Bảng giá đất Xã Kim Liên, Nghệ An từ 01/01/2026

1071 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Kim Liên24.200.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46A, Các thửa 1154, 1176, 1214 tờ bản đồ số 18), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường quy hoạch 6 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Vùng Tù Hóa, xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn
từ Lô số: 106 - đến Lô số: 108
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.4
11.500.000
Đường quy hoạch 6 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3 / 7.13. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chế Biến, xóm Liên Mậu 3
(từ thửa số 1247, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 1260, tờ bản đồ số 6)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.13.2
5.000.000
Đường quy hoạch 6.5 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 / 5.14. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đa Choi, xóm Liên Mậu 1
(từ thửa số 1376, tờ bản đồ số 4) - (đến thửa số 1816, tờ bản đồ số 5)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
6.000.000
Đường quy hoạch 7 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3 / 7.8. Khu tái định cư 12 hộ Núi Chung
(từ thửa số 694, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 705, tờ bản đồ số 6)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
2.000.000
Đường quy hoạch 7 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 5. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng xen dắm xóm Liên Mậu 1, Liên Mậu 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Lô số 1, 2, vùng xen dắm liên Mậu 1, Lô số tờ bản đồ số 5
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.1
6.000.000
Đường quy hoạch 7 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 1. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Kho, xóm Sen 1, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 21/10/2024
Lô số 2, 3
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.1
4.500.000
Đường quy hoạch 7 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 1. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Kho, xóm Sen 1, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 21/10/2024
Lô số 1, 4
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.2
4.500.000
Đường quy hoạch 7, 5
IV. Các vùng đất đấu giá / 2. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 46 đoạn Vinh - Nam
Lô số 2, 3, 4, 5, 6
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4
6.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VIII. Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023
Lô số 67, 54, 41, 28, 14, 102, 108
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 4
6.000.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu quy hoạch đấu giá
Lô số 3…13, 17…27, 31…40, 44…53, 57…66, tờ bản đồ số 4
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 5
5.500.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu quy hoạch đấu giá
Lô số 118…123, tờ bản đồ số 4
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 7
5.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VIII. Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023
Lô số 87…90, 98…101, 104…107, 113…117
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 6
6.000.000
Đường quy hoạch 8 m
VIII. Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023
Lô số 118…123
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 7
6.000.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu quy hoạch đấu giá
Lô số 87…90, 98…101, 104…107, 113…117, tờ bản đồ số 4
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 6
5.500.000
Đường quy hoạch 8 m
IV. Khu quy hoạch đấu giá
Lô số 67, 54, 41, 28, 14, 102, 108, tờ bản đồ số 4
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 4
5.500.000
Đường quy hoạch 8 m
VIII. Khu chia lô đất ở vùng Chọt Bún, xóm Thanh Đầm, xã Hùng Tiến được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 27/01/2023
Lô số 3…13, 17…27, 31…40, 44…53, 57…66
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 5
6.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Quan, xóm Thường Xuân, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 106
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2, 1
7.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Trại Cao, xóm Tân Phúc, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 249
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6, 1
3.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Thọ Mới, xóm Phú Thọ, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 204
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 4, 1
8.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Bàu Vịnh, xóm Vịnh Long, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 120
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7, 1
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 4. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Lác xóm Liên Mậu 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34,
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
10.000.000
Đường quy hoạch 9 m
XI. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Độc Cao, xóm Thượng Nậm, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 179
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 1
4.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 2. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 46 đoạn Vinh - Nam
Lô số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.3
7.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 10. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Sen, xóm Sen 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
từ Lô số 1, đến lô số 234 tờ bản đồ số 9, 10
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
10.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tù Hóa, xóm 2, xã Xuân Lâm (được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1073/QĐ- UBND ngày 30/02/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Vùng Tù Hóa, xã Xuân Lâm, huyện Nam Đàn
từ Lô số: 02 - đến Lô số: 104
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.2
5.700.000
Đường quy hoạch 9 m
X. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Bàu Hoa, xóm Trung Cửu, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 138
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 1
6.000.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 5. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Cựa Trùa, xóm xóm 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 184
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5, 1
9.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 7. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đa Choi, xóm Liên Mậu 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34,
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
9.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Kỹ Thuật, xóm Quang Trung, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 300
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7, 1
5.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 9. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Cựa Ngọ xóm Vân Hội, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
từ Lô số 1, đến lô số 231 tờ bản đồ số 22
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
10.000.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 6. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Trại Cá, xóm 3, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 198
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6, 1
7.000.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 4. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Hồ, xóm xóm 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 199
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4, 1
10.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 3. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023
Lô số 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 47, 48
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.5
10.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Thuận, xóm Đồng Thuận, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 79
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 3, 1
8.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 6. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Cựa ông, xóm Liên Mậu 2, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 11
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
8.000.000
Đường quy hoạch 9 m
III. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 6. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Làng Cộ, xóm 5, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 249
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6, 1
7.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Ngã Ba, xóm Xuân Hòa, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 204
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 5, 1
6.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 8. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Ao xóm Sen 1, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34,
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
8.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IX. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Đồng Danh, xóm Thanh Đầm, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 320
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 1
8.000.000
Đường quy hoạch 9 m
IV. Các vùng đất đấu giá / 3. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023
lô số 13, 14, 15
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.6
10.000.000
Đường quy hoạch 9 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Quy hoạch chia lô đất ở (để đấu giá) tại vùng Tù Hóa, xóm Vịnh Long, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An được Hội đồng nhân dân xã Kim Liên phâ duyệt tại Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 12/8/2025
Từ Lô số 1 đến lô số 92
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5, 1
6.000.000
Đường quy hoạch 9 m lô góc
IV. Các vùng đất đấu giá / 3. Quy hoạch chia lô đất ở (tái định cư) tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 3814/QĐ-UBND ngày 13/9/2023
Lô số 20, 29, 30, 40, 46
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.4
11.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Nhân (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Kiều (đến thửa số 220, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.2
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Tỉu (từ thửa số 1613, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Dần (đến thửa số 2008, tờ bản đồ số 06)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.10
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 1116, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Thái Văn Phương) - Đến thửa 1348, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phan Trọng Hòa)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.2
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 1006, tờ bản đồ số 18 (Phan Trọng Khương) - Đến thửa đất số 594, tờ bản đồ số 18 (Phạm Văn Trung)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 1020, tờ bản đồ số 11 (Phạm Đình Hải) - Đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07 (Nguyễn Thị Liên)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.2
