Bảng giá đất Xã Xuân Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026

210 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Hưng14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Xuân Thủy - Nam Điền, Từ quán ông Tĩnh đến hết KDC tập trung Xuân Bắc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Thọ Phú ĐàiĐoạn từ Cầu Nam Điền A đến cầu Trại Cá (Thọ Nghiệp)10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ nhà ông Chiểu đến giáp cầu Chợ Trung10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Chợ Trung đến cầu Nam Điền A5.500.0003.300.0001.700.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Tùng Lâm đến hết nhà ông Hạnh6.500.0003.400.0001.700.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ rong đường giáp KDC tập trung Xuân Bắc đến cầu Tùng Lâm11.000.0006.600.0003.300.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ quán ông Tĩnh đến hết KDC tập trung Xuân Bắc14.000.0007.000.0003.500.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ nhà ông Bằng xóm 2 (Trà Lũ) đến ngã ba ông Nhật12.000.0006.000.0003.000.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Chéo (giáp xã Xuân Giang) đến hết nhà văn hóa xóm 2 (Trà Lũ)10.400.0005.200.0002.600.000
Đường huyện lộ Trung Linh Phú NhaiTừ cổng Phú Nhai đi Trung Linh12.000.0006.000.0003.000.000
Đường nhánh 489 CĐoạn từ giáp xã Xuân Trường đến cầu Nam Điền A10.000.0005.000.0002.500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tạ đến chân đê Nam Hồng (Xuân Vinh)6.000.0003.000.0001.600.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Tạ (Xuân Vinh)7.000.0004.700.0002.400.000
Đường tỉnh 489Từ cầu ông Kiểm đến cầu Nam Điền A11.000.0005.500.0002.900.000
Đường tỉnh 489Từ cầu Nam Điền A đến cầu Nam Điền B12.000.0006.000.0003.100.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Bí (Xuân Vinh)8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Tiến (Xuân Vinh)7.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xãTừ cổng Phú Nhai đến cầu Thống Nhất12.000.0006.000.0003.000.000
Đường trục xãTừ giáp nhà ông Hà xóm 1 (Trà Lũ) đến giáp nhà ông Kim xóm 1 (Trà Lũ)5.300.0002.400.0001.200.000
Đường trục xãTừ cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) đến hết nhà ông Rần xóm 3 (Trà Lũ)6.300.0002.800.0001.400.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tạ (Xuân Vinh) đến giáp xã Xuân Trường6.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xãTừ nhà ông Thùy đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài)10.400.0005.200.0002.600.000
Đường trục xãTừ NVH xóm 6 (Xuân Vinh) đến đường Tỉnh 4896.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xãTừ cầu Đông (Xuân Vinh) đến giáp đường Tỉnh 4898.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ UBND xã Xuân Bắc (cũ) đến giáp cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ)5.100.0003.100.0001.600.000
Đường trục xãTừ nhà ông Chung đến nhà ông Thường (Xuân Vinh)6.000.0003.300.0001.700.000
Đường trục xãTừ ngã ba ông Nhật đến hết tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ)14.000.0006.000.0003.000.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tiến đến cầu Nam Điền B (Xuân Vinh)6.000.0003.600.0001.800.000
Đường trục xãTừ nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) đến cầu Chùa (Trà Đông)6.300.0002.800.0001.400.000
Đường trục xãTừ giáp tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) đến cầu Nhất Khu12.000.0005.000.0002.500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Bí (Xuân Vinh) đến giáp xã Xuân Trường11.000.0005.600.0002.800.000
Đường trục xãTừ cầu ông Chuyền đến cầu ông Biển (Xuân Vinh)6.000.0003.600.0001.800.000
Đường liên xómTừ giáp nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) đến hết nhà văn hóa xóm 3 (Trà Lũ)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ cầu xóm 14 (Trà Lũ) đến giáp cầu xóm 13 (Trà Lũ)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ cầu Đôi đến hết nhà ông Hùng xóm 13 (Trà Lũ)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ chợ Cống đến xã Xuân Giang4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ cầu bà Chử đến cầu ông Tô7.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ cầu Ông Mỹ xóm 1 (Thọ Nghiệp) đến xã Xuân Giang3.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xãTừ cầu Đình Đông đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ4.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ cầu Xuân Quang đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) đến giáp cầu Đôi6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ chợ Cống đến giáp xã Xuân Giang5.000.0005.700.0002.900.000
