Bảng giá đất Xã Gia Tường, Ninh Bình từ 01/01/2026

90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Tường6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 477: Từ đường rẽ Phú Sơn đến Cầu Đế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 477: Từ đường rẽ Phú Sơn đến Cầu Đế6.000.000
Đường 4792.1 Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na4.000.000
Đường 4792.2 Từ ngã tư đường rẽ vào xưởng gốm đến giáp đất xã Gia Lâm3.000.000
Đường trục chính xã Gia TườngĐường đê Lợi hà (sông Bôi): Từ Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong đến Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy1.500.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.1 Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn3.000.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất đến Cửa hàng điện 3.7 thoại Anh Hậu1.500.000
Đường trục chính xã Gia TườngĐường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 4791.500.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.10 Từ nhà ông Cường thôn Mỹ Thịnh đến giáp xã Gia Lâm1.000.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.5 Từ đất ông Lực thôn Chùa đến Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng2.000.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.11 Từ đường 477 đến chợ Đế xã Gia Tường2.500.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng đến giáp đất xã Gia Lâm 3.4 (đường 479)2.500.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ đất ông Lực thôn Chùa đến đường đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia 3.6 Lâm1.500.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.2 Từ Nhà văn hoá Ngọc Sơn đến giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc2.500.000
Đường trục chính xã Gia TườngĐường cột cờ: Từ Điểm canh đê Đức Long đến đầu núi hang ma thôn Thần Lũy1.500.000
Đường trục chính xã Gia TườngĐường móng châu: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến Đầu núi Lóng thôn Cổ Định1.500.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng đến nhà ông Đức thôn Cao 3.9 Thắng1.000.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc đến đến giáp đất ông Tình, ông Lương 3.3 thôn Mỹ Thịnh2.500.000
Đường trục chính xã Gia TườngĐường trục xã: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định1.000.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ Cửa hàng điện thoại Anh Hậu đến Đê Đức Long giáp nhà ông 3.8 Hãng1.500.000
Đường trục chính xã Gia TườngĐường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ Đường 477 đi thôn Lạc 1 đến Thôn Sơn Cao, xã Gia Tường1.500.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng dưới 3,5m500.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 5m - 7m1.000.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 7m trở lên1.500.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ từ 3,5m -5m650.000
Khu dân cư Bến Nụ3.000.000
Khu dân cư thôn Phú Thịnh3.000.000
Khu dân cư thôn Thống Nhất, xã Gia Tường3.500.000
Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long)10.1 Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy1.500.000
Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long)Khu dân cư trung tâm phía Tây đường 479, thôn Mỹ Quế xã Gia Tường3.500.000
Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long)10.2 Từ Đầu núi Cóc đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường 477: Từ đường rẽ Phú Sơn đến Cầu Đế1.800.0001.300.0001.100.000
Đường 4792.1 Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na1.200.000850.000750.000
Đường 4792.2 Từ ngã tư đường rẽ vào xưởng gốm đến giáp đất xã Gia Lâm900.000650.000550.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.4 Từ giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng đến giáp đất xã Gia Lâm (đường 479)750.000550.000450.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.6 Từ đất ông Lực thôn Chùa đến đường đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm450.000350.000300.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.8 Từ Cửa hàng điện thoại Anh Hậu đến Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng450.000350.000300.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất đến Cửa hàng điện thoại Anh 3.7 Hậu450.000350.000300.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.1 Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn900.000650.000550.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc đến đến giáp đất ông Tình, ông Lương thôn Mỹ 3.3 Thịnh750.000550.000450.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.5 Từ đất ông Lực thôn Chùa đến Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng600.000450.000400.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.2 Từ Nhà văn hoá Ngọc Sơn đến giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc750.000550.000450.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.9 Từ giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng đến nhà ông Đức thôn Cao Thắng300.000250.000200.000
Khu dân cư thôn Phú Thịnh900.000650.000550.000
Khu dân cư thôn Thống Nhất, xã Gia Tường1.100.000800.000700.000
Khu dân cư trung tâm phía Tây đường 479, thôn Mỹ Quế xã Gia Tường1.100.000800.000700.000
Đường cột cờ: Từ Điểm canh đê Đức Long đến đầu núi hang ma thôn Thần Lũy450.000350.000300.000
