Bảng giá đất Xã Hải Hậu, Ninh Bình từ 01/01/2026

200 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Hậu là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc Thôn 7 Yên Định)
Mục 16
13.000.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)
Mục 13
8.500.0004.300.0002.200.000
Khu dân cư tập trung Hải Bắc, TT. Yên Định
Mục 17
8.000.000
Khu dân cư tập trung Thôn 4 Yên Định (Trường Tiểu học Yên Định cũ)
Mục 15
11.000.000
Khu tuyến đường CL2, CL5, Cl 6
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải Phương
Khu tuyến đường CL1, CL 3, CL 4
Mục 18
13.000.000
Khu tuyến đường CL2, CL5, Cl 6
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải Phương
Khu biệt thự
Mục 18
12.000.000
Khu tuyến đường CL2, CL5, Cl 6
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải Phương
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải Phương
Mục 18
15.000.000
Khu đô thị Yên Định - Hải Hưng (các tuyến đường trong khu đô thị)
Mục 14
16.000.000
Phía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định
Mục 21
8.000.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc
Mục 3
15.700.0007.900.0004.000.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Đường Tây sông Múc
Mục 3
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ giáp TT. Yên Định cũ đến đập Hai đồng
Mục 3
13.000.0006.500.0003.300.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc đến cầu Sắt
Mục 3
8.000.0004.000.0002.000.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Yên Định - cầu 19/5
Mục 3
15.000.0007.500.0003.800.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ đập Hai đồng đến giáp Hải Tiến
Mục 3
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương)
Mục 3
13.000.0006.600.0003.300.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường từ nhà giáo lý đến ngã 3 ông Sơn thôn 7
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung đến đê sông Ninh Cơ
Mục 12
5.000.0002.500.0001.200.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Từ ngã tư nhà giáo lý đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9 và đường Tây nhà thờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua ngã 3 ông Nghệ đến ngã 3 ông Liểu và đường Nam nhà thờ Phạm Rỵ từ nhà ông Tuân đến trường mầm non khu C
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Từ cống ông Kiên thôn 8 đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 9
Mục 12
5.000.0002.500.0001.250.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường trục thôn
Mục 12
3.500.0001.800.0001.000.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngã tư ông Tu đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn thôn 8
Mục 12
3.500.0001.800.0001.000.000
Từ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định
Quốc lộ 37B
Từ trường Mầm non khu B đến giáp xã Hải Anh
Mục 2
16.000.0008.100.0004.100.000
Từ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 2
20.000.00015.000.0007.500.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Từ cầu Phe Nhì đến Bia căm thù
Mục 9
8.000.0004.000.0002.000.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Đường Trung Hòa
Mục 9
10.000.0005.100.0002.600.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Từ Bia căm thù đến giáp Hải Anh
Mục 9
7.300.0003.700.0001.900.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ đến nhà ông Chí
Mục 4
11.000.0005.500.0002.750.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Đường Đông sông Múc
Mục 4
7.000.0003.500.0001.800.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc đến giáp Yên Định
Mục 4
11.700.0005.900.0003.000.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ nhà ông Chí đến Phố Mới (giáp Hải Bắc)
Mục 4
17.700.0008.900.0004.500.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ cầu Phạm Rỵ đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ
Mục 4
9.000.0004.600.0002.300.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ đường sau chợ Yên Định đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc)
Mục 4
25.000.00012.500.0006.300.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
30.000.00014.400.0007.200.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới xã Hải Hậu
Mục 1
15.500.0007.800.0004.000.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu
Mục 1
21.000.00010.500.0005.300.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện
Mục 1
28.000.00015.300.0006.400.000
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng
Đường tránh Yên Định
Đường tránh Yên Định
Mục 5
21.000.00010.600.0005.300.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định
Mục 19
15.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định
Đường D2, D3, D4, N2, N3, N4
Mục 19
14.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định
Khu biệt thự
Mục 19
12.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên Định
Các đoạn đường còn lại
Mục 19
13.000.000
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu
Mục 7
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường TX7
Khu dân cư tập trung Hải Trung
Khu dân cư tập trung Hải Trung
Mục 20
8.000.000
Đường TX7
Khu dân cư tập trung Hải Trung
Các đoạn đường còn lại
Mục 20
7.000.000
Đường Thương Binh
Mục 8
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 22
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 22
