Bảng giá đất Xã Đại Đồng, Nghệ An từ 01/01/2026

595 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đại Đồng35.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46 B, đoạn Từ nhà Bình Thông (Thửa số 72, tờ bản đồ số 4) đến đến nhà Hoa Trạm (bên trái, bên phải) (Thửa số 181, tờ bản đồ số 30)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (195 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường từ Trọng Tám đến Bá Sơn xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ ông Trọng Tám xóm 1 (thửa số 498, tờ bản đồ số 10) - Bá Sơn xóm 1 (thửa số 880, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.5
700.000
Đường từ bà Hưng đi ông Mão (cầu eo mót) thôn Phú Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Lâm (thửa số 1636, tờ bản đồ số 14, thửa số 28, tờ bản đồ số 21) - Từ Bà Phúc (thửa số 1347, tờ bản đồ số 14, thửa số 1586, tờ bản đồ số 14)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.9
600.000
Đường từ bà Hưng đi ông Mão (cầu eo mót) thôn Phú Quang
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Bà Dung (thửa số 1006, tờ bản đồ số 15, thửa số 1016, tờ bản đồ số 15) - Từ Ông Hải (thửa số 969, tờ bản đồ số 15, thửa số 985, tờ bản đồ số 15)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.10
600.000
Đường từ trục làng ngoài xóm 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Từ Bà Trần thị Hồng đễn Sân bóng xóm 1 (thửa số 294, tờ bản đồ số 10) - Sân Bóng xóm 1 (thửa số 292, tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.9
1.000.000
Đường từ Ông Thiện đi Khối 7A
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Bà cảnh (thửa số 475, tờ bản đồ số 25) - Từ Bà Hoè (thửa số 57, tờ bản đồ số, tờ bản đồ số 25)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.12
600.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Trục giữa xóm 4 (thửa số 185, tờ bản đồ số 18) - Đến xóm 12 (thửa số 1130, tờ bản đồ số 18)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.6
900.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ Lý Hùng (thửa số 2233, tờ bản đồ số 11) xã Thanh Phong - Đến Gia Thắng (hà) xóm 6 (thửa số 2446, tờ bản đồ số 11) xã Thanh Phong
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.1
2.000.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 4. Khu dân cư (Thanh Tường cũ)
Khu dân cư xóm 1 (thửa số 1363, tờ bản đồ số 32) - Khu dân cư xóm 1 (thửa số 1746, tờ bản đồ số 32)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.1
800.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ ông Thọ (thửa số 318, tờ bản đồ số 21) - Đến ông Hòa (thửa số 558, tờ bản đồ số 21)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.10
900.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ trọt tran (thửa số 383, tờ bản đồ số 22) - Đi Anh Hải (thửa số 2353, tờ bản đồ số 22)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.11
900.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ bà Quế (thửa số 845,...1002, tờ bản đồ số 17) - Đến bến đò (thửa số 1083, tờ bản đồ số 17)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.7
900.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đê sông lam (thửa số 04, tờ bản đồ số 3) (thửa số 06, 154, tờ bản đồ số 02) - Từ rạng đến giáp xã Thanh tường cũ (thửa 154, tờ bản đồ số 02)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.2
1.200.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Đầu Càu Bà Kỷ (thửa số 2273 thửa số 8 - Cuối Trần đình Tính (thửa số 1671, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.2
2.500.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ bà Hạnh (thửa số 398, tờ bản đồ số 22) - Đến cây trai (thửa số 906, tờ bản đồ số 22)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.12
900.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ ông Tý (thửa số 617, tờ bản đồ số 17) - Đến baà Vỹ (thửa số 722, tờ bản đồ số 17)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.8
900.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ Cổng bà Minh (thửa số 177, tờ bản đồ số 17) - Đến cổng anh Việt (thửa số 1075, tờ bản đồ số 17)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.9
900.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ Bà Đại (An) xóm 5 (giáp thửa số 1145, tờ bản đồ số 11) xã Thanh Phong - Đến bà Xuân Hùng xóm 4 (thửa số 1056, tờ bản đồ số 12) xã Thanh Phong
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.2
1.000.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Từ bến xây (thửa số 143, tờ bản đồ số 11) - Đến bến thị (thửa số 2348, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.3
950.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Khu dân cư xóm 5 (thửa số 302, tờ bản đồ số 18) - Khu dân cư xóm 5 (thửa số 394, tờ bản đồ số 17)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.14
900.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ nhà Ông Tý (Đông Thượng) (thửa số 408, tờ bản đồ số 10) - Đến Ông Mùi (Đông Thượng) (thửa số 698, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.1
2.500.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Khu dân cư xóm 3 (thửa số 946., tờ bản đồ số 18) - Khu dân cư xóm 3 (thửa số 1841, tờ bản đồ số 18)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.13
