Bảng giá đất Ninh Bình áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Hà Nam và Nam Định trước đây.

Bảng giá đất Ninh Bình do Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành tại Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 38/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
Ngày thông qua09/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
mới phê duyệt dự án xây dựng hệ số (28/05/2026)
Văn bản gốcCổng TTĐT tỉnh Ninh Bình (phụ lục ký số)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Ninh Bình

129 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Châu Sơn526 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Phường Duy Hà501 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Phường Duy Tiên365 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Phường Duy Tân224 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Phường Hoa Lư3801 dòng giá - đất ở tối đa 73.400.000 đ/m²Phường Hà Nam513 dòng giá - đất ở tối đa 42.000.000 đ/m²Phường Hồng Quang511 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Phường Kim Bảng579 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Phường Kim Thanh394 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Liêm Tuyền535 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Lê Hồ391 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Lý Thường Kiệt615 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Phường Mỹ Lộc839 dòng giá - đất ở tối đa 33.000.000 đ/m²Phường Nam Hoa Lư1133 dòng giá - đất ở tối đa 22.100.000 đ/m²Phường Nam Định3626 dòng giá - đất ở tối đa 95.000.000 đ/m²Phường Nguyễn Úy362 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Phường Phù Vân599 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Phường Phủ Lý1577 dòng giá - đất ở tối đa 65.000.000 đ/m²Phường Tam Chúc496 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Phường Tam Điệp574 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Phường Thiên Trường1055 dòng giá - đất ở tối đa 60.000.000 đ/m²Phường Thành Nam638 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Phường Tiên Sơn246 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Trung Sơn616 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Trường Thi1020 dòng giá - đất ở tối đa 50.000.000 đ/m²Phường Tây Hoa Lư784 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Vị Khê553 dòng giá - đất ở tối đa 25.700.000 đ/m²Phường Yên Sơn280 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Phường Yên Thắng833 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Phường Đông A1072 dòng giá - đất ở tối đa 58.000.000 đ/m²Phường Đông Hoa Lư532 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Đồng Văn334 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Bình An633 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Bình Giang353 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Bình Lục400 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Bình Minh357 dòng giá - đất ở tối đa 11.200.000 đ/m²Xã Bình Mỹ740 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Bình Sơn366 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Bắc Lý170 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Chất Bình259 dòng giá - đất ở tối đa 6.200.000 đ/m²Xã Cát Thành331 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Cúc Phương119 dòng giá - đất ở tối đa 4.600.000 đ/m²Xã Cổ Lễ420 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Gia Hưng238 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Gia Lâm168 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Gia Phong231 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Gia Trấn308 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Gia Tường210 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Gia Viễn406 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Gia Vân259 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Giao Bình236 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Giao Hòa423 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Giao Hưng183 dòng giá - đất ở tối đa 13.500.000 đ/m²Xã Giao Minh332 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Giao Ninh528 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Giao Phúc432 dòng giá - đất ở tối đa 11.500.000 đ/m²Xã Giao Thủy728 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Hiển Khánh367 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Hải An102 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Hải Anh132 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Hải Hưng376 dòng giá - đất ở tối đa 39.000.000 đ/m²Xã Hải Hậu566 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Hải Quang330 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Hải Thịnh231 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Hải Tiến861 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Hải Xuân192 dòng giá - đất ở tối đa 12.500.000 đ/m²Xã Hồng Phong258 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Khánh Hội238 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Khánh Nhạc238 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Xã Khánh Thiện210 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Khánh Trung245 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Kim Sơn203 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Kim Đông140 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Lai Thành392 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Liêm Hà290 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Liên Minh256 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Lý Nhân329 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Minh Thái267 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Minh Tân209 