Bảng giá đất Xã Nam Ninh, Ninh Bình từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Ninh là 19.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính), Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đất xã Nam Trực đến giáp đất xã Nam Hồng Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ) | Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ) Mục 3 | 13.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Nam Minh Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) Mục 4 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển Mục 7 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | Đoạn giáp xã Nam Hồng đến giáp đất xã Cổ Lễ Mục 7 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Đường Hoa Lợi Hải Mục 8 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Đoạn từ Cầu nhà máy nước đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ) Mục 8 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ) Mục 8 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến giáp xã Nam Minh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 5 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) | Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp xã Trực Ninh Mục 2 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) | Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) Mục 2 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Đồng đến Quốc lộ 21B Đường Thái Hải | Đường Thái Hải Mục 9 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ) Mục 1 | 19.200.000 | 9.600.000 | 4.900.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội Mục 1 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ cầu Xối Tây đến Cầu Ngọc Tỉnh Mục 6 | 10.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Cát Thành Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ xã Nam Hồng đến thôn Bình Yên Mục 6 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) Mục 6 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX đến giáp xã Nam Hồng Mục 6 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC) Khu dân cư tập trung thôn Nội | Các đoạn đường còn lại trong KDC Mục 11 | 8.700.000 | ||
| Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC) Khu dân cư tập trung thôn Nội | Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC) Mục 11 | 10.000.000 | ||
| Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC) Khu dân cư tập trung thôn Nội | Khu dân cư tập trung thôn Nội Mục 11 | 9.200.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ) | Đường N1 Mục 16 | 15.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan | Đường D2 Mục 15 | 8.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây | Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây Mục 17 | 15.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây | Đường N2 Mục 17 | 11.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung Nam Hải | Đường D2 Mục 13 | 10.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây | Đường N3 Mục 17 | 10.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan | Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan Mục 15 | 12.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây | Đường D2 Mục 17 | 13.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ) | Đường N3 Mục 16 | 9.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ) | Đường N2 Mục 16 | 11.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung thôn Xối Tây | Đường N1 Mục 17 | 15.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung Nam Hải | Khu dân cư tập trung Nam Hải Mục 13 | 18.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ) | Đường D2 Mục 16 | 13.000.000 | ||
| Đường D1 Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ) | Khu dân cư tập trung, khu tái định cư xã Nam Hoa (cũ) Mục 16 | 15.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì | Đường N2 Mục 12 | 10.000.000 | ||
| Đường N1 Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì | Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì Mục 12 | 12.000.000 | ||
| Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) Khu dân cư tập trung Nam Lợi | BT1-02, BT2-01 Mục 14 | 7.500.000 | ||
| Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) Khu dân cư tập trung Nam Lợi | Đường D1(đường Hoa lợi Hải) Mục 14 | 12.000.000 | ||
| Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) Khu dân cư tập trung Nam Lợi | BT3-01, BT3-02 Mục 14 | 6.500.000 | ||
| Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) Khu dân cư tập trung Nam Lợi | BT2-02 Mục 14 | 7.000.000 | ||
| Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) Khu dân cư tập trung Nam Lợi | Khu dân cư tập trung Nam Lợi Mục 14 | 10.000.000 | ||
| Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) Khu dân cư tập trung Nam Lợi | Đường D2 (đường giữa KDC theo hướng Bắc Nam Mục 14 | 8.400.000 | ||
| Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) Khu dân cư tập trung Nam Lợi | BT1-01 Mục 14 | 11.000.000 | ||
| Đường N1 (đường giữ KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) Khu dân cư tập trung Nam Lợi | Đường D3 (đường trong cùng phía Đông KDC theo hướng Bắc Nam Mục 14 | 7.500.000 | ||
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ cầu Thiệu đến giáp đường Nam Ninh Hải Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) đến cầu Ghềnh Mục 10 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải đến Cầu Bình yên Mục 10 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ giáp tinh lộ 487 đến xóm chùa Hạ Lao Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn giáp quốc lộ 21 đến trường THCS Nguyễn Hiền Mục 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu Mục 10 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) Mục 10 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Mục 18 | 3.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 18 | 1.000.000 | ||
