Bảng giá đất Xã Cổ Lễ, Ninh Bình từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cổ Lễ20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 21, Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện18.000.0009.000.0004.500.000
Quốc lộ 21Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê18.000.0009.000.0004.500.000
Quốc lộ 21Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình16.000.0008.000.0004.000.000
Quốc lộ 21Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện20.000.00010.000.0005.000.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính9.000.0004.500.0002.000.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao14.000.0007.000.0004.000.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị12.000.0006.000.0003.000.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu10.000.0005.000.0003.000.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã12.000.0006.000.0003.000.000
Tỉnh lộ 488BĐoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới9.000.0004.500.0002.000.000
Tỉnh lộ 488BĐoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn9.000.0004.500.0002.000.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải7.000.0003.500.0002.000.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao8.000.0004.000.0002.000.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương9.000.0004.500.0002.000.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)15.000.0007.500.0004.000.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)15.000.0007.500.0004.000.000
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam8.000.0004.000.0002.000.000
Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đếncầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)5.000.0002.500.0001.000.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 48717.000.0008.500.0004.000.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)16.000.0008.000.0004.000.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 2115.000.0007.500.0004.000.000
Đường trục xã, liên xã:Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá3.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã, liên xã:Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao5.000.0002.500.0001.000.000
Đường trục xã, liên xã:Đoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 24.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã, liên xã:Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã, liên xã:Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã, liên xã:Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách3.500.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã, liên xã:Đoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục xã:Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)5.000.0002.500.0001.000.000
Đường trục xã:Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường vào bệnh viện:Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị15.000.0007.500.0004.000.000
Đường vào bệnh viện:Đoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện15.000.0007.500.0004.000.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)12.000.0006.000.0003.000.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)12.000.0006.000.0003.000.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)12.000.0006.000.0003.000.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A212.000.0006.000.0003.000.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)12.000.0006.000.0003.000.000
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Nam Lạng ĐôngĐường N18.000.000
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Nam Lạng ĐôngĐường N2, N36.000.000
Khu đô thị trị trấnĐường trục chính khu đô thị (đường đôi 28m)12.000.000
Khu đô thị trị trấnĐường xương cá còn lại10.000.000
NamĐường D119.000.000
NamĐường D2, N2, N315.000.000
NamĐường N117.000.000
Đường bờ sông Cát ChửĐoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới)5.000.0002.500.0001.000.000
Đường bờ sông Cát ChửĐoạn từ Tỉnh lộ 488B (mới) đến cầu Lò Vôi5.000.0002.500.0001.000.000
Đường thôn Đông ThượngĐường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)5.000.0002.500.0001.000.000
Đường thôn Đông ThượngĐường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học)5.000.0002.500.0001.000.000
Đường thôn Đông ThượngĐoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 4875.000.0002.500.0001.000.000
Đường thôn Đông ThượngĐoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 4875.000.0002.500.0001.000.000
Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông+ Vị trí các lô mặt hướng Nam8.000.000
Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông+ Vị trí các lô mặt đường trục giữa6.500.000
Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông+ Vị trí các lô mặt hướng Tây7.800.000
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (bốt điện)+ Vị trí các lô bên trong5.000.000
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (bốt điện)+ Vị trí các lô mặt quay đường trục xã8.000.000
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (trước Ngừng)+ Vị trí các lô mặt hướng Tây4.750.000
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (trước Ngừng)+ Vị trí các lô mặt hướng Nam5.000.000
Khu dân cư thôn Thượng Đồng Văn+ Vị trí các lô mặt hướng Nam8.000.000
Khu dân cư thôn Thượng Đồng Văn+ Vị trí các lô mặt hướng Tây5.000.000
Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 17.000.000
Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m2.000.000
Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 27.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê5.000.0002.500.0001.250.000
Quốc lộ 21Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện5.500.0002.750.0001.400.000
Quốc lộ 21Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện4.500.0002.250.0001.150.000
Quốc lộ 21Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình 10003.600.0001.800.000900.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao3.200.0001.600.000800.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã2.600.0001.300.000650.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính1.800.000900.000450.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu2.200.0001.100.000550.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị2.800.0001.400.000700.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương1.700.000850.000450.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải1.500.000750.000400.000
Tỉnh lộ 488BĐoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn1.700.000850.000450.000
Tỉnh lộ 488BĐoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới1.700.000850.000450.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao1.500.000750.000400.000
