Bảng giá đất Xã Gia Tường, Ninh Bình từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Tường là 6.000.000 đồng/m² (Đường 477: Từ đường rẽ Phú Sơn đến Cầu Đế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng dưới 3,5m | Mục 18 | 500.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 5m - 7m | Mục 16 | 1.000.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 7m trở lên | Mục 15 | 1.500.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ từ 3,5m -5m | Mục 17 | 650.000 |
| Khu dân cư Bến Nụ | Mục 14 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Thịnh | Mục 13 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn Thống Nhất, xã Gia Tường | Mục 12 | 3.500.000 |
| Khu dân cư trung tâm phía Tây đường 479, thôn Mỹ Quế xã Gia Tường | Mục 11 | 3.500.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ Nhà văn hoá Ngọc Sơn đến giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng đến giáp đất xã Gia Lâm (đường 479) Mục 3.4 | 2.500.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Đường trục chính xã Gia Tường Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ Cửa hàng điện thoại Anh Hậu đến Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng Mục 3.8 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Lực thôn Chùa đến đường đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm Mục 3.6 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng đến nhà ông Đức thôn Cao Thắng Mục 3.9 | 1.000.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc đến đến giáp đất ông Tình, ông Lương thôn Mỹ Thịnh Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất đến Cửa hàng điện thoại Anh Hậu Mục 3.7 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ nhà ông Cường thôn Mỹ Thịnh đến giáp xã Gia Lâm Mục 3.10 | 1.000.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Lực thôn Chùa đến Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đường 477 đến chợ Đế xã Gia Tường Mục 3.11 | 2.500.000 |
| Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na Đường 479 | Từ ngã tư đường rẽ vào xưởng gốm đến giáp đất xã Gia Lâm Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na Đường 479 | Đường 479 Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) | Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) | Từ Đầu núi Cóc đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Mục 10.2 | 1.000.000 |
| Đường 477: Từ đường rẽ Phú Sơn đến Cầu Đế | Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường cột cờ: Từ Điểm canh đê Đức Long đến đầu núi hang ma thôn Thần Lũy | Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ Đường 477 đi thôn Lạc 1 đến Thôn Sơn Cao, xã Gia Tường | Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường móng châu: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến Đầu núi Lóng thôn Cổ Định | Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479 | Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường trục xã: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định | Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường đê Lợi hà (sông Bôi): Từ Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong đến Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy | Mục 9 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng dưới 3,5m | Mục 18 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 5m - 7m | Mục 16 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 7m trở lên | Mục 15 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ từ 3,5m -5m | Mục 17 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Khu dân cư Bến Nụ | Mục 14 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Thịnh | Mục 13 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư thôn Thống Nhất, xã Gia Tường | Mục 12 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư trung tâm phía Tây đường 479, thôn Mỹ Quế xã Gia Tường | Mục 11 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đường 477 đến chợ Đế xã Gia Tường Mục 3.11 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Lực thôn Chùa đến Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng Mục 3.5 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ nhà ông Cường thôn Mỹ Thịnh đến giáp xã Gia Lâm Mục 3.10 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Đường trục chính xã Gia Tường Mục 3.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng đến nhà ông Đức thôn Cao Thắng Mục 3.9 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc đến đến giáp đất ông Tình, ông Lương thôn Mỹ Thịnh Mục 3.3 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ Nhà văn hoá Ngọc Sơn đến giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc Mục 3.2 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng đến giáp đất xã Gia Lâm (đường 479) Mục 3.4 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất đến Cửa hàng điện thoại Anh Hậu Mục 3.7 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Lực thôn Chùa đến đường đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm Mục 3.6 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ Cửa hàng điện thoại Anh Hậu đến Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng Mục 3.8 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na Đường 479 | Đường 479 Mục 2.1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na Đường 479 | Từ ngã tư đường rẽ vào xưởng gốm đến giáp đất xã Gia Lâm Mục 2.