ bản đồ số 50)
XÃ TÂN AN
Mục 2.8
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà Ông Việt (thửa số 100, tờ bản đồ số 23)
XÃ TÂN AN
Mục 2.3
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nhà ông Minh Thương (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà anh Trình (thửa số 152, tờ bản đồ số 31)
XÃ TÂN AN
Mục 2.12
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà Thành Tân (thửa số 261, tờ bản đồ số 36)
XÃ TÂN AN
Mục 3.4
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà Tám Hảo (thửa số 201, tờ bản đồ số 13)
XÃ TÂN AN
Mục 4.2
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nhà Ông Vũ Văn Nghệ (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà Nguyễn Sỹ Triều (thửa số 32, tờ bản đồ số 16)
XÃ TÂN AN
Mục 2.5
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường Hương Phú Hành (Từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà ông Nông (thửa số 197, tờ bản đồ số 38)
XÃ TÂN AN
Mục 3.5
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Từ nhà Nguyễn Hữu Dũng (Từ thửa đất số 119, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Tài (thửa số 85, tờ bản đồ số 13)
XÃ TÂN AN
Mục 5.2
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Từ nhà Hồ Sỹ Toản (Từ thửa đất số 299, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Quế (thửa số 5, tờ bản đồ số 3)
XÃ TÂN AN
Mục 5.4
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nhà ông Vạn (Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà Cao Văn Quý (thửa số 125, tờ bản đồ số 25)
XÃ TÂN AN
Mục 4.11
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nhà Hải Quý (Từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà anh Minh (thửa số 655, tờ bản đồ số 28)
XÃ TÂN AN
Mục 3.3
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nhà anh Nam (Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà anh Liên (thửa số 36, tờ bản đồ số 68)
XÃ TÂN AN
Mục 3.6
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà Bà Phượng (thửa số 152, tờ bản đồ số 70)
XÃ TÂN AN
Mục 2.2
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Từ nhà nguyễn Trọng Hưng (Từ thửa đất số 473, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà Anh Quý (thửa số 349, tờ bản đồ số 27)
XÃ TÂN AN
Mục 5.10
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà Tín Tâm (thửa số 32, tờ bản đồ số 19)
XÃ TÂN AN
Mục 4.6
400.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nối đường 534B (Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà Hoàng Kim Trung (thửa số 544, tờ bản đồ số 27)
XÃ TÂN AN
Mục 4.1
700.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Từ nhà Thỏa (Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 43) - Đến nhà ông Ba (thửa số 87, tờ bản đồ số 43)
XÃ TÂN AN
Mục 5.5
300.000
Đường liên xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Từ nhà Hải Quý (Từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Loan Trí (thửa số 239, tờ bản đồ số 35)
XÃ TÂN AN
Mục 3.2
400.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
Ngã 3 ủy ban xã từ thửa số 79 đến thửa 215, tờ bản đồ số 202) - Trường tiểu học Nghĩa Phúc
XÃ TÂN AN
Mục 13.1
1.500.000
Đường từ xã Tân An (cụm Nghĩa Phúc đi xã Tiên Đồng)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Thái Bá Dũng (Từ thửa đất số 41 đến thửa 109, tờ bản đồ số 205) - Đến nhà ông Phan Xuân Cường (thửa số 122 đến thửa 125, tờ bản đồ số 197)
XÃ TÂN AN
Mục 2.27
700.000
Đường từ xã Tân An (cụm Nghĩa Phúc đi xã Tiên Đồng)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Ngô Trí Mậu (Từ thửa đất số 574 đến thửa 463 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà Nguyễn Thái Sơn (thửa số 1 đến thửa 385, tờ bản đồ số 116)
XÃ TÂN AN
Mục 2.24
700.000
Đường từ xã Tân An (cụm Nghĩa Phúc đi xã Tiên Đồng)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Hồ Viết Dũng (Từ thửa đất số 13 đến thửa 352, tờ bản đồ số 103) - Đến nhà ông Lê Doãn Tám (thửa số 16 đến thửa 34, tờ bản đồ số 187)
XÃ TÂN AN
Mục 2.28
700.000
Đường từ xã Tân An (cụm Nghĩa Phúc đi xã Tiên Đồng)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Trương Văn Vĩnh (Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 96) - Đến nhà ông Trương Văn Thoại (thửa số 2 đến thửa 47, tờ bản đồ số 179)
XÃ TÂN AN
Mục 2.29
700.000
Đường từ xã Tân An (cụm Nghĩa Phúc đi xã Tiên Đồng)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Nguyễn Văn Thi (Từ thửa đất số 373 đến thửa 3, tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa số 94 đến thửa 38, tờ bản đồ số 211)
XÃ TÂN AN
Mục 2.25
700.000