Đường trục xãTừ cầu mới giáp xã Giao Thủy đến cầu Chùa (Trà Đông)8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ Cầu Đò đến cầu Trại Đồng4.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ cầu Đá đến giáp cầu Đôi5.000.0002.500.0001.250.000
Đường trục xãTừ cầu Thống Nhất đến nhà văn hóa Xóm 8 (Trà Lũ)6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãTừ cầu chợ trung đến giáp nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ)7.000.0003.500.0001.750.000
Đường trục xãTừ cầu Trại Cá đến cầu xã Xuân Giang4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ Cầu Nam Điền B đến cầu Đò6.000.0003.600.0001.800.000
Đường liên xómTừ trạm Y tế xã đến nhà ông Diên (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Huy xóm 10 đến hết nhà bà Lụa xóm 10 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Lương xóm 4 đến hết nhà ông Khánh xóm 1 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Mùi xóm 3 (Trà Lũ) đến hết Miếu xóm 4 (Trà Lũ) Giáp xã Xuân Giang3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Bân xóm 11 đến nhà ông Trung xóm 11 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Minh xóm 8 đến hết nhà ông Lâm xóm 7 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hệ đến hết nhà ông Hiện xóm 7 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà bà Can xóm 4 đến nhà ông Liệu xóm 2 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Đông xóm 8 qua trường tiểu học B đến hết nhà ông Định xóm 8 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Tảo xóm 10 đến hết nhà bà Mái xóm 10 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hội xóm 6 đến nhà thờ Thánh mẫu (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ Nghĩa trang liệt sỹ đến nhà ông Hội xóm 6 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ cầu xóm 6 đến hết nhà ông Hiệp xóm 6 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ trường tiểu học A đến nhà văn hóa xóm 1 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Bảo xóm 4 đến hết nhà ông Chức xóm 7 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hải xóm 1 đến hết nhà ông Minh xóm 1 (Thọ Nghiệp)3.000.0001.500.0001.000.000
Khu dân cư tập trung Xuân BắcĐường N2, N3, N5, D3, D412.000.000
Khu dân cư tập trung Xuân BắcĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Khu dân cư tập trung Xuân BắcĐường N1, N4, D1, D2, D511.000.000
Khu dân cư tập trung Xuân BắcĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m2.800.000
Khu dân cư tập trung Xuân BắcĐường N614.000.000
Khu dân cư tập trung Xuân BắcĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.000.000
Khu dân cư tập trung Xuân TrungĐường N1, N2, N3, D1, D26.000.000
Khu dân cư tập trung Xuân TrungĐường D37.000.000
Khu dân cư tập trung: Giáp tỉnh lộ 489Đường N1 tiếp giáp tỉnh lộ 48912.000.000
Khu dân cư tập trung: Giáp tỉnh lộ 489Đường còn lại trong khu dân cư11.000.000
Đường trong Khu dân cư tập trungKDC tập trung Xuân Phương9.000.000
Đường trong Khu dân cư tập trungKDC tập trung Xóm 12, Đường Huyện lộ: từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Thọ Phú ĐàiĐoạn từ Cầu Nam Điền A đến cầu Trại Cá (Thọ Nghiệp)2.000.0001.000.000500.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Chéo (giáp xã Xuân Giang) đến hết nhà văn hóa xóm 2 (Trà Lũ)2.300.0001.150.000650.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Tùng Lâm đến hết nhà ông Hạnh1.450.000750.000400.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ quán ông Tĩnh đến hết KDC tập trung Xuân Bắc3.800.0001.900.0001.000.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Chợ Trung đến cầu Nam Điền A1.650.000900.000450.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ nhà ông Chiểu đến giáp cầu Chợ Trung3.400.0001.750.000900.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ nhà ông Bằng xóm 2 đến ngã ba ông Nhật3.200.0001.600.000900.000
