Bảng giá đất Xã Quỳnh Thắng, Nghệ An từ 01/01/2026
152 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Thắng là 8.000.000 đồng/m² (Quốc lộ 48E, đoạn Thửa số 35, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65) đến Thửa số 5, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 35 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 35 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khu tái định cư vùng ngập lụt tại thôn 2 VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư XÃ QUỲNH THẮNG Mục 3 | 1.000.000 |
| Khu vực thôn 5 (bám QL 48E), dăng đầu VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư XÃ QUỲNH THẮNG Mục 2 | 7.000.000 |
| Khu vực thôn 5, dăng 3, 4 VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư XÃ QUỲNH THẮNG | 1.500.000 |
| Khu vực thôn 5, dăng hai VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư XÃ QUỲNH THẮNG | 2.000.000 |
| Khu vực Đồng ngà, thôn 6 (bám QL 48E) VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48D I. Đường quốc lộ | Thửa số 21, tờ bản đồ số 57 - Thửa số 25, tờ bản đồ số 57 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 3 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 48D I. Đường quốc lộ | Thửa số 455, tờ bản đồ số 41 - Thửa số 527, tờ bản đồ số 41 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 5 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48D I. Đường quốc lộ | Thửa số 184, tờ bản đồ số 56 - Thửa số 187, tờ bản đồ số 56 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 2 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 48D I. Đường quốc lộ | Thửa số 59, tờ bản đồ số 50 - Thửa số 59, tờ bản đồ số 50 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 48D I. Đường quốc lộ | Thửa số 5, tờ bản đồ số 49 - Thửa số 311, tờ bản đồ số 49 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 6 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48D I. Đường quốc lộ | Thửa số 167, tờ bản đồ 40 - Thửa số 180, tờ bản đồ số 40 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 4 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 35, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65) - Thửa số 5, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 8 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 65, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61) - Thửa số 44, thửa số 83, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 7 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 25, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 30) - Thửa số 227, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 30) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 15 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 689, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ cũ số 18) - Thửa số 269, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ 18 cũ số) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 23 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 91, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số 42) - Thửa số 70, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số 42) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 32 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 25, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 52) - Thửa số 64, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 52) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 26 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 1, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26) - Thửa số 1, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 36 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 5, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 47) - Thửa số 225, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 28 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 101, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 31) - Thửa số 638, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 31) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 14 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 1153, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ cũ số 9) - Thửa số 1222, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ cũ số 9) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 30 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 613, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ cũ số 20) - Thửa số 613, tờ bản đồ số 90 (tờ bản đồ cũ số 20) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 17 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 17, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ cũ số 64 ) - Thửa số 48, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ cũ số 64) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 18 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 3, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 67) - Thửa số 88, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 67) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 25 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 121, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ cũ số 60 ) - Thửa số 126, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ cũ số 60) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 9 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 153, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ cũ số 28) - Thửa số 182, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ cũ số 28) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 22 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 14, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 71) - Thửa số 75, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 71) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 21, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26 ) - Thửa số 599, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 77, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 72) - Thửa số 1, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 72) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 20 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 20, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số số 42) - Thửa số 55, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số số 42) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 35 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 218, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) - Thửa số 165, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 10 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 6, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ cũ số 44) - Thửa số 54, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ cũ số 44) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 31 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 749, tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ cũ số 8) - Thửa số 749, tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ cũ số 8) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 29 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 62, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) - Thửa số 85, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 51) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 27 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 18, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ cũ số 70) - Thửa số 38, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ cũ số 70) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 34 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 5, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) - Thửa số 135, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 11 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 810, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ cũ số 36) - Thửa số 335, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ cũ số 36) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 13 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 28, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ cũ số 37) - Thửa số 264, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ cũ số 37) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 12 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 117, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ cũ số 24) - Thửa số 117, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ cũ số 24) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 33 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 64, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 69) - Thửa số 55, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 69) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 19 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 48E I. Đường quốc lộ | Thửa số 1, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ cũ số 57) - Thửa số 87, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ cũ số 57) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 24 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 73, tờ bản đồ số 29 - Thửa số 73, tờ bản đồ số 29 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 2 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 718, tờ bản đồ số 60 - Thửa số 817, tờ bản đồ số 60 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 7 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 659, tờ bản đồ số 52 - Thửa số 438, tờ bản đồ số 52 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 6 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 81, tờ bản đồ số 36 - Thửa số 81, tờ bản đồ số 36 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 4 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 11, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61) - Thửa số 62, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số cũ 61) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 9 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 595, tờ bản đồ số 59 - Thửa số 496, tờ bản đồ số 59 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 8 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 221, tờ bản đồ số 30 - Thửa số 337, tờ bản đồ số 30 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 36, tờ bản đồ số 50 - Thửa số 151, tờ bản đồ số 50 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 5 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 2, tờ bản đồ số 37 - Thửa số 40, tờ bản đồ số 37 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 3 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 538 II. Đường tỉnh lộ | Thửa số 180, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ cũ 28) - Thửa số 236, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ cũ 28) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường Quỳnh Vinh - Tân Thắng III. Đường liên xã | Thửa số 331, tờ bản đồ số 53 - Thửa số 490, tờ bản đồ số 53 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Quỳnh Vinh - Tân Thắng III. Đường liên xã | Thửa số 400, tờ bản đồ số 52 - Thửa số 424, tờ bản đồ số 52 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường Quỳnh Vinh - Tân Thắng III. Đường liên xã | Thửa số 27, tờ bản đồ số 61 - Thửa số 27, tờ bản đồ số 61 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường Quỳnh Vinh - Tân Thắng III. Đường liên xã | Thửa số 11, tờ bản đồ số 57 - Thửa số 16, tờ bản đồ số 57 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 6 | 1.000.000 |
| Đường Quỳnh Vinh - Tân Thắng III. Đường liên xã | Thửa số 14, tờ bản đồ số 56 - Thửa số 29, tờ bản đồ số 56 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường Quỳnh Vinh - Tân Thắng III. Đường liên xã | Thửa số 307, tờ bản đồ số 54 - Thửa số 125, tờ bản đồ số 54 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường liên bản, đường nội bản IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Khu vực dân cư bản Trung Tiến | Các thửa số đất thuộc khu dân cư bản Trung Tiến XÃ QUỲNH THẮNG | 600.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư thôn 3 | Thửa số 37, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ cũ số 33) - Thửa số 26, tờ bản đồ số 103 (tờ bản đồ cũ số 33) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 14.6 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Khu vực dân cư thôn 8 | Thửa số 151, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) Thửa số 15, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) Thửa số 21, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) - Thửa số 119, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) Thửa số 124, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) Thửa số 28, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ cũ số 51) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 19.1 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Khu vực dân cư thôn 8 | Thửa số 4, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 52) - Thửa số 13, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ cũ số 52) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 19.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư thôn 1 | Thửa số 38, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 31); Thửa số 781, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 31); Thửa số 777, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 31); - Thửa số 737, tờ bản đồ số (tờ bản đồ cũ số 31); Thửa số 453, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 31); Thửa số 117, tờ bản đồ số 101 (tờ bản đồ cũ số 31); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 12.