Bảng giá đất Xã Đại Đồng, Nghệ An từ 01/01/2026

595 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đại Đồng35.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46 B, đoạn Từ nhà Bình Thông (Thửa số 72, tờ bản đồ số 4) đến đến nhà Hoa Trạm (bên trái, bên phải) (Thửa số 181, tờ bản đồ số 30)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 66
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 66
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Dọc đường đê
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường đê Đồng Văn
Từ bà Hùng (Lộc Xuân) (thửa số 7, tờ bản đồ số 3) - Đến Bà Tâm (Đông Thượng) (thửa số 680, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
2.500.000
Lĩnh Trường, Thủy Hồng, Đường thôn Sơn Hạ
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Thành Tứ
từ nhà Bà Nguyễn Thị Thìn (thửa số 455, tờ bản đồ số 06) - đên nhà ông Nguyễn Xuân Văn (thửa số 200, tờ bản đồ số 12 thôn Sơn Hạ)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.4
3.500.000
Trục đường nội khối 2A
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Từ nghĩa trang liệt sỹ (thửa số 119, tờ bản đồ số 5) - nhà ông Chí Khanh (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.18
3.500.000
Vùng quy hoạch
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn Bà Quý (thửa số 1263, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Bà Giang (thửa số 1295, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.5
600.000
Đường 549 cũ
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.3. Đường huyện
Từ cổng truyền hình (thửa số 192, tờ bản đồ số 15) - đến huyện đội cũ (bên trái, bên phải) (thửa số 336. tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
15.000.000
Đường Chu Dy Hiến
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ trường mầm non (thửa số 234, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà trịnh Thị Tích bên trái, bên phải (thửa số 96, tờ bản đồ số 26)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.14
5.000.000
Đường Chọ Săng xóm 4 từThị Châu đến Lê Hường (bảy) xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Thị Châu xóm 4 (thửa số 41, tờ bản đồ số 13) - đến Lê Hường xóm 4 (thửa số 15, tờ bản đồ số 18)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.16
600.000
Đường Cồn Cáu xóm 4 từTrần Hồng đến Lê Chương xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Trần Hồng xóm 4 (thửa số 1366, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Xuân Chương xóm 4 (thửa số 1491, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.4
600.000
Đường Cồn Tròn xóm 4 từ Bá Lực đến Võ Thị Nga xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Bá Lực xóm 4 (thửa số 181, tờ bản đồ số 12) - đến Thị Nga (Thành) xóm 4 (thửa số 225, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.10
700.000
Đường Cồn Tròn xóm 4 từ Lê Trung Tam đến Bùi Thị Đông xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Lê Tâm xóm 4 (thửa số 392, tờ bản đồ số 12) - đến Bùi Thị Đông (Thành) xóm 4 (thửa số 795, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.11
700.000
Đường Cồn Tròn xóm 4 từ Nguyễn Văn Ba đếnThị Sáu (Sơn) xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Văn Ba xóm 4 (thửa số 438, tờ bản đồ số 12) - đến Thị Sáu (Sơn) xóm 4 (thửa số 388, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.12
600.000
Đường Hoàng Đình Cầu
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ Bệnh viện đa khoa huyện (thửa số 303, tờ bản đồ số 24) - Đến đường Võ Thúc Đồng (bên trái, bên phải) (thửa số 280, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.10
6.000.000
Đường Hậu cứ huyện đội
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Long (thửa số 283, tờ bản đồ số 13) - Từ Ông Ngọc (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 07, thửa số 985, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.11
600.000
Đường Khu dân cư khu vực trường chính trị
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Sau trường chính trị (thửa số 35, tờ bản đồ số 16) - Đường Phạm Kinh Vỹ (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.6
3.500.000
Đường Khu dân cư khu vực trường chính trị
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Từ trường chính trị (thửa số 152, tờ bản đồ số 9) - Nhà bà Trịnh Thị Xuân (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.5
3.500.000
Đường Khu dân cư khối 5A, sau Chương Hà
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Sau nhà Chương Hà (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Lý (đến thửa số 291, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.15
2.500.000
Đường Khu dân cư lối 2,3 khối 7A đường võ Thúc Đồng
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Từ bãi rác (thửa số 28, tờ bản đồ số 11) - Trạm bơm cũ (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 20)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.10
2.500.000
Đường Khu dân cư lối 2,3 vùng đập rành rành
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Ngô Dương Hoàng (thửa số 46, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Nguyễn Đăng Lĩnh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.7
3.500.000
Đường Khu dân cư lối 2,3 đường quốc lộ 46, tại khối 3A
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Sau cây xăng (từ thửa số 261, tờ bản đồ số 15) - Vùng ông Doãn (đến thửa số 308, tờ bản đồ số 23)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.12
6.000.000
Đường Khu dân cư sau bệnh viện Tân Thanh Mới
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Bệnh viện Tân Thanh (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 36) - Bệnh viện Tân Thanh (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 36)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.16
4.500.000
Đường Khu dân cư sát trường Thanh Chương 1, khối 2A
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Cổng phụ Thanh Chương 1 (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 8) - Cổng chính Thanh Chương 1 (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.11
5.000.000
Đường Khu dân cư vùng Công ty dược khối 2A
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Trước cổng dược (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 8) - Đối diện trường chính trị (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.4
6.000.000
Đường Khu dân cư vùng Diêm
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Từ quán chi (thửa số 79, tờ bản đồ số 16) - Nhà văn hoá khối 7 (đến thửa số 398 tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.8
7.000.000
Đường Khu dân cư vùng Phân Thuỷ khối 6A
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Từ trung tâm y tế dự phòng (thửa số 285, tờ bản đồ số 24) - Đường Võ Thúc Đồng (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.9
7.000.000
Đường Khu dân cư vùng ao Tân Thanh
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Sau bệnh viện Tân Thanh (Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 30) - Sau phở Cồ (đến thửa số 210 tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.13
5.000.000
Đường Mỏ Cau xóm 4 từLê Đại xóm 4 đến Bà Hiểu xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Lê Đại xóm 4 (thửa số 1227, tờ bản đồ số 12) - đến Bà Hiểu xóm 4 (thửa số 1148, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.17
600.000
Đường Mừng Rừng xóm 4 từ Lê Hoè xóm 4 đến Lê Thu xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Lê Hoè xóm 4 (thửa số 1355, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Thu xóm 4 (thửa số 1362, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.20
500.000
Đường NL sắn
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường xã
Ngã 3 Chợ Dùng (từ thửa số 862, tờ bản đồ số 7) - giáp Thị trấn Thanh Chương (đến thửa số 1361, 1358 tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
2.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Hoan
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoài (thửa số 198, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà Võ Bá Quỳnh bên trái, bên phải (thửa số 38, tờ bản đồ số 18)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.19
5.500.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà Sáu Hoàng (thửa số 97, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà Lê Văn Lý bên trái, bên phải (thửa số 56, tờ bản đồ số 26)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.16
5.000.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà Thầy Nuôi (thửa số 67, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà Lê Thị Liên bên trái, bên phải (thửa số 81, tờ bản đồ số 27)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.15
3.000.000
Đường Nguyễn Sỹ Sách
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ UBND huyện (thửa số 65 tờ bản đồ số 24) - đến Trung tâm chính trị (bên trái, bên phải) (thửa số 175. tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.5
15.000.000
Đường Nguyễn Tiến Tài
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ Phố huyện (thửa số 57, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Nguyễn Bá Thái (bên trái, bên phải) (thửa số 104, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.12
7.000.000
Đường Nguyễn Tài Cẩn
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà bà Nga (Quán) (thửa số 198, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà bà Phan Thị Dung bên trái, bên phải (thửa số 103, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.26
8.000.000
Đường Nguyễn Đình Cổn
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ Huyện Uỷ (thửa số 172, tờ bản đồ số 15) - đến nhà Bà Ngọc (bên trái, bên phải) (thửa số 05. tờ bản đồ số 24)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.4
6.000.000
Đường Nguyễn Đệ
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà Thắng Hiên (thửa số 14, tờ bản đồ số 8) - đến nhà Bà Xuân (bên trái, bên phải) (thửa số 113. tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.2
7.000.000
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Bà Nghi (thửa số 738, tờ bản đồ số 13) - Đến Ông Năm (thửa số 121, tờ bản đố số 13)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.4
700.000
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Minh (thửa số 888, 889, tờ bản đồ số 07) - Đến Ông Xuân (thửa số 936, tờ bản đố số 07)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.5
700.000
Đường Ngã ba Thôn Yên Xuân đi bãi Rác huyện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Huê (thửa số 909, tờ bản đồ số 13) - Đến Ông Mão (thửa số 1318, tờ bản đố số 13)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.3
700.000
Đường Phan Nhân Tường
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà bà Trần Thị Oanh (thửa số 148, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Tuyển bên trái, bên phải (thửa số 15, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.23
5.000.000
Đường Phan Sỹ Thục
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà ông Lê Văn Cát (thửa số 186, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Khánh (bên trái, bên phải) (thửa số 219, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.9
6.000.000
Đường Phan Đà
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà ông Hoàng sáu (thửa số 27, tờ bản đồ số 19) - Đến nhà ông Lê Văn Hạnh bên trái, bên phải (thửa số 79, tờ bản đồ số 32)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.21
5.000.000
Đường Phạm Kinh Vỹ
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ trường chính trị (thửa số 175. tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Cần (bên trái, bên phải) (thửa số 20, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.6
6.000.000
Đường Quốc lộ 46 B
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
Từ nhà Lan Huy (Thửa số 201, tờ bản đồ số 30) - đến nhà bà Vinh (bên trái, bên phải) (Thửa số 296, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.3
