Bảng giá đất Xã Bích Hào, Nghệ An từ 01/01/2026

453 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bích Hào12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46C, đoạn Lê Văn Kính (thửa số 73, tờ bản đồ số 13) đến Trần Đình Hán (thửa số 54, tờ bản đồ số 15)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 65
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường 354
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến từ ngã ba vườn ông Lâm Quang (thửa số 32, tờ bản đồ số 45) - Cuối tuyến tiếp giáp Đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp Đất ở ông Nguyễn Hữu Trường) (thửa số 4, tờ bản đồ số 82)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
1.600.000
Đường Cầu Nhẳng (đồng mụa) –Khe ngang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến ngã ba Cầu Nhẳng (tiếp giáp cửa nhà ông Đậu Văn Trẻ - xóm Mỹ Sơn (thửa số 296, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến ngã ba, (tiếp giáp cửa ông Nguyễn Công Thành - xóm Lâm Sơn)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
1.000.000
Đường Cựa Thầy Tú – Phượng Hoàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến cửa Thầy Tú (tiếp giap nhà ông Trần Văn Sơn - xóm Xuân Lan (thửa số 296, tờ bản đồ số 13) - đường huyện lộ (trạm điện Phượng Hoàng, (tiếp giáp cửa ông Ngô Văn Khương- xóm Tân Hoàng) (thửa số 100, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
1.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh
Đầu tuyến từ thửa đất ở ông Đinh Văn Nam (tiếp giáp xã Thanh Tùng cũ) (thửa số 67, tờ bản đồ số 20) - Cuối tuyến Giáp xã Thanh Xuân cũ (Đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ đến thửa số 33, tờ bản đồ số 59)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
3.000.000
Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ (đường Hồ Chí Minh đoạn qua xã Thanh Tùng cũ)
Từ cổng ông Long (thửa số 120, tờ bản đồ số 23) - Đến cổng ông Lĩnh (thửa số 516, tờ bản đồ số 24)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
3.500.000
Đường Hồ Chí Minh (Từ giáp xã Thanh Mai đi xã Sơn Tiến - Hà Tĩnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Hồ Chí Minh
Giáp xã Thanh Mai cũ (thửa số 75, tờ bản đồ số 21) - Đi Phan Thái Hà (thửa số 112, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
3.000.000
Đường Hồ Chí Minh đi xóm Khe Tiền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp cửa nhà Bà Lê Thị Thanh (thửa số 453, tờ bản đồ số 28) - Cuối tuyến Đất ở ông Bùi Văn Thành (thửa số 49, tờ bản đồ số 38)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
450.000
Đường Hồ Chí Minh đi xóm Đá Bia
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp nhà ở Ông Lê Công Chiến (thửa số 36, tờ bản đồ số 82) - Cuối tuyến Đất ở ông Nguyễn Đình Giáp (thửa số 45, tờ bản đồ số 43)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
450.000
Đường Nam Sơn đi xóm Trung Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến Ngã 3 đường Nam Sơn (tiếp giáp cửa nhà ông Nguyễn Hữu Tân (thửa số 76, tờ bản đồ số 59) - Cuối tuyến ngã 3 Trung Sơn tiếp nhà ở Lê Công Chiến (thửa số 36, tờ bản đồ số 82)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.8
450.000
Đường Quốc lộ 46
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến cửa ông Nguyễn Hữu Lâm, xóm Mỹ Sơn (tiếp giáp xã Thanh Giang cũ) (thửa số 185, tờ bản đồ số 29) - Cuối tuyến ngã ba cầu Mồng (tiếp giáp đất ở của bà Trần Thị Oanh, xóm Minh Tân (thửa số 73, tờ bản đồ số 72)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.1
3.500.000
Đường Quốc lộ 46
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lâm cũ
Đầu tuyến nngã ba cầu Mồng (tiếp giáp đất ở của bà Trần Thị Oanh, xóm Minh Tân (thửa số 73, tờ bản đồ số 72) - Điểm cuối tuyến tiếp giáp xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam Đàn (tiếp giáp đất ở+đất vườn của ông Phan Văn Tuấn (Nguyệt), xóm Tân Hoàng (thửa số 7, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.2
2.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Ông Nguyễn Sỹ Ái (thửa số 34, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Đình Quang (thửa số 33, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.2
3.500.000
Đường Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Lê Văn Kính (thửa số 73, tờ bản đồ số 13) - Trần Đình Hán (thửa số 54, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.4
12.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Nhà ông Trần Văn Hiền (thửa số 05, tờ bản đồ số 1) - Trần Thị Đa (thửa số 29, tờ bản đồ số 1)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.1
3.500.000
Đường Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Hoàng Văn Vỹ (thửa số 74, tờ bản đồ số 13) - Võ Đình Ngọ (cầu hói nậy) (thửa số 57, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.3
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46 đoạn qua xã Thanh Giang cũ
Mạnh Xuân Danh (thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Lê Hữu Từ (thửa số 18, tờ bản đồ số 18)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.5
3.500.000
Đường Quốc lộ 46C (Tân Sơn) – Triều Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến ngã ba Quốc lộ 46C (tiếp giáp cửa nhà ông Nguyễn Khắc Đình - xóm Tân Hoàng (thửa số 188, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến cửa ông Nguyễn Khắc Diên vườn dãn dân- xóm Tân Hoàng (thửa số 8, tờ bản đồ số 22)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
1.000.000
Đường Quốc lộ 46C – Động quán
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Đinh Công Hoan - xóm Minh Tân (thửa số 255, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà Nguyễn Đình Ngọ - xóm Minh Tân (thửa số 398, tờ bản đồ số 56)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.11
450.000
Đường cụm Nam Sơn cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trường Sơn
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông An (thửa số 6, tờ bản đồ số 76) - Cuối tuyến nhà ở Ông Lê Sỹ (thửa số 496, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.3
450.000
Đường cụm Nam Sơn cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trường Sơn
Đầu tuyến Ngã ba Đường Hồ Chí Minh (thửa số 32, tờ bản đồ số 75) - Cuối tuyến nhà ở Ông Lương Mùi (thửa số 462, tờ bản đồ số 28)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.2
450.000
Đường cụm Nam Sơn cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trường Sơn
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Lê Ba (thửa số 655, tờ bản đồ số 21) - Cuối tuyến nhà ở Ông Bùi Thành (thửa số 420, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.4
450.000
Đường cụm Nam Sơn cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trường Sơn
Đầu tuyến Ngã ba Cổng nhà Bà Năm (thửa số 16, tờ bản đồ số 76) - Cuối tuyến nhà ở Đinh Nha (thửa số 170, tờ bản đồ số 22)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.1
450.000
Đường cụm Trung Sơn cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trường Sơn
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Bùi Ngọc Toàn (thửa số 29, tờ bản đồ số 70) - Cuối tuyến nhà ở Ông Bùi Văn Thảo (thửa số 46, tờ bản đồ số 69)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.6
450.000
Đường cụm Trung Sơn cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trường Sơn
Đầu tuyến Ngã ba Xưởng Chè Sơn Tâm (thửa số 44, tờ bản đồ số 70) - Cuối tuyến nhà ở Ông Đinh Bạt Đường (thửa số 107, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.7
450.000
Đường cụm Trung Sơn cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Trường Sơn
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Trần Văn Châu (thửa số 66, tờ bản đồ số 70) - Cuối tuyến nhà ở Ông Hoàng Việt (thửa số 18, tờ bản đồ số 71)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.5
450.000
Đường cụm dân cư xóm 1 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mai Trung
Đầu tuyến từ nhà ông Đinh Văn Hinh (thửa số 72, tờ bản đồ số 50) - Cuối tuyến vườn ở ông Phạm Đình Dương (thửa số 73, tờ bản đồ số 50)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.7
450.000
Đường cụm dân cư xóm 1 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mai Trung
Đầu tuyến từ nhà ông Đinh Văn Tuyết (thửa số 71, tờ bản đồ số 50) - Cuối tuyến vườn ở Phạm Thị Ngân (thửa số 37, tờ bản đồ số 46)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.6
450.000
Đường cụm dân cư xóm 3 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mai Trung
Đầu tuyến từ nhà ở Bà Trần Thị Thanh (thửa số 38, tờ bản đồ số 48) - Cuối tuyến cửa ông Phạm Văn Dần (thửa số 100, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.8
450.000
Đường cụm dân cư xóm 6 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Trần Văn Thảo (thửa số 18, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Lê Đức Bình (thửa số 20, tờ bản đồ số 63)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.1
450.000
Đường cụm dân cư xóm 6 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Nguyễn Văn Thực (thửa số 46, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Bùi Văn Nam (thửa số 20, tờ bản đồ số 62)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.2
450.000
Đường cụm dân cư xóm 7A cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mai Đình
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Đình Nam (thửa số 9, tờ bản đồ số 64) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Nguyễn Văn Lưu (thửa số 88, tờ bản đồ số 64)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
450.000
Đường cụm dân cư xóm 7B cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mai Đình
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Đinh Văn Phượng (thửa số 548, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Trần Văn Tưởn (thửa số 55, tờ bản đồ số 66)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
450.000
Đường cụm dân cư xóm 8A cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mai Đình
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Nguyễn Văn Linh (thửa số 69, tờ bản đồ số 58) - Cuối tuyến giáp đất ở bà Đinh Thị Hường (thửa số 21, tờ bản đồ số 59)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
450.000
Đường cụm dân cư xóm 8B cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mai Đình
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Trần Văn Toàn (thửa số 33, tờ bản đồ số 58) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Đặng Trí (thửa số 52, tờ bản đồ số 58)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
450.000
Đường cụm dân cư xóm Bắc Sơn Cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bắc Tràn
Đầu tuyến Ngã ba giáp cầu Tràn (thửa số 23, tờ bản đồ số 72) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Trần Đức Hùng (thửa số 147, tờ bản đồ số 23)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.3
450.000
Đường cụm dân cư xóm Bắc Sơn Cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bắc Tràn
Đầu tuyến Ngã ba Vườn ông Bùi Nghĩa (thửa số 59, tờ bản đồ số 22) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Bùi Văn Hảo (thửa số 3, tờ bản đồ số 22)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.4
450.000
Đường cụm dân cư xóm Phượng Hoàng cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa Ông Phan Bá Kỳ (thửa số 15, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến Nhà VH xóm Phượng Hoàng (thửa số 15, tờ bản đồ số 54)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.8
450.000
Đường cụm dân cư xóm Phượng Hoàng cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa Ông Lâm Văn phùng (thửa số 17, tờ bản đồ số 54) - Cuối tuyến Nhà ông Nguyễn Doãn Hợi (thửa số 63, tờ bản đồ số 61)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.9
450.000
Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa Ông Nguyễn Đình Lương (thửa số 17, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp đất ở ông Nguyễn Đình Sinh (thửa số 22, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.7
450.000
Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Bùi Duy Tường (thửa số 17, tờ bản đồ số 56) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Phạm Văn An (thửa số 50, tờ bản đồ số 56)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.4
450.000
Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa ông Phạm Văn Đại (thửa số 14, tờ bản đồ số 56) - Cuối tuyến giáp đất ở bà Nguyễn Lâm Hào (thửa số 5, tờ bản đồ số 56)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.3
450.000
Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa Ông Nguyễn Đình Lương (thửa số 17, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp đất ở ông Nguyễn Đình Sinh (thửa số 22, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.6
450.000
Đường cụm dân cư xóm Tùng Phúc cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mai Trang
Đầu tuyến Ngã ba cửa bà Phạm Thị Luân (thửa số 2, tờ bản đồ số 57) - Cuối tuyến giáp đất ở Ông Nguyễn Xuân Đồng (thửa số 80, tờ bản đồ số 56)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.5
450.000
Đường cụm dân cư xóm Đá Bia
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Đá Bia
