Bảng giá đất Ninh Bình áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Hà Nam và Nam Định trước đây.

Bảng giá đất Ninh Bình do Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành tại Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tỉnh đang soạn bản sửa đổi; bảng giá hiện hành vẫn áp dụng cho đến khi nghị quyết mới có hiệu lực.

Tình trạng: đang soạn sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 38/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
Ngày thông qua09/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngđang soạn sửa đổi
tỉnh triệu tập rà soát để xây dựng nghị quyết sửa đổi (giấy mời 132/GM-UBND ngày 13/05/2026)
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
mới phê duyệt dự án xây dựng hệ số (28/05/2026)
Văn bản gốcCổng TTĐT tỉnh Ninh Bình (phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Ninh Bình

128 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Châu Sơn512 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Phường Duy Hà481 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Phường Duy Tiên361 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Phường Duy Tân220 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Phường Hoa Lư3797 dòng giá - đất ở tối đa 73.400.000 đ/m²Phường Hà Nam501 dòng giá - đất ở tối đa 42.000.000 đ/m²Phường Hồng Quang486 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Phường Kim Bảng525 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Phường Kim Thanh373 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Liêm Tuyền515 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Lê Hồ337 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Lý Thường Kiệt559 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Phường Mỹ Lộc831 dòng giá - đất ở tối đa 33.000.000 đ/m²Phường Nam Hoa Lư1125 dòng giá - đất ở tối đa 22.100.000 đ/m²Phường Nam Định3593 dòng giá - đất ở tối đa 95.000.000 đ/m²Phường Nguyễn Úy318 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Phường Phù Vân587 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Phường Phủ Lý1555 dòng giá - đất ở tối đa 65.000.000 đ/m²Phường Tam Chúc460 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Phường Tam Điệp557 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Phường Thiên Trường1032 dòng giá - đất ở tối đa 60.000.000 đ/m²Phường Thành Nam620 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Phường Tiên Sơn242 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Trung Sơn616 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Trường Thi1026 dòng giá - đất ở tối đa 50.000.000 đ/m²Phường Tây Hoa Lư780 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Vị Khê539 dòng giá - đất ở tối đa 25.700.000 đ/m²Phường Yên Sơn270 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Phường Yên Thắng820 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Phường Đông A1062 dòng giá - đất ở tối đa 58.000.000 đ/m²Phường Đông Hoa Lư521 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Đồng Văn330 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Bình An629 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Bình Giang349 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Bình Lục396 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Bình Minh348 dòng giá - đất ở tối đa 11.200.000 đ/m²Xã Bình Mỹ736 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Bình Sơn362 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Bắc Lý166 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Chất Bình255 dòng giá - đất ở tối đa 6.200.000 đ/m²Xã Cát Thành175 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Cúc Phương113 dòng giá - đất ở tối đa 4.600.000 đ/m²Xã Cổ Lễ415 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Gia Hưng234 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Gia Lâm164 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Gia Phong227 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Gia Trấn304 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Gia Tường206 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Gia Viễn402 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Gia Vân255 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Giao Bình232 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Giao Hòa415 