Bảng giá đất Xã Bình Giang, Ninh Bình từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Giang là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, Gia Hội, Đoài cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
1.000.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn7 (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng Quê, Chính Bản).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
1.000.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32
700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.3
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.2
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.4
4.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.1
5.500.000
Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
1.000.000
Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
1.500.000900.000700.000
Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn7) giáp đường 21B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
2.000.0001.200.000800.000
Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3
1.500.000900.000700.000
Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31
1.000.000
Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 1
7.500.0004.500.0003.000.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01).
Trục đường giao thông chính
Mục 2.4
3.000.0001.800.0001.200.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 2.1
3.000.0001.800.0001.200.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến (thôn 8 cũ).
Trục đường giao thông chính
Mục 2.5
2.000.0001.200.000800.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
1.500.000900.000700.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An.
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
2.000.0001.200.000800.000
Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh Thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
1.000.000
Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
1.000.000
Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam Định (cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
1.200.000750.000700.000
Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
1.200.000750.000700.000
Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (Thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung cũ) (PL15, thửa 437).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
2.500.0001.500.0001.000.000
Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6 Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
2.000.0001.200.000800.000
Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
1.200.000750.000700.000
Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 245).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
1.500.000900.000700.000
Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
1.500.000900.000700.000
Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn 3 (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15
1.500.000900.000700.000
Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) .
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
1.500.000900.000700.000
Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (Thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
1.500.000900.000700.000
Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
1.000.000
Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
1.000.000
Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
1.000.000
Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
1.000.000
Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
1.000.000
Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
1.000.000
Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
1.200.000750.000700.000
Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
1.200.000750.000700.000
Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
1.200.000750.000700.000
Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
1.200.000750.000700.000
Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
1.500.000900.000700.000
Đường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
1.200.000750.000700.000
Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
1.200.000750.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, Gia Hội, Đoài cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
300.000280.000250.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn 7 (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng Quê, Chính Bản).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 20
300.000280.000250.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32
250.000250.000250.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.2
1.500.0001.050.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.1
1.700.0001.200.000850.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.4
1.200.000850.000600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.3
1.400.0001.000.000700.000
Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
300.000280.000250.000
Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
450.000350.000300.000
Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn 7) giáp đường 21B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
600.000450.000300.000
Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3
450.000350.000250.000
Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31
300.000280.000250.000
Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 1
2.300.0001.650.0001.150.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 2.1
1.200.000850.000600.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01).
Trục đường giao thông chính
Mục 2.4
1.200.000850.000600.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An.
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
800.000600.000400.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến (thôn 8 cũ).
Trục đường giao thông chính
Mục 2.5
800.000600.000400.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
600.000450.000300.000
Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
300.000280.000250.000
Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
300.000280.000250.000
Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam Định
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
400.000300.000250.000
Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
400.000300.000250.000
Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung cũ) (PL15, thửa 437).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
750.000550.000400.000
Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6 Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
600.000450.000350.000
Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
400.000300.000250.000
Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 245).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
450.000350.000300.000
Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
450.000350.000300.000
Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn 3 (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15
450.000350.000300.000
Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) .
