Bảng giá đất Xã Liêm Hà, Ninh Bình từ 01/01/2026

108 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liêm Hà là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.3
2.500.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 15.1
4.500.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.4
2.000.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.2
3.500.000
Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm
Các tuyến đường thôn
Mục 4
1.500.000900.000
Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)
Các tuyến đường thôn
Mục 5
2.000.0001.200.000
Dãy phía Bắc đường
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.1
7.000.0004.200.0002.800.000
Dãy phía Bắc đường
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu)
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.2
4.000.0002.400.0001.600.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 14
800.000
Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.
Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường xã
Mục 5.2
2.500.0001.500.0001.000.000
Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.
Đường ĐH04
Đường ĐH04
Các tuyến đường xã
Mục 5.1
5.500.0003.300.0002.200.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường ĐT495
Các tuyến đường xã
Mục 1.2
3.000.0001.800.0001.200.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Các tuyến đường xã
Mục 1.1
5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đường Quốc lộ 1A
Đường Quốc lộ 1A
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.1
11.000.0006.600.0004.400.000
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.2
9.500.0005.700.0003.800.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả
Đường ĐT499B
Đường ĐT499B
Các tuyến đường trục chính
Mục 6.1
5.500.0003.300.0002.200.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả
Đường ĐT499B
Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A
Các tuyến đường trục chính
Mục 6.2
7.000.0004.200.0002.800.000
Đường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 đến giáp Sông Biên Hòa (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)
Các tuyến đường thôn
Mục 8
1.000.000
Đường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường trục chính
Mục 2
7.000.0004.200.0002.800.000
Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý
Các tuyến đường xã
Mục 3
1.500.000900.000
Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Các tuyến đường xã
Mục 7
1.200.000
Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đường ĐT495
Các tuyến đường thôn
Mục 2
1.500.000900.000
Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý
Các tuyến đường thôn
Mục 3
1.500.000900.000
Đường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ)
Các tuyến đường thôn
Mục 7
1.000.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495
Các tuyến đường thôn
Mục 1
1.500.000900.000
Đường thôn Nguyễn Trung - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung đến gặp đường CT6.
Các tuyến đường thôn
Mục 13
1.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường Châu Sơn
Các tuyến đường trục chính
Mục 4
9.000.0005.400.0003.600.000
Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống
Các tuyến đường thôn
Mục 12
1.000.000
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế
Các tuyến đường thôn
Mục 6
1.000.000
Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 64
Các tuyến đường thôn
Mục 11
1.000.000
Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 64
Các tuyến đường thôn
Mục 9
1.000.000
Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống;
Các tuyến đường thôn
Mục 10
1.000.000
Đường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)
Các tuyến đường xã
Mục 4
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường xã
Mục 6
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495
Các tuyến đường xã
Mục 2
4.000.0002.400.0001.600.000
Đường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 5
5.000.0003.000.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.4
600.000400.000300.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.2
1.100.000750.000550.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 15.1
1.400.0001.000.000750.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.3
750.000550.000400.000
Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm
Các tuyến đường thôn
Mục 4
450.000300.000250.000
Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)
Các tuyến đường thôn
Mục 5
600.000400.000300.000
Dãy phía Bắc đường
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.1
2.400.0001.700.0001.200.000
Dãy phía Bắc đường
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu)
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.2
1.200.000850.000600.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 14
250.000250.000250.000
Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.
Đường ĐH04
Đường ĐH04
Các tuyến đường xã
Mục 5.1
1.700.0001.250.000950.000
Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.
Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường xã
Mục 5.2
850.000700.000500.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường ĐT495
Các tuyến đường xã
Mục 1.2
1.050.000850.000650.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Các tuyến đường xã
Mục 1.1
1.500.0001.150.000850.000
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.2
3.300.0002.350.0001.700.000
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đường Quốc lộ 1A
Đường Quốc lộ 1A
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.1
3.800.0002.700.0001.900.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả
Đường ĐT499B
Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A
Các tuyến đường trục chính
Mục 6.2
2.200.0001.550.0001.100.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả
Đường ĐT499B
Đường ĐT499B
Các tuyến đường trục chính
Mục 6.1
1.700.0001.200.000850.000
Đường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 đến giáp Sông Biên Hòa (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)
Các tuyến đường thôn
Mục 8
300.000280.000250.000
Đường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường trục chính
Mục 2
2.200.0001.550.0001.100.000
Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý
Các tuyến đường xã
Mục 3
600.000500.000400.000
Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Các tuyến đường xã
Mục 7
350.000300.000250.000
Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đường ĐT495
Các tuyến đường thôn
Mục 2
450.000300.000250.000
Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý
Các tuyến đường thôn
Mục 3
450.000300.000250.000
Đường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ)
Các tuyến đường thôn
Mục 7
400.000350.000300.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495
Các tuyến đường thôn
Mục 1
500.000400.000300.000
Đường thôn Nguyễn Trung - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung đến gặp đường CT6.
Các tuyến đường thôn
Mục 13
300.000280.000250.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường Châu Sơn
Các tuyến đường trục chính
Mục 4
2.700.0001.900.0001.400.000
Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống
Các tuyến đường thôn
Mục 12
300.000280.000250.000
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế
Các tuyến đường thôn
Mục 6
300.000280.000250.000
Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 64
Các tuyến đường thôn
Mục 11
300.000280.000250.000
Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 64
Các tuyến đường thôn
Mục 9
300.000280.000250.000
Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống;
Các tuyến đường thôn
Mục 10
300.000280.000250.000
Đường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)
Các tuyến đường xã
Mục 4
1.500.0001.150.000850.000
Đường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường xã
Mục 6
850.000700.000500.000
Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495
Các tuyến đường xã
Mục 2
1.200.000900.000700.000
Đường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 5
1.500.0001.150.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.2
1.250.0001.000.000750.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.4
700.000500.000350.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 15.1
1.600.0001.300.0001.000.000
Các tuyến đường quy hoạch có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 15.3
900.000650.000500.000
Các tuyến đường thôn: Các nhánh rẽ từ đường ĐT495 vào các thôn: Hòa Ngãi, An Hòa, Dương Xá, Mậu Chử, Thạch Tổ, Ứng Liêm
Các tuyến đường thôn
Mục 4
550.000400.000300.000
Dãy 2 đường Quốc lộ 21A: Từ đường ĐT499B đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Phủ Lý)
Các tuyến đường thôn
Mục 5
700.000500.000350.000
Dãy phía Bắc đường
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Dãy phía Nam đường (giáp đường tàu)
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.2
1.400.0001.000.000700.000
Dãy phía Bắc đường
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Đường Quốc lộ 21A: Từ giáp phường Liêm Tuyền đến hết đất xã Liêm Hà (giáp xã Bình Mỹ)
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.1
3.200.0002.250.0001.600.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 14
300.000300.000300.000
Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.
Đường ĐH04
Đường ĐH04
Các tuyến đường xã
Mục 5.1
2.100.0001.700.0001.250.000
Từ Quốc lộ 21A đến Quốc lộ 21B.