3.500.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà ông Khánh xóm Đồng Văn thửa số 199, tờ bản đồ số 7 - Đến nhà ông Mai xóm Đồng Văn thửa 256, tờ bản đồ số 7
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.7
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 273, tờ bản đồ số 18 (Hoàng Xuân Linh) - Đến thửa đất số 270, tờ bản đồ số 18 (Trần Đình Tính)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.7
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 1114, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đăng Nhàn) - Đến thửa 1402, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hồ Sỹ Phiệt)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.3
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù
Bà Hoàng Thị Niệm (từ thửa số 529, tờ bản đồ số 15) - ông Vương Đình Quang (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 15)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.2
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 2374, tờ bản đồ số 18 (Phan Thị Nguyệt) - Đến thửa đất số 947, tờ bản đồ số 18 (Phan Trọng Liên)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.3
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Dung (từ thửa số 308, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Thắng (đến thửa số 282, tờ bản đồ số ..02..)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.3
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Quế (từ thửa số 213, tờ bản đồ số 05) - Nhà Bà Cầm (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa
Từ thửa 926, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tiến) - Đến thửa 928, tờ bản đồ số 09 (Nhà bà Nguyễn Thị Thanh)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.3
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Đẳng (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Đàn (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.13
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa
Từ thửa 1084, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Thế Sỹ) - Đến thửa 1121, tờ bản đồ số 09 (Nhà bà Hồ Thị Ngân)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.4
1.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 9 (Lê Đức Bình) - Đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 5 (Bùi Đình Lam)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.2
3.500.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ giáp Bàu Hà thửa số 1246, tờ bản đồ số 4 - Đến nhà bà Mai xóm Yên Qủa thửa 1265, tờ bản đồ số 4
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.5
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3
ông Nguyễn Quý Sơn (từ thửa số 2205, tờ bản đồ số 11) - Bà Phan Thị Huệ (đến thửa số 581, tờ bản đồ số 11)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.2
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1912, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Quang) - Đến thửa đất số 2337, tờ bản đồ số 18 (Trần Văn Ngụ)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.3
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1132, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Liệu) - Đến thửa đất số 2097, tờ bản đồ số 18 (Lê Khắc Hiền)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.1
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 532, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết) - Đến thửa 1547, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Thái Thị Hoa)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.8
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 793, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Ngọc Lân) - Đến thửa đất số 709, tờ bản đồ số 18 (Phan Trọng Tuấn)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.5
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù
ông Lê Văn Nông (từ thửa số 1537, tờ bản đồ số 10) - Ông Hoàng Thế Bảo (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 15)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.1
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa
Từ thửa 708, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Đình) - Đến thửa 653, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Lựu)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.2
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 860, tờ bản đồ số 19 (Trần Đình Hưng) - Đến thửa đất số 755, tờ bản đồ số 19 (Lê Văn Ngọc)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.4
4.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện
Từ thửa 640, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Bài) - Đến thửa 581, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Kỷ)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.6
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Đường (từ thửa số 1173, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Khương (đến thửa số 1037, tờ bản đồ số 06)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.8
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1088, tờ bản đồ số 18 (Trần Hữu Nam) - Đến thửa đất số 1095, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Chung)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.2
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Tơn (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 05.) - Nhà Ông Hưởng (đến thửa số 05, tờ bản đồ số ..05..)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.15
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3
Ông Phan Bá Quang (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 11) - Bà Thái Thị Hương (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 11)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.1
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 6 (Trần Quang Hợp) - Đến thửa đất số 162, tờ bản đồ số 6 (Phan Thị Toan)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.6
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 520, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Tường) - Đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 19 (Trần Hữu Nam)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.1
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện
Từ thửa 662, tờ bản đồ số 09 (Nhà và Nguyễn Thị Vân) - Đến thửa 461, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Thắng)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.7
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Bà Bá (từ thửa số 512, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Vinh (đến thửa số 2048, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.6
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh
Ông Trần Khắc Vinh (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 22) - ông Trần Lê Đại (đến thửa số 1646, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.3
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2
Giếng Phụ Đầm (xóm Sen 2) (từ thửa số 2053 tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Sinh Vinh (xóm Sen 2) (từ thửa số 646 tờ bản đồ số 8)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1
4.000.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ anh Dũng xóm Nhân Hậu thửa số 1138, tờ bản đồ số 8 - Đến khu đấu giá xóm Nhân Hậu thửa số 2999, tờ bản đồ số 7; 8
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.3
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân
Từ thửa 408, tờ bản đồ số 08 (Nhà bà Nguyễn Thị Minh) - Đến thửa 645, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Nguyễn Văn Bảng)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.5
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 2291, tờ bản đồ số 18 (Vương Hoàng Hoài) - Đến thửa đất số 1922, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Xuân Kiên)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.10
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3
Bà Nguyễn Thị Nhung (từ thửa số 397, tờ bản đồ số 6) - ông Đậu Văn Lý (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 6)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.3
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 824, tờ bản đồ số 18 (Bạnh Trọng Xơn) - Đến thửa đất số 770, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Kim)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.4
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 207, tờ bản đồ số 18 (Trần Công An) - Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 18 (Lê Văn Thiều)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.8
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 375, tờ bản đồ số 18 (Phạm Huy Hùng) - Đến thửa đất số 470, tờ bản đồ số 18 (Hoàng Đình Mạch)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.8
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
Bà Nguyễn Thị Phượng (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đức Tuệ (đến thửa số 854, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.1
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 944, tờ bản đồ số 18 (Phan Sỹ Hoàng) - Đến thửa đất số 590, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Liên)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.2
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 199, tờ bản đồ số 15 (Nguyễn Thị Tường) - Đến thửa đất số 1072, tờ bản đồ số 11 (Phan Sỹ Sơn)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.1
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Quý (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Hòe (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 02)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.6
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ
Từ thửa 1039, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Văn Phúc) - Đến thửa 703, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Đoàn Thanh Bình)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.1
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Quý (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 05.) - Nhà Ông Đoàn (đến thửa số 97, tờ bản đồ số ..05.)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.17
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 9 (Bùi Đình Đồng) - Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Ngọc Cường)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.5
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Sơn (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 05.) - Nhà ông Liệu (đến thửa số 115, tờ bản đồ số ..0.)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.21
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Hội (từ thửa số 954, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Chín (đến thửa số 2019, tờ bản đồ số 02)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.8
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Đồng (từ thửa số 812, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Anh (đến thửa số 774, tờ bản đồ số ..02..)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.5
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ
Từ nhà văn hóa cụm Phú Nhuận (Từ thửa 105, tờ bản đồ số 04: Nhà ông Thái Văn Huynh) - Đến nhà văn hóa cụm Thọ Mới (Đến thửa 391, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Biện Văn Quý))
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.2
800.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 654, tờ bản đồ số 17 (Trần Thị Vinh) - Đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 17 (Phan Thị Dung)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.2
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 9 (Hồ Văn Quân) - Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Trọng Hồng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.6
