Bảng giá đất Ninh Bình áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Hà Nam và Nam Định trước đây.
Bảng giá đất Ninh Bình do Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành tại Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tỉnh đang soạn bản sửa đổi; bảng giá hiện hành vẫn áp dụng cho đến khi nghị quyết mới có hiệu lực.
Tình trạng: đang soạn sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình |
| Ngày thông qua | 09/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | đang soạn sửa đổi tỉnh triệu tập rà soát để xây dựng nghị quyết sửa đổi (giấy mời 132/GM-UBND ngày 13/05/2026) |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Chưa ghi nhận quyết định của UBND mới phê duyệt dự án xây dựng hệ số (28/05/2026) |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT tỉnh Ninh Bình (phụ lục ký số) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Ninh Bình
128 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Vị trí 1 |
|---|---|
| Cụm công nghiệp An Xá Mức 1 (gồm 8 lô tiếp giáp Quốc lộ 10) | 2.400.000 |
| Gồm các lô : A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1, R2, R3, R4, R5, R6, E7, T1, T2, T3, T4 Mức 3 (các lô còn lại) | 2.400.000 |
| Gồm các lô: 8, 9, 10, 43, 44, 45, 46, 47 Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) | 2.000.000 |
| Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1, I2, N8, N9, P1 Mức 2 (gồm 44 lô) | 2.800.000 |
| Khu Công nghiệp Gián Khẩu | 1.400.000 |
| Khu Công nghiệp Khánh Phú | 1.300.000 |
| Khu Công nghiệp Phúc Sơn | 1.210.000 |
| Khu công nghiệp Châu Sơn giai đoạn 1 | 1.900.000 |
| Khu công nghiệp Hoà Xá (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009) Mức 1 (gồm 23 lô) | 3.400.000 |
| Khu công nghiệp Đồng Văn I | 1.900.000 |
| Cụm công nghiệp La Xuyên, xã Yên Ninh | 3.000.000 |
| Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn | 1.500.000 |
| Cụm công nghiệp Quang Trung | 1.500.000 |
| Cụm công nghiệp Tống Xá Các lô đường trục xã | 2.500.000 |
| Cụm công nghiệp Tống Xá Các lô còn lại | 2.000.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 24 lô sản xuất, từ ô số 31 đến ô số 54 giáp đường 20,5m | 2.000.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 10 lô sản xuất, từ ô số 1 đến ô số 10, giáp đường 43m | 3.500.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 đến M60 và các ô M20, M22 | 4.000.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 20 lô sản xuất, từ ô số 11 đến ô số 30 giáp đường 20,5m | 2.200.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Lâm 23 lô dãy 2, từ ô M27 đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M21 | 3.200.000 |
| Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70, 71, Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) | 1.800.000 |
| Cụm công nghiệp Hải Minh | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Hải Phương | 1.400.000 |
| Cụm công nghiệp Ninh Phong (Khu làng nghề Ninh Phong cũ) | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp Thịnh Long | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Trung Thành | 1.500.000 |
| Cụm công nghiệp Trực Hùng Đất bãi ngoài đê | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Trực Hùng Đất trong đê | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp Vân Chàng | 2.400.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Tiến (Giai đoạn 1) | 2.400.000 |
| Cụm công nghiệp huyện lỵ thị trấn Xuân Trường | 2.000.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành Đất bãi ngoài đê | 900.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Cát Thành Đất trong đê | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 2 | 2.000.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 1 | 2.400.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 4 | 1.500.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Dãy 3 | 1.800.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ Các lô còn lại | 1.400.000 |
| Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc | 2.200.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Côi Các lô còn lại | 2.100.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Côi Các lô tiếp giáp Tỉnh lộ 490C | 2.400.000 |
| Cụm công nghiệp đóng tàu thị trấn Xuân Trường | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Khánh Nhạc | 1.400.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Hướng (Giai đoạn 1) | 900.000 |
| Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt 1-1 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè) | 2.500.000 |
| Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt 2-2, 3-3, 5-5 | 2.200.000 |
| Khu công nghiệp Bảo Minh Mặt cắt còn lại | 1.800.000 |
| Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 15,5m | 2.300.000 |
| Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 11,5m | 2.000.000 |
| Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường gom QL10 | 2.600.000 |
| Khu công nghiệp Bảo Minh mở rộng Đường 21,75m | 2.500.000 |
| Khu công nghiệp Châu Sơn giai đoạn 2 | 1.900.000 |
| Khu công nghiệp Dệt May Rạng Đông | 1.300.000 |
| Khu công nghiệp Mỹ Thuận Tuyến đường rộng 36m | 2.800.000 |
| Khu công nghiệp Mỹ Thuận Tuyến đường còn lại | 2.300.000 |
| Khu công nghiệp Mỹ Thuận Tuyến đường gom Đại lộ Thiên Trường | 3.100.000 |
| Khu công nghiệp Mỹ Thuận Tuyến đường rộng 21m | 2.600.000 |
| Khu công nghiệp Mỹ Trung Tuyến đường D1, D3, D4 | 1.600.000 |
| Khu công nghiệp Mỹ Trung Các tuyến đường còn lại | 1.400.000 |
