Bảng giá đất Xã Kim Liên, Nghệ An từ 01/01/2026
1071 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Kim Liên là 24.200.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46A, Các thửa 1154, 1176, 1214 tờ bản đồ số 18), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 58 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bưu điện văn hóa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1102 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.64 | 2.000.000 |
| Chùa Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ thửa 25, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 1245, tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.68 | 2.000.000 |
| Các hộ tuyến 1 vùng Khe Lốt II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Từ thửa số 1156, tờ bản đồ số 19 (Trần Thị Loan) - Đến thửa đất số 632, tờ bản đồ số 15 (Nguyễn Văn Hùng) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.5 | 3.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Ba xóm Nhân Hậu thửa số 84, tờ bản đồ số 8 - Đến ông Bình xóm Nhân Hậu thửa số 2915, tờ bản đồ số 7; 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.8 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 4, 5) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 9, 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.12 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1 | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 9) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.16 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 17) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.14 | 1.500.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ bà Trung xóm Thanh Đầm thửa số 52...346.., tờ bản đồ số 10 - Đến ông Hiếu xóm Bố Đức thửa số 1704, tờ bản đồ số 10 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Bình xóm Trung Cửu thửa số 07, tờ bản đồ số 11 - Đến ông Thiện xóm Trung Cửu thửa số 957, tờ bản đồ số 11 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3 | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 6) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 7.7 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Bưởi xóm Yên Qủa thửa số 25, tờ bản đồ số 4 - Đến xóm Thanh Đầm thửa số 2143, tờ bản đồ số 4; 5 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Thìn xóm Cường Kỵ thửa số 529, tờ bản đồ số 14 - Đến anh Trường xóm Cường Kỵ thửa số 1982, tờ bản đồ số 14 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.12 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ NVH xóm Bố Ân thửa số 63, tờ bản đồ số 17 - Đến ông Ninh xóm Bố Ân thửa số 1135, tờ bản đồ số 13; 17 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.13 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.14 | 2.500.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 16) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 22) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 9.13 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 21) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 25) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 12.9 | 1.600.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ anh Bình xóm Trung Cửu thửa số 07, tờ bản đồ số 11 - Đến bà Thảo xóm Trung Cửu thửa số 1000, tờ bản đồ số 11 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Tân xóm Trung Cửu thửa số 71, tờ bản đồ số 7 - Đến bà Thảo xóm Trung Cửu; xóm Đồng Văn thửa số 1509, tờ bản đồ số 7 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Thìn xóm Yên Qủa thửa số 114, tờ bản đồ số 3 - Đến ông Hưng xóm Yên Qủa thửa số 1266, tờ bản đồ số 3 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 14) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.13 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 9, 14) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 8, 13) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.13 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 16, 17) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 22, 23) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.14 | 1.500.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Hợi xóm Bố Đức thửa số 08, tờ bản đồ số 13 - Đến chị Bốn xóm Cường Kỵ thửa số 1977, tờ bản đồ số 13 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.11 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Diện xóm Trung Cửu thửa số 1137, tờ bản đồ số 12 - Đến ông Qúy xóm Nhân Hậu thửa số 3192, tờ bản đồ số 12 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 10, 11) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 15, 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.18 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Cát xóm Nhân Hậu thửa số 687, tờ bản đồ số 8 - Đến khu đấu giá xóm Nhân Hậu thửa số 2781, tờ bản đồ số 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 14, 15) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 20, 21) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.11 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ ông Ngọ xóm Yên Qủa thửa số 25, tờ bản đồ số 9 - Đến ông Hiếu xóm Bố Đức thửa số 2302, tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 5) - (từ các thửa đường ngõ cụt, tờ bản đồ số 10, 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.16 | 2.000.000 |
| Các thửa còn lại trong khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.10 | 6.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thọ thuộc tờ bản đồ số 01, tờ bản đồ số 04 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.15 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.11 | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thượng Nậm XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.24 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa: 139, 140, 164, 218, 245, 226, 215, 214, 134, 112, 300, 301, 304, 305 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.16 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Hòa thuộc tờ bản đồ số 08, tờ bản đồ số 09, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 12. XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.17 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.34 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp | Tờ bản đồ số 05, gồm các thửa: 161, 149, 150, 162, 169, 170, 189, 311, 252, 263, 264, 278, 279, 280, 293, 230, 216, 591, 592, 603, 610, 611 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.16 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.27 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp | 360, 376, 377, 389, 420, 483, 495, 364, 365, 395, 590 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.17 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.48 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.37 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.22 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp | Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa: 152, 227, 7 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.19 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phúc XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.17 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Đức thuộc tờ bản đồ số 02, tờ bản đồ số 03, tờ bản đồ số 05 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 3.14 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhạn Tháp XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.20 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm | Tờ bản đồ số 02 gồm các thửa: 809, 846, 867, 868, 884, 870, 920, 938, 950, 951, 964, 906, 924, 943, 925, 926, 908, 945 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.22 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa: 1278, 1224, 1186, 1157, 1460, 1089, 955, 956, 957, 869, 812, 868, 814, 959, 995, 906, 873, 872, 816, 815, 744, 786, 908, 1478, 1482, 1029, 1483 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.14 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp | Tờ bản đồ số 06, gồm các thửa: 1444, 1478, 1512, 1691, 1692, 1649, 1650, 1739 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.18 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa: 1611, 1635, 1662, 1699, 1802, 1695, 1820, 1857, 1856, 1892, 1895, 1896, 1897, 1898, 1899, 1900, 1901, 1904 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.14 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa: 411, 156, 157, 158, 375, 417, 628, 586, 587, 661 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.13 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thường Xuân thuộc tờ bản đồ số 05, tờ bản đồ số 08, tờ bản đồ số 09 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.22 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.10 | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.27 | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ba Đình XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.16 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Thuận thuộc tờ bản đồ số 04, tờ bản đồ số 05, tờ bản đồ số 07 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.23 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện | Gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 09 - Đến thửa 818, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Sỹ) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 6.12 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa: 1869, 1819, 1796, 1866, 1865, 1656 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.15 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.31 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.22 | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.43 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm | Tờ bản đồ số 03 gồm các thửa: 99, 88, 89, 90, 103, 63, 64, 75, 107, 101, 100, 27, 23, 22, 20, 8, 4, 9, 523, 524, 498, 508, 911 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.23 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 5.23 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa: 1338, 1459, 1456, 1427, 1428, 1362, 1307, 1160, 1093, 1031, 1032, 1063, 1094, 1125, 912, 1495, 1499 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.15 | 2.000.000 |
