Bảng giá đất Xã Hải Hậu, Ninh Bình từ 01/01/2026

198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Hậu30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 21, Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới xã Hải Hậu15.500.0007.800.0004.000.000
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định30.000.00014.400.0007.200.000
Quốc lộ 21Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu21.000.00010.500.0005.300.000
Quốc lộ 21Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện28.000.00015.300.0006.400.000
Quốc lộ 37BTừ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định20.000.00015.000.0007.500.000
Quốc lộ 37BTừ trường Mầm non khu B đến giáp xã Hải Anh16.000.0008.100.0004.100.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc đến cầu Sắt8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc15.700.0007.900.0004.000.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Yên Định - cầu 19/515.000.0007.500.0003.800.000
Đường Tây sông MúcTừ đập Hai đồng đến giáp Hải Tiến10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp TT. Yên Định cũ đến đập Hai đồng13.000.0006.500.0003.300.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương)13.000.0006.600.0003.300.000
Đường tránh Yên ĐịnhTừ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng21.000.00010.600.0005.300.000
Đường Đông sông MúcTừ nhà ông Chí đến Phố Mới (giáp Hải Bắc)17.700.0008.900.0004.500.000
Đường Đông sông MúcTừ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc đến giáp Yên Định11.700.0005.900.0003.000.000
Đường Đông sông MúcTừ cầu Phạm Rỵ đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ9.000.0004.600.0002.300.000
Đường Đông sông MúcTừ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ đến nhà ông Chí11.000.0005.500.0002.750.000
Đường Đông sông MúcTừ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ7.000.0003.500.0001.800.000
Đường Đông sông MúcTừ đường sau chợ Yên Định đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc)25.000.00012.500.0006.300.000
Từ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàngđến nhà ông Công (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa thôn 27.000.0004.000.0002.000.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cổng làng Thôn 3 Yên Định đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung7.000.0004.000.0002.000.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa7.000.0004.000.0002.000.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cổng làng Thôn 1 đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng)7.000.0003.500.0001.750.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ đường Quốc lộ 37B đến trường PTCS Hải Phương8.000.0004.000.0002.100.000
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu5.000.0002.500.0001.300.000
Đường Thương Binh8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trung HòaTừ Bia căm thù đến giáp Hải Anh7.300.0003.700.0001.900.000
Đường Trung HòaTừ cầu Phe Nhì đến Bia căm thù8.000.0004.000.0002.000.000
Đường Trung HòaTừ cầu Đông đến cầu Phe Nhì10.000.0005.100.0002.600.000
Đường liên xã (Đường Long Sơn)7.500.0003.750.0001.875.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Hưng đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định10.000.0005.000.0002.500.000
Đường trục xãTừ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định6.500.0003.250.0001.625.000
Đường trục xãTừ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố5.500.0002.750.0001.375.000
Đường trục xã5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãTừ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến5.000.0002.500.0001.250.000
Đường trục xãTừ cầu Sắt (mới) đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến5.500.0002.750.0001.375.000
Đường trục xãTừ Ngân hàng Agribank đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định8.000.0004.000.0002.000.000
Từ ngã tư nhà giáo lý đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9và đường Tây nhà thờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua4.000.0002.000.0001.000.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà bà Huệ (QL 37 B) đến nhà bà Mai6.000.0003.000.0001.500.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Khâm (QL 37 B) đến nhà ông cầu ông Thọ6.000.0003.000.0001.500.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ trạm xá đến trường mầm non khu B5.000.0002.500.0001.300.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu Mộng Chè đến giáp Hải Bắc5.000.0002.500.0001.300.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu bà Lượng đến nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung4.300.0002.200.0001.100.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu ông Chung đến cống trắng5.000.0002.500.0001.300.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà bia Tứ Tổ đến nhà thờ Phạm Rỵ5.000.0002.500.0001.300.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Lưu đến nhà ông Tỵ5.500.0002.750.0001.375.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ giáp huyện đội cũ đến cầu Phủ6.000.0003.000.0001.500.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu Róng thôn 7 Hải Trung đến cống Múc 16.200.0003.100.0001.700.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung đến cống An Ninh4.300.0001.900.0001.000.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà văn hóa thôn 19 Hải Trung đến Quốc lộ 37B5.000.0002.500.0001.300.000
