Bảng giá đất Xã Cổ Lễ, Ninh Bình từ 01/01/2026
154 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cổ Lễ là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 21, Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21 | Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 21 | Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Quốc lộ 21 | Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 21 | Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị: | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị: | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 |
| Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn) | Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến | cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487 | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 21 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 |
| Đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã, liên xã: | Đoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã: | Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã: | Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường vào bệnh viện: | Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 |
| Đường vào bệnh viện: | Đoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị: | Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị: | Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị: | Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị: | Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị: | Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Nam Lạng Đông | Đường N1 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Nam Lạng Đông | Đường N2, N3 | 6.000.000 | ||
| Khu đô thị trị trấn | Đường trục chính khu đô thị (đường đôi 28m) | 12.000.000 | ||
| Khu đô thị trị trấn | Đường xương cá còn lại | 10.000.000 | ||
| Nam | Đường D1 | 19.000.000 | ||
| Nam | Đường D2, N2, N3 | 15.000.000 | ||
| Nam | Đường N1 | 17.000.000 | ||
| Đường bờ sông Cát Chử | Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường bờ sông Cát Chử | Đoạn từ Tỉnh lộ 488B (mới) đến cầu Lò Vôi | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn Đông Thượng | Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn Đông Thượng | Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn Đông Thượng | Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn Đông Thượng | Đoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 487 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông | + Vị trí các lô mặt hướng Nam | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông | + Vị trí các lô mặt đường trục giữa | 6.500.000 | ||
| Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông | + Vị trí các lô mặt hướng Tây | 7.800.000 | ||
| Khu dân cư thôn Thượng Đồng (bốt điện) | + Vị trí các lô bên trong | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Thượng Đồng (bốt điện) | + Vị trí các lô mặt quay đường trục xã | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Thượng Đồng (trước Ngừng) | + Vị trí các lô mặt hướng Tây | 4.750.000 | ||
| Khu dân cư thôn Thượng Đồng (trước Ngừng) | + Vị trí các lô mặt hướng Nam | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Thượng Đồng Văn | + Vị trí các lô mặt hướng Nam | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư thôn Thượng Đồng Văn | + Vị trí các lô mặt hướng Tây | 5.000.000 | ||
| Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 1 | 7.000.000 | |||
| Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2 | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2 | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2.000.000 | ||
| Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2 | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21 | Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 21 | Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 21 | Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 21 | Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình 1000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn) | Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 2 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông) | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động) | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động) | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 21 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục xã: | Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: | Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng) | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường vào bệnh viện | Đoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường vào bệnh viện | Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động) | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường bờ sông Cát Chử | Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới) | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Đường thôn Đông Thượng | Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường thôn Đông Thượng | Đoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 487 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | 900.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21 | Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 21 | Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 21 | Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình 1000 | 3.900.000 | 1.950.000 | |
| Quốc lộ 21 | Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) | Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 488B | Đoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 488B cũ | Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn) | Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã, liên xã | Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông) | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị | Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 21 | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường trục xã: | Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng) | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục xã: | Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường vào bệnh viện | Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường vào bệnh viện | Đoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các đường xương cá và đường khu ngoại thị | Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động) | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường bờ sông Cát Chử | Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới) | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học) | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đường thôn Đông Thượng | Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường thôn Đông Thượng | Đoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 487 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử) | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.