Bảng giá đất Xã Bình Chuẩn, Nghệ An từ 01/01/2026
55 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Chuẩn là 1.200.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48C, đoạn Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) đến Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 86 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 86 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 18 7. BẢN NÀ CỌ | Gồm các thửa: 64, 66, 75, 124 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.2 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 22 3. BẢN TÔNG | Gồm các thửa: 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.6 | 240.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 25 7. BẢN NÀ CỌ | Gồm các thửa: 420, 421, 130 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.4 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 28 2. BẢN QUĂN | Gồm các thửa: 157, 158, 161, 162, 163, 164, 165, 172, 173, 176, 175, 174, 186, 187, 189, 188, 196, 197, 198, 200, 199, 204, 205 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.2 | 180.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 31 6. BẢN XIỀNG | Gồm các thửa: 158, 159, 199, 200, 256, 241, 77, 208, 265, 252, 244, 119, 225 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.2 | 220.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 37 7. BẢN NÀ CỌ | Gồm các thửa: 23, 25, 22, 26, 32, 33, 31, 34, 35, 38, 14, 15, 16, 20, 27, 30, 28, 29, 9, 51, 52, 49, 53, 54, 48 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.5 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 38 3. BẢN TÔNG | Gồm các thửa: 1, 2, 4, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 22, 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.1 | 240.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 39 3. BẢN TÔNG | Gồm các thửa: 1, 2, 30, 47, 33, 41, 40, 48, 49, 57, 36, 37, 38, 50, 51, 56, 52, 53, 54, 55 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.2 | 240.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 40 3. BẢN TÔNG | Gồm các thửa số: 15, 7, 8, 9, 11, 10, 12, 13, 14 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.5 | 240.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 42 5. BẢN MÉT | Gồm các thửa số: 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 17, 19, 21, 18, 23, 22, 27, 32, 28, 37, 31, 43, 42, 48, 49, 50, 62, 56, 63, 70, 73, 39, 40, 53, 51, 64, 69, 68, 65, 52, 67, 66 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.1 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 43 6. BẢN XIỀNG | Gồm các thửa: 3, 12, 14, 15, 16, 17, 9, 4, 18, 19, 26, 8, 25, 7, 20, 6, 21, 5, 22, 33, 32 31, 30, 37, 28, 27, 40, 41, 42, 49, 44, 48, 24, 47, 23, 45, 46, 54, 55, 35, 36, 52, 38, 39, 50, 65, 66, 67, 68, 93, 94, 78, 58, 77, 59, 53, 60, 62, 63, 64, 71, 70, 92, 76, 75, 74, 72 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.4 | 220.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 7. BẢN NÀ CỌ | Gồm các thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 18, 17, 16, 10, 11, 12, 13, 26, 14, 25, 15, 24, 29, 23, 30, 36, 34, 38, 50, 49, 48, 52, 53, 66, 46, 47, 54, 63, 27, 41, 28, 42, 45, 43, 44, 56, 55, 62, 61, 60, 68, 69, 95, 83, 72, 78, 87, 88, 89, 103, 90, 102, 106, 118, 101, 107, 116, 108, 115, 124, 130, 126, 145, 144, 146, 142 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.1 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 44 6. BẢN XIỀNG | Gồm các thửa số: 96, 97, 113, 123, 114, 130, 131, 132 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.3 | 220.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 45 7. BẢN NÀ CỌ | Gồm các thửa: 10, 20, 22, 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.3 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 46 2. BẢN QUĂN | Gồm các thửa: 10, 12, 14, 16 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.5 | 150.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 47 2. BẢN QUĂN | Gồm các thửa: 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.1 | 180.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 48 3. BẢN TÔNG | Gồm các thửa số: 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.4 | 240.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 49 3. BẢN TÔNG | Gồm các thửa số: 13, 14, 35, 36, 38, 40, 61, 69, 73, 74, 2, 3, 10, 4, 6, 8, 7, 23, 24, 25, 26, 50, 51, 54, 65 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.3 | 240.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 50 5. BẢN MÉT | Gồm các thửa số: 1, 2, 6, 21, 22, 23, 24, 40, 41, 25, 45, 47, 104, 61, 44, 65, 66, 59, 68, 69, 70, 58, 84, 64, 85, 91, 89, 87, 88, 92, 14, 11, 13, 93, 94, 95, 97, 98, 99, 100, 102, 103 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.3 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 4. BẢN ĐÌNH | Gồm các thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 16, 10, 23, 24, 25, 31, 35, 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.1 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 51 5. BẢN MÉT | Gồm các thửa số: 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 49, 48 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.2 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 52 4. BẢN ĐÌNH | Gồm các thửa số: 7, 43, 19, 46, 20, 42, 47, 22, 48, 41, 8, 6, 5, 9, 23, 24, 39, 69, 68, 80, 73, 66, 49, 10, 26, 36, 27, 15, 14, 28, 2, 1, 4, 95, 94, 96, 97, 102, 99, 100, 108, 103, 107, 104, 106, 109, 111, 114, 115, 113, 117, 119, 60, 118, 120, 121 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.2 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 53 6. BẢN XIỀNG | Gồm các thửa: 4, 9, 55, 26, 27, 28, 29, 56, 50, 49, 57, 59, 74, 73, 75, 81, 82, 31, 32, 33, 47, 60, 61, 72, 71, 76, 77, 79, 80, 34, 46, 64, 69, 78, 38, 43, 44, 65, 66, 68, 12, 41, 42, 67 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.1 | 220.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 54 7. BẢN NÀ CỌ | Gồm các thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 40, 39, 43, 46, 49 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.6 | 200.