Đầu tuyến Ngã ba vườn Lê Minh Huấn (thửa số 20, tờ bản đồ số 79) - Cuối tuyến Nhà ở ông Nguyễn VĂn Thống (thửa số 223, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
450.000
Đường cụm dân cư Đội 1 Xí Nghiệp Cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bắc Tràn
Đầu tuyến Ngã ba cửa bà Bùi Thị Nhâm (thửa số 201, tờ bản đồ số 23) - Cuối tuyến giáp đất ở bà Quý Chúc (thửa số 151, tờ bản đồ số 29)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.2
450.000
Đường cụm dân cư Đội 1 Xí Nghiệp Cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Bắc Tràn
Đầu tuyến Ngã ba cửa bà Dung Lý (thửa số 22, tờ bản đồ số 74) - Cuối tuyến giáp ngã 3 quán Hường Đại (thửa số 13, tờ bản đồ số 29)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.1
450.000
Đường cụm dân cư Đội 3 Xí Nghiệp Cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Xí Nghiệp
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Trị (thửa số 24, tờ bản đồ số 78) - Cuối tuyến giáp xã Thanh Xuân (thửa số 35, tờ bản đồ số 37)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.1
450.000
Đường cụm dân cư Đội 3 Xí Nghiệp Cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Xí Nghiệp
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Lai (thửa số 42, tờ bản đồ số 77) - Cuối tuyến nhà ở Ông Nhàn (thửa số 18, tờ bản đồ số 77)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.3
450.000
Đường cụm dân cư Đội 5 Xí Nghiệp Cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Xí Nghiệp
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Hoàng Văn Lâm (thửa số 29, tờ bản đồ số 81) - Cuối tuyến giáp nhà Bà Trần Thị Sửuv (thửa số 44, tờ bản đồ số 83)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.2
450.000
Đường cụm dân cư Đội 7 Xí Nghiệp Cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Xí Nghiệp
Đầu tuyến Ngã ba Cổng Ông Lê Công Chiến (thửa số 36, tờ bản đồ số 82) - Cuối tuyến giáp xã Thanh Xuân (thửa số 46, tờ bản đồ số 82)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.4
450.000
Đường huyện 353
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Từ nhà ông Việt (khu trung tâm xã) (thửa số 37, tờ bản đồ số 41) - Đến ông Lượng (thửa số 538, tờ bản đồ số 33)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
1.600.000
Đường huyện 354B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Từ cổng ông Thám (thửa số 4, tờ bản đồ số 45) - Đến cổng ông Thìn (thửa số 52, tờ bản đồ số 47)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
1.200.000
Đường huyện 354B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Từ cổng bà Sơn (thửa số 518, tờ bản đồ số 9) - Đến cổng ông Hiệp (thửa số 54, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
1.600.000
Đường huyện 354B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Từ cổng ông Hợp (thửa số 625, tờ bản đồ số 15) - Đến đường HCM (thửa số 447, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
1.200.000
Đường huyện lộ (Xóm Phú Lập đến xóm Bạch Ngọc)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Trần Văn Quyết (thửa số 58, tờ bản đồ số 69) - Nguyễn Văn Nam (thửa số 328, tờ bản đồ số 33)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
2.000.000
Đường huyện lộ (Xóm Phú Lập đến xóm Bạch Ngọc)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Trần Văn Dần (thửa số 530, tờ bản đồ số 7) - Đồng Làng, 40, xóm Bạch Ngọc (thửa số 51, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
2.500.000
Đường huyện lộ ĐH 352 (cửa ông Hà Anh Lân – Đập Triều Dương)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến ngã ba đường Huyện lộ ĐH352 (tiếp giáp nhà ông Hà Anh Lân- Xóm Tân Hoàng (thửa số 32, tờ bản đồ số 20) - Cuối tuyến (tiếp giáp cửa ông Nguyễn Văn Tịnh- xóm Tân Hoàng (thửa số 124, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
1.000.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đường xã xóm Phượng Hoàng đi xóm Tùng Phúc (thửa số 67, tờ bản đồ số 38) - Đến NVH xóm Phượng Hoàng (thửa số 13, tờ bản đồ số 44)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
1.000.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đường xã đi xã Thanh Giang (thửa số 30, tờ bản đồ số 41) - Đến quán chị Việt (thửa số 61, tờ bản đồ số 41)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
1.600.000
Đường liên xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Từ cổng ông Sỹ (thửa số 58, tờ bản đồ số 42) - Đến nhà ông Đình (thửa số 28, tờ bản đồ số 43)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
1.600.000
Đường ngã ba cửa nhà ông Phan Thái Vinh - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Hà Anh Lân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến điểm ngã ba giáp nhà ông Phan Thái Vinh - xóm Tân Hoàng (thửa số 159, tờ bản đồ số 77) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Anh Lân - xóm Tân Hoàng (thửa số 32, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.3
450.000
Đường ngã ba cửa nhà ông Phan Thái Vinh - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Văn Đáo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến điểm ngã ba giáp nhà ông Phan Thái Vinh - xóm Tân Hoàng (thửa số 159, tờ bản đồ số 77) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Đáo - xóm Tân Hoàng (thửa số 239, tờ bản đồ số 77)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.2
450.000
Đường ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Hùng Thư– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Võ Văn Điệt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ ngã ba tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hùng Thư (thửa số 248, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Võ Văn Điệt- xóm Lâm Thắng (thửa số 166, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.6
450.000
Đường ngã ba xóm Mỹ Hoà cũ đi cửa ông Phạm Văn Thuần- xóm Mỹ Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến từ ngã ba thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Quý - xóm Mỹ Sơn (thửa số 141, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Thuần - xóm Mỹ Sơn (thửa số 82, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
450.000
Đường nhánh từ cửa bà Lê Thị Cơ - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Văn Hồng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ ngã ba giáp cửa nhà Lê Thị Cơ - xóm Lâm Sơn (thửa số 92, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Hồng - xóm Lâm Sơn (thửa số 126, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.10
450.000
Đường nối từ nhà văn hoá thôn Mỹ Hoà cũ- ông Đậu Đình Trường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến tiếp giáp NVH thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 222, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ông Đậu Đình Trường - xóm Mỹ Sơn (thửa số 175, tờ bản đồ số 32)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.10
450.000
Đường quy hoạch 5 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Lô số 1 - Lô số 12
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
3.000.000
Đường thôn - cửa ông Phạm Văn Kiểm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến tiếp giáp đường thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 276, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Kiểm- xóm Mỹ Sơn (thửa số 128, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.8
450.000
Đường thôn - cửa ông Phạm Văn Đồng xóm Mỹ Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến tiếp giáp đường thôn Mỹ Hoà cũ (tiếp giáp thửa số 153, tờ bản đồ số 5) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Đồng - xóm Mỹ Sơn (thửa số 626, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.9
450.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 12, tờ bản đồ số 44) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 65, tờ bản đồ số 40)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tùng Hòa
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 64, tờ bản đồ số 42) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 90, tờ bản đồ số 42)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.2
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 187, tờ bản đồ số 14) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 205, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.12
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 99, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 74, tờ bản đồ số 40)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 28, tờ bản đồ số 37) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 87, tờ bản đồ số 38)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.4
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 42, tờ bản đồ số 10) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 304, tờ bản đồ số 9)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.12
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tùng Hòa
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 513, tờ bản đồ số 9) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 1, tờ bản đồ số 42)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.4
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 268, tờ bản đồ số 8) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 110, tờ bản đồ số 39)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.10
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 13, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 17, tờ bản đồ số 40)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tùng Hòa
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 46, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 82, tờ bản đồ số 42)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 150, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 126, tờ bản đồ số 38)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 113, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 36, tờ bản đồ số 40)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 5, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 64, tờ bản đồ số 27)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 25, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.9
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 18, tờ bản đồ số 39) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 37, tờ bản đồ số 39)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.9
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 39, tờ bản đồ số 22) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 33, tờ bản đồ số 22)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.16
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 32, tờ bản đồ số 37) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 2, tờ bản đồ số 37)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 93, tờ bản đồ số 28) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 99, tờ bản đồ số 28)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.4
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 43, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 52, tờ bản đồ số 40)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 61, tờ bản đồ số 32) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 180, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 109, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 16, tờ bản đồ số 33)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 176, tờ bản đồ số 30) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 23, tờ bản đồ số 35)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 63, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 27)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tùng Hòa
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 96, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 78, tờ bản đồ số 43)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 39, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 16, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.18
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 60, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 69, tờ bản đồ số 40)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.4
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 2, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 597, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.17
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 497, tờ bản đồ số 15) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 33, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.10
