Bảng giá đất Phường Thành Nam, Ninh Bình từ 01/01/2026

211 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Nam45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Đường Phúc Trọng Đường Giải Phóng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Phạm Ngũ Lão Đường Dầu khí18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên42.000.00016.800.0008.400.0004.200.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu33.600.00013.500.0006.800.0003.400.000
Đường Khuất Duy Tiến Đường Phạm Ngũ Lão Đường Dầu khí18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Lý Tự Trọng Đường N6, KCN Hòa Xá Đường Mỹ Xá14.000.0005.600.0002.300.0001.000.000
Đường Nguyễn Hới Đường Phạm Ngũ Lão Đường Dầu khí22.000.0009.800.0004.900.0002.500.000
Đường Nguyễn Khuyến Ga Nam Định Khu CN19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn Phúc Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Khuất Duy Tiến18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Phùng Khắc Khoan Giải Phóng Chùa Phúc Trọng19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Phạm Ngũ Lão (N5) Giải Phóng Quốc lộ 10 mớiQuốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên20.000.0008.400.0005.100.0002.600.000
Đường Phạm Ngũ Lão (N5) Giải Phóng Quốc lộ 10 mới30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng Quốc lộ 10 mớiĐường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng Quốc lộ 10 mới26.000.00010.400.0005.200.0002.600.000
Đường Trần Quang Tặng Đường Giải Phóng Đường Khuất Duy Tiến18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn Lan Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Khuất Duy Tiến18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn Ơn Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Khuất Duy Tiến18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Tào Mạt Đường Trần Huy Liệu Đường Mỹ Xá26.000.00010.400.0004.200.0001.700.000
Đường Vũ Duy Thiện Từ đường Mỹ Xá Đường Trần Huy Liệu15.000.0006.000.0002.400.0001.000.000
(D2) phía Đông Đường D1Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N2 - 18,5m24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
N2 phía Nam N3)Đường D7 - Khu Kênh Gia19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
N3 phía Nam N4)D7 - Mương Kênh Gia19.200.0008.400.0004.800.0002.400.000
Quốc lộ 10 Giáp địa phận Lộc Hạ cũ14.000.0007.100.0003.600.0001.800.000
Tô Hiến Thành (Đường vào Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi22.400.0009.800.0005.600.0002.800.000
giáp Kênh Gia)Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
phía Nam N5)D7 - Mương Kênh Gia19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
phía Đông D2Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
phía đông D3)Đường N4 - Đường N2 - 13m19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
trường Nguyễn Trãi cũ) Trường Nguyễn Trãi Mương Kênh Gia14.000.0005.900.0003.600.0001.800.000
(Đường D9) Đỗ Mạnh Đạo Đường sắt33.600.000
KhíĐường D1 - Đường D218.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
KhíĐường D1 - Khu dân cư cũ18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
N2B)Đường Vũ Tuấn Chiêu - Đường Trần Tuấn Khải18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
N3B)Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
phía Đông D4)Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N1 - 20,5m24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
phía Đông D6)Đường N3 - Đường N119.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Cao Bá Quát Đỗ Mạnh Đạo Phùng Khắc Khoan19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Phạm Văn Ngọ Khu dân cư cũ Đỗ Mạnh Đạo18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
D1A)Đường Phạm Ngũ Lão - Ngô Thế Vinh30.800.000
Nam Định (đường 12 cũ)TDP Trung Thượng Đại Đê - Giáp phường Mỹ Lộc12.400.0006.200.0003.100.0001.600.000
Phố Ngô Quý Duật (N9) Phố Đỗ Tông Phát Phố Trần Văn Gia33.000.000
Phố Thích Thuận Đức (N6) Đường D1 Đường D533.000.000
Phố Trần Văn Gia (D7) Đường Phùng Khắc Khoan Đường Đỗ Mạnh Đạo30.800.000
Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Phố Đỗ Tông Phát Phố Trần Văn Gia28.600.000
Phố Đặng Kim Toán (N7) Đường D5 Đường D628.600.000
Phố Đỗ Tông Phát (D2) Phố Thích Thuận Đức Đường Đỗ Mạnh Đạo33.000.000
Tuyến đường QL 38B đi Cầu An DuyênCầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh)14.000.0007.100.0003.600.0001.800.000
Đường Lâm Hữu Lập Đường N4 (Phùng Khắc (Đường D5) Khoan)28.600.000
Đường Mỹ Xá Trần Huy Liệu Quốc lộ 1018.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường N1 Đường Phùng Khắc Khoan Đường D1A28.600.000
