Bảng giá đất Phường Thành Nam, Ninh Bình từ 01/01/2026

216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Nam là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3), đoạn Đường Phúc Trọng đến Đường Giải Phóng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 49
1.500.000
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 49
1.000.000
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 49
2.000.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 48
3.000.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 48
5.000.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 48
5.000.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 48
1.500.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 48
2.500.000
Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 48
7.000.000
Phố Ngô Quý Duật (N9)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia33.000.000
Phố Thích Thuận Đức (N6)Đường D1 - Đường D533.000.000
Phố Trần Văn Gia (D7)Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Đỗ Mạnh Đạo
Mục 41
30.800.000
Phố Đặng Hồi Xuân (N8)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia
Mục 43
28.600.000
Phố Đặng Kim Toán (N7)Đường D5 - Đường D628.600.000
Phố Đỗ Tông Phát (D2)Phố Thích Thuận Đức - Đường Đỗ Mạnh Đạo
Mục 40
33.000.000
Quốc lộ 10Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An
Mục 17
14.000.0007.100.0003.600.0001.800.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa phận phường Đông A)Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Cầu Vĩnh Giang
Mục 45
12.600.0005.300.0003.200.0001.600.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 49
1.500.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 49
2.000.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 49
2.500.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 49
2.500.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 49
3.000.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 49
2.000.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Liên Bảo (cũ) - Xã Hợp Hưng (cũ)
Mục 46
9.600.0004.800.0002.400.0001.200.000
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ)Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) - Cầu An Duyên
Mục 44
14.000.0007.100.0003.600.0001.800.000
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ)TDP Trung Thượng Đại Đê - Giáp phường Mỹ Lộc
Mục 44
12.400.0006.200.0003.100.0001.600.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Mục 16
14.000.0005.900.0003.600.0001.800.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Mục 16
22.400.0009.800.0005.600.0002.800.000
Đường Bùi Xuân MẫnĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 4
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Cao Bá QuátĐỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan
Mục 34
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Mục 1
33.600.00013.500.0006.800.0003.400.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 1
42.000.00016.800.0008.400.0004.200.000
Đường Khuất Duy TiếnĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 6
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5)Đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - Đường Ngô Thế Vinh
Mục 38
28.600.000
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6)Đường N3 - Đường N1
Mục 26
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Lý Tự TrọngĐường N6, KCN Hòa Xá - Đường Mỹ Xá
Mục 13
14.000.0005.600.0002.300.0001.000.000
Đường Mỹ XáTrần Huy Liệu - Quốc lộ 10
Mục 35
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường N1Đường Phùng Khắc Khoan - Đường D1A
Mục 42
28.600.000
Đường N2 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 29
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường N3 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 30
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường N4 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 31
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường N5 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Khu dân cư cũ
Mục 32
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn HớiĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 5
22.000.0009.800.0004.900.0002.500.000
Đường Nguyễn KhuyếnGa Nam Định - Khu CN
Mục 15
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Nguyễn PhúcĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 9
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đông D4)Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N1 - 20,5m
Mục 25
24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Phùng Khắc KhoanGiải Phóng - Chùa Phúc Trọng
Mục 14
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Phúc Trọng (Đường D1A)Đường Phạm Ngũ Lão - Ngô Thế Vinh
Mục 37
30.800.000
Đường Phạm Ngũ Lão (N5)Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới
Mục 3
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9)Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt
Mục 33
33.600.000
Đường Phạm Văn Ngọ (Đường D9)Khu dân cư cũ - Đỗ Mạnh Đạo
Mục 33
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trương Định (N2A, N2B)Đường Vũ Tuấn Chiêu - Đường Trần Tuấn Khải
Mục 27
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Huy LiệuQuốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên
Mục 2
20.000.0008.400.0005.100.0002.600.000
Đường Trần Huy LiệuNgã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới
Mục 2
26.000.00010.400.0005.200.0002.600.000
Đường Trần Huy LiệuĐường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng
Mục 2
30.000.00012.000.0006.000.0003.000.000
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4)D7 - Mương Kênh Gia
Mục 19