30.000.000
Đường Quốc lộ 46 B
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
Từ nhà Võ Thị Tường (Thửa số 314, tờ bản đồ số 30) - đến nhà Võ Bá Năm (bên trái, bên phải) (Thửa số 415, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.4
25.000.000
Đường Quốc lộ 46 B
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
Từ nhà Bình Thông (Thửa số 72, tờ bản đồ số 4) - đến nhà Hoa Trạm (bên trái, bên phải) (Thửa số 181, tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.2
35.000.000
Đường Quốc lộ 46 B
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương
Từ cổng chợ dùng (thửa số 01, tờ bản đồ số 2) - đến nhà ông Thái Văn Hùng (bên trái, bên phải) (Thửa số 57, tờ bản đồ số 2)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.1
30.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 46 (Thanh Tường cũ)
Từ Hiền đường (thửa số 778, tờ bản đồ số 29) - đến Anh Hòa Tứ (thửa số 829, tờ bản đồ số 29)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.7
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 46 (Thanh Tường cũ)
Từ A Hùng (thửa 40, tờ bản đồ số 32) - đến Giang Đàn (thửa số 1758, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.6
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương
Chợ Dùng (từ thửa số 1037, tờ bản đồ số 7) - Ngã ba a Diệu (đến thửa số 577, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.2
15.000.000
Đường Quốc lộ 46B
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương
ông Hùng Thanh (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 6) - ông Phúc Thịnh (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 1)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.3
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Văn cũ)
Nhà cư-tỵ mỹ (thửa số 321, tờ bản đồ số 03) - Đến nhà bảy viên (thửa số 446, tờ bản đồ số 03)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.3
5.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
Từ Bà Căn (thửa số 833, tờ bản đồ số 17) - Đến ông Tĩnh (thửa số 956, tờ bản đồ số 17)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4
5.500.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Văn cũ)
Từ anh Tỵ (thửa số 4, tờ bản đồ số 06) - Đến Bà chiểu (thửa số 404, tờ bản đồ số bđ 07)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4
5.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
Từ ông Quỳ (thửa số 4, tờ bản đồ số 21) - Đến ông Bình Nhật (thửa số 171, tờ bản đồ số 21)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 46 (Thanh Tường cũ)
Từ Thanh hùng (thửa số 663, tờ bản đồ số 29) - đến Anh Thắng Tý (thửa số 800, tờ bản đồ số 29)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.8
5.500.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Văn cũ)
Từ An Lượng (thửa số 320, tờ bản đồ số 07) - Đến ông Thảnh (thửa số 1017, tờ bản đồ số 07)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.5
5.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
QLộ 46 cũ ((lô 01 Vùng quy hoạch mới) - Đoạn giữa rú Hao (lô 45)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.9
5.500.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
Từ Ông Trí (thửa số 545, tờ bản đồ số 26) - Đến bà Đồng (thửa số 589, tờ bản đồ số 26)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.8
5.500.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 46 (Thanh Tường cũ)
Từ Ông thế (thửa số 1666, tờ bản đồ số 30) - Đến Sơn Thu (thửa số 1703, tờ bản đồ số 30)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.1
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 46 (Thanh Tường cũ)
Từ Ông Hợi (thửa số 34, tờ bản đồ số 32) - Đến Bà Chắt (thửa số 1756, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.3
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương
Từ Ông Thanh (thửa số 658, tờ bản đố số 30) - Ông Mỹ (thửa số 767, tờ bản đố số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.3
8.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 46 (Thanh Tường cũ)
Từ A- Tứ (thửa số 01, tờ bản đồ số 33 - đến Vinh tuyên (thửa số 46, tờ bản đồ số 33)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.5
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương
Từ Ông Thương (thửa số 611, tờ bản đố số 30) - Cô Thông (thửa số 469, tờ bản đố số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2
8.000.000
Đường Quốc lộ 46B
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương
Ngã 3 lên Đê Tả Lam (từ thửa số 1221, tờ bản đồ số 7) - Cây xăng dầu Thanh Đồng (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.1
15.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 46 (Thanh Tường cũ)
Từ A Hùng (thửa số 1653, tờ bản đồ số 30) - Đến bà châu (thửa số 1694, tờ bản đồ số 30)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.4
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương
Dốc Quế Mỹ (từ thửa số 402, tờ bản đồ số 1) - ông Võ Việt (đến thửa số 401, tờ bản đồ số 1)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.4
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Văn cũ)
Từ nhà Anh Hạnh (thửa số 48, tờ bản đồ số 03) - Đến nhà Anh Quang (thửa số 191, tờ bản đồ số 03)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2
5.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Ngọc, huyện Thanh Chương
Từ Ông Long (thửa số 643, tờ bản đố số 30) - Ông Thuỷ (thửa số 610, tờ bản đố số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1
8.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Văn cũ)
Khu vực đồi rạng (thửa số 05, tờ bản đồ số 03) - Khu vực đồi rạng (thửa số 88, tờ bản đồ số 03)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1
5.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
Từ ông Quỳ (thửa số 1012, tờ bản đồ số 17) - Đến ông Sơn (thửa số 1049, tờ bản đồ số 17)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
Nhà thờ Họ Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ số 25) - Đến bà Đồng (thửa số 20, tờ bản đồ số 25)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.7
5.500.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
Ông Khoan (thửa số 8, tờ bản đồ số 17) - Đến ông Viện (thửa số 727, tờ bản đồ số 727)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5
5.500.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Đồng Văn
Từ Ông Lan đồng (thửa số 143 tờ bản đố số 10) - Đến Nguyễn Xuân Sỹ (thửa số 2 tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
8.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 46 (Thanh Tường cũ)
Từ CA xã (thửa số 02, tờ bản đồ số 33) - Đến Thảo Ba (thửa số 49, tờ bản đồ số 33)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.2
6.000.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
Từ QL46 (thửa số 347,... 478, tờ bản đồ số 21) - Đến ông Tỵ (thửa số 485,...455, tờ bản đồ số 21)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.6
5.500.000
Đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 46B (Thanh Hưng cũ)
Ông vỹ (thửa số 102, tờ bản đồ số 21) - Đến ông Hùng (thửa số 317, tờ bản đồ số 21)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3
5.500.000
Đường Quốc lộ 46B
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46B đoạn qua xã Thanh Đồng, huyện Thanh Chương
Ngã 3 Cây xăng (từ thửa số 625, 635, tờ bản đồ số 7) - giáp xã Thanh Phong (đến thửa số 1065, tờ bản đồ số 2)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.5
6.000.000
Đường Quốc lộ 46C
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương
Nhà Bà Đinh Thị Ngọc (thửa số 201, tờ bản đồ số 04) - Nhà Bà Phú Thị Bích Hoài (thửa số 27, tờ bản đồ số 04)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.4
5.000.000
Đường Quốc lộ 46C
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương
Từ ngã ba Thanh Lĩnh (nhà bà Đinh Thị Minh (thửa số 181, tờ bản đồ số 05)) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Sợi (thửa số 505, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.1
10.000.000
Đường Quốc lộ 46C
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương
Từ nhà ông Hòa Thôn Đồng Thượng (thửa số 593, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Tân Thôn Trung Long (thửa số 417, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.5
5.000.000
Đường Quốc lộ 46C
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa số 103, tờ bản đồ số 05) - đên nhà ông Bùi Văn Dũng (thửa số 183, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.3
5.000.000
Đường Quốc lộ 46C
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.1. Đường Quốc lộ 46C đoạn qua xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương
nhà ông Hồng (thửa số 108, tờ bản đồ số 04) - nhà ông Lượng (thửa số 963, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1.2
5.000.000
Đường Quốc lộ 7B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
Từ Bá Đức, Rú Rò, xã Thanh Phong (thửa số 1717 tờ bản đồ số 6) - Duy Thành, xóm 6, xã Thanh Phong (thửa số 1209, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2
6.000.000
Đường Quốc lộ 7B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
Từ Duy Thành xóm 6, xã Thanh Phong (thửa số 1209, tờ bản đồ số 16) - Đinh Trọng Phương (thửa số 943 tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.3
6.000.000
Đường Quốc lộ 7B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương
Bà Mơi, xóm 2, xã Thanh Phong (thửa số 1804, tờ bản đồ số 2) - Bá Đức, xã Thanh Phong (thửa số 1717, tờ bản đồ số 6)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1
6.000.000
Đường Rú Bạc xóm 4 từ Thị Loan (công) xóm 4 đếnLê Công (mạo) xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Thị Loan xóm 4 (thửa số 1139, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Công xóm 4 (thửa số 1201, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.19
700.000
Đường Rú Bạc xóm 4 từ Văn trường xóm 4 đến Bà Cảnh xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Văn Trường xóm 4 (thửa số 1098, tờ bản đồ số 12) - đến Bà Cảnh xóm 4 (thửa số 1117, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.18
700.000
Đường Rú Bạc xóm 5 từ Trung Công xóm 5 đến Tiến Nam (Ban) xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Trung Công xóm 5 (thửa số 1183, tờ bản đồ số 12) - đến Tiến Nam xóm 5 (thửa số 147, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.4
700.000
Đường Rú Khiếc xóm 4 từ Văn Nga đến Bá Hải xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Văn Nga xóm 4 (thửa số 451, tờ bản đồ số 12) - đến Bá Hải xóm 4 (thửa số 270, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.9
700.000
Đường Rú Quánh xóm 4 từ Lê Xuân Quế (lợi) đến Lê Xuân Quyền xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Lê Xuân Quế xóm 4 (thửa số 238, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Xuân Quyền xóm 4 (thửa số 209, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.8
700.000
Đường Rú Rò từ Nguyễn Bá Lượng xóm 4 đến Phan Văn Thung xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Nhà Nguyễn Bá Lượng xóm 4 (thửa số 1588, tờ bản đồ số 6) - đến Phan Văn Thung xóm 4 (thửa số 1469, tờ bản đồ số 6)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.21
700.000
Đường Rú Rò từ Nguyễn Bá Thái xóm 4 đến Lê Xuân Thuỷ xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Nhà Nguyễn Bá Thái xóm 4 (thửa số 1507, tờ bản đồ số 6) - đến Lê Xuân Thuỷ xóm 4 (thửa số 1284, tờ bản đồ số 6)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.22
800.000
Đường Rú Rò từ NguyễnVăn Thuỷ (Hứa) xóm 1 đến Nguyễn Thị Sáu xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Nhà Nguyễn Văn Thuỷ xóm 1 (thửa số 1466, tờ bản đồ số 6) - đến Nguyễn Thị Sáu xóm 4 (thửa số 1262, tờ bản đồ số 6)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.23
700.000