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Phúc (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Ba (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.14
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 318, tờ bản đồ số 6 (Hồ Sỹ Thêm) - Đến thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6 (Phan Sỹ Chính)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.8
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân
Từ thửa 92, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Hồ Thị Nhuần) - Đến thửa 1424, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Xoan)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.3
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 621, tờ bản đồ số 17 (Nguyễn Văn Chất) - Đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 18 (Nông Thị Niêng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.4
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1
Ông Nguyễn Văn Quang (từ thửa số 348, tờ bản đồ số 10) - Bà Nguyễn Thị Tuất (đến thửa số 523, tờ bản đồ số 10)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.2
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1992, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Thịnh) - Đến thửa đất số 495, tờ bản đồ số 18 (Võ Văn Bình)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.7
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức
Từ thửa 1152, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Tình) - Đến thửa 1156, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Liên)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.1
1.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Quang (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Thành (đến thửa số 129, tờ bản đồ số ..02..)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.1
3.500.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ ngã tư Bàu Hà xóm Thanh Đầm thửa số 1350, tờ bản đồ số 4 - Đến ngã tư Rú Dồi xóm Yên Qủa thửa 1388, tờ bản đồ số 4
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.10
3.000.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà ông Loan xóm Đồng Văn thửa số 806, tờ bản đồ số 7 - Đến nhà Anh Khiêm Thông xóm Đồng Văn thửa 850, tờ bản đồ số 7
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.8
3.000.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà ông Hoạt xóm Yên Qủa thửa số 24, tờ bản đồ số 9 - Đến ngã tư Rú Dồi xóm Yên Qủa thửa 260, tờ bản đồ số 9
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.11
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 2117, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Xuân Nam) - Đến thửa đất số 2109, tờ bản đồ số 5 (Bùi Thị Nhung)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.8
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 1194, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Quyết) - Đến thửa 1174, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Nam)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.9
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2
Ông Lê Khắc Hạnh (từ thửa số 524, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Mạnh Tưởng (đến thửa số 998, tờ bản đồ số 11)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.1
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2
ông Nguyễn Văn Thọ (Từ thửa số 696 tờ bản đồ số 9) - ôngNguyễn Văn Minh (đến thửa số 1746 tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.3
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân
Từ thửa 62, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Hải) - Đến thửa 1502, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Quốc Công)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.2
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
ông Nguyễn Trường Sơn (Từ thửa số 1615 tờ bản đồ số 9) - ông Võ Trọng Ổn (đến thửa số 1751 tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.2
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 213, tờ bản đồ số 10 (Nguyễn Thái An) - Đến thửa đất số 836, tờ bản đồ số 6 (Nhà văn hóa xóm 5)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.9
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Lưu (từ thửa số 126, tờ bản đồ số 05.) - Nhà Ông Sơn (đến thửa số 182, tờ bản đồ số ..05..)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.19
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Tám (từ thửa số 378, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Lâm (đến thửa số 470, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 1051, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đăng Lợi) - Đến thửa 714, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Cảnh Đào)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Toản (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Tân (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.11
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 1112, tờ bản đồ số 9 (Đặng Xuân Đức) - Đến thửa đất số 280, tờ bản đồ số 5 (Lê Mạnh Tài)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.3
3.500.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà ông Thu xóm Yên Qủa thửa số 840, tờ bản đồ số 3 - Đến nhà ông Sinh xóm Yên Qủa thửa 845…1756, tờ bản đồ số 3
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.6
3.000.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ ông Hải xóm Yên Quả thửa số 24, tờ bản đồ số 9 - Đến ông Nhã xóm Đồng Văn thửa số 1462, tờ bản đồ số 7
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.4
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 272, tờ bản đồ số 6 (Phan Đức Huề) - Đến thửa đất số 743, tờ bản đồ số 6 (Trần Công Anh)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.7
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 11 (Phan Viết Hạ) - Đến thửa đất số 84, tờ bản đồ số 11 (Trần Thị Liên)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.3
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 655, tờ bản đồ số 17 (Trần Kim Hùng) - Đến thửa đất số 1802, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Thị Lương)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.3
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức
Từ thửa 395, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Đến thửa 11336, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Định)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.5
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Toán (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 03.) - Nhà Bà Thoa (đến thửa số 48, tờ bản đồ số ..03..)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.13
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Hiếu (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 03.) - Nhà ông Xuân (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 03)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.10
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 1291, tờ bản đồ số 05 (Nhà Hoàng Thị Tuất) - Đến thửa 1357, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông )
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.5
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 1057, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) - Đến thửa 566, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.6
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức
Từ thửa 1065, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Cháu) - Đến thửa 529, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Lưu)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.2
1.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phú Thọ
Từ thửa 1211, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Hoàng Đăng Hợi) - Đến thửa 15, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Lê Văn Hùng)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.3
700.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Hoàng (từ thửa số 413, tờ bản đồ số 02.) - Nhà Ông Hồng (đến thửa số 327, tờ bản đồ số ..02..)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.9
3.500.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà ông Hiền xóm Nhân Hậu thửa số 1350, tờ bản đồ số 8 - Đến nhà ông Lục xóm Nhân Hậu thửa 1138, tờ bản đồ số 8
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.9
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà bà Chân (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 05.) - Nhà ông Ba (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.20
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 5 (Đào Hoa Vinh) - Đến thửa đất số 699, tờ bản đồ số 6 (Biện Văn Trường)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.9
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện
Từ thửa 749, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn) - Đến thửa 880, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Phiệt)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.3
1.200.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà ông Nam xóm Bố Đức thửa số 20, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà bà Hồng Bố Đức thửa 1285, tờ bản đồ số 14
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.14
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Quý (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 03.) - Nhà Bà Mùi (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 02)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.14
3.500.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà bà Châu xóm Nhân Hậu thửa số 1015, tờ bản đồ số 8 - Đến giáp sân bóng xóm Nhân Hậu xóm thửa 685, tờ bản đồ số 8
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.12
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 445, tờ bản đồ số 17 (Phan Sỹ Minh) - Đến thửa đất số 377, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Tuấn)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.7
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2
Bà Nguyễn Thị Hồng Cẩm (từ thửa số 605, tờ bản đồ số 10) - Bà Nguyễn Thị Tri (đến thửa số 1141, tờ bản đồ số 11)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.2
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1839, tờ bản đồ số 18 (Võ Thị San) - Đến thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Hùng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.6
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện
Từ thửa 1342, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Văn Hoàn) - Đến thửa 703, tờ bản đồ số 09 (UBX)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.5
1.200.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ nhà Thầy Diên xóm Thanh Đầm thửa số 456, tờ bản đồ số 10 - Đến nhà ông Nhuận xóm Bố Đức thửa 8575, tờ bản đồ số 10
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.13
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 6 (Trần Quang Hợp) - Đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 6 (Bùi Đức Thiện)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.5
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Tài (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 05.) - Nhà ông Hùng (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.16
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Nam (từ thửa số 584, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Bình (đến thửa số 557, tờ bản đồ số 02)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.4
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện
