Bảng giá đất Xã Kim Liên, Nghệ An từ 01/01/2026
1071 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Kim Liên là 24.200.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46A, Các thửa 1154, 1176, 1214 tờ bản đồ số 18), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (271 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Lê Thị Hằng (từ thửa đất số 608, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Sỹ Tuyến (đến thửa đất số 662, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | Ông Nguyễn Quang Hội (từ thửa số 844, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Văn Quý (đến thửa số 795, tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Bùi Đình Lành (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 13) - Đậu Thị Mai (đến thửa đất số 253, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.19 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | Ông Nguyễn Sinh Chung, Lê Hữu Khánh (từ thửa số 1806, 1922, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 2052, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Hồ Công Đạo (từ thửa đất số 180, tờ bản đồ 12) - Bùi Đình Tiến (đến thửa đất số 262, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Anh Dũng (từ thửa đất số 355, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Toàn (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.41 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | ông Nguyễn Đức Tùng (từ thửa số 620, tờ bản đồ số 6) - ông Hà Huy Công (đến thửa số 1177, tờ bản đồ số 5) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.13 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Nguyễn Bá Tự (từ thửa đất số 1381, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Lan (đến thửa đất số 1320, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | Ông Phan Bá Cát (từ thửa số 682, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Đức Bá (đến thửa số 1287, tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Chu Huy Trung (từ thửa đất số 259, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Cầm (đến thửa đất số 264, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.40 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | vùng Cơn Sông (từ thửa số 1622, tờ bản đồ số 15) - Bà Biện Thị Liên (đến thửa số 620, tờ bản đồ số 15) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.17 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Văn Ái (từ thửa đất số 265, tờ bản đồ 14) - Châu Huy Tùng (đến thửa đất số 1851, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.26 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Nguyễn Văn Hiến (từ thửa số 723, tờ bản đồ số 17) - ông Trần Văn Sơn (đến thửa số 871, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.6 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Quang Dũng (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ 15) - Trần Quang Điền (đến thửa đất số 602, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.19 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Bùi Đình Ký (từ thửa đất số 126 tờ bản đồ 13) - Trần Quang Cường (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.12 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Xuân Lực (từ thửa đất số 1842, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Xuân Tuấn (đến thửa đất số 1844, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.16 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Phan Hữu Luyện (từ thửa đất số 247, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Luyện (đến thửa đất số 1431, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.29 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | ông Nguyễn Xuân Bá (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 10) - Bà Lê Na (đến thửa số 404, tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.11 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | ông Đinh Văn Thiệp (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 15) - ông Biện Văn Lĩnh (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 15) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.16 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Trần Thị Xuân (từ thửa đất số 739, tờ bản đồ 14) - Hồ Công Nam (đến thửa đất số 740, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.18 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | Ông Phạm Khánh (từ thửa số 1595, tờ bản đồ số 5) - Bà Trần Thị Chí (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | Bà Phan Thị Bảy (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 10) - ông Phan Đình Công (đến thửa số 1233, tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1 | Ông Nguyễn Sinh Hồng (từ thửa số 1250, tờ bản đồ số 9) - ông Phạm Bá Hoạt (đến thửa số 1620, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | Vùng Cơn Sông (từ thửa số 1622, tờ bản đồ số 15) - ông Phạm Văn Huê (đến thửa số 619, tờ bản đồ số 15) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Đình Cảnh (từ thửa đất số 672, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Phương XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | Ông Hoàng Thế Sử (từ thửa số 1763, tờ bản đồ số 10) - ông Lê Văn Tiến (đến thửa số 3240, tờ bản đồ số 15) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.12 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Lê Văn Tam (từ thửa đất số 401, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Văn Quyền (đến thửa đất số 1842, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Xuân Khánh (từ thửa đất số 92, tờ bản đồ 14) - Hồ Công Hải (đến thửa đất số 156, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.28 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | Bà Nguyễn Thị Hường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 14) - ông Lê Hồng Phong (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.7 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Bành Trọng Vinh (từ thửa đất số 263, tờ bản đồ 12) - Trần Hữu Bình (đến thửa đất số 159, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Lê Đình Tư (từ thửa đất số 531, tờ bản đồ 6) - Lê Văn Giáp (đến thửa đất số 1536, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Văn Tùng (từ thửa đất số 196, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Nhâm (đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.30 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | Bà Phan Thị Lý (từ thửa số 485, tờ bản đồ số 10) - ông