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư thôn 1 | Thửa số 435, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ cũ số 36); Thửa số 863, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ cũ số 36); - Thửa số 538, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ cũ số 36); Thửa số 401, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ cũ số 36); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 12.1 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư thôn 3 | Thửa số 207, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ cũ số 28); Thửa số 259, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ cũ số 28); - Thửa số 230, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ cũ số 28); Thửa số 269, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ cũ số 28); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 14.1 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư thôn 3 | Thửa số 94, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 72) - Thửa số 58, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 72) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 14.5 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư thôn 3 | Thửa số 63, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 71) - Thửa số 105, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 71) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 14.4 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư thôn 3 | Thửa số 111, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 73); Thửa số 130, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 73); Thửa số 113, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 73); - Thửa số 29, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 73); Thửa số 67, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 73); Thửa số 120, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ cũ số 73); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 14.3 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Khu vực dân cư thôn 8 | Thửa số 25, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ cũ số 57) Thửa số 8, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ cũ số 57) - Thửa số 33, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ cũ số 57) Thửa số 8, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ cũ số 57) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 19.3 | 800.000 |
| Đường liên thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư thôn 3 | Thửa số 22, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 29); Thửa số 522, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 29); - Thửa số 22, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 29); Thửa số 497, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 29); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 14.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư thôn 12 | Thửa số 769, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ cũ số 9) - Thửa số 1279, tờ bản đồ số (tờ bản đồ cũ số 9) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 23.2 | 600.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư thôn 11 | Thửa số 26, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ cũ số 4) - Thửa số 510, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ cũ số 4) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 22.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư thôn 7 | Thửa số 97, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ cũ số 67) - Thửa số 65, tờ bản đồ số (tờ bản đồ cũ số 67) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 18.3 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư thôn 12 | Thửa số 17, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ cũ số 44) - Thửa số 73, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ cũ số 44) XÃ QUỲNH THẮNG | 700.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 20, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65); Thửa số 43, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65); - Thửa số 72, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65); Thửa số 48, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.7 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư thôn 4 | Thửa số 57, tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 72); - Thửa số 29, 38 - tờ bản đồ số 142 (tờ bản đồ cũ số 72); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 15.4 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư thôn 4 | Thửa số 723, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); Thửa số 716, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); Thửa số 475, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); Thửa số 367, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); Thửa số 737, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); - Thửa số 444, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); Thửa số 128, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); Thửa số 542, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); Thửa số 438, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); Thửa số 724, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ cũ số 26); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 15.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư thôn 12 | Thửa số 317, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ cũ số 9) - Thửa số 827, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ cũ số 9) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 23.1 | 700.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư thôn 10 | Thửa số 41, tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ cũ số 59) - Thửa số 93, tờ bản đồ số 129 (tờ bản đồ cũ số 59) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21.1 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 64, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 66); - Thửa số 65, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 66); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư thôn 10 | Thửa số 50, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ cũ số 54) - Thửa số 21, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ cũ số 54) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21.3 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư thôn 11 | Thửa số 639, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ cũ số 4) - Thửa số 554, tờ bản đồ số 74 (tờ bản đồ cũ số 4) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 22.2 | 600.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư thôn 6 | Thửa số 28, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ cũ số 64); Thửa số 2, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ cũ số 64); - Thửa số 51, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ cũ số 64); Thửa số 5, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ cũ số 64); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 17.1 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 13, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); Thửa số 147, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); Thửa số 91, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); Thửa số 33, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); - Thửa số 128, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); Thửa số 152, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); Thửa số 97, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); Thửa số 142, 9 - tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.6 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư thôn 7 | Thửa số 24, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ cũ số 68) Thửa số 1, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ cũ số 68) - Thửa số 68, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ cũ số 68) Thửa số 39, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ cũ số 68) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 18.