Bảng giá đất Xã Vạn Thắng, Ninh Bình từ 01/01/2026

134 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Thắng là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô tiếp giáp đường 57B
Khu dân cư tập trung Yên Tiến
Khu dân cư tập trung Yên Tiến
Mục 11
9.000.000
Các lô tiếp giáp đường 57B
Khu dân cư tập trung Yên Tiến
Các lô còn lại
Mục 11
8.000.000
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 3
10.000.0005.000.0002.500.000
Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B
Mục 7
8.000.0004.000.0002.000.000
Từ giáp ranh xã Vũ Dương đến giáp ranh xã Ý Yên
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến bốt điện Cát Đằng
Mục 4
9.500.0004.800.0002.500.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp thôn Phúc Chỉ
Mục 4
9.200.0004.600.0002.400.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ thôn Phúc Chỉ đến giáp ranh xã Yên Cường
Mục 4
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đường 57B
Mục 4
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đường Lương Trị
Mục 8
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ đền Phúc Lộc đến ranh trường Trung học Yên Thắng
Mục 8
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ giáp Bưu điện văn hóa đến giáp đền Phúc Lộc
Mục 8
4.500.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ ranh trường Yên Thắng đến giáp xã Yên Đồng
Mục 8
4.500.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp đất Phúc Chỉ
Mục 9
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ nhà máy gạch Hà Minh Lương đến Trạm bơm Hoàng Mẫu
Mục 9
5.000.0002.800.0001.500.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ)
Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ)
Mục 2
14.000.0007.000.0003.500.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến cầu Văn Tiên
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ Văn Tiên đến xóm Đồng Tiến
Mục 9
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Đường 57C đến hết xóm Đông Hưng
Mục 9
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp xóm Trung Thôn đến giáp ranh xã Ý Yên
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ao cựu chiến binh thôn Tân Phú đến hết nhà máy gạch Hà Minh Lương
Mục 9
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đường sắt đến hết xóm Tân Cầu
Mục 9
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ đường Lương Trị đến QL.37
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ xóm Đằng Chương đến xóm Tân Cầu
Mục 9
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ sông Tiền Tử đến giáp ranh xã Yên Cường
Mục 9
4.500.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đường 57B đến hết xóm Đông Thịnh
Mục 9
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ doanh nghiệp Toản Xuân đến sông Tiền Tử
Mục 9
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ Đường 57C đến hết xóm Hoa Lư
Mục 9
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Vũ Dương
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đường Sông Sắt từ cầu Đen đến giáp ranh xã Yên Đồng
Mục 9
2.800.0001.400.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Khu vực ao Khen thôn Tân Phú
Mục 9
4.500.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến hết xóm Trung Thôn
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn Phía Nam đường sắt thuộc địa phận xã Vạn Thắng
Mục 9
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Đen đến đường vào thôn Đồng Quang
Mục 9
4.500.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ao Khen thôn Tân Phú đến trạm bơm Quảng Thượng
Mục 9
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ xóm Bắc Sơn đến hết xóm Cộng Hòa
Mục 9
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đoạn từ xóm Trung Thôn đến giáp KDC thôn Thượng Đồng
Mục 5
7.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đường 57C
Mục 5
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đoạn từ ranh trường trung học Yên Thắng đến giáp xã Yên Đồng
Mục 5
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường D2, D3, N1, N2
Khu dân cư tập trung Thụy Quang (Giai đoạn 1)
Khu dân cư tập trung Thụy Quang (Giai đoạn 1)
Mục 12
11.000.000
Đường D2, D3, N1, N2
Khu dân cư tập trung Thụy Quang (Giai đoạn 1)
Đường N3, D1, D4
Mục 12
8.000.000
Đường N1 hướng Đông, hướng Tây
Khu dân cư tập trung phía đông thôn Phúc Chỉ, phía Tây trường mầm non-Yên Thắng khu A
Khu dân cư tập trung phía đông thôn Phúc Chỉ, phía Tây trường mầm non-Yên Thắng khu A
Mục 10
12.000.000
Đường N1 hướng Đông, hướng Tây
Khu dân cư tập trung phía đông thôn Phúc Chỉ, phía Tây trường mầm non-Yên Thắng khu A
Đường N3, N4
Mục 10
9.000.000
Đường N1 hướng Đông, hướng Tây
Khu dân cư tập trung phía đông thôn Phúc Chỉ, phía Tây trường mầm non-Yên Thắng khu A
Đường N1 hướng Bắc
Mục 10
9.500.000
Đường N1 hướng Đông, hướng Tây
Khu dân cư tập trung phía đông thôn Phúc Chỉ, phía Tây trường mầm non-Yên Thắng khu A
Đường N2
Mục 10
14.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3-5m
Mục 13
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 13
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 13
1.000.000
Đường trục phát triển
Mục 6
8.000.0004.000.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 3
1.800.000900.000450.000
Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Từ giáp ranh xã Vũ Dương đến giáp ranh xã Ý Yên
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1
3.600.0001.800.000900.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến bốt điện Cát Đằng
Mục 4
2.050.0001.050.000550.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đường 57B
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ thôn Phúc Chỉ đến giáp ranh xã Yên Cường
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp thôn Phúc Chỉ
Mục 4
1.850.000950.000500.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đường Lương Trị
Mục 8
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ ranh trường Yên Thắng đến giáp xã Yên Đồng
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ giáp Bưu điện văn hóa đến giáp đền Phúc Lộc
Mục 8
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ đền Phúc Lộc đến ranh trường Trung học Yên Thắng
Mục 8
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn Phía Nam đường sắt thuộc địa phận xã Vạn Thắng
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến cầu Văn Tiên
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ đường Lương Trị đến QL.37