Đường huyện lộ Trung Linh Phú NhaiTừ cổng Phú Nhai đi Trung Linh3.300.0001.700.000850.000
Đường nhánh 489 CĐoạn từ giáp xã Xuân Trường đến cầu Nam Điền A2.500.0001.250.000700.000
Đường tỉnh 489Từ cầu ông Kiểm đến cầu Nam Điền A2.200.0001.100.000650.000
Đường tỉnh 489Từ cầu Nam Điền A đến cầu Nam Điền B2.400.0001.200.000700.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ rong đường giáp KDC tập trung Xuân Bắc đến cầu Tùng Lâm3.100.0001.250.000700.000
Đường trục xãTừ nhà ông Chung đến nhà ông Thường (Xuân Vinh)1.450.000800.000450.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tạ (Xuân Vinh) đến giáp xã Xuân Trường1.300.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tạ đến chân đê Nam Hồng (Xuân Vinh)1.300.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Tiến (Xuân Vinh)1.300.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Tạ (Xuân Vinh)1.300.000750.000400.000
Đường trục xãTừ ngã ba ông Nhật đến hết tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ)1.600.000800.000500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Bí (Xuân Vinh)1.500.000750.000350.000
Đường trục xãTừ cầu Đông (Xuân Vinh) đến giáp đường Tỉnh 4891.750.000950.000400.000
Đường trục xãTừ giáp tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) đến cầu Nhất Khu1.200.000600.000300.000
Đường trục xãTừ cầu ông Chuyền đến cầu ông Biển (Xuân Vinh)1.300.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu ông Bí (Xuân Vinh) đến giáp xã Xuân Trường3.450.0001.800.0001.000.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tiến đến cầu Nam Điền B (Xuân Vinh)1.300.000750.000400.000
Đường trục xãTừ nhà ông Thùy đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài)2.300.0001.150.000650.000
Đường trục xãTừ NVH xóm 6 (Xuân Vinh) đến đường Tỉnh 4891.300.000750.000400.000
Đường trục xãTừ cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) đến hết nhà ông Rần xóm 3 (Trà Lũ)1.300.000650.000450.000
Đường trục xãTừ cầu Thống Nhất đến nhà văn hóa Xóm 8 (Trà Lũ)1.500.000750.000350.000
Đường trục xãTừ cầu bà Chử đến cầu ông Tô1.700.000850.000400.000
Đường trục xãTừ UBND xã Xuân Bắc (cũ) đến giáp cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ)1.050.000550.000350.000
Đường trục xãTừ cầu Trại Cá đến cầu xã Xuân Giang900.000450.000250.000
Đường trục xãTừ chợ Cống đến xã Xuân Giang900.000450.000250.000
Đường trục xãTừ cầu Đình Đông đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ1.000.000500.000250.000
Đường trục xãTừ cầu chợ trung đến giáp nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ)1.750.000900.000450.000
Đường trục xãTừ cổng Phú Nhai đến cầu Thống Nhất3.600.0001.800.000900.000
Đường trục xãTừ Cầu Đò đến cầu Trại Đồng1.000.000500.000250.000
Đường trục xãTừ giáp nhà ông Hà xóm 1 (Trà Lũ) đến giáp nhà ông Kim xóm 1 (Trà Lũ)1.100.000550.000350.000
Đường trục xãTừ nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) đến giáp cầu Đôi1.700.000850.000400.000
Đường trục xãTừ Cầu Nam Điền B đến cầu Đò1.700.000850.000400.000
Đường trục xãTừ cầu Đá đến giáp cầu Đôi1.000.000500.000250.000
Đường trục xãTừ nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) đến cầu Chùa (Trà Đông)1.300.000650.000450.000
Đường liên xómTừ nhà ông Mùi xóm 3 (Trà Lũ) đến hết Miếu xóm 4 (Trà Lũ) Giáp xã Xuân Giang750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Bảo xóm 4 đến hết nhà ông Chức xóm 7 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ cầu Đôi đến hết nhà ông Hùng xóm 13 (Trà Lũ)900.000450.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hệ đến hết nhà ông Hiện xóm 7 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ cầu xóm 6 đến hết nhà ông Hiệp xóm 6 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ cầu xóm 14 (Trà Lũ) đến giáp cầu xóm 13 (Trà Lũ)700.000350.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hội xóm 6 đến nhà thờ Thánh mẫu (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ Nghĩa trang liệt sỹ đến nhà ông Hội xóm 6 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Tảo xóm 10 đến hết nhà bà Mái xóm 10 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ giáp nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) đến hết nhà văn hóa xóm 3 (Trà Lũ)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Huy xóm 10 đến hết nhà bà Lụa xóm 10 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường trục xãTừ cầu Xuân Quang đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền1.250.000650.000350.000
