Bảng giá đất Xã Liêm Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026

108 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liêm Hà11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến 1.1 đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường 1.2 ĐT4953.000.0001.800.0001.200.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng 1.1 nghề thêu ren5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phườngĐường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Châu Sơn9.000.0005.400.0003.600.000
Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phườngĐường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh5.000.0003.000.0002.000.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến 1.1 đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)11.000.0006.600.0004.400.000
Đường Quốc lộ 1AĐường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền7.000.0004.200.0002.800.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến 1.2 giáp xã Tân Thanh9.500.0005.700.0003.800.000
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)3.2 Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu)4.000.0002.400.0001.600.000
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)3.1 Dãy phía Bắc đường7.000.0004.200.0002.800.000
Đường ĐH045.1 Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.5.500.0003.300.0002.200.000
Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495Đường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)5.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 4954.000.0002.400.0001.600.000
Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý1.500.000900.000
Đường ĐT499B6.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả5.500.0003.300.0002.200.000
Đường ĐT499B6.2 Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A II Các tuyến đường xã7.000.0004.200.0002.800.000
III Các tuyến đường thônĐường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT4951.500.000900.000
Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 641.000.000
dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giápĐường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều xã Tân Thanh2.500.0001.500.0001.000.000
lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đườngĐường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc ĐT4951.500.000900.000
thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn MaiĐường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ)1.000.000
thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giápĐường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá phường Phủ Lý1.500.000900.000
ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá,Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)2.000.0001.200.000
ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá,Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm1.500.000900.000
ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá,Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế1.000.000
Đường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64đến giáp Sông Biên Hòa (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn1.000.000
Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống;1.000.000
Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống;Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 641.000.000
Đường ĐH045.2 Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền2.500.0001.500.0001.000.000
Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ -Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Ninh Bình1.200.000
Khu dân cư còn lạiCác đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu800.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 15.2 17m3.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m 15.1 trở lên4.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m2.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15.3 13m2.500.000
Đường thôn Nguyễn Trung- Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung đến gặp1.000.000
Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống;Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 1A1.2 Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến giáp xã Tân Thanh3.300.0002.350.0001.700.000
Đường Quốc lộ 1AĐường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền2.200.0001.550.0001.100.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường 1.1 ĐT494 cũ)3.800.0002.700.0001.900.000
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường Châu Sơn2.700.0001.900.0001.400.000
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)3.1 Dãy phía Bắc đường2.400.0001.700.0001.200.000
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)3.2 Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu)1.200.000850.000600.000
Đường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh1.500.0001.150.000850.000
Đường ĐT499B6.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả1.700.0001.200.000850.000
Đường ĐT499B6.2 Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A2.200.0001.550.0001.100.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT4951.2 Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường ĐT4951.050.000850.000650.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT4951.1 Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren1.500.0001.150.000850.000
Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý600.000500.000400.000
Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ LýĐường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)1.500.0001.150.000850.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495500.000400.000300.000
Đường ĐH045.2 Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền850.000700.000500.000
Đường ĐH04Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình350.000300.000250.000
Đường ĐH04Đường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giáp xã Tân Thanh850.000700.000500.000
Đường ĐH045.1 Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.1.700.0001.250.000950.000
Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 4951.200.000900.000700.000
(thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thônĐường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 đến giáp Sông Biên Hòa Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)300.000280.000250.000
(thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thônĐường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 64300.000280.000250.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm450.000300.000250.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)600.000400.000300.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý450.000300.000250.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đường ĐT495450.000300.000250.000
Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống300.000280.000250.000
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại NhuếĐường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ)400.000350.000300.000
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế300.000280.000250.000
Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 64300.000280.000250.000
Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống;300.000280.000250.000
- Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung;300.000280.000250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.100.000750.000550.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m750.000550.000400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.400.0001.000.000750.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m600.000400.000300.000
Khu dân cư còn lại250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 1AĐường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền2.900.0002.050.0001.450.000
Đường Quốc lộ 1A1.2 Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến giáp xã Tân Thanh4.400.0003.100.0002.200.000
Đường Quốc lộ 1AĐoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường 1.1 ĐT494 cũ)5.050.0003.550.0002.550.000
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường Châu Sơn3.200.0002.200.0001.600.000
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)3.1 Dãy phía Bắc đường3.200.0002.250.0001.600.000
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)3.2 Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu)1.400.0001.000.000700.000
Đường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh1.950.0001.500.0001.150.000
Đường ĐT499B6.2 Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A2.900.0002.050.0001.450.000
Đường ĐT499B6.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả1.950.0001.400.0001.000.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT4951.1 Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren1.850.0001.500.0001.150.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT4951.2 Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường ĐT4951.400.0001.150.000850.000
Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ LýĐường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)1.850.0001.500.0001.150.000
Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý800.000650.000550.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495650.000550.000400.000
Đường ĐH045.2 Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền1.150.000900.000700.000
Đường ĐH045.1 Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.2.100.0001.700.0001.250.000
Đường ĐH04Đường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giáp xã Tân Thanh1.150.000900.000700.000
Đường ĐH04Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình450.000350.000300.000
Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 4951.400.0001.150.000850.000
(thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thônĐường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 đến giáp Sông Biên Hòa Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)400.000350.000300.000
(thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thônĐường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 64400.000350.000300.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)700.000500.000350.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý550.000400.000300.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đường ĐT495550.000400.000300.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm550.000400.000300.000
Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống400.000350.000300.000
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế400.000350.000300.000
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại NhuếĐường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ)500.000400.000350.000
Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 64400.000350.000300.000
Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống;400.000350.000300.000
- Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung;400.000350.000300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m900.000650.000500.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m700.000500.000350.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên1.600.0001.300.0001.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m1.250.0001.000.000750.000
Khu dân cư còn lại300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.