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6)Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Phạm Đăng Giảng28.600.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Đường Phúc Trọng Đường Giải Phóng45.000.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi QuanĐường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên7.000.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi QuanĐường có chiều rộng mặt cắt - từ 2m đến 3,5m5.000.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi QuanĐường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m3.000.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Thắng, Thượng, Gôi QuanĐường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m1.500.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Thắng, Thượng, Gôi Quan2.500.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Thắng, Thượng, Gôi QuanĐường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên5.000.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa Cầu Vĩnh Giang phận phường Đông A)Đường đường D6 khu CN Hòa Xá12.600.0005.300.0003.200.0001.600.000
Thành NamBối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - (công ty Tân Phát Trường Sơn)6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Tuyến Tỉnh lộ 485B Giáp xã Liên Bảo (cũ) Xã Hợp Hưng (cũ)9.600.0004.800.0002.400.0001.200.000
Đường nội thị phườngNgã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)4.800.0002.400.0001.200.000600.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5mĐường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên2.000.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5mĐường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m1.000.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m1.500.000
TDP Thượng An Duyên; Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2mĐường có chiều rộng mặt cắt - từ 2m đến 3,5m2.000.000
TDP Thượng An Duyên; Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m2.500.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An DuyênĐường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên3.000.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An DuyênĐường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m2.000.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An DuyênĐường có chiều rộng mặt cắt - từ 2m đến 3,5m2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Lão (N5)Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới9.000.0004.500.0002.250.000
Đường Bùi Xuân Đường Phạm Ngũ Mẫn Lão6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên10.500.0005.250.0002.650.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu11.000.0005.500.0002.750.000
Đường Khuất Duy Đường Phạm Ngũ Tiến Lão6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Hới Đường Dầu khíĐường Phạm Ngũ Lão7.100.0003.550.0001.800.000
Đường Trần Huy LiệuQuốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên5.850.0002.950.0001.500.000
Đường Trần Huy LiệuNgã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới8.450.0004.250.0002.150.000
Đường Trần Huy LiệuĐường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Trần Văn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Lan Mẫn Tiến6.000.0003.000.0001.500.000
KhoanGiải Phóng - Chùa Phúc Trọng5.950.0003.000.0001.500.000
Trọng Hòa Xá4.200.0002.100.0001.050.000
Tô Hiến Thành Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)7.000.0003.500.0001.750.000
Tô Hiến Thành Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia4.100.0002.050.0001.050.000
Đường Nguyễn KhuyếnGa Nam Định - Khu CN5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Phúc Mẫn Tiến6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Quang Đường Khuất Duy Tặng TiếnĐường Giải Phóng6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Văn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Ơn Mẫn Tiến6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Tào Mạt Đường Mỹ XáĐường Trần Huy Liệu7.800.0003.900.0001.950.000
Đường Vũ Duy Đường Trần Huy Thiện LiệuTừ đường Mỹ Xá4.500.0002.250.0001.150.000
Chiêu (D1 giáp Kênh Gia)Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m6.000.0003.000.0001.500.000
Quốc lộ 10Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An4.700.0002.350.0001.200.000
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía D7 Mương Kênh Gia6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đường N2 - 18,5m Đông Đường D1Đường Phạm Ngũ Lão7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Đường D7 Khu Kênh Gia5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Văn Chử (D3 phía ĐôngĐường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía D7 Mương Kênh Gia5.950.0003.000.0001.500.000
(N3A, N3B)Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đường N3 Đường N1 Đông D6)5.950.0003.000.0001.500.000
Đường N2 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D24.800.0002.400.0001.200.000
Đường N3 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D24.800.0002.400.0001.200.000
Đường N4 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D24.800.0002.400.0001.200.000
Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đường N1 - 20,5m Đông D4)Đường Phạm Ngũ Lão7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trương Đường Vũ Tuấn Đường Trần Tuấn Định (N2A, N2B) Chiêu Khải4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông Đường N4 Đường N2 - 13m5.950.0003.000.0001.500.000