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 26, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 28, tờ bản đồ số 28)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 91, tờ bản đồ số 30) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 10, tờ bản đồ số 34)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 102, tờ bản đồ số 33) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 8, tờ bản đồ số 39)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 70, tờ bản đồ số 35) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 82, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 200, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 125, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 78, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 139, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 135, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 53, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 86, tờ bản đồ số 40)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.2
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 18, tờ bản đồ số 11) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 18)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 6, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 14, tờ bản đồ số 45)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.19
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 90, tờ bản đồ số 34) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 59, tờ bản đồ số 32)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 86, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 411, tờ bản đồ số 8)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.2
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 27) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 92, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.2
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 485, tờ bản đồ số 15) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 202, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.11
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Yên Sơn
Đầu xóm Yên Sơn (thửa số 34, tờ bản đồ số 29) - Cuối xóm Yên Sơn (thửa số 127, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tùng Hòa
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 47, tờ bản đồ số 42) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 22, tờ bản đồ số 42)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.7
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 26, tờ bản đồ số 44) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 34, tờ bản đồ số 44)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.9
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 97, tờ bản đồ số 40) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 778, tờ bản đồ số 8)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 28, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 34, tờ bản đồ số 47)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.14
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 98, tờ bản đồ số 39) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 70, tờ bản đồ số 39)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.8
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tùng Hòa
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 30, tờ bản đồ số 43) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 24, tờ bản đồ số 43)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.5
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 204, tờ bản đồ số 30) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 21, tờ bản đồ số 35)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.10
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 125, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tùng Hòa
Từ đầu xóm Tùng Hòa (thửa số 15, tờ bản đồ số 46) - Đến cuối xóm Tùng Hòa (thửa số 142, tờ bản đồ số 43)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tùng Khánh
Từ đầu xóm Tùng Khánh (thửa số 316, tờ bản đồ số 9) - Đến cuối xóm Tùng Khánh (thửa số 3, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.11
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tùng Phúc
Đầu xóm Tùng Phúc (thửa số 134, tờ bản đồ số 38) - Cuối xóm Tùng Phúc (thửa số 103, tờ bản đồ số 38)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.6
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 40, tờ bản đồ số 47) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 48, tờ bản đồ số 47)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.15
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 41, tờ bản đồ số 45) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 51, tờ bản đồ số 45)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.13
600.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Phượng Hoàng
Đầu xóm Phượng Hoàng (thửa số 199, tờ bản đồ số 24) - Cuối xóm Phượng Hoàng (thửa số 15, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.20
600.000
Đường từ Bùi Văn Đàn (Xuân Hiền) đi đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Bùi Văn Đàn (thửa số 155, tờ bản đồ số 25) - Trần Bá Tùng (thửa số 325, tờ bản đồ số 22)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
1.200.000
Đường từ Cầu Kho đến cửa Hữu Hưng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến Cầu Kho (tiếp giáp cửa ông Nguyễn Văn Huệ - xóm Mỹ Sơncũ (thửa số 377, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Hưng - xóm Mỹ Sơn (thửa số 8, tờ bản đồ số 46)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
450.000
Đường từ Cầu Mồng (Thanh Lâm cũ) đi xã Sơn Tiến Hà Tĩnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến ngã ba đường ĐH352 giao Quốc lộ 46C (thửa số 547, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến tiếp giáp xã Sơn Tiến Hà Tĩnh (tiếp giáp cửa ông Đậu Quốc Trinh- xóm Tân Định) (thửa số 7, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
1.200.000
Đường từ Cồn Bàu đi trộc Đá xã Thanh Xuân cũ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Vườn ở ông Nguyễn Văn Các (thửa số 54, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp xã Thanh Xuân (Đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ đến thửa số 33, tờ bản đồ số 59)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
450.000
Đường từ Nguyễn Cảnh Đạo (Xuân Hiền) đi đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Cảnh Đạo (thửa số 138, tờ bản đồ số 24) - Trương công Sáng (thửa số 147, tờ bản đồ số 32)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
1.200.000
Đường từ Nguyễn Văn Chương đi Nguyễn văn Chiến nối đường 135 (kim Sơn)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn văn Chương (thửa số 307, tờ bản đồ số 26) - Nguyễn Văn Chiến (thửa số 192, tờ bản đồ số 45)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.13
1.200.000
Đường từ Ngã 3 Quán Ông Hưng Viện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Ngã 3 tiếp giáp đường 354 (Quán ông Hưng (thửa số 12, tờ bản đồ số 72) - Đi đập cựa ông giáp xã Thanh Tùng (thửa thửa số 26, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
450.000
Đường từ Ngã 3 cựa Ông Thống đi Quán Ông Vựng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Ngã 3 tiếp giáp đường 354 (Cựa Ông Thống (thửa số 4, tờ bản đồ số 57) - Ngã 3 quán ông Vững (thửa thửa số 14, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
450.000
Đường từ Nhà Văn Hóa xóm Phú Lập - Đập Mưu Sỹ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Hữu Mai (thửa số 94, tờ bản đồ số 53) - Trần Văn Hào (thửa số 586, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
1.200.000
Đường từ QL 46C đi cửa ông Trần Văn Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến QL46C (tiếp giáp cửa bà Nguyễn Thị Hoa - xóm Mỹ Sơn (thửa số 348, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ôngTrần Văn Mai - xóm Mỹ Sơn (thửa số 435, tờ bản đồ số 32)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà Trần Văn Thiện (đắc)– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Phượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Trần Văn Thiện (đắc) (thửa số 257, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Bảy - xóm Lâm Thắng (thửa số 424, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.4
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Bùi Thị Hoè- xóm Lâm Thắng đi cửa ông Phan Thái Dung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà bà Bùi Thị Hoè (thửa số 380, tờ bản đồ số 56) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phan Thái Dung - xóm Lâm Thắng (thửa số 184, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.15
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Nguyễn Thị Em– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Đinh Văn Trường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà bà Nguyễn Thị Em (thửa số 344, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Đinh Văn Trường - xóm Lâm Thắng (thửa số 225, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.7
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Nguyễn Thị Đào- xóm Minh Tân đi cửa ông Đặng Quang Đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà bà Nguyễn Thị Đào- xóm Minh Tân (thửa số 56, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đặng Quang Tuyến- xóm Minh Tân (thửa số 30, tờ bản đồ số 61)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.4
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Trần Thị Lâm - xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Xuân Hoà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà bà Trần Thị Lâm (Lý)- xóm Minh Tân (thửa số 197, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Xuân Hoà- xóm Minh Tân (thửa số 190, tờ bản đồ số 67)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.22
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà bà Trần Thị Sâm- xóm Minh Tân đi cửa ông Phan Đại Nghĩa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà bà Trần Thị Sâm (Sơn)- xóm Minh Tân (thửa số 299, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Đại Nghĩa - xóm Minh Tân (thửa số 136, tờ bản đồ số 67)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.23
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Bùi Công Trử- xóm Minh Tân đi cửa ông Bùi Văn Xư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Bùi Công Trử - xóm Minh Tân (thửa số 659, tờ bản đồ số 62), nay được tách thành 3 thửa (674, 675, 676) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Văn Xư - xóm Minh Tân (thửa số 152, tờ bản đồ số 62)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.7
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Bùi Văn Sinh- xóm Minh Tân đi cửa bà Lê Thị Thân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Bùi Văn Sinh- xóm Minh Tân (thửa số 47, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Lê Thị Thân - xóm Minh Tân (thửa số 29, tờ bản đồ số 56)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.3
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Lê Bá Tân - xóm Minh Tân đi cửa ông Bùi Văn Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Lê Bá Tân - xóm Minh Tân (thửa số 251, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Văn Mai - xóm Minh Tân (thửa số 155, tờ bản đồ số 62)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.10
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Quang Sáng- xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Hữu Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Nguyễn Quang Sáng (thửa số 217, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Đào - xóm Lâm Thắng (thửa số 153, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.9
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Dũng - xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Ngọ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà Nguyễn Văn Hùng (thửa số 199, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Ngọ- xóm Lâm Thắng (thửa số 175, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.11
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Hiếu– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Quang Hạ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa số 150, tờ bản đồ số 54) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Quang Hạ - xóm Lâm Thắng (thửa số 62, tờ bản đồ số 54)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.8
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Kháng (chinh)- xóm Minh Tân đi cửa bà Đinh Thị Phượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Kháng - xóm Minh Tân (thửa số 165, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Đinh Thị Phượng - xóm Minh Tân (thửa số 429, tờ bản đồ số 57)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.5
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Khánh - xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Oánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Khánh - xóm Minh Tân (thửa số 447, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Oánh - xóm Minh Tân (thửa số 451, tờ bản đồ số 62)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.14
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thảo– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Trường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Thảo (thửa số 339, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Trường- xóm Lâm Thắng (thửa số 167, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.5
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Châu - xóm Minh Tân đi cửa ông Trần Hữu Lan