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Giao Hưng178 dòng giá - đất ở tối đa 13.500.000 đ/m²Xã Giao Minh313 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Giao Phúc929 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Giao Thủy727 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Hiển Khánh363 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Hải An98 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Hải Anh128 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Hải Hưng369 dòng giá - đất ở tối đa 39.000.000 đ/m²Xã Hải Hậu560 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Hải Quang326 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Hải Thịnh227 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Hải Tiến856 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Hải Xuân188 dòng giá - đất ở tối đa 12.500.000 đ/m²Xã Hồng Phong253 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Khánh Hội234 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Khánh Nhạc234 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Xã Khánh Thiện206 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Khánh Trung241 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Kim Sơn199 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Kim Đông136 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Lai Thành388 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Liêm Hà286 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Liên Minh251 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Lý Nhân325 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Minh Thái263 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Minh Tân205 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Nam Hồng304 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Nam Lý368 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Nam Minh288 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Nam Ninh275 dòng giá - đất ở tối đa 19.200.000 đ/m²Xã Nam Trực340 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Xã Nam Xang247 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Nam Đồng281 dòng giá - đất ở tối đa 19.000.000 đ/m²Xã Nghĩa Hưng980 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Nghĩa Lâm251 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Nghĩa Sơn205 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Nho Quan402 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Nhân Hà255 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Ninh Cường254 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Ninh Giang283 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Phong Doanh336 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Phát Diệm1136 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Phú Long416 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Phú Sơn150 dòng giá - đất ở tối đa 10.750.000 đ/m²Xã Quang Hưng303 dòng giá - đất ở tối đa 19.500.000 đ/m²Xã Quang Thiện339 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Quỳnh Lưu227 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Quỹ Nhất281 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Rạng Đông250 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Thanh Bình262 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Thanh Liêm199 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Thanh Lâm177 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Thanh Sơn178 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Trần Thương251 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Trực Ninh239 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Tân Minh227 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Tân Thanh258 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Vĩnh Trụ514 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Vũ Dương416 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Vạn Thắng375 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Vụ Bản341 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Xuân Giang408 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Xuân Hưng601 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Xuân Hồng407 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Xuân Trường681 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Yên Cường329 