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, tuyến đường còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m Mục 18 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đất xã Nam Trực đến giáp đất xã Nam Hồng Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ) | Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ) Mục 3 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Nam Minh Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ ) | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ ) Mục 4 | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | Đoạn giáp xã Nam Hồng đến giáp đất xã Cổ Lễ Mục 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển Mục 7 | 2.500.000 | 1.250.000 | 630.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Đoạn từ Cầu nhà máy nước đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ) Mục 8 | 1.750.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ) Mục 8 | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Đường Hoa Lợi Hải Mục 8 | 2.050.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến giáp xã Nam Minh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 5 | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) | Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp xã Trực Ninh Mục 2 | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) | Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) Mục 2 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Đồng đến Quốc lộ 21B Đường Thái Hải | Đường Thái Hải Mục 9 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội Mục 1 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ) Mục 1 | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Cát Thành Mục 6 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ cầu Xối Tây đến Cầu Ngọc Tỉnh Mục 6 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ xã Nam Hồng đến thôn Bình Yên Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX đến giáp xã Nam Hồng Mục 6 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) Mục 10 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ cầu Thiệu đến giáp đường Nam Ninh Hải Mục 10 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ giáp tinh lộ 487 đến xóm chùa Hạ Lao Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu Mục 10 | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải đến Cầu Bình yên Mục 10 | 1.150.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn giáp quốc lộ 21 đến trường THCS Nguyễn Hiền Mục 10 | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) đến cầu Ghềnh Mục 10 | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 11 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 11 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 11 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đất xã Nam Trực đến giáp đất xã Nam Hồng Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ) | Tỉnh lộ 485B (Đường Vàng cũ) Mục 3 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Nam Minh Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ ) | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ ) Mục 4 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển Mục 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đoạn giáp phường Hồng Quang đến giáp xã Nam Hồng Đường Nam Định - Lạc Quần - Đường bộ ven biển | Đoạn giáp xã Nam Hồng đến giáp đất xã Cổ Lễ Mục 7 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Đoạn từ Cầu nhà máy nước đến ngã ba thôn Duyên Hưng (xã Nam Lợi cũ) Mục 8 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Từ giáp ngã ba thôn Duyên Hưng đến cống Ba Ngự (xã Nam Hải cũ) Mục 8 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp máng nổi (xã Nam Hùng cũ) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã) Đường Hoa Lợi Hải | Đường Hoa Lợi Hải Mục 8 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cổ Lễ đến giáp xã Nam Minh Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) Mục 5 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) | Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp xã Trực Ninh Mục 2 | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Minh (Nam Tiến cũ) đến cầu Ghềnh Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) | Quốc lộ 21B (đường sông Châu Thành) Mục 2 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nam Đồng đến Quốc lộ 21B Đường Thái Hải | Đường Thái Hải Mục 9 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội Mục 1 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp xã Cổ Lễ) Mục 1 | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) Quốc lộ 21 | Quốc lộ 21 Mục 1 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ cầu Xối Tây đến Cầu Ngọc Tỉnh Mục 6 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ ngã ba trung tâm GDTX đến giáp xã Nam Hồng Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ xã Nam Hồng đến thôn Bình Yên Mục 6 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến giáp xã Cát Thành Mục 6 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) | Tỉnh lộ 487C (Đường Nam Ninh Hải cũ) Mục 6 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) Mục 10 | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ cầu Thiệu đến giáp đường Nam Ninh Hải Mục 10 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ giáp tinh lộ 487 đến xóm chùa Hạ Lao Mục 10 | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn giáp quốc lộ 21 đến trường THCS Nguyễn Hiền Mục 10 | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đoạn từ giáp đất xã Nam Minh (Nam Tiến) đến cầu Ghềnh Mục 10 | 1.050.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường Thanh Lợi: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải Đường xã, đường liên thôn (tên bảng giá cũ: Đường trục xã) | Đường Thanh Lợi: Đoạn từ Giáp đường Hoa Lợi Hải đến Cầu Bình yên Mục 10 | 1.250.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m Mục 11 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m Mục 11 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 11 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.