900.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Dãy 2 khu vực rạng (thửa số 86, tờ bản đồ số 21) - Dãy 2 khu vực rạng (thửa số 491, tờ bản đồ số 21)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2
2.000.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Dãy 3 khu vực rạng (thửa số 87, tờ bản đồ số 21) - Dãy 3 khu vực rạng (thửa số 520, tờ bản đồ số 21)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3
1.400.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ UBND xã (thửa số 917, tờ bản đồ số 17) - Đến ngã tư lò ngói (các Lô vùng trục dọc, tờ bản đồ số 22)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1
2.400.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Từ Hải ngọ (thửa số 03, tờ bản đồ số 12) - Đến anh Tuấn (thửa số 2346, tờ bản đồ số 09)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5
900.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 2. Các vị trí còn lại (Thanh Hưng cũ)
Đường xã (thửa số 02, tờ bản đồ số 13) - Đến cổng hải Ngọ (thửa số 109, tờ bản đồ số 13)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4
900.000
Đường xã
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI / 1. Khu dân cư (Thanh văn cũ)
Đường 46 (thửa số 202, tờ bản đồ số 06), (lô 03) - Đến cơ đê (xóm 1 đến xóm 8 Thanh văn cũ) (thửa số 1756, tờ bản đồ số 06)
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.1
2.200.000
Đường xã qua xóm 1
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Từ giáp xã Đại Đồng (Nguyễn Cảnh Phúc) (thửa số 1203, tờ bản đồ số 10) - Phan Văn Khầm, xã Thanh Phong (thửa số 1570 tờ bản đồ số 10)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
1.000.000
Đường xã từ Công Phùng đi xã Mỹ Sơn Đô Lương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Bà Bính (thửa số 592, tờ bản đồ số 15) - Đến Ông Truật (thửa số 300, tờ bản đố số 16)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.1
600.000
Đường xã từ ông Huân đi xã Ngọc Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ Ông Huân (thửa số 300, tờ bản đồ số 20) - Đến Bà Hoa (thửa số 16, tờ bản đố số 27)
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.2
600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Võ Bá Nghĩa (thửa số 579 tờ bản đồ số 12) - Cuối Trần Đình Như (thửa số 667, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.9
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ông Nguyễn Xuân Tuý (thửa số 1895, tờ bản đồ số 9) - Cuối Ông Ái (thửa số 1830, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.23
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Hoàng Văn Nha (thửa số 349 tờ bản đồ số 12) - Cuối Nguyễn Xuân Nuôi (thửa số 346, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.8
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu ngã 3 (thửa số 506, tờ bản đồ số 10) - Cuối bà Nguyệt (thửa số 498, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.18
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ngã 3 ông Phùng (thửa số 48, tờ bản đồ số 13) - Cuối ông Dương Đình Kỷ (thửa số 21 tờ bản đồ số 13)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.28
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ông Tám (thửa số 1855, tờ bản đồ số 9) - Cuối ông Linh (thửa số 1852, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.21
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ông Nguyễn Xuân Hai (thửa số 1904, tờ bản đồ số 9) - Cuối Bà Hai (thửa số 1826, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.22
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu Nguyễn Văn Lợi (thửa số 287 tờ bản đồ số 9) - Cuối Nguyễn Hữu Kỷ (thửa số 149, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.5
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu Lê Thế (thửa số 262 tờ bản đồ số 4) - Cuối ao NTS (thửa số 240, tờ bản đồ số 4)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.6
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Nguyễn Thị bình (thửa số 397 tờ bản đồ số 7) - Cuối Nguyễn Thị Hương (thửa số 373, tờ bản đồ số 7)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.8
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã ông Nam (thửa số 129 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Hải (thửa số 75, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.13
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ngã ba Ông Vinh (thửa số 1742, tờ bản đồ số 9) - Cuối ông Võ Bá Hùng (thửa số 1804, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.20
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu nhà bà Hởn (thửa số 1730 tờ bản đồ số 9) - Cuối HTX (thửa số 1218, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.11
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã ông Lợi (thửa số 78 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Trí (thửa số 35, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.12
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Nguyễn Xuân Vương (thửa số 940 tờ bản đồ số 12) - Cuối Nguyễn Xuân Tùng (thửa số 861, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.11
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Nguyễn Xuân Khang (thửa số 60 tờ bản đồ số 11) - Cuối Nguyễn Xuân Hùng (thửa số 61, tờ bản đồ số 11)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.13
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu Ông Châu (thửa số 134, tờ bản đồ số 10) - Cuối ông Châu (thửa số 96, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.5
