Bảng giá đất Phường Kim Thanh, Ninh Bình từ 01/01/2026

153 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kim Thanh12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý), đoạn Nút giao Quốc lộ 38 đến Nút giao T3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
2.1 Đoạn 1 Ngã ba đường ĐT 498C Cầu kênh Yên Phú5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
2.2 Đoạn 2 Cầu kênh Yên Phú Hết thửa 113 PL610.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
2.3 Đoạn 3 Thửa 120 PL79.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
2.4 Đoạn 4 Đường rẽ đi Hoàng Tây Đường T37.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Đường Quốc lộ 38 Giáp ranh giới phường Lê HồNút giao đường tránh Phủ Lý10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường T3 Ranh giới phường Lê Hồ Đường đê hữu sông Nhuệ6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T312.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Đường ĐT 498 Đường tránh Phủ Lý Ranh giới phường Lê Hồ10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 Nút giao đường tránh Phủ cũ) Lý8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
1.2.1 Nhánh 1 Cây xăng Lĩnh Sơn Thửa 120 PL72.500.000
1.2.2 Nhánh 2 Đường tránh Phủ Lý NVH xóm 72.500.000
1.2.3 Nhánh 3 Đường tránh Phủ Lý UBND phường Kim Thanh2.300.000
1.2.4 Nhánh 4 Chùa Hưng Long2.500.000
1.2.5 Nhánh 5 Đình Nhật Tân2.500.000
1.4 Đường đê hữu sông Nhuệ ĐT 498C Đường T31.800.000
1.5 Đường đê tả sông Nhuệ ĐT 498C Thửa 73 PL31.800.000
1.6 Đường trục TDP Văn Bối Chùa Văn Bối Đường tránh Phủ Lý1.800.000
1.7 Đường trục TDP Siêu Nghệ Đường tránh Phủ Lý Hết thửa 46 PL151.500.000
1.8 Các ngõ còn lại của TDP1.200.000
2.1 Đường ĐH02 Đường T3 Đê hữu sông Nhuệ1.300.000
Các trục đường chính còn lại 1.2.6 của TDP 1 đến TDP 61.500.000
Đường từ Cống Nhật Tựu đến 1.3 Cống Nhật Tựu Cầu mới Nhật Tựu Cầu mới Nhật Tựu5.500.000
Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá 1.1 sông Ngược, khu đấu giá xóm Thửa số 1 PL2 Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) đình)2.200.0001.300.0001.000.000800.000
1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m8.000.000
1.2 Các tuyến đường quy hoạch còn lại6.500.000
2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên6.500.000
2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.000.000
2.2 Đường đê hữu sông Nhuệ Đường T3 Thửa 69 PL91.200.000
2.3 Đường đê tả sông Nhuệ Thửa 35 PL1 Thửa 96 PL81.200.000
2.4.1 Nhánh 1 Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337)1.500.000
2.4.2 Nhánh 2Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154)1.500.000
2.4.3 Nhánh 3 Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5)Nhà ông Thường (thửa 171, PL7)1.500.000
2.4.4 Các ngõ còn lại1.000.000
2.5.1 Đường trục TDP Thửa 9 PL10 Thửa 192 PL111.000.000
2.5.2 Các ngõ ngách còn lại800.000
13.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên6.000.000
13.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét4.000.000
13.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét3.000.000
4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên7.000.000
4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.500.000
6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên7.000.000
6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.500.000
7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên7.000.000
7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét5.500.000
Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu)4.500.000
Khu TĐC T34.000.000
Khu đô thị Nhật Tựu6.000.000
Khu đấu giá Bờ Gò4.500.000
Khu đấu giá Sông Ngược4.200.000
Khu đấu giá Yên Phú4.000.000
Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân4.200.000
Khu đấu giá xóm Đình4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
2.1 Đoạn 1 Cầu kênh Yên PhúNgã ba đường ĐT 498C1.500.0001.050.000750.000