Từ thửa 882, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Cát) - Đến thửa 1063, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Chiến)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.4
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 731, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Hồng) - Đến thửa đất số 705, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Trọng Ngư)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 63, tờ bản đồ số 17 (Hồ Trần Ái) - Đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 17 (Trần Văn Cầm)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.9
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân
Thửa 1528, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Phan Văn Hà)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.1
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Bá Lộc) - Đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Hòa)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.9
4.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh
ông Lê Văn Đông (từ thửa số 1585, tờ bản đồ số 10) - Ông Trần Khắc Lương (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 22)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.2
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 364, tờ bản đồ số 17 (Nguyễn Hữu Thọ) - Đến thửa đất số 321, tờ bản đồ số 18 (Lê Thị Dục)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.8
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 654, tờ bản đồ số 17 (Trần Thị Vinh) - Đến thửa đất số 1687, tờ bản đồ số 17 (Nguyễn Đình Việt)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.1
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 2064, tờ bản đồ số 10 (Phan Viết Hoàn) - Đến thửa đất số 216, tờ bản đồ số 6 (Bùi Đình Hoàng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.1
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 8 (Nguyễn Văn Lộc) - Đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 8 (Nguyễn Thị Hạnh)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.7
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Sơn (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 03.) - Nhà Bà Lan (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 03)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.12
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Quý (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Hòe (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 02)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.2
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Hùng (từ thửa số 721, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Phú (đến thửa số 579, tờ bản đồ số 06)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.7
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 393, tờ bản đồ số 19 (Trương Sỹ Long) - Đến thửa đất số 412, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Văn Trung)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.3
4.000.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ ông Báu thửa số 820, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 1509, tờ bản đồ số 7
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.2
3.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1
Ông Nguyễn Quý Định (từ thửa số 453, tờ bản đồ số 10) - Bà Hà Thị Nguyên (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.1
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Phước (từ thửa số 1245, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Toản (đến thửa số 1652, tờ bản đồ số 06)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.9
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Tùng (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 10) - Nhà Bà Huệ (đến thửa số 2015, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.15
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh
Ông Chu Văn Bài (từ thửa số 1429, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Gia Lộc (đến thửa số 726, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.1
2.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn
ông Phạm Văn Hiệp (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 21) - ông Lê Hữu Xuân (đến thửa số 406, tờ bản đồ số 21)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.1
2.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức
Từ thửa 954, tờ bản đồ số 05 (Nhà bà Nguyễn Thị Thành) - Đến thửa 999, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Đoàn Quang Trung)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.3
1.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 728, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Hoàng Đình Hồng) - Đến thửa 572, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Danh Nam)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.7
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Linh (từ thửa số 347, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Kỳ (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.3
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức
Từ thửa 715, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Hưu Trình) - Đến thửa 1070, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Huyền)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.4
800.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Trung Đức
Từ thửa 747, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Lâm) - Đến thửa 1035, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Lê Đức Phán)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.6
800.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Chiến (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 03.) - Nhà Bà Vân (đến thửa số 92, tờ bản đồ số ..03..)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.11
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Lệ (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 05.) - Nhà ông Nam (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.18
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân
Từ thửa 127, tờ bản đồ số 05 (Nhà thờ họ Nguyễn) - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Hoàng Ngọc Bình)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.4
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thường Xuân
Từ thửa 618, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Trường) - Đến thửa 1490, tờ bản đồ số 08 (Nhà ông Phan Văn Tín)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.6
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa
Từ thửa 1251, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Phan Huy Niệm) - Đến thửa 1211, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Đức)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.5
1.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Đồng Thuận
Từ thửa 1503, tờ bản đồ số 05 (Nhà ông Nguyễn Văn Cường) - Đến thửa 782, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Nhỏ)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Thọ (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Tú (đến thửa số 1458, tờ bản đồ số 10)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.12
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 55, tờ bản đồ số 11 (Bùi Đình Châu) - Đến thửa đất số 820, tờ bản đồ số 10 (Trần Công Hải)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.4
3.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 541, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Hồng) - Đến thửa đất số 1519, tờ bản đồ số 18 (Trần Cao Cường)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.6
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 855, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Tuyết) - Đến thửa đất số 344, tờ bản đồ số 19 (Lê Xuân Tam)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.2
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Minh) - Đến thửa đất số 2026, tờ bản đồ số 18 (Bành Trọng Nguyên)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.5
5.000.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Thượng Nậm
Nhà Ông Vinh (từ thửa số 848, tờ bản đồ số 02.) - Nhà ông Hạnh (đến thửa số 2043, tờ bản đồ số 02)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.7
3.500.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội
ông Trần Khắc Nghĩa (từ thửa số 1053, tờ bản đồ số 16) - ông Chu Văn Nhuận (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 22)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.1
1.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện
Từ thửa 745, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Bình) - Đến thửa 1006, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Tràng)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.2
1.200.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 2649, tờ bản đồ số 18 (Nhà thờ họ Phan Trọng) - Đến thửa đất số 791, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Niệm)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.5
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Từ thửa số 507, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Thông) - Đến thửa đất số 405, tờ bản đồ số 18 (Hồ Thị Dung)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.6
4.500.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Xuân Hòa
Từ thửa 798, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Tuyến) - Đến thửa 862, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Đức Thắng)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.1
1.200.000
Đường trục chính
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Nhạn Tháp
Nhà Ông Trì (từ thửa số 481, tờ bản đồ số 05) - Nhà ông Vượng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 05)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.5
3.500.000
Đường trục chính
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã
Từ Bà Vân xóm Đồng Văn (từ thửa số 199, tờ bản đồ số 7) - Đến bà Chinh xóm Đồng Văn thửa số 1004, tờ bản đồ số 7
XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.1
3.000.000
Đường trục chính
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện
Từ thửa 772, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Khang) - Đến thửa 1062, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.1
1.200.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1066, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Bình An) - Đến thửa đất số 1854, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Hương)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.10
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 5 (Cao Văn Phùng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.15
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 (Lê Bá Hùng) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Thắng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.12
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 126, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Trọng Từ) - Đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Văn Long)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.18
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 667, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Phương) - Đến thửa đất số 93, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Khôi)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.16
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 577, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Khắc Cẩn) - Đến thửa đất số 1262, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Văn Kiệt)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.7
