Bảng giá đất Phường Kim Thanh, Ninh Bình từ 01/01/2026
156 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Kim Thanh là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý), đoạn Nút giao Quốc lộ 38 đến Nút giao T3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ngõ còn lại Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.4 | 1.000.000 | |||
| Các ngõ còn lại của TDP Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.8 | 1.200.000 | |||
| Các ngõ ngách còn lại TDP Yên Lão | TDP Yên Lão TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5.2 | 800.000 | |||
| Các trục đường chính còn lại của TDP 1 đến TDP 6 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.6 | 1.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m Khu dân cư Hanopark | Khu dân cư Hanopark Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 1.1 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu dân cư Đồng Văn 4 | Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 2.2 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đô thị Tellhome | Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 7.2 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đô thị Trung Đông | Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 6.2 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4.2 | 5.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.2 | 4.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4.1 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu dân cư Đồng Văn 4 | Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 2.1 | 6.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.1 | 6.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đô thị Tellhome | Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 7.1 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đô thị Trung Đông | Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 6.1 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.3 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường quy hoạch còn lại Khu dân cư Hanopark | Khu dân cư Hanopark Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 1.2 | 6.500.000 | |||
| Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu) | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 3 | 4.500.000 | |||
| Khu TĐC T3 | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 10 | 4.000.000 | |||
| Khu đô thị Nhật Tựu | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá Bờ Gò | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 8 | 4.500.000 | |||
| Khu đấu giá Sông Ngược | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 11 | 4.200.000 | |||
| Khu đấu giá Yên Phú | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 5 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 9 | 4.200.000 | |||
| Khu đấu giá xóm Đình | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 12 | 4.200.000 | |||
| Nhánh 1 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.1 | 1.500.000 | |||
| Nhánh 1 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Cây xăng Lĩnh Sơn - Thửa 120 PL7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.1 | 2.500.000 | |||
| Nhánh 2 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.2 | 1.500.000 | |||
| Nhánh 2 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - NVH xóm 7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.2 | 2.500.000 | |||
| Nhánh 3 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - UBND phường Kim Thanh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.3 | 2.300.000 | |||
| Nhánh 3 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.3 | 1.500.000 | |||
| Nhánh 4 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Chùa Hưng Long - Đường ĐT 498B (thửa 136 PL7) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.4 | 2.500.000 | |||
| Nhánh 5 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đình Nhật Tân - Đường ĐT 498B (thửa 44 PL7) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.5 | 2.500.000 | |||
| Đoạn 1 Đường ĐT 498B | Ngã ba đường ĐT 498C - Cầu kênh Yên Phú TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498B | Cầu kênh Yên Phú - Hết thửa 113 PL6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 498B | Thửa 120 PL7 - Hết lối rẽ đi Hoàng Tây (đường TDP Buộm) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 498B | Đường rẽ đi Hoàng Tây - Đường T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.4 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 38 | Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường T3 | Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 4 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Đường trục TDP TDP Yên Lão | Thửa 9 PL10 - Thửa 192 PL11 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5.1 | 1.000.000 | |||
| Đường trục TDP Siêu Nghệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - Hết thửa 46 PL15 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 1.500.000 | |||
| Đường trục TDP Văn Bối Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Chùa Văn Bối - Đường tránh Phủ Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 1.800.000 | |||
| Đường từ Cống Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Cống Nhật Tựu - Cầu mới Nhật Tựu TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐH02 Xã Hoàng Tây (cũ) | Đường T3 - Đê hữu sông Nhuệ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá sông Ngược, khu đấu giá xóm đình) Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) | Thửa số 1 PL2 - Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường ĐT 498 | Đường tránh Phủ Lý - Ranh giới phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp phường Duy Hà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường đê hữu sông Nhuệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | ĐT 498C - Đường T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 1.800.000 | |||
| Đường đê hữu sông Nhuệ Xã Hoàng Tây (cũ) | Đường T3 - Thửa 69 PL9 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 1.200.000 | |||
| Đường đê tả sông Nhuệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | ĐT 498C - Thửa 73 PL3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 1.800.000 | |||
| Đường đê tả sông Nhuệ Xã Hoàng Tây (cũ) | Thửa 35 PL1 - Thửa 96 PL8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ còn lại Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.4 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các ngõ còn lại của TDP Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.8 | 400.000 | 400.000 | 400.000 |