Phan Trọng Nhuần (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Trần Nghĩa Yên (từ thửa đất số 79, tờ bản đồ 13) - Lưu Đình Lâm (đến thửa đất số 267, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 318, tờ bản đồ 8) - Bùi Đình Long XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.20 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | Ông Vương Hoàng Cử (từ thửa số 1539, tờ bản đồ số 10) - ông Vương Hoàng Huy (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Phan Hữu Vỹ (từ thửa đất số 92, tờ bản đồ 6) - Đinh Văn Liên (đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Duy Lộc (từ thửa đất số 251, tờ bản đồ 14) - Hồ Công Hùng (đến thửa đất số 1846, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.29 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Trương Văn Xuân (từ thửa đất số 1446, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Quang (đến thửa đất số 1568, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.14 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Bùi Đình Dương (từ thửa đất số 141, tờ bản đồ 12) - Bùi Đình Vinh (đến thửa đất số 1253, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Bùi Thị Liên (từ thửa đất số 81, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Hồ Mai (đến thửa đất số 292, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | Ông Nguyễn Xuân Thái (từ thửa số 526, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Đức Dũng (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Hồ Công Dũng (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ 14) - Chu Huy Đồng (đến thửa đất số 185, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Trần Văn Minh (từ thửa số 1655, tờ bản đồ số 17) - ông Lê Thị Cẩm Tú (đến thửa số 666, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.9 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Võ Yên Sửu (từ thửa số 785, tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Quyết (đến thửa số 942, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.11 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Duy Quế (từ thửa đất số 198, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Xuân Viên (đến thửa đất số 229, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.21 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn | ông Lê Viết Phi (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 21) - ông Phạm Công Luyện (đến thửa số 280, tờ bản đồ số 21) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 12.3 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Trần Văn Nhã (từ thửa số 1610, tờ bản đồ số 17) - ông Võ Yên Ba (đến thửa số 1024, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.8 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Văn Quang (từ thửa đất số 309, tờ bản đồ 14) - Dương Đình Tịnh (đến thửa đất số 1831, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Nguyễn Duy Hùng (từ thửa đất số 1111, tờ bản đồ 6) - Bùi Thị Bình (đến thửa đất số 1322, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Nguyễn Thị Nhung (từ thửa đất số 322, tờ bản đồ 5) - Phan Đình Nam (đến thửa đất số 1447, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.22 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Thị Quế (đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.14 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Trương Văn Hoàn (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ 11) - Trương Văn Tâm (đến thửa đất số 1722, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.21 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | Ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 333, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Thủy (đến thửa số 967, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.7 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Nguyễn Bá Tuấn (từ thửa đất số 1302, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Cường (đến thửa đất số 1540, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nguyễn Thạc Nguyên (từ thửa đất số 595, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Thợng (đến thửa đất số 556, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.14 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nguyễn Văn Thành (từ thửa đất số 377, tờ bản đồ 15) - Phan Văn Khương (đến thửa đất số 763, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.32 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | ông Chu Văn Hiểu (từ thửa số 154, tờ bản đồ số 23) - ông Chu Văn Đàn (đến thửa số 1769, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.12 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Thị Tâm (từ thửa đất số 471, tờ bản đồ 15) - Phạm Văn Cát (đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.30 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | ông Biện Văn Dũng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 15) - ông Biện Văn Cơ (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 15) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | ng Trần Đình Sáu (từ thửa số 1078, tờ bản đồ số 14) - Bà Nguyễn Thị Việt (đến thửa số 1161, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.8 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Phan Hữu Ngọ (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Trung (đến thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Duy Châu (từ thửa đất số 187, tờ bản đồ 12) - Giản Đình Quy (đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.29 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Trần Quang Phú (từ thửa đất số 295, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Văn Thực (đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | Ông Hoàng Thế Biểu (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 16) - Bà Vương Thị Nguyệt (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Xuân Nam (từ thửa đất số 196, tờ bản đồ 14) - Trần Thị Nhật (đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.24 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | ông Trần Văn Hán (từ thửa số 1618, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Khắc Trung (đến thửa số 1825, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Bành Thị Cúc (từ thửa đất số 264, tờ bản đồ 12) - Lưu Đình Thơ (đến thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Thạc Thắng (từ thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Hanh (đến thửa đất số 752, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.34 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh | ông Trần Hữu Bằng (từ thửa số 17579, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Cảnh (đến thửa số 1762, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 9.