| Dọc Đường tỉnh lộ 539 IV. Các vùng đất đấu giá / 3. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 | Lô số 43, 44 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.2 | 16.500.000 |
| Dọc Đường tỉnh lộ 539 IV. Các vùng đất đấu giá / 3. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 | Lô số 41, 45 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.1 | 18.480.000 |
| Dọc đường tỉnh lộ 541 IV. Các vùng đất đấu giá / 3. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023 | Lô số 45 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.3 | 16.500.000 |
| Hợp tác xã Hùng Tiến 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 790 - tờ bản đồ số 7 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.47 | 2.000.000 |
| Hợp tác xã Hùng Tiến 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1376 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.50 | 2.000.000 |
| Hợp tác xã Hùng Tiến 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1018 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.55 | 2.000.000 |
| Kho Dự trữ K51 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 446 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.65 | 4.000.000 |
| Lô góc IV. Các vùng đất đấu giá / 2. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 46 đoạn Vinh - Nam | Lô số 7, 16, 26, 35 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Lối 2 Cầu De I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Từ lối 2 Cầu De thửa số 01, tờ bản đồ số 5 - Đến giáp xã Nam Lĩnh thửa 2025, tờ bản đồ số 6 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 3.15 | 2.500.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bố Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 6 - tờ bản đồ số 17 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.20 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bố Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 485 - tờ bản đồ số 13 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.30 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bố Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 533 - tờ bản đồ số 13 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.21 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bố Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 123 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.24 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bố Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 997 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.29 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Bố Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1053 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.15 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Cường Kỵ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 419 - tờ bản đồ số 13 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.31 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Nam Sơn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 881, 781 - tờ bản đồ số 14 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.23 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Nhân Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 888 - tờ bản đồ số 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.19 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Nhân Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1712 - tờ bản đồ số 11 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.18 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Nhân Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1579 - tờ bản đồ số 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.26 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Thanh Đầm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 998 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.27 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Thanh Đầm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 174 - tờ bản đồ số 10 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.28 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung Cửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 575 - tờ bản đồ số 11 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.14 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Trung Cửu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1379 - tờ bản đồ số 12 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.25 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Yên Quả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 438 - tờ bản đồ số 3 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.22 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Yên Quả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1260 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.32 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa xóm Yên Quả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 910 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.16 | 2.000.000 |
| Nhà văn hóa Đồng Văn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 506 - tờ bản đồ số 7 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.17 | 2.000.000 |
| Quốc Lộ 46 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 46 và Quốc lộ 46C | Ngã tư Chợ Vạc thửa 555, tờ bản đồ số 4 - Đến Cầu Nốc thửa 1428, tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 18.200.000 |
| Quốc Lộ 46 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 46 và Quốc lộ 46C | Từ Giáp Kim Liên thửa số 844, tờ bản đồ số 5 - Cầu De thửa 16, tờ bản đồ số 5 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 18.200.000 |
| Quốc Lộ 46 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 46 và Quốc lộ 46C | Từ Cầu De thửa số 171, tờ bản đồ số 6 - Giáp đất Nam Lĩnh thửa 66, tờ bản đồ số 6 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.2 | 18.200.000 |
| Quốc Lộ 47 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 46 và Quốc lộ 46C | Các thửa số 841 tờ bản đồ số 5, và thửa số 555, 311, 480, 546, 637, 476 tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1, 4 | 20.020.000 |
| Sân thể thao UBND xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1351 - tờ bản đồ số 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.36 | 2.000.000 |
| Sân thể thao UBND xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 404 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.34 | 4.000.000 |
| Sân thể thao UBND xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 971 - tờ bản đồ số 13 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.41 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Bố Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 858 - tờ bản đồ số 10 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.33 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Bố Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 838 - tờ bản đồ số 10 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.46 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Bố Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 998 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.35 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Bố Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1081 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.43 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Cường Kỵ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 822 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.40 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Nhân Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 595 - tờ bản đồ số 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.39 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Thanh Đầm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 696 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.44 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Yên Quả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 2 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.45 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Yên Quả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 908 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.37 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Yên Quả II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 751 - tờ bản đồ số 3 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.42 | 2.000.000 |
| Sân thể thao xóm Đồng Văn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 70 - tờ bản đồ số 7 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.38 | 2.000.000 |
| Trường C2 Tân Dân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1621 - tờ bản đồ số 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.60 | 2.000.000 |
| Trường MN Nam Lạc (Nhân Hậu) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1423; 1351 - tờ bản đồ số 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.58 | 2.000.000 |
| Trường MN Nam Tiến (NVH Yên Qủa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1272 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.59 | 2.000.000 |
| Trường Mai Hắc Đế II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 111 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.61 | 16.000.000 |
| Trường Tiểu học Nam Hùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 612 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.62 | 2.000.000 |
| Trường Tiểu học Nam Lạc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1523 - tờ bản đồ số 8 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.63 | 2.000.000 |
| Trạm bơm Bàu Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 764 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.52 | 2.000.000 |