Đường ĐH04
Từ Quốc lộ 21B đến giáp phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường xã
Mục 5.2
1.150.000900.000700.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Các tuyến đường xã
Mục 1.1
1.850.0001.500.0001.150.000
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết dự án Khu làng nghề thêu ren
Đoạn giao từ Quốc lộ 1A đến hết đường ĐT495
Đoạn từ dự án Khu làng nghề thêu ren đến đường ĐT495
Các tuyến đường xã
Mục 1.2
1.400.0001.150.000850.000
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đường Quốc lộ 1A
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ) đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.2
4.400.0003.100.0002.200.000
Đoạn từ giáp phường Phủ Lý (đường ĐT495) đến đường Quốc lộ 21 (đường ĐT494 cũ)
Đường Quốc lộ 1A
Đường Quốc lộ 1A
Các tuyến đường trục chính
Mục 1.1
5.050.0003.550.0002.550.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả
Đường ĐT499B
Đường ĐT499B
Các tuyến đường trục chính
Mục 6.1
1.950.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ giáp xã Thanh Bình đến Cầu Cả
Đường ĐT499B
Đoạn từ Cầu Cả đến Quốc lộ 21A
Các tuyến đường trục chính
Mục 6.2
2.900.0002.050.0001.450.000
Đường CT6: Từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64 đến giáp Sông Biên Hòa (thửa 157, TBĐ 64) và đoạn từ đường ĐH04 (thửa 175, TBĐ 64) đến thôn Nguyễn Trung (thửa 17, TBĐ 65)
Các tuyến đường thôn
Mục 8
400.000350.000300.000
Đường Quốc lộ 21: Đoạn ngã tư giao Quốc lộ 1A (đường ĐT494 cũ) đến giáp phường Liêm Tuyền
Các tuyến đường trục chính
Mục 2
2.900.0002.050.0001.450.000
Đường WB2: Từ đường ĐT495 Cầu Dương Xá đến giáp phường Phủ Lý
Các tuyến đường xã
Mục 3
800.000650.000550.000
Đường Xã lộ 1 (XL1): Từ đường ĐT499B qua chùa Động Tứ đến đường gom đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Các tuyến đường xã
Mục 7
450.000350.000300.000
Đường liên thôn Dương Xá - Mậu Chử: Từ Quốc lộ 1A qua nhà thờ giáo họ Mậu Chử đến đường ĐT495
Các tuyến đường thôn
Mục 2
550.000400.000300.000
Đường liên thôn Ứng Liêm - Thạch Tổ: Từ cầu Đá thôn Ứng Liêm đến hết khu dân cư Thạch Tổ giáp phường Phủ Lý
Các tuyến đường thôn
Mục 3
550.000400.000300.000
Đường thôn Hoàng Mai Yên: Từ Quốc lộ 21A vào thôn Hoàng Mai Yên (thôn Hoàng Xá cũ, thôn Mai Lĩnh cũ; thôn Yên Việt cũ)
Các tuyến đường thôn
Mục 7
500.000400.000350.000
Đường thôn Mậu Chử: Từ Xí nghiệp may 199 đến đường ĐT495
Các tuyến đường thôn
Mục 1
650.000550.000400.000
Đường thôn Nguyễn Trung - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung; - Từ Quốc lộ 21A đi vào thôn Nguyễn Trung đến gặp đường CT6.
Các tuyến đường thôn
Mục 13
400.000350.000300.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý): Đoạn từ ngã tư giao Quốc lộ 1A đến giáp phường Châu Sơn
Các tuyến đường trục chính
Mục 4
3.200.0002.200.0001.600.000
Đường trục thôn Hoàng Mai Yên, Nguyễn Trung, Cự Xá, Yên Thống
Các tuyến đường thôn
Mục 12
400.000350.000300.000
Đường trục thôn Nhất Nhì, Tam Tứ, Ngũ Cói, Vực Trại Nhuế
Các tuyến đường thôn
Mục 6
400.000350.000300.000
Đường trục thôn Yên Thống: Từ đường CT6 đến thửa 12, TBĐ 64
Các tuyến đường thôn
Mục 11
400.000350.000300.000
Đường từ đường ĐH04 (Trạm y tế Liêm Phong) vào thôn Yên Thống đến thửa đất 22, TBĐ 64
Các tuyến đường thôn
Mục 9
400.000350.000300.000
Đường từ đường ĐH04 đến Đình thôn Yên Thống;
Các tuyến đường thôn
Mục 10
400.000350.000300.000
Đường ĐH03: Từ Quốc lộ 21A đến hết đất xã Liêm Hà (giáp phường Liêm Tuyền)
Các tuyến đường xã
Mục 4
1.850.0001.500.0001.150.000
Đường ĐH07: Từ đường ĐT499B (Trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh nặng Liêm Cần) đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường xã
Mục 6
1.150.000900.000700.000
Đường ĐH11: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐT 495
Các tuyến đường xã
Mục 2
1.400.0001.150.000850.000
Đường ĐT495: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 5
1.950.0001.500.0001.150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.