Bảng giá đất Xã Liêm Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026
108 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liêm Hà là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến 1.1 đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495 | Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường 1.2 ĐT495 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495 | Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng 1.1 nghề thêu ren | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Châu Sơn | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường | Đường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến 1.1 đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến 1.2 giáp xã Tân Thanh | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ) | 3.2 Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu) | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ) | 3.1 Dãy phía Bắc đường | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Đường ĐH04 | 5.1 Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B. | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495 | Đường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền) | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | |
| Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495 | Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý | 1.500.000 | 900.000 | |
| Đường ĐT499B | 6.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐT499B | 6.2 Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A II Các tuyến đường xã | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| III Các tuyến đường thôn | Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | 1.500.000 | 900.000 | |
| Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65) | Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 64 | 1.000.000 | ||
| dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giáp | Đường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều xã Tân Thanh | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đường | Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc ĐT495 | 1.500.000 | 900.000 | |
| thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai | Đường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ) | 1.000.000 | ||
| thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp | Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá phường Phủ Lý | 1.500.000 | 900.000 | |
| ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, | Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý) | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, | Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm | 1.500.000 | 900.000 | |
| ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, | Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế | 1.000.000 | ||
| Đường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 | đến giáp Sông Biên Hòa (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn | 1.000.000 | ||
| Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống; | 1.000.000 | |||
| Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống; | Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 64 | 1.000.000 | ||
| Đường ĐH04 | 5.2 Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - | Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Ninh Bình | 1.200.000 | ||
| Khu dân cư còn lại | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu | 800.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 15.2 17m | 3.500.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m 15.1 trở lên | 4.500.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 2.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 15.3 13m | 2.500.000 | ||
| Đường thôn Nguyễn Trung | - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung đến gặp | 1.000.000 | ||
| Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống; | Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 1A | 1.2 Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến giáp xã Tân Thanh | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường 1.1 ĐT494 cũ) | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ) | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường Châu Sơn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ) | 3.1 Dãy phía Bắc đường | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ) | 3.2 Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh | 1.500.000 | 1.150.000 | 850.000 | |
| Đường ĐT499B | 6.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường ĐT499B | 6.2 Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 |
| Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495 | 1.2 Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường ĐT495 | 1.050.000 | 850.000 | 650.000 |
| Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495 | 1.1 Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren | 1.500.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý | 600.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý | Đường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền) | 1.500.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐH04 | 5.2 Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền | 850.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH04 | Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường ĐH04 | Đường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giáp xã Tân Thanh | 850.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH04 | 5.1 Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B. | 1.700.000 | 1.250.000 | 950.000 |
| Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | |
| (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn | Đường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 đến giáp Sông Biên Hòa Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn | Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 64 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý) | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đường ĐT495 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế | Đường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 64 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống; | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu dân cư còn lại | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 1A | Đường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | 1.2 Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến giáp xã Tân Thanh | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Quốc lộ 1A | Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường 1.1 ĐT494 cũ) | 5.050.000 | 3.550.000 | 2.550.000 |
| Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ) | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường Châu Sơn | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ) | 3.1 Dãy phía Bắc đường | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ) | 3.2 Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu) | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh | 1.950.000 | 1.500.000 | 1.150.000 | |
| Đường ĐT499B | 6.2 Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.450.000 |
| Đường ĐT499B | 6.1 Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả | 1.950.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495 | 1.1 Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren | 1.850.000 | 1.500.000 | 1.150.000 |
| Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495 | 1.2 Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường ĐT495 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 |
| Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý | Đường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền) | 1.850.000 | 1.500.000 | 1.150.000 |
| Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý | 800.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đường ĐH04 | 5.2 Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền | 1.150.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐH04 | 5.1 Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B. | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.250.000 |
| Đường ĐH04 | Đường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giáp xã Tân Thanh | 1.150.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐH04 | Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495 | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 | |
| (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn | Đường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 đến giáp Sông Biên Hòa Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65) | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn | Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 64 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý) | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đường ĐT495 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495 | Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế | Đường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ) | 500.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 64 | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống; | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.1 Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 15.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Khu dân cư còn lại | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.