Bảng giá đất Xã Huồi Tụ, Nghệ An từ 01/01/2026
72 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Huồi Tụ là 2.500.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 16, đoạn Đầu bản Trung Tâm (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 33) đến Cuối bản Trung Tâm (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 30)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 120 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 120 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Huồi Tụ - Na Loi III. Đường huyện | Đầu bản Huồi Mũ (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 28) - Cuối bản Huồi Mũ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 220.000 |
| Huồi Tụ - Na Loi III. Đường huyện | Đầu bản Huồi Lê (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 29) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 220.000 |
| Huồi Tụ - Na Loi III. Đường huyện | Ngã Ba Trung Tâm (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 30) - Đầu bản Huồi Lê (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 220.000 |
| Huồi Ức 2 - Huồi Ức 1 IV. Đường xã | Cuối bản Huồi Ức 2 (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 06) - Cuối bản Huồi Ức 1 (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 05) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 150.000 |
| Phà Bún - Huồi Ức 2 IV. Đường xã | Ngã ba Phà Bún - Huồi Ức (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 09) - Cuối bản Huồi Ức 2 (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 150.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. Đường Quốc lộ 16, qua xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn | Đầu bản Trung Tâm (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 33) - Cuối bản Trung Tâm (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 30) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. Đường Quốc lộ 16, qua xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn | Đầu bản Phà Bún (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Phà Bún (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 07) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. Đường Quốc lộ 16, qua xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn | Đầu bản Huồi Khả (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 25) - Cuối bản Huồi Khả (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 18) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 240.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. Đường Quốc lộ 16, qua xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn | Đầu bản Huồi Đun (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Huồi Đun (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. Đường Quốc lộ 16, qua xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn | Đầu bản Huồi Thăng Chưa có bản đồ - Cuối bản Huồi Thăng Chưa có bản đồ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 16 I. Đường Quốc lộ 16, qua xã Huồi Tụ, huyện Kỳ Sơn | Đầu bản Ngã Ba (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Ngã Ba (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 250.000 |
| Đường nội bản XII. Bản Huồi Ức 1 | Nhà Ông Và Tồng Rẽ (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Cải (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 06) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 3 | 120.000 |
| Đường nội bản VIII. Bản Huồi Khe | Nhà Ông Hờ Và Pó (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 26) - Nhà Ông Già Chá hờ (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 26) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 130.000 |
| Đường nội bản V. Bản Huồi Mũ | Nhà Ông Vừ Chồng Tếnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Chả (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 5 | 130.000 |
| Đường nội bản XII. Bản Huồi Ức 1 | Nhà Bà Và Y Lầu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Hờ Bá Xơ (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 06) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 120.000 |
| Đường nội bản VI. Bản Huồi Khả | Đường QL 16 (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Dua Nù (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 3 | 130.000 |
| Đường nội bản III. Bản Trung Tâm | Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Vả Chống (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 6 | 140.000 |
| Đường nội bản XII. Bản Huồi Ức 1 | Nhà Ông Hờ Bùa Xồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Nhìa Chà (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 06) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 120.000 |
| Đường nội bản V. Bản Huồi Mũ | Nhà Ông Vừ Bá Hờ (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Xử (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 7 | 130.000 |
| Đường nội bản V. Bản Huồi Mũ | Nhà Ông Vừ Do Trỉa (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Giống Chùa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 130.000 |
| Đường nội bản IV. Bản Huồi Lê | Nhà Ông Và Bá Nu (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 32) - Nhà Ông Xồng Vả Cu (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 3 | 130.000 |
| Đường nội bản VI. Bản Huồi Khả | Nhà Ông Dềnh Bá Pó (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Vừ Nỏ Rà (từ thửa số 16, tờ bản do số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 5 | 130.000 |
| Đường nội bản X. Bản Phà Bún | Nhà Ông Hờ Nhìa Xử (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 09) - Nhà văn hóa (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 3 | 130.000 |
| Đường nội bản VII. Bản Ngã Ba | Nhà Ông Vừ Tông Phia (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Nhìa Mai (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 130.000 |
| Đường nội bản II. Bản Huồi Đun | Nhà Bà Lầu Y Dì (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Chứ Ca (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 4 | 130.000 |
| Đường nội bản V. Bản Huồi Mũ | Nhà Ông Vừ Chồng Sua (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 130.000 |
| Đường nội bản X. Bản Phà Bún | Nhà Ông Lỳ Bá Thông (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 09) - Nhà Ông Lỳ Xái Chò (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 130.000 |
| Đường nội bản VIII. Bản Huồi Khe | Nhà Ông Hờ Bá Khù (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 20) - Nhà Ông Hờ Bá Lừ (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 21) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 130.000 |
| Đường nội bản V. Bản Huồi Mũ | Nhà Ông Vừ Nỏ Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Nỏ Súa (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 4 | 130.000 |
| Đường nội bản I. Bản Huồi Thăng | Đường QL 16 Chưa có bản đồ - Nhà Ông Vừ Bá Ni Chưa có bản đồ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 3 | 120.000 |
| Đường nội bản II. Bản Huồi Đun | Nhà Ông Lỳ Nhìa Vừ (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 34) - Nhà Ông Lỳ Chống Lầu (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 130.000 |
| Đường nội bản IX. Bản Phá Xắc | Nhà Ông Cự Bá Xềnh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 23) - Nhà Ông Vừ Bá Pó (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 130.000 |
