Bảng giá đất Xã Hải An, Ninh Bình từ 01/01/2026

36 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải An8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 21, Từ giáp Hải Thịnh đến giáp xã Minh Thái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Thịnh đến giáp xã Minh Thái8.000.0004.000.0002.100.000
Tỉnh lộ 488CTừ giáp Hải Xuân đến hết đê Ninh Cơ7.000.0003.500.0001.800.000
Đường An ĐôngĐoạn từ nhà ông Năm đến xã Minh Thái4.000.0002.000.0001.000.000
Đường An ĐôngĐoạn từ nhà ông Sinh đến xã Minh Thái4.000.0002.000.0001.000.000
Đường An ĐôngĐoạn từ cống ông Cao đến nhà ông Khuynh4.500.0002.500.0001.000.000
Đường An ĐôngĐoạn từ Chùa An Nhân đến cống ông Cao4.000.0002.000.0001.000.000
Đường An ĐôngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m1.000.000
Đường An ĐôngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m-4m2.000.000
Đường An ĐôngĐoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cống ông Cao4.500.0002.500.0001.000.000
Đường An ĐôngĐoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ô Chải4.000.0002.000.0001.000.000
Đường An ĐôngTừ giáp Hải Anh (chợ An Lạc) đến hết đê Ninh Cơ6.000.0003.000.0001.500.000
Đường An ĐôngĐường có chiều rộng mặt cắt trên 4m3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m-4m450.000350.000250.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cống ông Cao900.000450.000300.000
Các tuyến đường khácĐường có chiều rộng mặt cắt trên 4m500.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Sinh đến xã Minh Thái900.000450.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Chùa An Nhân đến cống ông Cao1.050.000450.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ cống ông Cao đến nhà ông Khuynh900.000450.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ô Chải1.050.000450.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Năm đến xã Minh Thái900.000450.000300.000
Các tuyến đường khácĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m250.000
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Thịnh đến giáp xã Minh Thái1.950.0001.000.000500.000
Tỉnh lộ 488CTừ giáp Hải Xuân đến hết đê Ninh Cơ1.650.000850.000450.000
Đường An ĐôngTừ giáp Hải Anh (chợ An Lạc) đến hết đê Ninh Cơ1.400.000700.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Sinh đến xã Minh Thái1.000.000500.000350.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ cống ông Cao đến nhà ông Khuynh1.000.000500.000350.000
Các tuyến đường khácĐường có chiều rộng mặt cắt trên 4m600.000450.000350.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ô Chải1.150.000500.000350.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ nhà ông Năm đến xã Minh Thái1.000.000500.000350.000
Các tuyến đường khácĐường có chiều rộng mặt cắt từ 2m-4m500.000400.000300.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cống ông Cao1.000.000500.000350.000
Các tuyến đường khácĐoạn từ Chùa An Nhân đến cống ông Cao1.150.000500.000350.000
Các tuyến đường khácĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m300.000
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Thịnh đến giáp xã Minh Thái2.100.0001.050.000550.000
Tỉnh lộ 488CTừ giáp Hải Xuân đến hết đê Ninh Cơ1.800.000900.000500.000
Đường An ĐôngTừ giáp Hải Anh (chợ An Lạc) đến hết đê Ninh Cơ1.600.000800.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.