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 151, tờ bản đồ số 6 (Cao Minh Toàn) - Đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Thị Hòa)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.17
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 707, tờ bản đồ số 19 - Đến thửa đất số 717, tờ bản đồ số 19
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.13
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 469, tờ bản đồ số 9 (Lê Duy Dũng) - Đến thửa đất số 187, tờ bản đồ số 10 (Phan Sỹ Thống)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.10
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 11 (Phan Thị Vinh) - Đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 11 (Phan Sỹ Long)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.10
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 643, tờ bản đồ số 6 (Cao Mạnh Tuyên) - Đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Tứ)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.13
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 2140, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Hữu Sơn) - Đến thửa đất số 3009, tờ bản đồ số 9 (Phan Sỹ Diệu)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.11
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 862, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Hoa) - Đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 19 (Lê Xuân Hùng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.12
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1543, tờ bản đồ số 18 (Bùi Quang Thiều) - Đến thửa đất số 2349, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Thanh)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.12
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Văn Thương) - Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Văn Thế)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.14
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 203, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Trọng Sáng) - Đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 5 (Tôn Quang Hanh)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.24
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Xuân Liệu) - Đến thửa đất số 2204, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Xuân Liệu)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.25
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 750, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Huy Hoàng) - Đến thửa đất số 977, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Vân)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.9
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 6 (Phan Quý Vinh) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Văn Sơn)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.20
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1812, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Hữu Hưng) - Đến thửa đất số 515, tờ bản đồ số 18 (Võ Duy Hòa)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.18
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 666, tờ bản đồ số 6 (Bùi Thị Thu Hè) - Đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 6 (Phan Sỹ Tình)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.15
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 785, 197, tờ bản đồ số 6 (Phan Đức Huề) - Đến thửa đất số 244, tờ bản đồ số 10 (Phan Sỹ Đường)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.19
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 634, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Thị Hường) - Đến thửa đất số 513, tờ bản đồ số 18 (Phạm Doãn Thắng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.19
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 939, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Ngọc Sơn) - Đến thửa đất số 1330, tờ bản đồ số 19 (Trương Sỹ Long)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.11
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 1111, tờ bản đồ số 9 (Trần Thị Hoài) - Đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 9 (Lê Thị Thuần)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.17
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 58, tờ bản đồ số 6 (Đặng Xuân Ngọc)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.26
2.500.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 492, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Thiết) - Đến thửa đất số 2300, tờ bản đồ số 18 (Nhà văn hóa xóm 5 cũ)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.16
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Hữu Huy) - Đến thửa đất số 1956, tờ bản đồ số 10 (Phan Thị Thành)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.21
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 2196, tờ bản đồ số 9 (Bạch Hưng Tùng) - Đến thửa đất số 2179, tờ bản đồ số 9 (Phan Thị Tâm)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.12
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 830, tờ bản đồ số 19 (Trần Huy Định) - Đến thửa đất số 812, tờ bản đồ số 19 (Hoàng Thế Hải)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.6
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 9 (Phan Sỹ Nhuần) - Đến thửa đất số 2184, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Thị Hải Phong)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.13
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 158, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Thị Hương) - Đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 6 (Bùi Đình Tiến)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.21
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 278, tờ bản đồ số 18 (Lương Trọng Định) - Đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 18 (Lương Trọng Minh)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.21
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1902, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Viết Thư) - Đến thửa đất số 1904, tờ bản đồ số 18 (Bùi Đình Hoàn)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.9
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 9 (Võ Đình Kính) - Đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9 (Trần Thị Thiều)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.19
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 829, tờ bản đồ số 18 (Võ Thị Xuân) - Đến thửa đất số 773, tờ bản đồ số 18 (Bùi Mạnh Cường)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.13
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 1251, tờ bản đồ số 19 (Lê Thị Thảo) - Đến thửa đất số 1272, tờ bản đồ số 19 (Đăng Huy Hùng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.8
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 373, tờ bản đồ số 18 (Trần Cảnh Hồng) - Đến thửa đất số 374, tờ bản đồ số 18 (Lê Hồng Thắng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.17
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 475, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Khắc Hải) - Đến thửa đất số 425, tờ bản đồ số 6 (Phan Sỹ Hà)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.22
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 632, tờ bản đồ số 18 (Bành Trọng Trung) - Đến thửa đất số 416, tờ bản đồ số 18 (Phạm Thị Tâm)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.15
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 1068, tờ bản đồ số 18 (Trần Hữu Kỳ) - Đến thửa đất số 2380, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Khắc Văn)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.11
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 277, tờ bản đồ số 18 (Phan Viết Quảng) - Đến thửa đất số 2261, tờ bản đồ số 18 (Lương Thị Quyên)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.20
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ thửa số 2355, tờ bản đồ số 18 (Bùi Mạnh Cường) - Đến thửa đất số 2367, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Văn Thành)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.14
4.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 9 (Nguyễn Hữu Huy) - Đến thửa đất số 1956, tờ bản đồ số 10 (Phan Thị Thành)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.20
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 5 (Trần Hữu Quyền) - Đến thửa đất số 59, tờ bản đồ số 5 (Phan Thị Dật)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.16
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 52, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Hữu Minh) - Đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 (Nguyễn Ngọc Sơn)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.22
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 279, tờ bản đồ số 6 (Nguyễn Khắc Lạng) - Đến thửa đất số 74, tờ bản đồ số 10 (Bùi Đình Lương)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.14
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 6 (Bùi Đình Lộc) - Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 6 (Phan Trọng Thắng)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.18
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 (Lê Bá Hùng) - Đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 6 (Phan Sỹ Đài)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.11
2.800.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ thửa số 544, tờ bản đồ số 19 (Đặng Đình Vỹ) - Đến thửa đất số 1285, tờ bản đồ số 19
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.10
3.000.000
Đường trục phụ
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ thửa số 187, tờ bản đồ số 5 (Bùi Đình Thận) - Đến thửa đất số 175, tờ bản đồ số 5 (Lê Thị Cảnh)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.23
3.000.000
Đường trục xã xóm 1 đi xóm 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 17 (Trần Hữu Chiến) - Đến thửa đất số 353, tờ bản đồ số 18 (Phan Thị Tiu)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.3
6.000.000
Đường trục xã xóm 1 đi xóm 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số 471, tờ bản đồ số 17 (Trần Hữu Cường) - Đến thửa đất số 1813, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Trung Hiếu)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.1
6.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Cửa hàng xi măng Lan Hải (xóm Liên Mậu 3) (từ thửa số 815 tờ bản đồ số 6) - ông Nguyễn Hồ Hiếu (xóm Liên Mậu 3) (đến thửa số 825, tờ bản đồ số 6)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.2
5.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ
Từ nhà văn hóa xóm 9 cũ - Càu Bạch
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.6
7.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ
Từ thửa số 976, tờ bản đồ số 14 (Trụ sở UBND xã) - Đến thửa đất số 1686, tờ bản đồ số 18 (Phạm Viết Tuấn)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.7
13.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ
Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 06 (thửa đất của Lê Văn Triều) - Đến thửa đất số 778, tờ bản đồ số 06 (Nhà văn hóa xóm 9 cũ))
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.5
9.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ
Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 05 (thửa đất của Đặng Hoàng Linh) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 05 (Nguyễn Thị Thúy)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4
10.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ
Từ thửa số 69, tờ bản đồ số 18 (Lê Đức Hồng) - Đến thửa đất số 2652, tờ bản đồ số 18 (Phạm Thị Ngọc)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.8