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư thôn 7 | Thửa số 13, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ cũ số 70) - Thửa số 12, tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ cũ số 70) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 18.4 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư thôn 10 | Thửa số 46, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ cũ số 48) - Thửa số 13, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ cũ số 48) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21.7 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư thôn 11 | Thửa số 4, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ cũ số 49) - Thửa số 40, 49, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ cũ số 49) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 22.4 | 600.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư thôn 9 | Thửa số 115, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ 47); - Thửa số 90, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 20.1 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư thôn 12 | Thửa số 391, tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ cũ số 8) - Thửa số 407, 630, tờ bản đồ số 78 (tờ bản đồ cũ số 8) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 23.3 | 600.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư thôn 4 | Thửa số 5, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 29); Thửa số 959, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 29); - Thửa số 22, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 29); Thửa số 953, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ cũ số 29); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 15.3 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư thôn 7 | Thửa số 2, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 71); Thửa số 1, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 71) - Thửa số 21, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 71) Thửa số 10, tờ bản đồ số 141 (tờ bản đồ cũ số 71) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 18.1 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư thôn 10 | Thửa số 25, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ cũ số 53) - Thửa số 77, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ cũ số 53) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21.4 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư thôn 9 | Thửa số 20, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 46) Thửa số 49, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 46) - Thửa số 35, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 46) Thửa số 49, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ cũ số 46) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 20.3 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư thôn 6 | Thửa số 3, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ cũ số 63); Thửa số 12, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ cũ số 63); Thửa số 5, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ cũ số 63); - Thửa số 41, 72, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ cũ số 63); Thửa số 106, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ cũ số 63); Thửa số 98, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ cũ số 63); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 17.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 26, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); - Thửa số 61, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư thôn 9 | Thửa số 190, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) Thửa số 49, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) Thửa số 13, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) - Thửa số 158, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) Thửa số 69, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) Thửa số 13, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ cũ số 47) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 20.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư thôn 10 | Thửa số 141, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ cũ số 60) - Thửa số 74, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ cũ số 60) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21.2 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư thôn 10 | Thửa số 18, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ cũ số 48) - Thửa số 25, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ cũ số 48) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21.5 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 46, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ cũ số 62); - Thửa số 47, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ cũ số 62); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.4 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư thôn 6 | Thửa số 2, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 69); Thửa số 51, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 69); - Thửa số 20, 7, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 69); Thửa số 51, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ cũ số 69); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 17.3 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư thôn 12 | Thửa số 60, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số 42) - Thửa số 60, tờ bản đồ số 112 (tờ bản đồ cũ số 42) XÃ QUỲNH THẮNG | 600.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 124, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); - Thửa số 85, 46- tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ cũ số 61); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.2 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư thôn 10 | Thửa số 3, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ cũ số 49) - Thửa số 4, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ cũ số 49) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21.6 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 48, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ cũ số 62) - Thửa số 48, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ cũ số 62) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.8 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư thôn 4 | Thửa số 551, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 30) - Thửa số 45, tờ bản đồ số 100 (tờ bản đồ cũ số 30) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 15.1 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 89, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 66) - Thửa số 58, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ cũ số 66) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.9 | 800.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Thửa số 76, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65); - Thửa số 41, tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ cũ số 65); XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.3 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn, trục chính IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư thôn 11 | Thửa số 1, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ cũ số 43) - Thửa số 74, tờ bản đồ số (tờ bản đồ cũ số 43) XÃ QUỲNH THẮNG Mục 22.3 | 600.000 |
| Đường liên thôn, đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư thôn 2 | Các thửa số còn lại thuộc khu dân cư thôn 2 XÃ QUỲNH THẮNG | 700.000 |