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
450.000350.000300.000
Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
450.000350.000300.000
Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
300.000280.000250.000
Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
300.000280.000250.000
Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
300.000280.000250.000
Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
300.000280.000250.000
Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
300.000280.000250.000
Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
300.000280.000250.000
Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
400.000300.000250.000
Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
400.000300.000250.000
Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
400.000300.000250.000
Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
400.000300.000250.000
Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
450.000350.000300.000
Đường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (Thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
400.000300.000250.000
Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
400.000300.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 (thôn Tiền, Miễu, Hậu, Bắc, Liễm, Trung, Đông Tự, Xuân Mai, Nãi Văn, Gia Hội, Đoài cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
400.000350.000300.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn: Thôn 2, thôn 3, thôn 4 , thôn 6, thôn 7 (Đông Thành, Đa Côn, Hưng Vượng, Độ Việt, Văn An, Nam Đoài, Nam, Đồng Quê, Chính Bản).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 20
400.000350.000300.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32
300.000300.000300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.1
2.000.0001.400.0001.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.4
1.400.0001.000.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.2
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33.3
1.600.0001.150.000800.000
Thôn 11 Bồ Đề: Từ nhà ông Điểm đến nhà ông Vinh thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ), từ nhà ông Đăng Diễn đến Nhà trẻ thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
350.000330.000300.000
Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Lực PL34, thửa 285) đến chùa Chính Bản (đường 21B)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
600.000450.000350.000
Từ ngã tư cầu Trắng (nhà ông Nghị PL34, thửa 214 thôn 7) giáp đường 21B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
700.000500.000350.000
Đoạn 1: Từ giáp xã Bình An đến hết đường ĐT 496
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)
Đường ĐH02 (ĐT9021 cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3
550.000400.000300.000
Đoạn nhà Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Lễ
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31
350.000330.000300.000
Đoạn từ giáp xã Bình An đến hết địa phận xã Bình Giang
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 1
2.700.0001.900.0001.350.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn tiếp giáp từ hộ ông Chướng thôn An Tâm đến hộ ông Hưu thôn An Tiến (thôn 8 cũ).
Trục đường giao thông chính
Mục 2.5
1.100.000800.000550.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 166) đến hộ ông Chướng thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL11, thửa 01).
Trục đường giao thông chính
Mục 2.4
1.600.0001.150.000800.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Trần Trọng Bính đến giáp xã Bình An.
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
1.100.000800.000550.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 2.1
1.600.0001.150.000800.000
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Nghị qua UBND xã, Trạm Đa khoa đến hộ ông Chu Văn Trường thôn 4
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Đào Ngọc Hộ (thôn 2 Bồ Đề) đến nhà văn hoá thôn An Thuận
Trục đường giao thông chính
Mục 2.3
800.000600.000400.000
Đường cửa làng Tân Tiến: Từ nhà ông Trần Đức Hưng đến nhà ông Trần Đăng Hinh thôn 1 Bồ Đề (thôn 2 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
350.000330.000300.000
Đường dốc từ nhà ông Huy đến ngõ nhà ông Thế thôn 2 Bồ Đề (thôn 3 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
350.000330.000300.000
Đường liên xã: Từ ngõ ông Bạch thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 48) đến nhà ông Tuỳnh thôn An Phong (thôn 7 cũ) (PL17, thửa 87) giáp tỉnh Nam Định
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
450.000400.000300.000
Đường liên xã: Từ đường ĐT496 đến giáp đường ĐH02
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
450.000400.000300.000
Đường trục xã (Khu vực Chợ Vọc): Từ nhà ông Trần Đình Bình thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 200) đến nhà ông Đặng Văn Chiến thôn 3 (thôn Trung cũ) (PL15, thửa 437).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
900.000650.000450.000
Đường trục xã (Khu vực UBND xã): Từ nhà ông Trần Xuân Thể thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378) đến nhà ông Trần Văn Hoan thôn 6 Vũ Bản (thôn Đoài cũ) (PL 22, thửa 277).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
750.000600.000450.000
Đường trục xã lộ 2 (Từ nhà Ông Tuyến đến nhà bà The và Trục xã lộ 1 (Từ nhà ông Tuyến đến nhà bà Hiến thôn 1 (thôn 2 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
450.000400.000300.000
Đường từ Cầu Ba Hàng đến cầu Chợ Vọc: Từ nhà ông Trần Hữu Vê thôn 1 (thôn Đông Tiền cũ) (PL7, thửa 30) đến nhà ông Nguyễn Mại thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL15, thửa 245).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
600.000450.000350.000
Đường từ Cống Miến đến đầu Ngã ba Đông Tự: Từ nhà ông Trần Văn Mai thôn 2 (thôn Liễm cũ) (PL 16 - thửa 8) đến nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 (thôn Đông Tự cũ) (PL18 - thửa 245).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
600.000450.000350.000
Đường từ Ngã ba Chùa Đô đến đầu Phủ Nãi: Từ nhà bà Trần Thị Thanh thôn 3 (thôn Gia Hội cũ) (PL22, thửa 233) đến nhà ông Trần Đình Bình thôn 5 (thôn Nãi Văn cũ) (PL 35, thửa 199).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15
600.000450.000350.000
Đường từ Ngã ba Nách Phướn (Từ nhà ông Trần Văn Yên thôn 6 (thôn Đoài cũ) (PL22, thửa 147)) đến nhà ông Thường (thôn 7) (PL34, thửa 284) .