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu NVH (thửa số 451 tờ bản đồ số 7) - Cuối Phạm Viết Ngọ (thửa số 445, tờ bản đồ số 7)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.15
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu ông Khôi (thửa số 594, tờ bản đồ số 10) - Cuối Ông Đệ (thửa số 648, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.15
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Từ NVH xóm Phượng Đình (thửa số 1834, tờ bản đồ số 9) - Cuối ông Trung (thửa số 1699, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.17
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Trần Đình Phương (thửa số 1528 tờ bản đồ số 12) - Cuối Ngũ Thị Hồng (thửa số 1564, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.16
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu nhà thờ họ TRần Văn (thửa số 1567 tờ bản đồ số 12) - Cuối Phạm Thị Thể (thửa số 1590, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.15
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu nhà thờ ông Nam (thửa số 643, tờ bản đồ số 10) - Cuối ông Hoan (thửa số 625, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.13
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu Ông Lý (thửa số 472 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Sửu (thửa số 1621, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.16
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu Bà Nghĩa (thửa số 424 tờ bản đồ số 5) - Cuối Bà Tâm (thửa số 830, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.15
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Trần Đình Thọ (thửa số 943 tờ bản đồ số 12) - Cuối Trần Đình Đồng (thửa số 860, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.12
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ông Kỷ (thửa số 2365, tờ bản đồ số 8) - Cuối ông Mậu (thửa số 2363, tờ bản đồ số 8)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.30
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Ngô Thị Tuân (thửa số …. tờ bản đồ số 8) - Cuối Phạm Thị Tụy (thửa số 877, tờ bản đồ số 8)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.5
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu đền ông Nến (thửa số 370 tờ bản đồ số 9) - Cuối Nguyễn Hữu Ngũ (thửa số 96, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.4
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Phạm Viết Phương (thửa số 620 tờ bản đồ số 12) - Cuối Phạm Thị Đồng (thửa số 619, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.12
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu bà Hồng (thửa số 2721, tờ bản đồ số 8) - Cuối ông Võ Bá Nông (thửa số 2467 tờ bản đồ số 8)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.29
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Phạm Viết Sử (thửa số 812 tờ bản đồ số 12) - Cuối Lê Văn (thửa số 628, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.10
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu bà bà Hà (thửa số 397, tờ bản đồ số 10) - Cuối đình làng (thửa số 434, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.20
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Từ đầu thửa 1473, bản đồ số 9 - Cuối ông Hoàng Văn Tính (thửa số 1554, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.8
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu Thàng (thửa số 443 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Lý (thửa số 496, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.23
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ông nguyễn Xuân Hạnh (thửa số 573, tờ bản đồ số 12) - Cuối ông Như (thửa số 667, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.31
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu đường nhựa (thửa số 46 tờ bản đồ số 4) - Cuối Ông Trần Đình Khang (thửa số 375, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ngã ba ông Giáp (thửa số 1890, tờ bản đồ số 9) - Cuối bà Hà (thửa số 2064, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.25
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Từ đê - Cuối ông Hoàng Văn Liêu (thửa số 1795, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.16
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu Minh (thửa số 927 tờ bản đồ số 5) - Cuối Hợi (thửa số 931, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.21
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đường liên thôn - Cuối ông Hoàng Văn Long (thửa số 1706, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.12
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu nhà thờ họ Hoàng (thửa số 1722, tờ bản đồ số 9) - Cuối ông Đình (thửa số 1555, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.7
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đường nhựa - Cuối Ông Sơn (thửa số 48, tờ bản đồ số 2)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.10
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ngã 3 ông Đệ (thửa số 1704, tờ bản đồ số 9) - Cuối ông Linh (thửa số 1654, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.15
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Trần Đình Minh (thửa số 937 tờ bản đồ số 12) - Cuối Hoàng Văn Quang (thửa số 860, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.10