| Đường liên vùng và nội khu vực Tổng đội TNXP IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Tổng đội TNXP-XDKT | Các thửa số còn lại thuộc khu dân cư tại Tổng đội TNXP-XDKT XÃ QUỲNH THẮNG | 700.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 3/2 | Thửa số 306, tờ bản đồ số 54 - Thửa số 19, tờ bản đồ số 54 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 12/9 | Thửa số 621, tờ bản đồ số 59 - Thửa số 548, tờ bản đồ số 59 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 1/5 | Thửa số 53, tờ bản đồ 56 - Thửa số 53, tờ bản đồ 56 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 7.1 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 2/9 | Thửa số 257, tờ bản đồ 52 - Thửa số 363, tờ bản đồ 52 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 4.1 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 1/5 | Thửa số 23, tờ bản đồ 56 - Thửa số 255, tờ bản đồ 56 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 7.2 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Tân Tiến | Thửa số 531, tờ bản đồ 48; Thửa số 646, tờ bản đồ số 48 - Thửa số 647, tờ bản đồ 48; Thửa số 545, tờ bản đồ số 48 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 2/9 | Thửa số 320, tờ bản đồ 53 - Thửa số 364, tờ bản đồ 53 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 12/9 | Thửa số 302, tờ bản đồ 51 - Thửa số 588, tờ bản đồ 51 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 26/3 | Thửa số 329, tờ bản đồ 52 - Thửa số 313, tờ bản đồ 52 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 26/3 | Thửa số 231, tờ bản đồ 52; Thửa số 648, tờ bản đồ 52; Thửa số 769, tờ bản đồ 52; - Thửa số 308, tờ bản đồ 52; Thửa số 16, tờ bản đồ 52; Thửa số 140, tờ bản đồ 52; XÃ QUỲNH THẮNG Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Tân Tiến | Thửa số 97, tờ bản đồ số 49 - Thửa số 404, tờ bản đồ số 97 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 8.2 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 26/3 | Thửa số 238, tờ bản đồ 49; Thửa số 290, tờ bản đồ 49 - Thửa số 238, tờ bản đồ 49; Thửa số 348, tờ bản đồ 49 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Tân Thành | Thửa số 497, thửa số 256, tờ bản đồ số 40 - Thửa số 484, thửa số 383, tờ bản đồ số 40 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 9.1 | 800.000 |
| Đường liên xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 19/8 | Thửa số 675, tờ bản đồ số 60; Thửa số 104, tờ bản đồ số 60, Thửa số 605, tờ bản đồ số 60 - Thửa số 468, tờ bản đồ số 60, Thửa số 440, tờ bản đồ số 60, Thửa số 579, tờ bản đồ số 60 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 3.1 | 800.000 |
| Đường liên xóm (Đường nguyên liệu dứa, xóm Bắc Thắng giáp nhà máy xi măng) IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Bắc Thắng | Thửa số 119, tờ bản đồ số 30 - Thửa số 91, tờ bản đồ số 30 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường liên xóm (Đường nguyên liệu dứa, xóm Bắc Thắng) IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Bắc Thắng | Thửa số 166, tờ bản đồ số 17 - Thửa số 665, tờ bản đồ số 17 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường liên xóm (Đường nguyên liệu dứa, xóm Bắc Thắng) IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Bắc Thắng | Thửa số 37, tờ bản đồ số 30 - Thửa số 326, tờ bản đồ số 30 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường liên xóm (Đường nguyên liệu dứa, xóm Bắc Thắng) IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Bắc Thắng | Thửa số 275, tờ bản đồ số 23 - Thửa số 403, tờ bản đồ số 23 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường liên xóm và nội xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư xóm Nam Việt | Các thửa số còn lại thuộc khu dân cư xóm Nam Việt XÃ QUỲNH THẮNG | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Khu vực dân cư thôn 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 16.10 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm 3/2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3/2 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 6.2 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm 12/9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 12/9 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 2.3 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư thôn 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 3 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 14.7 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Khu vực dân cư thôn 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 22.5 | 600.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm 19/8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 19/8 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 3.2 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Bắc Thắng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Thắng XÃ QUỲNH THẮNG Mục 1.5 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm 2/9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2/9 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 4.3 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Tân Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến XÃ QUỲNH THẮNG Mục 8.3 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Khu vực dân cư thôn 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 6 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 17.4 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Khu vực dân cư thôn 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 7 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 18.5 | 700.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Thắng XÃ QUỲNH THẮNG Mục V | 600.000 | |
IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Khu vực dân cư thôn 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 10 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 21.8 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Khu vực dân cư thôn 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 8 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 19.4 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm 26/3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 26/3 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 5.4 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư thôn 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 1 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 12.3 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm 1/5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1/5 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 7.3 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Tân Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành XÃ QUỲNH THẮNG Mục 9.2 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Khu vực dân cư thôn 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 9 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 20.4 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư thôn 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4 XÃ QUỲNH THẮNG Mục 15.5 | 700.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Khu vực dân cư thôn 12 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 12 XÃ QUỲNH THẮNG | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.