| Các ngõ ngách còn lại TDP Yên Lão | TDP Yên Lão TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5.2 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các trục đường chính còn lại của TDP 1 đến TDP 6 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.6 | 500.000 | 430.000 | 400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m Khu dân cư Hanopark 2 | Khu dân cư Hanopark 2 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 1.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.2 | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đô thị Tellhome | Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 7.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu dân cư Đồng Văn 4 | Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 2.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đô thị Trung Đông | Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 6.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.1 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đô thị Tellhome | Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 7.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đô thị Trung Đông | Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 6.1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu dân cư Đồng Văn 4 | Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 2.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.3 | 1.800.000 | 1.450.000 | 1.100.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch còn lại Khu dân cư Hanopark 2 | Khu dân cư Hanopark 2 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 1.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu) | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 3 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Khu TĐC T3 | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 10 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu đô thị Nhật Tựu | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Khu đấu giá Bờ Gò | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 8 | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 |
| Khu đấu giá Sông Ngược | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 11 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Khu đấu giá Yên Phú | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 5 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 9 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Khu đấu giá xóm Đình | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 12 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Nhánh 1 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Cây xăng Lĩnh Sơn - Thửa 120 PL7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.1 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 2 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - NVH xóm 7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.2 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 3 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Nhánh 3 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - UBND phường Kim Thanh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.3 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Nhánh 4 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Chùa Hưng Long - Đường ĐT 498B (thửa 136 PL7) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.4 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Nhánh 5 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đình Nhật Tân - Đường ĐT 498B (thửa 44 PL7) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.5 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 498B | Ngã ba đường ĐT 498C - Cầu kênh Yên Phú TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498B | Cầu kênh Yên Phú - Hết thửa 113 PL6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 498B | Thửa 120 PL7 - Hết lối rẽ đi Hoàng Tây (đường TDP Buộm) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 498B | Đường rẽ đi Hoàng Tây - Đường T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 38 | Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường T3 | Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường trục TDP TDP Yên Lão | Thửa 9 PL10 - Thửa 192 PL11 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5.1 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục TDP Siêu Nghệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - Hết thửa 46 PL15 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 450.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường trục TDP Văn Bối Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Chùa Văn Bối - Đường tránh Phủ Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường từ Cống Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Cống Nhật Tựu - Cầu mới Nhật Tựu TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 1.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 |
| Đường ĐH02 Xã Hoàng Tây (cũ) | Đường T3 - Đê hữu sông Nhuệđoan TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá sông Ngược, khu đấu giá xóm đình) Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) | Thửa số 1 PL2 - Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐT 498 | Đường tránh Phủ Lý - Ranh giới phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1 | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp phường Duy Hà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường đê hữu sông Nhuệ Xã Hoàng Tây (cũ) | Đường T3 - Thửa 69 PL9 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường đê hữu sông Nhuệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | ĐT 498C - Đường T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường đê tả sông Nhuệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | ĐT 498C - Thửa 73 PL3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 550.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường đê tả sông Nhuệ Xã Hoàng Tây (cũ) | Thửa 35 PL1 - Thửa 96 PL8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các ngõ còn lại Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.4 | 350.000 | 350.000 | 350.000 |
| Các ngõ còn lại của TDP Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.8 | 450.000 | 450.000 | 450.000 |
| Các ngõ ngách còn lại TDP Yên Lão | TDP Yên Lão TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5.2 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các trục đường chính còn lại của TDP 1 đến TDP 6 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.6 | 650.000 | 550.000 | 450.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang trên 30m Khu dân cư Hanopark 2 | Khu dân cư Hanopark 2 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 1.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đô thị Tellhome | Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 7.2 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu đô thị Trung Đông | Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 6.2 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4.2 | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.2 | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Khu dân cư Đồng Văn 4 | Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 2.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đô thị Trung Đông | Khu đô thị Trung Đông Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 6.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu dân cư Đồng Văn 4 | Khu dân cư Đồng Văn 4 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 2.1 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Khu đô thị Tellhome | Khu đô thị Tellhome Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 7.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.1 | 4.800.000 | 3.850.000 | 2.900.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ dưới 13 mét Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 13.3 | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.450.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch còn lại Khu dân cư Hanopark 2 | Khu dân cư Hanopark 2 Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 1.2 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 |