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Trần Đình Kiên (thửa số 224 tờ bản đồ số 11) - Cuối Phạm Viết Thuật (thửa số 8, tờ bản đồ số 11)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.14
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã 3 ông Tốn (thửa số 34 tờ bản đồ số 2) - Cuối Ông Triều (thửa số 02, tờ bản đồ số 2)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.7
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Trần Đình Phương (thửa số 1473 tờ bản đồ số 12) - Cuối Trần Đình Đồng (thửa số 1473, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.13
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu Ông Ngọ (thửa số 128, tờ bản đồ số 10) - Cuối ông Nhâm (thửa số 110, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.7
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu NVH Thượng Quánh (thửa số 1525 tờ bản đồ số 12) - Cuối Lê Văn Đình (thửa số 1498, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.14
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu Ông Hoá (thửa số 463, tờ bản đồ số 10) - Cuối ông Hợi (thửa số 538, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.9
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu thầy Phúc (thửa số 2115 tờ bản đồ số 4) - Cuối Ông Nguyễn Văn Thàng (thửa số 375, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.7
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu bà lê Thị Tam (thửa số 10, tờ bản đồ số 13) - Cuối ông Khai (thửa số 18, tờ bản đồ số 13)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.26
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ao NTS (thửa số 1904, tờ bản đồ số 9) - Cuối Ông Dương Đình Tuấn (thửa số 1830, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.24
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu nhà thờ họ Đậu (thửa số 736 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Dần (thửa số 669, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.18
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Lê Văn Phúc (thửa số 461 tờ bản đồ số 8) - Cuối Lê Văn Hùng (thửa số 79, tờ bản đồ số 7)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.6
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Giếng làng - Cuối ông Đăng (thửa số 457, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.8
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Phạm Đức Thìn (thửa số 1432 tờ bản đồ số 12) - Cuối bãi (thửa số 1574, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.17
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu nhà thờ họ trịnh (thửa số 299, tờ bản đồ số 10) - Cuối phần phân lô (thửa số 858, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.19
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Hoàng Văn Sưởng (thửa số 1660 tờ bản đồ số 12) - Cuối Hoàng Văn Long (thửa số 123, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.5
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Võ Bá Giáp (thửa số 39 tờ bản đồ số 12) - Cuối Võ Bá Thành (thửa số 2460, tờ bản đồ số 8)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.6
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu Trần Đình Phúc (thửa số 1006 tờ bản đồ số 4) - Cuối Võ Thị Tiếu (thửa số 747, tờ bản đồ số 4)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.9
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ngã 3 ông Ngọc (thửa số 2089, tờ bản đồ số 9) - Cuối bà Hoàng Thị Lan (thửa số 1729, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.10
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu Lê Ngọc Nam (thửa số 787 tờ bản đồ số 4) - Cuối NVH (thửa số 998, tờ bản đồ số 4)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.10
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 4. Xóm Tiên Quánh
Đầu Nguyễn Xuân Thanh (thửa số 2462 tờ bản đồ số 8) - Cuối Võ Thị Thủy (thửa số 2480, tờ bản đồ số 8)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.7
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu Ông Hệ (thửa số 460, tờ bản đồ số 10) - Cuối bà Hồng (thửa số 452, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.10
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ông Nguyễn Xuân Khánh (thửa số 1766, tờ bản đồ số 9) - Cuối bà Hoàng Thị Ái (thửa số 1659, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.18
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu ông Đồng (thửa số 1130, tờ bản đồ số 10) - Cuối bà Ngọc (thửa số 672, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.14
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu NVH (thửa số 432 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Đồng (thửa số 1641, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.22
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu bà Sinh (thửa số 37, tờ bản đồ số 13) - Cuối ông Bà Huệ (thửa số 38, tờ bản đồ số 13)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.27
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Nguyễn Xuân Phúc (thửa số 923 tờ bản đồ số 4) - Cuối Phạm Thị Tụy (thửa số 877, tờ bản đồ số 8)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.4
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu Ông Mão (thửa số 531 tờ bản đồ số 5) - Cuối Bà Băm (thửa số 579, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.17