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Nam Hồng314 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Nam Lý372 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Nam Minh295 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Nam Ninh282 dòng giá - đất ở tối đa 19.200.000 đ/m²Xã Nam Trực348 dòng giá - đất ở tối đa 21.000.000 đ/m²Xã Nam Xang251 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Nam Đồng286 dòng giá - đất ở tối đa 19.000.000 đ/m²Xã Nghĩa Hưng982 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Nghĩa Lâm255 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Nghĩa Sơn210 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Nho Quan406 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Nhân Hà259 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Ninh Cường258 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Ninh Giang288 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Phong Doanh364 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Phát Diệm1141 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Phú Long420 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Phú Sơn154 dòng giá - đất ở tối đa 10.750.000 đ/m²Xã Quang Hưng307 dòng giá - đất ở tối đa 19.500.000 đ/m²Xã Quang Thiện343 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Quỳnh Lưu231 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Quỹ Nhất328 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Rạng Đông254 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Thanh Bình266 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Thanh Liêm209 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Thanh Lâm190 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Thanh Sơn182 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Trần Thương255 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Trực Ninh243 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Tân Minh231 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Tân Thanh271 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Vĩnh Trụ527 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Vũ Dương426 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Vạn Thắng380 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Vụ Bản345 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Xuân Giang412 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Xuân Hưng606 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Xuân Hồng418 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Xuân Trường690 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Yên Cường354 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Yên Khánh686 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Yên Mô560 dòng giá - đất ở tối đa 13.900.000 đ/m²Xã Yên Mạc371 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Yên Từ553 dòng giá - đất ở tối đa 11.200.000 đ/m²Xã Yên Đồng292 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Ý Yên865 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Đại Hoàng287 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Định Hóa217 dòng giá - đất ở tối đa 12.100.000 đ/m²Xã Đồng Thái315 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Đồng Thịnh1808 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Biên Hòa
Mục 13
650.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Bình Lục
Mục 20
650.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Cầu Giát
Mục 11
800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Hoàng Đông
Mục 21
1.700.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Hoàng Đông (Cụm Tiểu thủ công nghiệp làng nghề xã Hoàng Đông cũ)
Mục 12
800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Hòa Hậu
Mục 19
650.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Kim Bình
Mục 15
650.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Nam Châu Sơn
Mục 10
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Nhật Tân
Mục 16
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Thanh Hải
Mục 18
800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm Công nghiệp Thanh Lưu
Mục 17
650.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm Công nghiệp Yên Ninh
Mục 34
900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp An Xá
Mức 1 (gồm 8 lô tiếp giáp Quốc lộ 10) Gồm các lô: 8, 9, 10, 43, 44, 45, 46, 47
Mục 1
2.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp An Xá
Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) Lô số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 7 (08 lô) Từ lô số 15 đến lô số 42 (28 lô) Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B (15 lô) Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70, 71,
Mục 1
2.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp An Xá
Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90 Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 78 Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 72, 73, Giai đoạn 2 gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25
Mục 1
1.800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Châu Giang
Mục 22
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Chất Bình
Mục 27
800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Cầu Yên
Mục 28
900.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Gia Lập
Mục 23
900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Gia Phú
Mục 29
400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Gia Vân
Mục 30
400.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Giao Hải
Mục 11
1.300.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Giao Thiện
Mục 8
1.400.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Giao Yến 1
Mục 10
1.300.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Hải Minh
Mục 16