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Đình Châu (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Văn Tiễn (đến thửa đất số 316, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.25 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Trương Văn Nga (từ thửa đất số 1145, tờ bản đồ 6) - Biện Văn Hỵ (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.16 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Phan Thị Sứu (từ thửa đất số 88, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Hồng Tân (đến thửa đất số 1408, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Văn Lương (từ thửa đất số 393, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Văn Lộc (đến thửa đất số 376, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.40 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Quách Văn Tám (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ 6) - Trương Công Đào (đến thửa đất số 1533, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Duy Chính (từ thửa đất số 128, tờ bản đồ 14) - Chu Huy Đức (đến thửa đất số 208, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.31 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn | ông Hoàng Xuân Đường (từ thửa số 524, tờ bản đồ số 21) - ông Lê Xuân Toàn (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 21) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 12.5 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Trương Văn Hạnh (từ thửa đất số 1424, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Tứ (đến thửa đất số 1570, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | ông Chu Văn Đồng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 23) - ông Trần Văn Bảy (đến thửa số 942, tờ bản đồ số 22) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.8 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Phạm Văn Hùng (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Linh (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.13 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh | ông Trần Hữu Long (từ thửa số 1472, tờ bản đồ số 16) - Bà Trần Thị Nhung (đến thửa số 1256, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 9.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Trần Văn Tùng (từ thửa đất số 523, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Hồ Đương (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.30 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Phan Hữu Hiến (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ 6) - Phan Hữu Doãn (đến thửa đất số 1554, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.21 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | Ông Nguyễn Hệ (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 10) - ông Trần Đình Chương (đến thửa số 417, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Trần Văn Hiền (từ thửa đất số 504, tờ bản đồ52) - Lưu Đức Long (đến thửa đất số 483, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.17 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Lê Văn Thắng (từ thửa đất số 260, tờ bản đồ 12) - Bùi Thị Lan (đến thửa đất số 179, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1 | Ông Nguyễn Minh Hồng (từ thửa số 577, tờ bản đồ số 4) - Bà Nguyễn Thị Lam (đến thửa số 1279, tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.13 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Nguyễn Công Thành (từ thửa đất số 269, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Hùng (đến thửa đất số 214, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1 | Ông Nguyễn Văn Loan (từ thửa số 474, tờ bản đồ số 4) - Bà Nguyễn Thị Năm (đến thửa số 1578, tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | Ông Lê Hữu Lâm (từ thửa số 983, tờ bản đồ số 14) - ông Hồ Trọng (đến thửa số 805, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Phan Hữu Huệ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 6) - Biện Đức Nghĩa (đến thửa đất số 1558, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.23 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Nguyễn Đình (từ thửa đất số 626, tờ bản đồ 2) - Nguyễn Quang Như (đến thửa đất số 752, tờ bản đồ số 2) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.12 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Lê Văn Dũng (từ thửa đất số 611, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Đình Châu (đến thửa đất số 1400, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Trần Hữu Hùng (từ thửa đất số 256, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Hồ Sỹ (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.34 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nhà văn hoá xóm 9 cũ (từ thửa đất số 284, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Xuân Hùng (đến thửa đất số 269, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.14 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nhà văn hoá xóm 13 cũ (từ thửa đất số 549, tờ bản đồ 15) - Đền giáp Cả (đến thửa đất số 550, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.20 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Phan Thị Lâm (từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Lĩnh (đến thửa đất số 1586, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.20 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Cảnh Cương (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Cảnh Đệ (đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | bà Trần Thị Thám (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 21) - ông Nguyễn Ngọc Tường (đến thửa số 1613, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Đơn vị D38 (thửa đất số 601, tờ bản đồ 2) - Đơn vị D38 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.13 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Biện Văn Giang (từ thửa đất số 1212, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Long (đến thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Phan Đình Thao (từ thửa đất số 120, tờ bản đồ 6) - Phan Đình Nhâm (đến thửa đất số 184, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.16 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | Ông Lê Đại Hòa (từ thửa số 376, tờ bản đồ số 14) - ông Phạm Văn Hùng (đến thửa số 367, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.5 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Thị Lý (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Châu (đến thửa đất số 765, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.35 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | Bà Hoàng Thị Định (từ thửa số 2024, tờ bản đồ số 10) - ông Trần Văn Tư (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Thạc Lý (từ thửa đất số 332, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Năm (đến thửa đất số 485, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Phạm Thị Mai (thửa đất số 562, tờ bản đồ 2) - Phạm Thị Mai XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.26 | 2.000.000 |