19.200.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Trần Quang TặngĐường Giải Phóng - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 8
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đông Đường D1Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N2 - 18,5m
Mục 22
24.000.0009.600.0004.800.0002.400.000
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3)Đường D7 - Khu Kênh Gia
Mục 20
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m
Mục 23
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Trần Văn LanĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 7
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 10
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6)Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Phạm Đăng Giảng
Mục 39
28.600.000
Đường Tào MạtĐường Trần Huy Liệu - Đường Mỹ Xá
Mục 11
26.000.00010.400.0004.200.0001.700.000
Đường Vũ Duy ThiệnTừ đường Mỹ Xá - Đường Trần Huy Liệu
Mục 12
15.000.0006.000.0002.400.0001.000.000
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp Kênh Gia)Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m
Mục 21
20.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5)D7 - Mương Kênh Gia
Mục 18
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Xuân Hồng (N3A, N3B)Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc
Mục 28
18.000.0007.200.0003.600.0001.800.000
Đường nội thị phường Thành NamNgã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)
Mục 47
4.800.0002.400.0001.200.000600.000
Đường nội thị phường Thành NamĐoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - Đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn)
Mục 47
6.000.0003.000.0001.500.000800.000
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông D3)Đường N4 - Đường N2 - 13m
Mục 24
19.000.0008.400.0004.800.0002.400.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng
Mục 36
45.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 48
600.000450.000300.000
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 48
450.000400.000300.000
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 48
300.000300.000300.000
Phố Ngô Quý Duật (N9)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia4.950.0002.500.0001.250.000
Phố Thích Thuận Đức (N6)Đường D1 - Đường D57.150.0003.600.0001.800.000
Phố Trần Văn Gia (D7)Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Đỗ Mạnh Đạo
Mục 40
9.250.0004.650.0002.350.000
Phố Đặng Hồi Xuân (N8)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia
Mục 42
8.600.0004.300.0002.150.000
Phố Đặng Kim Toán (N7)Đường D5 - Đường D64.950.0002.500.0001.250.000
Phố Đỗ Tông Phát (D2)Phố Thích Thuận Đức - Đường Đỗ Mạnh Đạo
Mục 39
9.900.0004.950.0002.500.000
Quốc lộ 10Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An
Mục 17
4.700.0002.350.0001.200.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến Cầu Vĩnh Giang)Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Cầu Vĩnh Giang
Mục 44
3.500.0001.750.000900.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 48
600.000450.000300.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 48
750.000600.000450.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 48
450.000400.000300.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 48
600.000450.000300.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 48
900.000600.000500.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 48
750.000600.000450.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 47
900.000600.000400.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 47
1.500.000800.000450.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 47
750.000600.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 47
2.100.0001.050.0001.100.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 47
450.000450.000450.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 47
1.500.000800.000450.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Liên Bảo (cũ) - Xã Hợp Hưng (cũ)
Mục 45
1.700.000850.000450.000
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ)TDP Đại Đê - Giáp ranh phường Hưng Lộc
Mục 43
2.750.0001.400.000700.000
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ)Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) - Cầu An Duyên
Mục 43
3.300.0001.650.000850.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Mục 16
4.100.0002.050.0001.050.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Mục 16
7.000.0003.500.0001.750.000
Đường Bùi Xuân MẫnĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 4
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Cao Bá QuátĐỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan
Mục 34
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 1
10.500.0005.250.0002.650.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Mục 1
11.000.0005.500.0002.750.000
Đường Khuất Duy TiếnĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5)Đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - Đường Ngô Thế Vinh
Mục 37
8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6)Đường N3 - Đường N1
Mục 26
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Lý Tự TrọngĐường N6, KCN Hòa Xá - Đường Mỹ Xá
Mục 13
4.200.0002.100.0001.050.000
Đường Mỹ XáTrần Huy Liệu - Quốc lộ 10
Mục 35
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường N1Đường Phùng Khắc Khoan - Đường D1A
Mục 41
8.600.0004.300.0002.150.000
Đường N2 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 29
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường N3 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 30
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường N4 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 31