Đường Rú Rò từ Phan Trọng Tý xóm 3 đến Nguyễn Bá Bảo xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Trọng Tý xóm 3 (thửa số 1179, tờ bản đồ số 6) - đến Nguyễn Bá Bảo xóm 4 (thửa số 1181, tờ bản đồ số 6)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.35
700.000
Đường Rú Rò xóm 3 từ phan Văn Ý xóm 3 đến Nhà thờ Họ Phan văn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Văn ý xóm 3 (thửa số 1062, tờ bản đồ số 6) - đến Nhà Thờ họ Phan xóm 3 (thửa số 1060, tờ bản đồ số 6)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.33
700.000
Đường Rú Rò xóm 3 từ đến phan Trọng Hậu xóm 3 đến Phan Thị Tiệp
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Trọng Hậu xóm 3 (thửa số 1085, tờ bản đồ số 6) - đến Phan Thị Tiệp xóm 3 (thửa số 1156, tờ bản đồ số 6)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.34
700.000
Đường Trần Hưng Học
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà Trịnh Văn Lục (thửa số 20, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà Trần Thị Mai bên trái, bên phải (thửa số 98, tờ bản đồ số 28)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.17
3.000.000
Đường Trần Hưng Nhượng
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà Trịnh Văn Hữu (thửa số 112, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà máy gạch phúc vinh bên trái, bên phải (thửa số 15, tờ bản đồ số 29)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.18
5.000.000
Đường Trần Tấn
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ Ngã 5 (thửa số 238, tờ bản đồ số 23) - Đến nhà Lê Thị Loan bên trái, bên phải (thửa số 168, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.13
7.000.000
Đường Trục chính xóm 4 Từ Bà Hường (Tuất) đến Bà Hồng (Lam) xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Nhà bà Hường (Tuất) xóm 4 (thửa số 15, tờ bản đồ số 12) - đến Nguyễn Thị Hồng (La) xóm 4 (thửa số 972, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.2
1.000.000
Đường Trục chính xóm 4 Từ Bà Trần Thị Tâm đến Trọng Tư đi Bà Hường Tuất xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Nhà Trần Thị Tâm xóm 4 (thửa số 2201, tờ bản đồ số 6) - đến Nguyễn Thị Hường xóm 4 (thửa số 15, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.1
1.200.000
Đường Tôn Gia Tinh
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ chợ trung tâm (thửa số 135, tờ bản đồ số 8) - đến nhà ông Ba (bên trái, bên phải) (thửa số 27. tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.3
1.000.000
Đường Tôn Quang Phiệt
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà ông Nguyễn Công Dung (thửa số 127, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh (bên trái, bên phải) (thửa số 332, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.11
6.000.000
Đường Tôn Thị Quế
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ cầu dùng cũ (thửa số 232, tờ bản đồ số 8) - Đến cầu dùng mới bên trái, bên phải (thửa số 41, tờ bản đồ số 15)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.22
5.000.000
Đường Tôn Thị Quế
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ cầu dùng cũ (thửa số 210, tờ bản đồ số 8) - đến nhà Lợi Văn (bên trái, bên phải) (thửa số 291. tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.1
14.000.000
Đường Tỉnh Lộ 533B
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường tỉnh
Từ Nhà bà Trịnh Thị Gái (thửa số 11, tờ bản đồ số 19) - đến cầu Yên Thượng (bên trái, bên phải) (thửa số 33. tờ bản đồ số 21)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2.3
7.000.000
Đường Tỉnh Lộ 533B
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường tỉnh
Từ Ngã Tư ông Doãn (thửa số 187, tờ bản đồ số 24) - đến nhà Trịnh Văn Sơn (bên trái, bên phải) (thửa số 129. tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2.1
20.000.000
Đường Tỉnh Lộ 533B
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường tỉnh
Từ Nhà ông Võ Bá Lục (thửa số 33, tờ bản đồ số 18) - đến nhà Hoàng Phạm Tuấn (bên trái, bên phải) (thửa số 35. tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2.2
7.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Ông Lĩnh (thửa số 367, tờ bản đố số 15) - Ông Thông (thửa số 1559, tờ bản đố số 15)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.7
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Ông Chất (thửa số 2001, tờ bản đố số 19) - Ông Niêm (thửa số 929, tờ bản đố số 19)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1
6.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Ông Cương (thửa số 1003, tờ bản đố số 19) - Ông Toàn (thửa số 1081, tờ bản đố số 19)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2
6.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Ông Lương (thửa số 430, tờ bản đố số 21) - Quy hoạch (thửa số 148, tờ bản đố số 21)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Ông Cương (thửa số 629, tờ bản đố số 20) - Ông Toàn (thửa số 431, tờ bản đố số 20)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Quy hoạch (thửa số 1302, tờ bản đố số 20) - Ông Hoá (thửa số 246, tờ bản đố số 20)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Ông Hoà (thửa số 89, tờ bản đố số 21) - Bà Phương (thửa số 425, tờ bản đố số 21)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.6
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Ông Nhâm (thửa số 230, tờ bản đố số 15) - bà Nhật (thửa số 57, tờ bản đố số 15)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.8
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 533B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Từ Bà Hạnh (thửa số 126, tờ bản đố số 9) - Ông Lương (thửa số 128, tờ bản đố số 9)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.9
4.000.000
Đường Võ Quý Huân
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà ông Long (thửa số 72, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoàng (bên trái, bên phải) (thửa số 100, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.8
8.000.000
Đường bến lội Thôn Yên Xuân đi qua nhà VH sang đường mỏ đá
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Quế (thửa số 272, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Lý (thửa số 661, 618, tờ bản đố số 13)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.8
600.000
Đường bến lội Thôn Yên Xuân đi qua nhà anh Sơn đến mỏ đá
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Mão (thửa số 256, 162, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Thanh (thửa số 379, tờ bản đố số 08)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.6
700.000
Đường cụm dân cư rú vườn
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Từ lò gạch (từ thửa số lô số 1, tờ bản đồ số 17) - Đất ông Bơ (từ thửa số lô 17, tờ bản đồ số 16)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.17
4.000.000
Đường huyện 357
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ Ông Mạnh (Lô số 01, tờ bản đồ vùng Quýt) - Đến Ông Hùng (thửa số 378, tờ bản đố số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.1
3.500.000
Đường huyện 357
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ Quy hoạch (thửa số 802, tờ bản đồ số 30) - Đến Quy hoạch (thửa số 806, tờ bản đố số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.2
3.500.000
Đường huyện 357
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ Bà Mai (thửa số 820, tờ bản đồ số 31) - Đến Quy hoạch (lô số 05, tờ bản đố số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.4
3.000.000
Đường huyện 357
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ Ông Hạ (thửa số 988, tờ bản đồ số 25) - Đến Ông Đạo (thửa số 169, tờ bản đố số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.6
3.000.000
Đường huyện 357
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ Bà Ngọc (thửa số 789, tờ bản đồ số 31) - Đến Ông Phương (thửa số 2550, tờ bản đố số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.3
3.000.000
Đường huyện 357
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện
Từ Bà Thung (thửa số 894, tờ bản đồ số 25) - Đến ông Đờn (thửa số 168, tờ bản đố số 25 và thửa 566, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.5
3.000.000
Đường huyện 358 Lĩnh Trường
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.3. Đường huyện
Từ nhà ông Nguyễn Văn Chung (thửa số 456, tờ bản đồ số 6 thôn Lĩnh Trường) - đên nhà ông Bùi Văn Dũng (thửa số 183, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
10.000.000
Đường khu dân cư lối 2, lối 3, lối 4, quốc lộ 46, khối 2A
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Từ Trạm Bơm (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 4) - Trụ sở công an cũ (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.3
6.000.000
Đường khu đấu giá vùng Chùa
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
Đường quy hoạch rộng 8 mét (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 5) - Đường quy hoạch rộng 8 mét (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.8
1.800.000
Đường khu đấu giá vùng Chùa
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
Đường quy hoạch rộng 9-10 mét (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 5) - Đường quy hoạch rộng 9-10 mét (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.7
2.800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 936, tờ bản đồ số 7) - Thổ cư thôn 2 (thửa số 1851, tờ bản đồ số 6)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.8
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Đoạn giưa xóm 1 (thửa số 320, tờ bản đồ số 21) - Đến xóm 10 (thửa số 573, tờ bản đồ số 21)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.15
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ Rú trộ trước (thửa số 05, tờ bản đồ số 20) - Đến rú trộ trước (thửa số 144, tờ bản đồ số 20)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.23
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ xóm 5 (thửa số 210, tờ bản đồ số 18) - Đến xóm 12 (thửa số 1839, tờ bản đồ số 18)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.18
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ đỉnh xóm 4 (thửa số 14, tờ bản đồ số 17) - Đến đỉnh xóm 12 (thửa số 1857, tờ bản đồ số 15)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.20
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ làng xóm 6 (thửa số 108, tờ bản đồ số 18) - Đỉnh xóm 6 (thửa số 1623, tờ bản đồ số 19)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.21
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 124, tờ bản đồ số 02) - Thổ cư thôn 4 (thửa số 1979, tờ bản đồ số 06)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.10
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ đỉnh xóm 7 (thửa số 11, tờ bản đồ số 19) - Đến đỉnh xóm 8 (thửa số 210, tờ bản đồ số 19)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.22
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 01, tờ bản đồ số 2) - Thổ cư thôn 5 (thửa số 373, tờ bản đồ số 03)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.12
950.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Các vị trí còn lại (Thanh Tường cũ)
Từ Bắc sáu (thửa số 987, tờ bản đồ số 32) - Đến bà huê (thửa số 1551, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.5
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 01, tờ bản đồ số 10) - Thổ cư thôn 9 (thửa số 149, tờ bản đồ số 11)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.7
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Vùng dân cư mới xóm 4 (lô10,..., tờ bản đồ số 32) - Vùng dân cư mới xóm 4 (lô 32, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.9
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ Rú phường dãy trên (thửa số 09, tờ bản đồ số 20) - Đến rú phường dãy dưới (thửa số 592, tờ bản đồ số 26)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.24
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Xóm 4 (thửa số 32, tờ bản đồ số 32) - Xóm 4 (thửa số 850, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.5