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã 3 ông Hùng (thửa số 601 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Văn Triển (thửa số 647, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.19
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu Ông Hoàng Văn Tân (thửa số 1708, tờ bản đồ số 9) - Cuối ông Minh (thửa số 1641, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.9
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã 3 ông Phương (thửa số 39 tờ bản đồ số 2) - Cuối Ông Triều (thửa số 02, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.6
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu bà Lê Thị Song (thửa số 1840, tờ bản đồ số 9) - Cuối ông Trần Đình tý (thửa số 1778, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.13
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu NVH Tiên Kiều (thửa số 851, tờ bản đồ số 12) - Cuối bà Khôi (thửa số 676, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.32
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Hoàng Văn Nhuần (thửa số 350 tờ bản đồ số 7) - Cuối Phạm Viết Phùng (thửa số 522, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.9
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu NVH xóm Đông Thượng (thửa số 406, tờ bản đồ số 10) - Cuối Ông Hội (thửa số 390, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.17
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu ông Lục (thửa số 540, tờ bản đồ số 10) - Cuối ông Lưu (thửa số 630, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.12
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu Ông Tâm (thửa số 495 tờ bản đồ số 5) - Cuối Nguyễn Công Hòa (thửa số 547, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.24
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu ông Thân (thửa số 1802, tờ bản đồ số 9) - Cuối ông Sáu, bà Ngải (thửa số 1659, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.19
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Thửa 1840, tờ bản đồ số 9 - Cuối bà Dương Thị Cung (thửa số 1778, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.14
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã 3 Võ Bá Phương (thửa số 39 tờ bản đồ số 2) - Cuối Ông Văn Triển (thửa số 2, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.14
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Phạm Tý (thửa số 111 tờ bản đồ số 7) - Cuối Lê Thị Thắm (thửa số 109, tờ bản đồ số 7)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.7
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã 3 ông Dũng (thửa số 81 tờ bản đồ số 2) - Cuối Ông Thanh (thửa số 70, tờ bản đồ số 2)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.9
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu Võ Bá Quý (thửa số 923 tờ bản đồ số 4) - Cuối Lê Xuân Hùng (Diệu) (thửa số 877, tờ bản đồ số 4)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.11
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu ngà 3 ông Hợi (thửa số 463, tờ bản đồ số 10) - Cuối bà Sáu (thửa số 509, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.11
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ông Phương (thửa số 775 tờ bản đồ số 5) - Cuối Ông Trinh (thửa số 2, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.20
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu nhà ông Thảo (thửa số 214, tờ bản đồ số 10) - ông Sinh (thửa số 103, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.4
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 3. Xóm Lộc Xuân
Đầu Phạm Thị Tỵ (thửa số 726 tờ bản đồ số 12) - Cuối Phạm Thị Đường (thửa số 723, tờ bản đồ số 12)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.11
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đầu ngã 3 ông Dũng (thửa số 81 tờ bản đồ số 2) - Cuối Ông Thanh (thửa số 70, tờ bản đồ số 2)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.8
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 5. Xóm Đình Sơn
Đầu Trần Đình Kháng (thửa số 572 tờ bản đồ số 9) - Cuối Nguyễn Văn Tân (thửa số 454, tờ bản đồ số 9)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.6
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 1. Phú Hậu
Đường bê tông - Cuối Bà liệu (thửa số 12, tờ bản đồ số 5)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.11
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 2. Xóm Phượng Sơn
Đầu Trần Đình Phúc (thửa số 1006 tờ bản đồ số 4) - Cuối Võ Thị Tiếu (thửa số 747, tờ bản đồ số 4)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.8
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
từ đầu Quốc lộ 46B - Cuối ông Toán (thửa số 4, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.6
800.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÓM / 6. Xóm Đông Thượng
Đầu ông Đường (thửa số 358, tờ bản đồ số 10) - Cuối Ông Du (thửa số 393, tờ bản đồ số 10)
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.16
800.000
Đường xóm 4 từ Bà Bảy đến Cồn Cáu xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Bà Bảy xóm 4 (thửa số 1457, tờ bản đồ số 12) - đến Nguyễn Trọng Lợi xóm 4 (thửa số 1426, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.3
700.000
Đường xóm 4 từ Lê Bình (Lam) đến Bà Xuyên xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Lê Bình xóm 4 (thửa số 971, tờ bản đồ số 12) - đến Duy Thắm xóm 4 (thửa số 1104, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.13
