Bảng giá đất Xã Bình Giang, Ninh Bình từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Giang là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ), Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong | Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142). | 1.000.000 | ||
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm | Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98). | 1.000.000 | ||
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận | (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) | Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) 2.4 (PL9, thửa 166) đến hộ ông Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01). | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm 2.5 đến hộ ông Hưu thôn An Tiến (thôn 8 cũ). | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã 2.2 Bình An. | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, 2.1 Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến 2.3 nhà văn hoá thôn An Thuận | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến | Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238) | 1.000.000 | ||
| (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến | Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176). | 1.000.000 | ||
| cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận | Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70). | 1.000.000 | ||
| cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An | Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56). | 1.000.000 | ||
| nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, | cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ): Từ thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê | Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28) | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông | Trần Đình Bình thôn 2 (Thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông | Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà | ông Trần Hữu Vê thôn 1 (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: | Từ nhà ông Trần Văn Mai thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, | thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi | 1.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, | thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn7 (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, | 1.000.000 | ||
| Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền | Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ). | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Nam, Đồng Quê, Chính Bản). | Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên). | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) | Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn7) giáp đường 21B | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) | Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B) | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) | Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) . | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến | Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ). | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ | Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng Đề) (thôn 3 cũ). | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ | nhà bà Trần Thị Thanh thôn 3 (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn | Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ). | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông | Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) Long (thôn 1 Bồ Đề). | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà | ba (giáp nhà ông Hoành) và đường dốc bà Năm ông Hữu thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (thôn 4,5 Bồ | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu | 700.000 | ||
| Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh Thôn 1 Bồ | Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Đề (thôn 2 cũ) | 1.000.000 | ||
| Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh Thôn 1 Bồ | Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ). | 1.000.000 | ||
| Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng | Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ). | 1.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 33.3 mét | 4.500.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở 33.1 lên | 5.500.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến 33.2 dưới 17 mét | 5.000.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét | 4.000.000 | ||
| Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) | Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496 II Trục đường xã, khu dân cư | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐT496 | 2.3 Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến 2.5 (thôn 8 cũ). | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu 2.1 Văn Trường thôn 4 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông 2.4 Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01). | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT496 | 2.2 Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An. | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) Định | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6 | Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277). | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung | Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (thôn cũ) (PL15, thửa 437). | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung | Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176). | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56). | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142). | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70). | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98). | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn | Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn | Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) . | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn | Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199). | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, Gia | Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 Hội, Đoài cũ). | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thôn | Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 Liễm cũ) (PL15, thửa 245). | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn7) giáp đường 21B | 600.000 | 450.000 | 300.000 | |
| thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 | Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245). | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản | (thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ). | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ). | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ). | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn 7 Quê, Chính Bản). | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên). | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ). | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề). | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ). | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu | Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ) | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu | Đường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (Thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ). | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | 250.000 | |||
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ). | Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ). | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02 | 450.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) | Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496 II Trục đường xã, khu dân cư | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐT496 | 2.2 Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An. | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu 2.1 Văn Trường thôn 4 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông 2.4 Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01). | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường ĐT496 | 2.3 Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến 2.5 (thôn 8 cũ). | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) Định | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6 | Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277). | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung | Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28) | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung | Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (thôn cũ) (PL15, thửa 437). | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70). | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238) | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98). | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176). | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142). | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam | Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56). | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn | Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) . | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn | Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B) | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn | Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199). | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, Gia | Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 Hội, Đoài cũ). | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thôn | Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 Liễm cũ) (PL15, thửa 245). | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn7) giáp đường 21B | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 | Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245). | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản | (thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn 7 Quê, Chính Bản). | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ). | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên). | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ). | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ). | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ). | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng | Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề). | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ). | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu | Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ) | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu | Đường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (Thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ). | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | 300.000 | |||
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 33.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ). | Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ). | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.