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 741, tờ bản đồ số 5) - Thổ cư thôn 7 (thửa số 587, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.5
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ đỉnh 5 (thửa số 310, tờ bản đồ số 18) - Đến xóm 12 rú thờ (thửa số 1839, tờ bản đồ số 18)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.19
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Các vị trí còn lại (Thanh Tường cũ)
Từ Năm ảnh (thửa số 612, tờ bản đồ số 30) - Đến Ông Đức (thửa số 1584, tờ bản đồ số 30)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.3
2.100.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Vùng Ao xóm 3 (lô 1, tờ bản đồ số 32) - Vùng Ao xóm 3 (lô 32, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.4
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 2367, tờ bản đồ số 10) - Thổ cư thôn 8 (thửa số 141, tờ bản đồ số 13)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.6
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Xóm 3 (thửa số 851, tờ bản đồ số 32) - Xóm 3 (thửa số 1587, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.3
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Xóm 8 (thửa số 223, tờ bản đồ số 30) - Xóm 8 (thửa số 1287, tờ bản đồ số 30)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.8
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Đoạn giữa xóm 3 (thửa số 88, tờ bản đồ số 18) - Đoạn giữa xóm 3 (thửa số 987, tờ bản đồ số 18)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.17
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Xóm 2 (thửa số 1351, tờ bản đồ số 32) - Xóm 2 (thửa số 1620, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.2
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Các vị trí còn lại (Thanh Tường cũ)
Từ nghĩa trang liệt sỹ (thửa số 538, tờ bản đồ số 29) - Đến Nguyễn gia Vinh vỹ trái phải (thửa số 720, tờ bản đồ số 29)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.6
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Các vị trí còn lại (Thanh Tường cũ)
Từ A Thu hà (thửa số 130, tờ bản đồ số 32) - Đến bà Nhâm (thửa số 393, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.2
2.100.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Các vị trí còn lại (Thanh Tường cũ)
Từ đê tả lam (thửa số 758, tờ bản đồ số 32) - Đến Bà Nhâm (thửa số 1760, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.1
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 808, tờ bản đồ số 6) - Thổ cư thôn 3 (thửa số 1635., tờ bản đồ số 6)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.9
850.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Các vị trí còn lại (Thanh Tường cũ)
Từ ông Thìn (thửa số 712, tờ bản đồ số 30) - Đến A Phú Thọ (thửa số 1686, tờ bản đồ số 30)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.4
900.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ đoạn giưa xóm 9 (thửa số 743, tờ bản đồ số 22) - đến xóm 10 (thửa số 2350, tờ bản đồ số 22)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.16
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Xóm 5 (thửa số 41, tờ bản đồ số 32) - Xóm 5 (thửa số 1764, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.6
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 241, tờ bản đồ số 05) - Thổ cư thôn 6 (thửa số 624, tờ bản đồ số 05)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Xóm 6 (thửa số 11, tờ bản đồ số 30) - Xóm 6 (thửa số 1577, tờ bản đồ số 30)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.7
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 3. Các vị trí còn lại (Thanh Tường cũ)
Từ lê Thân (thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Đến Chị Lý (thửa số 1698, tờ bản đồ số 30)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.7
800.000
Đường liên thôn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường liên thôn (thửa số 637, tờ bản đồ số 7) - Thổ cư thôn1 (thửa số 1976, tờ bản đồ số 06)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.11
950.000
Đường lối
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Bà Phan Thị Kim Loan (thửa số 27, tờ bản đồ số 03) - Ông Lê Hồng Ngọc (thửa số 113, tờ bản đồ số 03)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.13
2.300.000
Đường lối 2,3 khu dân cư chợ dùng khối 2A
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Từ chợ dùng (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 2) - chi cục thuế (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 2)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.2
6.000.000
Đường mỏ đá
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Trung (thửa số 1355, tờ bản đồ số 14) - Đến ông Ái (thửa số 22, tờ bản đố số 08)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.7
700.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
Ngã 3 bà Nhiên (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 12) - anh Nhiệm (đến thửa số 350, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.11
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
cầu Đón (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Thanh Chương (đến thửa số 807, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.4
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
nhà bà Thanh (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 8) - nhà bà Xuân (đến thửa số 585, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.6
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Ngã 3 a Hà Nam (từ thửa số 1034, tờ bản đồ số 7) - Nhà a Hải (đến thửa số 1084, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.3
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
ngã 3 ông Lý (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 12) - đường NL sắn (đến thửa số 519, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.2
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
Ngã 3 anh Võ Dũng (từ thửa số 79, 78, tờ bản đồ số 6) - xã Đại Đồng (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 1)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.5
1.750.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
Bộng Trâu Đằm (từ thửa số 568, tờ bản đồ số 12) - ông Hùng (đến thửa số 669, tờ bản đồ số 2)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.7
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Ql7B (từ thửa số 727, tờ bản đồ số 7) - Rú Bạc (đến thửa số 630, 815, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.5
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Gương Cầu Lồi (từ thửa số 727, tờ bản đồ số 7) - Rú Bạc (đến thửa số 630, 815, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.4
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
nhà bà Oanh (từ thửa số 1742, tờ bản đồ số 8) - ông Nhậm (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.3
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thanh Đồng 3
nhà ông Quỳ (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 3) - Cửa Truông (đến thửa số 6, 35, tờ bản đồ số 3)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.2
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
nhà Võ Hà (từ thửa số 1674, tờ bản đồ số 8) - anh Thuần (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.2
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
Đồng Trước (từ thửa số 1634, tờ bản đồ số 8) - nhà bà Hòa Tiến (đến thửa số 1677, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.8
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
ngã 3 cầu Sắt (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 12) - bà Long (đến thửa số 432, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.6
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
cầu Đón (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 12) - bà Hóa (đến thửa số 737, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.3
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
nhà ôngNgân (từ thửa số 354, tờ bản đồ số 9) - nhà ông Hợp (đến thửa số 621, tờ bản đồ số 9)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.7
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
Ngã 5 Đồng Dầu (từ thửa số 256, tờ bản đồ số 11) - cầu Lội (đến thửa số 441, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.10
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
nhà a Thi (từ thửa số 312, tờ bản đồ số 9) - nhà ông Dũng Thân (đến thửa số 1302, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.4
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
NVH thôn 1 cũ (từ thửa số 616, tờ bản đồ số 6) - Vành Sen (đến thửa số 404, tờ bản đồ số 1)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.4
1.000.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
Ngã 3 anh Văn (từ thửa số 517, 615, tờ bản đồ số 6) - Nhà thờ Trần Võ, ông Đồng (đến thửa số 433, 254, tờ bản đồ số 6)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.3
1.000.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thanh Đồng 3
Nhà bà Cúc (từ thửa số 682, tờ bản đồ số 8) - rú Bạc (đến thửa số 584, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.7
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Ngã 3 a Kiều (từ thửa số 1222, tờ bản đồ số 7) - NVH thôn Thanh Đồng 2 (đến thửa số 1442, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.2
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thanh Đồng 3
anh Cao Thanh (từ thửa số 487, tờ bản đồ số 8) - rú Bạc (đến thửa số 547, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.5
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
NVH thôn Thanh Đồng 5 (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 12) - cầu Lội (đến thửa số 397, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.9
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
Ngã 3 ông Giá (từ thửa số 694, 613, tờ bản đồ số 6) - Dốc Quế Mỹ (đến thửa số 403, tờ bản đồ số 1)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.2
1.000.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
Ngã 3 anh Hùng Thanh (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 6) - xã Đại Đồng (đến thửa số 204, tờ bản đồ số 1)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.6
1.750.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
Bộng Trâu Đằm (từ thửa số 505, tờ bản đồ số 12) - ông Tuyến (đến thửa số 703, tờ bản đồ số 2)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.8
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thanh Đồng 3
Ngã 5 Sỹ Lạc (từ thửa số 2331, tờ bản đồ số 8) - rú Bạc (đến thửa số 2816, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.6
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
ngã 3 ông Tỵ (từ thửa số 1368, tờ bản đồ số 12) - ông Xuân (đến thửa số 897, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.5
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Ngã ba ông Huế (từ thửa số 1487, 1448, tờ bản đồ số 7) - Rú Bạc (đến thửa số 247, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.7
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Chọ Kem (từ thửa số 59, 930, tờ bản đồ số 7) - Chọ Kem (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.8
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Ngã ba bà Năm (từ thửa số 581, 553, tờ bản đồ số 7) - Rú Bạc (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.6
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thanh Đồng 3
anh Hữu Kỷ (từ thửa số 2844, tờ bản đồ số 8) - anh Hạnh Lượng (đến thửa số 2846, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.3
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thanh Đồng 3
anh Cao Việt (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 7) - rú Bạc (đến thửa số 293, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.4
800.000
Đường ngõ xóm