12.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ
Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 05 (thửa đất của Trần Hữu Sơn) - Đến thửa đất số 233, tờ bản đồ số 05 (Nguyễn Ngọc Tú)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.3
11.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ
Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 09 (thửa đất của Lê Văn Khải) - Đến thửa đất số 129, tờ bản đồ số 05 (Vương Hữu Cường)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.2
10.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ
Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 08 (thửa đất của Nguyễn Thị Lý) - Đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 09 (Trần Văn Đỉnh)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1
9.000.000
Đường tỉnh lộ 539
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
bà Hồ Thị Vân (xóm Liên Mậu 3) (từ thửa số 170 tờ bản đồ số 6) - ông Đậu Đình Công (xóm Liên Mậu 3) (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 6)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1
5.000.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Vương Hoàng Thức (xóm Liên Minh) (từ thửa số 1158, 1225 tờ bản đồ số 16) - ông Trần Khắc Hảo (xóm Vân Hội) (đến thửa số 1660, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.6
4.000.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ
Cây Đa: (ĐH1)Từ Thửa 1052, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Nguyễn Thị Ba) - Ngã tư Đa Cát:Đến Thửa 795, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Văn Bá)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.2
7.000.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ
Ngã tư Đa Cát: (ĐH1)Từ Thửa 797, tờ bản đồ số 09 (Nhà bà Hồ Thị Dung) - Hết xóm Mỹ Thiện:Đến Thửa 804, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Xuân Bình)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.3
6.000.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Chu Văn Hiểu (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1719 tờ bản đồ số 16) - ông Trần Văn Thành (xóm Vân Hội) (đến thửa số 1828, 1771, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.7
5.000.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ
Cầu Đập Dực: (ĐH1)Từ Thửa 1040, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Thành Vinh) - Hết xóm Phú Thọ:Đến Thửa 136, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Tiến)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.1
5.000.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Bà Chu Thị Hằng (xóm Vân Hội) (từ thửa số 1895, 1935 tờ bản đồ số 17) - ông Trần Văn Luyến (xóm Vân Hội) (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 23)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.8
5.000.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
bà Lê Thị Yến (xóm Liên Minh) (từ thửa số 670 tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Hạnh (xóm Liên Minh) (đến thửa số 1194, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.5
4.500.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Hoàng Thê Bỉnh (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 124 tờ bản đồ số 16) - ông Nguyễn Văn Hùng (xóm Hoàng Trù) (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.3
4.500.000
Đường tỉnh lộ 539C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Hoàng Chính Liêm (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 274 tờ bản đồ số 16) - ông Hoàng Thế An (xóm Hoàng Trù) (đến thửa số 1008, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4
5.000.000
Đường tỉnh lộ 540
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Vương Thúc Hiến (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 275 tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Đình (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 55 tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.18
8.000.000
Đường tỉnh lộ 540
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Trần Quốc Mạo (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 718 tờ bản đồ số 14) - ông Đặng Ngọc Lân (xóm Sen 2) (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.9
11.000.000
Đường tỉnh lộ 541
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Nguyễn Danh Thành (xóm Sen 2) (từ thửa số 212 tờ bản đồ số 14) - ông Ngô Trí Hải (xóm Sen 1) (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.10
10.000.000
Đường tỉnh lộ 542
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
Siêu Thị Thắng Thu (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 1621 tờ bản đồ số 15) - giáp Trạm Y tế (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 563 tờ bản đồ số 15)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.11
9.000.000
Đường tỉnh lộ 542D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Lê Hữu Tam (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 984 tờ bản đồ số 14) - Bà Nguyễn Thị Bé (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 769 tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.17
13.000.000
Đường tỉnh lộ 542D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
VÙng Đồng Ngờng (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 1298 tờ bản đồ số 15) - ông Trần Đình Lễ (xóm Liên Hồng) (từ thửa số 1046 tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.16
12.000.000
Đường tỉnh lộ 542D
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Trần Văn Bắc (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 165 tờ bản đồ số 21) - ông Nguyễn Hữu Ái (xóm Liên Sơn) (từ thửa số 1520 tờ bản đồ số 15)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.15
14.000.000
Đường tỉnh lộ 543
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Lê Văn Việt (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 377 tờ bản đồ số 15) - ông Hoàng Thế Toàn (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 307 tờ bản đồ số 15)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.12
8.000.000
Đường tỉnh lộ 544
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Hoàng Thế Lâm (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 347 tờ bản đồ số 15) - ông Hoàng Thế Chư (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 217 tờ bản đồ số 15)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.13
10.000.000
Đường tỉnh lộ 545
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh
ông Nguyễn Văn Quang (xóm Hoàng Trù) (từ thửa số 165 tờ bản đồ số 15) - ông Hà Huy Liêm (xóm Liên Mậu 2) (từ thửa số 425 tờ bản đồ số 10)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.14
8.000.000
Đường vào Trại cá
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã
Từ thửa số 2352, tờ bản đồ số 18 (Trần Hoàng Minh) - Đến thửa đất số 1813, tờ bản đồ số 18 (Nguyễn Trung Hiếu)
XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.2
6.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.4. xóm Thường Xuân
Từ thửa 197, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Tiến Sỹ) - Đến thửa 1385, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Đăng Ái)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4.2
800.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.4. xóm Thường Xuân
Từ thửa 266, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Văn Đức) - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Nguyễn Đình Khoa)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4.1
1.200.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.4. xóm Thường Xuân
Từ thửa 532, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Ngọc Thu) - Đến thửa 479, tờ bản đồ số 09 (Nhà ông Hoàng Ngọc Huấn)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.4.3
1.200.000
Đường xã ĐX.111
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.1. Xóm Phú Thọ
Từ thửa 670, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Hoàng Ngọc Đồng) - Đến thửa 496, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Hoàng Ngọc Thuyết)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1.1
1.200.000
Đường xã ĐX.111
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.1. Xóm Phú Thọ
Từ thửa 1014, tờ bản đồ số 04 (Nhà ông Phan Văn Điển) - Đến thửa 190, tờ bản đồ số 04 (Nhà bà Hồ Thị Hòa)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1.3
1.200.000
Đường xã ĐX.111
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã / 2.1. Xóm Phú Thọ
Từ thửa 61, tờ bản đồ số 01 (Nhà bà Nguyễn Thị Thỏa) - Đến thửa 85, tờ bản đồ số 01 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh)
XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.1.2
1.200.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh
ông Lê Văn Thư (từ thửa số 1678, tờ bản đồ số 16) - ông Hoàng Văn Đô (đến thửa số 1848, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.11
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh
ông Vương Hoàng Phương (từ thửa số 1507, tờ bản đồ số 16) - ông Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 760, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.5
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù
ông Biện Văn Đằng (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 15) - Bà Biện Thị Nhi (đến thửa số 720, tờ bản đồ số 15)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.13
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Bùi Đình Cương (từ thửa đất số 180, tờ bản đồ 12) - Lê Văn Bá (đến thửa đất số 128, tờ bản đồ số 12)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Trần Hữu Đức (từ thửa đất số 264, tờ bản đồ 12) - Lưu Đình Toàn (đến thửa đất số 201, tờ bản đồ số 12)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.10
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Nguyễn Hồ Quang (từ thửa đất số 267, tờ bản đồ 13) - Trần Văn Hoàng (đến thửa đất số 84, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.7
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Tạ Quang Đường (từ thửa đất số 588, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Liên (đến thửa đất số 1053, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.23
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng
ông Nguyễn Võ (từ thửa số 715, tờ bản đồ số 17) - ông Trần Văn Thắng (đến thửa số 892, tờ bản đồ số 17)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.3
1.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Nguyễn Văn Quang (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Hạnh (đến thửa đất số 1417, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.23
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Nguyễn Duy Điều (từ thửa đất số 120, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Xuân Công (đến thửa đất số 123, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.23
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù
Ông Nguyễn Văn Mặc (từ thửa số 1694, tờ bản đồ số 10) - Ông Hoàng Xuân Niên (đến thửa số 2060, tờ bản đồ số 11)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.5
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Bùi Đình Hường (từ thửa đất số 597, tờ bản đồ 15) - Trịnh Văn Thao (đến thửa đất số 573, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.17
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Hoàng Đình Sơn (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 12) - Bùi Ngọc Kim (đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 12)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.6
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Phan Hữu Bé (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ 3) - Phan Hữu Vĩnh (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 3)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.27