| Khu TĐC Quốc Lộ 38 (Nhật Tựu) | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Khu TĐC T3 | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 10 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu đô thị Nhật Tựu | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Khu đấu giá Bờ Gò | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 8 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Khu đấu giá Sông Ngược | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 11 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu đấu giá Yên Phú | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Khu đấu giá xóm 1, xóm 3 Nhật Tân | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 9 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Khu đấu giá xóm Đình | Các tuyến đường phát sinh mới chưa có tên nêu trên Mục 12 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Nhánh 1 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Cây xăng Lĩnh Sơn - Thửa 120 PL7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.1 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Nhánh 1 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Ngọc (PL6 thửa 8) - Nhà ông Tiệp (PL7 thử 337) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.1 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Nhánh 2 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Tâm (thửa 334, PL5) - Nhà ông Thảnh (PL7 thửa 154) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Nhánh 2 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - NVH xóm 7 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.2 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Nhánh 3 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - UBND phường Kim Thanh TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.3 | 850.000 | 650.000 | 500.000 |
| Nhánh 3 Đường trục TDP Thọ Lão 1,2,3, Đôn | Nhà ông Thường (thửa 171, PL7) - Nhà ông Cúc (thửa 164, PL5) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.4.3 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Nhánh 4 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Chùa Hưng Long - Đường ĐT 498B (thửa 136 PL7) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.4 | 900.000 | 650.000 | 500.000 |
| Nhánh 5 Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đình Nhật Tân - Đường ĐT 498B (thửa 44 PL7) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.2.5 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn 1 Đường ĐT 498B | Ngã ba đường ĐT 498C - Cầu kênh Yên Phú TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.1 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đoạn 2 Đường ĐT 498B | Cầu kênh Yên Phú - Hết thửa 113 PL6 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.2 | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 |
| Đoạn 3 Đường ĐT 498B | Thửa 120 PL7 - Hết lối rẽ đi Hoàng Tây (đường TDP Buộm) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.3 | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 |
| Đoạn 4 Đường ĐT 498B | Đường rẽ đi Hoàng Tây - Đường T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 2.4 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 38 | Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp ranh giới phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Đường T3 | Ranh giới phường Lê Hồ - Đường đê hữu sông Nhuệ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 4 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường tránh Phủ Lý) | Nút giao Quốc lộ 38 - Nút giao T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 2 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường trục TDP TDP Yên Lão | Thửa 9 PL10 - Thửa 192 PL11 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.5.1 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục TDP Siêu Nghệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Đường tránh Phủ Lý - Hết thửa 46 PL15 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.7 | 550.000 | 450.000 | 450.000 |
| Đường trục TDP Văn Bối Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Chùa Văn Bối - Đường tránh Phủ Lý TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.6 | 650.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường từ Cống Nhật Tựu đến Cầu mới Nhật Tựu Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | Cống Nhật Tựu - Cầu mới Nhật Tựu TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.3 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Đường ĐH02 Xã Hoàng Tây (cũ) | Đường T3 - Đê hữu sông Nhuệđoan TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.1 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường ĐH02 (trừ Khu đấu giá sông Ngược, khu đấu giá xóm đình) Phường Tân Tựu (cũ) (bao gồm xã Nhật Tân và xã Nhật Tựu) | Thửa số 1 PL2 - Đường tránh Phủ Lý (xóm 14) TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.1 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Đường ĐT 498 | Đường tránh Phủ Lý - Ranh giới phường Lê Hồ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 1 | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 |
| Đường ĐT 498C (Quốc lộ 38 cũ) | Nút giao đường tránh Phủ Lý - Giáp phường Duy Hà TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỈNH LỘ Mục 3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 |
| Đường đê hữu sông Nhuệ Xã Hoàng Tây (cũ) | Đường T3 - Thửa 69 PL9 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường đê hữu sông Nhuệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | ĐT 498C - Đường T3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.4 | 650.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường đê tả sông Nhuệ Các trục đường chính TDP 1 đến TDP 6 | ĐT 498C - Thửa 73 PL3 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 1.5 | 650.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường đê tả sông Nhuệ Xã Hoàng Tây (cũ) | Thửa 35 PL1 - Thửa 96 PL8 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHƯỜNG Mục 2.3 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.