Bảng giá đất Xã Cổ Lễ, Ninh Bình từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cổ Lễ là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
+ Vị trí các lô mặt hướng Nam
Khu dân cư thôn Thượng Đồng Văn
Khu dân cư thôn Thượng Đồng Văn
Mục 20
8.000.000
+ Vị trí các lô mặt hướng Nam
Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông
Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông
Mục 19
8.000.000
+ Vị trí các lô mặt hướng Nam
Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông
+ Vị trí các lô mặt đường trục giữa
Mục 19
6.500.000
+ Vị trí các lô mặt hướng Nam
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (trước Ngừng)
+ Vị trí các lô mặt hướng Tây
Mục 22
4.750.000
+ Vị trí các lô mặt hướng Nam
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (trước Ngừng)
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (trước Ngừng)
Mục 22
5.000.000
+ Vị trí các lô mặt hướng Nam
Khu dân cư thôn Thượng Đồng Văn
+ Vị trí các lô mặt hướng Tây
Mục 20
5.000.000
+ Vị trí các lô mặt hướng Nam
Khu dân cư thôn Nam Lạng Đông
+ Vị trí các lô mặt hướng Tây
Mục 19
7.800.000
+ Vị trí các lô mặt quay đường trục xã
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (bốt điện)
+ Vị trí các lô bên trong
Mục 21
5.000.000
+ Vị trí các lô mặt quay đường trục xã
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (bốt điện)
Khu dân cư thôn Thượng Đồng (bốt điện)
Mục 21
8.000.000
Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)
Đường trục xã:
Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)
Mục 9
4.000.0002.000.0001.000.000
Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)
Đường trục xã:
Đường trục xã:
Mục 9
5.000.0002.500.0001.000.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
20.000.00010.000.0005.000.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê
Mục 1
18.000.0009.000.0004.500.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
Mục 1
18.000.0009.000.0004.500.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 21
Mục 8
15.000.0007.500.0004.000.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Mục 8
17.000.0008.500.0004.000.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Từ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
Mục 8
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính
Mục 3
9.000.0004.500.0002.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Mục 3
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
Mục 3
10.000.0005.000.0003.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2
Mục 11
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Mục 11
15.000.0007.500.0004.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
Mục 11
15.000.0007.500.0004.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)
Mục 11
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)
Mục 11
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)
Mục 11
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)
Mục 11
12.000.0006.000.0003.000.000
Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 1
Mục 23
7.000.000
Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2
Mục 24
7.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn
Tỉnh lộ 488B
Tỉnh lộ 488B
Mục 5
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn
Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới
Mục 5
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Tỉnh lộ 488B cũ
Mục 4
7.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao
Mục 4
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương
Mục 4
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)
Mục 6
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình
Mục 7
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá
Mục 7
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách
Mục 7
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã:
Đường trục xã, liên xã:
Mục 7
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 2
Mục 7
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo
Mục 7
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung
Mục 7
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã:
Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Mục 7
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Mục 2
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao
Mục 2
14.000.0007.000.0004.000.000
Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới)
Đường bờ sông Cát Chử
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B (mới) đến cầu Lò Vôi
Mục 12
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới)
Đường bờ sông Cát Chử
Đường bờ sông Cát Chử
Mục 12
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487
Đường thôn Đông Thượng
Đoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 487
Mục 13
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487
Đường thôn Đông Thượng
Đường thôn Đông Thượng
Mục 13
5.000.0002.500.0001.000.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Đường vào bệnh viện:
Đường vào bệnh viện:
Mục 10
15.000.0007.500.0004.000.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Đường vào bệnh viện:
Đoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện
Mục 10
15.000.0007.500.0004.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Văn Lãng Nam
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Văn Lãng Nam
Mục 18
19.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Văn Lãng Nam
Đường N1
Mục 18
17.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Văn Lãng Nam
Đường D2, N2, N3
Mục 18
15.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Nam Lạng Đông
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Nam Lạng Đông
Mục 17
8.000.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Nam Lạng Đông
Đường N2, N3
Mục 17
6.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 25
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 25
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 25
2.000.000
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học)
Mục 14
5.000.0002.500.0001.000.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)
Mục 15
5.000.0002.500.0001.000.000
Đường trục chính khu đô thị (đường đôi 28m)
Khu đô thị trị trấn
Khu đô thị trị trấn
Mục 16
12.000.000
Đường trục chính khu đô thị (đường đôi 28m)
Khu đô thị trị trấn
Đường xương cá còn lại
Mục 16
10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)
Đường trục xã:
Đường trục xã:
