Bảng giá đất Xã Phong Doanh, Ninh Bình từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Doanh là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Lam Sơn, Đường N2, N3, D3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Từ cầu Bo mới đến giáp xã Tân Minh | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến cầu Bo mới | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Anh giáp đường Chính Phong đến hết thôn Ba Trại | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Bà Mai giáp đường Chính Phong đến hết Đa Phú | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Trung Tiến đến thôn 4 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến đê Đại Hà | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ quỹ tín dụng đi chợ Sở đi cống Đập Đuồi | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Trạm biến Áp 1 đến dốc đê Đại Hà | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Phú Ninh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn qua Trung Tiến đến dốc đê Đại Hà | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đội 4 Tân Quang đến hết đội 5 Tân Quang | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đền thượng đến đền hạ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo mới đến hết chợ Cổ Đam | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm đến giáp đê Tả Đáy | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt đến ngã tư ông Hiếu | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) đến ngã ba ông Bằng | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường N3, D3, D4 (lô liền kề) | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường N2 | 5.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường N4, N5 | 7.000.000 | ||
| Đường Chính Phong 7000 | 3.500.000 | 1.900.000 | ||
| Đường Thành Xá | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết trạm bơm Đại Vượng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ cống Đấp Đuồi đến trạm bơm Kinh Thanh 2 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ hàng đầu Cá đến hết ao Cổ Chày | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã | Thanh Bình | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp xã Ý Yên đến cống Đập Đuồi | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã | Tuyến từ dốc đê Thịnh An đến hết Kim Phú | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết Rốc Cống | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ nghĩa trang liệt sỹ đi Văn Đoàn đi giáp Tân Minh | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Từ chùa Bình Thượng đến cầu Thanh Khê | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ phía Tây chân cầu Bo cũ đến cầu Bo mới đi 7000 hết Công ty CP Cá giống Ý Yên | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Khu dân cư tập trung | - Tuyến đường N2 | 3.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung | - Tuyến đường N1 | 4.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Chính | Đường D2; N1 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Chính | Đường N2 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Chính | Đường D1 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Phú | Đường D1(đất chia lô liền kề) | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường N1 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Yên Phương | Đường D1, D2, D3 (lô biệt thự) | 5.000.000 | ||
| Khu tái định cư cao tốc | 3.000.000 | |||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Lam Sơn | Đường N2, N3, D3 | 15.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Lam Sơn | Đường D2, N5 | 10.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung Lam Sơn | Đường D1, N1, N4 | 8.000.000 | ||
| Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách | Đường 8.5 m | 5.000.000 | ||
| Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách | Đường 11.5 m | 7.500.000 | ||
| Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách | Đường 13.5 m | 6.500.000 | ||
| Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm – Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư – Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm – Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư – Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Khu tái định cư Hoàng Đan | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm – Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư – Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm – Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư – Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Khu tái định cư Phú Giáo | 7.000.000 | ||
| Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm – Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư – Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 1.800.000 | ||
| Khu tái định cư cho đường trọng điểm: Đường Thanh Liêm – Cao Bồ (Trục T4), đường Trục động lực phát triển Hoa Lư – Nam Định, đường kết nối QL.1A với đường Trục dọc 07 | Khu tái định cư Bo | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến cầu Bo mới | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Từ cầu Bo mới đến giáp xã Tân Minh | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) đến ngã ba ông Bằng | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn qua Trung Tiến đến dốc đê Đại Hà | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm đến giáp đê Tả Đáy | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt đến ngã tư ông Hiếu | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đền thượng đến đền hạ | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo mới đến hết chợ Cổ Đam | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến đê Đại Hà | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Trạm biến Áp 1 đến dốc đê Đại Hà | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ chùa Bình Thượng đến cầu Thanh Khê | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết Rốc Cống | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ hàng đầu Cá đến hết ao Cổ Chày | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình | 850.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đội 4 Tân Quang đến hết đội 5 Tân Quang | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Trung Tiến đến thôn 4 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Bà Mai giáp đường Chính Phong đến hết Đa Phú | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Tuyến từ dốc đê Thịnh An đến hết Kim Phú | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ phía Tây chân cầu Bo cũ đến cầu Bo mới đi hết Công ty CP Cá giống Ý Yên | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết trạm bơm Đại Vượng | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ quỹ tín dụng đi chợ Sở đi cống Đập Đuồi | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Anh giáp đường Chính Phong đến hết thôn Ba Trại | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Chính Phong | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Đường Thành Xá | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Đường phía đông Kênh 19-5 | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường phía đông Kênh 19-5 | Công ty thiết bị y tế Phúc Hà đến giáp xã Tân Minh | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường phía đông Kênh 19-5 | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường phía đông Kênh 19-5 | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 | ||
| Đường trục xã | Từ giáp xã Ý Yên đến cống Đập Đuồi | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ cống Đấp Đuồi đến trạm bơm Kinh Thanh 2 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ nghĩa trang liệt sỹ đi Văn Đoàn đi giáp Tân Minh | 850.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Từ cầu Bo mới đến giáp xã Tân Minh | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ giáp xã Ý Yên đến cầu vượt Cao Tốc | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) | Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến cầu Bo mới | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo cũ đến giáp đất Tân Minh | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) đến ngã ba ông Bằng | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm đến giáp đê Tả Đáy | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ cầu Bo mới đến hết chợ Cổ Đam | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Trạm biến Áp 1 đến dốc đê Đại Hà | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà văn hóa thôn 4 đến đê Đại Hà | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn qua Trung Tiến đến dốc đê Đại Hà | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt đến ngã tư ông Hiếu | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đền thượng đến đền hạ | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết trạm bơm Đại Vượng | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết Rốc Cống | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ nhà thờ Trung Tiến đến thôn 4 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ quỹ tín dụng đi chợ Sở đi cống Đập Đuồi | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ngã ba ông Anh giáp đường Chính Phong đến hết thôn Ba Trại | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ hàng đầu Cá đến hết ao Cổ Chày | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ phía Tây chân cầu Bo cũ đến cầu Bo mới đi hết Công ty CP Cá giống Ý Yên | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường trục xã | Từ chùa Bình Thượng đến cầu Thanh Khê | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Tuyến từ dốc đê Thịnh An đến hết Kim Phú | 900.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ đội 4 Tân Quang đến hết đội 5 Tân Quang | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Bà Mai giáp đường Chính Phong đến hết Đa Phú | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Chính Phong | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Đường Thành Xá | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | |
| Đường phía đông Kênh 19-5 | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 700.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường phía đông Kênh 19-5 | Công ty thiết bị y tế Phúc Hà đến giáp xã Tân Minh | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường phía đông Kênh 19-5 | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường phía đông Kênh 19-5 | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 | ||
| Đường trục xã | Từ nghĩa trang liệt sỹ đi Văn Đoàn đi giáp Tân Minh | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ giáp xã Ý Yên đến cống Đập Đuồi | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã | Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Từ cống Đấp Đuồi đến trạm bơm Kinh Thanh 2 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.