Bảng giá đất Xã Nam Ninh, Ninh Bình từ 01/01/2026

114 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Ninh là 19.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính), Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ giáp đất xã Nam Trực đến giáp đất xã Nam Hồng
Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Mục 3
13.000.0004.000.0002.000.000
Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Nam Minh
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Mục 4
13.000.0006.600.0003.300.000
Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Mục 7
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp xã Nam Hồng đến giáp đất xã Cổ Lễ
Mục 7
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Đường Hoa Lợi Hải
Mục 8
9.000.0004.600.0002.300.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ Cầu nhà máy nước đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ)
Mục 8
8.000.0004.000.0002.100.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ)
Mục 8
7.000.0003.600.0001.800.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến giáp xã Nam Minh
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 5
13.000.0006.500.0003.300.000
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp xã Trực Ninh
Mục 2
13.000.0006.500.0003.300.000
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Mục 2
14.000.0007.000.0003.500.000
Đoạn từ giáp xã Nam Đồng đến Quốc lộ 21B
Đường Thái Hải
Đường Thái Hải
Mục 9
4.200.0002.100.0001.100.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)
Mục 1
19.200.0009.600.0004.900.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội
Mục 1
18.000.0009.000.0004.500.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
17.000.0008.500.0004.300.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Xối Tây đến Cầu Ngọc Tỉnh
Mục 6
10.000.0005.600.0002.800.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Cát Thành
Mục 6
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ xã Nam Hồng đến thôn Bình Yên
Mục 6
9.000.0004.500.0002.300.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Mục 6
9.000.0004.500.0002.300.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX đến giáp xã Nam Hồng
Mục 6
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC)
Khu dân cư tập trung thôn Nội
Các đoạn đường còn lại trong KDC
Mục 11
8.700.000
Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC)
Khu dân cư tập trung thôn Nội
Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC)
Mục 11
10.000.000
Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC)
Khu dân cư tập trung thôn Nội
Khu dân cư tập trung thôn Nội
Mục 11
9.200.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường N1
Mục 16
15.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan
Đường D2
Mục 15
8.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Mục 17
15.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường N2
Mục 17
11.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Nam Hải
Đường D2
Mục 13
10.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường N3
Mục 17
10.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan
Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan
Mục 15
12.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường D2
Mục 17
13.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường N3
Mục 16
9.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường N2
Mục 16
11.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây
Đường N1
Mục 17
15.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Nam Hải
Khu dân cư tập trung Nam Hải
Mục 13
18.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Đường D2
Mục 16
13.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ)
Mục 16
15.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì
Đường N2
Mục 12
10.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì
Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì
Mục 12
12.000.000
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3)
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
BT1-02, BT2-01
Mục 14
7.500.000
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3)
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Đường D1(đường Hoa lợi Hải)
Mục 14
12.000.000
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3)
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
BT3-01, BT3-02
Mục 14
6.500.000
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3)
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
BT2-02
Mục 14
7.000.000
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3)
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Mục 14
10.000.000
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3)
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Đường D2 (đường giữa KDC theo hướng Bắc Nam
Mục 14
8.400.000
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3)
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
BT1-01
Mục 14
11.000.000
Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3)
Khu dân cư tập trung Nam Lợi
Đường D3 (đường trong cùng phía Đông KDC theo hướng Bắc Nam
Mục 14
7.500.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ cầu Thiệu đến giáp đường Nam Ninh Hải
Mục 10
4.000.0002.000.0001.100.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) đến cầu Ghềnh
Mục 10
4.000.0002.100.0001.100.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải đến Cầu Bình yên
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp tinh lộ 487 đến xóm chùa Hạ Lao
Mục 10
4.000.0002.000.0001.100.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn giáp quốc lộ 21 đến trường THCS Nguyễn Hiền
Mục 10
4.000.0002.000.0001.100.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu
Mục 10
4.200.0002.100.0001.100.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 18
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 18
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m
Mục 18