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
nhà ông Dũng Thân (từ thửa số 1302, tờ bản đồ số 8) - nhà ông Tiến (đến thửa số 948, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.5
800.000
Đường nội khối 4A
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2.1. Xóm 1 (khối, phường)
Khu vực công ty thuỷ lợi (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 14) - Nhà văn hoá (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 22)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.14
3.500.000
Đường qua thôn Thủy Hồng
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường Cầu Dùng Cũ đến Xưởng tôn Anh Khoa
Từ (thửa số 1035, tờ bản đồ số 07 của Nguyễn Văn Tiến Thôn Thủy Hồng) - Đến Xưởng tôn Anh Khoa (thửa số 1881, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2.2
12.000.000
Đường qua thôn Thủy Hồng
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.2. Đường Cầu Dùng Cũ đến Xưởng tôn Anh Khoa
Từ nhà ông Nguyễn Văn Biển (thửa số 1313, tờ bản đồ số 07 - Đến nhà Bà Nguyễn Thị Hải (thửa số 1032, tờ bản đồ số 07
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2.1
12.000.000
Đường quanh Rú Mồ xóm 5 từ Lê Xuân Mạo xóm 5 đến Duy Hải (Tư) xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Lê Mạo xóm 5 (thửa số 576, tờ bản đồ số 17) - đến Duy Hải xóm 6 (thửa số 867, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.16
900.000
Đường quy hoạch 10 m
IV. BỔ SUNG VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ / 1. Vùng Đồng Tỉnh
6 lô góc
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2
4.500.000
Đường quy hoạch 10 m
IV. BỔ SUNG VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ / 2. Vùng Nương Cụ
22 lô
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1
4.500.000
Đường quy hoạch 10 m
IV. BỔ SUNG VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ / 2. Vùng Nương Cụ
4 lô góc
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2
5.000.000
Đường quy hoạch 10 m
IV. BỔ SUNG VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ / 1. Vùng Đồng Tỉnh
18 lô
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1
4.000.000
Đường quy hoạch 15 m
IV. BỔ SUNG VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ / 2. Vùng Nương Cụ
2 lô góc
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4
6.600.000
Đường quy hoạch 15 m
IV. BỔ SUNG VÙNG QUY HOẠCH PHÂN LÔ / 2. Vùng Nương Cụ
11 lô
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3
6.000.000
Đường thôn Lĩnh Trường và Thành Tứ
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Thành Tứ
Từ nhà ông Nguyễn Tài Bảy (thửa số 596, tờ bản đồ số 06) - đên nhà ông Nguyễn Văn An, (thửa số 1419, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.1
6.000.000
Đường thôn Sơn hạ
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Thành Tứ
Từ nhà Ông Nguyễn Văn Sơn (thửa số 726, tờ bản đồ số 10) - đến nhà ông Nguyễn Văn Mợi (thửa số 529, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.5
3.000.000
Đường thôn Thành Tứ
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Thành Tứ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Xân (thửa số 1163, tờ bản đồ số 06) - đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dũng Thôn Thành Tứ (thửa số 1522, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.2
6.000.000
Đường thôn Thủy Hồng
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Thành Tứ
Ông Nguyễn Thanh Hải (thửa số 27, tờ bản đồ số 10) - ông Trần Đình Trung (thửa số 588, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.6
3.000.000
Đường thôn thành Tứ và Trung Long
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. Thành Tứ
Từ nhà ông Nguyễn Hải Phúc (thửa số 1235, tờ bản đồ số 05) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa số 1100, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.3
6.000.000
Đường tránh rú nguộc đi Ngọc Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Ngõ (thửa số 184, tờ bản đồ số 35) - Từ Ông Toàn (thửa số 2014, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.13
600.000
Đường tránh rú nguộc đi Ngọc Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Thắm (thửa số 1204, tờ bản đồ số 32) - Từ Ông Nhu (thửa số 352, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 36)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.14
600.000
Đường trục Rú Rò xóm 3 từ phan Văn Sáng xóm 3 đến Phan Trọng Đỏ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Văn Sáng xóm 3 (thửa số 1084, tờ bản đồ số 6) - đến Phan Trọng Đỏ xóm 3 (thửa số 1059, tờ bản đồ số 6)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.32
1.000.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Bà Cao Thị Lợi (thửa số 764, tờ bản đồ số 03) - Nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 733, tờ bản đồ số 03)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.15
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Trung Long
Nhà Bà Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 841, tờ bản đồ số 09) - Nhà ông Hoàng Văn Đông (thửa số 1581, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.8
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
bà Đinh Thị Minh (thửa số 446, tờ bản đồ số 04) - Ông Võ Văn Hạnh (thửa số 594, tờ bản đồ số 04)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.12
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Nhà ông Đoàn Thị Bích Hà (thửa số 911, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Nguyễn Văn Minh, (thửa số 881, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.5
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Trung Long
Ông Nguyễn Hữu Trung, (thửa số 54, tờ bản đồ số 09) - ông Nguyễn Văn Tâm (thửa số 749, tờ bản đồ số 09
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.4
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Nhà ông Võ Văn Trung (thửa số 812, tờ bản đồ số 05) - Ông Nguyễn Văn Huấn (thửa số 1198, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.6
2.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã 4 ông Bình (thửa số 309 thửa số 4) - Cuối Ông Hạnh (thửa số 935, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.3
850.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Trung Long
Ông Nguyễn Văn Lương (thửa số 1890, tờ bản đồ số 09) - Bà Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 841, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.6
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Lĩnh Trường
Nhà Bà Nguyễn Thị Phương (thửa số 375, tờ bản đồ số 06 - Nhà ông Lê Văn Thường (thửa số 124, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.3
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Ông Nguyễn Xuân Phong (thửa số 205, tờ bản đồ số 03) - ông Nguyễn Văn Hòa (thửa số 813, tờ bản đồ số 03)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.16
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Trung Long
Nhà ông Võ Văn Dung (thửa số 124, tờ bản đồ số 09) - ông Trần Văn Lượng (thửa số 962, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.2
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu Nguyễn Văn Tiến (thửa số 773 tờ bản đồ số 9) - Cuối Nguyễn Thanh Long (thửa số 404, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.2
850.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu NVH Thượng Quánh (thửa số 1490 tờ bản đồ số 12) - Cuối Nguyễn Thị Tam (thửa số 1501, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.2
850.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ông Dương Minh Hiền (thửa số 41, tờ bản đồ số 13) - Cuối ông Dương Đình Lục (thửa số 2129, tờ bản đồ số 13)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.3
900.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Ông Cao Thái Sơn (thửa số 03, tờ bản đồ số 01) - ông Nguyễn Văn Quế (thửa số 16, tờ bản đồ số 01)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.17
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Lĩnh Trường
Nhà ông Trần Văn Niên (thửa số 828, tờ bản đồ số 06) - nhà Bà Trần Thị Hằng (thửa số 1000, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.8
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Nguyễn Văn Chương (thửa số 33 tờ bản đồ số 3) - Cuối NVH (thửa số 32, tờ bản đồ số 7)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.1
900.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Lĩnh Trường
Nhà ông Ngô Xuân Số (thửa số 356, tờ bản đồ số 06) - nhà ông Nguyễn Tiến Hải (thửa số 28, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.2
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu ông Trịnh Quang Thịnh (thửa số 299, tờ bản đồ số 10) - Cuối Phạm Thị Ngọc (thửa số 1695, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.3
850.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
ông Phan Bá Sáu (thửa số 02, tờ bản đồ số 03) - ông Nguyễn cao Đại (thửa số đất 03 tờ bản đồ số bd 03
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.14
2.300.000
Đường trục chính
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thanh Đồng 3
Ngã 3 anh Lâm Na (từ thửa số 1095, tờ bản đồ số 8) - QL 7B, ông Thuận Hồng (đến thửa số 865, tờ bản đồ số 2; thửa số 2826, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Lê Văn Hùng (thửa số 1251 tờ bản đồ số 12) - Cuối Hoàng Văn Thới (thửa số 857, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.3
850.000
Đường trục chính
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
Ngã 5 Đồng Dầu (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 11) - đường NL sắn (đến thửa số 242, tờ bản đồ số 12)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.1
1.000.000
Đường trục chính
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
Giáp QL46B (từ thửa số 616, tờ bản đồ số 6) - Đê Tả Lam (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 5)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.1
1.000.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Ông Đinh Văn Thắng (thửa số 1015, tờ bản đồ số 05) - Nhà Ông Đinh Văn Đồng (thửa số 926, tờ bản đồ số 05
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.4
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Ông võ Văn Trung, (thửa số 812, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa số 1198, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.7
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
ông Trần Đình Tâm, (thửa số 560, tờ bản đồ số 05) - Trân Văn Xươn
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.3
2.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu Bà Tư (thửa số 572 thửa số 5) - Cuối Ông Công (thửa số 558, thửa số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.5
850.000
Đường trục chính
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
nhà ông Dũng Thân (từ thửa số 1302, tờ bản đồ số 8) - ông Thứ (đến thửa số 1861, tờ bản đồ số 8)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.1
1.000.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Hồ Thị Đồng thôn Thành (thửa số 49, tờ bản đồ số 05) - ông Lê Đình Quý (thửa số 20, tờ bản đồ số 05, thôn trung Long)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.1
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Bà Nguyễn Thị Miên (thửa số 162, tờ bản đồ số 04) - Ông Nguyễn Văn Lương (thửa số 549, tờ bản đồ số 04)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.10
2.300.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thủy Hồng
nhà Bà Nguyễn Thị Hà (thửa số 649 tờ bản đồ số 10) - nhà ông Nguyễn Văn Đông, (thửa số 1706, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.6
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Trung Long
Bà Nguyễn Thị Sáu, (thửa số 1592, tờ bản đồ số 09) - Bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 1788, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.7
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thủy Hồng