(N9)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia4.950.0002.500.0001.250.000
Ngọ ( D2 ) - Khu TĐC Dầu KhíĐỗ Mạnh Đạo - Đường sắt10.100.0005.050.0002.550.000
Phố Thích Thuận Đức (N6)Đường D1 - Đường D57.150.0003.600.0001.800.000
QuátĐỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan5.950.0003.000.0001.500.000
Toán (N7)Đường D5 - Đường D64.950.0002.500.0001.250.000
Đường Lâm Hữu Đường N4 (Phùng Đường Ngô Thế Lập (Đường D5) Khắc Khoan) Vinh8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Mỹ Xá Trần Huy Liệu Quốc lộ 107.200.0003.600.0001.800.000
Đường N5 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Khu dân cư cũ4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Phúc Trọng Đường Phạm Ngũ (Đường D1A) Lão9.250.0004.650.0002.350.000
Đường Phạm Văn Khu dân cư cũ Đỗ Mạnh Đạo4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng13.500.0006.750.0003.400.000
(D7) Khoan Đạo9.250.0004.650.0002.350.000
38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Đại Đê2.750.0001.400.000700.000
Phố Đỗ Tông Phát Phố Thích Thuận Đường Đỗ Mạnh (D2) Đức Đạo9.900.0004.950.0002.500.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá Cầu Vĩnh Giang đến Cầu VĩnhĐường đường D6 khu CN Hòa Xá3.500.0001.750.000900.000
Tuyến đường QL Cầu An DuyênCầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh)3.300.0001.650.000850.000
Xuân (N8)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia8.600.0004.300.0002.150.000
Đường N1 Đường D1AĐường Phùng Khắc Khoan8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Trần Xuân Đường Phùng Khắc Đường Phạm Đăng Vinh (Đường D6) Khoan Giảng8.600.0004.300.0002.150.000
Nam Chính - Bối Xuyên(giáp xã Hợp Hưng) - Nam Định (công ty Tân Phát Trường1.700.000850.000450.000
Thượng, Gôi Quan Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m900.000600.000400.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5mĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở1.500.000800.000450.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m750.000600.000450.000
Trong khu dân cư Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở2.100.0001.050.0001.100.000
Tuyến Tỉnh lộ 485B Xã Hợp Hưng (cũ)Giáp xã Liên Bảo (cũ)1.700.000850.000450.000
thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m1.500.000800.000450.000
Đường nội thịNgã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)1.000.000500.000300.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đếnĐường có chiều rộng lên - mặt cắt từ 3,5m trở600.000450.000300.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến3,5m450.000400.000300.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đếnĐường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m300.000
DuyênĐường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m600.000450.000300.000
Duyên; TDP Đông lên Đại Đê, Tây Đại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Đê; An Cự; Ngói; 3,5m600.000450.000300.000
Miễu An Hưng Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m450.000400.000300.000
TDP Thượng An Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở750.000600.000450.000
TDP Trung lên Thượng Đại Đê, TDP Giữa AnĐường có chiều rộng 3,5m - mặt cắt từ 2m đến750.000600.000450.000
TDP Trung lên Thượng Đại Đê, TDP Giữa AnĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở900.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Lão (N5)Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới13.200.0006.600.0003.300.000
Đường Bùi Xuân Đường Phạm Ngũ Mẫn Lão7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu12.350.0006.200.0003.100.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên11.550.0005.800.0002.900.000
Đường Khuất Duy Đường Phạm Ngũ Tiến Lão7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Hới Đường Dầu khíĐường Phạm Ngũ Lão7.950.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Huy LiệuNgã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới9.750.0004.900.0002.450.000
Đường Trần Huy LiệuĐường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Trần Huy LiệuQuốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên7.550.0003.800.0001.900.000
Đường Trần Văn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Lan Mẫn Tiến7.200.0003.600.0001.800.000
KhoanGiải Phóng - Chùa Phúc Trọng7.150.0003.600.0001.800.000
Trọng Hòa Xá5.600.0002.800.0001.400.000
Tô Hiến Thành Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia4.700.0002.350.0001.200.000
Tô Hiến Thành Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Nguyễn KhuyếnGa Nam Định - Khu CN7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Phúc Mẫn Tiến7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Quang Đường Khuất Duy Tặng TiếnĐường Giải Phóng7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Ơn Mẫn Tiến7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Tào Mạt Đường Mỹ XáĐường Trần Huy Liệu10.400.0005.200.0002.600.000
