Bảng giá đất Phường Thành Nam, Ninh Bình từ 01/01/2026
211 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thành Nam là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Đường Phúc Trọng Đường Giải Phóng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Phạm Ngũ Lão Đường Dầu khí | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên | 42.000.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu | 33.600.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Khuất Duy Tiến Đường Phạm Ngũ Lão Đường Dầu khí | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng Đường N6, KCN Hòa Xá Đường Mỹ Xá | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | |
| Đường Nguyễn Hới Đường Phạm Ngũ Lão Đường Dầu khí | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến Ga Nam Định Khu CN | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Phúc Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Khuất Duy Tiến | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Phùng Khắc Khoan Giải Phóng Chùa Phúc Trọng | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Phạm Ngũ Lão (N5) Giải Phóng Quốc lộ 10 mới | Quốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên | 20.000.000 | 8.400.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (N5) Giải Phóng Quốc lộ 10 mới | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng Quốc lộ 10 mới | Đường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Huy Liệu Ngã ba Mỹ Trọng Quốc lộ 10 mới | 26.000.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | |
| Đường Trần Quang Tặng Đường Giải Phóng Đường Khuất Duy Tiến | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Trần Văn Lan Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Khuất Duy Tiến | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Trần Văn Ơn Đường Bùi Xuân Mẫn Đường Khuất Duy Tiến | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Tào Mạt Đường Trần Huy Liệu Đường Mỹ Xá | 26.000.000 | 10.400.000 | 4.200.000 | 1.700.000 | |
| Đường Vũ Duy Thiện Từ đường Mỹ Xá Đường Trần Huy Liệu | 15.000.000 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | |
| (D2) phía Đông Đường D1 | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N2 - 18,5m | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| N2 phía Nam N3) | Đường D7 - Khu Kênh Gia | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| N3 phía Nam N4) | D7 - Mương Kênh Gia | 19.200.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 10 Giáp địa phận Lộc Hạ cũ | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Tô Hiến Thành (Đường vào Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi | 22.400.000 | 9.800.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | |
| giáp Kênh Gia) | Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| phía Nam N5) | D7 - Mương Kênh Gia | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| phía Đông D2 | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| phía đông D3) | Đường N4 - Đường N2 - 13m | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| trường Nguyễn Trãi cũ) Trường Nguyễn Trãi Mương Kênh Gia | 14.000.000 | 5.900.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| (Đường D9) Đỗ Mạnh Đạo Đường sắt | 33.600.000 | ||||
| Khí | Đường D1 - Đường D2 | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Khí | Đường D1 - Khu dân cư cũ | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| N2B) | Đường Vũ Tuấn Chiêu - Đường Trần Tuấn Khải | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| N3B) | Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| phía Đông D4) | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường N1 - 20,5m | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| phía Đông D6) | Đường N3 - Đường N1 | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Cao Bá Quát Đỗ Mạnh Đạo Phùng Khắc Khoan | 19.000.000 | 8.400.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | |
| Đường Phạm Văn Ngọ Khu dân cư cũ Đỗ Mạnh Đạo | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| D1A) | Đường Phạm Ngũ Lão - Ngô Thế Vinh | 30.800.000 | |||
| Nam Định (đường 12 cũ) | TDP Trung Thượng Đại Đê - Giáp phường Mỹ Lộc | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Phố Ngô Quý Duật (N9) Phố Đỗ Tông Phát Phố Trần Văn Gia | 33.000.000 | ||||
| Phố Thích Thuận Đức (N6) Đường D1 Đường D5 | 33.000.000 | ||||
| Phố Trần Văn Gia (D7) Đường Phùng Khắc Khoan Đường Đỗ Mạnh Đạo | 30.800.000 | ||||
| Phố Đặng Hồi Xuân (N8) Phố Đỗ Tông Phát Phố Trần Văn Gia | 28.600.000 | ||||
| Phố Đặng Kim Toán (N7) Đường D5 Đường D6 | 28.600.000 | ||||
| Phố Đỗ Tông Phát (D2) Phố Thích Thuận Đức Đường Đỗ Mạnh Đạo | 33.000.000 | ||||
| Tuyến đường QL 38B đi Cầu An Duyên | Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lâm Hữu Lập Đường N4 (Phùng Khắc (Đường D5) Khoan) | 28.600.000 | ||||
| Đường Mỹ Xá Trần Huy Liệu Quốc lộ 10 | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường N1 Đường Phùng Khắc Khoan Đường D1A | 28.600.000 | ||||
| Đường Trần Xuân Vinh (Đường D6) | Đường Phùng Khắc Khoan - Đường Phạm Đăng Giảng | 28.600.000 | |||
| Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) Đường Phúc Trọng Đường Giải Phóng | 45.000.000 | ||||
| Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên | 7.000.000 | |||
| Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 2m đến 3,5m | 5.000.000 | |||
| Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Thắng, Thượng, Gôi Quan | Đường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m | 3.000.000 | |||
| Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Thắng, Thượng, Gôi Quan | Đường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m | 1.500.000 | |||
| Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Thắng, Thượng, Gôi Quan | 2.500.000 | ||||
| Các trục đường chính TDP Đoài 1, Đoài 2, Trung, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m Thắng, Thượng, Gôi Quan | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên | 5.000.000 | |||
| Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến hết địa Cầu Vĩnh Giang phận phường Đông A) | Đường đường D6 khu CN Hòa Xá | 12.600.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Thành Nam | Bối Xuyên (giáp xã Hợp Hưng) - (công ty Tân Phát Trường Sơn) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B Giáp xã Liên Bảo (cũ) Xã Hợp Hưng (cũ) | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường nội thị phường | Ngã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên | 2.000.000 | |||
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m | Đường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m | 1.000.000 | |||
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến 3,5m | 1.500.000 | ||||
| TDP Thượng An Duyên; Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 2m đến 3,5m | 2.000.000 | |||
| TDP Thượng An Duyên; Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở lên TDP Đông Đại Đê, Tây Đại Đê; An Cự; Ngói; Miễu An Hưng Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 2.500.000 | ||||
| TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 3,5m trở lên | 3.000.000 | |||
| TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên | Đường có chiều rộng mặt cắt - dưới 2m | 2.000.000 | |||
| TDP Trung Thượng Đại Đê, TDP Giữa An Duyên | Đường có chiều rộng mặt cắt - từ 2m đến 3,5m | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Lão (N5) | Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Đường Bùi Xuân Đường Phạm Ngũ Mẫn Lão | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên | 10.500.000 | 5.250.000 | 2.650.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 |
| Đường Khuất Duy Đường Phạm Ngũ Tiến Lão | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Hới Đường Dầu khí | Đường Phạm Ngũ Lão | 7.100.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Quốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới | 8.450.000 | 4.250.000 | 2.150.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Đường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Văn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Lan Mẫn Tiến | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Khoan | Giải Phóng - Chùa Phúc Trọng | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Trọng Hòa Xá | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | |
| Tô Hiến Thành Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | |
| Tô Hiến Thành Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Ga Nam Định - Khu CN | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Phúc Mẫn Tiến | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Trần Quang Đường Khuất Duy Tặng Tiến | Đường Giải Phóng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Văn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Ơn Mẫn Tiến | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Tào Mạt Đường Mỹ Xá | Đường Trần Huy Liệu | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Vũ Duy Đường Trần Huy Thiện Liệu | Từ đường Mỹ Xá | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Chiêu (D1 giáp Kênh Gia) | Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía D7 Mương Kênh Gia | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đường N2 - 18,5m Đông Đường D1 | Đường Phạm Ngũ Lão | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Đường D7 Khu Kênh Gia | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía D7 Mương Kênh Gia | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| (N3A, N3B) | Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đường N3 Đường N1 Đông D6) | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường N2 - khu TĐC Dầu Khí | Đường D1 - Đường D2 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường N3 - khu TĐC Dầu Khí | Đường D1 - Đường D2 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường N4 - khu TĐC Dầu Khí | Đường D1 - Đường D2 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đường N1 - 20,5m Đông D4) | Đường Phạm Ngũ Lão | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trương Đường Vũ Tuấn Đường Trần Tuấn Định (N2A, N2B) Chiêu Khải | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông Đường N4 Đường N2 - 13m | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| (N9) | Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Ngọ ( D2 ) - Khu TĐC Dầu Khí | Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt | 10.100.000 | 5.050.000 | 2.550.000 |
| Phố Thích Thuận Đức (N6) | Đường D1 - Đường D5 | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Quát | Đỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan | 5.950.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Toán (N7) | Đường D5 - Đường D6 | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường Lâm Hữu Đường N4 (Phùng Đường Ngô Thế Lập (Đường D5) Khắc Khoan) Vinh | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | |
| Đường Mỹ Xá Trần Huy Liệu Quốc lộ 10 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường N5 - khu TĐC Dầu Khí | Đường D1 - Khu dân cư cũ | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Phúc Trọng Đường Phạm Ngũ (Đường D1A) Lão | 9.250.000 | 4.650.000 | 2.350.000 | |
| Đường Phạm Văn Khu dân cư cũ Đỗ Mạnh Đạo | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) | Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng | 13.500.000 | 6.750.000 | 3.400.000 |
| (D7) Khoan Đạo | 9.250.000 | 4.650.000 | 2.350.000 | |
| 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Đại Đê | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Phố Đỗ Tông Phát Phố Thích Thuận Đường Đỗ Mạnh (D2) Đức Đạo | 9.900.000 | 4.950.000 | 2.500.000 | |
| Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá Cầu Vĩnh Giang đến Cầu Vĩnh | Đường đường D6 khu CN Hòa Xá | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Tuyến đường QL Cầu An Duyên | Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Xuân (N8) | Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường N1 Đường D1A | Đường Phùng Khắc Khoan | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 |
| Đường Trần Xuân Đường Phùng Khắc Đường Phạm Đăng Vinh (Đường D6) Khoan Giảng | 8.600.000 | 4.300.000 | 2.150.000 | |
| Nam Chính - Bối Xuyên | (giáp xã Hợp Hưng) - Nam Định (công ty Tân Phát Trường | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Thượng, Gôi Quan Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 900.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Trong khu dân cư thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở | 1.500.000 | 800.000 | 450.000 |
| Trong khu dân cư thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Trong khu dân cư Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở | 2.100.000 | 1.050.000 | 1.100.000 | |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B Xã Hợp Hưng (cũ) | Giáp xã Liên Bảo (cũ) | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m | 1.500.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Đường nội thị | Ngã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến | Đường có chiều rộng lên - mặt cắt từ 3,5m trở | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến | 3,5m | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 300.000 | ||
| Duyên | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Duyên; TDP Đông lên Đại Đê, Tây Đại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Đê; An Cự; Ngói; 3,5m | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Miễu An Hưng Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 450.000 | 400.000 | 300.000 | |
| TDP Thượng An Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| TDP Trung lên Thượng Đại Đê, TDP Giữa An | Đường có chiều rộng 3,5m - mặt cắt từ 2m đến | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| TDP Trung lên Thượng Đại Đê, TDP Giữa An | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Lão (N5) | Giải Phóng - Quốc lộ 10 mới | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Đường Bùi Xuân Đường Phạm Ngũ Mẫn Lão | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Giải Phóng | Đường Văn Cao - Đường Trần Huy Liệu | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường Giải Phóng | Đường Trần Huy Liệu - Đường Điện Biên | 11.550.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Đường Khuất Duy Đường Phạm Ngũ Tiến Lão | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Nguyễn Hới Đường Dầu khí | Đường Phạm Ngũ Lão | 7.950.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới | 9.750.000 | 4.900.000 | 2.450.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Đường Giải Phóng - Ngã ba Mỹ Trọng | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Quốc lộ 10 mới - Cầu An Duyên | 7.550.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Văn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Lan Mẫn Tiến | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Khoan | Giải Phóng - Chùa Phúc Trọng | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Trọng Hòa Xá | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Tô Hiến Thành Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | Trường Nguyễn Trãi - Mương Kênh Gia | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Tô Hiến Thành Đường Giải Phóng Trường Nguyễn Trãi (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ) | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến | Ga Nam Định - Khu CN | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Phúc Mẫn Tiến | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Trần Quang Đường Khuất Duy Tặng Tiến | Đường Giải Phóng | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Văn Đường Bùi Xuân Đường Khuất Duy Ơn Mẫn Tiến | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Tào Mạt Đường Mỹ Xá | Đường Trần Huy Liệu | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường Vũ Duy Đường Trần Huy Thiện Liệu | Từ đường Mỹ Xá | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Chiêu (D1 giáp Kênh Gia) | Đường Phạm Ngũ Lão - Dân cư Mỹ Xá - 15m | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp địa phận Lộc Hạ cũ - Đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An | 5.850.