Bảng giá đất Xã Bình Giang, Ninh Bình từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Giang là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, Gia Hội, Đoài cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 1.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn7 (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng Quê, Chính Bản). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 1.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | Trục đường xã, khu dân cư Mục 32 | 700.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.3 | 4.500.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.2 | 5.000.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.4 | 4.000.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.1 | 5.500.000 | ||
| Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 1.000.000 | ||
| Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn7) giáp đường 21B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496 Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) | Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 31 | 1.000.000 | ||
| Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01). Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến (thôn 8 cũ). Trục đường giao thông chính Mục 2.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An. Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh Thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 1.000.000 | ||
| Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam Định (cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (Thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung cũ) (PL15, thửa 437). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6 Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 245). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn 3 (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) . | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (Thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 1.000.000 | ||
| Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 1.000.000 | ||
| Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 1.000.000 | ||
| Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 1.000.000 | ||
| Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 1.000.000 | ||
| Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 1.000.000 | ||
| Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
| Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, Gia Hội, Đoài cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn 7 (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng Quê, Chính Bản). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | Trục đường xã, khu dân cư Mục 32 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.4 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn 7) giáp đường 21B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496 Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) | Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 31 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01). Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An. Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến (thôn 8 cũ). Trục đường giao thông chính Mục 2.5 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam Định | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung cũ) (PL15, thửa 437). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6 Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 245). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn 3 (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) . | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (Thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, Gia Hội, Đoài cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn 7 (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng Quê, Chính Bản). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | Trục đường xã, khu dân cư Mục 32 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 33.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn 7) giáp đường 21B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496 Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) | Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ | Trục đường xã, khu dân cư Mục 31 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến (thôn 8 cũ). Trục đường giao thông chính Mục 2.5 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01). Trục đường giao thông chính Mục 2.4 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An. Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4 Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận Trục đường giao thông chính Mục 2.3 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam Định | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung cũ) (PL15, thửa 437). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6 Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 245). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn 3 (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) . | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (Thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.