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường N5 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Khu dân cư cũ
Mục 32
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Nguyễn HớiĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 5
7.100.0003.550.0001.800.000
Đường Nguyễn KhuyếnGa Nam Định - Khu CN
Mục 15
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn PhúcĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đông D4)Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N1 - 20,5m
Mục 25
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Phùng Khắc KhoanGiải Phóng - Chùa Phúc Trọng
Mục 14
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Phúc Trọng (Đường D1A)Đường Phạm Ngũ Lão - Ngô Thế Vinh
Mục 36
9.250.0004.650.0002.350.000
Đường Phạm Ngũ Lão (N5)Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới
Mục 3
9.000.0004.500.0002.250.000
Đường Phạm Văn Ngọ ( D2 ) - Khu TĐC Dầu KhíKhu dân cư cũ - Đỗ Mạnh Đạo
Mục 33
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Phạm Văn Ngọ ( D2 ) - Khu TĐC Dầu KhíĐỗ Mạnh Đạo - Đường sắt
Mục 33
10.100.0005.050.0002.550.000
Đường Trương Định (N2A, N2B)Đường Vũ Tuấn Chiêu - Đường Trần Tuấn Khải
Mục 27
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường Trần Huy LiệuĐường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng
Mục 2
8.400.0004.200.0002.100.000
Đường Trần Huy LiệuQuốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên
Mục 2
5.850.0002.950.0001.500.000
Đường Trần Huy LiệuNgã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới
Mục 2
8.450.0004.250.0002.150.000
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4)D7 - Mương Kênh Gia
Mục 19
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Quang TặngĐường Giải Phóng - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 8
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đông Đường D1Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N2 - 18,5m
Mục 22
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3)Đường D7 - Khu Kênh Gia
Mục 20
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m
Mục 23
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Văn LanĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 7
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 10
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6)Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Phạm Đăng Giảng
Mục 38
8.600.0004.300.0002.150.000
Đường Tào MạtĐường Trần Huy Liệu - Đường Mỹ Xá
Mục 11
7.800.0003.900.0001.950.000
Đường Vũ Duy ThiệnTừ đường Mỹ Xá - Đường Trần Huy Liệu
Mục 12
4.500.0002.250.0001.150.000
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp Kênh Gia)Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m
Mục 21
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5)D7 - Mương Kênh Gia
Mục 18
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Xuân Hồng (N3A, N3B)Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc
Mục 28
4.800.0002.400.0001.200.000
Đường nội thị phường Thành NamNgã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)
Mục 46
1.000.000500.000300.000
Đường nội thị phường Thành NamĐoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - Đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn)
Mục 46
1.700.000850.000450.000
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông D3)Đường N4 - Đường N2 - 13m
Mục 24
5.950.0003.000.0001.500.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng
Mục 36
13.500.0006.750.0003.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 48
800.000500.000450.000
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 48
600.000450.000400.000
Các TDP còn lại
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 48
400.000400.000400.000
Phố Ngô Quý Duật (N9)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia5.500.0002.750.0001.400.000
Phố Thích Thuận Đức (N6)Đường D1 - Đường D57.700.0003.850.0001.950.000
Phố Trần Văn Gia (D7)Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Đỗ Mạnh Đạo
Mục 40
12.350.0006.200.0003.100.000
Phố Đặng Hồi Xuân (N8)Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia
Mục 42
11.450.0005.750.0002.900.000
Phố Đặng Kim Toán (N7)Đường D5 - Đường D65.500.0002.750.0001.400.000
Phố Đỗ Tông Phát (D2)Phố Thích Thuận Đức - Đường Đỗ Mạnh Đạo
Mục 39
13.200.0006.600.0003.300.000
Quốc lộ 10Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An
Mục 17
5.850.0002.950.0001.500.000
Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến Cầu Vĩnh Giang)Đường đường D6 khu CN Hòa Xá - Cầu Vĩnh Giang
Mục 44
4.000.0002.000.0001.000.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 48
1.000.000700.000500.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 48
600.000450.000400.000
TDP Thượng An Duyên; TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 48
800.000500.000450.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 48
1.000.000700.000500.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 48
1.200.000800.000600.000
TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường (thuộc xã Đại An cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 48
800.000500.000450.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m
Mục 47
1.200.000650.000450.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 47
1.600.000900.000500.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên
Mục 47
2.800.0001.400.0001.250.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 47
1.000.000800.000600.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m
Mục 47
1.600.000900.000500.000
Trong khu dân cư thuộc các TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan
Đường nội thị phường Thành Nam (Thuộc phường Mỹ Xá cũ)
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 47