Yên Định đến nhà ông ẤnTừ THCS Hải Phương đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long5.000.0002.500.0001.300.000
thôn 8Từ cống ông Kiên thôn 8 đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 95.000.0002.500.0001.250.000
thôn 8Đường từ nhà giáo lý đến ngã 3 ông Sơn thôn 74.000.0002.000.0001.000.000
Đường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngãtư ông Tu đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn3.500.0001.800.0001.000.000
Đường liên thôn Hải Long4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thônĐường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung đến đê sông Ninh Cơ5.000.0002.500.0001.200.000
Đường trục thônTừ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 93.500.0001.800.0001.000.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Khu dân cư tập trung Thôn 4 Yên Định (Trường Tiểu học Yên Định cũ)11.000.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Khu đô thị Yên Định - Hải Hưng (các tuyến đường trong khu đô thị)16.000.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)8.500.0004.300.0002.200.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc Thôn 7 Yên Định)13.000.000
Khu dân cư tập trung Hải Bắc, TT. Yên Định8.000.000
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên ĐịnhĐường D2, D3, D4, N2, N3, N414.000.000
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên ĐịnhKhu biệt thự12.000.000
Khu dân cư tập trung Hải Phương 2, TT. Yên ĐịnhĐường D115.000.000
Khu dân cư tập trung Hải TrungPhía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định8.000.000
Khu dân cư tập trung Hải TrungĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư tập trung Hải TrungĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m2.000.000
Khu dân cư tập trung Hải TrungĐường TX78.000.000
Khu dân cư tập trung Hải TrungĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải PhươngKhu biệt thự12.000.000
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải PhươngKhu tuyến đường CL2, CL5, Cl 615.000.000
Đường khu dân cư tập trung 1 Hải PhươngKhu tuyến đường CL1, CL 3, CL 413.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu3.600.0001.800.000900.000
Quốc lộ 21Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện5.350.0002.700.0001.350.000
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định5.400.0002.700.0001.350.000
Quốc lộ 21Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới xã Hải Hậu2.700.0001.350.000700.000
Quốc lộ 37BTừ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định3.400.0001.700.000850.000
Quốc lộ 37BTừ trường Mầm non khu B đến giáp xã Hải Anh2.800.0001.400.000700.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung1.500.000750.000400.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Yên Định - cầu 19/53.250.0001.650.000850.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc đến cầu Sắt1.200.000600.000350.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương)3.600.0001.800.000900.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc2.400.0001.200.000600.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp TT. Yên Định cũ đến đập Hai đồng2.400.0001.200.000600.000
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu1.150.000600.000350.000
Đường Thương Binh1.600.000800.000400.000
Đường Trung HòaTừ cầu Đông đến cầu Phe Nhì2.300.0001.150.000600.000
Đường Trung HòaTừ cầu Phe Nhì đến Bia căm thù1.900.000950.000500.000
Đường Tây sông MúcTừ đập Hai đồng đến giáp Hải Tiến1.800.000900.000450.000
Đường liên xã (Đường Long Sơn)1.250.000650.000350.000
Đường tránh Yên ĐịnhTừ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng3.050.0001.550.000800.000
Đường Đông sông MúcTừ nhà ông Chí đến Phố Mới (giáp Hải Bắc )3.050.0001.550.000750.000
Đường Đông sông MúcTừ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ1.800.000900.000450.000
Đường Đông sông MúcTừ đường sau chợ Yên Định đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc)5.450.0002.750.0001.400.000
Đường Đông sông MúcTừ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ đến nhà ông Chí1.700.000850.000400.000
Đường Đông sông MúcTừ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc đến giáp Yên Định2.000.0001.000.000500.000
Đường Đông sông MúcTừ cầu Phạm Rỵ đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ1.800.000900.000450.000
Từ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàng đến nhà ôngCông (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa800.000400.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cổng làng Thôn 3 Yên Định đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung1.750.000900.000450.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cổng làng Thôn 1 đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng)800.000400.000300.000