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía D7 Mương Kênh Gia | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Trần Tuấn Khải (D2) phía Đường N2 - 18,5m Đông Đường D1 | Đường Phạm Ngũ Lão | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Đường D7 Khu Kênh Gia | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu dân cư Mỹ Xá - 13m | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía D7 Mương Kênh Gia | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| (N3A, N3B) | Ngô Gia Khảm - Lê Văn Phúc | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đường N3 Đường N1 Đông D6) | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| Đường N2 - khu TĐC Dầu Khí | Đường D1 - Đường D2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường N3 - khu TĐC Dầu Khí | Đường D1 - Đường D2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường N4 - khu TĐC Dầu Khí | Đường D1 - Đường D2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Gia Khảm ( D5 phía Đường N1 - 20,5m Đông D4) | Đường Phạm Ngũ Lão | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Đường Trương Đường Vũ Tuấn Đường Trần Tuấn Định (N2A, N2B) Chiêu Khải | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Đào Văn Tiến (D4 phía đông Đường N4 Đường N2 - 13m | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
| (N9) | Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Ngọ ( D2 ) - Khu TĐC Dầu Khí | Đỗ Mạnh Đạo - Đường sắt | 13.450.000 | 6.750.000 | 3.400.000 |
| Phố Thích Thuận Đức (N6) | Đường D1 - Đường D5 | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Quát | Đỗ Mạnh Đạo - Phùng Khắc Khoan | 7.150.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Toán (N7) | Đường D5 - Đường D6 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Lâm Hữu Đường N4 (Phùng Đường Ngô Thế Lập (Đường D5) Khắc Khoan) Vinh | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | |
| Đường Mỹ Xá Trần Huy Liệu Quốc lộ 10 | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | |
| Đường N5 - khu TĐC Dầu Khí | Đường D1 - Khu dân cư cũ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Phúc Trọng Đường Phạm Ngũ (Đường D1A) Lão | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | |
| Đường Phạm Văn Khu dân cư cũ Đỗ Mạnh Đạo | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3) | Đường Phúc Trọng - Đường Giải Phóng | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| (D7) Khoan Đạo | 12.350.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | |
| 38B đi Nam Định (đường 12 cũ) TDP Đại Đê | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Phố Đỗ Tông Phát Phố Thích Thuận Đường Đỗ Mạnh (D2) Đức Đạo | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | |
| Quốc lộ 38B (từ đường D6 khu CN Hòa Xá Cầu Vĩnh Giang đến Cầu Vĩnh | Đường đường D6 khu CN Hòa Xá | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường QL Cầu An Duyên | Cầu Bát Di (Giáp xã Hiển Khánh) | 3.550.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Xuân (N8) | Phố Đỗ Tông Phát - Phố Trần Văn Gia | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 |
| Đường N1 Đường D1A | Đường Phùng Khắc Khoan | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 |
| Đường Trần Xuân Đường Phùng Khắc Đường Phạm Đăng Vinh (Đường D6) Khoan Giảng | 11.450.000 | 5.750.000 | 2.900.000 | |
| Nam Chính - Bối Xuyên | (giáp xã Hợp Hưng) - Nam Định (công ty Tân Phát Trường | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Thượng, Gôi Quan Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | |
| Trong khu dân cư thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 |
| Trong khu dân cư thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Trong khu dân cư Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.250.000 | |
| Tuyến Tỉnh lộ 485B Xã Hợp Hưng (cũ) | Giáp xã Liên Bảo (cũ) | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| thuộc các TDP lên Đoài 1, Đoài 2, Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Trung, Thắng, 3,5m | 1.600.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Đường nội thị | Ngã ba chợ Quán (đường 38B) - Cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng) | 1.100.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến | 3,5m | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến | Đường có chiều rộng lên - mặt cắt từ 3,5m trở | 800.000 | 500.000 | 450.000 |
| Các TDP còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 400.000 | ||
| Duyên | Đường có chiều rộng - mặt cắt dưới 2m | 800.000 | 500.000 | 450.000 |
| Duyên; TDP Đông lên Đại Đê, Tây Đại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 2m đến Đê; An Cự; Ngói; 3,5m | 800.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Miễu An Hưng Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 2m | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| TDP Thượng An Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3,5m trở | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| TDP Trung lên Thượng Đại Đê, TDP Giữa An | Đường có chiều rộng 3,5m - mặt cắt từ 2m đến | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| TDP Trung lên Thượng Đại Đê, TDP Giữa An | Đường có chiều rộng - mặt cắt từ 3,5m trở | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.