| Đường xóm IV. Các vùng đất đấu giá / 1. Quy hoạch chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại vùng Cửa Kho, xóm Sen 1, xã Kim Liên, huyện Nam Đàn được UBND huyện Nam Đàn phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 | Lô số 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Văn Nam (từ thửa đất số 1339, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Thạc Cảnh (đến thửa đất số 1148, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | Ông Trần Quốc Việt (từ thửa số 808, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Khắc Hồng (đến thửa số 1423, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh | ông Trần Khánh Toàn (từ thửa số 694, tờ bản đồ số 16) - Bà Chu Thị Hải (đến thửa số 831, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 9.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Đặng Đình Hưng (từ thửa đất số 596, tờ bản đồ 15) - Võ Quang Tuấn (đến thửa đất số 623, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.13 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | Ông Nguyễn Danh Hùng (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Văn Hiền (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | Ông Trần Văn Phú (từ thửa số 1586, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Trọng Sơn (đến thửa số 337, tờ bản đồ số 20) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Trịnh Công Tâm (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 12) - Phạm Hồng Xứng (đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trịnh Văn Diến (từ thửa đất số 619, tờ bản đồ 15) - Phan Văn Hạnh (đến thửa đất số 766, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.12 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Trần Hữu Tiễn (từ thửa đất số 87, tờ bản đồ 13) - Trần Quang Tân (đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.11 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | ông Trần Văn Thuyết, Chu Văn Thông (từ thửa số 316, 243 tờ bản đồ số 23) - ông Hoàng Đình Sơn (đến thửa số 564, tờ bản đồ số 23) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.11 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Trần Văn Nhung (từ thửa đất số 318, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Thân (đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.33 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Chu Huy Phượng (từ thửa đất số 1051, tờ bản đồ 14) - Chu Huy Liệu (đến thửa đất số 1007, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.23 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Văn Trí (từ thửa đất số 283, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Lộc (đến thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.42 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | các thửa còn lại - các thửa còn lại XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.24 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | ông Hồ Sỹ Đường (từ thửa số 1419, tờ bản đồ số 5) - ông Trần Đình Quý (đến thửa số 1424, tờ bản đồ số 50) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Bùi Danh Phơn (từ thửa đất số 651, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Diên (đến thửa đất số 341, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.29 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nguyễn Thị Ba (từ thửa đất số 442, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Sơn (đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.26 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Hoàng Thị Liên (từ thửa đất số 258, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Oanh (đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.35 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | Ông Biện Đức Sỹ (từ thửa số 1437, tờ bản đồ số 20) - ông Đậu Đình Huệ (đến thửa số 1416, tờ bản đồ số 20) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Đình Quang (từ thửa đất số 574, tờ bản đồ 15) - Trần Đình Việt (đến thửa đất số 577, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.21 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Hoàng Thị Liên (từ thửa đất số 258, tờ bản đồ 13) - Trần Văn Thuận (đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.46 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Võ Yên Định (từ thửa số 714, tờ bản đồ số 17) - ông Nguyễn Quảng (đến thửa số 1488, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | ông Trần Khắc Hùng (từ thửa số 1688, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Khắc Duật (đến thửa số 1765, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.3 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1 | Bà Lê Thị Kính (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 9) - ông Lê Hữu Liên (đến thửa số 325, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | Bà Nguyễn Thị Khánh (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 10) - Bà Hà Thị Bơ (đến thửa số 624, tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Trần Quang Lâm (từ thửa đất số 557, tờ bản đồ 14) - Trần Quang Tùng (đến thửa đất số 320, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.32 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | Ông Nguyễn Văn Thân (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 9) - ông Trần Hữu Cư (đến thửa số 400, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.8 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Trần Văn Song (từ thửa đất số 524, tờ bản đồ 14) - Trần Văn Thao (đến thửa đất số 409, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.31 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3 | Ông Trần Hữu Hậu (từ thửa số 451, tờ bản đồ số 6) - ông Nguyễn Hữu