Đường cột cờ: Từ Điểm canh đê Đức Long đến đầu núi hang ma thôn Thần LũyĐường đê Lợi hà (sông Bôi): Từ Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong đến Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy450.000350.000300.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.10 Từ nhà ông Cường thôn Mỹ Thịnh đến giáp xã Gia Lâm300.000250.000200.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.11 Từ đường 477 đến chợ Đế xã Gia Tường750.000550.000450.000
Đường trục chính xã Gia TườngĐường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ Đường 477 đi thôn Lạc 1 đến Thôn Sơn Cao, xã Gia Tường450.000350.000300.000
Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479450.000350.000300.000
Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479Đường móng châu: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến Đầu núi Lóng thôn Cổ Định450.000350.000300.000
Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479Đường trục xã: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định300.000250.000200.000
Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long)10.2 Từ Đầu núi Cóc đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy300.000250.000200.000
Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long)10.1 Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy450.000350.000300.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng dưới 3,5m150.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 5m - 7m300.000250.000200.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 7m trở lên450.000350.000300.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ từ 3,5m -5m200.000180.000150.000
Khu dân cư Bến Nụ900.000650.000550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường 477: Từ đường rẽ Phú Sơn đến Cầu Đế2.100.0001.500.0001.300.000
Đường 4792.2 Từ ngã tư đường rẽ vào xưởng gốm đến giáp đất xã Gia Lâm1.100.000800.000700.000
Đường 4792.1 Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na1.400.0001.000.000850.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc đến đến giáp đất ông Tình, ông Lương thôn Mỹ 3.3 Thịnh900.000650.000550.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.1 Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn1.100.000800.000700.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.9 Từ giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng đến nhà ông Đức thôn Cao Thắng350.000300.000250.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.4 Từ giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng đến giáp đất xã Gia Lâm (đường 479)900.000650.000550.000
Đường trục chính xã Gia TườngTừ đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất đến Cửa hàng điện thoại Anh 3.7 Hậu550.000400.000350.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.2 Từ Nhà văn hoá Ngọc Sơn đến giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc900.000650.000550.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.8 Từ Cửa hàng điện thoại Anh Hậu đến Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng550.000400.000350.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.5 Từ đất ông Lực thôn Chùa đến Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng700.000500.000450.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.6 Từ đất ông Lực thôn Chùa đến đường đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm550.000400.000350.000
Khu dân cư thôn Phú Thịnh1.100.000800.000700.000
Khu dân cư thôn Thống Nhất, xã Gia Tường1.300.000950.000800.000
Khu dân cư trung tâm phía Tây đường 479, thôn Mỹ Quế xã Gia Tường1.300.000950.000800.000
Đường cột cờ: Từ Điểm canh đê Đức Long đến đầu núi hang ma thôn Thần Lũy550.000400.000350.000
Đường cột cờ: Từ Điểm canh đê Đức Long đến đầu núi hang ma thôn Thần LũyĐường đê Lợi hà (sông Bôi): Từ Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong đến Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy550.000400.000350.000
Đường trục chính xã Gia TườngĐường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ Đường 477 đi thôn Lạc 1 đến Thôn Sơn Cao, xã Gia Tường550.000400.000350.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.11 Từ đường 477 đến chợ Đế xã Gia Tường900.000650.000550.000
Đường trục chính xã Gia Tường3.10 Từ nhà ông Cường thôn Mỹ Thịnh đến giáp xã Gia Lâm350.000300.000250.000
Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479550.000400.000350.000
Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479Đường móng châu: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến Đầu núi Lóng thôn Cổ Định550.000400.000350.000
Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479Đường trục xã: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định350.000300.000250.000
Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long)10.2 Từ Đầu núi Cóc đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy350.000300.000250.000
Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long)10.1 Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy550.000400.000350.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng dưới 3,5m200.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 5m - 7m350.000300.000250.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 7m trở lên550.000400.000350.000
Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ từ 3,5m -5m250.000230.000200.000
Khu dân cư Bến Nụ1.100.000800.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.