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam1.700.000850.000450.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung900.000450.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 21.000.000500.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo900.000450.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)1.500.000750.000400.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách900.000450.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá900.000450.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao1.100.000550.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ Bưu điện đến cầu Đình1.000.000500.000250.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịTừ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)2.000.0001.000.000500.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịĐường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)1.800.000900.000450.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịĐường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)1.100.000550.000300.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịTừ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)2.800.0001.400.000700.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịĐường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)1.100.000550.000300.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)2.400.0001.200.000600.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 212.000.0001.000.000500.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 4872.800.0001.400.000700.000
Đường trục xã:Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)1.200.000600.000300.000
Đường trục xã:Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)1.000.000500.000250.000
Đường vào bệnh việnĐoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện1.800.000900.000450.000
Đường vào bệnh việnĐoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị2.000.0001.000.000500.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịCác đường xương cá còn lại trong khu A1 + A21.100.000550.000300.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịĐường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)1.100.000550.000300.000
Đường bờ sông Cát ChửĐoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới)900.000450.000250.000
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học)900.000450.000250.000
Đường thôn Đông ThượngĐoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 4871.000.000500.000250.000
Đường thôn Đông ThượngĐoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 4871.000.000500.000250.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)900.000450.000250.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000450.000300.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000350.000250.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện5.400.0002.700.0001.350.000
Quốc lộ 21Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện6.000.0003.000.0001.500.000
Quốc lộ 21Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình 10003.900.0001.950.000
Quốc lộ 21Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê5.400.0002.700.0001.350.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã2.800.0001.400.000700.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu2.400.0001.200.000600.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính2.000.0001.000.000500.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị3.000.0001.500.000750.000
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao3.400.0001.700.000850.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương1.800.000900.000500.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải1.700.000850.000450.000
Tỉnh lộ 488BĐoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn1.800.000900.000500.000
Tỉnh lộ 488BĐoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới1.800.000900.000500.000
Tỉnh lộ 488B cũĐoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao1.700.000850.000450.000
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam1.800.000900.000500.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ Bưu điện đến cầu Đình1.200.000600.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 21.200.000600.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung1.000.000500.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao1.200.000600.000300.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo1.000.000500.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá1.000.000500.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách1.000.000500.000250.000
Đường trục xã, liên xãĐường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)1.700.000850.000450.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịĐường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)1.200.000600.000300.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịĐường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)1.200.000600.000300.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịTừ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)2.200.0001.100.000550.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịTừ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)3.000.0001.500.000750.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịĐường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)2.000.0001.000.000500.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 4873.000.0001.500.000750.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)2.600.0001.300.000650.000
Đường trục thị trấn: Đường Hữu NghịTừ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 212.200.0001.100.000550.000
Đường trục xã:Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)1.400.000700.000350.000
Đường trục xã:Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)1.200.000600.000300.000
Đường vào bệnh việnĐoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị2.200.0001.100.000550.000
Đường vào bệnh việnĐoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện2.000.0001.000.000500.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịCác đường xương cá còn lại trong khu A1 + A21.200.000600.000300.000
Các đường xương cá và đường khu ngoại thịĐường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)1.200.000600.000300.000
Đường bờ sông Cát ChửĐoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới)1.100.000550.000300.000
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học)1.000.000500.000300.000
Đường thôn Đông ThượngĐoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 4871.200.000600.000300.000
Đường thôn Đông ThượngĐoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 4871.200.000600.000300.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m800.000400.000300.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m1.000.000500.000350.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)1.000.000500.000300.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.