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 22
2.000.000
Đường liên thôn Hải Long
Mục 11
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường liên xã (Đường Long Sơn)
Mục 6
7.500.0003.750.0001.875.000
Đường trục xãTừ cầu ông Chung đến cống trắng
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ cổng làng Thôn 3 Yên Định đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung
Mục 10
7.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ cổng làng Thôn 1 đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng)
Mục 10
7.000.0003.500.0001.750.000
Đường trục xãTừ cầu Róng thôn 7 Hải Trung đến cống Múc 1
Mục 10
6.200.0003.100.0001.700.000
Đường trục xãTừ đường Quốc lộ 37B đến trường PTCS Hải Phương
Mục 10
8.000.0004.000.0002.100.000
Đường trục xãTừ nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung đến Quốc lộ 37B
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố
Mục 10
5.500.0002.750.0001.375.000
Đường trục xãTừ Ngân hàng Agribank đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định
Mục 10
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung đến cống An Ninh
Mục 10
4.300.0001.900.0001.000.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Hưng đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định
Mục 10
10.000.0005.000.0002.500.000
Đường trục xãTừ cầu Sắt (mới) đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến
Mục 10
5.500.0002.750.0001.375.000
Đường trục xãTừ nhà bia Tứ Tổ đến nhà thờ Phạm Rỵ
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ nhà bà Huệ (QL 37 B) đến nhà bà Mai
Mục 10
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãTừ THCS Hải Phương đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định
Mục 10
6.500.0003.250.0001.625.000
Đường trục xãTừ nhà ông Khâm (QL 37 B) đến nhà ông cầu ông Thọ
Mục 10
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa
Mục 10
7.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ giáp huyện đội cũ đến cầu Phủ
Mục 10
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãTừ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Mục 10
5.000.0002.500.0001.250.000
Đường trục xãTừ cầu bà Lượng đến nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung
Mục 10
4.300.0002.200.0001.100.000
Đường trục xãTừ cầu Mộng Chè đến giáp Hải Bắc
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ trạm xá đến trường mầm non khu B
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xã
Mục 10
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàng đến nhà ông Công (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa thôn 2 Yên Định đến nhà ông Ấn
Mục 10
7.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãTừ nhà ông Lưu đến nhà ông Tỵ
Mục 10
5.500.0002.750.0001.375.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)
Mục 13
2.150.0001.100.000550.000
Phía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định
Mục 14
2.000.0001.000.000500.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc đến cầu Sắt
Mục 3
1.200.000600.000350.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Yên Định - cầu 19/5
Mục 3
3.250.0001.650.000850.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Đường Tây sông Múc
Mục 3
1.500.000750.000400.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ giáp TT. Yên Định cũ đến đập Hai đồng
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ đập Hai đồng đến giáp Hải Tiến
Mục 3
1.800.000900.000450.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương)
Mục 3
3.600.0001.800.000900.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Từ ngã tư nhà giáo lý đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9 và đường Tây nhà thờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua ngã 3 ông Nghệ đến ngã 3 ông Liểu và đường Nam nhà thờ Phạm Rỵ từ nhà ông Tuân đến trường mầm non khu C
Mục 12
1.000.000500.000300.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Từ cống ông Kiên thôn 8 đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 9
Mục 12
1.250.000650.000350.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường trục thôn
Mục 12
800.000400.000300.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngã tư ông Tu đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn thôn 8
Mục 12
900.000450.000250.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường từ nhà giáo lý đến ngã 3 ông Sơn thôn 7
Mục 12
1.000.000500.000300.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung đến đê sông Ninh Cơ
Mục 12
1.250.000650.000350.000
Từ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định
Quốc lộ 37B
Từ trường Mầm non khu B đến giáp xã Hải Anh
Mục 2
2.800.0001.400.000700.000
Từ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 2
3.400.0001.700.000850.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Từ Bia căm thù đến giáp Hải Anh
Mục 9
1.750.000900.000450.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Đường Trung Hòa
Mục 9
2.300.0001.150.000600.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Từ cầu Phe Nhì đến Bia căm thù
Mục 9
1.900.000950.000500.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Đường Đông sông Múc
Mục 4
1.800.000900.000450.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ đường sau chợ Yên Định đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc)