Đường Trung HòaTừ Bia căm thù đến giáp Hải Anh1.750.000900.000450.000
Đường trục xãTừ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố1.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Hưng đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định2.500.0001.250.000650.000
Đường trục xãTừ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến1.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ cầu Sắt (mới) đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến1.000.000500.000300.000
Đường trục xãTừ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định800.000400.000300.000
Đường trục xãTừ Ngân hàng Agribank đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định800.000400.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa1.750.000900.000450.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà Văn Hóa xóm 19 đến hết Quốc lộ 37B1.000.000500.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu Róng thôn 7 Hải Trung đến cống múc I1.250.000600.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Khâm (QL 37 B) đến nhà ông cầu ông Thọ800.000400.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ giáp huyện đội cũ đến cầu Phủ800.000400.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung đến cống An Ninh1.150.000600.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ THCS Hải Phương đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long1.250.000650.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu ông Chung đến Cống trắng1.000.000500.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ trạm xá đến trường mầm non khu B1.000.000500.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ Cầu bà Lượng đến nhà văn hóa xóm 191.000.000500.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà bia Tứ Tổ đến nhà thờ Phạm Rỵ1.000.000500.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ đường Quốc lộ 37B đến trường PTCS Hải Phương800.000400.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu Mộng Chè đến giáp Hải Bắc1.000.000500.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà bà Huệ (QL 37 B) đến nhà bà Mai800.000400.000300.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Lưu đến nhà ông Tỵ800.000400.000300.000
Đường liên thôn Hải Long1.000.000500.000300.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)2.150.0001.100.000550.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000400.000350.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Phía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định2.000.0001.000.000500.000
Từ ngã tư nhà giáo lý đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9 và đường Tây nhàthờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua ngã 3 ông Nghệ đến ngã 3 ông Liểu và đường Nam nhà thờ Phạm Rỵ từ nhà ông Tuân đến trường mầm non1.000.000500.000300.000
Đường trục thônĐường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngã tư ông Tu đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn thôn 8900.000450.000250.000
Đường trục thônĐường từ nhà giáo lý đến ngã 3 ông Sơn thôn 71.000.000500.000300.000
Đường trục thônTừ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 9800.000400.000300.000
Đường trục thônĐường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung đến đê sông Ninh Cơ1.250.000650.000350.000
Đường trục thônTừ cống ông Kiên thôn 8 đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 91.250.000650.000350.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m600.000300.000250.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ giáp Hải Hưng - cổng làng Thôn 3 Yên Định6.000.0003.000.0001.500.000
Quốc lộ 21Từ Cổng làng Thôn 3 Yên Định - đường vào trạm điện5.750.0002.900.0001.400.000
Quốc lộ 21Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới xã Hải Hậu2.900.0001.450.000750.000
Quốc lộ 21Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu3.900.0001.950.000950.000
Quốc lộ 37BTừ trường Mầm non khu B đến giáp xã Hải Anh3.000.0001.500.000750.000
Quốc lộ 37BTừ cầu Yên Định đến trường mầm non Khu B Yên Định3.600.0001.800.000900.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp TT. Yên Định cũ đến đập Hai đồng2.600.0001.300.000650.000
Đường Tây sông MúcTừ giáp Hải Trung cũ qua cầu Hải Bắc đến cầu Sắt1.350.000700.000400.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu 19/5 - nhà ông Dũng (giáp Hải Phương)3.900.0001.950.0001.000.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc2.750.0001.400.000700.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Mộng chè đến cầu ông Chung1.750.000900.000450.000
Đường Tây sông MúcTừ cầu Yên Định - cầu 19/53.500.0001.750.000900.000
Đường Nam Trung qua xã Hải Hậu1.250.000650.000400.000
Đường Thương Binh1.900.000950.000500.000
Đường Trung HòaTừ cầu Đông đến cầu Phe Nhì2.600.0001.300.000650.000
Đường Trung HòaTừ cầu Phe Nhì đến Bia căm thù2.150.0001.100.000550.000