1.000.000
Đường xóm 4 từ Lê Nhật đến Thị Cương xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Lê Nhật xóm 4 (thửa số 1111, tờ bản đồ số 12) - đến Thị Cương xóm 4 (thửa số 36, tờ bản đồ số 13)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.15
600.000
Đường xóm 4 từ Nguyễn Trọng Lục đến Văn Tố xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Trọng Lục xóm 4 (thửa số 20, tờ bản đồ số 12) - đến Nguyễn Văn Tố xóm 4 (thửa số 14 97, tờ bản đồ số 7)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.6
700.000
Đường xóm 4 từ Phan Duy Bảy đến Lê Xuân Hoá xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Phan Duy Bảy xóm 4 (thửa số 196, tờ bản đồ số 12) - đến Lê Xuân Hoá xóm 4 (thửa số 303, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.7
800.000
Đường xóm 4 từ Phan Duy Tám đến Bá Thọ Thọ xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Phan Duy Tám xóm 4 (thửa số 1433, tờ bản đồ số 7) - đến Nguyễn Bá Thọ xóm 4 (thửa số 97, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.5
700.000
Đường xóm 4 từ Thị Mùi đến Văn Hoè xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Từ Thị Mùi xóm 4 (thửa số 1173, tờ bản đồ số 12) - đến Văn Hoè xóm 4 (thửa số 1177, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.14
600.000
Đường xóm 5 từ Cảnh Phương (Tài) xóm 5 đến Văn Huê xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Cảnh Phương (Tài) xóm 5 (thửa số 141, tờ bản đồ số 17) - đến Thị Hoa (Toàn) xóm 5 (thửa số 1135, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.10
640.000
Đường xóm 5 từ Cảnh Tài xóm 5 đến Bà Niêm xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Cảnh Tài xóm 5 (thửa số 1386, tờ bản đồ số 12) - đến Bà niêm xóm 5 (thửa số 1381, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.7
640.000
Đường xóm 5 từ Hữu Tình (quý) xóm 5 đến Lê Thị Lý (Sơn) xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Hữu Tình xóm 5 (thửa số 413, tờ bản đồ số 17) - đến Lê Thị Lý xóm 5 (thửa số 515, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.12
700.000
Đường xóm 5 từ Lê Tế xóm 5 đến Cảnh phúc (Hoa) xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Lê Tế xóm 5 (thửa số 1215, tờ bản đồ số 12) - đến Cảnh Phúc xóm 5 (thửa số 1245, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.5
640.000
Đường xóm 5 từ Lê Văn Lý xóm 5 đến Bà Hoà (Duệ) xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Lê Lý xóm 5 (thửa số 64, tờ bản đồ số 17) - đến Bà Hoà (Duệ) xóm 5 (thửa số 62, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.8
640.000
Đường xóm 5 từ Lê Văn Thìn (Phương) xóm 5 đến Lê Văn Hồng (chất) xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Lê Văn Thìn xóm 5 (thửa số 294, tờ bản đồ số 17) - đến Lê Văn Hồng xóm 5 (thửa số 350, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.11
700.000
Đường xóm 5 từ Lê Văn Tài (Tư) xóm 5 đến Văn Huê xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Lê Văn Tài (Tư) xóm 5 (thửa số 141, tờ bản đồ số 17) - đến Văn Huê xóm 5 (thửa số 1135, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.9
640.000
Đường xóm 5 từ Trần Tám xóm 5 đến Cảnh phúc (Hoa) xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Trần Tám xóm 5 (thửa số 1247, tờ bản đồ số 12) - đến Trần Toàn xóm 5 (thửa số 1275, tờ bản đồ số 12)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.6
640.000
Đường xóm 5 từ Văn Tùng (Hiên) xóm 5 đến Lê Hải Lơm xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Văn Tùng xóm 5 (thửa số 202, tờ bản đồ số 17) - đến Lê Hải xóm 5 (thửa số 265, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.13
700.000
Đường xóm 5 từ Đình Tỵ (hậu) xóm 5 đến Hữu Hoài xóm 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Đình Tỵ xóm 5 (thửa số 361, tờ bản đồ số 17) - đến Hữu Hoài xóm 5 (thửa số 419, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.14
700.000
Đường xóm 5 từ Đồng Đại xóm 5 đến Phương Bảy xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Từ Đồng Đại xóm 5 (thửa số 1164, tờ bản đồ số 17) - đến Phương Bảy xóm 6 (thửa số 749, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.15
700.000
Đường xóm 6 Từ Lê Kiệm đến Nguyễn Phương Hoà xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Lê Kiệm, xóm 6 (thửa số 521, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Phương Hoà xóm 6 (thửa số 722, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.6
700.000
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Duy Hùng (Phiến) đến Phan Phan Văn Tân xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Duy Hùng, xóm 6 (thửa số 1728, tờ bản đồ số 16) - đến Phan Văn Tân xóm 6 (thửa số 218, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.15
600.000
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Duy Thị (Phiến) đến Nguyễn Duy Cương xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Duy Thị, xóm 6 (thửa số 1254, tờ bản đồ số 17) - đến Nguyễn Duy Cương xóm 6 (thửa số 1333, tờ bản đồ số 17)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.16
600.000
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Duy Đán đến Nguyễn Duy Sáng xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Nguyễn Duy Đán, xóm 6 (thửa số 1450, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Duy Sáng xóm 6 (thửa số 1452, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.12
