Bảng giá đất Xã Liên Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Minh là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Tuyến trục xã | Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến trục xã | Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Tuyến trục xã | Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Tuyến trục xã | Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tuyến trục xã | Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Tuyến Đường 485B | Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường bờ sông Hùng Vương | Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang | 14.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông | 12.000.000 | 6.200.000 | 3.200.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp cầu Si đến cầu Bái | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp | Tuyến đường D1, N1, N3 | 12.500.000 | ||
| Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp | Biệt thự đường N2, D2 | 7.200.000 | ||
| Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp | Tuyến đường D2, D3, N2 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp | Biệt thự đường N3 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào | Các thửa (lô) đất còn lại | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào | Đường tiếp giáp với đường Vĩnh Hào - Yên Lương | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng | Đường gom | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng | Các thửa (lô) đất còn lại | 7.000.000 | ||
| Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Đất dịch vụ | 5.000.000 | ||
| Tuyến trục xã | Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến trục xã | Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến trục xã | Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Tuyến trục xã | Từ nhà ông Dương (Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến trục xã | Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến trục xã | Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Tuyến trục xã | Từ cầu Kênh Nam (Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Tuyến trục xã | Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2.500.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.250.000 |
| Tuyến Đường 485B | Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Tuyến đường bờ sông Hùng Vương | Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến) | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp cầu Si đến cầu Bái | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Dương ( Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn) | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ cầu Kênh Nam ( Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2) | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp) | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Tuyến đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Tuyến đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 10 | Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi | 6.050.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Tuyến Đường 485B | Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên | 3.550.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Tuyến đường bờ sông Hùng Vương | Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp cầu Si đến cầu Bái | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến) | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Dương ( Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn) | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ cầu Kênh Nam ( Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2) | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh | 2.400.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường trục xã | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.