Đường từ xã Tân An (cụm Nghĩa Phúc đi xã Tiên Đồng)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Nguyễn Hữu Sửu (Từ thửa đất số 2 đến thửa 76, tờ bản đồ số 212) - Đến nhà ông Hồ Xuân Tuý (thửa số 213 đến thửa 276, tờ bản đồ số 206)
XÃ TÂN AN
Mục 2.26
700.000
Đường xóm Hồng Phúc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 17. Xóm Hồng Phúc
Từ ngã 3 bà Dương Thị Lan (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 170) - Nhà Ông Đặng Châu (thửa số 153, tờ bản đồ số 176)
XÃ TÂN AN
Mục 17.6
350.000
Đường xóm Hồng Phúc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 17. Xóm Hồng Phúc
Từ ngã 3 Ông Ngọc Lương (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 167) - Ngã 4 Ông Phúc Lai (thửa số 81, tờ bản đồ số 166)
XÃ TÂN AN
Mục 17.5
350.000
Đường xóm Hồng Phúc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 17. Xóm Hồng Phúc
Ngã 3 nhà Ông Hồ Vinh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 177) - Ngã 4 ông Trần Lý (thửa số 6, tờ bản đồ số 178)
XÃ TÂN AN
Mục 17.2
350.000
Đường xóm Hồng Phúc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 17. Xóm Hồng Phúc
Ngã 3 Ao Ông Phú (từ thửa số 870 đến thửa 1278, tờ bản đồ số 93) - Ngã 4 ông Trần Tùng (thửa số 186, đến tờ bản đồ số 176)
XÃ TÂN AN
Mục 17.1
350.000
Đường xóm Hồng Phúc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 17. Xóm Hồng Phúc
Từ ngã 3 Ông Hợi (từ thửa số 26 đến thửa 46, tờ bản đồ số 46) - Ngã 3 Ông Trung Lý (thửa số 5, tờ bản đồ số 168)
XÃ TÂN AN
Mục 17.4
350.000
Đường xóm Hồng Phúc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 17. Xóm Hồng Phúc
Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại
XÃ TÂN AN
Mục 17.7
300.000
Đường xóm Hồng Phúc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 17. Xóm Hồng Phúc
Từ nhà Ông Thắng Hằng (từ thửa số 32 đến thửa 44, tờ bản đồ số 169) - Ngã 3 Ông Hưng Vững xóm Quyết Tâm (thửa số 125, tờ bản đồ số 13)
XÃ TÂN AN
Mục 17.3
350.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 15. Xóm Hồng Sơn
nhà văn hóa xóm Tân Hồng cũ (Từ thửa số 5 đến thửa 62 tờ bản đồ số 210) - nhà ông Hữu Sự (từ thửa số 01 đến thửa 84, tờ bản đồ số 204)
XÃ TÂN AN
Mục 15.2
400.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 15. Xóm Hồng Sơn
Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại
XÃ TÂN AN
Mục 15.3
300.000
Đường xóm Hồng Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 15. Xóm Hồng Sơn
nhà ông Trần Văn Thế (Từ thửa số 136 đến thửa 157 tờ bản đồ số 203) - nhà ông Trung Thuận (từ thửa số 614 đến thửa 694, tờ bản đồ số 106)
XÃ TÂN AN
Mục 15.1
400.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Ngã 3 Ông Tình Lưu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số , bản đồ số 194) - nhà Ông Dự Dao (thửa số 53, tờ bản đồ số 195)
XÃ TÂN AN
Mục 16.6
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Ngã 3 Quán Tạp Hoá Diệu Chỉnh (từ thửa số 15, tờ bản đồ số , bản đồ số 195) - nhà ông Trọng Tình (thửa số 16, tờ bản đồ số 195)
XÃ TÂN AN
Mục 16.8
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Ao Đồng Giếng (từ thửa số 132 đến thửa 149, tờ bản đồ số 185) - Ngã 3 Anh Thuật Thành (thửa số 53 đến thửa 95, tờ bản đồ số 186)
XÃ TÂN AN
Mục 16.2
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Đập cây Lỗi (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 101) - nhà Đặng Quang Châu (thửa số 127, tờ bản đồ số 101)
XÃ TÂN AN
Mục 16.9
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Từ nhà Ông Nhận Giang (từ thửa số 26, tờ bản đồ số , bản đồ số 194) - nhà Ông Diện Ước (thửa số 43, tờ bản đồ số 194)
XÃ TÂN AN
Mục 16.4
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Từ nhà Ông Thái Thuần (từ thửa số 01, tờ bản đồ số đến thửa 39, bản đồ số 196) - nhà Ông Hà Dần (thửa số 39, tờ bản đồ số 196)
XÃ TÂN AN
Mục 16.3
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Đập Kẻo (Từ thửa số 5 đến thửa 24, tờ bản đồ số 194) - nhà ông Hữu Sự (từ thửa số 14 đến thửa 31, tờ bản đồ số 195)
XÃ TÂN AN
Mục 16.1
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại
XÃ TÂN AN
Mục 16.10
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Ngã 4 Ông Tiếp (từ thửa số 5, tờ bản đồ số , bản đồ số 194) - nhà Bà Lan (thửa số 37, tờ bản đồ số 195)
XÃ TÂN AN
Mục 16.7
350.000
Đường xóm Kẻo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Từ nhà Bà Hà Thành (từ thửa số 10, tờ bản đồ số , bản đồ số 204) - nhà Ông Giá Duyên (thửa số 29, tờ bản đồ số 194)
XÃ TÂN AN
Mục 16.5
350.000
Đường xóm Nam Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Nhà ông Nhất (thửa 367, tờ bản đồ số 116) - Nhà Ông Thanh Khánh (từ thửa 303, tờ bản đồ số 117)
XÃ TÂN AN
Mục 21.8
