Bảng giá đất Xã Phong Doanh, Ninh Bình từ 01/01/2026
138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Doanh là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường N2, N3, D3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| - Tuyến đường N1 Khu dân cư tập trung | - Tuyến đường N2 Mục 8 | 3.500.000 | ||
| - Tuyến đường N1 Khu dân cư tập trung | Khu dân cư tập trung Mục 8 | 4.500.000 | ||
| Khu tái định cư Bo Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm - Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư - Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Khu tái định cư Hoàng Đan Mục 12 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư Bo Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm - Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư - Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm - Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư - Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 Mục 12 | 8.000.000 | ||
| Khu tái định cư Bo Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm - Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư - Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Khu tái định cư Phú Giáo Mục 12 | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư cao tốc | Mục 6 | 3.000.000 | ||
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Bà Mai giáp đường Chính Phong đến hết Đa Phú Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đền thượng đến đền hạ Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Trung Tiến đến thôn 4 Mục 2 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết trạm bơm Đại Vượng Mục 2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ giáp xã Ý Yên đến cống Đập Đuồi Mục 2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Trạm biến Áp 1 đến dốc đê Đại Hà Mục 2 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ phía Tây chân cầu Bo cũ đến cầu Bo mới đi hết Công ty CP Cá giống Ý Yên Mục 2 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đường trục xã Mục 2 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ chùa Bình Thượng đến cầu Thanh Khê Mục 2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn qua Trung Tiến đến dốc đê Đại Hà Mục 2 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường từ Quang Trung qua Nhất Ninh đến hết Phú Ninh Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Anh giáp đường Chính Phong đến hết thôn Ba Trại Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ hàng đầu Cá đến hết ao Cổ Chày Mục 2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường từ Trạm bơm Đò Cao đến trạm bơm Thanh Bình Mục 2 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ quỹ tín dụng đi chợ Sở đi cống Đập Đuồi Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo mới đến hết chợ Cổ Đam Mục 2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết Rốc Cống Mục 2 | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Tuyến từ dốc đê Thịnh An đến hết Kim Phú Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến đê Đại Hà Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt đến ngã tư ông Hiếu Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đội 4 Tân Quang đến hết đội 5 Tân Quang Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ nghĩa trang liệt sỹ đi Văn Đoàn đi giáp Tân Minh Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình Mục 2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ cống Đấp Đuồi đến trạm bơm Kinh Thanh 2 Mục 2 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) đến ngã ba ông Bằng Mục 2 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường gom dân sinh gầm cầu vượt Lạc Chính Mục 2 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm đến giáp đê Tả Đáy Mục 2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Từ cầu Bo mới đến giáp xã Tân Minh Mục 1 | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) Mục 1 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến cầu Bo mới Mục 1 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đường 8.5 m Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách | Đường 11.5 m Mục 9 | 7.500.000 | ||
| Đường 8.5 m Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách | Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách Mục 9 | 5.000.000 | ||
| Đường 8.5 m Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách | Đường 13.5 m Mục 9 | 6.500.000 | ||
| Đường Chính Phong | Mục 4 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Đường D1(đất chia lô liền kề) Khu dân cư tập trung Yên Phú | Khu dân cư tập trung Yên Phú Mục 7 | 6.000.000 | ||
| Đường D1(đất chia lô liền kề) Khu dân cư tập trung Yên Phú | Đường D1, N2 (Giá đất ở biệt thự) Mục 7 | 5.000.000 | ||
| Đường D2; N1 Khu dân cư tập trung Yên Chính | Khu dân cư tập trung Yên Chính Mục 10 | 5.000.000 | ||
| Đường D2; N1 Khu dân cư tập trung Yên Chính | Đường N2 Mục 10 | 6.000.000 | ||
| Đường D2; N1 Khu dân cư tập trung Yên Chính | Đường D1 Mục 10 | 6.000.000 | ||
| Đường N2, N3, D3 Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Lam Sơn | Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Lam Sơn Mục 11 | 15.000.000 | ||
| Đường N2, N3, D3 Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Lam Sơn | Đường D2, N5 Mục 11 | 10.000.000 | ||
| Đường N2, N3, D3 Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Lam Sơn | Đường D1, N1, N4 Mục 11 | 8.000.000 | ||
| Đường N4, N5 Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường N3, D3, D4 (lô liền kề) Mục 5 | 6.000.000 | ||
| Đường N4, N5 Khu dân cư tập trung Yên Phương | Khu dân cư tập trung Yên Phương Mục 5 | 7.000.000 | ||
| Đường N4, N5 Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường N2 Mục 5 | 5.500.000 | ||
| Đường N4, N5 Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường N1 Mục 5 | 5.000.000 | ||
| Đường N4, N5 Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường D1, D2, D3 (lô biệt thự) Mục 5 | 5.000.000 | ||