Nhà ông Nguyễn Hồng Chế (thửa số 615 tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Nguyễn Văn Tuyến (thửa số 74, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.3
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Trung Long
Nhà Bà Nguyễn Thị Tư (thửa số 30, tờ bản đồ số 08) - Nhà Bà Nguyễn Thị Cúc (thửa số 02, tờ bản đồ số 08)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.1
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu ông Võ Văn Ba (thửa số 145 tờ bản đồ số 4) - Cuối Trường THCS (thửa số 1417, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1
900.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Lĩnh Trường
nhà bà Nguyễn Thị Mai (thửa số 483, tờ bản đồ số 06) - Bà Nguyễn Thị Kiểu (thửa số 395, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.7
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thủy Hồng
Nhà Bà Lê Thị Đôi, (thửa số 1312, tờ bản đồ số 07) - nhà bà Nguyễn Thị Thư (thửa số 1551, tờ bản đồ số 07)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.1
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Lĩnh Trường
Nhà Bà Nguyễn Thị Thìn (thửa số 358, tờ bản đồ số 06) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Bình (thửa số 115, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.1
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thủy Hồng
Nhà ông Bùi Văn Trình (thửa số 647, tờ bản đồ số 10, thôn Sơn Hạ) - đến nhà ông Nguyễn Văn Định Thôn Thủy Hồng
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.5
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu nhà thờ họ Nguyễn (thửa số 508, tờ bản đồ số 10) - Cuối ông Trịnh Văn Nam (thửa số 622, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.2
850.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
ông ông Phan Bá Đồng (thửa số 585, tờ bản đồ số 04) - nhà ông Trần Đình Huân, (thửa số 526, tờ bản đồ số 04)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.11
2.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu ngã 3 Võ Bá Trường (thửa số 737 tờ bản đồ số 4) - Cuối Ông Nguyễn Quang Hòa (thửa số 2228, tờ bản đồ số 4)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3
850.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Phan Đức Hậu (thửa số 856 tờ bản đồ số 12) - Cuối Lê Công Trí (thửa số 476, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.4
850.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu Ông Thàng (thửa số 443 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Sáu (thửa số 695, thửa số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2
850.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Hoàng Văn Minh (thửa số 345 tờ bản đồ số 7) - Cuối nhà thờ họ Phạm (thửa số 891, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.3
900.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Lĩnh Trường
Nhà ông Trần Văn Tính (thửa số 397, tờ bản đồ số 06) - đến nhà ông Trần Văn Trung (thửa số 227, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.6
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Lĩnh Trường
Nhà Bà Nguyễn Thị Tư (thửa số 379, tờ bản đồ số 06) - đến nhà Đậu Văn Đường (thửa số 126, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.5
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu nhà trẻ (thửa số 101 tờ bản đồ số 7) - Cuối Trần Xuân Đăng (thửa số 511, tờ bản đồ số 7)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.2
900.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
ông Nguyễn Tư Trung (thửa số 51, tờ bản đồ số 05) - ông Trần Văn Phùng (thửa số sổ 50, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.2
2.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu Ông Trịnh Bá Thuyên (thửa số 410, tờ bản đồ số 10) - Cuối Trịnh Văn Lương (thửa số 588, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.1
850.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu đền ông Nến (thửa số 370 tờ bản đồ số 9) - Cuối Trần Đình Hiếu (thửa số 994, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.1
900.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Lĩnh Trường
nhà ông Trịnh Văn Hòa (thửa số 378, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Nguyễn Văn Quy (thửa số 130, tờ bản đồ số 06)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.4
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Nhà ông Đinh Văn Sơn, (thửa số 845, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Trần Văn Huệ (thửa số 1143, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.8
2.300.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã 3 ông Mậu (thửa số 503 thửa số 5) - Cuối dốc ông Lề (thửa số 583, thửa số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4
850.000
Đường trục chính
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Gương cầu lồi (từ thửa số 762, tờ bản đồ số 7) - UBND xã (đến thửa số 880, tờ bản đồ số 7)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.1
1.000.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Trung Long
ông Nguyễn Văn Thuận (thửa số 364, tờ bản đồ số 09) - Ông Nguyễn Hữu Trung (thửa số 54, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.5
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu Ngô Thị Bảy (thửa số 2200 tờ bản đồ số 4) - Cuối Ông Phạm Viết Định (thửa số 939, tờ bản đồ số 4)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2
850.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Trần Văn Dần (thửa số 1574 tờ bản đồ số 12) - Cuối nhà thờ họ Lê Vinh (thửa số 1501, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.1
850.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Trung Long
Ông Nguyễn Văn Lĩnh (thửa số 78, tờ bản đồ số 09 - nhà bà Trần Thị Hồng (thửa số 182, tờ bản đồ số 09)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.3
2.500.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thủy Hồng
Bà Đầu Thị Phượng (thửa số 1210, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thửa số 1506, tờ bản đồ số 07)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.2
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Đầu xóm 1, (Trần Phúc xóm 1) (thửa số 342, tờ bản đồ số 5) - Cuối xóm 1 (Trọng Phú xóm 1) (thửa số 72 tờ bản đồ số 9)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1
1.000.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thủy Hồng
Nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (thửa số 673, tờ bản đồ số 10) - nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 08, tờ bản đồ số 10)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.4
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu đường nhựa (thửa số 260 tờ bản đồ số 4) - Cuối Ông Hải (thửa số 375, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4
850.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu từ ông Lê Văn Lợi (thửa số 79, tờ bản đồ số 5) - Cuối nghĩa địa (thửa số 1037, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1
850.000
Đường trục chính
III. XÃ THANH LĨNH (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Đồng Thượng
Nhà ông Lưu Thanh Bình (thửa số 1218, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão (thửa số 1211, tờ bản đồ số 05)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.9
2.300.000
Đường trục chính Từ Lê Xuân Dần (cừ) đến Nguyễn Duy Thắng (Tư)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Lê Dần xóm 5 (thửa số 2458, tờ bản đồ số 11) - đến Duy Thắng xóm 5 (thửa số 816, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.1
1.000.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn Ông Tin (thửa số 386, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Lợi (thửa số 457, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.4
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Minh Nhuận
Đầu thôn từ ông Hy (thửa số 25, tờ bản đồ số 35) - Cuối thôn Ông Xuân (thửa số 1636, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.2
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Minh Nhuận
Đầu thôn từ ông Xuân (thửa số 979, tờ bản đồ số 32) - Cuối thôn Ông Hảo (thửa số 128, tờ bản đồ số 32)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.3
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Minh Nhuận
Đầu thôn từ ông Phương, ông Chẩn (thửa số 1814, 1702, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Bà Thung, ông Nghi (thửa số 1985, 2117, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.1
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ ông Tăng (thửa số 565, tờ bản đồ số 26) - Cuối thôn bà Uyển (thửa số 458, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ ông Chuyên (thửa số 101, tờ bản đồ số 09) - Cuối thôn ông Quan (thửa số 95, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn Ông Sơn (thửa số 367, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Trung (thửa số 357, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.3
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ ông Tấn (thửa số 1164, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn ông Bảo (thửa số 1970, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ ông Sâm (thửa số 908, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn bà Tỵ (thửa số 08, 51, tờ bản đồ số 19)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn Ông Quyền (thửa số 1095, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Ông Đàn (thửa số 414, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.2
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn Ông Tích (thửa số 804, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Ông Cường (thửa số 1213, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.6
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Yên Xuân
Đầu thôn từ bà Minh (thửa số 1164, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn ông Kiên (thửa số 37, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.1
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Bà Bình (thửa số 1445, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Trạm Y tế (thửa số 234, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.1
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ ông Biềng (thửa số 761, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Bảy (thửa số 04, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4
600.000
Đường trục chính cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Minh Nhuận
Đầu thôn từ ông Dân (thửa số 1508, tờ bản đồ số 32) - Cuối thôn Ông Hùng (thửa số 21, tờ bản đồ số 32)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.4
600.000
Đường trục chính xóm 2 Từ Bà mơi đến Phan Trọng Đề, xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Nhà Trịnh Chiến xóm 2 (thửa số 1808, tờ bản đồ số 2) - Đến Trịnh Văn Đề xóm 2 (thửa số 88, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2
1.000.000
Đường trục chính xóm 2 Từ Phan Khai đến Phan Văn Khôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Nhà Phan V Khai xóm 2 (thửa số 1729, tờ bản đồ số 2) - Phan V Khôi xóm 2 (thửa số 1750, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1
1.000.000
Đường trục chính xóm 2, xóm 3 Từ Phan Văn Hựu đi ông Nhoạn đến Cổng cháo xóm 3,
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Nhà Phan Văn Hựu xóm 2 (thửa số 29, tờ bản đồ số 7) - Đến Cổng chào xóm 3 (lô số 04, tờ bản đồ số 7 (cửa Hoàng)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3
1.000.000
Đường trục chính xóm 2, xóm 3 Từ Phan Văn Tuấn xóm 2 đi ông Phan Phan Trọng Thể xóm 3,
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Nhà Phan Văn Tuấn xóm 2 (thửa số 94, tờ bản đồ số 7) - Đến Phan Trọng Thể xóm 3 (thửa số 395, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5
1.200.000
Đường trục chính xóm 2, xóm 3 Từ Trịnh Văn Quang xóm 2 đi ông Phan Văn Nho xóm 3,