400.000
Đường xóm Nam Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Nhà ông Xường Thịu (thửa 21, tờ bản đồ số 221) - Nhà Bà Tuyết (từ thửa 02, tờ bản đồ số 221)
XÃ TÂN AN
Mục 21.6
400.000
Đường xóm Nam Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Nhà ông Xường Thịu (thửa 21, tờ bản đồ số 221) - Nhà Bà Tuyết (từ thửa 02, tờ bản đồ số 221)
XÃ TÂN AN
Mục 21.5
400.000
Đường xóm Nam Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Ngã 3 nhà ông Đậu (thửa 62, tờ bản đồ số 116) - Nhà Ông Quân (từ thửa 3, tờ bản đồ số 115)
XÃ TÂN AN
Mục 21.7
400.000
Đường xóm Nam Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Nhà ông Lượng Què (thửa 95, tờ bản đồ số 217) - Nhà ông Nam Ngoãn (từ thửa 93, tờ bản đồ số 217)
XÃ TÂN AN
Mục 21.4
400.000
Đường xóm Nam Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Nhà ông Hải Dậu (thửa 41, tờ bản đồ số 216) - Từ ngã 3 Nhà ông Lang Bắc (từ thửa 105, tờ bản đồ số 217)
XÃ TÂN AN
Mục 21.3
400.000
Đường xóm Nam Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Ngã 4 ông Hùng Lễ (thửa 105, tờ bản đồ số 212) - Từ ngã 3 Nhà ông Việt Tịnh (từ thửa 79, tờ bản đồ số 212)
XÃ TÂN AN
Mục 21.2
400.000
Đường xóm Nam Bắc Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Từ ngã 3 Nhà ông Thiên Thái (từ thửa 39, tờ bản đồ số 212) - Ngã 4 ông Hùng Lễ (thửa 97, tờ bản đồ số 212)
XÃ TÂN AN
Mục 21.1
400.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Ngã 3 nhà ông Thái Nin (Thửa 32, tờ bản đồ số 199) - Ngã 4 ông Tàng (từ thửa 79, tờ bản đồ số 190)
XÃ TÂN AN
Mục 19.1
400.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Ngã 4 ông Tàng (từ thửa 60, tờ bản đồ số 190) - Ngã 4 ông Văn Hồng (từ thửa 117, tờ bản đồ số 190)
XÃ TÂN AN
Mục 19.2
400.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Nhà ông Bành Thu (Thửa 51, tờ bản đồ số 198) - Giáp đường huyện lộ và Nhà Lê Quynh (thửa 13, tờ bản đồ số 197)
XÃ TÂN AN
Mục 19.8
400.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Ngã 3 nhà ông Hạnh Giang (Thửa 28, tờ bản đồ số 212) - Nhà ông Phan Toàn (Thửa 166, tờ bản đồ số 206)
XÃ TÂN AN
Mục 19.7
400.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Nhà Văn Hoá Nam Tiến cũ (từ thửa 395, tờ bản đồ số 98) - Ngã 3 ông Phúc Vĩnh (từ thửa 69, tờ bản đồ số 190)
XÃ TÂN AN
Mục 19.3
400.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Ngã 3 Cây xăng Thảo Tài (Thửa 19, tờ bản đồ số 205) - Nhà ông Thế Chung (Thửa 360, tờ bản đồ số 103)
XÃ TÂN AN
Mục 19.6
400.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Nhà Văn hóa xóm Nam Tiến (Thửa 47, tờ bản đồ số 110) - Ngã 3 ông Ốt ông Ngũ (từ thửa 27, tờ bản đồ số 212)
XÃ TÂN AN
Mục 19.5
400.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại
XÃ TÂN AN
Mục 19.9
300.000
Đường xóm Nam Tiến
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Ngã 3 nhà ông Thái Nin (Thửa 32, tờ bản đồ số 199) - Ngã 3 ông Phương Tuần (từ thửa 26, tờ bản đồ số 207)
XÃ TÂN AN
Mục 19.4
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Đập Đồng Mồn (từ thửa 18, tờ bản đồ số 91) - Nhà Ông Trương Toả (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 91)
XÃ TÂN AN
Mục 18.3
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Từ nhà Trương Văn Nội (từ thửa 9, tờ bản đồ số 174) - Nhà Ông Đình Hạnh (thửa số 135, tờ bản đồ số 175)
XÃ TÂN AN
Mục 18.5
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
từ nhà Ông Đặng Phương (từ thửa 224, tờ bản đồ số 165) - Nhà Ông Dục (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 85)
XÃ TÂN AN
Mục 18.2
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại
XÃ TÂN AN
Mục 18.11
300.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Từ nhà Trương Văn Hưng (từ thửa 227, tờ bản đồ số 91) - Nhà Ông Phạm Biểu (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 91)
XÃ TÂN AN
Mục 18.4
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Nhà Văn hóa xóm (Thửa 41, tờ bản đồ số 184) - nhà Võ Văn Tuấn (từ thửa 52, tờ bản đồ số 184)
XÃ TÂN AN
Mục 18.9
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Nhà ông Lê Quang Chinh (Thửa 21, tờ bản đồ số 169) - Từ nhà Nguyễn Văn Nguy (từ thửa 35, tờ bản đồ số 169)
XÃ TÂN AN
Mục 18.7
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Ngã 3 nhà bà Trần Huệ (Thửa 341, tờ bản đồ số 183) - Từ nhà Nguyễn Văn Huế (từ thửa 85, tờ bản đồ số 99)
XÃ TÂN AN
Mục 18.10
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
từ nhà Ông Tất Lĩnh (từ thửa 43, tờ bản đồ số 164) - Ao Ông Hải Nhờ (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 165)
XÃ TÂN AN
Mục 18.1
