Bảng giá đất Xã Liên Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026

94 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Minh là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh, Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Giá đất ở
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Đất dịch vụ
Mục 6
5.000.000
Giá đất ở
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Mục 6
6.000.000
Tuyến đường D1, N1, N3
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp
Mục 8
12.500.000
Tuyến đường D1, N1, N3
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp
Biệt thự đường N2, D2
Mục 8
7.200.000
Tuyến đường D1, N1, N3
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp
Tuyến đường D2, D3, N2
Mục 8
9.000.000
Tuyến đường D1, N1, N3
Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp
Biệt thự đường N3
Mục 8
10.000.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang
Mục 4
14.000.0006.500.0003.500.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông
Mục 4
12.000.0006.200.0003.200.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si
Mục 4
14.000.0007.100.0003.600.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp cầu Si đến cầu Bái
Mục 4
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Mục 4
6.000.0003.000.0001.600.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp
Mục 4
15.000.0007.600.0003.800.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến)
Mục 4
5.000.0002.500.0001.500.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ)
Mục 4
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng
Mục 5
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ cầu Kênh Nam (Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2)
Mục 5
5.000.0002.500.0001.500.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Tuyến trục xã
Mục 5
7.000.0003.500.0001.900.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương
Mục 5
5.000.0002.500.0001.500.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng
Mục 5
5.000.0002.500.0001.500.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại
Mục 5
5.000.0002.500.0001.500.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ nhà ông Dương (Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn)
Mục 5
5.000.0002.500.0001.500.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh
Mục 5
8.000.0004.000.0002.000.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)
Mục 5
6.000.0003.000.0001.600.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt
Mục 5
7.000.0003.500.0001.750.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào
Mục 5
5.000.0002.500.0001.300.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp)
Mục 5
4.000.0002.000.0001.500.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào)
Tuyến trục xã
Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn
Mục 5
5.000.0002.500.0001.500.000
Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái
Tuyến đường bờ sông Hùng Vương
Tuyến đường bờ sông Hùng Vương
Mục 2
8.000.0004.000.0002.100.000
Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên
Tuyến Đường 485B
Tuyến Đường 485B
Mục 3
8.000.0004.000.0002.100.000
Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh
Quốc lộ 10
Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi
Mục 1
20.000.00010.100.0005.100.000
Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1
18.000.0009.000.0004.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 10
2.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 10
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
1.500.000
Đường gom
Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng
Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng
Mục 9
8.000.000
Đường gom
Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng
Các thửa (lô) đất còn lại
Mục 9
7.000.000
Đường tiếp giáp với đường Vĩnh Hào - Yên Lương
Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào
Các thửa (lô) đất còn lại
Mục 7
8.000.000
Đường tiếp giáp với đường Vĩnh Hào - Yên Lương
Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào
Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào
Mục 7
10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si
Mục 4
2.200.0001.100.000550.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang
Mục 4
3.500.0001.750.000900.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến)
Mục 4
1.000.000500.000250.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ)
Mục 4
1.950.0001.000.000500.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp
Mục 4
3.600.0001.800.000900.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp cầu Si đến cầu Bái
Mục 4
1.950.0001.000.000500.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông
Mục 4
2.800.0001.400.000700.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn
Mục 5
1.250.000650.000350.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ cầu Kênh Nam ( Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2)
Mục 5
1.250.000650.000350.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt
Mục 5
1.750.000900.000450.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh
Mục 5
2.300.0001.150.000600.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng
Mục 5
1.000.000500.000250.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Dương ( Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn)
Mục 5
1.250.000650.000350.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương
Mục 5
1.000.000500.000250.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại
Mục 5
1.000.000500.000250.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)
Mục 5
1.000.000500.000250.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Tuyến đường trục xã
Mục 5
1.550.000800.000400.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào
Mục 5
900.000450.000250.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp)
Mục 5
1.000.000500.000250.000
Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái
Tuyến đường bờ sông Hùng Vương
Tuyến đường bờ sông Hùng Vương
Mục 2
1.450.000750.000400.000
Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên
Tuyến Đường 485B
Tuyến Đường 485B
Mục 3
3.200.0001.600.000800.000
Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1
4.900.0002.450.0001.250.000
Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh
Quốc lộ 10
Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi
Mục 1
5.300.0002.650.0001.350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 6
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 6
600.000400.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 6
800.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến)
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ)
Mục 4
2.100.0001.050.000550.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông
Mục 4
3.150.0001.600.000800.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp cầu Si đến cầu Bái
Mục 4
2.100.0001.050.000550.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp
Mục 4
4.150.0002.100.0001.050.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si
Mục 4
2.350.0001.200.000600.000
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng
Mục 4
1.200.000600.000400.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ nhà ông Dương ( Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn)
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ cầu Kênh Nam ( Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2)
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh
Mục 5
2.400.0001.200.000650.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng
Mục 5
1.150.000600.000300.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương
Mục 5
1.150.000600.000300.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại
Mục 5
1.150.000600.000300.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Tuyến đường trục xã
Mục 5
1.700.000850.000450.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp)
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào
Mục 5
1.000.000500.000300.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng
Mục 5
1.800.000900.000450.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)
Mục 5
1.200.000600.000300.000
Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào
Tuyến đường trục xã
Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt
Mục 5
2.100.0001.050.000550.000
Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái
Tuyến đường bờ sông Hùng Vương
Tuyến đường bờ sông Hùng Vương
Mục 2
1.600.000800.000500.000
Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên
Tuyến Đường 485B
Tuyến Đường 485B
Mục 3
3.550.0001.800.000900.000
Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1
5.400.0002.700.0001.350.000
Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh
Quốc lộ 10
Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi
Mục 1
6.050.0003.050.0001.550.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 6
700.000500.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 6
900.000600.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 6
300.000300.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.