| Trạm bơm Cầu De II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 74 - tờ bản đồ số 5 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.51 | 2.000.000 |
| Trạm bơm xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 243 - tờ bản đồ số 3 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.53 | 2.000.000 |
| Trạm gành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 292 - tờ bản đồ số 7 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.48 | 2.000.000 |
| Trạm Điện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 213 - tờ bản đồ số 7 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.49 | 2.000.000 |
| Trạm Điện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 982 - tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.54 | 2.000.000 |
| Trạm điện Rú Dồi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 538 - tờ bản đồ số 10 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.56 | 2.000.000 |
| Trạm điện chợ Da II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 1507 - tờ bản đồ số 12 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.57 | 2.000.000 |
| Trụ sở làm việc UBND xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Thửa 520 - tờ bản đồ số 9 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.66 | 3.000.000 |
| Tuyến ĐX1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Cao Danh Việt (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 12) - Cầu Dầy (đến thửa số 792, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.26 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Bùi Đình Phượng (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12) - Trịnh Công Nam (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.27 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trương Văn Sơn (từ thửa số 1437, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thế Nghĩa (đến thửa số 1349, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.30 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Chợ Liễu (từ thửa số 703, tờ bản đồ số 15) - Cầu Dầy (đến thửa số 793, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.28 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trần Đình Quang (từ thửa số 664, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Thạc Phương (đến thửa số 380, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.29 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Phan Hữu Đường (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 5) - Trần Đình Bồi (đến thửa số 887, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.31 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Đỗ Thị Thảo (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 5) - Trần Văn Nguyên (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 3) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.32 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Đinh Văn Minh (từ thửa số 518, tờ bản đồ số 2) - Phan Đình Hùng (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 3) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.33 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Võ Thị Lan (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 6) - Phan Hữu Tú (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 3) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.35 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX5 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Trần Văn Đông (từ thửa số 317, tờ bản đồ số 6) - Phan Hữu Mai (đến thửa số 2535, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.34 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Thanh Điền (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 14) - Trần Đình Nhật (đến thửa số 536, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.36 | 4.500.000 |
| Tuyến ĐX6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nguyễn Sơn Hà (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 14) - Trần Đình Thảo (đến thửa số 511, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.37 | 4.500.000 |
| Tuyến đường 9 m IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cổ ngựa, xóm Đồng Thuận, xã Nam Cát UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 2551/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 | Từ lô số 27 - Đến lô số 54 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 9 m IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cổ ngựa, xóm Đồng Thuận, xã Nam Cát UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 2551/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 | Từ lô số 55 - Đến lô số 78 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 9 m IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cổ ngựa, xóm Đồng Thuận, xã Nam Cát UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 2551/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 | Từ lô số 01 - Đến lô số 26 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 542D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Phạm Văn Công (từ thửa số 609, tờ bản đồ số 6) - Kim Liên (đến thửa số 1463, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 542D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Quốc lộ 46C (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Duy Khang (đến thửa số 1002, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.1 | 14.000.000 |
| Tỉnh lộ 542D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Quốc lộ 46C (từ thửa 1285, tờ bản đồ 14) - Bùi Thị Huyền (đến thửa 1859 tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.3 | 14.000.000 |
| Vị trí 27: Ao ông Nga, Thọ Mới III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.21 | 600.000 |
| Vị trí số 01: Xóm Bói Lợi (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 800.000 |
| Vị trí số 02: Xóm Bói Lợi (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.2 | 800.000 |
| Vị trí số 03: Xóm Bói Lợi (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 08 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 800.000 |
| Vị trí số 04: Xóm Bói Lợi (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 06 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.4 | 800.000 |
| Vị trí số 05: Xóm Đa Cát (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.5 | 900.000 |
| Vị trí số 06: Xóm Đa Cát (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.6 | 900.000 |
| Vị trí số 07: Xóm Đa Cát (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.7 | 900.000 |
| Vị trí số 08: Xóm Đa Cát (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.8 | 900.000 |
| Vị trí số 09: Xóm Đa Cát (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 04 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.9 | 900.000 |
| Vị trí số 1, vùng Ao ông Quang Thành, xóm Xuân Hòa III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Vị trí số 10, vùng Dọc Ao Đại Thắng III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 11 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.10 | 1.200.000 |
| Vị trí số 10: Xóm Hòa Hội (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 08 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.10 | 600.000 |
| Vị trí số 10: Xóm Hòa Hội (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 06 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.11 | 600.000 |
| Vị trí số 11, vùng Ao Hương Thắng, Trung Lang III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.11 | 800.000 |
| Vị trí số 11: Xóm Hòa Hội (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 03 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.13 | 600.000 |
| Vị trí số 11: Xóm Hòa Hội (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 04 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.12 | 600.000 |
| Vị trí số 12, vùng Ao Thành Lan, Trung Lang III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.12 | 800.000 |
| Vị trí số 12: Xóm Phú Nhuận (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 03 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.14 | 700.000 |
| Vị trí số 13: Xóm Thọ Mới (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.15 | 600.000 |
| Vị trí số 14, vùng Ao ông Định, Trung Lang III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.13 | 800.000 |
| Vị trí số 14: Xóm Thọ Mới (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 03 - Lô số 10 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.17 | 600.000 |
| Vị trí số 14: Xóm Thọ Mới (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.16 | 700.000 |
| Vị trí số 15, vùng Ao ông Quang, Quý Đức III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 04 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.14 | 600.000 |
| Vị trí số 15: Xóm Thọ Mới (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 06 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.18 | 5.000.000 |
| Vị trí số 15: Xóm Thọ Mới (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 08 - Lô số 11 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.20 | 500.000 |
| Vị trí số 15: Xóm Thọ Mới (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 07 - Lô số 12 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.19 | 800.000 |
| Vị trí số 16, vùng Ao Quý Đức III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 07 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.15 | 600.000 |
| Vị trí số 16: Xóm Thọ Mới (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.21 | 600.000 |
| Vị trí số 17, xóm Quý Đức (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.16 | 600.000 |
| Vị trí số 17: Xóm Đại Thắng (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 09 - Lô số 16 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.23 | 800.000 |
| Vị trí số 17: Xóm Đại Thắng (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 08 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.22 | 800.000 |
| Vị trí số 18: Xóm Trung Lang (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 10 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.24 | 800.000 |