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Nhà Trinh Văn Quang xóm 2 (thửa số 216, tờ bản đồ số 7) - Đến Phan Văn Nho xóm 3 (thửa số 623, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4
1.000.000
Đường trục quanh xóm 7, Từ Trịnh Xuân Tám - Trịnh Lương đến Trần Văn Công, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Tám, xóm 7 (thửa số 147, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Văn Công xóm 7 (thửa số 653, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.1
1.000.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Yên Xuân
Đầu thôn từ Ông Hoè (thửa số 05, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Chiến (thửa số 942, tờ bản đồ số 07)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.3
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ Ông Mãi (thửa số 324, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Tư (thửa số 696, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.8
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Yên Xuân
Đầu thôn từ Ông Khanh (thửa số 176, tờ bản đồ số 13) - Cuối thôn Ông Dân (thửa số 11, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.2
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ Ông Dương (thửa số 393, tờ bản đồ số 20) - Cuối thôn Ông Hữu (thửa số 1241, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.8
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Minh Nhuận
Đầu thôn từ Ông Thuật (thửa số 1705, tờ bản đồ số 32) - Cuối thôn Ông Mạnh (thửa số 301, tờ bản đồ số 32)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.7
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Anh Đại Quy (thửa số 1464, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Ông Thuý (thửa số 520, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.11
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Ông Chung (thửa số 814, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Bà Cởng (thửa số 684, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.15
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ ông Bình (thửa số 322, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Bà Nhung (thửa số 133, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ Ông Thung (thửa số 499, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn Bà Mão (thửa số 642, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.11
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ Ông Tình (thửa số 499, tờ bản đồ số 20) - Cuối Ông Hà (thửa số 810, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.7
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Minh Nhuận
Đầu thôn từ Ông Dạng, (thửa số 1898, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Thức (thửa số 1815, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.5
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ ông Nam (thửa số 143, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn Bà Lý Sáu (thửa số 365, tờ bản đồ số 08)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Ông Định (thửa số 668, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Bà Luỹ (thửa số 749, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.14
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ Bà Hoà (thửa số 240, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Hà (thửa số 164, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.7
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Thôn Yên Xuân
Đầu thôn từ Ông Minh (thửa số 319, 318, tờ bản đồ số 13) - Cuối thôn Ông Hà (thửa số 925, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.4
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Bà Lan (thửa số 320, tờ bản đồ số 30) - Cuối thôn Ông Võ Văn Đường (thửa số 261, tờ bản đồ số 30)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.7
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Thôn Minh Nhuận
Đầu thôn từ Ông Tấn, (thửa số 1203, tờ bản đồ số 32) - Cuối thôn Bà Phương (thửa số 981, tờ bản đồ số 32)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.6
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ ông Ngọc (thửa số 102, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn ông Trinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.3
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Anh Đào (thửa số 625, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Bà Soái (thửa số 701, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.13
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ ông Hà (thửa số 534, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn ông Cần (thửa số 536, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ ông Kỷ (thửa số 654, tờ bản đồ số 12) - Cuối thôn Ông Lục (thửa số 385, 417, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.6
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Ông Sơn (thửa số 504, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Ông Ngọc (thửa số 2487, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.9
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ Ông Châu (thửa số 1082, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn Ông Chất (thửa số 1661, tờ bản đồ số 19)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.9
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Ông Nông (thửa số 1212, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Ông Xự (thửa số 1450, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.8
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Ông Chức (thửa số 647, tờ bản đồ số 31) - Cuối thôn Ông Hợp, ông Long (thửa số 1055, 947, tờ bản đồ số 31)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.10
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Thôn Yên lạc
Đầu thôn từ Ông Hoà (thửa số 1286, tờ bản đồ số 19) - Cuối thôn Ông Thể (thửa số 472, tờ bản đồ số 26)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.10
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ Ông Chiến (thửa số 255, tờ bản đồ số 21) - Cuối thôn bà Hưng (thửa số 27, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.6
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ Ông Long (thửa số 819, tờ bản đồ số 15) - Cuối thôn bà Dung, ông Liêu (thửa số 1696, 1232, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.5
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Thôn Yên Đình
Đầu thôn từ Anh Cảnh Năm (thửa số 539, tờ bản đồ số 25) - Cuối thôn Ông Tịnh (thửa số 666, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.12
600.000
Đường trục thôn cả hai bên đường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Thôn Phú Quang
Đầu thôn từ Ông Minh (thửa số 164, tờ bản đồ số 20) - Cuối thôn Bà Tạo (thửa số 118, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.9
600.000
Đường trục xóm 5 Từ Lê Xuân Ba đến Nguyễn Duy Bảy (nguyên) xóm 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Lê Xuân Ba xóm 5 (thửa số 267, tờ bản đồ số 17) - đến Duy Bảy (Nguyên) xóm 6 (thửa số 1165, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.2
900.000
Đường trục xóm 5 đi xóm 6 Từ Lê Hoà (Oanh) đến Nguyễn Bá Ngũ xóm 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Lê Hoà xóm 5 (thửa số 806, tờ bản đồ số 17) - đến Bá Ngụ xóm 6 (thửa số 2671, tờ bản đồ số 11)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.3
900.000
Đường trục xóm 6 Từ Lê Văn Lợi đến Nguyễn Bá Lưu xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Lê Văn Lợi xóm 6 (thửa số 442, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Bá Lưu xóm 6 (thửa số 1902, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.2
1.000.000
Đường trục xóm 6 Từ Nguỹễn Bá Năm đến Nguyễn Bá Giám xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Nguyễn Bá Năm xóm 6 (thửa số 2743, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Bá Giám xóm 6 (thửa số 100, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.3
900.000
Đường trục xóm 6 Từ Phan Văn Sự đến Duy Tân xóm 6 -Lê Văn Toàn xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Phan Sự xóm 6 (thửa số 1164, tờ bản đồ số 16) - đến Lê Xuân Toàn xóm 5 (thửa số 952, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.1
1.000.000
Đường trục xóm 7, Từ Lê Thị Huỳnh, đến Trần Quốc Điền, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Lê Thị Huỳnh, xóm 7 (thửa số 957, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Quốc Điền xóm 7 (thửa số 983, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.22
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Thị Bá, đến Tràn Quốc Bảy xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Thị Bá, xóm 7 (thửa số 949, tờ bản đồ số 20) - đến Rần Quốc Bảy xóm 7 (thửa số 1078, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.3
1.000.000
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Thị Năm, đến Phan Thi Danh, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Thị Năm, xóm 7 (thửa số 1017, tờ bản đồ số 21) - đến Phan Thị Danh xóm 7 (thửa số 1062, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.24
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Văn Bảy, đến Nguyễn Văn Phượng, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Văn bảy, xóm 7 (thửa số 1016, tờ bản đồ số 21) - đến Nguyễn Văn Phượng xóm 7 (thửa số 1014, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.23
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Văn Ngọc, đến Trần Quốc Đông, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Văn Ngọc, xóm 7 (thửa số 812, tờ bản đồ số 20) - đến Trần Quốc Đông xóm 7 (thửa số 852, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.20
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Nguyễn Văn Năm, đến Nguyễn Thị Tỵ, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Văn Năm, xóm 7 (thửa số 926, tờ bản đồ số 20) - đến Nguyễn Thị Tỵ xóm 7 (thửa số 930, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.19
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Trần Quốc Hoan đến Nguyễn Duy Lan, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trần Quốc Hoan, xóm 7 (thửa số 1043, tờ bản đồ số 21) - đến Nguyễn Duy Lan xóm 7 (thửa số 1042, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.25
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Trần Quốc Văn, đến Trần Quốc Thư, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trần Quốc Văn, xóm 7 (thửa số 1443, tờ bản đồ số 20) - đến Trần Quốc Thư xóm 7 (thửa số 1434, tờ bản đồ số 20)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.21
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Trịnh Thị Huyền đến Trần Quốc Tuấn, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Thị Huyền, xóm 7 (thửa số 582, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Quốc Tuấn xóm 7 (thửa số 1400, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.26
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Trịnh Thị Huyền, đến Đinh Bạt Kiên, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Thị Huyền, xóm 7 (thửa số 699, tờ bản đồ số 21) - đến Đinh Bát Kiên xóm 7 (thửa số 958, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.18
700.000
Đường trục xóm 7, Từ Trịnh Thị Huyền, đến Đinh Bạt Kiên, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Thị Huyền, xóm 7 (thửa số 699, tờ bản đồ số 21) - đến Đinh Bát Kiên xóm 7 (thửa số 958, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.2
1.000.000
Đường trục xóm 7, Từ Đinh Trong Hường, đến Nguyễn Thị Lãm, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Đinh Trọng Hường, xóm 7 (thửa số 949, tờ bản đồ số 20) - đến Nguyễn Thị Lãm xóm 7 (thửa số 1103, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.5
700.000
Đường từ Bá Thìn đến Bá Thọ xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ ông Bá Thìn xóm 1 (thửa số 197, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Bá Tho xóm 1 (thửa số 56, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.7
600.000
Đường từ Hồ Đại đến Trần Châu xóm 1.