Lan (đến thửa số 1801, tờ bản đồ số 5) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 7.4 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nguyễn Thạc Dương (từ thửa đất số 381, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Ngọ (đến thửa đất số 405, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.28 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Xuân Phúc (từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Nhâm (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.19 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Trường Mầm non (thửa đất số 350, tờ bản đồ 5) - Nhà văn hoá xóm 17 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.21 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | Ông Nguyễn Văn Ba (từ thửa số 804, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Khánh (đến thửa số 966, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.6 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Lỗ Năng Quang (từ thửa đất số 560, tờ bản đồ 15) - Trịnh Công Xuân (đến thửa đất số 484, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.18 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | từ hộ ông Hồ Công Thuấn (lô số 01, tờ bản đồ số 9) - đến ông Hồ Công Thuấn (lô số 10, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.12 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Đình Túc (từ thửa đất số 600, tờ bản đồ 15) - Trần Ngọc Viện (đến thửa đất số 612, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Nguyễn Văn Việt (từ thửa đất số 1116, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Bá Hùng (đến thửa đất số 1512, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.17 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Đình Hoành (từ thửa đất số 144, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Văn Nhật (đến thửa đất số 244, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.25 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Trần Minh Dung (từ thửa đất số 144, tờ bản đồ 13) - Hoàng Đình Dương (đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.43 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Cảnh Toàn (từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Duy Cường (đến thửa đất số 1252, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.33 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Nguyễn Văn Thoái (từ thửa đất số 720, tờ bản đồ 2) - Lê Quang Tố (đến thửa đất số 722, tờ bản đồ số 2) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.24 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | ông Tô Bá Phúc (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 10) - ông Hà Huy Khầm (đến thửa số 404, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.11 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Phạm Đình Sáng (từ thửa đất số 103, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Viết Công XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.18 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | Ông Trần Thị Châu (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Lê Long (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 20) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Nguyễn Bá Triêm (từ thửa đất số 1305, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Thành (đến thửa đất số 1479, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Trương Thanh Nhàn (từ thửa đất số 1440, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Sỹ Đào (đến thửa đất số 1420, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.13 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Hồ Công Tứ (từ thửa đất số 134, tờ bản đồ 12) - Dương Đình Niên (đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.27 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | Ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 277, tờ bản đồ số 10) - Ông Nguyễn Quý Nhuần (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Đình Châu (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Tam (đến thửa đất số 206, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.32 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Bùi Thị Xuân (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Phạm Thị Hải (từ thửa đất số 110, tờ bản đồ 13) - Trần Hữu Phát (đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.45 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Văn Dũng (từ thửa đất số 359, tờ bản đồ 14) - Tạ Quang Lợi (đến thửa đất số 308, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | ông Hoàng Xuân Linh (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 16) - ông Hoàng Thế Thành (đến thửa số 2139, tờ bản đồ số 11) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Trịnh Thị Thanh (từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 8) - Trần Nhật An (đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 8) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.21 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | Bà Nguyễn Thị Ký (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 10) - ông Trần Đình Trí (đến thửa số 483, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Nguyễn Xuân Trường (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 6) - Biện Văn Trung (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.24 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | Bà Trần Thị Hồng (từ thửa số 1875, tờ bản đồ số 16) - ông Hoàng Trung Kiên (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Lê Xuân Diệu (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Đình Tùng (đến thửa đất số 1584, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | ông Chu Văn Sung - ông Nguyễn Văn Công XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.5 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Trần Đình Long (từ thửa đất số 1146 tờ bản đồ 14) - Nguyễn Thạc Ngọ (đến thửa đất số 1848, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.24 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | ông Hoàng Xuân Minh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 15) - ông Dương Đình Lam (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 15) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.14 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Đậu Đình Cừ (từ thửa đất số 371, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Phúc (đến thửa đất số 1398, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.20 