| Đường Thành Xá | Mục 3 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 13 | 1.800.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 13 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 13 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Công ty thiết bị y tế Phúc Hà đến giáp xã Tân Minh Đường phía đông Kênh 19-5 | Đường phía đông Kênh 19-5 Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) đến ngã ba ông Bằng Mục 2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đền thượng đến đền hạ Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ giáp xã Ý Yên đến cống Đập Đuồi Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ quỹ tín dụng đi chợ Sở đi cống Đập Đuồi Mục 2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Bà Mai giáp đường Chính Phong đến hết Đa Phú Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ cống Đấp Đuồi đến trạm bơm Kinh Thanh 2 Mục 2 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Tuyến từ dốc đê Thịnh An đến hết Kim Phú Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đường trục xã Mục 2 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường gom dân sinh gầm cầu vượt Lạc Chính Mục 2 | 700.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết trạm bơm Đại Vượng Mục 2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo mới đến hết chợ Cổ Đam Mục 2 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn qua Trung Tiến đến dốc đê Đại Hà Mục 2 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ chùa Bình Thượng đến cầu Thanh Khê Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đội 4 Tân Quang đến hết đội 5 Tân Quang Mục 2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Trung Tiến đến thôn 4 Mục 2 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ hàng đầu Cá đến hết ao Cổ Chày Mục 2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Trạm biến Áp 1 đến dốc đê Đại Hà Mục 2 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm đến giáp đê Tả Đáy Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt đến ngã tư ông Hiếu Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ nghĩa trang liệt sỹ đi Văn Đoàn đi giáp Tân Minh Mục 2 | 850.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết Rốc Cống Mục 2 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường từ Trạm bơm Đò Cao đến trạm bơm Thanh Bình Mục 2 | 650.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình Mục 2 | 850.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường từ Quang Trung qua Nhất Ninh đến hết Phú Ninh Mục 2 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ phía Tây chân cầu Bo cũ đến cầu Bo mới đi hết Công ty CP Cá giống Ý Yên Mục 2 | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng Mục 2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến đê Đại Hà Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Anh giáp đường Chính Phong đến hết thôn Ba Trại Mục 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến cầu Bo mới Mục 1 | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) Mục 1 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Từ cầu Bo mới đến giáp xã Tân Minh Mục 1 | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đường Chính Phong | Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường Thành Xá | Mục 3 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 6 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 6 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 6 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Công ty thiết bị y tế Phúc Hà đến giáp xã Tân Minh Đường phía đông Kênh 19-5 | Đường phía đông Kênh 19-5 Mục 5 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đền thượng đến đền hạ Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Trung Tiến đến thôn 4 Mục 2 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ hàng đầu Cá đến hết ao Cổ Chày Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Anh giáp đường Chính Phong đến hết thôn Ba Trại Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ phía Tây chân cầu Bo cũ đến cầu Bo mới đi hết Công ty CP Cá giống Ý Yên Mục 2 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Trạm biến Áp 1 đến dốc đê Đại Hà Mục 2 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ giáp xã Ý Yên đến cống Đập Đuồi Mục 2 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn qua Trung Tiến đến dốc đê Đại Hà Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết Rốc Cống Mục 2 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ quỹ tín dụng đi chợ Sở đi cống Đập Đuồi Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ Bà Mai giáp đường Chính Phong đến hết Đa Phú Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến đê Đại Hà Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ cống Đấp Đuồi đến trạm bơm Kinh Thanh 2 Mục 2 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo mới đến hết chợ Cổ Đam Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường từ Trạm bơm Đò Cao đến trạm bơm Thanh Bình Mục 2 | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) đến ngã ba ông Bằng Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết trạm bơm Đại Vượng Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Tuyến từ dốc đê Thịnh An đến hết Kim Phú Mục 2 | 900.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm đến giáp đê Tả Đáy Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình Mục 2 | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đường trục xã Mục 2 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường gom dân sinh gầm cầu vượt Lạc Chính Mục 2 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn đường từ Quang Trung qua Nhất Ninh đến hết Phú Ninh Mục 2 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ nghĩa trang liệt sỹ đi Văn Đoàn đi giáp Tân Minh Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đội 4 Tân Quang đến hết đội 5 Tân Quang Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt đến ngã tư ông Hiếu Mục 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh Đường trục xã | Từ chùa Bình Thượng đến cầu Thanh Khê Mục 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) Mục 1 | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến cầu Bo mới Mục 1 | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Từ cầu Bo mới đến giáp xã Tân Minh Mục 1 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Chính Phong | Mục 4 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Thành Xá | Mục 3 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 6 | 700.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 6 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 6 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.