Mục 4
5.450.0002.750.0001.400.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ cầu Phạm Rỵ đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ
Mục 4
1.800.000900.000450.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ đến nhà ông Chí
Mục 4
1.700.000850.000400.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc đến giáp Yên Định
Mục 4
2.000.0001.000.000500.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ nhà ông Chí đến Phố Mới (giáp Hải Bắc )
Mục 4
3.050.0001.550.000750.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
5.400.0002.700.0001.350.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện
Mục 1
5.350.0002.700.0001.350.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu
Mục 1
3.600.0001.800.000900.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới xã Hải Hậu
Mục 1
2.700.0001.350.000700.000
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng
Đường tránh Yên Định
Đường tránh Yên Định
Mục 5
3.050.0001.550.000800.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cổng làng Thôn 3 Yên Định đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung
Mục 10
1.750.000900.000450.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ THCS Hải Phương đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long
Mục 10
1.250.000650.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định
Mục 10
800.000400.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cầu ông Chung đến Cống trắng
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung đến cống An Ninh
Mục 10
1.150.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Khâm (QL 37 B) đến nhà ông cầu ông Thọ
Mục 10
800.000400.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà bia Tứ Tổ đến nhà thờ Phạm Rỵ
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ giáp Hải Hưng đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định
Mục 10
2.500.0001.250.000650.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà bà Huệ (QL 37 B) đến nhà bà Mai
Mục 10
800.000400.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ Cầu bà Lượng đến nhà văn hóa xóm 19
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cầu Mộng Chè đến giáp Hải Bắc
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàng đến nhà ông Công (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa thôn 2 Yên Định đến nhà ông Ấn
Mục 10
800.000400.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cổng làng Thôn 1 đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng)
Mục 10
800.000400.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ đường Quốc lộ 37B đến trường PTCS Hải Phương
Mục 10
800.000400.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cầu Róng thôn 7 Hải Trung đến cống múc I
Mục 10
1.250.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cầu Sắt (mới) đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà Văn Hóa xóm 19 đến hết Quốc lộ 37B
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa
Mục 10
1.750.000900.000450.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ trạm xá đến trường mầm non khu B
Mục 10
1.000.000500.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Lưu đến nhà ông Tỵ
Mục 10
800.000400.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ Ngân hàng Agribank đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định
Mục 10
800.000400.000300.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ giáp huyện đội cũ đến cầu Phủ
Mục 10
800.000400.000300.000
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu
Mục 7
1.150.000600.000350.000
Đường Thương Binh
Mục 8
1.600.000800.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 15
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 15
600.000300.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 15
800.000400.000350.000
Đường liên thôn Hải Long
Mục 11
1.000.000500.000300.000
Đường liên xã (Đường Long Sơn)
Mục 6
1.250.000650.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)
Mục 13
2.250.0001.150.000550.000
Phía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định
Mục 14
2.400.0001.200.000600.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ giáp TT. Yên Định cũ đến đập Hai đồng
Mục 3
2.600.0001.300.000650.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc
Mục 3
2.750.0001.400.000700.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương)
Mục 3
3.900.0001.950.0001.000.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc đến cầu Sắt
Mục 3
1.350.000700.000400.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ đập Hai đồng đến giáp Hải Tiến
Mục 3
2.000.0001.000.000500.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Yên Định - cầu 19/5
Mục 3
3.500.0001.750.000900.000
Từ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung
Đường Tây sông Múc
Đường Tây sông Múc
Mục 3
1.750.000900.000450.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường từ nhà giáo lý đến ngã 3 ông Sơn thôn 7
Mục 12
1.200.000600.000350.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường trục thôn
Mục 12
1.000.000500.000350.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Từ ngã tư nhà giáo lý đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9 và đường Tây nhà thờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua ngã 3 ông Nghệ đến ngã 3 ông Liểu và đường Nam nhà thờ Phạm Rỵ từ nhà ông Tuân đến trường mầm non khu C