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Nguyễn Cao Lục (từ thửa số 826, tờ bản đồ số 17) - ông Vương Hùng (đến thửa số 926, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.5 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Nguyễn Bá Ngụ (từ thửa đất số 1354, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Duy Cường (đến thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.12 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn | ông Phạm Mạnh Quỳnh (từ thửa số 409, tờ bản đồ số 21) - ông Nguyễn Ngọc Sáng (đến thửa số 757, tờ bản đồ số 21) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 12.8 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Nguyễn Thị Loan (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ 3) - Tạ Quang Hoan (đến thửa đất số 431, tờ bản đồ số 3) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Hoàng Văn Quý (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa đất số 1429, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Văn Phú (từ thửa đất số 192, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Trung (đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.33 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Nguyễn Thị Ngụ (từ thửa đất số 1327, tờ bản đồ 6) - Hoàng Nghĩa Thủy (đến thửa đất số 1582, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.11 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Phạm Văn Nam (từ thửa số 13484, tờ bản đồ số 17) - ông Nguyễn Văn Nhân (đến thửa số 2004, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.7 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh | Bà Lê Thị Khiêm (từ thửa số 951, tờ bản đồ số 16) - Ông Trần Văn Vượng (đến thửa số 1038, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 9.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Văn Thanh (từ thửa đất số 338, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Thạc Dương (đến thửa đất số 1872, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.10 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Thạc Minh (từ thửa đất số 293, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Hồ Hoạt (đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Trần Hữu Hoan (từ thửa đất số 404, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Hoà (đến thửa đất số 163, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.11 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trịnh Văn Thao (từ thửa đất số 569, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Long XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | Ông Nguyễn Hữu Khang (từ thửa số 1536, tờ bản đồ số 15) - Ông Lê Chí Sơn (đến thửa số 682, tờ bản đồ số 20) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Trần Thị Lan (từ thửa đất số 218, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Xuân Ngoạn (đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.22 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Lưu Đình Việt (từ thửa đất số 239, tờ bản đồ 13) - Lý Văn Quế (đến thửa đất số 80, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.3 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | Ông Nguyễn Hồ Cường (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Lĩnh (đến thửa số 415, tờ bản đồ số 20) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | Bà Hà Thị Tuất (từ thửa số 323, tờ bản đồ số 10) - ông Lê Khắc Khương (đến thửa số 354, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | Bà Dương Thị Tam (từ thửa số 811, tờ bản đồ số 10) - Bà Tô Thị Thu (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | Bà Trần Thị Hồng (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 20) - ông Trần Hoàng Châu (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 20) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1 | Ông Nguyễn Văn Phúc (từ thửa số 368, tờ bản đồ số 4) - ông Lê Thanh Phong (đến thửa số 410, tờ bản đồ số 4) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.14 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Nguyễn Văn Hùng (từ thửa đất số 144, tờ bản đồ 6) - Nguyễn Xuân Thủy (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.17 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Văn Cường (từ thửa đất số 283, tờ bản đồ 14) - Tạ Quang Cường (đến thửa đất số 283, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Trần Quang Sáng (từ thửa đất số 297, tờ bản đồ 13) - Bùi Đình Tần (đến thửa đất số 249, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh | ông Phạm Bá Hiệp (từ thửa số 1360, tờ bản đồ số 16) - Bà Trần Thị Trinh (đến thửa số 835, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 9.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | Ông Nguyễn Văn Khương (từ thửa số 1804, tờ bản đồ số 9) - ông Nguyễn Danh Dư (đến thửa số 1921, tờ bản đồ số 9) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Nhà văn hoá xóm 20 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 6) - Nhà văn hoá xóm 20 XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.19 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Hoàng Đình Chương (từ thửa đất số 253, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Toàn (đến thửa đất số 280, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.37 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn CảnhTý (từ thửa đất số 209, tờ bản đồ 12) - Hồ Công Minh (đến thửa đất số 167, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.25 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Hồ Diện (từ thửa đất số 783, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Việt (đến thửa đất số 1869, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.15 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Hoàng Thị Trung (từ thửa số 686, tờ bản đồ số 17) - ông Lê Đình Hoàng (đến thửa số 913, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.12 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Phan Văn Quang (từ thửa đất số 418, tờ bản đồ 15) - Nguyễn Thạc Phượng XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.29 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Đầu xóm 4 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 4 (các thửa còn lại) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.42 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | ông Chu Văn Thuần (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - ông Chu Văn Sơn (đến thửa số 1727, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.13 