| Vị trí số 19: Xóm Đồng Quan (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 2 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.25 | 7.000.000 |
| Vị trí số 19: Xóm Đồng Quan (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 03 - Lô số 8 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.26 | 1.200.000 |
| Vị trí số 20, vùng Ao ông Chính, Thuận Mỹ III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.17 | 1.000.000 |
| Vị trí số 20: Xóm Thuận Mỹ (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 11 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.27 | 800.000 |
| Vị trí số 21, ao ông Hùng, Hòa Hội III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.18 | 600.000 |
| Vị trí số 21: Xóm Thuận Mỹ (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.28 | 800.000 |
| Vị trí số 22, vùng Ao ông Sinh, ông Thanh, Phú Nhuận III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 03 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.19 | 1.200.000 |
| Vị trí số 22: Xóm Thuận Mỹ (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.29 | 800.000 |
| Vị trí số 23: Xóm Mỹ Thiện (cũ) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 10399/QĐ-UBND ngày 30/11/2015: | Lô số 01 - Lô số 09 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.30 | 800.000 |
| Vị trí số 24, ao ông Hồng, Thọ Mới III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.20 | 600.000 |
| Vị trí số 4, Cửa ông Hạnh Thủy III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.3 | 800.000 |
| Vị trí số 5, Ao ông Tài III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 03 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.4 | 800.000 |
| Vị trí số 6, Ao ông Bính III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 03 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.5 | 800.000 |
| Vị trí số 6, Ao ông Bính III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.6 | 600.000 |
| Vị trí số 7, Ao ông Kỷ Châu III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 1 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.7 | 800.000 |
| Vị trí số 8, Ao Tam Tả III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 1 - Lô số 7 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.8 | 800.000 |
| Vị trí số 9, vùng Ao ông Tôn, Đại Thắng III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 - Lô số 02 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.9 | 7.000.000 |
| xóm Mỹ Thiện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Thuận) - Đến thửa 375, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tài) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.6 | 800.000 |
| ông Bính, xóm Xuân III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch phân lô đấu giá đất ở được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 26/11/2020: | Lô số 01 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.2 | 1.200.000 |
| ĐX 107 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.2. Xóm Đồng Thuận | Từ thửa 636, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Lê Văn Đông) - Đến thửa 914, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hán) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.2.1 | 1.200.000 |
| ĐX 107 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.2. Xóm Đồng Thuận | Từ thửa 173, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Tiến) - Đến thửa 154, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.2.3 | 600.000 |
| ĐX 107 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.2. Xóm Đồng Thuận | Từ thửa 1, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Đình Toản - Đến thửa 362, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuận) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.2.2 | 800.000 |
| ĐX 109 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.5. xóm Xuân Hòa | Thửa 894, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Hiến) - Đến Thửa 1228, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hồ Công Bình) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.5.3 | 1.300.000 |
| ĐX 109 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.5. xóm Xuân Hòa | Thửa 5, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hồ Sỹ Ái) - Đến Thửa 100, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Phan Thị Thu) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.5.4 | 1.200.000 |
| ĐX 109 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.5. xóm Xuân Hòa | Từ thửa 572, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hồ Sỹ Tân) - Đến thửa 1345, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Hải) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.5.1 | 1.300.000 |
| ĐX 109 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.5. xóm Xuân Hòa | Từ thửa 1008, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Tố) - Đến thửa 1457, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Thắng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.5.2 | 1.200.000 |
| ĐX 112 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.3. xóm Trung Đức | Từ thửa 1064, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường) - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 05 XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.3.1 | 800.000 |
| ĐX 112 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.3. xóm Trung Đức | Từ thửa 1501, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Hậu) - Từ thửa 408, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Khuyến) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.3.2 | 1.200.000 |
| ĐX 112 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.3. xóm Trung Đức | Từ thửa 675, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Nguyễn Thị Hoàn) - Đến thửa 77, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Đông) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.3.3 | 800.000 |
| ĐX 77 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Bà Mai (từ thửa số 728 tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Vinh (đến thửa số 995, tờ bản đồ số ..02..) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.9 | 3.500.000 |
| ĐX 77 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Tài (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Hưng (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 02) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.7 | 3.000.000 |
| ĐX 77 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Hiệp (từ thửa số 724, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Luận (từ thửa số 617, tờ bản đồ số 02) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.4 | 3.800.000 |
| ĐX 77 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Hưng (từ thửa số 467, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Thanh (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 02) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.8 | 3.000.000 |
| ĐX 77 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Trung (từ thửa số 1034, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Dương (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 03) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.5 | 3.800.000 |
| ĐX 77 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Luận (từ thửa số 390, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Bình (đến thửa số 391, tờ bản đồ số ..02..) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.6 | 3.500.000 |
| ĐX 77 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Châu (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Sơn (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 02) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.1 | 3.500.000 |
| ĐX 78 xóm Ba Đình I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Tư (từ thửa số 1319, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Hải (từ thửa số 1321, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.20 | 3.500.000 |
| ĐX 78 xóm Nhạn Tháp I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Ngọ (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 05) - Nhà Bà Diệu (từ thửa số 522, tờ bản đồ số 05) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.14 | 3.800.000 |
| ĐX 78 xóm Nhạn Tháp I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Hiển (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Ngọ (từ thửa số 663, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.15 | 3.800.000 |
| ĐX 78 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Cầm (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Thọ (từ thửa số 304, tờ bản đồ số 02) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.2 | 3.500.000 |
| ĐX 78 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Khánh (từ thửa số 392, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Quang (từ thửa số 677, tờ bản đồ số 02) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.3 | 3.500.000 |
| ĐX 79 xóm Nhạn Tháp I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Trọng Đồng (từ thửa số 342, tờ bản đồ số 5) - Nhà Bà Huệ (từ thửa số 870, tờ bản đồ số 06) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.16 | 3.000.000 |
| ĐX 82 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Bà Thuận (từ thửa số 918, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Lâm (đến thửa số 889, tờ bản đồ số ..02..) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.10 | 3.500.000 |
| ĐX 83 xóm Tân Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Hải (từ thửa số 2008, tờ bản đồ số 11) - Nhà Bà Mai (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.23 | 3.800.000 |
| ĐX 84 xóm Ba Đình I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Sơn (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Loan (đến thửa số 1493, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.19 | 3.500.000 |
| ĐX 87 xóm Ba Đình I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Hải (từ thửa số 1496, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Hạnh (từ thửa số 590, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.17 | 3.800.000 |