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Hải Phương
Mục 15
1.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Hải Vân (Cụm công nghiệp làng nghề Hải Vân)
Mục 9
1.500.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Hợp Hưng
Mục 1
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Khánh Hải 1
Mục 31
800.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Khánh Hải 2
Mục 32
800.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Khánh Lợi
Mục 25
850.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Khánh Lợi II
Mục 26
850.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Khánh Nhạc
Mục 21
1.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Khánh Thượng
Mục 31
550.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Kim Thái
Mục 2
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp La Xuyên, xã Yên Ninh
Mục 4
3.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Lê Hồ
Mục 25
1.300.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Mỹ Thuận
Mục 3
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Mỹ Tân
Mục 4
1.300.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Nam Thanh (thôn Du Tư)
Mục 15
1.300.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Nam Thái
Mục 16
1.300.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Nghĩa Phong
Mục 5
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn
Mục 6
1.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Ninh Phong (Khu làng nghề Ninh Phong cũ)
Mục 20
1.100.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Phú Sơn
Mục 29
800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Quang Trung
Mục 2
1.500.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Rạng Đông
Mục 8
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Sơn Lai
Mục 30
800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô còn lại
Mục 1
2.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô đường rộng 23m
Mục 1
2.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô rộng 17,5m
Mục 1
2.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Thanh Côi
Các lô đường rộng 28m (đường trục xã từ đường sắt đi UBND xã Tam Thanh)
Mục 1
2.500.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Thanh Liêm 1
Mục 19
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Thanh Đạo
Mục 13
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Thi Sơn
Mục 14
650.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Thi Sơn 1
Mục 17
1.100.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Thái Hà
Mục 22
1.000.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Thắng Cường
Mục 7
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Thịnh Long
Mục 17
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Thịnh Lâm
Mục 6
2.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Trung Lương
Mục 24
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Trung Lương 2
Mục 21
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Trung Sơn
Mục 33
800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Trung Thành
Mục 18
1.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Trác Văn
Mục 23
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Trực Hùng
Đất bãi ngoài đê
Mục 9
900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Trực Hùng
Đất trong đê
Mục 9
1.100.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Trực Tuấn
Mục 14
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Tân Thịnh
Mục 7
1.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Tống Xá
Các lô đường trục xã
Mục 5
2.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Tống Xá
Các lô còn lại
Mục 5
2.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Vân Chàng
Mục 13
2.400.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Văn Phong
Mục 24
900.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Xuân Chính
Mục 28
800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Xuân Tiến (Giai đoạn 1)
Mục 19
2.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Xuân Tiến (Giai đoạn 2)
Mục 4
1.900.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Xuân Tiến 2
Mục 6
1.300.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Xuân Vinh
Mục 12
1.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Yên Bằng
Đường 20,5m
Mục 3
2.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Yên Bằng
Đường 20,5m (Đường gom) tiếp giáp với tuyến đường sắt QL10
Mục 3
2.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Yên Dương
Các lô nằm hai bên đường trục và đường gom Quốc lộ 38B
Mục 2
2.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Yên Dương
Các lô còn lại
Mục 2
2.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Yên Lệnh
Mục 26
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Yến Châu
Mục 9
1.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp huyện lỵ thị trấn Xuân Trường
Mục 11
2.000.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp làng nghề Tiên Sơn
Mục 18
1.100.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành
Đất trong đê
Mục 8
1.100.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành
Đất bãi ngoài đê
Mục 8
900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 2
Mục 7
2.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Các lô còn lại
Mục 7
1.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 3
Mục 7
1.800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 1
Mục 7
2.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
Dãy 4
Mục 7
1.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
20 lô sản xuất, từ ô số 11 đến ô số 30 giáp đường 20,5m
Mục 3
2.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
24 lô sản xuất, từ ô số 31 đến ô số 54 giáp đường 20,5m
Mục 3
2.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 đến M60 và các ô M20, M22
Mục 3
4.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