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Châu- xóm Minh Tân (thửa số 187, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Hữu Lan- xóm Minh Tân (thửa số 128, tờ bản đồ số 67)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.21
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Long - xóm Minh Tân đi cửa nhà ông Nguyễn Quang Xuân (Ngọ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Long- xóm Minh Tân (thửa số 186, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Quang Xuân (Ngọ)- xóm Minh Tân (thửa số 123, tờ bản đồ số 67)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.20
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Lý - xóm Minh Tân đi cửa bà Đặng Thị Như
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Lý- xóm Minh Tân (thửa số 117, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Đặng Thị Như (kỷ)- xóm Minh Tân (thửa số 55, tờ bản đồ số 67)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.19
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Tình- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Hương (Sen)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Tình (Sơn)- xóm Minh Tân (thửa số 146, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương (Sen) - xóm Minh Tân (thửa số 137, tờ bản đồ số 67)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.24
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Phan Văn Tình- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Hương (Sen)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Phan Văn Tình (Sơn)- xóm Minh Tân (thửa số 146, tờ bản đồ số 67) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương (Sen) - xóm Minh Tân (thửa số 137, tờ bản đồ số 67)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.25
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Thái Văn Cảnh- xóm Minh Tân đi cửa ông Trần Văn Toản
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Thái Văn Cảnh- xóm Minh Tân (thửa số 605, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Toản - xóm Minh Tân (thửa số 455, tờ bản đồ số 63)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.15
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Thái Văn Kỳ- xóm Minh Tân đi cửa ông Đặng Văn Đệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Thái Văn Kỳ- xóm Minh Tân (thửa số 567, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đặng Văn Đệ- xóm Minh Tân (thửa số 489, tờ bản đồ số 63)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.17
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Thái Văn Phùng- xóm Minh Tân đi cửa ông Đặng Công Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Thái Văn Phùng- xóm Minh Tân (thửa số 570, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đặng Công Hải - xóm Minh Tân (thửa số 486, tờ bản đồ số 63)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.18
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Thái Văn Thân- xóm Minh Tân đi cửa ông Phan Thái Dần
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Thái Văn Thân - xóm Minh Tân (thửa số 51, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Thái Dần - xóm Minh Tân (thửa số 398, tờ bản đồ số 56)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.1
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trương Ngọc Trận- xóm Minh Tân đi cửa bà Phan Thị Quý
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Trương Ngọc Trận - xóm Minh Tân (thửa số 292, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Phan Thị Quý - xóm Minh Tân (thửa số 261, tờ bản đồ số 62)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.12
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trần Văn Huấn– xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Phượng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Trần Văn Huấn (thửa số 206, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Văn Phượng - xóm Lâm Thắng (thửa số 107, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.3
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trần Xuân Bình - xóm Minh Tân đi cửa ông Đặng Văn Hạnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Trần Xuân Bình - xóm Minh Tân (thửa số 604, tờ bản đồ số 63) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đặng Văn Hạnh - xóm Minh Tân (thửa số 424, tờ bản đồ số 63)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.16
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trần Xuân Huấn- xóm Lâm Thắng đi cửa ông Trần Đức Thế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp ông nhà Trần Xuân Huấn (thửa số 304, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Đức Thế - xóm Lâm Thắng (thửa số 296, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.13
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Trần Xuân Trung - xóm Lâm Thắng đi cửa ông Trần Đức Thế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà ông Trần Xuân Trung (thửa số 383, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Dần - xóm Lâm Thắng (thửa số 294, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.14
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C (giáp nhà ông Đinh Văn Chi- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Cảnh Sỹ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Đinh Văn Chi - xóm Minh Tân (thửa số 442, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Cảnh Sỹ - xóm Minh Tân (thửa số 281, tờ bản đồ số 62)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.13
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C giáp nhà bà Phan Thị Hường- xóm Lâm Thắng đi cửa ông Phan Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến nối từ QL46C tiếp giáp nhà bà Phan Thị Hường (thửa số 163, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phan Hưng Đạo- xóm Lâm Thắng (thửa số 139, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.10
450.000
Đường từ Quốc lộ 46C Đồi thông– Triều Long
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến Quốc lộ 46C Đồi thông (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Quang Xuân- xóm Minh Tân (thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến (tiếp giáp cửa ông Nguyễn Hữu Bình- xóm Lâm Thắng (thửa số 61, tờ bản đồ số 8)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
900.000
Đường từ Quốc lộ 46C đi đ]đường vành (cửa Bà Giáp) – Vạt Chạc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến Quốc lộ 46C cửa nhà VH xóm Minh Tân đi ngã ba đường vành cựa Bà Giáp (tiếp giáp cửa nhà ông Hà Anh Tuấn - xóm Minh Tân (thửa số 672, 673, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến đi đập Vạt Chạc (tiếp giáp cửa ông Trần Đức Minh - xóm Minh Tân) (thửa số 28, tờ bản đồ số 19)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.8
1.000.000
Đường từ Trường Mầm Non - Đường Hồ Chí Minh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Phan Thị Nhung (thửa số 5, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Hữu Ninh (thửa số 152, tờ bản đồ số 44)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.9
1.200.000
Đường từ Trạm Y Tế xã đi đập Tràng Không
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Cảnh Bình A (thửa số 1498, tờ 10) - Nguyễn Cảnh Bình B (thửa số 45, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
1.200.000
Đường từ Trạm Điện 3 đi Đập Cựa ông Thanh Tùng cũ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến từ Ngã 3 nối đường 354 (tiếp giáp nhà ông Trần Văn Bảo (thửa số 33, tờ bản đồ số 62) - Cuối tuyến giáp Đập Cựa ông xã Thanh Tùng (Đất ở ông Phạm Công Tính (thửa số 21, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
450.000
Đường từ Từ Nguyễn Cảnh Hương đi Bùi Lợi (Bạch Ngoc)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Cảnh Hương (thửa số 119, tờ bản đồ số 66) - Bùi Văn Lợi (thửa số 119, tờ bản đồ số 66)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.8
1.200.000
Đường từ cửa Bà Đức – Cửa ôngTrần Xuân Hoá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến cửa nhà bà Đức - xóm Lâm Thắng (thửa số 276, tờ bản đồ số 50) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Hoá - xóm Lâm Thắng (thửa số 34, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.1
450.000
Đường từ cửa bà Hoàng Thị Tỵ đi cửa ông Nguyễn Hữu Toàn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà bà Hoàng Thị Tỵ - xóm Mỹ Sơn (thửa số 194, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Toàn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 149, tờ bản đồ số 47)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.12
450.000
Đường từ cửa bà Lê Thị Cơ - xóm Lâm Sơn đi trục khe
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ cửa nhà Lê Thị Cơ - xóm Lâm Sơn (thửa số 92, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến giáp cửa bà Nguyễn Thị Liên - xóm Lâm Sơn (thửa số 125, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.9
450.000
Đường từ cửa bà Trần Thị Đổng - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Đậu Đình Lập - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ cửa bà Trần Thị Đổng - xóm Lâm Sơn (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) - Cuối tuyến giáp cửa ông Đậu Đình Lập - xóm Lâm Sơn (thửa số 184, tờ bản đồ số 48)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.13
450.000
Đường từ cửa nhà bà Nguyễn Thị Hoà (Xuân) - xóm Mỹ Sơn đi cửa ông Trần Xuân Đờu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến từ cửa bà Nguyễn Thị Hoà (Xuân) - xóm Mỹ Sơn (thửa số 317, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Đờu - xóm Mỹ Sơn (thửa số 19, tờ bản đồ số 45)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
450.000
Đường từ cửa nhà ông Bùi Văn Hà- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Quân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Bùi Văn Hà - xóm Minh Tân (thửa số 266, tờ bản đồ số 61), nay được tách thành 3 thửa (458, 459) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Quân - xóm Minh Tân (thửa số 328, tờ bản đồ số 61)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.8
450.000
Đường từ cửa nhà ông Lê Văn Linh - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Hà Huy Quân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến giáp nhà ông Lê Văn Linh - xóm Tân Hoàng (thửa số 71, tờ bản đồ số 78) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Huy Quân- xóm Tân Hoàng (thửa số 8, tờ bản đồ số 78)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.7
450.000
Đường từ cửa nhà ông Lê Văn Linh - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Lê Hồng Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến giáp nhà ông Lê Văn Linh - xóm Tân Hoàng (thửa số 71, tờ bản đồ số 78) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Lê Hồng Phong- xóm Tân Hoàng (thửa số 15, tờ bản đồ số 78)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.8
450.000
Đường từ cửa nhà ông Nguyễn Kim Dần - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Bùi Văn Anh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến Tân Sơn cũ giáp nhà ông Nguyễn Kim Dần - xóm Tân Hoàng (thửa số 82, tờ bản đồ số 15) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Văn Anh - xóm Tân Hoàng (thửa số 79, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.6
450.000
Đường từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương A - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương B
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến Tân Sơn cũ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hương A - xóm Tân Hoàng (thửa số 416, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương B - xóm Tân Hoàng (thửa số 470, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.5
450.000
Đường từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Trọng - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Thái Văn Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến điểm ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Văn Trọng - xóm Tân Hoàng (thửa số 349, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Thái Văn Hải - xóm Tân Hoàng (thửa số 341, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.4
450.000
Đường từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Tùng- xóm Minh Tân đi cửa ông Trần Hưng Tién
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Tùng - xóm Minh Tân (thửa số 176, tờ bản đồ số 61), nay được tách thành 3 thửa (458, 459) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Quân - xóm Minh Tân (thửa số 257, tờ bản đồ số 61)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.9
450.000
Đường từ cửa nhà ông Trần Hưng Đào - xóm Mỹ Sơn đi cửa ông Trần Văn Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến từ cửa ông Trần Hưng Đào - xóm Mỹ Sơn (thửa số 306, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Văn Thành - xóm Mỹ Sơn (thửa số 384, tờ bản đồ số 39)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
450.000