Mục 12
1.200.000600.000350.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngã tư ông Tu đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn thôn 8
Mục 12
1.050.000550.000300.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Đường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung đến đê sông Ninh Cơ
Mục 12
1.500.000750.000400.000
Từ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9
Đường trục thôn
Từ cống ông Kiên thôn 8 đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 9
Mục 12
1.500.000750.000400.000
Từ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định
Quốc lộ 37B
Quốc lộ 37B
Mục 2
3.600.0001.800.000900.000
Từ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định
Quốc lộ 37B
Từ trường Mầm non khu B đến giáp xã Hải Anh
Mục 2
3.000.0001.500.000750.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Từ cầu Phe Nhì đến Bia căm thù
Mục 9
2.150.0001.100.000550.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Từ Bia căm thù đến giáp Hải Anh
Mục 9
2.000.0001.000.000500.000
Từ cầu Đông đến cầu Phe Nhì
Đường Trung Hòa
Đường Trung Hòa
Mục 9
2.600.0001.300.000650.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Đường Đông sông Múc
Mục 4
2.000.0001.000.000500.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ đường sau chợ Yên Định đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc)
Mục 4
5.850.0002.950.0001.500.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ nhà ông Chí đến Phố Mới (giáp Hải Bắc )
Mục 4
3.200.0001.600.000800.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ cầu Phạm Rỵ đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ
Mục 4
2.000.0001.000.000500.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc đến giáp Yên Định
Mục 4
2.150.0001.100.000550.000
Từ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ
Đường Đông sông Múc
Từ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ đến nhà ông Chí
Mục 4
1.800.000900.000450.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu
Mục 1
3.900.0001.950.000950.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện
Mục 1
5.750.0002.900.0001.400.000
Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định
Quốc lộ 21
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới xã Hải Hậu
Mục 1
2.900.0001.450.000750.000
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng
Đường tránh Yên Định
Đường tránh Yên Định
Mục 5
3.300.0001.650.000850.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa
Mục 10
2.000.0001.000.000500.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ THCS Hải Phương đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long
Mục 10
1.500.000750.000400.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cổng làng Thôn 3 Yên Định đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung
Mục 10
2.000.0001.000.000500.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cầu Mộng Chè đến giáp Hải Bắc
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ giáp Hải Hưng đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định
Mục 10
3.000.0001.500.000750.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà bà Huệ (QL 37 B) đến nhà bà Mai
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cầu Róng thôn 7 Hải Trung đến cống múc I
Mục 10
1.500.000650.000400.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ Cầu bà Lượng đến nhà văn hóa xóm 19
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàng đến nhà ông Công (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa thôn 2 Yên Định đến nhà ông Ấn
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cổng làng Thôn 1 đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng)
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cầu Sắt (mới) đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà Văn Hóa xóm 19 đến hết Quốc lộ 37B
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ Ngân hàng Agribank đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Lưu đến nhà ông Tỵ
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ giáp huyện đội cũ đến cầu Phủ
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ trạm xá đến trường mầm non khu B
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà bia Tứ Tổ đến nhà thờ Phạm Rỵ
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Khâm (QL 37 B) đến nhà ông cầu ông Thọ
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung đến cống An Ninh
Mục 10
1.250.000650.000400.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ đường Quốc lộ 37B đến trường PTCS Hải Phương
Mục 10
1.000.000500.000350.000
Từ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến
Đường trục xã
Từ cầu ông Chung đến Cống trắng
Mục 10
1.200.000600.000350.000
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu
Mục 7
1.250.000650.000400.000
Đường Thương Binh
Mục 8
1.900.000950.000500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 15
850.000500.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m
Mục 15
650.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 15
300.000300.000300.000
Đường liên thôn Hải Long
Mục 11
1.200.000600.000350.000
Đường liên xã (Đường Long Sơn)
Mục 6
1.500.000750.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.