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
600.000450.000350.000
Đường từ ngã ba thôn 3 Vũ Bản (thôn Đông Tự cũ) đến đầu thôn 5 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ): Từ nhà ông Lê Quang Soang thôn 3 Vũ Bản (PL18, thửa 245) đến nhà ông Trần Xuân Thể thôn 3 Vũ Bản (thôn Gia Hội cũ) (PL23, thửa 378).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
600.000450.000350.000
Đường từ ngõ bà Mạc thôn An Tâm (thôn 4 cũ) (PL5, thửa 59) đến ngõ bà Sớm thôn An Phong (thôn 5 cũ) (PL12, thửa 142).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
350.000330.000300.000
Đường từ ngõ ông Bích thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 119) đến ngõ bà Kim thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 238)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
350.000330.000300.000
Đường từ ngõ ông Huy thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 2) đến ngõ Tước thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL8, thửa 70).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
350.000330.000300.000
Đường từ ngõ ông Lãng thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 19) đến ngõ ông Nhiệt thôn An Tiến (thôn 9 cũ) (PL10, thửa 176).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
350.000330.000300.000
Đường từ ngõ ông Phiếu thôn An Thuận (thôn 2 cũ) (PL3, thửa 2) đến ngõ bà Ngoạn thôn An Tâm (thôn 3 cũ) (PL4, thửa 98).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
350.000330.000300.000
Đường từ ngõ ông Điển thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 87) đến ngõ ông Hưng thôn An Thuận (thôn 1 cũ) (PL9, thửa 56).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
350.000330.000300.000
Đường từ nhà Ông Trương (giáp thôn 2 Vũ Bản) đến nhà ông Đáp (thôn 1 Bồ Đề) đến nhà ông Long (thôn 1 Bồ Đề).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
450.000400.000300.000
Đường từ nhà ông Chiến đến Cầu Điện Biên và đường từ nhà ông Hữu đến nhà ông Hiển (Thôn 3 Bồ Đề) (thôn 6 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
450.000400.000300.000
Đường từ nhà ông Hường (Giáp xã Bình An) qua Kênh Ben đến đường DH 02 (máng Điện Biên).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
450.000400.000300.000
Đường từ nhà ông Trung (Ngân) đến nhà ông Mạnh và từ nhà ông Bảo Hoà đến nhà ông Hiền (thôn 4 Bồ Đề) (thôn 7 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
450.000400.000300.000
Đường từ nhà ông Trương Đình Bích thôn 2 (thôn Đông Thành cũ) (PL 4, thửa 18) đến nhà ông Lê Danh Ngưu thôn 1 (thôn Hậu cũ) (PL9, thửa 28)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
600.000450.000350.000
Đường từ nhà ông Xuân theo hướng nam đến ngã ba (giáp nhà ông Hoành) và đường dốc bà Năm (xã lộ 4) từ nhà ông Trần Đình Thắng đến nhà ông Hữu thôn 5 Bồ Đề (thôn 11 cũ) (Thôn 4,5 Bồ Đề) (thôn 8,9,10,11 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
450.000400.000300.000
Đường xóm mới từ nhà ông Chiến đến ông Thắng và Từ nhà bà Nguyệt đến Dốc bà Vân (thôn 2 Bồ Đề) (thôn 3 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
450.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.