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Yên Khánh682 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Yên Mô556 dòng giá - đất ở tối đa 13.900.000 đ/m²Xã Yên Mạc367 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Yên Từ549 dòng giá - đất ở tối đa 11.200.000 đ/m²Xã Yên Đồng288 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Ý Yên859 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Đại Hoàng283 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Định Hóa213 dòng giá - đất ở tối đa 12.100.000 đ/m²Xã Đồng Thái311 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Đồng Thịnh1806 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
Cụm công nghiệp An Xá
Mức 1 (gồm 8 lô tiếp giáp Quốc lộ 10)
2.400.000
Gồm các lô : A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1, R2, R3, R4, R5, R6, E7, T1, T2, T3, T4
Mức 3 (các lô còn lại)
2.400.000
Gồm các lô: 8, 9, 10, 43, 44, 45, 46, 47
Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2)
2.000.000
Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1, I2, N8, N9, P1
Mức 2 (gồm 44 lô)
2.800.000
Khu Công nghiệp Gián Khẩu1.400.000
Khu Công nghiệp Khánh Phú1.300.000
Khu Công nghiệp Phúc Sơn1.210.000
Khu công nghiệp Châu Sơn giai đoạn 11.900.000
Khu công nghiệp Hoà Xá (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009)
Mức 1 (gồm 23 lô)
3.400.000
Khu công nghiệp Đồng Văn I1.900.000
Cụm công nghiệp La Xuyên, xã Yên Ninh3.000.000
Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn1.500.000
Cụm công nghiệp Quang Trung1.500.000
Cụm công nghiệp Tống Xá
Các lô đường trục xã
2.500.000
Cụm công nghiệp Tống Xá
Các lô còn lại
2.000.000
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
24 lô sản xuất, từ ô số 31 đến ô số 54 giáp đường 20,5m
2.000.000
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
10 lô sản xuất, từ ô số 1 đến ô số 10, giáp đường 43m
3.500.000
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 đến M60 và các ô M20, M22
4.000.000
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
20 lô sản xuất, từ ô số 11 đến ô số 30 giáp đường 20,5m
2.200.000
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
23 lô dãy 2, từ ô M27 đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M21
3.200.000
Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70, 71,
Mức 3 (gồm 33 lô còn lại)
1.800.000
Cụm công nghiệp Hải Minh1.200.000
Cụm công nghiệp Hải Phương1.400.000
Cụm công nghiệp Ninh Phong (Khu làng nghề Ninh Phong cũ)1.100.000
Cụm công nghiệp Thịnh Long1.200.000
Cụm công nghiệp Trung Thành1.500.000
Cụm công nghiệp Trực Hùng
Đất bãi ngoài đê
900.000
Cụm công nghiệp Trực Hùng
Đất trong đê
1.100.000
Cụm công nghiệp Vân Chàng2.400.000
Cụm công nghiệp Xuân Tiến (Giai đoạn 1)2.400.000
Cụm công nghiệp huyện lỵ thị trấn Xuân Trường2.000.000
Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành
Đất bãi ngoài đê
900.000
Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành
Đất trong đê
1.100.000
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 2
2.000.000
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 1
2.400.000
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 4
1.500.000
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 3
1.800.000
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Các lô còn lại
1.400.000
Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc2.200.000
Cụm công nghiệp Đồng Côi
Các lô còn lại
2.100.000
Cụm công nghiệp Đồng Côi
Các lô tiếp giáp Tỉnh lộ 490C
2.400.000
Cụm công nghiệp đóng tàu thị trấn Xuân Trường900.000
Cụm công nghiệp Khánh Nhạc1.400.000
Cụm công nghiệp Đồng Hướng (Giai đoạn 1)900.000
Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt 1-1 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè)
2.500.000
Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt 2-2, 3-3, 5-5
2.200.000
Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt còn lại
1.800.000
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 15,5m
2.300.000
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 11,5m
2.000.000
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường gom QL10
2.600.000
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 21,75m
2.500.000
Khu công nghiệp Châu Sơn giai đoạn 21.900.000
Khu công nghiệp Dệt May Rạng Đông1.300.000
Khu công nghiệp Mỹ Thuận
Tuyến đường rộng 36m
