Bảng giá đất Xã Bích Hào, Nghệ An từ 01/01/2026

453 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bích Hào12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46C, đoạn Lê Văn Kính (thửa số 73, tờ bản đồ số 13) đến Trần Đình Hán (thửa số 54, tờ bản đồ số 15)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 42, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 22, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.10
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Trần Lâm Thanh (thửa số 776, tờ bản đồ số 10) - Phan Thị Hường (thửa số 8, tờ bản đố số 57)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.1
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 290, tờ bản đồ số 1) - Cuối lối (thửa số 244, tờ bản đồ số 1)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.12
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Nguyễn Quang Phúc (thửa số 272, tờ bản đố số 43) - Nguyễn Quang Trung (thửa số 295, tờ bản đố số 43)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.13
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Bùi Ngọc Hải (thửa số 80, tờ bản đố số 27) - Nguyễn Quang Phúc (thửa số 109, tờ bản đố số 27)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.11
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Nguyễn Văn Linh (thửa số 63, tờ bản đố số 68) - Nguyễn Văn Hoàn (thửa số 173, tờ bản đố số 19)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.4
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Đặng Phúc Thanh (thửa số 216, tờ bản đố số 67) - Trần Văn Minh (thửa số 46, tờ bản đố số 70)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.1
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn Văn Hòa (thửa số 73, tờ bản đố số 16) - Trần Hưng Quyết (thửa số 37, tờ bản đố số 16)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.11
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Nguyễn Cảnh Trực (thửa số 1619, tờ bản đố số bản đồ số 10) - Đặng Thái Thanh (thửa số 46, tờ bản đố số 63)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.10
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 275, tờ bản đồ số 14.) - Cuối lối (thửa số 271, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Phạm Văn Mại (thửa số 118, tờ bản đố số 58) - Phạm Văn Tình (thửa số 196, tờ bản đố số 58)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.7
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Nguyễn Cảnh Trinh (thửa số 427, tờ bản đố số 43) - Bùi Văn Ngân (thửa số 98, tờ bản đố số 50)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.11
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 67, tờ bản đồ số 15.) - Cuối lối (thửa số 64, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Trần Thị Lân (thửa số 133, tờ bản đố số 62) - Bùi Công Viên (thửa số 223, tờ bản đố số 62)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.12
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Đầu lối (thửa số 11, tờ bản đồ số 17.) - Cuối lối (thửa số 07, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.5
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Đầu lối (thửa số 125, tờ bản đồ số 15) - Cuối lối (thửa số 108, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.7
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Nguyễn Cảnh Thức (thửa số 98, tờ bản đồ số 16) - Nguyễn Đức Tường (thửa số 49, tờ bản đố số 16)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.10
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Đầu lối (thửa số 75, tờ bản đồ số 10) - Cuối lối (thửa số 41, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.6
550.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Đinh Văn Hải (thửa số 136, tờ bản đố số 59) - Đinh Văn Huệ (thửa số 159, tờ bản đố số 65)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.6
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Trần Thị Trà (thửa số 154, tờ bản đố số 24) - Nguyễn Quang Khai (thửa số 277, tờ bản đố số 24)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.4
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Bùi Văn Thanh (thửa số 42, tờ bản đố số 80) - Nguyễn Quang Thứ (thửa số 14, tờ bản đố số 80)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.6
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Nguyễn Quang Đông (thửa số 38, tờ bản đố số 26) - Nguyễn Quang Bính (thửa số 253, tờ bản đố số 26)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.13
550.000
Đường xóm (Vàng Nâm)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Nguyễn Xuân Hệ (thửa số 451, tờ bản đố số 43) - Nguyễn Quang Đông (thửa số 241, tờ bản đố số 50)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.10
600.000
Đường xóm 2 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mai Trung
Đầu tuyến từ ngã Giáp đường 354 (Lô 10, tờ bản đồ số 49) - Cuối tuyến nhà ở Bùi Chí Đức (Lô số 28, tờ bản đồ số)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.5
1.600.000
Đường xóm 2 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mai Trung
Đầu tuyến từ ngã Giáp đường 354 (Lô 08, tờ bản đồ số 49) - Cuối tuyến nhà ở Bùi Chí Đức (Lô số 27, tờ bản đồ số)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.4
1.600.000
Đường xóm 2 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mai Trung
Đầu tuyến từ ngã tư vườn nhà ông Đậu Đình Ngọ (thửa số 31, tờ bản đồ số 49) xóm 2 cũ - Cuối tuyến cửa ông Nguyễn Văn An (thửa số 33, tờ bản đồ số 45)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.1