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Châu Huy Sơn (từ thửa đất số 295, tờ bản đồ 15) - Lỗ Năng Dương (đến thửa đất số 299, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.39 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Văn Dương (từ thửa đất số 103, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Thị Lan (đến thửa đất số 234, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.36 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Trần Hữu Tuấn (từ thửa đất số 832, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Cháu (đến thửa đất số 999, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.19 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Trần Văn Lộc (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ 13) - Trần Văn Sơn (đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nguyễn Thạc Dương (từ thửa đất số 662, tờ bản đồ 15) - Hồ Thị Hường (đến thửa đất số 638, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.8 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Trần Văn Thân (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Thị Tự (đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.14 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Bành Trọng Chinh (từ thửa đất số 184, tờ bản đồ 12) - Bành Trọng Ân (đến thửa đất số 151, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.26 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Nguyễn Xuân Hùng (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Duy Viên (đến thửa đất số 1870, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.27 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | Ông Trần Đình Tứ (từ thửa số 1269, tờ bản đồ số 14) - ông Nguyễn Quốc Công (đến thửa số 1648, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.9 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | Ông Nguyễn Hội (từ thửa số 1571, tờ bản đồ số 10) - ông Hoàng Thế Thuận (đến thửa số 1736, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nguyễn Xuân Nghĩa (từ thửa đất số 297, tờ bản đồ 15) - Phan Văn Hà (đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.38 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh | ông Trần Thanh Tùng (từ thửa số 1161, tờ bản đồ số 16) - ông Trần Quốc Mão (đến thửa số 1228, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 9.9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Thạc Hùng (từ thửa đất số 555, tờ bản đồ 14) - Chu Huy Sự (đến thửa đất số 1872, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.28 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Phạm Hồng Sơn (từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 12) - Nguyễn Cảnh Phương (đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.17 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Đặng Xuân Hược (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 6) - Biện Thị Chỉnh (đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.22 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Bành Thị Cúc (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 12) - Lê Văn Thế (đến thửa đất số 267, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.12 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Lưu Đức Long (từ thửa đất số 741, tờ bản đồ 2) - Phan Hữu Toản (đến thửa đất số 715, tờ bản đồ số 2) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.11 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Nguyễn Thị Tâm (từ thửa đất số 135, tờ bản đồ 13) - Nguyễn Văn Hải (đến thửa đất số 201, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.38 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Tạ Thị Lý (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 6) - Lê Văn Thìn (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.25 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Đình Sửu (từ thửa đất số 1005, tờ bản đồ 14) - Lưu Thanh Hà (đến thửa đất số 1199, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.22 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Lê Văn Hoàng (từ thửa đất số 121, tờ bản đồ 5) - Đinh Văn Sâm (đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.9 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | Ông Trần Đình Quảng (từ thửa số 1237, tờ bản đồ số 14) - ông Trần Đình Chất (đến thửa số 1515, tờ bản đồ số 14) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.11 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | ông Trần Văn Sơn (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 23) - Bà Trần Thị Lan (đến thửa số 502, tờ bản đồ số 23) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.10 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Thạc Hải (từ thửa đất số 685, tờ bản đồ 14) - Trần Hoàng Long (đến thửa đất số 1895, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.17 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Nguyễn Xuân Phước (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ 5) - Nguyễn Văn Báo (đến thửa đất số 1423, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.4 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 2 | Dương Dình Phúc (từ thửa đất số 352, tờ bản đồ 14) - Hồ Công Hùng (đến thửa đất số 254, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 7.30 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Hồ Công Hùng (từ thửa đất số 193, tờ bản đồ 12) - Bùi Đình Nghinh (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.16 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Phan Hữu Hiệp (từ thửa đất số 87, tờ bản đồ 5) - Phan Hữu Kim (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 5) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm 7 | Trương Quốc Hùng (từ thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Trương Văn Viên (đến thửa đất số 227, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 12.20 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Lê Khắc Đường (từ thửa đất số 237, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Chiến (đến thửa đất số 761, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.36 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 5 | Đầu xóm 5 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 5 (các thửa còn lại) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 10.26 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | ông Phạm Thịnh (từ thửa số 716, tờ bản đồ số 17) - Bà Võ Thị Vân (đến thửa số 1138, tờ bản đồ số 17) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm 3 | Nguyễn Xuân Nam (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ 14) - Nguyễn Đình Tân (đến thửa đất số 1047, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 8.20 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nguyễn Văn Quế (từ thửa đất số 604, tờ bản đồ 15) - Hoàng Đình Dương (đến thửa đất số 535, tờ bản đồ số 13) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.11 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Hồ Công Tứ (từ thửa đất số 113, tờ bản đồ 12) - Lưu Đình Oanh (đến thửa đất số 97, tờ bản đồ số 12) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.28 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 1 (các thửa còn lại) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 6.47 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Hồ Công Khai (từ thửa đất số 659, tờ bản đồ 15) - Lỗ Chí Kiên (đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.5 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Nguyễn Thạc Vinh (từ thửa đất số 1407, tờ bản đồ 14) - Trần Đình Hiếu (đến thửa đất số 1149, tờ bản đồ số 14) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | ôngNguyễn Anh Dũng (từ thửa số 1577, tờ bản đồ số 5) - Bà Nguyễn Thị Hoài (đến thửa số 1214, tờ bản đồ số 5) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.12 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | Ông Phạm Văn Thỏa (từ thửa số 410, tờ bản đồ số 8) - ông Phan Văn Quang (đến thửa số 420, tờ bản đồ số 8) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.10 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 4 | Trần Văn Nghĩa (từ thửa đất số 401, tờ bản đồ 15) - Trần Văn Hào (đến thửa đất số 753, tờ bản đồ số 15) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 9.27 | 2.000.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 6 | Đầu xóm 6 (các thửa còn lại) - Cuối xóm 6 (các thửa còn lại) XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục 11.30 | 2.000.000 |
| Đường xô viết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Ông Nguyễn Anh Đức (từ thửa số 407, tờ bản đồ số 10) - ông Nguyễn Xuân Trường (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 10) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường đi Cầu Mân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | Ông Phan Đình Hòa (từ thửa số 508, tờ bản đồ số 21) - đến ông Lê Văn Quý (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 21) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đền Vua Hà II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Các xóm | Từ thửa 330, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 381, tờ bản đồ số 7 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục 1.67 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 8. Xóm Hoàng Trù | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng Trù XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 8.19 | 2.000.000 |
| Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục IV | 2.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 12. Xóm Hồng Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 12.10 | 1.600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Hồng cũ XÃ XUÂN HỒNG (nay là xã Kim Liên) Mục III | 2.000.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hùng Tiến cũ XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) Mục III | 2.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 2. Xóm Sen 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sen 2 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 2.14 | 2.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Cát cũ XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 7 | 450.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 3. Xóm Liên Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hồng XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 3.14 | 2.000.000 |
V. Khu quy hoạch đấu giá vùng Mộ Trùm (Đồng Danh) | Xóm Thanh Đầm lô số 01, tờ bản đồ số 4, 5 - Xóm Yên Quả lô số 155, tờ bản đồ số 6 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) | 7.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 9. Xóm Liên Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Minh XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 9.14 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 11. Xóm Vân Hội | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vân Hội XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 11.16 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 1. Xóm Sen 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sen 1 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 1.17 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 5. Xóm Liên Mậu 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Mậu 1 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 5.13 | 2.000.000 |
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Mỹ Thiện | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Thiện XÃ NAM CÁT (nay là xã Kim Liên) Mục 6.13 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 4. Xóm Liên Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Sơn XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.14 | 2.000.000 |
VI. Khu quy hoạch đấu giá Chợ Cồn Bụt cũ | Thửa 382, tờ bản đồ số 11 XÃ HÙNG TIẾN (nay là xã Kim Liên) | 7.500.000 |
II. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Giang cũ XÃ NAM GIANG (nay là xã Kim Liên) Mục 7 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 10. Xóm Đại Đồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Đồng XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 10.16 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 6. Xóm Liên Mậu 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Mậu 2 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 6.17 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Kim Liên cũ XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 13 | 1.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Ông Vương Thúc Hiến (từ thửa số 275, tờ bản đồ số 16) - ông Lê Văn Đình (đến thửa số 559, tờ bản đồ số 16) XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 4.2 | 3.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM) / 7. Xóm Liên Mậu 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Mậu 3 XÃ KIM LIÊN CŨ (nay là xã Kim Liên) Mục 7.14 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.