2.800.000
Khu công nghiệp Mỹ Thuận
Tuyến đường còn lại
2.300.000
Khu công nghiệp Mỹ Thuận
Tuyến đường gom Đại lộ Thiên Trường
3.100.000
Khu công nghiệp Mỹ Thuận
Tuyến đường rộng 21m
2.600.000
Khu công nghiệp Mỹ Trung
Tuyến đường D1, D3, D4
1.600.000
Khu công nghiệp Mỹ Trung
Các tuyến đường còn lại
1.400.000
Khu công nghiệp Mỹ Trung
Tuyến đường D2, D5, N4, N7
1.800.000
Cụm công nghiệp Giao Thiện1.400.000
Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô đường rộng 23m
2.400.000
Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô rộng 17,5m
2.200.000
Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô còn lại
2.000.000
Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô đường rộng 28m (đường trục xã từ đường sắt đi UBND xã Tam Thanh)
2.500.000
Cụm công nghiệp Thịnh Lâm2.000.000
Cụm công nghiệp Tân Thịnh1.400.000
Cụm công nghiệp Xuân Tiến (Giai đoạn 2)1.900.000
Cụm công nghiệp Yên Bằng
Đường 20,5m (Đường gom) tiếp giáp với tuyến đường sắt QL10
2.400.000
Cụm công nghiệp Yên Bằng
Đường 20,5m
2.200.000
Cụm công nghiệp Yên Dương
Các lô nằm hai bên đường trục và đường gom Quốc lộ 38B
2.400.000
Cụm công nghiệp Yên Dương
Các lô còn lại
2.200.000
Cụm công nghiệp Đồng Côi (Giai đoạn 2)1.900.000
Khu Công nghiệp Khánh Cư400.000
Khu Công nghiệp Tam Điệp550.000
Khu Công nghiệp Thanh Liêm1.400.000
Khu Công nghiệp Thái Hà1.500.000
Khu công nghiệp Hòa Mạc1.000.000
Khu công nghiệp Kim Bảng I1.400.000
Khu công nghiệp Đồng Văn (bao gồm các khu mở rộng; khu phía
Đông và phía Tây đường cao tốc), cụ thể: Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng; Khu công nghiệp Đồng Văn II; Khu công nghiệp hỗ trợ
1.900.000
Cụm Công nghiệp Biên Hòa650.000
Cụm Công nghiệp Bình Lục650.000
Cụm Công nghiệp Cầu Giát
Cụm Công nghiệp Hoàng Đông (Cụm Tiểu thủ công nghiệp làng nghề xã Hoàng Đông cũ)
800.000
Cụm Công nghiệp Cầu Giát800.000
Cụm Công nghiệp Hoàng Đông1.700.000
Cụm Công nghiệp Hòa Hậu650.000
Cụm Công nghiệp Kim Bình650.000
Cụm Công nghiệp Nam Châu Sơn1.200.000
Cụm Công nghiệp Nhật Tân1.200.000
Cụm Công nghiệp Thanh Hải800.000
Cụm Công nghiệp Thanh Lưu650.000
Cụm công nghiệp Châu Giang1.200.000
Cụm công nghiệp Cầu Yên900.000
Cụm công nghiệp Gia Phú400.000
Cụm công nghiệp Gia Vân400.000
Cụm công nghiệp Hải Vân (Cụm công nghiệp làng nghề Hải Vân)1.500.000
Cụm công nghiệp Khánh Thượng550.000
Cụm công nghiệp Lê Hồ1.300.000
Cụm công nghiệp Thi Sơn650.000
Cụm công nghiệp Trung Lương1.200.000
Cụm công nghiệp Trác Văn1.200.000
Cụm công nghiệp Yên Lệnh1.200.000
Cụm công nghiệp Đồng Hướng (Giai đoạn 2)400.000
KCN Hải Long (giai đoạn 1)1.500.000
KCN Xuân Kiên (giai đoạn 1)1.500.000
Khu công nghiệp Trung Thành1.500.000
Cụm công nghiệp Giao Hải1.300.000
Cụm công nghiệp Giao Yến 11.300.000
Cụm công nghiệp Hợp Hưng1.200.000
Cụm công nghiệp Kim Thái1.200.000
Cụm công nghiệp Mỹ Thuận1.200.000
Cụm công nghiệp Mỹ Tân1.300.000
Cụm công nghiệp Nam Thanh (thôn Du Tư)1.300.000
Cụm công nghiệp Nam Thái1.300.000
Cụm công nghiệp Nghĩa Phong1.200.000
Cụm công nghiệp Rạng Đông1.200.000
Cụm công nghiệp Thanh Liêm 11.200.000
Cụm công nghiệp Thanh Đạo1.200.000
Cụm công nghiệp Thi Sơn 11.100.000
Cụm công nghiệp Thắng Cường1.200.000
Cụm công nghiệp Trung Lương 21.200.000
Cụm công nghiệp Trực Tuấn1.200.000
Cụm công nghiệp Xuân Tiến 21.300.000
Cụm công nghiệp Xuân Vinh1.400.000
Cụm công nghiệp Yến Châu1.400.000
Cụm công nghiệp làng nghề Tiên Sơn1.100.000
Cụm công nghiệp Đồng Hóa1.100.000
KCN Lạc Xuân1.500.000
Khu Công nghiệp Tam Điệp 21.200.000
Khu công nghiệp Châu Giang II1.300.000
Khu công nghiệp Kim Bảng II; Khu công nghiệp Kim Bảng IV1.400.000
Khu công nghiệp Minh Châu (giai đoạn 1)1.500.000
Khu công nghiệp Phú Long1.000.000
Khu công nghiệp Thanh Bình II1.200.000
Khu công nghiệp Đồng Văn V; Khu công nghiệp Đồng Văn VI1.900.000
Cụm Công nghiệp Yên Ninh900.000
Cụm công nghiệp Chất Bình800.000
Cụm công nghiệp Gia Lập900.000
Cụm công nghiệp Khánh Hải 1800.000
Cụm công nghiệp Khánh Hải 2800.000
Cụm công nghiệp Khánh Lợi850.000
Cụm công nghiệp Khánh Lợi II850.000
Cụm công nghiệp Phú Sơn800.000
Cụm công nghiệp Sơn Lai800.000
Cụm công nghiệp Thái Hà1.000.000
Cụm công nghiệp Trung Sơn800.000
Cụm công nghiệp Văn Phong900.000
Cụm công nghiệp Xuân Chính800.000
Cụm công nghiệp đá Mỹ nghệ Ninh Vân900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.