| Khu công nghiệp Mỹ Trung Tuyến đường D2, D5, N4, N7 | 1.800.000 |
| Cụm công nghiệp Giao Thiện | 1.400.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô đường rộng 23m | 2.400.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô rộng 17,5m | 2.200.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô còn lại | 2.000.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Côi Các lô đường rộng 28m (đường trục xã từ đường sắt đi UBND xã Tam Thanh) | 2.500.000 |
| Cụm công nghiệp Thịnh Lâm | 2.000.000 |
| Cụm công nghiệp Tân Thịnh | 1.400.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Tiến (Giai đoạn 2) | 1.900.000 |
| Cụm công nghiệp Yên Bằng Đường 20,5m (Đường gom) tiếp giáp với tuyến đường sắt QL10 | 2.400.000 |
| Cụm công nghiệp Yên Bằng Đường 20,5m | 2.200.000 |
| Cụm công nghiệp Yên Dương Các lô nằm hai bên đường trục và đường gom Quốc lộ 38B | 2.400.000 |
| Cụm công nghiệp Yên Dương Các lô còn lại | 2.200.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Côi (Giai đoạn 2) | 1.900.000 |
| Khu Công nghiệp Khánh Cư | 400.000 |
| Khu Công nghiệp Tam Điệp | 550.000 |
| Khu Công nghiệp Thanh Liêm | 1.400.000 |
| Khu Công nghiệp Thái Hà | 1.500.000 |
| Khu công nghiệp Hòa Mạc | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Kim Bảng I | 1.400.000 |
| Khu công nghiệp Đồng Văn (bao gồm các khu mở rộng; khu phía Đông và phía Tây đường cao tốc), cụ thể: Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng; Khu công nghiệp Đồng Văn II; Khu công nghiệp hỗ trợ | 1.900.000 |
| Cụm Công nghiệp Biên Hòa | 650.000 |
| Cụm Công nghiệp Bình Lục | 650.000 |
| Cụm Công nghiệp Cầu Giát Cụm Công nghiệp Hoàng Đông (Cụm Tiểu thủ công nghiệp làng nghề xã Hoàng Đông cũ) | 800.000 |
| Cụm Công nghiệp Cầu Giát | 800.000 |
| Cụm Công nghiệp Hoàng Đông | 1.700.000 |
| Cụm Công nghiệp Hòa Hậu | 650.000 |
| Cụm Công nghiệp Kim Bình | 650.000 |
| Cụm Công nghiệp Nam Châu Sơn | 1.200.000 |
| Cụm Công nghiệp Nhật Tân | 1.200.000 |
| Cụm Công nghiệp Thanh Hải | 800.000 |
| Cụm Công nghiệp Thanh Lưu | 650.000 |
| Cụm công nghiệp Châu Giang | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Cầu Yên | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Gia Phú | 400.000 |
| Cụm công nghiệp Gia Vân | 400.000 |
| Cụm công nghiệp Hải Vân (Cụm công nghiệp làng nghề Hải Vân) | 1.500.000 |
| Cụm công nghiệp Khánh Thượng | 550.000 |
| Cụm công nghiệp Lê Hồ | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Thi Sơn | 650.000 |
| Cụm công nghiệp Trung Lương | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Trác Văn | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Yên Lệnh | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Hướng (Giai đoạn 2) | 400.000 |
| KCN Hải Long (giai đoạn 1) | 1.500.000 |
| KCN Xuân Kiên (giai đoạn 1) | 1.500.000 |
| Khu công nghiệp Trung Thành | 1.500.000 |
| Cụm công nghiệp Giao Hải | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Giao Yến 1 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Hợp Hưng | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Kim Thái | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Mỹ Thuận | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Mỹ Tân | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Nam Thanh (thôn Du Tư) | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Nam Thái | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Nghĩa Phong | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Rạng Đông | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Liêm 1 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Đạo | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Thi Sơn 1 | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp Thắng Cường | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Trung Lương 2 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Trực Tuấn | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Tiến 2 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Vinh | 1.400.000 |
| Cụm công nghiệp Yến Châu | 1.400.000 |
| Cụm công nghiệp làng nghề Tiên Sơn | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Hóa | 1.100.000 |
| KCN Lạc Xuân | 1.500.000 |
| Khu Công nghiệp Tam Điệp 2 | 1.200.000 |
| Khu công nghiệp Châu Giang II | 1.300.000 |
| Khu công nghiệp Kim Bảng II; Khu công nghiệp Kim Bảng IV | 1.400.000 |
| Khu công nghiệp Minh Châu (giai đoạn 1) | 1.500.000 |
| Khu công nghiệp Phú Long | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Thanh Bình II | 1.200.000 |
| Khu công nghiệp Đồng Văn V; Khu công nghiệp Đồng Văn VI | 1.900.000 |
| Cụm Công nghiệp Yên Ninh | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Chất Bình | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Gia Lập | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Khánh Hải 1 | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Khánh Hải 2 | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Khánh Lợi | 850.000 |
| Cụm công nghiệp Khánh Lợi II | 850.000 |
| Cụm công nghiệp Phú Sơn | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Sơn Lai | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Thái Hà | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Trung Sơn | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Văn Phong | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Chính | 800.000 |
| Cụm công nghiệp đá Mỹ nghệ Ninh Vân | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.