| Đường nội bản VI. Bản Huồi Khả | Nhà Ông Dềnh Vả Hùa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Chù Tủa (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 130.000 |
| Đường nội bản IV. Bản Huồi Lê | Nhà Ông Xồng Bá Xềnh (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Vừ Dua Cò (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 130.000 |
| Đường nội bản III. Bản Trung Tâm | Nhà Ông Thò Pà Cu (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 31) - Nhà Ông Lỳ Tống Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 31) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 5 | 140.000 |
| Đường nội bản IV. Bản Huồi Lê | Nhà Ông Xồng Xái Hờ (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 29) - Nhà Ông Xồng Lầu Pó (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 29) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 130.000 |
| Đường nội bản X. Bản Phà Bún | Nhà Ông Lỳ Bá Hừ (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 10) - Nhà Ông Lầu Nệnh Xừ (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 130.000 |
| Đường nội bản V. Bản Huồi Mũ | Nhà Ông Hờ Bá Hạ (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 27) - Nhà Ông Vừ Nềnh Dìa (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 6 | 130.000 |
| Đường nội bản VI. Bản Huồi Khả | Nhà Ông Dềnh Bá Cò (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 25) - Nhà Ông Dềnh Sông Thái (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 130.000 |
| Đường nội bản XI. Bản Huồi Ức 2 | Nhà Ông Và Xái Vả (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 13) - Nhà Ông Xồng Bá Rê (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 120.000 |
| Đường nội bản IX. Bản Phá Xắc | Nhà Ông Lầu Chống Xử (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 22) - Nhà Ông Lầu Bá Chò (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 23) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 130.000 |
| Đường nội bản II. Bản Huồi Đun | Nhà Ông Vừ Bá xồng (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 34) - Nhà Bà Lỳ Y Pà (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 130.000 |
| Đường nội bản XII. Bản Huồi Ức 1 | Nhà Ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 05) - Nhà Ông Và Bá Khư (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 05) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 5 | 120.000 |
| Đường nội bản III. Bản Trung Tâm | Trường Mầm Non (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Và Y Trừ (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 4 | 140.000 |
| Đường nội bản II. Bản Huồi Đun | Nhà Ông LỲ Chồng Bì (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 34) - Nhà văn hóa bản (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 3 | 130.000 |
| Đường nội bản XII. Bản Huồi Ức 1 | Nhà Ông Và Phái Đà (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 06) - Nhà Ông Và Bá Xia (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 05) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 4 | 120.000 |
| Đường nội bản VI. Bản Huồi Khả | Nhà Ông Dềnh Bá Tu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 17) - Nhà Ông Dềnh Tổng Dênh (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 4 | 130.000 |
| Đường nội bản VII. Bản Ngã Ba | Nhà văn hóa (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 19) - Nhà Ông Vừ Pà Chù (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 130.000 |
| Đường nội bản V. Bản Huồi Mũ | Nhà Ông Vừ Bá Tu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 28) - Nhà Ông Vừ Song Lềnh (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 28) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 3 | 130.000 |
| Đường nội bản III. Bản Trung Tâm | Nhà Ông Lỳ Bá Dênh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lầu Bá Lềnh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 140.000 |
| Đường nội bản III. Bản Trung Tâm | Nhà Ông Lỳ Bá Vừ (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 33) - Nhà Bà Lầu Y Sài (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 3 | 140.000 |
| Đường nội bản III. Bản Trung Tâm | Nhà Ông Lầu Bá Thông (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 33) - Nhà Ông Lỳ Bá Bì (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 140.000 |
| Đường trục chính I. Bản Huồi Thăng | Đường QL 16 Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu gà Hùa Chưa có bản đồ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 1 | 120.000 |
| Đường tỉnh 543 II. Đường tỉnh 543 | Đầu bản Phà Xắc (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phà Xắc (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 24) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 220.000 |
| Đường tỉnh 543 II. Đường tỉnh 543 | Ngã ba Bắc Lý (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Khe (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 26) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 220.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa bản Kha Khăm Ỏn I. Bản Huồi Thăng | Nhà văn hóa bản Chưa có bản đồ - Nhà Ông Kha Khăm Ỏn Chưa có bản đồ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục 2 | 120.000 |
| Đường vào bản Na Ni IV. Đường xã | Đầu bản Na Ni (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Na Ni (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 150.000 |
IV. Bản Huồi Lê | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Lê CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 130.000 |
II. Bản Huồi Đun | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Đun CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 130.000 |
XII. Bản Huồi Ức 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 120.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Huồi Tụ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN Mục XIII | 120.000 | |
XI. Bản Huồi Ức 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Ức 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 120.000 |
I. Bản Huồi Thăng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Thăng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 120.000 |
VII. Bản Ngã Ba | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Ngã Ba CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 130.000 |
X. Bản Phà Bún | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Bún CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 130.000 |
VIII. Bản Huồi Khe | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khe CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 130.000 |
IX. Bản Phá Xắc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Phà Xắc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 130.000 |
V. Bản Huồi Mũ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Mũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 130.000 |
VI. Bản Huồi Khả | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Huồi Khả CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 130.000 |
III. Bản Trung Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Trung Tâm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.