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Từ nhà Nguyễn Văn Thọ (từ thửa 144, tờ bản đồ số 175) - Nhà Ông Lê Cảnh Thường (thửa số 01, tờ bản đồ số 175)
XÃ TÂN AN
Mục 18.6
400.000
Đường xóm Nghĩa Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Nhà bà Lài Ngụ (Thửa 119, tờ bản đồ số 184) - nhà Nguyễn Cảnh Tuấn (từ thửa 134, tờ bản đồ số 184)
XÃ TÂN AN
Mục 18.8
400.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
Dốc các Cụ (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 244) - nhà ông Nguyên (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 241)
XÃ TÂN AN
Mục 6.4
250.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
nhà ông Kiều (Từ thửa số 84, tờ bản đồ số 244) - nhà ông Nhịu (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 248)
XÃ TÂN AN
Mục 6.6
250.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
tuyến đường nhánh liên xóm - nhà ông Nguyễn Viết Pha (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 245)
XÃ TÂN AN
Mục 6.9
250.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
Đường từ Nhà văn hóa xóm Phú Cốc (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 249) - Đến nhà văn hóa xóm 1 cũ (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 242)
XÃ TÂN AN
Mục 6.2
400.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
nhà ông Dũng (Từ thửa số 83, tờ bản đồ số 244) - nhà bà Huyến (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 247)
XÃ TÂN AN
Mục 6.7
250.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
nhà Hà Vượng (Từ thửa số 21, tờ bản đồ số 249) - nhà Đặng Quốc Đại (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 254)
XÃ TÂN AN
Mục 6.5
250.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
Đầu xóm Phú Cốc (nhà ông Nguyễn Đình Nghĩa) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 151) - Cuối xóm Phú Cốc (Nhà ông Lê Quang Đại) (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 254)
XÃ TÂN AN
Mục 6.1
400.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
nhà Đức Liên (thửa số 55, tờ bản đồ số 242) - nhà Phan Đình Nhân (thửa số 49, tờ bản đồ số 152)
XÃ TÂN AN
Mục 6.3
250.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 6.10
250.000
Đường xóm Phú Cốc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
nhà Võ Văn Thiện (Từ thửa số 71, tờ bản đồ số 244) - nhà ông Quận (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 243)
XÃ TÂN AN
Mục 6.8
350.000
Đường xóm Quang Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
Cổng chào xóm (5 cũ, Thửa đất số 354, tờ bản đồ số 138) - nhà anh Thược (thửa số 14, tờ bản đồ số 138)
XÃ TÂN AN
Mục 10.4
250.000
Đường xóm Quang Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
Đường Hương Phú Hành - Nhà điều hành Đập Đồng Vành
XÃ TÂN AN
Mục 10.7
250.000
Đường xóm Quang Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 10.8
250.000
Đường xóm Quang Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
Hội trường xóm (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 230) - nhà Bà Lê Thị tuyết (thửa số 88, tờ bản đồ số 226)
XÃ TÂN AN
Mục 10.1
250.000
Đường xóm Quang Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
Đường Hương Phú Hành - nhà anh Đặng Xuân Đồng (thửa số 35, tờ bản đồ số 145)
XÃ TÂN AN
Mục 10.5
250.000
Đường xóm Quang Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
nhà Minh Thể (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 232) - nhà bà Phương
XÃ TÂN AN
Mục 10.3
250.000
Đường xóm Quang Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
nhà anh Long (thửa số 491, tờ bản đồ số 139) - Nhà Lê Văn Đằng
XÃ TÂN AN
Mục 10.6
250.000
Đường xóm Quang Thanh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
Ngã 3 Chung Thắm xóm Động Lực (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 128) - nhà ông Lê Văn Tam (thửa số 1, tờ bản đồ số 134)
XÃ TÂN AN
Mục 10.2
250.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 13.10
350.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
nhà ông Đoàn Xuân Trường (thửa số 219 đến thửa 217, tờ bản đồ số 201) - Đập Lá Lịm (thửa số 58, tờ bản đồ số 191)
XÃ TÂN AN
Mục 13.9
400.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
nhà Bà Xuân Nhã (thửa số 73, tờ bản đồ số 202) - nhà văn hoá xóm Hoà Phúc cũ (thửa số 159, tờ bản đồ số 192)
XÃ TÂN AN
Mục 13.5
400.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
Trạm y tế xã (Từ thửa số 5 đến thửa 100, tờ bản đồ số 191) - nhà Bà Loan Việt tờ bản đồ số 191)
XÃ TÂN AN
Mục 13.8
400.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
nhà ông Đồng (thửa số 74, tờ bản đồ số 202) - nhà Bà Đồng Thị Trình (thửa số 202, tờ bản đồ số 192)