Đường từ cửa nhà ông Trần Văn Tình - xóm Mỹ Sơnđi cửa ông Trần Quốc Tuấn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến từ cửa ông Trần Văn Tình - xóm Mỹ Sơn (thửa số 301, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Quốc Tuấn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 367, tờ bản đồ số 39)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
450.000
Đường từ cửa ông Hà Huy Đông- đi cửa ông Phan Trung Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến kênh vạt chạc (giáp nhà ông Hà Huy Đông - xóm Minh Tân (thửa số 42, tờ bản đồ số 19) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Trung Thành - xóm Minh Tân (thửa số 132, tờ bản đồ số 19)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.36
450.000
Đường từ cửa ông Lê Văn Nhân- xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Văn Quảng - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ nhà ông Lê Văn Nhân - xóm Lâm Sơn (thửa số 75, tờ bản đồ số 31) - Cuối tuyến cửa ông Nguyễn Văn Quảng - xóm Lâm Sơn (thửa số 60, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.6
450.000
Đường từ cửa ông Lê Văn Thành- xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Hữu Hồng - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ nhà ông Lê Văn Thành- xóm Lâm Sơn (thửa số 194, tờ bản đồ số 4) - Cuối tuyến cửa ông Trần Văn Nuôi- xóm Lâm Sơn (thửa số 15, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.4
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Hữu Hùng đi cửa ông Nguyễn Hữu Việt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà ông Nguyễn Hữu Hùng - xóm Mỹ Sơn (thửa số 605, tờ bản đồ số 40) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Việt - xóm Mỹ Sơn (thửa số 52, tờ bản đồ số 46)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.14
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Hữu Hương đi cửa ông Phạm Văn Hoàn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà ông Nguyễn Hữu Hương- xóm Mỹ Sơn (thửa số 8, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Phạm Văn Hoàn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 49, tờ bản đồ số 46)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.13
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Hữu Nuôi đi cửa ông Nguyễn Hữu Sâm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà ông Nguyễn Hữu Nuôi - xóm Mỹ Sơn (thửa số 48, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Sâm - xóm Mỹ Sơn (thửa số 148, tờ bản đồ số 47)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.11
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Khắc Lâm đi đến cửa Nguyễn Văn Ngô (thanh) - xóm Tân Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Khắc Lâm - Xóm Tân Định (thửa số 75, tờ bản đồ số 76 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Ngô (thanh) - xóm Tân Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 76)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.20
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Quang Toàn đi đến cửa ông Nguyễn Kim Lý - xóm Tân Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Quang Toàn (thửa số 252, tờ bản đồ số 71 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Kim Lý - xóm Tân Định (thửa số 178, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.16
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Quang Xuân- đi cửa ông Nguyễn Văn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Quang Xuân - xóm Minh Tân (thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hiền (kháng) - xóm Minh Tân (thửa số 48, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.37
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Công - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Văn Hải - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Công - xóm Lâm Sơn (thửa số 33, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến Đập Khe Ngang, (tiếp giáp cửa ông Nguyễn Văn Hải - xóm Lâm Sơn (thửa số 13, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.7
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Diện - xóm Tân Định đi cửa ông Nguyễn Văn Bảo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến tiếp giáp thửa đất của nhà ông Nguyễn Văn Diện - xóm Tân Định (thửa số 345, tờ bản đồ số 85 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Bảo (thửa số 87, tờ bản đồ số 85)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.7
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Giáp - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Đình Vợi - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ cửa ông Nguyễn Văn Giáp - xóm Lâm Sơn (thửa số 198, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Đình Vợi - xóm Lâm Sơn (thửa số 196, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.12
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Kỳ Tân Phượng 2 cũ) đi cửa NVH- thôn Tân Phượng 2 đi cửa nhà ông Trần Văn Trang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến (giáp nhà ông Nguyễn Văn Kỳ - xóm Tân Hoàng (thửa số 789, tờ bản đồ số 14) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Trang - xóm Minh Tân (thửa số 152, tờ bản đồ số 77)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.1
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Ngô (thanh) - xóm Tân Định đi đến cửa bà Nguyễn Thị Liên (Việt) - xóm Tân Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ôngNguyễn Văn Ngô (thanh) - xóm Tân Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 76) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Nguyễn Thị Liên (Việt) - xóm Tân Định (thửa số 21, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.17
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Nhạ- xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Sỹ Quế - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ cửa ông Nguyễn Văn Nhạ - xóm Lâm Sơn (thửa số 159, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Sỹ Quế- xóm Lâm Sơn (thửa số 132, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.11
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Thìn, đi cửa ông Nguyễn Văn Lục- xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Thìn - xóm Lâm Sơn (thửa số 417, tờ bản đồ số 4) - Cuối tuyến cửa ông Nguyễn Văn Lục - xóm Lâm Sơn (thửa số 50, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.5
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Tiến (Tân Hoà 1) - xóm Tân Định đi cửa bà Đinh Thị Nga
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến tiếp giáp thửa đất của nhà ông Nguyễn Văn Tiến - xóm Tân Định (thửa số 534, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Đinh Thị Nga (thửa số 3, tờ bản đồ số 84)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.8
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Vinh - xóm Lâm Sơn đi cửa ông Nguyễn Hữu Hồng - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Vinh - xóm Lâm Sơn (thửa số 86, tờ bản đồ số 31) - Cuối tuyến cửa ông Nguyễn Hữu Hồng- xóm Lâm Sơn (thửa số 3, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.3
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Văn Xuân đi đến cửa Hà Huy Thắng - xóm Tân Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Văn Xuân - xóm Tân Định (thửa số 163, tờ bản đồ số 76 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Huy Thắng- xóm Tân Định (thửa số 182, tờ bản đồ số 75)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.18
450.000
Đường từ cửa ông Nguyễn Xuân Đậu đi đến cửa ông Hà Huy Tiến - xóm Tân Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Xuân Đậu (thửa số 33, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Huy Tiến- xóm Tân Định (thửa số 364, tờ bản đồ số 75)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.14
450.000
Đường từ cửa ông Ngô Quang Bình đi đến cửa ông Nguyễn Văn Qúi - xóm Tân Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Ngô Quang Bình - xóm Tân Định (thửa số 470, tờ bản đồ số 71 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Quí - xóm Tân Định (thửa số 131, tờ bản đồ số 74)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.15
450.000
Đường từ cửa ông Phạm Văn Nuôi đi cửa ông Nguyễn Xuân Nuôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà ông Phạm Văn Nuôi - xóm Mỹ Sơn (thửa số 190, tờ bản đồ số 41) - Cuối tuyến giáp cửa bà Thúc Thị Hạ - xóm Mỹ Sơn (thửa số 223, tờ bản đồ số 41)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.16
450.000
Đường từ cửa ông Phạm Đức Hà đi đến cửa Trần Xuân Điểm - xóm Tân Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Phạm Đức Hà - Xóm Tân Định (thửa số 551, tờ bản đồ số 14 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Điểm - xóm Tân Định (thửa số 3, tờ bản đồ số 75)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.19
450.000
Đường từ cửa ông Trần Kỷ Mùi, xóm Lâm Sơn đi qua cửa ông Nguyễn Văn Công đến cửa ông Phạm Hồng Sơn - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ nhà ông Trần Kỷ Mùi - xóm Lâm Sơn tiếp giáp Sân thể thao xóm (thửa số 54, tờ bản đồ số 4) - Cuối tuyến cửa ông Phạm Hồng Sơn - xóm Lâm Sơn (thửa số 1, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.1
450.000
Đường từ cửa ông Trần Văn Xuân, xóm Lâm Sơn (thôn Sơn Lĩnh 1 cũ) đi cửa ông Lê Quang Hồng đi lại cửa ông Trần Văn Kháng - xóm Lâm Sơn (thôn Sơn Lĩnh 1 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ nhà ông TrầnVăn Xuân - xóm Lâm Sơn (thửa số 56, tờ bản đồ số 4) - Cuối tuyến cửa ông Trần Văn Kháng - xóm Lâm Sơn (thôn Sơn Lĩnh 1 cũ) (thửa số 199, tờ bản đồ số 4)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.2
450.000
Đường từ cửa ông Trần Đức Ánh đi cửa ông Lê Văn Điều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà ông Trần Đức Ánh - xóm Mỹ Sơn (thửa số 407, tờ bản đồ số 39) - Cuối tuyến giáp cửa ông Lê Văn Điều - xóm Mỹ Sơn (thửa số 10, tờ bản đồ số 39)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.15
450.000
Đường từ cửa ông Đinh Văn Tuấn đến cửa ông Mai Hồng Đức - xóm Tân Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa số 444, tờ bản đồ số 66 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Mai Hồng Đức- xóm Tân Định (thửa số 459, tờ bản đồ số 74)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.13
450.000
Đường từ cựa thầy Luân- xóm Minh Tân đi cửa ông Lê Văn Kiên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ cửa nhà Thầy Luân- xóm Minh Tân (thửa số 46, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Lê Văn Kiên - xóm Minh Tân (thửa số 433, tờ bản đồ số 65)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.26
450.000
Đường từ cựa ông Nguyễn Thế Lâm- xóm Minh Tân đi cửa ông Bùi Đức Anh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Nguyễn Thế Lâm- xóm Minh Tân (thửa số 254, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Đức Anh - xóm Minh Tân (thửa số 152, tờ bản đồ số 65)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.29
450.000
Đường từ cựa ông Nguyễn Văn Hương- xóm Minh Tân đi cửa ông Bùi Văn Dương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Hương - xóm Minh Tân (thửa số 43, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà bà Trần Thị Quyền - xóm Minh Tân (thửa số 429, tờ bản đồ số 65)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.27
450.000
Đường từ cựa ông Nguyễn Văn Sơn- xóm Minh Tân đi cửa bà Trần Thị Quyền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn - xóm Minh Tân (thửa số 158, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Bùi Văn Dương - xóm Minh Tân (thửa số 53, tờ bản đồ số 65)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.28
450.000
Đường từ giáp cửa ông Hà Huy Thu- xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Hà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Hà Huy Thu- xóm Minh Tân (thửa số 165, tờ bản đồ số 65) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Hà - xóm Minh Tân (thửa số 72, tờ bản đồ số 65)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.30
450.000
Đường từ kênh Vạt Chạc - Cửa ông Hà Huy Đông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến kênh vạt chạc (giáp nhà ông Đinh Văn Cảnh - xóm Minh Tân (thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Hà Huy Đông - xóm Minh Tân (thửa số 38, tờ bản đồ số 19)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.35
450.000
Đường từ kênh Vạt Chạc - Cửa ông Nguyễn Xuân Quang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến (thửa số 479, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Xuân Quang - xóm Minh Tân (thửa số 511, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.34
450.000
Đường từ kênh Vạt Chạc - Cửa ông Phan Văn Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến (thửa số 612, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Văn Mai - xóm Minh Tân (thửa số 703, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.33
450.000
Đường từ kênh Vạt chạc - cửa ông Trần Đức Hưng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến (thửa số 10, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Đức Hưng - xóm Minh Tân (thửa số 665, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.32
450.000