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ ông Hồ Đại xóm 1 (thửa số 202, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Trần Châu xóm 1 (thửa số 62, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.8
600.000
Đường từ Hữu Chân đến Trần Hoà, xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Nhà Hữu Chân xóm 1 (thửa số 220, tờ bản đồ số 5) - Trần Hoà xóm 1 (thửa số 469, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.12
1.000.000
Đường từ Hữu Thành đến Cảnh Canh xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ ông Hữu Thành xóm 1 (thửa số 59, tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Cảnh Canh xóm 1 (thửa số 253, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.6
700.000
Đường từ Hữu Đường đến Văn Tư xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Nhà Hữu Đường xóm 1 (thửa số 111, tờ bản đồ số 5) - Văn Tư xóm 1 (thửa số 259, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.13
1.000.000
Đường từ Ngã 5 đến - ốt sửa xe
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ Ốt LýTùng (Phượng sơn) (thửa số 99, tờ bản đồ số 2) - Đến ông Quy (Phú Hậu) (thửa số 623 tờ bản đồ số 05)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2
2.500.000
Đường từ Ngã 5- đến đường Quốc lộ 46B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện
Từ Ông Hải (thửa số 74, tờ bản đồ số 2, hai bên đường) - Đến Ông Dũng (Đông Thượng) (thửa số 304 tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1
2.500.000
Đường từ Nhà Hữu Đương đến Trần Chương, xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Nhà Hữu Đương xóm 1 (thửa số 111, tờ bản đồ số 10) - Trần Chương xóm 1 (thửa số 317, tờ bản đồ số 10.)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.3
900.000
Đường từ Nhà Lê V Giáo đến phan V Lý, xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Lê V Lý xóm 2 (thửa số 1825, tờ bản đồ số 2) - đến Phan V Lý xóm 2 (thửa số 1735, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.6
660.000
Đường từ Nhà Lê Văn Giáo đến Phan Văn Lý xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Lê Văn Giáo xóm 2 (thửa số 1825, tờ bản đồ số 2) - đến Phan Văn Lý xóm 2 (thửa số 1735, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.14
700.000
Đường từ Nhà Lê Văn Phúc đến trịnh Văn Minh xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Lê Văn Phúc xóm 2 (thửa số 1844, tờ bản đồ số 2) - đến Trịnh Văn Minh xóm 2 (thửa số 1841, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.13
700.000
Đường từ Nhà Phan Thị Lân xóm 2 đến Phan Văn Dần xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Thị Lân xóm 2 (thửa số 143, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Van Dần xóm 2 (thửa số 178, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.19
700.000
Đường từ Nhà Phan Trọng Hoa đến phan Văn Ngọ, xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Trọng Hoa xóm 2 (thửa số 1521, tờ bản đồ số 2) - đến Phan V Ngọ Tề xóm 2 (thửa số 1530, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.8
660.000
Đường từ Nhà Phan Trọng Liên đến trịnh Văn Kim xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Trọng Liên xóm 2 (thửa số 132, tờ bản đồ số 7) - đến Trịnh Văn Kim xóm 2 (thửa số 181, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.15
700.000
Đường từ Nhà Phan Trọng Minh xóm 3 đến Trịnh Văn Cung xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Trọng Minh xóm 3 (thửa số 1628, tờ bản đồ số 7) - đến Trịnh Văn Cung xóm 3 (thửa số 322, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.23
700.000
Đường từ Nhà Phan Trọng Sủng xóm 2 đến Phan Trọng Tám xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Trọng Sủng xóm 2 (thửa số 34, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Trọng Tám xóm 2 (thửa số 141, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.20
700.000
Đường từ Nhà Phan Trọng Thắng đến Phan Văn Hoan, xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Tr Thắng xóm 2 (thửa số 1282, tờ bản đồ số 2) - đến Phan Văn Hoan xóm 2 (thửa số 1414, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.10
700.000
Đường từ Nhà Phan Văn Khương đến Phan Văn Đề xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan V Khương xóm 2 (thửa số 1822, tờ bản đồ số 2) - đến Phan Văn Đề xóm 2 (thửa số 1731, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.12
700.000
Đường từ Nhà Phan Văn Lựu xóm 2 đến Cáo Đăng Quyền xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Văn lựu xóm 2 (thửa số 299, tờ bản đồ số 7) - đến Cao Đăng Quyền xóm 3 (thửa số 254, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.21
700.000
Đường từ Nhà Phan Văn Nho đến Võ Xuân Sáu, xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan V Nho xóm 2 (thửa số 1531, tờ bản đồ số 2) - đến Xõ Xuân Sáu xóm 2 (thửa số 1965, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.11
700.000
Đường từ Nhà Phan Văn Năm xóm 3 đếnTrịnh Van Ba xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Văn Năm xóm 3 (thửa số 1639, tờ bản đồ số 7) - đến Trịnh Văn Ba xóm 3 (thửa số 2215, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.28
700.000
Đường từ Nhà Phan Văn Tiến xóm 3 đến phan Văn Tư xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Văn Tiến xóm 3 (thửa số 514, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Tư xóm 3 (thửa số 603, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.27
700.000
Đường từ Nhà Phan Văn Toàn xóm 2 đến Phan Văn Ngoạn xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Văn Toàn xóm 2 (thửa số 444, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Ngoạn xóm 3 (thửa số 755, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.16
700.000
Đường từ Nhà Phan Văn Đài xóm 2 đến Phan Văn Văn Ba xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Văn Đài xóm 2 (thửa số 1933, tờ bản đồ số 7) - đến Nguyễn Văn Ba xóm 2 (thửa số 58, tờ bản đồ số 3)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.31
600.000
Đường từ Nhà Phan Văn Đạo xóm 2 đến Phan Văn Xuân xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan Văn Đạo xóm 2 xóm 2 (thửa số 187, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Xuân xóm 2 (thửa số 212, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.18
700.000
Đường từ Nhà Phan trọng Bốn xóm 3 đến phan Văn Chiến xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Phan trọng Bốn xóm 3 (thửa số 2177, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Chiến xóm 3 (thửa số 419, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.25
700.000
Đường từ Nhà Trinh Văn Phượng xóm 3 đến phan Văn Bính xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Trịnh Văn Phượng xóm 3 (thửa số 488, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Văn Bính xóm 3 (thửa số 545, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.26
700.000
Đường từ Nhà Trịnh Văn Hương xóm 3 đến Trịnh Văn Hiền xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Trịnh Văn Hương xóm 3 (thửa số 225, tờ bản đồ số 7) - đến Trịnh Văn Hiền xóm 3 (thửa số 235, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.24
720.000
Đường từ Nhà Trịnh Văn Nam xóm 3 đến Phan Thị Hải xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Trịnh Văn nam xóm 3 (thửa số 300, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Thị Hải xóm 3 (thửa số 236, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.17
700.000
Đường từ Nhà Võ Văn Ba xóm 2 đến Nguyễn Văn Ba xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Võ Xuân Ba xóm 2 (thửa số 1871, tờ bản đồ số 2) - đến Nguyễn Văn Ba xóm 2 (thửa số 1574, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.30
600.000
Đường từ Nhà Võ Văn Dũng xóm 2 đến phan Trọng Thìn xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Võ Văn Dũng xóm 2 (thửa số 1786, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Trọng Thìn xóm 2 (thửa số 1576, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.29
700.000
Đường từ Nhà Võ Xuân Ba đến phan Trọng Hiền, xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Võ Ba xóm 2 (thửa số 1621, tờ bản đồ số 2) - đến Phan Trọng Hiền xóm 2 (thửa số 1734, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.7
660.000
Đường từ Nhà Võ Xuân Tốn đến Võ Xuân Dương, xóm 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Võ Tốn xóm 2 (thửa số 1401, tờ bản đồ số 2) - đến Võ Dương xóm 2 (thửa số 1413, tờ bản đồ số 2)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.9
660.000
Đường từ Nhà văn hóa xóm 1 đến Trọng Quý xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Nhà văn hóa xóm 1 (thửa số 399, tờ bản đồ số 10.) - Trọng Quý xóm 1 (thửa số 327, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2
1.000.000
Đường từ NhàTrịnh Văn Lâm xóm 3 đến Phan Trọng Sách xóm 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Từ Nhà Trịnh Văn Lâm xóm 3 (thửa số 315, tờ bản đồ số 7) - đến Phan Trọng Sách xóm 3 (thửa số 286, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.22
700.000
Đường từ NhàTrọng Thìn đến Bá Lợi, xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Nhà Trọng Thìn xóm 1 (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Bá Lợi xóm 1 (thửa số 167, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.11
900.000
Đường từ NhàTrọng Thìn đến Trần Thận, xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Nhà Trọng Thìn xóm 1 (thửa số 17, tờ bản đồ số 10) - Trần Thận xóm 1 (thửa số 347, tờ bản đồ số 5)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.14
700.000
Đường từ Phan Văn Sơn đến Tuyết Quyền.
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Phan Văn Sơn, xóm 6 (thửa số 2180, tờ bản đồ số 17) - đến Lê Xuân Quyền xóm 6 (thửa số 2241, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.17
1.400.000
Đường từ Phương Dần xóm 5 đến Thầy Điều xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Phương Dần xóm 5 (thửa số 857, tờ bản đồ số 17) - đến Thầy Điều xóm 6 (thửa số 1161, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.17
600.000
Đường từ Tràn Văn Chư đến Trần Thảo xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ Trần Văn Chư xóm 1 (thửa số 477, tờ bản đồ số 10) - Trần Thảo xóm 1 (thửa số 364, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.10
900.000
Đường từ Trần Văn Dần đến Trọng Tư xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ ông Trần Dần xóm 1 (thửa số 1579, tờ bản đồ số 10) - Trọng Tư xóm 1 (thửa số 769, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.