XÃ TÂN AN
Mục 13.3
500.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
nhà Bà Hoà Vinh (thửa số 73, tờ bản đồ số 202) - nhà ông Nguyễn Khắc Đức (thửa số 180, tờ bản đồ số 192)
XÃ TÂN AN
Mục 13.4
400.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
nhà ông Đoàn Xuân Trường (thửa số 112 đến thửa 227, tờ bản đồ số 201) - Đập Bãi Mét (thửa số 70 đến thửa 43, tờ bản đồ số 201)
XÃ TÂN AN
Mục 13.6
400.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
Ngã 4 ông Hùng Tình (từ thửa số 84 đến thửa 188, tờ bản đồ số 202) - Trường THCS Nghĩa Phúc
XÃ TÂN AN
Mục 13.2
500.000
Đường xóm Trung Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
nhà ông Tùng Lâm (thửa số 32 đến thửa 36, tờ bản đồ số 208) - nhà ông Trọng Phú (thửa số 1 đến thửa 84, tờ bản đồ số 213)
XÃ TÂN AN
Mục 13.7
400.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132) - nhà Đậu Thị Xuân (Thửa 145, tờ bản đồ số 133)
XÃ TÂN AN
Mục 12.4
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
Nhà Lữ Văn Biên (thửa số 152, tờ bản đồ số 132) - nhà ông Võ Văn Nam (Thửa 106, tờ bản đồ số 133)
XÃ TÂN AN
Mục 12.2
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
giáp Tân Sơn - Nghĩa địa
XÃ TÂN AN
Mục 12.3
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
Nhà Hoàng Văn Tâm (Thửa 14, tờ bản đồ số 127) - Nhà Tạ Quang Xuân (thửa 161, tờ bản đồ số 120)
XÃ TÂN AN
Mục 12.8
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 12.10
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
Trμn Nga §μo (từ thửa 158, tờ bản đồ số 132) - Nhà Nguyễn Đình Hải (từ thửa 89, tờ bản đồ số 127)
XÃ TÂN AN
Mục 12.1
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
Nhà Nguyễn Viết Ngọc (Thửa 328, tờ bản đồ số 120) - Nhà Đinh Văn Danh (thửa 68, tờ bản đồ số 120)
XÃ TÂN AN
Mục 12.7
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
nhà anh Sơn - nhà ông Nguyễn Cảnh Nhật
XÃ TÂN AN
Mục 12.6
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
Nhà Huỳnh Bá Chè (Thửa 58, tờ bản đồ số 133) - Nhà Dương Thị Lan (Thửa 159, tờ bản đồ số 133)
XÃ TÂN AN
Mục 12.5
250.000
Đường xóm Tân Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
ngã 3 ông Ngụ (từ thửa 238, tờ bản đồ số 226) - Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132)
XÃ TÂN AN
Mục 12.9
250.000
Đường xóm Tân Mỹ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 8. Xóm Tân Mỹ
ao xã - nhà Phạm Văn Cường (thửa số 20, tờ bản đồ số 238)
XÃ TÂN AN
Mục 8.2
250.000
Đường xóm Tân Mỹ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 8. Xóm Tân Mỹ
Nhà Tình Yến (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 56) - Nhà Ông Trần Văn Lộc (thửa số 98, tờ bản đồ số 59)
XÃ TÂN AN
Mục 8.4
400.000
Đường xóm Tân Mỹ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 8. Xóm Tân Mỹ
nhà Ông Lộc (thửa số 98, tờ bản đồ số 238) - bến Đò Voi
XÃ TÂN AN
Mục 8.1
350.000
Đường xóm Tân Mỹ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 8. Xóm Tân Mỹ
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 8.5
250.000
Đường xóm Tân Mỹ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 8. Xóm Tân Mỹ
đường nhựa Hương Phú Hành - Nhà ông Dương Đình Hương (thửa số 40, tờ bản đồ số 237)
XÃ TÂN AN
Mục 8.3
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
ngã 3 bà Tình (từ thửa 67, tờ bản đồ số 132) - giáp Tân Thành cũ (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 121)
XÃ TÂN AN
Mục 11.3
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
Nhà Vi Văn Phòng (thửa số 41, tờ bản đồ số 131) - nhà ông Vi Đức Cường (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 125)
XÃ TÂN AN
Mục 11.7
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
ngã 3 bà Tình (từ thửa 67, tờ bản đồ số 132) - nhà ông Hạnh (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 130)
XÃ TÂN AN
Mục 11.1
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
Nhà Lữ Văn Biên (thửa số 152, tờ bản đồ số 132) - Nhà Vi Văn Mùi (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 132)
XÃ TÂN AN
Mục 11.8
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
Lữ Văn Biên (thửa số 152, tờ bản đồ số 132) - Lô Thị Hồng (đến thửa số 372, tờ bản đồ số 132)
XÃ TÂN AN
Mục 11.5
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
tràn ông Bình (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 132) - nhà ông Cường Chinh
XÃ TÂN AN
Mục 11.2
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
Nhà Vi Văn Toàn (thửa số 141, tờ bản đồ số 124) - nhà ông Hạnh (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 130)
XÃ TÂN AN
Mục 11.6
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
