Bảng giá đất Xã Liên Minh, Ninh Bình từ 01/01/2026
94 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Liên Minh là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh, Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Giá đất ở Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Đất dịch vụ Mục 6 | 5.000.000 | ||
| Giá đất ở Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh | Khu đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh Mục 6 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường D1, N1, N3 Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp | Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp Mục 8 | 12.500.000 | ||
| Tuyến đường D1, N1, N3 Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp | Biệt thự đường N2, D2 Mục 8 | 7.200.000 | ||
| Tuyến đường D1, N1, N3 Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp | Tuyến đường D2, D3, N2 Mục 8 | 9.000.000 | ||
| Tuyến đường D1, N1, N3 Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp | Biệt thự đường N3 Mục 8 | 10.000.000 | ||
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang Mục 4 | 14.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông Mục 4 | 12.000.000 | 6.200.000 | 3.200.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si Mục 4 | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp cầu Si đến cầu Bái Mục 4 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng Mục 4 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp Mục 4 | 15.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến) Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) Mục 4 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ cầu Kênh Nam (Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2) Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Tuyến trục xã Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ nhà ông Dương (Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn) Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) Mục 5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt Mục 5 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp) Mục 5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào) Tuyến trục xã | Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn Mục 5 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái Tuyến đường bờ sông Hùng Vương | Tuyến đường bờ sông Hùng Vương Mục 2 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên Tuyến Đường 485B | Tuyến Đường 485B Mục 3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh Quốc lộ 10 | Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi Mục 1 | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Mục 1 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 10 | 2.500.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 10 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 10 | 1.500.000 | ||
| Đường gom Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng | Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng Mục 9 | 8.000.000 | ||
| Đường gom Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng | Các thửa (lô) đất còn lại Mục 9 | 7.000.000 | ||
| Đường tiếp giáp với đường Vĩnh Hào - Yên Lương Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào | Các thửa (lô) đất còn lại Mục 7 | 8.000.000 | ||
| Đường tiếp giáp với đường Vĩnh Hào - Yên Lương Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào | Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào Mục 7 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si Mục 4 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang Mục 4 | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng Mục 4 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến) Mục 4 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) Mục 4 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp Mục 4 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp cầu Si đến cầu Bái Mục 4 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông Mục 4 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn Mục 5 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ cầu Kênh Nam ( Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2) Mục 5 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt Mục 5 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh Mục 5 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Dương ( Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn) Mục 5 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Tuyến đường trục xã Mục 5 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào Mục 5 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp) Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái Tuyến đường bờ sông Hùng Vương | Tuyến đường bờ sông Hùng Vương Mục 2 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên Tuyến Đường 485B | Tuyến Đường 485B Mục 3 | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Mục 1 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.250.000 |
| Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh Quốc lộ 10 | Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi Mục 1 | 5.300.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 6 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 6 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 6 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đê Đại Hà đến đê Bối Đồng Tâm (thôn Đồng Tiến) Mục 4 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Trạm viễn thông đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) Mục 4 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu đình Tam Giáp đến hết cầu Ngõ Trang Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang đến Trạm viễn thông Mục 4 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp cầu Si đến cầu Bái Mục 4 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ đường sắt đến hết đình Tam Giáp Mục 4 | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si Mục 4 | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng | Tuyến đường trục chợ Lời - Đại Thắng Mục 4 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ nhà ông Dương ( Thượng 2) đến nhà ông Hùng (đội 3 Hổ Sơn) Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ cầu Kênh Nam ( Thượng 2) đến nhà ông Dương (Thượng 2) Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến nhà ông Hinh Mục 5 | 2.400.000 | 1.200.000 | 650.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ Đình Hổ Sơn đến chùa Hổ Sơn Mục 5 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Vân Bảng Mục 5 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ trường Tiểu học đến điểm nối đường bờ sông Hùng Vương Mục 5 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ ngã tư thôn Thiện An đến cầu Nguyệt Mại Mục 5 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Tuyến đường trục xã Mục 5 | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào đến Phủ Mẫu Tiên Hào (cạnh nhà ông Hiệp) Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ UBND xã đến đường rẽ vào xóm Trại, thôn Cựu Hào Mục 5 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ trường mầm non Lương Kiệt tới Chùa Thượng Mục 5 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ cầu Ngõ Trang đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang) Mục 5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ cầu Si đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiên Hào Tuyến đường trục xã | Từ UBND xã Liên Minh (cũ) đến trường mầm non Lương Kiệt Mục 5 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Từ giáp Phường Trường Thi đến Cầu Bái Tuyến đường bờ sông Hùng Vương | Tuyến đường bờ sông Hùng Vương Mục 2 | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 |
| Từ giáp phường Trường Thi đến đê Bối Đồng Tâm thôn Hòa Tiên Tuyến Đường 485B | Tuyến Đường 485B Mục 3 | 3.550.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Mục 1 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Từ giáp xã Vụ Bản đến giáp KCN Bảo Minh Quốc lộ 10 | Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Trường Thi Mục 1 | 6.050.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 6 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 6 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 6 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.