Đường Tây sông MúcTừ đập Hai đồng đến giáp Hải Tiến2.000.0001.000.000500.000
Đường liên xã (Đường Long Sơn)1.500.000750.000400.000
Đường tránh Yên ĐịnhTừ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp xã Hải Hưng3.300.0001.650.000850.000
Đường Đông sông MúcTừ cầu Phạm Rỵ đến cầu Nghĩa trang Liệt sỹ2.000.0001.000.000500.000
Đường Đông sông MúcTừ giáp Hải Trung qua cầu Hải Bắc đến giáp Yên Định2.150.0001.100.000550.000
Đường Đông sông MúcTừ cống Múc 1 đến Cầu Phạm Rỵ2.000.0001.000.000500.000
Đường Đông sông MúcTừ cầu Nghĩa trang Liệt sỹ đến nhà ông Chí1.800.000900.000450.000
Đường Đông sông MúcTừ đường sau chợ Yên Định đến trường Tô Hiến Thành (giáp Hải Bắc)5.850.0002.950.0001.500.000
Đường Đông sông MúcTừ nhà ông Chí đến Phố Mới (giáp Hải Bắc )3.200.0001.600.000800.000
Từ nhà ông Đam (giáp Hải Hưng) qua cầu Hàng Vàng đến nhà ôngCông (Giáp Hải Hưng); Từ cống ông Hải đến nhà từ họ Trần; phía đông đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh; Từ nhà văn hóa1.000.000500.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cổng làng Thôn 3 Yên Định đến nhà bà Lựu; Từ nhà ông Liệu (QL 21) đến nhà ông Phung2.000.0001.000.000500.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cổng làng Thôn 1 đến nhà ông Tuấn (giáp Hải Hưng)1.000.000500.000350.000
Đường Trung HòaTừ Bia căm thù đến giáp Hải Anh2.000.0001.000.000500.000
Đường trục xãTừ cầu Sắt (mới) đến cầu Đông Cường; Từ cống Trắng đến cầu ông Chiến1.200.000600.000350.000
Đường trục xãTừ nhà ông Kiên thôn 1 qua cống Phân Tùng đến giáp Hải Tiến1.200.000600.000350.000
Đường trục xãTừ Ngân hàng Agribank đến nhà ông Tuấn thôn 5 Yên Định1.000.000500.000350.000
Đường trục xãTừ giáp Hải Hưng đến nhà ông Tân thôn Phương Đức, Yên Định3.000.0001.500.000750.000
Đường trục xãTừ giáp Xuân Ninh qua cầu ông Khanh đến chợ Đông Biên. Từ nhà ông Tân đến cầu ông Tố1.200.000600.000350.000
Đường trục xãTừ Nhà văn hóa thôn 5 Yên Định qua nhà ông Chung đến nhà bà Oanh thôn 5 Yên Định1.000.000500.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ đường Quốc lộ 37B đến trường PTCS Hải Phương1.000.000500.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu Mộng Chè đến giáp Hải Bắc1.200.000600.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà bà Huệ (QL 37 B) đến nhà bà Mai1.000.000500.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu ông Chung đến Cống trắng1.200.000600.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Lưu đến nhà ông Tỵ1.000.000500.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Kim qua cầu Nhà Xứ đến nhà ông Rậu; Từ cầu 19/5 đến nhà bà Hòa2.000.0001.000.000500.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ giáp huyện đội cũ đến cầu Phủ1.000.000500.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ cầu Róng thôn 7 Hải Trung đến cống múc I1.500.000650.000400.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Khâm (QL 37 B) đến nhà ông cầu ông Thọ1.000.000500.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ THCS Hải Phương đến giáp Hải Tiến; Phía Bắc sông đoạn từ đo Hải Đồng đến giáp Hải Long1.500.000750.000400.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà ông Vĩnh thôn 4 Hải Trung đến cống An Ninh1.250.000650.000400.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ Cầu bà Lượng đến nhà văn hóa xóm 191.200.000600.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà Văn Hóa xóm 19 đến hết Quốc lộ 37B1.200.000600.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ nhà bia Tứ Tổ đến nhà thờ Phạm Rỵ1.200.000600.000350.000
thôn 2 Yên Định đến nhà ông ẤnTừ trạm xá đến trường mầm non khu B1.200.000600.000350.000
Đường liên thôn Hải Long1.200.000600.000350.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)2.250.0001.150.000550.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m850.000500.000400.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Phía Tây đoạn từ cổng làng thôn 2 Yên Định đến nhà ông Mạnh thôn 2 Yên Định2.400.0001.200.000600.000
Từ ngã tư nhà giáo lý đến nghĩa địa Phạm Rỵ thôn 9 và đường Tây nhàthờ Phạm Rỵ từ cầu ông Tu đi qua ngã 3 ông Nghệ đến ngã 3 ông Liểu và đường Nam nhà thờ Phạm Rỵ từ nhà ông Tuân đến trường mầm non1.200.000600.000350.000
Đường trục thônTừ cầu Róng thôn 7 đến giáp thôn 91.000.000500.000350.000
Đường trục thônĐường Nam sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua ngã tư ông Tu đến ngã tư ông Bạ xuống nhà ông Tài thôn 8 Hải Trung và từ ngã 3 ông Vấn đến ngã ba ông Cẩn thôn 81.050.000550.000300.000
Đường trục thônĐường Bắc sông Phạm Rỵ từ cống ông Kiên qua nhà văn hóa thôn 8 Hải Trung đến đê sông Ninh Cơ1.500.000750.000400.000
Đường trục thônTừ cống ông Kiên thôn 8 đến ngã tư nhà giáo lý đến ngã ba ông Khang thôn 91.500.000750.000400.000
Đường trục thônĐường từ nhà giáo lý đến ngã 3 ông Sơn thôn 71.200.000600.000350.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m-5m650.000400.000300.000
Cụm dân cư đô thị (Thôn 1 Yên Định)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.