Đường trục xãTừ cầu Ông Mỹ xóm 1 (Thọ Nghiệp) đến xã Xuân Giang800.000400.000250.000
Đường trục xãĐoạn từ chợ Cống đến giáp xã Xuân Giang 11002.200.000550.000
Đường trục xãTừ cầu mới giáp xã Giao Thủy đến cầu Chùa (Trà Đông)1.700.000850.000400.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000350.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hải xóm 1 đến hết nhà ông Minh xóm 1 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà bà Can xóm 4 đến nhà ông Liệu xóm 2 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Đông xóm 8 qua trường tiểu học B đến hết nhà ông Định xóm 8 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Minh xóm 8 đến hết nhà ông Lâm xóm 7 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Lương xóm 4 đến hết nhà ông Khánh xóm 1 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ nhà ông Bân xóm 11 đến nhà ông Trung xóm 11 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000450.000300.000
Đường liên xómTừ trạm Y tế xã đến nhà ông Diên (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómTừ trường tiểu học A đến nhà văn hóa xóm 1 (Thọ Nghiệp)750.000400.000250.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Thọ Phú ĐàiĐoạn từ Cầu Nam Điền A đến cầu Trại Cá (Thọ Nghiệp)2.250.0001.150.000650.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ nhà ông Bằng xóm 2 đến ngã ba ông Nhật3.300.0001.700.0001.000.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Tùng Lâm đến hết nhà ông Hạnh1.600.000900.000450.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Chợ Trung đến cầu Nam Điền A1.900.0001.000.000550.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ quán ông Tĩnh đến hết KDC tập trung Xuân Bắc4.200.0002.100.0001.100.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ nhà ông Chiểu đến giáp cầu Chợ Trung3.650.0001.900.0001.000.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ cầu Chéo (giáp xã Xuân Giang) đến hết nhà văn hóa xóm 2 (Trà Lũ)2.500.0001.250.000650.000
Đường huyện lộ Trung Linh Phú NhaiTừ cổng Phú Nhai đi Trung Linh3.600.0001.800.000900.000
Đường nhánh 489 CĐoạn từ giáp xã Xuân Trường đến cầu Nam Điền A2.750.0001.400.000750.000
Đường tỉnh 489Từ cầu Nam Điền A đến cầu Nam Điền B2.700.0001.350.000800.000
Đường tỉnh 489Từ cầu ông Kiểm đến cầu Nam Điền A2.450.0001.250.000650.000
Đường Xuân Thủy - Nam ĐiềnTừ rong đường giáp KDC tập trung Xuân Bắc đến cầu Tùng Lâm2.650.0001.350.000800.000
Đường trục xãTừ cầu Đông (Xuân Vinh) đến giáp đường Tỉnh 4891.900.000950.000400.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Tạ (Xuân Vinh)1.450.000800.000500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Chung đến nhà ông Thường (Xuân Vinh)1.550.000900.000450.000
Đường trục xãTừ cầu ông Chuyền đến cầu ông Biển (Xuân Vinh)1.450.000800.000500.000
Đường trục xãTừ NVH xóm 6 (Xuân Vinh) đến đường Tỉnh 4891.450.000800.000500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Thùy đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài)2.500.0001.250.000650.000
Đường trục xãTừ giáp tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) đến cầu Nhất Khu1.300.000700.000300.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Tiến (Xuân Vinh)1.450.000800.000500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tiến đến cầu Nam Điền B (Xuân Vinh)1.450.000800.000500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Dũng đến cầu ông Bí (Xuân Vinh)1.600.000800.000400.000
Đường trục xãTừ ngã ba ông Nhật đến hết tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ)1.800.000900.000500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tạ (Xuân Vinh) đến giáp xã Xuân Trường1.450.000800.000500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Tạ đến chân đê Nam Hồng (Xuân Vinh)1.450.000800.000500.000
