Bảng giá đất Xã Nghĩa Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Sơn là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn (xóm 5), Tiếp giáp đường tỉnh 490C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hưng đến đường tỉnh 490C | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường tỉnh 488C | Từ giáp trạm Viễn Thông đến giáp ranh xã Hồng Phong | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến hết trạm Viễn thông (đường mới) | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ cống đò Mười đến ngã ba Lạc Đạo | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ đường vào Đại đê đến bắc cầu Quần Liêu | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ cầu Đại Tám đến đường vào Đại Đê | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cống đò Mười | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ nam cầu Quần Liêu đến hết nghĩa trang liệt sỹ | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ đến giáp xã Nghĩa Phong | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường xã | Đường đê Nam | 7.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường xã | Từ ngã ba đò Mười đến sông Đáy | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường xã | Từ ngã ba Lạc Đạo đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Đường xã | Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường xã | Đường đê Bắc | 7.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường xã | Đường Bắc sông Lạc Đạo | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường xã | Đường đê Tả Đáy | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường xã | Từ giáp ranh xã Nghĩa Hưng đến giáp trạm điện Quần Liêu | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường xã | Từ trạm điện Quần Liêu đến Bơn Ngạn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu Tái định cư dự án Kênh nối Đáy | Các thửa đất còn lại | 8.500.000 | ||
| Khu Tái định cư dự án Kênh nối Đáy | Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 488C | 12.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Bơn Ngạn (xóm 10) | Đường D2 | 12.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Bơn Ngạn (xóm 10) | Đường D1 | 17.500.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Bơn Ngạn (xóm 10) | Đường: N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 | 11.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Đò Mười (xóm 12) | Đường D1 | 10.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Đò Mười (xóm 12) | Đường: D2, D3, D4 | 10.500.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Đò Mười (xóm 12) | Đường N2 | 11.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Đò Mười (xóm 12) | Đường D5 | 18.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn (xóm 5) | Các thửa (lô) đất còn lại | 13.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn (xóm 5) | Tiếp giáp đường tỉnh 490C | 23.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Nguyên Lực | Đường: N2, N3 | 8.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Nguyên Lực | Đường: D1, D2, D3, D4, D5 | 6.500.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Nguyên Lực | Đường N1 (vị trí đường trục xã) | 9.500.000 | ||
| Đường trong Khu dân cư TT xã Nghĩa Lạc (Phía Đông trạm Viễn thông) | Đường còn lại | 8.000.000 | ||
| Đường trong Khu dân cư TT xã Nghĩa Lạc (Phía Đông trạm Viễn thông) | Đường tiếp giáp đường 488C | 9.000.000 | ||
| Đường xã | Đường Bắc sông Đồng Liêu | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung (Phía Tây trạm Viễn thông) | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung (Phía Tây trạm Viễn thông) | Các thửa (lô) đất còn lại | 12.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung (Phía Tây trạm Viễn thông) | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung (Phía Tây trạm Viễn thông) | Các thửa đất tiếp giáp TL488C | 18.000.000 | ||
| Khu tái định cư và khu dân cư tập trung (Phía Tây trạm Viễn thông) | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 488C | Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến hết trạm Viễn thông (đường mới) | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ giáp trạm Viễn Thông đến giáp ranh xã Hồng Phong | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 488C | Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hưng đến đường tỉnh 490C | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ cầu Đại Tám đến đường vào Đại Đê | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ đến giáp xã Nghĩa Phong | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ nam cầu Quần Liêu đến hết nghĩa trang liệt sỹ | 3.050.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ cống đò Mười đến ngã ba Lạc Đạo 1000 | 1.950.000 | 500.000 | |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cống đò Mười | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ đường vào Đại đê đến bắc cầu Quần Liêu | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường xã | Từ ngã ba đò Mười đến sông Đáy | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường xã | Từ giáp ranh xã Nghĩa Hưng đến giáp trạm điện Quần Liêu | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường xã | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 650.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường xã | Đường đê Tả Đáy | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường xã | Từ ngã ba Lạc Đạo đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường xã | Đường Bắc sông Đồng Liêu | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường xã | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường xã | Đường Bắc sông Lạc Đạo | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường xã | Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường xã | Đường đê Nam | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường xã | Từ trạm điện Quần Liêu đến Bơn Ngạn | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường xã | Đường đê Bắc | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường xã | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 488C | Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến hết trạm Viễn thông (đường mới) | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường tỉnh 488C | Từ giáp trạm Viễn Thông đến giáp ranh xã Hồng Phong | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường tỉnh 488C | Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hưng đến đường tỉnh 490C | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ đến giáp xã Nghĩa Phong | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ cầu Đại Tám đến đường vào Đại Đê | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ đường vào Đại đê đến bắc cầu Quần Liêu | 4.050.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ nam cầu Quần Liêu đến hết nghĩa trang liệt sỹ | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ cống đò Mười đến ngã ba Lạc Đạo 1000 | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cống đò Mười | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường xã | Từ ngã ba đò Mười đến sông Đáy | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường xã | Từ giáp ranh xã Nghĩa Hưng đến giáp trạm điện Quần Liêu | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường xã | Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường xã | Đường đê Tả Đáy | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường xã | Từ ngã ba Lạc Đạo đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C) | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường xã | Từ trạm điện Quần Liêu đến Bơn Ngạn | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường xã | Đường đê Bắc | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường xã | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường xã | Đường Bắc sông Đồng Liêu | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường xã | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 950.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường xã | Đường Bắc sông Lạc Đạo | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường xã | Đường đê Nam | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đường xã | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.