| ĐX 88 xóm Ba Đình I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Thìn (từ thửa số 1195, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Túy (từ thửa số 1489, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.22 | 3.500.000 |
| ĐX78 xóm Nhạn Tháp I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Huy (từ thửa số 704, tờ bản đồ số 02) - Nhà Ông Nhường (từ thửa số 993, tờ bản đồ số 02) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.13 | 3.800.000 |
| ĐX81 xóm Thượng Nậm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Bà Hoàn (từ thửa số 772, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Văn (đến thửa số 775, tờ bản đồ số ..02..) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.11 | 3.500.000 |
| ĐX83 xóm Ba Đình I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Minh (từ thửa số 813, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Hà (từ thửa số 1281, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.18 | 3.500.000 |
| ĐX85 xóm Nhạn Tháp I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Ngũ (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 461, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.12 | 3.000.000 |
| ĐX86 xóm Tân Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Khánh (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 11) - Nhà Ông Lạc (từ thửa số 258, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.25 | 4.000.000 |
| ĐX86 xóm Tân Phúc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Tiến (từ thửa số 1581, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông An (từ thửa số 1903, tờ bản đồ số 07) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.24 | 3.800.000 |
| ĐX88 xóm Ba Đình I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã | Nhà Ông Thu (từ thửa số 1257, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Vỹ (từ thửa số 1489, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.21 | 3.500.000 |
| Đươờng quy hoạch 18 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Vùng Tù Hóa, xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn | từ Lô số: 26 - đến Lô số: 105 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 7.500.000 |
| Đường DH.12 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã | Từ thửa số 1213, tờ bản đồ số 18 (Phan Sỹ Tường) - Đến thửa đất số 1979, tờ bản đồ số 18 (Phạm Viết Phòng) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) | 11.000.000 |
| Đường Làng Cộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 09 (Cao Xuân Nguyên) - Đến thửa đất số 245, tờ bản đồ số 10 (Nguyễn Văn Vinh) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.4 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | ông Nguyễn Danh Thuấn (xóm Sen 1) (từ thửa số 1184 tờ bản đồ số 4) - bà Võ THị Thu Hoài Xóm Sen 1 (đến thửa số 844, tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.6 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Từ thửa 492, 1109, tờ bản đố số 19 (Thửa đất Phạm Văn An) - Đến thửa đất số 553, 1043, tờ bản đồ số 19 (Xý nghiệp đá 45) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.5 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | Giáp ranh xã Nam Lĩnh (từ thửa số 721, 635 tờ bản đồ số 4) - Đặng Văn Nam, Nguyễn Đình Sáu xóm Sen 1 (đến thửa số 860, 1025, tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 22.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | bà Nguyễn Thị Nhàn, Nguyễn Thị Chung (từ thửa số 1093, tờ bản đồ số 5) - bà Nguyễn Thị Hà và ông Nguyễn Văn Trọng (đến thửa số 72, 1647 tờ bản đồ số 5) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.9 | 23.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | từ hộ ông Nguyễn Danh Đồng và bà Phan Thị Tứ xóm Sen 1 (từ thửa số 1128, 1026, tờ bản đồ số 4) - đến ông Nguyễn Đậu Duy và ông Nguyễn Vãn Cảnh xóm Sen 1 (đến thửa số 1183, 1134, tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.4 | 23.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | ông Nguyễn Văn Tuấn xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 208 tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Văn Trung xóm Liên Mậu 1 (đến thửa số 139 tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.12 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | bà Nguyễn Thị Vân và ông Phạm Văn Hạnh xóm Sen 1 (từ thửa số 1352, 898 tờ bản đồ số 4) - ông Nguyễn Xuân Đạo và ông Võ Văn Thành xóm Sen 1 (đến thửa số 669, 984 tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.2 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Từ thửa 1701, tờ bản đồ số 17 (cây xăng Nghệ tĩnh) - Đến đoạn giao vào Nhà văn hóa xóm 1 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | ông Nguyễn Văn Phú xóm Sen 1 (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Hùng xóm Sen 1 (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Các thửa 1154, 1176, 1214 tờ bản đồ số 18 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.6 | 24.200.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | ông Nguyễn Song Thao xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 1648 tờ bản đồ số 5) - ông Nguyễn Hồng Quang (xóm Liên Mậu 1) (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.11 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | từ hộ ông Trần Song Toàn xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 38 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Nguyễn Ngọc Thanh xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.17 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | (từ thửa số 1078, tờ bản đồ số 5) - (từ thửa số 1089, tờ bản đồ số 5) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.8 | 22.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | ông Nguyễn Văn Tuấn xóm Liên Mậu 1 (Thửa số 2604 tờ bản đồ số 11) - Đường gom đạn từ ông Nguyễn Khắc Nhật xóm Liên Mậu 3 (Thửa số 2241 tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.13 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Từ thửa 1081, 1030, tờ bản đố số 18 (Thửa đất Trần Công Hoài) - Đến thửa đất số 2108, 2191, tờ bản đồ số 18 (Thửa đất Trầm Quốc Chính) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Từ thửa 2048, 1981, tờ bản đố số 18 (Thửa đất Trần Văn Nam) - Đến thửa đất số 1111, 2075, tờ bản đồ số 18 (thửa đất Trần Văn Đồng) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.4 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | Nguyễn Xuân Nam (từ thửa số 1284, tờ bản đồ số 4) - ông Nguyễn Quang Triển xóm Sen 1 (đến thửa số 1297 tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.7 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | từ hộ ông Trần Đình An xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 90 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Lê Xuân Sự xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 37 tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.15 | 23.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | từ hộ ông Tưởng Đăng Thân xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 180 tờ bản đồ số 4) - đến bà Lê Thị Nhuận xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 115 tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.14 | 23.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | từ hộ ông Nguyễn Quốc Khánh và hộ ông Nguyễn Văn Phú xóm Sen 1 (từ thửa số 707, 852, tờ bản đồ số 4) - đến bà Nguyễn Thị Khanh và hộ ông Lê Văn Miện (đến thửa số 791, 1338, tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.5 | 23.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | từ hộ ông Trần Đình Quỳnh xóm Liên Mậu 2 (từ thửa số 116 tờ bản đồ số 10) - đến hộ ông Nguyễn Xuân Vượng xóm Liên Mậu 2 (đến thửa số 43 tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.16 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Từ thửa 2237, 2418, tờ bản đố số 18 (Từ thửa đất ông Nguyễn Ngọc Hóa) - Đến thửa đất số 1029, 1080, tờ bản đồ số 18 (thửa đất nhà Nguyễn Quốc Vinh) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.2 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A đoạn qua xã Kim Liên, huyện Nam Đàn | ông Nguyễn Văn Ba xóm Liên Mậu 1 (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 10) - bà Nguyễn Thị Hiền (xóm Liên Mậu 1) (đến thửa số 206, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.10 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Từ thửa 1181, tờ bản đồ số 11 (thửa đất của Nguyễn Hữu Nam) - Đến thửa đất số 1470, tờ bản đồ số 11 (Trạm quản lý bảo vệ rừng đặc dụng) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1, 9 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Từ thửa đất số 1774, tờ bản đồ số 14 (Bến cát sản Cao Danh Nhi) - Đến thửa đất số 1763, tờ bản đồ số 14 (Cây xăng dầu) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.8 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46A và 46B đoạn qua xã Nam Giang, huyện Nam Đàn | Từ thửa đất số 33, tờ bản đố số 17 (Công ty dệt may Hà Nội) - Đến thửa đất số 2251, tờ bản đồ số 17 (Công ty TNHH Havina Kim Liên) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.7 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 46 và Quốc lộ 46C | Từ ông Mạnh xóm Trung Cửu thửa số 96, tờ bản đồ số 7. Từ bà Sửu xóm Trung Cửu thửa 06, tờ bản đồ số 11. Từ ông Lệ xóm Trung Cửu thửa số 1344, tờ bản đồ số 12 - Đến anh Đạo thửa 351, tờ bản đồ số 7 Đến ông Đồng thửa số 604, tờ bản đồ số 11. Đến ông Thiện xóm Trung Cửu thửa số 1721, tờ bản đồ số 12 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1, 5 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46C (Đườn Ven Sông Lam) đoạn qua xã Xuân Hồng, huyện Nam Đàn | Đền Thần Trụ (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 12) - Dương Đình Sửu (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46C (Đườn Ven Sông Lam) đoạn qua xã Xuân Hồng, huyện Nam Đàn | Nhà văn hóa xóm 11 cũ (từ thửa số 690, tờ bản đồ số 15) - Chợ Liễu (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.5 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46C (Đườn Ven Sông Lam) đoạn qua xã Xuân Hồng, huyện Nam Đàn | Chu Huy Vương (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 14) - Đinh Văn Cu (đến thửa số 1551, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C (từ xms Thượng Nậm đến xóm Ba Đình) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46C (Đườn Ven Sông Lam) đoạn qua xã Xuân Hồng, huyện Nam Đàn | Nhà Ông Chất (từ thửa số 2025, tờ bản đồ số 02) - Ngã ba Ông Phú (đến thửa số:2075, tờ bản đồ số: 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46C Từ xóm Ba Đình đến Vũng Thành xóm Ba Đình) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 46C (Đườn Ven Sông Lam) đoạn qua xã Xuân Hồng, huyện Nam Đàn | Nhà Ông Tứ (từ thửa số 1336, tờ bản đồ số 10) - Ngã ba Ông Ngọc (đến thửa số:1442, tờ bản đồ số: 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Đường Xô Viết II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | ông Nguyễn Sinh Tiến (xóm Sen 2) (từ thửa số 1216 tờ bản đồ số 9) - (thửa số 1351 tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.2 | 11.