Đường Vũ Duy Đường Trần Huy Thiện LiệuTừ đường Mỹ Xá6.000.0003.000.0001.500.000
Chiêu (D1 giáp Kênh Gia)Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m7.200.0003.600.0001.800.000
Quốc lộ 10Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An5.850.0002.950.0001.500.000
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía D7 Mương Kênh Gia7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đường N2 - 18,5m Đông Đường D1Đường Phạm Ngũ Lão7.800.0003.900.0001.950.000
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Đường D7 Khu Kênh Gia7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn Chử (D3 phía ĐôngĐường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía D7 Mương Kênh Gia7.150.0003.600.0001.800.000
(N3A, N3B)Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đường N3 Đường N1 Đông D6)7.150.0003.600.0001.800.000
Đường N2 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D26.000.0003.000.0001.500.000
Đường N3 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D26.000.0003.000.0001.500.000
Đường N4 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D26.000.0003.000.0001.500.000
Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đường N1 - 20,5m Đông D4)Đường Phạm Ngũ Lão7.800.0003.900.0001.950.000
Đường Trương Đường Vũ Tuấn Đường Trần Tuấn Định (N2A, N2B) Chiêu Khải6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông Đường N4 Đường N2 - 13m7.150.0003.600.0001.800.000
(N9)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia5.500.0002.750.0001.400.000
Ngọ ( D2 ) - Khu TĐC Dầu KhíĐỗ Mạnh Đạo - Đường sắt13.450.0006.750.0003.400.000
Phố Thích Thuận Đức (N6)Đường D1 - Đường D57.700.0003.850.0001.950.000
QuátĐỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan7.150.0003.600.0001.800.000
Toán (N7)Đường D5 - Đường D65.500.0002.750.0001.400.000
Đường Lâm Hữu Đường N4 (Phùng Đường Ngô Thế Lập (Đường D5) Khắc Khoan) Vinh11.450.0005.750.0002.900.000
Đường Mỹ Xá Trần Huy Liệu Quốc lộ 107.800.0003.900.0001.950.000
Đường N5 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Khu dân cư cũ6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Phúc Trọng Đường Phạm Ngũ (Đường D1A) Lão12.350.0006.200.0003.100.000
Đường Phạm Văn Khu dân cư cũ Đỗ Mạnh Đạo6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng18.000.0009.000.0004.500.000
(D7) Khoan Đạo12.350.0006.200.0003.100.000
38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Đại Đê3.000.0001.500.000750.000
Phố Đỗ Tông Phát Phố Thích Thuận Đường Đỗ Mạnh (D2) Đức Đạo13.200.0006.600.0003.300.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá Cầu Vĩnh Giang đến Cầu VĩnhĐường đường D6 khu CN Hòa Xá4.000.0002.000.0001.000.000
Tuyến đường QL Cầu An DuyênCầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh)3.550.0001.800.000900.000
Xuân (N8)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia11.450.0005.750.0002.900.000
Đường N1 Đường D1AĐường Phùng Khắc Khoan11.450.0005.750.0002.900.000
Đường Trần Xuân Đường Phùng Khắc Đường Phạm Đăng Vinh (Đường D6) Khoan Giảng11.450.0005.750.0002.900.000
Nam Chính - Bối Xuyên(giáp xã Hợp Hưng) - Nam Định (công ty Tân Phát Trường1.950.0001.000.000500.000
Thượng, Gôi Quan Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m1.200.000650.000450.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5mĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở1.600.000900.000500.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m1.000.000800.000600.000
Trong khu dân cư Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở2.800.0001.400.0001.250.000
Tuyến Tỉnh lộ 485B Xã Hợp Hưng (cũ)Giáp xã Liên Bảo (cũ)1.800.000900.000500.000
thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m1.600.000900.000500.000
Đường nội thịNgã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)1.100.000550.000400.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến3,5m600.000450.000400.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đếnĐường có chiều rộng lên - mặt cắt từ 3,5m trở800.000500.000450.000
Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đếnĐường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m400.000
DuyênĐường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m800.000500.000450.000
Duyên; TDP Đông lên Đại Đê, Tây Đại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Đê; An Cự; Ngói; 3,5m800.000500.000450.000
Miễu An Hưng Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m600.000450.000400.000
TDP Thượng An Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở1.000.000700.000500.000
TDP Trung lên Thượng Đại Đê, TDP Giữa AnĐường có chiều rộng 3,5m - mặt cắt từ 2m đến1.000.000700.000500.000
TDP Trung lên Thượng Đại Đê, TDP Giữa AnĐường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở1.200.000800.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.