Đường từ mương Vạt Chạc đi cửa ông Phan Thái Phương
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến (thửa số 98, tờ bản đồ số 13) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phan Thái Phương - xóm Minh Tân (thửa số 747, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.31
450.000
Đường từ ngã 3 Trẻn Kim Hoa đi Phương Thảo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn văn Khương (thửa số 14, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Văn Đông (thửa số 50, tờ bản đồ số 75)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.10
1.200.000
Đường từ ngã 3 Trẻn Kim Hoa đi Đập Trảng Không Xuân Sơn 2 cũ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Phan Thái Dương (thửa số 13, tờ bản đồ số 67) - Bùi Văn Hà (thửa số 89, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.11
1.200.000
Đường từ ngã ba (giáp nhà ông Lê Văn Tài - xóm Lâm Thắng đi cửa ông Nguyễn Văn Ngọ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến từ nga ba tiếp giáp nhà ông Lê Văn Tài (thửa số 194, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Xuân Tư- xóm Lâm Thắng (thửa số 188, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.12
450.000
Đường từ ngã ba (giáp nhà ông Nguyễn Cảnh Trương - xóm Lâm Thắng đi cửa bà Trần Thị Quy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến từ ngã ba tiếp giáp nhà ông Nguyễn Cảnh Trương (thửa số 255, tờ bản đồ số 55) - Cuối tuyến giáp cửa bà Trần Thị Quy - xóm Lâm Thắng (thửa số 334, tờ bản đồ số 55)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.16
450.000
Đường từ ngã ba Chợ Đón (tiếp giáp QL46C đi cửa ông Trần Văn Tiến - xóm Mỹ Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến từ cửa bà Nguyễn Thị An - xóm Mỹ Sơn (thửa số 267, tờ bản đồ số 32) - Cuối tuyến giáp cửa ông Trần Văn Tiến - xóm Mỹ Sơn (thửa số 125, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
450.000
Đường từ ngã ba cửa ông Trần Văn Việt đi NVH thôn Quần Hội cũ đi cửa ông Nguyễn Thúc Thìn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà ông Trần Văn Việt - xóm Mỹ Sơn (thửa số 23, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Thúc Thìn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 15, tờ bản đồ số 47)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.18
450.000
Đường từ ngã ba cửa ông Trần Văn Việt đi cửa bà Nguyễn Thị Quế
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà ông Trần Văn Việt - xóm Mỹ Sơn (thửa số 23, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa bà Nguyễn Thị Quế - xóm Mỹ Sơn (thửa số 12, tờ bản đồ số 47)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.17
450.000
Đường từ ngã ba cửa ông Trần Văn Việt đi cửa bà Thúc Thị Hạ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Sơn
Đầu tuyến cưả nhà ông Trần Văn Việt - xóm Mỹ Sơn (thửa số 23, tờ bản đồ số 46) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Thúc Thìn - xóm Mỹ Sơn (thửa số 15, tờ bản đồ số 47)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.19
450.000
Đường từ ngã ba tiếp giáp sân thể Thao Lâm Trang đi đường huyện lộ ĐH 352 (đập Nu)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến điểm ngã ba tiếp giáp thửa số 161, tờ bản đồ số 87 sân thể thao Lâm Trang cũ - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn - xóm Tân Định (thửa số 8, tờ bản đồ số 88)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.1
450.000
Đường từ ngã ba tiếp giáp thửa đất của nhà ông Lê Thanh Nhàn - xóm Tân Định đi cửa nhà ông Lê Văn Thân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến điểm ngã ba tiếp giáp cửa nhà ông Lê Thanh Nhàn- xóm Tân Định (thửa số 613, tờ bản đồ số 87 (được tách từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 87) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Lê Văn Thân (thửa số 1, tờ bản đồ số 88)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.3
450.000
Đường từ ngã ba tiếp giáp thửa đất của nhà ông Lê Thanh Nhàn - xóm Tân Định đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Hà)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến điểm ngã ba tiếp giáp cửa nhà ông Lê Thanh Nhàn- xóm Tân Định (thửa số 613, tờ bản đồ số 87 (được tách từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 87) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Hà) (thửa số 61, tờ bản đồ số 88)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.2
450.000
Đường từ ngã ba đối diện nhà văn hoá Lâm Trang tiếp giáp thửa đất của nhà ông Lê Văn Thìn - xóm Tân Định đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Lý (Loan)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến đối diện nhà văn hoá Lâm Trang tiếp giáp thửa đất của nhà ông Lê Văn Thìn - xóm Tân Định (thửa số 33, tờ bản đồ số 24 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Lý (Loan) (thửa số 137, tờ bản đồ số 24)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.4
450.000
Đường từ ngã ba đối diện nhà văn hoá Lâm Trang đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Việt)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến đối diện nhà văn hoá Lâm Trang cũ (thửa số 68, tờ bản đồ số 24 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Việt) (thửa số 86, tờ bản đồ số 24)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.6
450.000
Đường từ ngã ba đối diện nhà ông Phan Văn Quang - xóm Tân Định đi cửa Nguyễn Văn Vỹ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến ngã ba đối diện nhà ông Phan Văn Quang (thửa số 124, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Vỹ (thửa số 265, tờ bản đồ số 80)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.9
450.000
Đường từ ngã tư giáp thửa đất ông Đặng Xuân Quảng - xóm Tân Định đi cửa ông Phạm Văn Trà
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến tiếp giáp thửa đất của nhà ông Đặng Xuân Quảng - xóm Tân Định (thửa số 117, tờ bản đồ số 24 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phạm Văn Trà (thửa số 567, tờ bản đồ số 87)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.5
450.000
Đường từ nhà Nguyễn Xuân Thắng (Huê) - xóm Tân Định đi cửa nhà ông Bùi Văn Hoá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Nguyễn Xuân Thắng (Huê) (thửa số 364, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp nhà ông Bùi Văn Hoá- thôn Tân Hoà 1 cũ (thửa số 263, tờ bản đồ số 80)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.12
450.000
Đường từ nhà Văn hoá xóm Nghi Văn cũ – Ông Hữu Được
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Lâm Thắng
Đầu tuyến tiếp giáp nhà văn hoá thôn Nghi Văn cũ (thửa số 201, tờ bản đồ số 51) - Cuối tuyến giáp cửa ông Nguyễn Hữu Được - xóm Lâm Thắng (thửa số 83, tờ bản đồ số 51)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.2
450.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Lân - xóm Tân Định đi cửa Nguyễn Văn Bá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Xuân Lân (thửa số 481, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Bá (thửa số 485, tờ bản đồ số 74)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.10
450.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Thành - xóm Tân Định đi nhà văn hoá thôn Tân Hoà 1 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Tân Định
Đầu tuyến cửa nhà ông Phạm Văn Thành (thửa số 533, tờ bản đồ số 74 - Cuối tuyến giáp nhà văn hoá thôn Tân Hoà 1 cũ (thửa số 137, tờ bản đồ số 80)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.11
450.000
Đường từ nhánh giáp nhà ông Nguyễn Quang Hoan - xóm Minh Tân đi cửa ông Nguyễn Văn Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Quang Hoan- xóm Minh Tân (thửa số 26, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Trung - xóm Minh Tân (thửa số 411, tờ bản đồ số 56)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.2
450.000
Đường từ nhánh giáp nhà ông Nguyễn Văn Hưng (cảnh) - xóm Minh Tân đi cửa ông Trần Đức Lộc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng (cảnh) - xóm Minh Tân (thửa số 38, tờ bản đồ số 61) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Đức Lộc - xóm Minh Tân (thửa số 402, tờ bản đồ số 56)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.6
450.000
Đường từ thửa đất của ông Nguyễn Văn Lâm - đi cửa ông Nguyễn Văn Anh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Minh Tân
Đầu tuyến cửa ông Nguyễn Văn Lâm - xóm Minh Tân (thửa số 130, tờ bản đồ số 10) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Anh - xóm Lâm Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 11)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.38
450.000
Đường từ Đập Trạng Không đi Đường Hồ Chí Minh (Kim Sơn)
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Hồ Sỹ Thành (thửa số 32, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Văn Hành (thửa số 151, tò bản đồ số 46)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.12
1.200.000
Đường từ điểm ngã ba cửa ông Lê Hồng Sang- xóm Lâm Sơn đi cửa ông Trần Xuân Hoài - xóm Lâm Sơn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Lâm Sơn
Đầu tuyến từ cửa nhà ông Lê Hồng Sang - xóm Lâm Sơn (thửa số 54, tờ bản đồ số 36) - Cuối tuyến đến cửa ông Trần Xuân Hoài - xóm Lâm Sơn (thửa số 43, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.8
450.000
Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 giáp thửa đất của nhà ông Lê Văn Lợi - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Phạm Công Dần
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến giáp thửa số 497, tờ bản đồ số 25 của ông Lê Văn Lợi - xóm Tân Hoàng - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Phạm Công Dần - xóm Tân Hoàng (thửa số 481, tờ bản đồ số 86)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.14
450.000
Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 giáp thửa đất của nhà ông Lê Văn Lợi - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Trọng Ngọc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến giáp thửa số 497, tờ bản đồ số 25 của ông Lê Văn Lợi - xóm Tân Hoàng - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Trọng Ngọc- xóm Tân Hoàng (thửa số 418, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.13
450.000
Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 từ cửa nhà bà Nguyễn Thị Bốn - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Nguyễn Văn Tịnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến giáp cửa nhà bà Nguyễn Thị Bốn - xóm Tân Hoàng (thửa số 176, tờ bản đồ số 25) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Nguyễn Văn Tịnh- xóm Tân Hoàng (thửa số 124, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.10
450.000
Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 từ cửa nhà ông Lê Kim Đường - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Văn Thuỷ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến giáp cửa nhà ông Lê Kim Tuyến - xóm Tân Hoàng (thửa số 178, tờ bản đồ số 25) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Văn Thuỷ- xóm Tân Hoàng (thửa số 481, tờ bản đồ số 86)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.11
450.000
Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 từ cửa nhà ông Phạm Văn Mạo- xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Hữu Mạnh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến giáp cửa nhà ông Phạm Văn Mạo - xóm Tân Hoàng (thửa số 99, tờ bản đồ số 25) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Hữu Mạnh- xóm Tân Hoàng (thửa số 120, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.9
450.000
Đường từ đường huyện lộ ĐH 352 từ cửa nhà ông Phạm Văn Ngũ - xóm Tân Hoàng đi cửa nhà ông Trần Xuân Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân Hoàng
Đầu tuyến giáp cửa nhà ông Phạm Văn Ngũ - xóm Tân Hoàng (thửa số 179, tờ bản đồ số 25) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Trần Xuân Thành- xóm Tân Hoàng (thửa số 484, tờ bản đồ số 86)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.12
450.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Trần Hữu nghi (thửa số 184, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Văn Hòa (thửa số 209, tờ bản đồ 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.14
2.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Trạm Vật tư nông nghiệp (thửa số 245, tờ bản đồ số 14) - nhà Ông Phan Văn Ánh (thửa số 30, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
3.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Hữu Chương (thửa số 95, tờ bản đồ 13) - Lê Toàn Tùng 61 (thửa số 95, tờ bản đồ 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.13
1.800.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Lê Văn Vấn (thửa số 83, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Đình Lĩnh đến (thửa số 86, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
3.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Hữu Đường (thửa số 217, tờ bản đồ số 13) - Lê Khắc Đào (thửa số 208, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
2.200.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Lê Đức Dũng (thửa số 149, tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Văn Thắng (thửa số 122, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