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà bà Ngũ (từ thửa số 2023, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Thao (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.12 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà Ông Toàn (từ thửa số 1799, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Quang (đến thửa số 1833, tờ bản đồ số 7) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.5 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà bà Cúc (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Báo (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.10 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà Ông Thanh (từ thửa số 1658, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vân (đến thửa số 1717, tờ bản đồ số 7) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.4 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Lới (từ thửa số 1232, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 1381, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.12 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà Ông Huệ (từ thửa số 2017, tờ bản đồ số 7) - Nhà Ông Đạt (từ thửa số 2052, tờ bản đồ số 7) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.6 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Hải (từ thửa số 1392, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Ngũ (đến thửa số 1325, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.11 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Yên (từ thửa số 507, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Cường (đến thửa số 548, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.4 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Minh (từ thửa số 745, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Năm (đến thửa số 1227, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.7 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Đẳng (từ thửa số 296, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Ba (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.2 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Hợi (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 547, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.5 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà ông Lan (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Chí (đến thửa số 202, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.9 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà ông Tý (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Quang (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.13 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Lan (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Thu (đến thửa số 419, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà ông Phúc (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Quý (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.11 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà Ông Hùng (từ thửa số 1657, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Đạo (đến thửa số 1867, tờ bản đồ số 7) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.3 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Lộc (từ thửa số 989, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Công (đến thửa số 1055, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.8 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà ông Lộc (từ thửa số 2017, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Chất (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.8 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Chuân (từ thửa số: 1058, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Xoan (đến thửa số 2228, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.9 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Ngũ (từ thửa số 271, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 461, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.6 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Tứ (từ thửa số 710, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Thủy (đến thửa số 965 tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.10 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà Ông Khang (từ thửa số 1902, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Châu (đến thửa số 1581, tờ bản đồ số 7) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà Ông Nga (từ thửa số 1628, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Thuận (đến thửa số 1581, tờ bản đồ số 7) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ba Đình | Nhà Ông Đào (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Lan (đến thửa số 334, tờ bản đồ số 10) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Đường chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. xóm Tân Phúc | Nhà bà Mùi (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Hải (đến thửa số 2008, tờ bản đồ số 11) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 4.7 | 3.500.000 |
| Đường giáp Mương tiêu Du Lĩnh III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu đấu giá Cửa Trùa 2 | Từ lô 33 (thửa 503, tờ 21) - Đến lô 115 (thửa 527, tờ 21) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.2 | 7.500.000 |
| Đường giáp Mương tiêu Du Lĩnh III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu đấu giá Cửa Trùa 1 | Từ lô 36 (thửa 2787, tờ 18) - Đến lô 51 (thửa 2802, tờ 18) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.2 | 7.500.000 |
| Đường giữa khu Cửa Trùa 1 và Cửa Trùa 2 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu đấu giá Cửa Trùa 1 | Từ lô 1 (thửa 2752, tờ 18) - Đến lô 15 (thửa 2766, tờ 18) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường giữa khu Cửa Trùa 1 và Cửa Trùa 2 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu đấu giá Cửa Trùa 2 | Từ lô 01 (thửa 2880, tờ 18) - Đến lô 32 (thửa 502, tờ 21) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường giữa khu đấu giá Đồng Dang 1 và Đồng Danh 2 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Thửa đất 1788, tờ 17 - Đến thửa đất số 223, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường giữa khu đấu giá Đồng Dang 1 và Đồng Danh 2 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Thửa đất 1564, tờ 17 - Đến thửa đất số 1583, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Đường gom IV. Các vùng đất đấu giá / 2. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 46 đoạn Vinh - Nam | Lô số 1, 8, 17, 27 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.1 | 14.000.000 |
| Đường huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ cổng chào xóm Thanh Đầm, xóm Bố Đức, xóm Bố Ân, Trung Cửu thửa số 1031, tờ bản đồ số 4; 5; 6; 9; 10;11; 12, 13 - Đến giáp Quốc lộ 46C thửa 351, tờ bản đồ số 11 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường huyện VII. Tái định cư | Lô 30, 42, tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường huyện VII. Tái định cư | Chợ Cồn Bụt cũ thửa số 382, 326, tờ bản đồ số 11 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường huyện IV. Khu quy hoạch đấu giá | Lô số 1, 2, 15, 16, 29, 43, 55, 56, 68, 69, 81, 82, 83, 84, 85, tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường huyện VIII. Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 | Lô số 1, 2, 15, 16, 29, 43, 55, 56, 68, 69, 81, 82, 83, 84, 85 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường huyện 12 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | ông Trần Văn Công (xóm Đại Đồng) (từ thửa số 1318 tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Sáng (xóm Đại Đồng) (từ thửa số 563 tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.3 | 3.000.000 |