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 55 2. BẢN QUĂN | Gồm các thửa: 1, 3, 2, 6, 12, 19, 18, 17, 16, 42, 43, 46, 15, 28, 33, 29, 31, 32, 44, 52, 51, 54, 53, 61, 63, 66, 68, 62, 67, 23, 39, 40, 38, 57 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.3 | 180.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 56 2. BẢN QUĂN | Gồm các thửa: 3, 4, 11, 15, 6, 12, 13, 19, 21, 20, 22, 23, 25, 29, 26, 27, 30, 34 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.4 | 180.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 57 6. BẢN XIỀNG | Gồm các thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 16, 13, 17, 15, 21, 18, 22 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.5 | 150.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 58 1. BẢN QUẺ | Gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 13, 15, 24, 36, 53, 54, 28, 33, 38, 39, 56, 57, 68, 69, 67, 81, 82, 83, 29, 30, 43, 42, 41, 31, 32, 40, 47, 48, 61, 46, 44, 49, 60, 63, 74, 73, 64, 86, 87, 88, 89, 91, 90 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.1 | 160.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 59 1. BẢN QUẺ | Gồm các thửa: 4, 9, 10, 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.2 | 160.000 |
| Tuyến đường nội bản, tờ bản đồ số số 60 1. BẢN QUẺ | Gồm các thửa: 2, 6, 7, 12, 10, 20, 21, 9, 16, 22, 23, 24 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.3 | 160.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 5. Bản Nà Cọ | Bu Pọng (thửa 52, 56, tờ bản đồ số 17 tính cả trái và phải tuyến) - Cầu Khe Quăn (thửa 21, tờ bản đồ số 18, tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.3 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 4. Bản Xiềng | Trường TH, Ông Hoạn (Thửa số 54, tờ bản đồ số số, 53; thửa số 2, tờ BĐ 43) - Cống khe Hua Ma (thửa số 130, 131, tờ bản đồ số 44, tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4.1 | 850.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 2. Bản Mét | Ông Thái (thửa số 247, 241, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Mạo (cạnh phía đông thửa số 211, tờ bản đồ số 41 tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.1 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 3. Bản Đình | Cổng khe Tắc Cò (Thửa số 26, 64, tờ bản đồ số 51) - Trường Tiểu Học Bình Chuẩn (thửa 18, 32, tờ bản đồ số 52 tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.1 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 1. Bản Tông | Ông Tám (thửa số 23, 24, tờ bản đồ số 39) - Cầu Tông Phay (thửa số 274, 281, tờ bản đồ số 22 tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 5. Bản Nà Cọ | Khe Hua Ma (thửa 100, 110, tờ bản đồ số 44) - Cầu Nà Cọ (thửa 59, 74, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.1 | 650.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 5. Bản Nà Cọ | Cầu Nà Cọ (Thửa số, 15, 19, tờ bản đồ số số 45) - Bu Pọng (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 45 tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5.2 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 1. Bản Tông | Cầu Khe Chon (thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nhềnh (thửa số 14, 15, tờ bản đồ số 39 tính cả trái và phải tuyển) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 1. Bản Tông | Ông Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 21) - Cầu Khe Chon (thửa số 26, 27, tờ bản đồ số 38) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 950.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 2. Bản Mét | Ông Xuyến (Thửa số 28, 55, tờ bản đồ số 50) - Cống Khe Tắc Cò (thửa số 28, tờ bản đồ số 51) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.3 | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua xã Bình Chuẩn / 2. Bản Mét | Ông Soạn (thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 41) - Cầu Bản Mét (thửa 17, 36, tờ bản đồ số 50 tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường liên xã 541 II. Đường liên xã 541 / 1. Bản Tông | Ngã 3 bản Tông (Thửa số 26, 44, tờ bản đồ số số 39) - Nhà bà Lô Thị Anh (thửa 60, tờ bản đồ số 39, tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 650.000 |
| Đường liên xã 541 II. Đường liên xã 541 / 1. Bản Tông | Nhà ông La Văn On (Thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 48) - Hết địa giới bản Tông (thửa 6, 7, tờ bản đồ số 47, tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 500.000 |
| Đường liên xã 541 II. Đường liên xã 541 / 3. Bản Quẻ | Nhà ông Lương Văn Mẹ (Thửa số 2, 3, tờ bản đồ số số 58) - Nhà ông Lô Văn Lai (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 58, tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.1 | 320.000 |
| Đường liên xã 541 II. Đường liên xã 541 / 2. Bản Quăn | Đầu địa giới bản Quăn giáp bản Tông (thửa số 8, 12, tờ bản đồ số số 47) - Nhà ông Vi Văn Hội (thửa 69, 70, tờ bản đồ số 55), tính cả trái và phải tuyến) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2.1 | 500.000 |
1. BẢN QUẺ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 1.4 | 160.000 |
3. BẢN TÔNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 3.7 | 240.000 |
4. BẢN ĐÌNH | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Đình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 4.3 | 200.000 |
6. BẢN XIỀNG | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Xiềng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 6.6 | 150.000 |
7. BẢN NÀ CỌ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 7.7 | 200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bình Chuẩn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục III | 150.000 | |
5. BẢN MÉT | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Mét CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 5.4 | 200.000 |
2. BẢN QUĂN | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Quăn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, BẢN Mục 2.6 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.