23 lô dãy 2, từ ô M27 đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M21
Mục 3
3.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp thị trấn Lâm
10 lô sản xuất, từ ô số 1 đến ô số 10, giáp đường 43m
Mục 3
3.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc
Mục 10
2.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Đồng Côi
Các lô còn lại
Mục 14
2.100.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Đồng Côi
Các lô tiếp giáp Tỉnh lộ 490C
Mục 14
2.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Đồng Côi (Giai đoạn 2)
Mục 5
1.900.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp Đồng Hóa
Mục 20
1.100.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Đồng Hướng (Giai đoạn 1)
Mục 22
900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp Đồng Hướng (Giai đoạn 2)
Mục 27
400.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Cụm công nghiệp đá Mỹ nghệ Ninh Vân
Mục 35
900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Cụm công nghiệp đóng tàu thị trấn Xuân Trường
Mục 12
900.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
KCN Hải Long (giai đoạn 1)
Mục 2
1.500.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
KCN Lạc Xuân
Mục 4
1.500.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
KCN Xuân Kiên (giai đoạn 1)
Mục 3
1.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu Công nghiệp Gián Khẩu
Mục 5
1.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu Công nghiệp Khánh Cư
Mục 13
400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu Công nghiệp Khánh Phú
Mục 4
1.300.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu Công nghiệp Phúc Sơn
Mục 6
1.210.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu Công nghiệp Tam Điệp
Mục 12
550.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Khu Công nghiệp Tam Điệp 2
Mục 10
1.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu Công nghiệp Thanh Liêm
Mục 10
1.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu Công nghiệp Thái Hà
Mục 11
1.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt còn lại
Mục 3
1.800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt 1-1 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè)
Mục 3
2.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Bảo Minh
Mặt cắt 2-2, 3-3, 5-5
Mục 3
2.200.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 15,5m
Mục 4
2.300.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường gom QL10
Mục 4
2.600.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 21,75m
Mục 4
2.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng
Đường 11,5m
Mục 4
2.000.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Khu công nghiệp Châu Giang II
Mục 8
1.300.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Châu Sơn giai đoạn 1
Mục 2
1.900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Châu Sơn giai đoạn 2
Mục 6
1.900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Dệt May Rạng Đông
Mục 5
1.300.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Hoà Xá (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009)
Mức 3 (các lô còn lại)
Mục 1
2.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Hoà Xá (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009)
Mức 1 (gồm 23 lô) Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1, I2, N8, N9, P1
Mục 1
3.400.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Hoà Xá (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009)
Mức 2 (gồm 44 lô) Gồm các lô : A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1, R2, R3, R4, R5, R6, E7, T1, T2, T3, T4
Mục 1
2.800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Hòa Mạc
Mục 8
1.000.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Kim Bảng I
Mục 9
1.400.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Khu công nghiệp Kim Bảng II; Khu công nghiệp Kim Bảng IV
Mục 7
1.400.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Khu công nghiệp Minh Châu (giai đoạn 1)
Mục 5
1.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Mỹ Thuận
Tuyến đường rộng 21m
Mục 2
2.600.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Mỹ Thuận
Tuyến đường gom Đại lộ Thiên Trường
Mục 2
3.100.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Mỹ Thuận
Tuyến đường còn lại
Mục 2
2.300.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Mỹ Thuận
Tuyến đường rộng 36m
Mục 2
2.800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Mỹ Trung
Tuyến đường D2, D5, N4, N7
Mục 1
1.800.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Mỹ Trung
Tuyến đường D1, D3, D4
Mục 1
1.600.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Mỹ Trung
Các tuyến đường còn lại
Mục 1
1.400.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Khu công nghiệp Phú Long
Mục 11
1.000.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Khu công nghiệp Thanh Bình II
Mục 9
1.200.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Khu công nghiệp Trung Thành
Mục 1
1.500.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP NHÀ ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Đồng Văn (bao gồm các khu mở rộng; khu phía Đông và phía Tây đường cao tốc), cụ thể: Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng; Khu công nghiệp Đồng Văn II; Khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III; Khu công nghiệp Đồng Văn IV
Mục 7
1.900.000
CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HẠ TẦNG
Khu công nghiệp Đồng Văn I
Mục 3
1.900.000
CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP MỚI THÀNH LẬP
Khu công nghiệp Đồng Văn V; Khu công nghiệp Đồng Văn VI
Mục 6
1.900.000
Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnGiá
Các khu vực còn lại
Mục 7
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.