450.000
Đường xóm 2 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mai Trung
Đầu tuyến từ ngã 3 vườn Quán ông Loan (thửa số 10, tờ bản đồ số 53) - Cuối tuyến cửa ông Bùi Phượng (thửa số 2, tờ bản đồ số 53)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.3
450.000
Đường xóm 2 cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mai Trung
Đầu tuyến từ ngã 3 vườn nhà ông Đậu Đình Minh (thửa số 1, tờ bản đồ số 49) - Cuối tuyến cửa ông Nguyễn Văn An (thửa số 33, tờ bản đồ số 45)
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.2
450.000
Đường xóm Sơn Lĩnh 1+2 –Mả Voi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Đầu tuyến sân bóng Sơn Lĩnh 1 (tiếp giáp cửa nhà ông Trần Kỷ Mùi - xóm Lâm Sơn (thửa số 56, tờ bản đồ số 4) - Cuối tuyến giáp cửa nhà ông Đinh Văn Nam- xóm Lâm Sơn)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.4
1.000.000
Đường xóm Từ Nhà Máy Thành Phát
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Nguyễn Đình Hạnh (thửa số 13, tờ bản đố số 31) - Nguyễn Cảnh Huynh (thửa số 102, tờ bản đố số 61)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.10
600.000
Đường xóm Xuân Lan
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Bưu Điện Văn Hóa xã (thửa số 39, tờ bản đồ số 56) - Nhà Thầy Tú xóm Xuân Lan (thừa đất 35, tờ bản đồ số 65)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.3
1.200.000
Đường xóm tuyến Cơn Gạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Nguyễn Quang Tuyển (thửa số 99, tờ bản đố số 34) - Bùi Văn Huyên (thửa số 132, tờ bản đố số 44)
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.8
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Tiên
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.17
550.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Kim Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Sơn
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 8.19
550.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Giang Lam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Lam
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.13
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên / 1.18. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Mua vực, Ba Nghè xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2763, ngày11 tháng10 năm 2021)
Lô số: 51 - Lô số: 60
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư Bàu Sen xã Thanh Lâm (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5429/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục 7
450.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Tùng cũ
XÃ THANH TÙNG (nay là xã Bích Hào)
Mục III
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kim Hoa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Hoa
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 7.10
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Giang Lam cũ
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục III
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Ngũ Cẩm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngũ Cẩm
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.16
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Xuân cũ
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục III
550.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Giang Tiên / 1.18. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Mua vực, Ba Nghè xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2763, ngày11 tháng10 năm 2021)
Lô số: 01 thửa 63 - Lô số: 02 thửa 64
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Giang Liên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Liên
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 2.13
1.200.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Mai cũ
XÃ THANH MAI (nay là xã Bích Hào)
Mục III
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Xuân Hiền
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Hiền
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 4.18
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam / 3.12. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Mười, Giang Nam xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2763, ngày11 tháng10 năm 2021)
Lô số: 01 - Lô số:10
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
5.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bạch Ngọc
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bạch Ngọc
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 5.13
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Giang Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giang Nam
XÃ THANH GIANG (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.11
1.200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Xuân Lan
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Lan
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 1.16
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Lập
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lập
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 3.5
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Lâm cũ
XÃ THANH LÂM (nay là xã Bích Hào)
Mục III
450.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Phương Thảo
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phương Thảo
XÃ THANH XUÂN (nay là xã Bích Hào)
Mục 6.16
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.