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ giáp đất xã Nam Trực đến giáp đất xã Nam Hồng
Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Mục 3
2.200.0001.100.000550.000
Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Nam Minh
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ )
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ )
Mục 4
3.300.0001.650.000850.000
Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp xã Nam Hồng đến giáp đất xã Cổ Lễ
Mục 7
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Mục 7
2.500.0001.250.000630.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ Cầu nhà máy nước đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ)
Mục 8
1.750.000900.000400.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ)
Mục 8
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Đường Hoa Lợi Hải
Mục 8
2.050.0001.050.000550.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến giáp xã Nam Minh
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 5
3.650.0001.850.000950.000
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp xã Trực Ninh
Mục 2
1.500.000750.000350.000
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Mục 2
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ giáp xã Nam Đồng đến Quốc lộ 21B
Đường Thái Hải
Đường Thái Hải
Mục 9
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội
Mục 1
4.400.0002.200.0001.100.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)
Mục 1
5.050.0002.550.0001.300.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Mục 6
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Cát Thành
Mục 6
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Xối Tây đến Cầu Ngọc Tỉnh
Mục 6
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ xã Nam Hồng đến thôn Bình Yên
Mục 6
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX đến giáp xã Nam Hồng
Mục 6
1.800.000900.000450.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Mục 10
1.500.000750.000400.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ cầu Thiệu đến giáp đường Nam Ninh Hải
Mục 10
1.350.000700.000350.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp tinh lộ 487 đến xóm chùa Hạ Lao
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu
Mục 10
950.000500.000300.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải đến Cầu Bình yên
Mục 10
1.150.000600.000350.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn giáp quốc lộ 21 đến trường THCS Nguyễn Hiền
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) đến cầu Ghềnh
Mục 10
950.000500.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 11
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 11
600.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 11
800.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ giáp đất xã Nam Trực đến giáp đất xã Nam Hồng
Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ)
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Nam Minh
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ )
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ )
Mục 4
3.600.0001.800.000900.000
Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Mục 7
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng
Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển
Đoạn giáp xã Nam Hồng đến giáp đất xã Cổ Lễ
Mục 7
3.600.0001.800.000900.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ Cầu nhà máy nước đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ)
Mục 8
1.950.0001.000.000500.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ)
Mục 8
1.650.000850.000450.000
Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)
Đường Hoa Lợi Hải
Đường Hoa Lợi Hải
Mục 8
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến giáp xã Nam Minh
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Mục 5
3.900.0001.950.0001.000.000
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp xã Trực Ninh
Mục 2
1.700.000850.000400.000
Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành)
Mục 2
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ giáp xã Nam Đồng đến Quốc lộ 21B
Đường Thái Hải
Đường Thái Hải
Mục 9
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội
Mục 1
4.800.0002.400.0001.200.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)
Mục 1
5.500.0002.750.0001.400.000
Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
4.400.0002.200.0001.100.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Xối Tây đến Cầu Ngọc Tỉnh
Mục 6
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX đến giáp xã Nam Hồng
Mục 6
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ xã Nam Hồng đến thôn Bình Yên
Mục 6
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Cát Thành
Mục 6
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ)
Mục 6
2.200.0001.100.000550.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Mục 10
1.750.000900.000450.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu
Mục 10
1.050.000550.000350.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ cầu Thiệu đến giáp đường Nam Ninh Hải
Mục 10
1.600.000800.000400.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp tinh lộ 487 đến xóm chùa Hạ Lao
Mục 10
1.350.000700.000400.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn giáp quốc lộ 21 đến trường THCS Nguyễn Hiền
Mục 10
1.350.000700.000400.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) đến cầu Ghềnh
Mục 10
1.050.000550.000350.000
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải
Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã)
Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải đến Cầu Bình yên
Mục 10
1.250.000650.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 11
700.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 11
350.000350.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 11
900.000600.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.