ngã 3 Hà Văn Đức (Thửa số 159, tờ bản đồ số 131) - giáp xóm Quang Thanh
XÃ TÂN AN
Mục 11.4
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 11.11
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
ngã 3 bà Tình (từ thửa 67, tờ bản đồ số 132) - nhà Lô Văn Nhuần (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 126)
XÃ TÂN AN
Mục 11.10
250.000
Đường xóm Tân Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
Nhà Lê Quang Vinh (Thửa 320, tờ bản đồ số 132) - Nhà văn hóa Tân Sơn 2 cũ
XÃ TÂN AN
Mục 11.9
250.000
Đường xóm Tân Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
Đường Hương Phú Hành - nhà ông Lê Quang Đương (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 150)
XÃ TÂN AN
Mục 7.7
250.000
Đường xóm Tân Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
nhà bà Nguyễn Thị Bân (Từ thửa số 55 tờ bản đồ số 254) - nhà ông Nguyễn Văn Đường (đến thửa số 107 tờ bản đồ số 160)
XÃ TÂN AN
Mục 7.1
350.000
Đường xóm Tân Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
nhà văn hóa xóm Tân Trung (Xóm 3 cũ) - nhà ông Hồ Văn Hồng (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 156)
XÃ TÂN AN
Mục 7.3
250.000
Đường xóm Tân Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
nhà Nguyễn Văn Phùng (Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 150) - Nhà Nguyễn Văn Thế (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 252)
XÃ TÂN AN
Mục 7.5
250.000
Đường xóm Tân Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
nhà Phi Hằng (Từ thửa số 42, tờ bản đồ số 76) - nhà Đặng Văn Trân (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 31)
XÃ TÂN AN
Mục 7.2
250.000
Đường xóm Tân Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
nhà Hồ Văn Hùng- Quyên (Từ thửa số 124, tờ bản đồ số 150) - nhà Nguyễn Văn Minh- Lài (thửa số 20, tờ bản đồ số 150)
XÃ TÂN AN
Mục 7.6
250.000
Đường xóm Tân Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
nhà Hoa Thành (Từ thửa số 114, tờ bản đồ số 253) - nhà ông Trần Văn Hùng (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 157)
XÃ TÂN AN
Mục 7.4
250.000
Đường xóm Tân Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 7.8
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
nhà Vị Cường (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 225) - nhà Mạnh Mai bến đò cũ (thửa số 68, tờ bản đồ số 136)
XÃ TÂN AN
Mục 9.3
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
đường nhựa Hương Phú Hành (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 129 nhà Thành Lân) - Xóm Động Lực
XÃ TÂN AN
Mục 9.10
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
đường nhựa Hương Phú Hành (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 228) - nhà Ông Nguyễn Tất Cử (thửa số 28, tờ bản đồ số 228)
XÃ TÂN AN
Mục 9.5
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
đường nhựa Hương Phú Hành (đi qua nhà Cao Xuân Tài) - Nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa số 169, tờ bản đồ số 129)
XÃ TÂN AN
Mục 9.11
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
đường nhựa Hương Phú Hành (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 228) - Nhà ông Phạm Văn Chiến (thửa số 87, tờ bản đồ số 136)
XÃ TÂN AN
Mục 9.8
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
nhà Cúc Phi (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 135) - Đập cừa
XÃ TÂN AN
Mục 9.1
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
đường nhựa Hương Phú Hành (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 228) - nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa số 40, tờ bản đồ số 228)
XÃ TÂN AN
Mục 9.6
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
đường nhựa Hương Phú Hành (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 228) - Nhà ông Nguyễn Văn Nuôi (thửa số 68, tờ bản đồ số 228)
XÃ TÂN AN
Mục 9.7
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
đường nhựa Hương Phú Hành (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 228) - Nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa số 169, tờ bản đồ số 129)
XÃ TÂN AN
Mục 9.9
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
Nhà Dương Văn Tám (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 229) - nhà Tuấn Kiều (thửa số 175, tờ bản đồ số 142)
XÃ TÂN AN
Mục 9.4
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
đường nhựa Hương Phú Hành - bến đò cũ (thửa số 2, tờ bản đồ số 229)
XÃ TÂN AN
Mục 9.2
250.000
Đường xóm Xuân Hương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 9.12
250.000
Đường xóm Đông Hoành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 14. Xóm Đông Hoành