2.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Từ Phạm Sĩ Thảo (thửa số 142, tờ bản đồ số 4) - Lê Toàn Trường (thửa số 123, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
1.800.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Văn Sơn (thửa số 219, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Hoành (thửa số 37, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.10
2.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Văn Lương (thửa số 166, tờ bản đồ số 13) - Đặng Văn Hiệp (thửa số 207, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.8
2.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Từ ngã ba Thanh Giang (thửa số 112, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà Trần Văn Thảo thửa số 159, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
3.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Đình Lĩnh (thửa số 86, tờ bản đồ 16) - Trần Văn Lương (thửa số 93, tờ bản đồ 16)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.12
1.800.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Trần Đình Liễu (thửa số 58, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Xuân Kháng (thửa số 110, tờ bản đồ 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.15
2.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Hữu Hoa (thửa số 01, tờ bản đồ 16) - Phan Sỹ Thìn (thửa số 76, tờ bản đồ 16)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.11
1.800.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nguyễn Văn Lân (thửa số 169, tờ bản đồ số 14) - Ninh Thị Vinh (thửa số 220, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.9
2.500.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà ông Lê Khắc Hồng (thửa số 41, tờ bản đồ số 17) - Ông Phan Văn Tuấn (thửa số 101, tờ bản đồ 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
3.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Bùi Văn Hào (thửa số 308, tờ bản đố số 33) - Nguyễn Văn Đàn (thửa số 376, tờ bản đố số 23)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.15
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Bùi Văn Thảo (thửa số 260, tờ bản đố số 24) - Phan Văn Giáp (thửa số 41, tờ bản đố số 32)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.2
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 11, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 59, tờ bản đồ số 18)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.12
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Nguyễn Quang Tình (thửa số 19, tờ bản đố số 81) - Nguyễn Quang Đờn (thửa số 350, tờ bản đố số 35)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.5
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Phạm Văn Hường (thửa số 3, tờ bản đố số 73) - Bùi Xuân Kiều (thửa số 21, tờ bản đố số 77)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.4
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 104, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 166, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 72, tờ bản đồ số 16.) - Cuối lối (thửa số 13, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.11
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Chu Đình Tân (thửa số 96, tờ bản đố số 35) - Chu Đình Minh (thửa số 102, tờ bản đố số 36)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.18
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 58, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 119, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.3
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Trần Xuân Sinh (thửa số 110, tờ bản đố số 37) - Nguyễn Văn Minh (thửa số 87, tờ bản đố số 37)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.9
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 112, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 190, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.1
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 225, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 239, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 75, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 65, tờ bản đồ số 11)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.10
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 197, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 285, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.1
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn Văn Tình (thửa số 23, tờ bản đố số 57) - Trần Xuân Thẩm (thửa số 33, tờ bản đố số 57)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.9
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 83, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 187, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Nguyễn Thị Nhâm (thửa số 55, tờ bản đố số 69) - Nguyễn Thị Lài (thửa số 61, tờ bản đố số 69)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.6
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Nguyễn Quang Lương (thửa số 114, tờ bản đố số 42) - Nguyễn Quang Thắng (thửa số 84, tờ bản đố số 77)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.8
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Nguyễn Văn Giáp (thửa số 202, tờ bản đố số 58) - Lê Văn Đoài (ngọc) (thửa số 208, tờ bản đố số 49)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.12
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Trần Xuân Lộc (thửa số 18, tờ bản đố số 74) - Phan Văn Đào (thửa số 179, tờ bản đố số 69)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.11
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 22, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 132, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 56, tờ bản đồ số 12) - Cuối lối (thửa số 65, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.14
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Bùi Xuân Lý (thửa số 11, tờ bản đố số 31) - BẠch Sỹ Hữu (thửa số 59, tờ bản đố số 22)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.7
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 01, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 8, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.1
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Nguyễn Cảnh Toàn (thửa số 37, tờ bản đố số 19) - Nguyễn Cảnh Trọng (thửa số 93, tờ bản đố số 19)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.14
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 50, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 43, tờ bản đồ số 11)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.9
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 35, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 01, tờ bản đồ số 11)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.7
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Bùi Thanh Chương (thửa số 71, tờ bản đố số 74) - Phan Thái Đường (thửa số 123, tờ bản đố số 74)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.3
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 189, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 158, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 34, tờ bản đồ số 12) - Cuối lối (thửa số 32, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.13
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Trần Xuân Lưu (thửa số 145, tờ bản đồ số 61) - Nguyễn Thị Hà (thửa số 49, tờ bản đố số 9)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Trần Xuân Liên (thửa số 386, tờ bản đố số 12) - Bùi Văn Oanh (thửa số 277, tờ bản đố số 12)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.8
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 236, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 284, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.3
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Nguyễn Văn Tư (thửa số 65, tờ bản đố số 69) - Nguyễn quang Tứ (thửa số 192, tờ bản đố số 70)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.1
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Nguyễn Văn Vệ (thửa số 37, tờ bản đố số 71) - Nguyễn Văn Hùng (thửa số 40, tờ bản đố số 71)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.14
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Trần Hưng Cừ (thửa số 177, tờ bản đố số 59) - Bùi Văn Hà (thửa số 71, tờ bản đố số 65)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.4
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Phan Văn Hùng (thửa số 568, tờ bản đố số 37) - Nguyễn Đình Thường (thửa số 22, tờ bản đố số 29)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.2
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Nguyễn Trần Bá (thửa số 29, tờ bản đố số 74) - Bùi Công Nguyên (thửa số 130, tờ bản đố số)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.10
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Trần Văn Báu (thửa số 95, tờ bản đố số 26) - Nguyễn Hữu Xoan (thửa số 33, tờ bản đố số 71)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.7
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Nguyễn Quang Bách (thửa số 71, tờ bản đố số 68) - Nguyễn Văn Lộc (thửa số 48, tờ bản đố số 68)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.6
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 83, tờ bản đồ số 12) - Cuối lối (thửa số 78, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.15
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn văn Hạnh (thửa số 167, tờ bản đồ số 61) - Phan Văn Hạp (thửa số 138, tờ bản đố số 61)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.15
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 44, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 98, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.6
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Trần Xuân Lộc (thửa số 18, tờ bản đố số 74) - Nguyễn Hữu Trị (thửa số 3, tờ bản đố số 76)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.2
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 98, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.12
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 116, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 94, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.8
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Nguyễn Cảnh Lộc (thửa số 144, tờ bản đố số 13) - Nguyễn Cảnh Thống (thửa số 137, tờ bản đố số 62)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.11
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 32, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 38, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.3
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Chu Đình Lâm (thửa số 74, tờ bản đồ số 33) - Bùi Văn Hào (thửa số 308, tờ bản đố số 33)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.1
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Bạch Sỹ Vân (thửa số 171, tờ bản đố số 22) - Nguyễn Cao Sơn (thửa số 2752, tờ bản đố số 22)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.8
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 80, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 27, tờ bản đồ số 11)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.11
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.4
650.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 15, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 18, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.2
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Trần Văn Nhung (thửa số 140, tờ bản đố số 22) - Nguyễn Viết Mệnh (thửa số 77, tờ bản đố số 22)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.9
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Nguyễn TRọng Bắc (thửa số 208, tờ bản đố số 32) - Nguyễn Quang Thành (thửa số 139, tờ bản đố số 32)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.17
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 99, tờ bản đồ số 18)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.11
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 231, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 281, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.2
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Trần Hưng Cân (thửa số 151, tờ bản đố số 59) - Trần Văn Tỵ (thửa số 10, tờ bản đố số 64)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.3
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Nguyễn Trần Bá (thửa số 29, tờ bản đố số 74) - Bùi Công Nguyên (thửa số 130, tờ bản đố số 74)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.5
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Lập
Nguyễn Văn Thắng (thửa số 8, tờ bản đố số 55) - Bùi Văn Hồng (thửa số 11, tờ bản đố số 55)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.2
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 62, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.2
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Trần Văn Bình (thửa số 114, tờ bản đố số 59) - Trần Xuân Tình (thửa số 225, tờ bản đố số 58)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.5