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Lưu Đình Chung (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Ân (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 12)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.31
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7
Nguyễn Bá Toản (từ thửa đất số 1302, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Lâm (đến thửa đất số 1279, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn
ông Lê Hữu Phúc (từ thửa số 323, tờ bản đồ số 21) - ông Trần Văn Phúc (đến thửa số 344, tờ bản đồ số 21)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.4
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khu chia lô đất ở vùng Ao sau bình vân, xóm Thượng Nậm xã Xuân Hồng được UBND huyện Nma Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4540./QĐ-UBND ngày 28/10/2022
Từ lô 01 - đến lô số 06
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng
ông Trần Văn Đình (từ thửa số 819, tờ bản đồ số 17) - ông Trần Văn Lâm (đến thửa số 1451, tờ bản đồ số 17)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.2
1.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Trần Huy Đại (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Hồ Dũng (đến thửa đất số 266, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.6
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Trần Hữu Thành (từ thửa đất số 107, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Lộc (đến thửa đất số 1292, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.44
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Trần Thị Xuân (từ thửa đất số 613, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thị Thúc (đến thửa đất số 617, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.10
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Dương Dình Xường (từ thửa đất số 661, tờ bản đồ 15) - Trịnh Công Khương (đến thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.7
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Nguyễn Văn Nhung (từ thửa đất số 105, tờ bản đồ 13) - Chu Huy Hải (đến thửa đất số 1238, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.41
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7
Nguyễn Sỹ Đường (từ thửa đất số 814, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hùng (đến thửa đất số 1082, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.19
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2
ông Nguyễn Xuân Đường (từ thửa số 1140, tờ bản đồ số 5) - ông Trần Hữu Văn (đến thửa số 1499, tờ bản đồ số 5)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.14
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Phạm Thị Thinh (từ thửa đất số 437, tờ bản đồ 6) - Đinh Văn Ngoạn (đến thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.9
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3
Ông Phan Sỹ Hải (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 6) - ông Nguyễn Hữu Quế (đến thửa số 277, tờ bản đồ số 6)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.6
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Nguyễn Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Thị Nguyệt
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.25
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
Ông Nguyễn Văn Minh (từ thửa số 1296, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đăng Tám, ông Nguyễn Đậu Minh (đến thửa số 1618, 1544, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.9
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Nguyễn Xuân Khánh (từ thửa đất số 457, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Công Bắc (đến thửa đất số 1437, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.18
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Phan Hữu Lộc (từ thửa đất số 421, tờ bản đồ 5) - Đậu Đình Diện (đến thửa đất số 327, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.8
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Trần Văn Hà (từ thửa đất số 448, tờ bản đồ 14) - Trần Anh Tuấn (đến thửa đất số 1860, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.8
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Trần Nam Hùng (từ thửa đất số 185, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Thịnh (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.13
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Đinh Văn Dũng (từ thửa đất số 229, tờ bản đồ 6) - Phan Đình Quỳnh (đến thửa đất số 1530, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.12
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2
Bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 14) - Ông Lê Xuân Bắc (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.9
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Nguyễn Duy Đào (từ thửa đất số 280, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 231, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.37
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Nguyễn Xuân Thịnh (từ thửa đất số 156, tờ bản đồ 12) - Phạm Văn Thao (đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 12)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.1
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Nguyễn Thạc Tùng (từ thửa đất số 173, tờ bản đồ 15) - Hồ Công Chinh (đến thửa đất số 757, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.34
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Đầu xóm 3 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 3 (các thửa còn lại)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.36
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Lê Văn Thìn (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 3) - Hoàng Thị Sáu (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 3)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.28
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Lê Phong Phú (từ thửa đất số 438, tờ bản đồ 5) - Lê Văn Lục (đến thửa đất số 1389, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.19
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Tạ Quang Toàn (từ thửa đất số 159, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Dương
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.16
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Nguyễn Văn Nhị (từ thửa đất số 472, tờ bản đồ 15) - Bùi Đình Minh (đến thửa đất số 691, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.24
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Nguyễn Duy Tùng (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Giáp (đến thửa đất số 1449, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1
ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Hồng Lam (đến thửa số 457, tờ bản đồ số 10)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 5.10
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Trần Như Loan (từ thửa đất số 160, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Văn Bính (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 12)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.11
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Châu Huy Chương (từ thửa đất số 394, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Toàn (đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.31
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 268, tờ bản đồ 8) - Bùi Đình Long (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 8)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.23
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội
ông Phạm Đình Thiện (từ thửa số 1857, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Huy Lực (đến thửa số 624, tờ bản đồ số 22)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.7
1.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Nguyễn Thị Liệu (từ thửa đất số 433, tờ bản đồ 2) - Võ Văn Tư (đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 2)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.14
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
Ông Lê Xuân Linh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 9) - Bà Nguyễn Thị Hải (đến thửa số 956, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Nguyễn Cảnh Nhân (từ thửa đất số 211, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Tâm (đến thửa đất số 1369, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.3
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Trần Văn Long (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ 13) - Bùi Đình Lộc (đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.13
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội
ông Chu Văn Lâm (từ thửa số 1692, tờ bản đồ số 16) - ông Phạm Đình Hùng (đến thửa số 1849, tờ bản đồ số 17)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.6
1.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
ng Nguyễn Thiên Lý (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 9) - ông Lê Xuân Liên (đến thửa số 679, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.3
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7
Đinh Văn Lương (từ thửa đất số 1414, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Long (đến thửa đất số 1524, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.1
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng
ông Võ Yên Quyết (từ thửa số 603, tờ bản đồ số 17) - ông Trần Chinh (đến thửa số 846, tờ bản đồ số 17)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.13
1.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn
Ông Trần Văn Bắc (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 21) - ông Trần Hoàng Phú (đến thửa số 1133, tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Nguyễn Duy Khang (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Thị Hoét (đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.18
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2
Ông Hà Thị Tư (từ thửa số 519, tờ bản đồ số 10) - ông Phan Văn Chất (đến thửa số 584, tờ bản đồ số 10)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Nguyễn Xuân Cảnh (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 14) - Giản Đình Hà (đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.26
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn
ông Phạm Công Tá (từ thửa số 600, tờ bản đồ số 21) - ông Phạm Văn Lộc (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 21)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.7
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Hoàng Văn Khánh (từ thửa đất số 160, tờ bản đồ 6) - Dương Đình Ái (đến thửa đất số 1562, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.14
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Nguyễn Văn Đồng (từ thửa đất số 500, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Thị Liên (đến thửa đất số 1484, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.7
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn
ông Hoàng Thị Cảnh (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 25) - ông Phạm Văn Mặc (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 21)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.6
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Phạm Văn Cung (từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 6) - Hoàng Văn Quý (đến thửa đất số 1566, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.13