Đường trục xãTừ cầu ông Bí (Xuân Vinh) đến giáp xã Xuân Trường3.750.0001.950.0001.000.000
Đường trục xãTừ Cầu Nam Điền B đến cầu Đò1.800.000900.000500.000
Đường trục xãTừ cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) đến hết nhà ông Rần xóm 3 (Trà Lũ)1.400.000700.000500.000
Đường trục xãTừ cầu Thống Nhất đến nhà văn hóa Xóm 8 (Trà Lũ)1.600.000800.000400.000
Đường trục xãTừ cổng Phú Nhai đến cầu Thống Nhất3.900.0002.000.0001.000.000
Đường trục xãTừ chợ Cống đến xã Xuân Giang1.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ cầu Đình Đông đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ1.200.000600.000300.000
Đường trục xãTừ UBND xã Xuân Bắc (cũ) đến giáp cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ)1.150.000650.000350.000
Đường trục xãTừ cầu Trại Cá đến cầu xã Xuân Giang1.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ cầu chợ trung đến giáp nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ)2.100.0001.050.000550.000
Đường trục xãTừ Cầu Đò đến cầu Trại Đồng1.200.000600.000300.000
Đường trục xãTừ giáp nhà ông Hà xóm 1 (Trà Lũ) đến giáp nhà ông Kim xóm 1 (Trà Lũ)1.200.000600.000400.000
Đường trục xãTừ cầu bà Chử đến cầu ông Tô1.800.000900.000500.000
Đường trục xãTừ cầu Đá đến giáp cầu Đôi1.100.000550.000300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) đến cầu Chùa (Trà Đông)1.400.000700.000500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) đến giáp cầu Đôi1.800.000900.000500.000
Đường liên xómTừ nhà ông Mùi xóm 3 (Trà Lũ) đến hết Miếu xóm 4 (Trà Lũ) Giáp xã Xuân Giang900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ Nghĩa trang liệt sỹ đến nhà ông Hội xóm 6 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ nhà ông Bảo xóm 4 đến hết nhà ông Chức xóm 7 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ giáp nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) đến hết nhà văn hóa xóm 3 (Trà Lũ)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ cầu xóm 14 (Trà Lũ) đến giáp cầu xóm 13 (Trà Lũ)800.000400.000300.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hệ đến hết nhà ông Hiện xóm 7 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ nhà ông Huy xóm 10 đến hết nhà bà Lụa xóm 10 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ cầu Đôi đến hết nhà ông Hùng xóm 13 (Trà Lũ)1.000.000500.000300.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hội xóm 6 đến nhà thờ Thánh mẫu (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ nhà ông Tảo xóm 10 đến hết nhà bà Mái xóm 10 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ cầu xóm 6 đến hết nhà ông Hiệp xóm 6 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường trục xãTừ cầu Ông Mỹ xóm 1 (Thọ Nghiệp) đến xã Xuân Giang900.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ chợ Cống đến giáp xã Xuân Giang 11002.550.0001.200.000550.000
Đường trục xãTừ cầu mới giáp xã Giao Thủy đến cầu Chùa (Trà Đông)1.800.000900.000500.000
Đường trục xãTừ cầu Xuân Quang đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền1.500.000750.000400.000
Đường liên xómTừ nhà ông Bân xóm 11 đến nhà ông Trung xóm 11 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m800.000400.000300.000
Đường liên xómTừ trạm Y tế xã đến nhà ông Diên (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ nhà ông Đông xóm 8 qua trường tiểu học B đến hết nhà ông Định xóm 8 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m1.000.000500.000350.000
Đường liên xómTừ nhà ông Hải xóm 1 đến hết nhà ông Minh xóm 1 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ trường tiểu học A đến nhà văn hóa xóm 1 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ nhà ông Minh xóm 8 đến hết nhà ông Lâm xóm 7 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ nhà ông Lương xóm 4 đến hết nhà ông Khánh xóm 1 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómTừ nhà bà Can xóm 4 đến nhà ông Liệu xóm 2 (Thọ Nghiệp)900.000450.000300.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.