Bảng giá đất Ninh Bình áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Hà Nam và Nam Định trước đây.
Bảng giá đất Ninh Bình do Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành tại Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình |
| Ngày thông qua | 09/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Chưa ghi nhận quyết định của UBND mới phê duyệt dự án xây dựng hệ số (28/05/2026) |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT tỉnh Ninh Bình (phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Ninh Bình
129 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Giá |
|---|---|
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Biên Hòa Mục 13 | 650.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Bình Lục Mục 20 | 650.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Cầu Giát Mục 11 | 800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Hoàng Đông Mục 21 | 1.700.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Hoàng Đông (Cụm Tiểu thủ công nghiệp làng nghề xã Hoàng Đông cũ) Mục 12 | 800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Hòa Hậu Mục 19 | 650.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Kim Bình Mục 15 | 650.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Nam Châu Sơn Mục 10 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Nhật Tân Mục 16 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Thanh Hải Mục 18 | 800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm Công nghiệp Thanh Lưu Mục 17 | 650.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm Công nghiệp Yên Ninh Mục 34 | 900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp An Xá Mức 1 (gồm 8 lô tiếp giáp Quốc lộ 10) Gồm các lô: 8, 9, 10, 43, 44, 45, 46, 47 Mục 1 | 2.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp An Xá Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) Lô số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 7 (08 lô) Từ lô số 15 đến lô số 42 (28 lô) Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B (15 lô) Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70, 71, Mục 1 | 2.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp An Xá Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90 Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 78 Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 72, 73, Giai đoạn 2 gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 Mục 1 | 1.800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Châu Giang Mục 22 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Chất Bình Mục 27 | 800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Cầu Yên Mục 28 | 900.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Gia Lập Mục 23 | 900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Gia Phú Mục 29 | 400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Gia Vân Mục 30 | 400.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Giao Hải Mục 11 | 1.300.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Giao Thiện Mục 8 | 1.400.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Giao Yến 1 Mục 10 | 1.300.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Hải Minh Mục 16 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Hải Phương Mục 15 | 1.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Hải Vân (Cụm công nghiệp làng nghề Hải Vân) Mục 9 | 1.500.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Hợp Hưng Mục 1 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Khánh Hải 1 Mục 31 | 800.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Khánh Hải 2 Mục 32 | 800.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Khánh Lợi Mục 25 | 850.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Khánh Lợi II Mục 26 | 850.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Khánh Nhạc Mục 21 | 1.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Khánh Thượng Mục 31 | 550.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Kim Thái Mục 2 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp La Xuyên, xã Yên Ninh Mục 4 | 3.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Lê Hồ Mục 25 | 1.300.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Mỹ Thuận Mục 3 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Mỹ Tân Mục 4 | 1.300.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Nam Thanh (thôn Du Tư) Mục 15 | 1.300.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Nam Thái Mục 16 | 1.300.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Nghĩa Phong Mục 5 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn Mục 6 | 1.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Ninh Phong (Khu làng nghề Ninh Phong cũ) Mục 20 | 1.100.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Phú Sơn Mục 29 | 800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Quang Trung Mục 2 | 1.500.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Rạng Đông Mục 8 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Sơn Lai Mục 30 | 800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô còn lại Mục 1 | 2.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô đường rộng 23m Mục 1 | 2.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô rộng 17,5m Mục 1 | 2.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô đường rộng 28m (đường trục xã từ đường sắt đi UBND xã Tam Thanh) Mục 1 | 2.500.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Thanh Liêm 1 Mục 19 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Thanh Đạo Mục 13 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Thi Sơn Mục 14 | 650.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Thi Sơn 1 Mục 17 | 1.100.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Thái Hà Mục 22 | 1.000.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Thắng Cường Mục 7 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Thịnh Long Mục 17 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Thịnh Lâm Mục 6 | 2.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Trung Lương Mục 24 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Trung Lương 2 Mục 21 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Trung Sơn Mục 33 | 800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Trung Thành Mục 18 | 1.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Trác Văn Mục 23 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Trực Hùng Đất bãi ngoài đê Mục 9 | 900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Trực Hùng Đất trong đê Mục 9 | 1.100.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Trực Tuấn Mục 14 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Tân Thịnh Mục 7 | 1.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Tống Xá Các lô đường trục xã Mục 5 | 2.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Tống Xá Các lô còn lại Mục 5 | 2.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Vân Chàng Mục 13 | 2.400.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Văn Phong Mục 24 | 900.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Xuân Chính Mục 28 | 800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Xuân Tiến (Giai đoạn 1) Mục 19 | 2.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Xuân Tiến (Giai đoạn 2) Mục 4 | 1.900.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Xuân Tiến 2 Mục 6 | 1.300.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Xuân Vinh Mục 12 | 1.