600.000
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Gia Tám đếnTrịnh Xuân Nhu xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Nguyễn Gia Tám, xóm 6 (thửa số 887, tờ bản đồ số 16) - đến Trịnh Xuân Nhu xóm 6 (thửa số 885, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.7
700.000
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Thị Bốn đến Nguyễn Duy Mận xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Nguyễn Thị Bốn, xóm 6 (thửa số 1458, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Duy Mận xóm 6 (thửa số 1457, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.13
600.000
Đường xóm 6 Từ Nguyễn Đình Bảy đến Nguyễn Văn Nhuận xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Nguyễn Đình Bảy, xóm 6 (thửa số 2024, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Văn Nhuận xóm 6 (thửa số 411, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.5
900.000
Đường xóm 6 Từ Nguỹen Phương Hữu đến Nguyễn Bá Giám xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Nguyễn Phương, xóm 6 (thửa số 2669, tờ bản đồ số 11) - đến Nguyễn Bá Thị xóm 6 (thửa số 316, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.4
700.000
Đường xóm 6 Từ Phan Văn Bảy đến Phan Văn Hữu xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Phan Văn bảy, xóm 6 (thửa số 1105, tờ bản đồ số 16) - đến Phan Văn Hữu xóm 6 (thửa số 1157, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.9
700.000
Đường xóm 6 Từ Phan Văn Đình đến Nguyễn Phương Cương xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Phan Văn Đình, xóm 6 (thửa số 1732, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Phương Cương xóm 6 (thửa số 1731, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.14
600.000
Đường xóm 6 Từ Trịnh Xuân Huy đến Trịnh Xuân Vượng xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Trịnh Xuân Huy, xóm 6 (thửa số 1162, tờ bản đồ số 16) - đến Trịnh Xuan Vượng xóm 6 (thửa số 1204, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.10
600.000
Đường xóm 6 Từ Trịnh Xuân Trượng đến Nguyễn Duy Lâm xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Trịnh Xuân Trượng, xóm 6 (thửa số 1249, tờ bản đồ số 16) - đến Nguyễn Duy Lâm xóm 6 (thửa số 1370, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.11
600.000
Đường xóm 6 Từ Trịnh Xuân Tư đến Trịnh Thị Thị xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Trịnh Xuân Tư, xóm 6 (thửa số 1028, tờ bản đồ số 16) - đến Trịnh Thị Thị xóm 6 (thửa số 1030, tờ bản đồ số 16)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.8
700.000
Đường xóm 7 đi Thanh Đồng, Từ Nguyễn Gia Minh, đến Trần Văn Viên, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Gia Minh, xóm 7 (thửa số 1044, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Văn Viên xóm 7 (thửa số 1134, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.6
800.000
Đường xóm 7 đi, Từ Nguyễn Thị Khoá, đến Trịnh Xuân Nhu, xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Thị Khoá, xóm 7 (thửa số 932, tờ bản đồ số 21) - đến Trịnh Xuân Nhu xóm 7 (thửa số 1046, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.7
800.000
Đường xóm 7 đi, Từ Nguyễn Văn Tời đến Nguyễn Thị Năm xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Văn Tời, xóm 7 (thửa số 1109, tờ bản đồ số 21) - đến Nguyễn Thị Năm xóm 7 (thửa số 1158, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.9
800.000
Đường xóm 7 đi, Từ Trần Quốc Hào đến Trần Quốc Chín xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trần Quốc Hào, xóm 7 (thửa số 950, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Quốc Chín xóm 7 (thửa số 962, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.10
700.000
Đường xóm 7 đi, Từ Trịnh Xuân Ba (Xuân) đến Trịnh Xuân Tam xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Xuân Ba, xóm 7 (thửa số 522, tờ bản đồ số 21) - đến Trịnh Xuân Tam (mùi) xóm 7 (thửa số 643, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.12
700.000
Đường xóm 7 đi, Từ Trịnh Xuân Hồng (Ngoc) đến Nguyễn Đình Hữu xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Xuân Hồng, xóm 7 (thửa số 651, tờ bản đồ số 21) - đến Nguyễn Đình Hữu xóm 7 (thửa số 309, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.11
700.000
Đường xóm 7 đi, Từ Đinh Trọng Tám đến Trần Văn Thuỷ xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Đinh Trọng Tám, xóm 7 (thửa số 1008, tờ bản đồ số 21) - đến Trần Văn Thuỷ xóm 7 (thửa số 991, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.8
800.000
Đường xóm 7, Từ Nguyễn Văn Thung, đến Nguyễn Văn Thọ xóm 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Văn Thung, xóm 7 (thửa số 1029, tờ bản đồ số 20) - đến Nguyễn Văn Thọ xóm 7 (thửa số 1267, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.4
600.000
Đường Đinh Bô Cương
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà bà Nguyễn Thị Long (thửa số 124, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Huynh bên trái, bên phải (thửa số 154, tờ bản đồ số 38)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.25
5.000.000
Đường Đặng Nguyên Cẩn
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ Chợ Đón (thửa số 392 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thiện bên trái, bên phải (thửa số 119, tờ bản đồ số 37)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.24