2.2 Đoạn 2 Cầu kênh Yên Phú Hết thửa 113 PL63.900.0002.750.0001.950.000
2.3 Đoạn 3 Thửa 120 PL72.700.0001.900.0001.350.000
2.4 Đoạn 4 Đường T3Đường rẽ đi Hoàng Tây2.100.0001.500.0001.050.000
Đường Quốc lộ 38
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ3.000.0002.100.0001.500.000
Đường T3Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ1.800.0001.300.000900.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T34.200.0002.950.0002.100.000
Đường ĐT 498 Đường tránh Phủ Lý Ranh giới phường Lê Hồ4.200.0002.950.0002.100.000
Đường ĐT 498C (Quốc lộ Nút giao đường tránh cũ) Phủ Lý2.400.0001.700.0001.200.000
1.2.1 Nhánh 1 Cây xăng Lĩnh Sơn Thửa 120 PL7750.000550.000400.000
1.2.2 Nhánh 2 Đường tránh Phủ Lý NVH xóm 7750.000550.000400.000
1.2.3 Nhánh 3 Đường tránh Phủ Lý700.000500.000400.000
1.2.4 Nhánh 4 Chùa Hưng Long750.000550.000400.000
1.2.5 Nhánh 5 Đình Nhật Tân750.000550.000400.000
1.4 Đường đê hữu sông Nhuệ ĐT 498C Đường T3550.000450.000400.000
1.5 Đường đê tả sông Nhuệ ĐT 498C Thửa 73 PL3550.000450.000400.000
1.6 Đường trục TDP Văn Bối Chùa Văn Bối Đường tránh Phủ Lý550.000450.000400.000
1.7 Đường trục TDP Siêu Nghệ Đường tránh Phủ Lý Hết thửa 46 PL15450.000430.000400.000
Các trục đường chính còn 1.2.6 lại của TDP 1 đến TDP 6500.000430.000400.000
Đường từ Cống Nhật Tựu 1.3 Cống Nhật Tựu Cầu mới Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu1.700.0001.350.0001.050.000
Đường ĐH02 (trừ Khu đấu 1.1 giá sông Ngược, khu đấu giá Thửa số 1 PL2 xóm đình)
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại700.000500.000400.000
1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m2.400.0001.700.0001.200.000
1.2 Các tuyến đường quy hoạch còn lại2.000.0001.400.0001.000.000
1.8 Các ngõ còn lại của TDP
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại400.000
2.1 Đường ĐH02 Đường T3 Đê hữu sông Nhuệđoan400.000300.000250.000
2.2 Đường đê hữu sông Nhuệ Đường T3 Thửa 69 PL9400.000300.000250.000
2.3 Đường đê tả sông Nhuệ Thửa 35 PL1 Thửa 96 PL8400.000300.000250.000
2.4.1 Nhánh 1Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337)450.000350.000300.000
2.4.2 Nhánh 2Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154)450.000350.000300.000
2.4.3 Nhánh 3Nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5)450.000350.000300.000
2.4.4 Các ngõ còn lại300.000
2.5 TDP Yên Lão 2.5.1 Đường trục TDP Thửa 9 PL10 Thửa 192 PL11300.000280.000250.000
2.5.2 Các ngõ ngách còn lại250.000
2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại2.000.0001.400.0001.000.000
2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.500.0001.050.000750.000
4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.100.0001.500.0001.050.000
4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.700.0001.200.000850.000
6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.100.0001.500.0001.050.000
6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.700.0001.200.000850.000
7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.100.0001.500.0001.050.000
7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.700.0001.200.000850.000
Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu)1.400.000950.000700.000
Khu TĐC T31.200.000850.000600.000
Khu đô thị Nhật Tựu1.800.0001.300.000900.000
Khu đấu giá Bờ Gò1.400.000950.000700.000
Khu đấu giá Sông Ngược1.300.000900.000650.000
Khu đấu giá Yên Phú1.200.000850.000600.000
Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân1.300.000900.000650.000
Khu đấu giá xóm Đình1.300.000900.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
2.1 Đoạn 1 Cầu kênh Yên PhúNgã ba đường ĐT 498C1.800.0001.250.000900.000
2.2 Đoạn 2 Cầu kênh Yên Phú Hết thửa 113 PL65.200.0003.650.0002.600.000
2.3 Đoạn 3 Thửa 120 PL73.600.0002.550.0001.800.000
2.4 Đoạn 4 Đường T3Đường rẽ đi Hoàng Tây2.600.0001.800.0001.300.000
Đường Quốc lộ 38