| Đường huyện 12 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | ông Trần Văn Luyến (xóm Vân Hội) (từ thửa số 60 tờ bản đồ số 22) - ông Chu Văn Việt (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1553 tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường huyện 12 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | ông Lê Văn Thư (xóm Hồng Sơn) (từ thửa số 309 tờ bản đồ số 21) - ông Phạm Văn Khoa (xóm Hồng Sơn) (từ thửa số 806 tờ bản đồ số 22) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường lên mộ bà Hoàng Thị Loan (cũ) II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Thị Liên) - Đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 5 (Phạm Thị Thành) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.4 | 3.500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.16 | 650.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 866, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Hữu Tân) - Đến thửa 1031, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Phan Thị Thơ) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.8 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 225, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Thạc Khánh) - Đến thửa 287, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Đoàn Thị Tròn) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 899, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Long) - Đến thửa 1187, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hồ Sỹ Tùng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.7 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.22 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 32, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Dần) - Đến thửa 1311, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Quốc Quý) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.15 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 104, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Thái Văn Việt) - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Nguyễn Thị Bình) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.8 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 392, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đến thửa 401, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Thanh Tùng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.17 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 1128, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Trình) - Đến thửa 1441, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Quang Khánh) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.9 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 192, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phạm Văn Tiễu) - Đến thửa 323, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Đoàn Thị Đào) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.6 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức | Từ thửa 89, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Lê Thị Phùng) - Đến thửa 90, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 3.10 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức | Từ thửa 278, tờ bản đồ số 02 (UBND xã) - Đến thửa 439, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghị) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 3.11 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 132, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Trung) - Đến thửa 136, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Dương Thanh Tình) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.17 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 1036, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Thanh Giang) - Đến thửa 1050, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Văn Thái) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.14 | 1.000.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức | Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 3.13 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 249, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Phúc) - Đến thửa 266, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Hữu Tam) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.15 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 78, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Chung) - Đến thửa 258, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Hợi) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.21 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức | Từ thửa 335, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Xuân Thêm) - Đến thửa 442, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Võ Thị Phàn) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 3.7 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 705, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Duy Khương) - Đến thửa 650, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 724, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Vĩnh Lan) - Đến thửa 539, tờ bản đồ số 04 (UBND xã) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.11 | 1.000.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 522, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Lâm) - Đến thửa 583, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Biện Thị Yến) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.11 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 230, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Tặng - Đến thửa 232, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Thức) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.8 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 195, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường) - Đến thửa 1428, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Văn Trực) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.7 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 71, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hồ Xuân Lộc) - Đến thửa 1019, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Công) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.9 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 704, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Lực) - Đến thửa 816, tờ bản đồ số 08 (UBX) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.10 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 309, tờ bản đồ số 08 (UBX) - Đến thửa 325, tờ bản đồ số 08 (UBX) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.14 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.21 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 238, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Dương) - Đến thửa 73, tờ bản đồ số 07 (Nhà bà Nguyễn Thị Phàn) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.20 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 263, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Lê Thị Phiên) - Đến thửa 297, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Sửu) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.11 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 554, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Nguyễn Thị Loan) - Đến thửa 551, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Xuân Đường) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.13 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện | Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 6.11 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 260, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Nguyễn Thị Xuân) - Đến thửa 340, tờ bản đồ số 08 (Nhà thờ họ Nguyễn) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.16 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 344, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Chiến) - Đến thửa 343, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Văn Việt) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.12 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 11, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Văn Tiêm) - Đến thửa 103, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Đức Hùng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.12 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 876, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Trọng Hòa) - Đến thửa 824, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.13 | 1.000.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Đoàn Văn Tráng) - Đến thửa 1206, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Phúc) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.13 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 634, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh) - Đến thửa 614, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Chung) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.12 | 1.000.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 111, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Thế Luận) - Đến thửa 69, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Phan Ngọc Thướng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.13 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện | Từ thửa 604, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Hoàn) - Đến thửa 552, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Nam) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 6.9 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 21, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Lịch) - Đến thửa 497, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Trọng Khâm) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.18 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 548, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Tú) - Đến thửa 426, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Phương) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.10 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 36, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Trương Quốc Tâm) - Đến thửa 235, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Phan Văn Dung) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.19 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Các tuyến đường nhánh nối trục chính còn lại XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.14 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 1567, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Cường) - Đến thửa 588, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Quang) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.19 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 1136, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Đường) - Đến thửa 26, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Cầu) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.6 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 195, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh) - Đến thửa 1069, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Thái Văn Huynh) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.5 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 397, tờ bản đồ số 08 (Nhà thờ họ) - Đến thửa 196, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Thành) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.10 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 532, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Ngọc Nhu) - Đến thửa 593, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Thế Chương) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.20 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 620, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Tân) - Đến thửa 826, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Minh) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.18 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức | Từ thửa 256, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Công Chất) - Đến thửa 236, tờ bản đồ số 02 (Nhà bà Hoàng Thị Phượng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 3.12 | 500.