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Nguyễn Viết Chử (thửa số 191, tờ bản đố số 67) - Nguyễn Hữu Nam (thửa số 187, tờ bản đố số 67)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.5
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Quang Thường (thửa số 338, tờ bản đố số 37) - Bùi Xuân Trường (thửa số 343, tờ bản đố số 37)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.10
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 137, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.6
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 53, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 164, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.9
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 33, tờ bản đồ số 11) - Cuối lối (thửa số 13, tờ bản đồ số 11)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.8
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Văn Hoàn (thửa số 141, tờ bản đố số 46) - Nguyễn Văn Lưu (thửa số 217, tờ bản đố số 28)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.5
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Hồ Sỹ Bảo (thửa số 356, tờ bản đố số 27) - Bùi Xuân Hiếu (thửa số 279, tờ bản đố số 27)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.15
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Phan Thái Chính (thửa số 117, tờ bản đố số 51) - Nguyễn Thị Thảo (thửa số 237, tờ bản đố số 44)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.15
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Nguyễn Văn Nguyên (thửa số 12, tờ bản đố số 67) - Nguyễn Quang Ngô (thửa số 1, tờ bản đố số 71)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.3
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Hồ Sỹ Hường (thửa số 26, tờ bản đố số 64) - Trần Văn Tùng (thửa số 33, tờ bản đố số 64)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.8
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Đậu Đình Ngọc (thửa số 198, tờ bản đố số 31) - Chu Đình Thành (thửa số 54, tờ bản đố số 40)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.11
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Huy Nam (thửa số 179, tờ bản đố số 26) - Nguyễn Quang Đoán (thửa số 128, tờ bản đố số 27)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.14
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 117, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 145, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.7
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Nguyễn Quang Thái (thửa số 137, tờ bản đố số 70) - Nguyễn Thị Bình (thửa số 24, tờ bản đố số 74)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.2
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Trần Văn Hồng (thửa số 445, tờ bản đố số 37) - Nguyễn Quang Nhàn (thửa số 208, tờ bản đố số 45)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.6
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Lập
Nguyễn Thị Mai (thửa số 82, tờ bản đố số 52) - Bùi Văn Truyền (thửa số 72, tờ bản đố số 52)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.3
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Lập
Bùi Văn CHắt (thửa số 102, tờ bản đố số 53) - Nguyễn Văn Điều (thửa số 20, tờ bản đố số 56)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.4
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 116, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 152, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.9
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 37, tờ bản đồ số 18) - Cuối lối (thửa số 91, tờ bản đồ số 18)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.10
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 161, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Quang Chinh (thửa số 227, tờ bản đố số 26) - Nguyễn Văn Uyển (thửa số 154, tờ bản đố số 37)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.1
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 10, tờ bản đồ số 16.) - Cuối lối (thửa số 21, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.10
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 73, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 43, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.5
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 69, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 83, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.5
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Trần Văn Đẩu (thửa số 22, tờ bản đố số 77) - Nguyễn Văn Tụy (thửa số 137, tờ bản đố số 74)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.7
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Nguyễn Quang Tài (thửa số 285, tờ bản đố số 22) - Nguyễn Quang Thái (thửa số 246, tờ bản đố số 22)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.6
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Quang Công (thửa số 25, tờ bản đố số 37) - Nguyễn văn Lưu (thửa số 217, tờ bản đố số 28)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.8
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn Cảnh Tiến (thửa số 49, tờ bản đố số 12) - Phan Văn Lý (thửa số 104, tờ bản đố số 61)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.14
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Nguyễn Cảnh Chính (thửa số 10, tờ bản đố số 72) - Nguyễn Cảnh Đức (thửa số 324, tờ bản đố số 72)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.15
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Nguyễn Thị Hạnh (thửa số 46, tờ bản đố số 69) - Chu Đình Biểu (thửa số 130, tờ bản đố số 66)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.9
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Nguyễn Cảnh Linh (thửa số 103, tờ bản đố số bản đồ số 62) - Nguyễn Văn Thông (thửa số 25, tờ bản đố số 62)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.13
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Nguyễn Xuân Hiền (thửa số 208, tờ bản đố số 23) - Bùi Văn Sơn (thửa số 32, tờ bản đố số 33)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.3
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Bùi Xuân Chỉnh (thửa số 168, tờ bản đố số 69) - Chu Đình Diệm (thửa số 106, tờ bản đố số 69)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.12
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Trần Văn Linh (thửa số 9, tờ bản đố số 34) - Nguyễn Cảnh Lợi (thửa số 21, tờ bản đố số 34)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.7
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 92, tờ bản đồ số 17) - Cuối lối (thửa số 40, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.9
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Phan Thái Lưu (thửa số 199, tờ bản đố số 43) - Nguyễn Xuân Thống (thửa số 405, tờ bản đố số 43)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.9
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Lập
Bùi Văn Hiền (thửa số 79, tờ bản đồ số 53) - Trần Hưng Long (thửa số 4, tờ bản đố số 53)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.1
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Văn Đồng (thửa số 164, tờ bản đố số 35) - Nguyễn Văn Thanh (thửa số 216, tờ bản đố số 35)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.17
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn quang Hà (thửa số 175, tờ bản đố số 16) - Nguyễn văn Đức (thửa số 31, tờ bản đố số 15)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.13
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Thị Tuyết (thửa số 323, tờ bản đố số 37) - Nguyễn Văn Minh (thửa số 329, tờ bản đố số 37)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.7
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Nguyễn Xuân Kỷ (thửa số 102, tờ bản đố số 79) - Nguyễn Duy Đạo (thửa số 134, tờ bản đố số 70)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.8
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Trần Văn Diệm (thửa số 96, tờ bản đố số 69) - Bùi Văn Trì (thửa số 26, tờ bản đố số 73)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.3
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 93, tờ bản đồ số 12) - Cuối lối (thửa số 89, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.16
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 100, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 136, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.8
1.800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 26, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 46, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.8
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Đặng Văn Duẩn (thửa số 152, tờ bản đố số 82) - Nguyễn Quang Chung (thửa số 145, tờ bản đố số 82)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.14
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn Thị Trà (thửa số 80, tờ bản đố số 57) - Trần Thị Quý (thửa số 54, tờ bản đố số 57)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.5
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Nguyễn Hữu Hiển (thửa số 150, tờ bản đố số 71) - Nguyễn Văn Lợi (thửa số 35, tờ bản đố số 25)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.9
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn Thị Đàn (thửa số 34, tờ bản đố số 61) - Nguyễn Đình Loan (thửa số 83, tờ bản đố số 57)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.6
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Bùi Văn Truyền (thửa số 190, tờ bản đố số 41) - Bùi Xuân Điểm (thửa số 35, tờ bản đố số 27)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.12
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Nguyễn Xuân Trường (thửa số 45, tờ bản đố số 58) - Nguyễn Văn Phi (thửa số 9, tờ bản đố số 14)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.2
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Lê Bá Đệ (thửa số 8, tờ bản đố số 78) - Nguyễn Quy Đức (thửa số 254, tờ bản đố số 35)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.4
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Nguyễn Văn Chân (thửa số 71, tờ bản đố số 94) - Nguyễn Huy Thảo (thửa số 230, tờ bản đố số 26)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.1
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Nguyễn Cảnh Thế (thửa số 38, tờ bản đố số 56) - Nguyễn Văn Thảo (thửa số 142, tờ bản đố số 58)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.1
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn Văn Tình (thửa số 23, tờ bản đố số 57) - Trần Xuân Thẩm (thửa số 33, tờ bản đố số 57)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Đầu lối (thửa số 235, tờ bản đồ số 13.) - Cuối lối (thửa số 264, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.7
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Trần Lâm Thanh (thửa số 776, tờ bản đố số 10) - Trần Trọng Tài (thửa số 2, tờ bản đố số 9)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.2
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Văn Thiết (thửa số 870, tờ bản đố số 37) - Trần Sỹ Hạnh (thửa số 143, tờ bản đố số 46)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.4
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Nguyễn Quang Phơn (thửa số 72, tờ bản đồ số 23) - Trần Văn Đường (thửa số 581, tờ bản đố số 16)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.5
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Bùi Văn Dũng (thửa số 1499, tờ bản đố số 10) - Nguyễn Cảnh Sỹ (thửa số 1689, tờ bản đố số 10)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.9
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Trần Thị Luận (thửa số 365, tờ bản đố số 35) - Nguyễn Văn Huồng (thửa số 26, tờ bản đố số 44)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.16
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Bùi Văn Tặng (thửa số 289, tờ bản đố số 44) - Phan Thái Luyện (thửa số 163, tờ bản đố số 44)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.12
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn Thành Trung (thửa số 430, tờ bản đố số 16) - Trần Văn Luận (thửa số 384, tờ bản đố số 16)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.12
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Trần Đăng Kho (thửa số 74, tờ bản đồ số 57) - Nguyễn Hữu Tăng (thửa số 20, tờ bản đố số 61)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Nguyễn Văn Chính (thửa số 68, tờ bản đố số 68) - Nguyễn Thị Loan (thửa số 86, tờ bản đố số 71)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.2
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Bùi Văn Sáu (thửa số 133, tờ bản đố số 82) - Võ Văn Giáp (thửa số 203, tờ bản đố số 82)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.13
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn văn Hương (thửa số 713, tờ bản đố số 37) - Nguyễn Quang Lâm (thửa số 588, tờ bản đố số 38)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.3
550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.