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ3.500.0002.450.0001.750.000
Đường T3Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ2.100.0001.500.0001.050.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý)Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T35.600.0003.950.0002.800.000
Đường ĐT 498 Đường tránh Phủ Lý Ranh giới phường Lê Hồ5.600.0003.950.0002.800.000
Đường ĐT 498C (Quốc lộ Nút giao đường tránh cũ) Phủ Lý3.200.0002.250.0001.600.000
1.2.1 Nhánh 1 Cây xăng Lĩnh Sơn Thửa 120 PL7900.000650.000500.000
1.2.2 Nhánh 2 Đường tránh Phủ Lý NVH xóm 7900.000650.000500.000
1.2.3 Nhánh 3 Đường tránh Phủ Lý850.000650.000500.000
1.2.4 Nhánh 4 Chùa Hưng Long900.000650.000500.000
1.2.5 Nhánh 5 Đình Nhật Tân900.000650.000450.000
1.4 Đường đê hữu sông Nhuệ ĐT 498C Đường T3650.000500.000450.000
1.5 Đường đê tả sông Nhuệ ĐT 498C Thửa 73 PL3650.000500.000450.000
1.6 Đường trục TDP Văn Bối Chùa Văn Bối Đường tránh Phủ Lý650.000500.000450.000
1.7 Đường trục TDP Siêu Nghệ Đường tránh Phủ Lý Hết thửa 46 PL15550.000450.000450.000
Các trục đường chính còn 1.2.6 lại của TDP 1 đến TDP 6650.000550.000450.000
Đường từ Cống Nhật Tựu 1.3 Cống Nhật Tựu Cầu mới Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu2.300.0001.800.0001.350.000
Đường ĐH02 (trừ Khu đấu 1.1 giá sông Ngược, khu đấu giá Thửa số 1 PL2 xóm đình)
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại800.000650.000500.000
1.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m2.800.0002.000.0001.400.000
1.2 Các tuyến đường quy hoạch còn lại2.300.0001.600.0001.150.000
1.8 Các ngõ còn lại của TDP
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại450.000
2.1 Đường ĐH02 Đường T3 Đê hữu sông Nhuệđoan500.000350.000300.000
2.2 Đường đê hữu sông Nhuệ Đường T3 Thửa 69 PL9450.000350.000300.000
2.3 Đường đê tả sông Nhuệ Thửa 35 PL1 Thửa 96 PL8450.000350.000300.000
2.4.1 Nhánh 1Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337)550.000400.000350.000
2.4.2 Nhánh 2Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154)550.000400.000350.000
2.4.3 Nhánh 3Nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5)550.000400.000350.000
2.4.4 Các ngõ còn lại350.000
2.5 TDP Yên Lão 2.5.1 Đường trục TDP Thửa 9 PL10 Thửa 192 PL11350.000330.000300.000
2.5.2 Các ngõ ngách còn lại300.000
2.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại2.300.0001.600.0001.150.000
2.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét1.800.0001.250.000900.000
4.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.500.0001.750.0001.250.000
4.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.000.0001.350.0001.000.000
6.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.500.0001.750.0001.250.000
6.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.000.0001.350.0001.000.000
7.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên2.500.0001.750.0001.250.000
7.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét2.000.0001.350.0001.000.000
Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu)1.600.0001.150.000800.000
Khu TĐC T31.400.0001.000.000700.000
Khu đô thị Nhật Tựu2.100.0001.500.0001.050.000
Khu đấu giá Bờ Gò1.600.0001.150.000800.000
Khu đấu giá Sông Ngược1.500.0001.050.000750.000
Khu đấu giá Yên Phú1.400.0001.000.000700.000
Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân1.500.0001.050.000750.000
Khu đấu giá xóm Đình1.500.0001.050.000750.000
13.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên 3.600 2.900 2.200
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại
- Đất cơ sở sản xuất phi Đất thương mại4.800.0003.850.0002.900.000
13.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét 2.400 1.950 1.4503.200.0002.600.0001.950.000
13.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét 1.800 1.450 1.1002.400.0001.950.0001.450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.