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) | Từ Đầu núi Cóc đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Mục 10.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) | Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) Mục 10.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường 477: Từ đường rẽ Phú Sơn đến Cầu Đế | Mục 1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường cột cờ: Từ Điểm canh đê Đức Long đến đầu núi hang ma thôn Thần Lũy | Mục 8 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ Đường 477 đi thôn Lạc 1 đến Thôn Sơn Cao, xã Gia Tường | Mục 4 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường móng châu: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến Đầu núi Lóng thôn Cổ Định | Mục 6 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479 | Mục 5 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định | Mục 7 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường đê Lợi hà (sông Bôi): Từ Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong đến Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy | Mục 9 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng dưới 3,5m | Mục 18 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 5m - 7m | Mục 16 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ 7m trở lên | Mục 15 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Các vị trí bám tuyến đường có bề rộng từ từ 3,5m -5m | Mục 17 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Khu dân cư Bến Nụ | Mục 14 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư thôn Phú Thịnh | Mục 13 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư thôn Thống Nhất, xã Gia Tường | Mục 12 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Khu dân cư trung tâm phía Tây đường 479, thôn Mỹ Quế xã Gia Tường | Mục 11 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Lực thôn Chùa đến Giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng Mục 3.5 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc đến đến giáp đất ông Tình, ông Lương thôn Mỹ Thịnh Mục 3.3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ giáp đất ông Doanh thôn Mỹ Thượng đến giáp đất xã Gia Lâm (đường 479) Mục 3.4 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ Cửa hàng điện thoại Anh Hậu đến Đê Đức Long giáp nhà ông Hãng Mục 3.8 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đất ông Lực thôn Chùa đến đường đi Đập Ông Thử thôn 7 Gia Lâm Mục 3.6 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Đường trục chính xã Gia Tường Mục 3.1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ Nhà văn hoá Ngọc Sơn đến giáp đất ông Thanh thôn Mỹ Lộc Mục 3.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ nhà ông Cường thôn Mỹ Thịnh đến giáp xã Gia Lâm Mục 3.10 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đường 477 đến chợ Đế xã Gia Tường Mục 3.11 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ đường 477 giáp nhà ông Thái thôn Thống Nhất đến Cửa hàng điện thoại Anh Hậu Mục 3.7 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ Cầu Canh Bầu đến Nhà văn hoá Ngọc Sơn Đường trục chính xã Gia Tường | Từ giáp nhà ông Thiện thôn Cao Thắng đến nhà ông Đức thôn Cao Thắng Mục 3.9 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na Đường 479 | Từ ngã tư đường rẽ vào xưởng gốm đến giáp đất xã Gia Lâm Mục 2.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã Ba Chạ đến hết cầu Na Đường 479 | Đường 479 Mục 2.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) | Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) Mục 10.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Từ đường 477 đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Đường đê Lợi Hà (sông Hoàng Long) | Từ Đầu núi Cóc đến Cống Mắt bạc thôn Sơn Lũy Mục 10.2 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường 477: Từ đường rẽ Phú Sơn đến Cầu Đế | Mục 1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường cột cờ: Từ Điểm canh đê Đức Long đến đầu núi hang ma thôn Thần Lũy | Mục 8 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ Đường 477 đi thôn Lạc 1 đến Thôn Sơn Cao, xã Gia Tường | Mục 4 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường móng châu: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Toàn thôn Thống Nhất đến Đầu núi Lóng thôn Cổ Định | Mục 6 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã đoạn qua thôn An Nội: Từ Đường 477 đến đường 479 | Mục 5 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã: Từ Đường trục xã giáp nhà ông Tưởng thôn Hiền Quan 1 đến giáp đất nhà ông Tuyền thôn Cổ Định | Mục 7 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường đê Lợi hà (sông Bôi): Từ Cửa nhà ông Tính thôn Nho Phong đến Đầu núi Cóc thôn Thần Lũy | Mục 9 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.