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện | Từ thửa 519, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Đình) - Đến thửa 400, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Toàn) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 6.8 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 1127, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Đình Kiên) - Đến thửa 1589, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.14 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện | Từ thửa 868, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh) - Đến thửa 818, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Sỹ) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 6.10 | 800.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức | Từ thửa 284, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Quang) - Đến thửa 448, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Phan Văn Lượng) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 3.8 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức | Từ thửa 177, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Ngọc Dịnh) - Đến thửa 208, tờ bản đồ số 02 (Nhà ông Nguyễn Văn Long) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 3.9 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận | Từ thửa 172, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Thiết) - Đến thửa 177, tờ bản đồ số 07 (Nhà ông Nguyễn Văn Tình) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 2.16 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân | Từ thửa 301, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 4.9 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ | Từ thửa 37, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phạm Văn Hòa) - Đến thửa 946, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Nguyễn Đức Chiến) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 1.7 | 600.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 782, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Đăng Tiến) - Đến thửa 814, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Thái Văn Tân) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.11 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 979, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Dương) - Đến thửa 925, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.15 | 700.000 |
| Đường nhánh II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa | Từ thửa 1064, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Huấn) - Đến thửa 1211, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Lý) XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 5.12 | 700.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Từ thửa đất số 1547, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 2199, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.7 | 6.500.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu đấu giá Cửa Trùa 1 | Từ lô 16 (thửa 2767, tờ 18) - Đến lô 35 (thửa 2786, tờ 18) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu đấu giá Cửa Trùa 1 | Từ lô 21 (thửa 2772, tờ 18) - Đến lô 23 (thửa 2774, tờ 18) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.5 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu đấu giá Cửa Trùa 1 | Từ lô 27 (thửa 2778, tờ 18) - Đến lô 48 (thửa 2799, tờ 18) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu đấu giá Cửa Trùa 2 | Từ lô 6 (thửa 2885, tờ 18) - Đến lô 21 (thửa 2900, tờ 18) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.4 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Từ thửa đất số 1585, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 1594, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.8 | 6.500.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu đấu giá Cửa Trùa 2 | Từ lô 38 (thửa 2913, tờ 18) - Đến lô 111 (thửa 2951, tờ 18) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.5 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu đấu giá Cửa Trùa 2 | Từ lô 4 (thửa 2883, tờ 18) - Đến lô 41 (thửa 504, tờ 21) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.6 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Từ thửa đất số 2211, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa 2217, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.9 | 6.500.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu đấu giá Cửa Trùa 2 | Từ lô 109 (thửa 2934, tờ 18) - Đến lô 114 (thửa 526, tờ 21) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.7 | 7.000.000 |
| Đường phia Bắc khu đấu giá Đồng Danh 1 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Thửa đất 1546, tờ 17 - Đến thửa đất số 1607, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.4 | 7.000.000 |
| Đường phia Nam khu đấu giá Đồng Danh 2 III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Thửa đất 2200, tờ 17 - Đến thửa đất số 2244, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.5 | 7.000.000 |
| Đường phia Đông (đi vào Xã Hưng Đạo) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu đấu giá Cửa Trùa 2 | Từ lô 22 (thửa 2901, tờ 18) - Đến lô 123 (thửa 529, tờ 21) XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 3.3 | 7.500.000 |
| Đường phia Đông khu đấu giá Đồng Danh III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Thửa đất 1608, tờ 17 - Đến thửa đất số 2241, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.6 | 6.500.000 |
| Đường phía Tây (giáp Havina) III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu đấu giá Đồng Danh 1, Đồng Danh 2 | Thửa đất 1545, tờ 17 - Đến thửa đất số 1527, tờ bản đồ số 17 XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 | Lô số 80, 86, 91, 96, 109, 112 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 2 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m VIII. Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 | Lô số 70…79, 92...95, 110, 111 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m IV. Khu quy hoạch đấu giá | Lô số 70…79, 92...95, 110, 111, tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 3 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 10 m IV. Khu quy hoạch đấu giá | Lô số 80, 86, 91, 96, 109, 112, tờ bản đồ số 4 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 2 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Vùng Tù Hóa, xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn | từ Lô số: 01 - đến Lô số: 82 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 1.1 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 4 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng / 10.15. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương Hội xóm Đại Đồng | (từ thửa số 2129, tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 2149, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 4 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội / 11.15. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cửa Ngọ xóm Vân Hội | (từ thửa số 1489, tờ bản đồ số 22) - (đến thửa số 1494, tờ bản đồ số 22) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 4m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | (từ thửa số 1659, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 1670, tờ bản đồ số 20) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.13 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | (từ thửa số 1253, tờ bản đồ số 9) - (từ thửa số 981, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.18 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | (từ thửa số 1216, tờ bản đồ số 9) - (đến thửa số 613, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.16 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | (từ thửa số 2070, tờ bản đồ số 9) - (đến thửa số 2076, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.17 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 5 m IV. Các vùng đất đấu giá / 5. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng xen dắm xóm Liên Mậu 1, Liên Mậu 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025 | Lô số 1, 2, 3, 5, 5, 6 vùng xen dắm liên Mậu 2, tờ bản đồ số 5 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 6 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3 / 7.10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3 | (từ thửa số 815, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 825, tờ bản đồ số 6) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 7.10.1 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 6 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3 / 7.10. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3 | (từ thửa số 826, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 830, tờ bản đồ số 6) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 7.10.2 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 6 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3 / 7.13. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3 | (từ thửa số 1238, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 1246, tờ bản đồ số 6) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 7.13.1 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.