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ao Khen thôn Tân Phú đến trạm bơm Quảng Thượng
Mục 9
800.000400.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ)
Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ)
Mục 2
3.800.0001.900.000950.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Đường 57C đến hết xóm Đông Hưng
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ xóm Bắc Sơn đến hết xóm Cộng Hòa
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ao cựu chiến binh thôn Tân Phú đến hết nhà máy gạch Hà Minh Lương
Mục 9
800.000400.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến hết xóm Trung Thôn
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ doanh nghiệp Toản Xuân đến sông Tiền Tử
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp xóm Trung Thôn đến giáp ranh xã Ý Yên
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Đen đến đường vào thôn Đồng Quang
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ nhà máy gạch Hà Minh Lương đến Trạm bơm Hoàng Mẫu
Mục 9
900.000450.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đường Sông Sắt từ cầu Đen đến giáp ranh xã Yên Đồng
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ Văn Tiên đến xóm Đồng Tiến
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp đất Phúc Chỉ
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ xóm Đằng Chương đến xóm Tân Cầu
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đường sắt đến hết xóm Tân Cầu
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đường 57B đến hết xóm Đông Thịnh
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ Đường 57C đến hết xóm Hoa Lư
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Vũ Dương
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ sông Tiền Tử đến giáp ranh xã Yên Cường
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Khu vực ao Khen thôn Tân Phú
Mục 9
700.000350.000250.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đoạn từ ranh trường trung học Yên Thắng đến giáp xã Yên Đồng
Mục 5
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đường 57C
Mục 5
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đoạn từ xóm Trung Thôn đến giáp KDC thôn Thượng Đồng
Mục 5
1.100.000550.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 10
700.000350.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 10
600.000300.000250.000
Đường trục phát triển
Mục 6
1.200.000600.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 3
2.000.0001.000.000500.000
Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B
Mục 7
1.400.000700.000350.000
Từ giáp ranh xã Vũ Dương đến giáp ranh xã Ý Yên
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Mục 1
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ thôn Phúc Chỉ đến giáp ranh xã Yên Cường
Mục 4
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp thôn Phúc Chỉ
Mục 4
2.050.0001.050.000550.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến bốt điện Cát Đằng
Mục 4
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ Bốt điện Cát Đằng đến đường vào thôn Đồng Quang
Đường 57B
Đường 57B
Mục 4
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ giáp Bưu điện văn hóa đến giáp đền Phúc Lộc
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ ranh trường Yên Thắng đến giáp xã Yên Đồng
Mục 8
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đường Lương Trị
Mục 8
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ giáp xã Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa
Đường Lương Trị
Đoạn từ đền Phúc Lộc đến ranh trường Trung học Yên Thắng
Mục 8
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ Đường 57C đến hết xóm Hoa Lư
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đường sắt đến hết xóm Tân Cầu
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ xóm Đằng Chương đến xóm Tân Cầu
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ doanh nghiệp Toản Xuân đến sông Tiền Tử
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ)
Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ)
Mục 2
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Khu vực ao Khen thôn Tân Phú
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến cầu Văn Tiên
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ đường Lương Trị đến QL.37
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ao Khen thôn Tân Phú đến trạm bơm Quảng Thượng
Mục 9
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ xóm Bắc Sơn đến hết xóm Cộng Hòa
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ao cựu chiến binh thôn Tân Phú đến hết nhà máy gạch Hà Minh Lương
Mục 9
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến hết xóm Trung Thôn
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp xóm Trung Thôn đến giáp ranh xã Ý Yên
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Đen đến đường vào thôn Đồng Quang
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ nhà máy gạch Hà Minh Lương đến Trạm bơm Hoàng Mẫu
Mục 9
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ Văn Tiên đến xóm Đồng Tiến
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp đất Phúc Chỉ
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đường 57B đến hết xóm Đông Thịnh
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ sông Tiền Tử đến giáp ranh xã Yên Cường
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Vũ Dương
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn Phía Nam đường sắt thuộc địa phận xã Vạn Thắng
Mục 9
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đường Sông Sắt từ cầu Đen đến giáp ranh xã Yên Đồng
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp ranh xã Ý Yên
Đường trục xã
Đoạn từ giáp Đường 57C đến hết xóm Đông Hưng
Mục 9
800.000400.000300.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đường 57C
Mục 5
1.900.000950.000500.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đoạn từ xóm Trung Thôn đến giáp KDC thôn Thượng Đồng
Mục 5
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn
Đường 57C
Đoạn từ ranh trường trung học Yên Thắng đến giáp xã Yên Đồng
Mục 5
1.100.000550.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 10
800.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 10
700.000350.000300.000
Đường trục phát triển
Mục 6
1.400.000700.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.