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Yên Bằng Đường 20,5m Mục 3 | 2.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Yên Bằng Đường 20,5m (Đường gom) tiếp giáp với tuyến đường sắt QL10 Mục 3 | 2.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Yên Dương Các lô nằm hai bên đường trục và đường gom Quốc lộ 38B Mục 2 | 2.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Yên Dương Các lô còn lại Mục 2 | 2.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Yên Lệnh Mục 26 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Yến Châu Mục 9 | 1.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp huyện lỵ thị trấn Xuân Trường Mục 11 | 2.000.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp làng nghề Tiên Sơn Mục 18 | 1.100.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành Đất trong đê Mục 8 | 1.100.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành Đất bãi ngoài đê Mục 8 | 900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 2 Mục 7 | 2.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Các lô còn lại Mục 7 | 1.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 3 Mục 7 | 1.800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 1 Mục 7 | 2.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 4 Mục 7 | 1.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 20 lô sản xuất, từ ô số 11 đến ô số 30 giáp đường 20,5m Mục 3 | 2.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 24 lô sản xuất, từ ô số 31 đến ô số 54 giáp đường 20,5m Mục 3 | 2.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 đến M60 và các ô M20, M22 Mục 3 | 4.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 23 lô dãy 2, từ ô M27 đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M21 Mục 3 | 3.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 10 lô sản xuất, từ ô số 1 đến ô số 10, giáp đường 43m Mục 3 | 3.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc Mục 10 | 2.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Đồng Côi Các lô còn lại Mục 14 | 2.100.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Đồng Côi Các lô tiếp giáp Tỉnh lộ 490C Mục 14 | 2.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Đồng Côi (Giai đoạn 2) Mục 5 | 1.900.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp Đồng Hóa Mục 20 | 1.100.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Đồng Hướng (Giai đoạn 1) Mục 22 | 900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp Đồng Hướng (Giai đoạn 2) Mục 27 | 400.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Cụm công nghiệp đá Mỹ nghệ Ninh Vân Mục 35 | 900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Cụm công nghiệp đóng tàu thị trấn Xuân Trường Mục 12 | 900.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP KCN Hải Long (giai đoạn 1) Mục 2 | 1.500.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP KCN Lạc Xuân Mục 4 | 1.500.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP KCN Xuân Kiên (giai đoạn 1) Mục 3 | 1.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu Công nghiệp Gián Khẩu Mục 5 | 1.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu Công nghiệp Khánh Cư Mục 13 | 400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu Công nghiệp Khánh Phú Mục 4 | 1.300.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu Công nghiệp Phúc Sơn Mục 6 | 1.210.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu Công nghiệp Tam Điệp Mục 12 | 550.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Khu Công nghiệp Tam Điệp 2 Mục 10 | 1.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu Công nghiệp Thanh Liêm Mục 10 | 1.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu Công nghiệp Thái Hà Mục 11 | 1.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt còn lại Mục 3 | 1.800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt 1-1 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè) Mục 3 | 2.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt 2-2, 3-3, 5-5 Mục 3 | 2.200.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 15,5m Mục 4 | 2.300.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường gom QL10 Mục 4 | 2.600.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 21,75m Mục 4 | 2.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 11,5m Mục 4 | 2.000.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Khu công nghiệp Châu Giang II Mục 8 | 1.300.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Châu Sơn giai đoạn 1 Mục 2 | 1.900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Châu Sơn giai đoạn 2 Mục 6 | 1.900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Dệt May Rạng Đông Mục 5 | 1.300.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Hoà Xá (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009) Mức 3 (các lô còn lại) Mục 1 | 2.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Hoà Xá (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009) Mức 1 (gồm 23 lô) Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1, I2, N8, N9, P1 Mục 1 | 3.400.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Hoà Xá (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009) Mức 2 (gồm 44 lô) Gồm các lô : A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1, R2, R3, R4, R5, R6, E7, T1, T2, T3, T4 Mục 1 | 2.800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Hòa Mạc Mục 8 | 1.000.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Kim Bảng I Mục 9 | 1.400.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Khu công nghiệp Kim Bảng II; Khu công nghiệp Kim Bảng IV Mục 7 | 1.400.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Khu công nghiệp Minh Châu (giai đoạn 1) Mục 5 | 1.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Mỹ Thuận Tuyến đường rộng 21m Mục 2 | 2.600.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Mỹ Thuận Tuyến đường gom Đại lộ Thiên Trường Mục 2 | 3.100.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Mỹ Thuận Tuyến đường còn lại Mục 2 | 2.300.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Mỹ Thuận Tuyến đường rộng 36m Mục 2 | 2.800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Mỹ Trung Tuyến đường D2, D5, N4, N7 Mục 1 | 1.800.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Mỹ Trung Tuyến đường D1, D3, D4 Mục 1 | 1.600.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Mỹ Trung Các tuyến đường còn lại Mục 1 | 1.400.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Khu công nghiệp Phú Long Mục 11 | 1.000.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Khu công nghiệp Thanh Bình II Mục 9 | 1.200.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Khu công nghiệp Trung Thành Mục 1 | 1.500.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Đồng Văn (bao gồm các khu mở rộng; khu phía Đông và phía Tây đường cao tốc), cụ thể: Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng; Khu công nghiệp Đồng Văn II; Khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III; Khu công nghiệp Đồng Văn IV Mục 7 | 1.900.000 |
| CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG Khu công nghiệp Đồng Văn I Mục 3 | 1.900.000 |
| CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP Khu công nghiệp Đồng Văn V; Khu công nghiệp Đồng Văn VI Mục 6 | 1.900.000 |
| Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giá |
|---|---|
| Các khu vực còn lại Mục 7 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.