Bảng giá đất Xã Bình Giang, Ninh Bình từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Giang7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ), Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
(PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An PhongĐường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142).1.000.000
II Trục đường xã, khu dân cưĐường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH021.200.000750.000700.000
cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An TâmĐường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98).1.000.000
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang7.500.0004.500.0003.000.000
Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận(thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp1.200.000750.000700.000
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 4961.500.000900.000700.000
Đường ĐT496Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) 2.4 (PL9, thửa 166) đến hộ ông Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01).3.000.0001.800.0001.200.000
Đường ĐT496Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm 2.5 đến hộ ông Hưu thôn An Tiến (thôn 8 cũ).2.000.0001.200.000800.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã 2.2 Bình An.2.000.0001.200.000800.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, 2.1 Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 43.000.0001.800.0001.200.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến 2.3 nhà văn hoá thôn An Thuận1.500.000900.000700.000
(PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An TiếnĐường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238)1.000.000
(PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An TiếnĐường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176).1.000.000
cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An ThuậnĐường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70).1.000.000
cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn AnĐường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56).1.000.000
nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18,cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ): Từ thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ1.500.000900.000700.000
Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông LêĐường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28)1.500.000900.000700.000
Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ôngTrần Đình Bình thôn 2 (Thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 32.500.0001.500.0001.000.000
Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ôngTrần Xuân Thể thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan2.000.0001.200.000800.000
Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhàông Trần Hữu Vê thôn 1 (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 21.500.000900.000700.000
Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự:Từ nhà ông Trần Văn Mai thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang1.500.000900.000700.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1,thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi1.000.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2,thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn7 (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài,1.000.000
Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông HiềnĐường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ).1.200.000750.000700.000
Nam, Đồng Quê, Chính Bản).Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên).1.200.000750.000700.000
Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147))Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn7) giáp đường 21B2.000.0001.200.000800.000
Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147))Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B)1.500.000900.000700.000
Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147))Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) .1.500.000900.000700.000
bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đếnĐường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ).1.200.000750.000700.000
và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 BồĐường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng Đề) (thôn 3 cũ).1.200.000750.000700.000
Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từnhà bà Trần Thị Thanh thôn 3 (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình1.500.000900.000700.000
đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (ThônĐường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ).1.200.000750.000700.000
đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ôngĐường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) Long (thôn 1 Bồ Đề).1.200.000750.000700.000
(xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhàba (giáp nhà ông Hoành) và đường dốc bà Năm ông Hữu thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (thôn 4,5 Bồ1.200.000750.000700.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cưCác đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu700.000
Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh Thôn 1 BồĐường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Đề (thôn 2 cũ)1.000.000
Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh Thôn 1 BồĐường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ).1.000.000
Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông ĐăngThôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ).1.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 33.3 mét4.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở 33.1 lên5.500.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến 33.2 dưới 17 mét5.000.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.000.000
Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang2.300.0001.650.0001.150.000
Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02400.000300.000250.000
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496 II Trục đường xã, khu dân cư450.000350.000250.000
Đường ĐT4962.3 Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận600.000450.000300.000
Đường ĐT496Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến 2.5 (thôn 8 cũ).800.000600.000400.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu 2.1 Văn Trường thôn 41.200.000850.000600.000
Đường ĐT496Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông 2.4 Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01).1.200.000850.000600.000
Đường ĐT4962.2 Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An.800.000600.000400.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) Định400.000300.000250.000
Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277).600.000450.000350.000
Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn TrungĐường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (thôn cũ) (PL15, thửa 437).750.000550.000400.000
Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn TrungĐường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28)450.000350.000300.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238)300.000280.000250.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176).300.000280.000250.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56).300.000280.000250.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142).300.000280.000250.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70).300.000280.000250.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98).300.000280.000250.000
(thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thônTừ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B)450.000350.000300.000
(thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thônĐường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) .450.000350.000300.000
(thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thônĐường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199).450.000350.000300.000
(thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, GiaCác tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 Hội, Đoài cũ).300.000280.000250.000
(thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thônĐường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 Liễm cũ) (PL15, thửa 245).450.000350.000300.000
Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn7) giáp đường 21B600.000450.000300.000
thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245).450.000350.000300.000
Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản(thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa450.000350.000300.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ).400.000300.000250.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ).400.000300.000250.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ).400.000300.000250.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngCác tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn 7 Quê, Chính Bản).300.000280.000250.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên).400.000300.000250.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ).400.000300.000250.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề).400.000300.000250.000
Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ).300.000280.000250.000
đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông HữuĐường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ)300.000280.000250.000
đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông HữuĐường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (Thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ).400.000300.000250.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét1.200.000850.000600.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên1.700.0001.200.000850.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét1.400.0001.000.000700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.500.0001.050.000750.000
Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ300.000280.000250.000
Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ).Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ).300.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang2.700.0001.900.0001.350.000
Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02450.000400.000300.000
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496 II Trục đường xã, khu dân cư550.000400.000300.000
Đường ĐT4962.2 Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An.1.100.000800.000550.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu 2.1 Văn Trường thôn 41.600.0001.150.000800.000
Đường ĐT496Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông 2.4 Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01).1.600.0001.150.000800.000
Đường ĐT4962.3 Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận800.000600.000400.000
Đường ĐT496Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến 2.5 (thôn 8 cũ).1.100.000800.000550.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) Định450.000400.000300.000
Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277).750.000600.000450.000
Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn TrungĐường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28)600.000450.000350.000
Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn TrungĐường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (thôn cũ) (PL15, thửa 437).900.000650.000450.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70).350.000330.000300.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238)350.000330.000300.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98).350.000330.000300.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176).350.000330.000300.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142).350.000330.000300.000
đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh NamĐường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56).350.000330.000300.000
(thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thônĐường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) .600.000450.000350.000
(thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thônTừ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B)600.000450.000350.000
(thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thônĐường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199).600.000450.000350.000
(thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, GiaCác tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 Hội, Đoài cũ).400.000350.000300.000
(thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thônĐường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 Liễm cũ) (PL15, thửa 245).600.000450.000350.000
Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn7) giáp đường 21B700.000500.000350.000
thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245).600.000450.000350.000
Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản(thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa600.000450.000350.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngCác tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn 7 Quê, Chính Bản).400.000350.000300.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ).450.000400.000300.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên).450.000400.000300.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ).450.000400.000300.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ).450.000400.000300.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ).450.000400.000300.000
(Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, ĐồngĐường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề).450.000400.000300.000
Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ).350.000330.000300.000
đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông HữuĐường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ)350.000330.000300.000
đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông HữuĐường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (Thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ).450.000400.000300.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.000.0001.400.0001.000.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét1.400.0001.000.000700.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét1.600.0001.150.000800.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:33.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.800.0001.300.000900.000
Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ350.000330.000300.000
Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ).Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ).350.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.