5.000.000
Đường Đặng Thúc Hứa
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ nhà ông Nguyễn Đình Mãi (thửa số 219, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Kỷ (bên trái, bên phải) (thửa số 63, tờ bản đồ số 14)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.7
9.000.000
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Nguyễn Duy Mỹ đến Nguyễn Thị Sinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Duy Mỹ thửa 874, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Thị Sinh (thửa số 1092, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.15
700.000
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Nguyễn Văn Năm đến Trần Thị Hường
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Nguyễn Văn Năm thửa 873, tờ bản đồ số 21 - Trần Thị Hường (thửa số 1114, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.17
700.000
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Trịnh Lương đi Đồng Chăm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Xuân Anh thửa 645, tờ bản đồ số 21 - (thửa số 410, tờ bản đồ số 22)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.13
700.000
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Trịnh Xuân Anh đến Nguyễn Văn Ân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Xuân Anh thửa 645, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Văn Ân (thửa số 1116, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.14
700.000
Đường Đồng Chăm xóm 7, Từ Trịnh Xuân Thị đến Nguyễn Duy Lan
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Từ Trịnh Xuân Thị thửa 1027, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Duy Lan (thửa số 1115, tờ bản đồ số 21)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.16
700.000
Đường Đồng Giếng (phí sau) xóm 6 Từ Lê Văn Nam đến Nguyễn Cảnh Mạo xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Từ Lê Nam, xóm 4 (thửa số 2266, tờ bản đồ số 11) - đến Nguyễn Cảnh Mạo xóm 6 (thửa số 2864, tờ bản đồ số 11)
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.18
600.000
Đường Đỗ Bá Công Đạo
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ đập rành rành (thửa số 40, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Bảy bên trái, bên phải (thửa số 141, tờ bản đồ số 17)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.20
5.500.000
Đường Đức Phổ
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ) / 1. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1.4. Đường Thị Trấn
Từ ngân hàng chính sách (thửa số 180, tờ bản đồ số 24) - đến nhà ông Huy (bên trái, bên phải) (thửa số 87. tờ bản đồ số 30)
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.4.27
15.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đại Đồng cũ
XÃ ĐẠI ĐỒNG CŨ (nay là xã Đại Đồng)
Mục III
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 6.27
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 và xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 và xóm 3
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.36
600.000
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.3. Thôn Thanh Đồng 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 3
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.3.8
800.000
III. XÃ THANH LĨNH (cũ)
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Lĩnh cũ
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3
2.300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 1.15
600.000
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.1. thôn Thanh Đồng 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 1
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.1.9
1.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Phong cũ
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục III
500.000
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ)
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Đồng cũ
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3
800.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 4.18
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 5.19
600.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
XÃ THANH PHONG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3.24
500.000
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.5. Thôn Thanh Đồng 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 5
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.5.12
800.000
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.2. Thôn Thanh Đồng 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 2
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.2.9
800.000
I. THỊ TRẤN THANH CHƯƠNG (cũ)
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Thanh Chương cũ
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 3
1.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Ngọc cũ
XÃ THANH NGỌC (nay là xã Đại Đồng)
Mục III
600.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đồng Văn cũ
XÃ ĐỒNG VĂN (nay là xã Đại Đồng)
Mục III
800.000
II. XÃ THANH ĐỒNG (cũ) / 2. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2.4. Thôn Thanh Đồng 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đồng 4
THỊ TRẤN DÙNG (nay là xã Đại Đồng)
Mục 2.4.9
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.