600.000600.000600.000
Tuyến Tỉnh lộ 485BGiáp xã Liên Bảo (cũ) - Xã Hợp Hưng (cũ)
Mục 45
1.800.000900.000500.000
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ)Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) - Cầu An Duyên
Mục 43
3.550.0001.800.000900.000
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ)TDP Đại Đê - Giáp ranh phường Hưng Lộc
Mục 43
3.000.0001.500.000750.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Đường Giải Phóng - Trường Nguyễn Trãi
Mục 16
8.400.0004.200.0002.100.000
Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia
Mục 16
4.700.0002.350.0001.200.000
Đường Bùi Xuân MẫnĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 4
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Cao Bá QuátĐỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan
Mục 34
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Giải PhóngĐường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên
Mục 1
11.550.0005.800.0002.900.000
Đường Giải PhóngĐường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu
Mục 1
12.350.0006.200.0003.100.000
Đường Khuất Duy TiếnĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 6
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Lâm Hữu Lập (Đường D5)Đường N4 (Phùng Khắc Khoan) - Đường Ngô Thế Vinh
Mục 37
11.450.0005.750.0002.900.000
Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6)Đường N3 - Đường N1
Mục 26
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Lý Tự TrọngĐường N6, KCN Hòa Xá - Đường Mỹ Xá
Mục 13
5.600.0002.800.0001.400.000
Đường Mỹ XáTrần Huy Liệu - Quốc lộ 10
Mục 35
7.800.0003.900.0001.950.000
Đường N1Đường Phùng Khắc Khoan - Đường D1A
Mục 41
11.450.0005.750.0002.900.000
Đường N2 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 29
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường N3 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 30
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường N4 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Đường D2
Mục 31
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường N5 - khu TĐC Dầu KhíĐường D1 - Khu dân cư cũ
Mục 32
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Nguyễn HớiĐường Phạm Ngũ Lão - Đường Dầu khí
Mục 5
7.950.0004.000.0002.000.000
Đường Nguyễn KhuyếnGa Nam Định - Khu CN
Mục 15
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Nguyễn PhúcĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 9
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đông D4)Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N1 - 20,5m
Mục 25
7.800.0003.900.0001.950.000
Đường Phùng Khắc KhoanGiải Phóng - Chùa Phúc Trọng
Mục 14
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Phúc Trọng (Đường D1A)Đường Phạm Ngũ Lão - Ngô Thế Vinh
Mục 36
12.350.0006.200.0003.100.000
Đường Phạm Ngũ Lão (N5)Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới
Mục 3
13.200.0006.600.0003.300.000
Đường Phạm Văn Ngọ ( D2 ) - Khu TĐC Dầu KhíĐỗ Mạnh Đạo - Đường sắt
Mục 33
13.450.0006.750.0003.400.000
Đường Phạm Văn Ngọ ( D2 ) - Khu TĐC Dầu KhíKhu dân cư cũ - Đỗ Mạnh Đạo
Mục 33
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trương Định (N2A, N2B)Đường Vũ Tuấn Chiêu - Đường Trần Tuấn Khải
Mục 27
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Trần Huy LiệuQuốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên
Mục 2
7.550.0003.800.0001.900.000
Đường Trần Huy LiệuNgã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới
Mục 2
9.750.0004.900.0002.450.000
Đường Trần Huy LiệuĐường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng
Mục 2
9.600.0004.800.0002.400.000
Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4)D7 - Mương Kênh Gia
Mục 19
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Quang TặngĐường Giải Phóng - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 8
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đông Đường D1Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N2 - 18,5m
Mục 22
7.800.0003.900.0001.950.000
Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3)Đường D7 - Khu Kênh Gia
Mục 20
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m
Mục 23
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn LanĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 7
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Văn ƠnĐường Bùi Xuân Mẫn - Đường Khuất Duy Tiến
Mục 10
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6)Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Phạm Đăng Giảng
Mục 38
11.450.0005.750.0002.900.000
Đường Tào MạtĐường Trần Huy Liệu - Đường Mỹ Xá
Mục 11
10.400.0005.200.0002.600.000
Đường Vũ Duy ThiệnTừ đường Mỹ Xá - Đường Trần Huy Liệu
Mục 12
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp Kênh Gia)Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m
Mục 21
7.200.0003.600.0001.800.000
Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5)D7 - Mương Kênh Gia
Mục 18
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Xuân Hồng (N3A, N3B)Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc
Mục 28
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường nội thị phường Thành NamĐoạn nối đường Khả Chính - Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - Đường QL 38B đi Nam Định (công ty Tân Phát Trường Sơn)
Mục 46
1.950.0001.000.000500.000
Đường nội thị phường Thành NamNgã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)
Mục 46
1.100.000550.000400.000
Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông D3)Đường N4 - Đường N2 - 13m
Mục 24
7.150.0003.600.0001.800.000
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng
Mục 36
18.000.0009.000.0004.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.