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Nguyễn Thị Luyện (từ thửa đất số 641, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Huệ (đến thửa đất số 625, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.9
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Nguyễn Văn Cảnh (từ thửa đất số 238, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Tùng (đến thửa đất số 1850, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.27
2.000.000
Đường xóm
IV. Các vùng đất đấu giá / 1. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Kho, xóm Sen 1, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 21/10/2024
Lô số 5, 14
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.4
8.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
Bà Nguyễn Thị Nhân (từ thửa số 507, tờ bản đồ số 9) - ông Lnguyễn Thế Tư (đến thửa số 548, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.7
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Nguyễn Thạc Ngọ (từ thửa đất số 547, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Hùng (đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.22
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Đầu xóm 2 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 2 (các thửa còn lại)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.33
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa đất số 695, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Thung (đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.1
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng
Bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa số 1543, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Nam (đến thửa số 1549 tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.10
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
Ông Phạm Văn Cương (từ thửa số 1428, tờ bản đồ số 9) - ông Võ Trường Sơn (đến thửa số 1675, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.11
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Nguyễn Văn Dương (từ thửa đất số 402, tờ bản đồ 14) - Tạ Quang Trường (đến thửa đất số 1865, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.7
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
Ông Hoàng Văn Nam (từ thửa số 1636, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Đậu Sơn (đến thửa số 15759, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.12
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Lê Hướng Dương (từ thửa đất số 251, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Sâm (đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.35
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Nguyễn Văn Thân (từ thửa đất số 436, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Hùng (đến thửa đất số 1149, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.25
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2
Bà Trần Thị Đào (từ thửa số 435, tờ bản đồ số 8) - ông Hoàng Ngọc Cẩm (đến thửa số 613, tờ bản đồ số 8)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.11
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn
Ông Võ Văn Huấn (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 21) - ông Trần Văn Bảy (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 20)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 4.8
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Bùi Thị Quế (từ thửa đất số 269, tờ bản đồ 13) - Hoàng Nghĩa Lan (đến thửa đất số 242, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.9
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Trần Thị Cảnh (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 8) - Đất định giá năm 2014 (đến thửa đất số 309, tờ bản đồ số 8)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.22
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2
Ông Phan Trọng Xuyên (từ thửa số 581, tờ bản đồ số 10) - Bà Hồ Thị Niêm (đến thửa số 663, tờ bản đồ số 10)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.3
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội
ông Hoàng Đình Đăng (từ thửa số 1554, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Tố (đến thửa số 1768, tờ bản đồ số 16)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.2
1.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3
Ông Nguyễn Văn Tư (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 6) - ông Nguyễn Viết Công (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 6)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.5
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Đậu Văn Nam (từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Xuân Hùng (đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.2
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Dương Đình Huyền (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ 13) - Dương Đình Tứ (đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.20
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Lưu Đình Thanh (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Văn Nam (đến thửa đất số 137, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.39
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Đậu Đình Bình (từ thửa đất số 313, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Tiễn (đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.11
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Trần Văn Thoan (từ thửa đất số 928, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Hà (đến thửa đất số 1875, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.21
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Nguyễn Xuân Hải (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ 13) - Lê Văn Phú (đến thửa đất số 1287, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.17
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Bùi Đình Hà (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Tam (đến thửa đất số 213, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.12
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội
ông Trần Quyết Chiến (từ thửa số 458, tờ bản đồ số 22) - ông Trần Văn Lệ (đến thửa số 941, tờ bản đồ số 22)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.9
1.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng
Ông Lê Hải Đường (từ thửa số 811, tờ bản đồ số 14) - Bà Trần Thị Thiềm (đến thửa số 1131, tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.2
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh
ông Nguyễn Văn Tư (từ thửa số 1649, tờ bản đồ số 16) - ông Chu Văn Khuyến (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 22)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.12
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng
ông Vương Hoàng Phát (từ thửa số 902, tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Sáng (đến thửa số 934, tờ bản đồ số 17)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.10
1.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
Ông Lê Xuân Sâm (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 238, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.5
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7
Nguyễn Bá Ba (từ thửa đất số 1298, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hệ (đến thửa đất số 1274, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.5
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2
Ông Nguyễn Công Hoan (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 14) - ông Lê Viết Hào (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 13)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 2.6
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn
ông Lê Viết Thái (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 21) - ông Lê Hữu Tiếp (đến thửa số 499, tờ bản đồ số 21)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.2
1.600.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7
Nguyễn Bá Đại (từ thửa đất số 1316, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Thắng (đến thửa đất số 1521, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.3
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3
Trần Văn Dung (từ thửa đất số 487, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Quảng (đến thửa đất số 521, tờ bản đồ số 14)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.9
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Đặng Đình Thanh (từ thửa đất số 543, tờ bản đồ 15) - Dương Đình Dũng (đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.16
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7
Biện Văn Quảng (từ thửa đất số 950, tờ bản đồ 6) - Trương Văn Nhàn (đến thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 6)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 12.18
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Khu chia lô đất ở vùng Xen dắm xóm Tân Phúc, xã Xuân Hồng được UBND huyện Nma Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4540./QĐ-UBND ngày 28/10/2022
Từ lô 01 - đến lô số 05
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
700.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5
Nguyễn Viết Phú (từ thửa đất số 717, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Đường (đến thửa đất số 651, tờ bản đồ số 2)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 10.10
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Hồ Công Văn (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ 12) - Phạm Văn Ngũ (đến thửa đất số 166, tờ bản đồ số 12)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.18
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1
Ông Nguyễn Đậu Tám (từ thửa số 1466, tờ bản đồ số 9) - Bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa số 1712, tờ bản đồ số 9)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 1.8
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4
Nguyễn Thạc Thắng (từ thửa đất số 648, tờ bản đồ 15) - Bùi Đình Chất (đến thửa đất số 610, tờ bản đồ số 15)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 9.4
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6
Nguyễn Xuân Hợi (từ thửa đất số 605, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Tài Đại (đến thửa đất số 1406, tờ bản đồ số 5)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 11.3
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng
Ông Nguyễn Văn Thỏa (từ thửa số 838, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Thực (đến thửa số 16045, tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.4
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng
Ông Nguyễn Văn Cử (từ thửa số 1136, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Đệ (đến thửa số 1239, tờ bản đồ số 14)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 3.12
2.500.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù
ông Biện Văn Thạch (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 15) - ông Hoàng Đình Lâm (đến thửa số 1610, tờ bản đồ số 10)
XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên)
Mục 8.11
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2
Nguyễn Xuân Khoan (từ thửa đất số 298, tờ bản đồ 13) - Bùi Đình Điểu (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 13)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 7.16
2.000.000
Đường xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1
Nguyễn Cảnh Tam (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 12) - Hồ Công Minh (đến thửa đất số 167, tờ bản đồ số 12)
XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên)
Mục 6.32
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.

Bảng giá đất Xã Kim Liên, Nghệ An 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 2/3) - taichinh.com