nhà ông Tạ Chi Cảnh (Từ thửa số 64 đến thửa 187 tờ bản đồ số 220) - nhà ông Phạm Văn Tiến (từ thửa số 10 đến thửa 122, tờ bản đồ số 215)
XÃ TÂN AN
Mục 14.4
400.000
Đường xóm Đông Hoành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 14. Xóm Đông Hoành
nhà Văn hóa xóm (Từ thửa số 12 đến thửa 132 tờ bản đồ số 224) - nhà Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan từ thửa số 1 đến thửa 242 tờ bản đồ số 223)
XÃ TÂN AN
Mục 14.1
400.000
Đường xóm Đông Hoành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 14. Xóm Đông Hoành
nhà ông Phạm Viết Thường (Từ thửa số 215 đến thửa 239 tờ bản đồ số 214) - nhà ông Đặng Văn Hồng (từ thửa số 24 đến thửa 110, tờ bản đồ số 209)
XÃ TÂN AN
Mục 14.5
400.000
Đường xóm Đông Hoành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 14. Xóm Đông Hoành
Đập Bàu Sen (Từ thửa số 01 đến thửa 202 tờ bản đồ số 219) - nhà Bà Hà Hoa (từ thửa 01 đến thửa số 65, tờ bản đồ số 218)
XÃ TÂN AN
Mục 14.3
400.000
Đường xóm Đông Hoành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 14. Xóm Đông Hoành
Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại
XÃ TÂN AN
Mục 14.6
300.000
Đường xóm Đông Hoành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 14. Xóm Đông Hoành
Sân vận động xóm Đông Hoành (Từ thửa số 48, tờ bản đồ số 222) - nhà ông Đặng Văn Linh, tờ bản đồ số 222)
XÃ TÂN AN
Mục 14.2
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà ông Lê Bằng (từ thửa 38, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Kim An (thửa 3, tờ bản đồ số 181)
XÃ TÂN AN
Mục 20.8
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ ngã 3 Nhà ông Hùng Đào (từ thửa 44, tờ bản đồ số 179) - Nhà ông Lậm (thửa 13, tờ bản đồ số 179)
XÃ TÂN AN
Mục 20.19
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ ngã 3 ông Huệ Tân (từ thửa 6, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Trần Tú (thửa 172, tờ bản đồ số 180)
XÃ TÂN AN
Mục 20.15
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà ông Khiêm (từ thửa 21, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Xuân Hoà (thửa 48, tờ bản đồ số 189)
XÃ TÂN AN
Mục 20.3
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ ngã 3 ông Huệ Tân (từ thửa 4, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Đặng Tạo (thửa 126, tờ bản đồ số 97)
XÃ TÂN AN
Mục 20.16
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà VH xóm Hoa Mủ cũ (từ thửa 3, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Như Hoà (thửa 19, tờ bản đồ số 181)
XÃ TÂN AN
Mục 20.7
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ ngã 3 Quynh Mận (từ thửa 12, tờ bản đồ số 197) - Nhà Bà Thơ Thông (thửa 150, tờ bản đồ số 188)
XÃ TÂN AN
Mục 20.13
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ ngã 3 Đồi ông Vĩnh Nhân (từ thửa 132, tờ bản đồ số 16 và 179) - Nhà ông Bỉnh Ngọ (thửa 261, tờ bản đồ số 97)
XÃ TÂN AN
Mục 20.18
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Cảnh (từ thửa 140, tờ bản đồ số 190) - Nhà ông Nhị (thửa 2, tờ bản đồ số 64)
XÃ TÂN AN
Mục 20.2
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà VH xóm Hoa Mủ cũ (từ thửa 102, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Lang Ngọc (thửa 41, tờ bản đồ số 98)
XÃ TÂN AN
Mục 20.9
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Các tuyến đường nhánh liên xóm còn lại
XÃ TÂN AN
Mục 20.21
300.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà ông Hồ Sảng (từ thửa 235, tờ bản đồ số 188) - Nhà Bà Hương (thửa 35, tờ bản đồ số 188)
XÃ TÂN AN
Mục 20.12
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà ông Bùi Hùng (từ thửa 36, tờ bản đồ số 188) - Nhà ông Chuyên mộc (thửa 126, tờ bản đồ số 97)
XÃ TÂN AN
Mục 20.14
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà bà Lê Nguyệt (từ thửa 43, tờ bản đồ số 190) - Nhà ông Lang Phăng (thửa 19, tờ bản đồ số 182)
XÃ TÂN AN
Mục 20.5
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà VH xóm Hoa Mủ cũ (từ thửa 8, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Phạm Đình Quý (thửa 100, tờ bản đồ số 181)
XÃ TÂN AN
Mục 20.6
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ ngã 3 ông Hồ Toả (từ thửa 23, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Chu Phượng (thửa 23, tờ bản đồ số 187)
XÃ TÂN AN
Mục 20.17
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Ngã 4 ông Văn Hồng (từ thửa 5, tờ bản đồ số 190) - Nhà VH xóm Hoa Mủ cũ (thửa 8, tờ bản đồ số 182)
XÃ TÂN AN
Mục 20.1
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà ông Đinh Mến (từ thửa 415, tờ bản đồ số 100) - Nhà ông Loan Vịnh (thửa 433, tờ bản đồ số 90)
XÃ TÂN AN
Mục 20.10
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà ông Lê Khánh (từ thửa 16, tờ bản đồ số 189) - Nhà ông Phan Quý (thửa 3, tờ bản đồ số 189)
XÃ TÂN AN
Mục 20.4
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ Nhà ông Hảo (từ thửa 9, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Phương Hổ (thửa 9, tờ bản đồ số 179)
XÃ TÂN AN
Mục 20.20
400.000
Đường xóm Đồng Tâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Từ nhà ông Lê Thắng (từ thửa 226, tờ bản đồ số 188) - Nhà ông Đặng Tính (thửa 10, tờ bản đồ số 188)
XÃ TÂN AN
Mục 20.11
400.000
Đường Đi Cầu Treo An Ngãi (xóm Đô lương)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Trần Văn Lập (Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà Đặng Văn Lệ (thửa số 98, tờ bản đồ số 67)
XÃ TÂN AN
Mục 2.5
4.000.000
Đường Đi Cầu Treo An Ngãi (xóm Đô lương)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Huyện
Từ nhà Ông Nguyễn Ngọc Luyện (Từ thửa đất số 344, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Hồ Bá Lâm (thửa số 242, tờ bản đồ số 38)
XÃ TÂN AN
Mục 2.6
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 13. Xóm Trung Tâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Tâm
XÃ TÂN AN
Mục 13.11
350.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đô Lương
XÃ TÂN AN
Mục 3.8
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 15. Xóm Hồng Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn
XÃ TÂN AN
Mục 15.4
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 5. Xóm Thanh Yên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Yên
XÃ TÂN AN
Mục 5.8
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 2.14
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
Xóm Tân Thịnh
XÃ TÂN AN
Mục 4
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 3.7
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 17. Xóm Hồng Phúc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phúc
XÃ TÂN AN
Mục 17.8
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 20. Xóm Đồng Tâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm
XÃ TÂN AN
Mục 20.22
300.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tân An
XÃ TÂN AN
Mục III
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 8. Xóm Tân Mỹ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Mỹ
XÃ TÂN AN
Mục 8.6
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 7. Xóm Tân Trung
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Trung
XÃ TÂN AN
Mục 7.9
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 18. Xóm Nghĩa Hoà
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nghĩa Hoà
XÃ TÂN AN
Mục 18.12
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 10. Xóm Quang Thanh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Thanh
XÃ TÂN AN
Mục 10.9
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 14. Xóm Đông Hoành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hoành
XÃ TÂN AN
Mục 14.7
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thịnh
XÃ TÂN AN
Mục 4.13
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 19. Xóm Nam Tiến
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tiến
XÃ TÂN AN
Mục 19.10
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 16. Xóm Kẻo
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kẻo
XÃ TÂN AN
Mục 16.11
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 1.10
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 12. Xóm Tân Hồng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hồng
XÃ TÂN AN
Mục 12.11
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 11. Xóm Tân Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Sơn
XÃ TÂN AN
Mục 11.12
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 21. Xóm Nam Bắc Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Bắc Sơn
XÃ TÂN AN
Mục 21.9
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 2. Xóm Thanh Bình
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Bình
XÃ TÂN AN
Mục 2.15
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 1. Xóm Thị Tứ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thị Tứ
XÃ TÂN AN
Mục 1.11
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 6. Xóm Phú Cốc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Cốc
XÃ TÂN AN
Mục 6.11
250.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 3. Xóm Đô Lương
Các tuyến đường nhánh liên xóm
XÃ TÂN AN
Mục 4.12
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM / 9. Xóm Xuân Hương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Hương
XÃ TÂN AN
Mục 9.13
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.