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)
Đường trục xã:
Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)
Mục 9
1.000.000500.000250.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
Mục 1
4.500.0002.250.0001.150.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê
Mục 1
5.000.0002.500.0001.250.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình
Mục 1
3.600.0001.800.000900.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
5.500.0002.750.0001.400.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 21
Mục 8
2.000.0001.000.000500.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Từ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
Mục 8
2.400.0001.200.000600.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Mục 8
2.800.0001.400.000700.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính
Mục 3
1.800.000900.000450.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
Mục 3
2.200.0001.100.000550.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Mục 3
2.800.0001.400.000700.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2
Mục 11
1.100.000550.000300.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)
Mục 11
1.100.000550.000300.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
Mục 11
2.000.0001.000.000500.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)
Mục 11
1.100.000550.000300.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Mục 11
2.800.0001.400.000700.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)
Mục 11
1.800.000900.000450.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)
Mục 11
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn
Tỉnh lộ 488B
Tỉnh lộ 488B
Mục 5
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn
Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới
Mục 5
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương
Mục 4
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Tỉnh lộ 488B cũ
Mục 4
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)
Mục 6
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Mục 7
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung
Mục 7
900.000450.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách
Mục 7
900.000450.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá
Mục 7
900.000450.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đường trục xã, liên xã
Mục 7
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo
Mục 7
900.000450.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 2
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Mục 2
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao
Mục 2
3.200.0001.600.000800.000
Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới)
Đường bờ sông Cát Chử
Đường bờ sông Cát Chử
Mục 12
900.000450.000250.000
Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487
Đường thôn Đông Thượng
Đường thôn Đông Thượng
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487
Đường thôn Đông Thượng
Đoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 487
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Đường vào bệnh viện
Đoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện
Mục 10
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Đường vào bệnh viện
Đường vào bệnh viện
Mục 10
2.000.0001.000.000500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 16
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 16
600.000350.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 16
800.000450.000300.000
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học)
Mục 14
900.000450.000250.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)
Mục 15
900.000450.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)
Đường trục xã:
Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)
Mục 9
1.200.000600.000300.000
Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)
Đường trục xã:
Đường trục xã:
Mục 9
1.400.000700.000350.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 TDP Song Khê
Mục 1
5.400.0002.700.0001.350.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
Mục 1
5.400.0002.700.0001.350.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ cầu Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện
Quốc lộ 21
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình
Mục 1
3.900.0001.950.0001.000.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 21
Mục 8
2.200.0001.100.000550.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Mục 8
3.000.0001.500.000750.000
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 487
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Từ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
Mục 8
2.600.0001.300.000650.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Mục 3
3.000.0001.500.000750.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính
Mục 3
2.000.0001.000.000500.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Mục 11
3.000.0001.500.000750.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2
Mục 11
1.200.000600.000300.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)
Mục 11
1.200.000600.000300.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
Mục 11
2.200.0001.100.000550.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)
Mục 11
1.200.000600.000300.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)
Mục 11
2.000.0001.000.000500.000
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)
Mục 11
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn
Tỉnh lộ 488B
Tỉnh lộ 488B
Mục 5
1.800.000900.000500.000
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn
Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Việt Hùng mới
Mục 5
1.800.000900.000500.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Đoạn từ nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao
Mục 4
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Tỉnh lộ 488B cũ
Mục 4
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải
Tỉnh lộ 488B cũ
Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội Thôn Quần Lương
Mục 4
1.800.000900.000500.000
Đoạn từ cầu mới đến thôn Nam
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)
Đường liên xã (1 bên là đường nội thị thị trấn Cát Thành, 1 bên Trực Tuấn)
Mục 6
1.800.000900.000500.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách
Mục 7
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
Mục 7
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 2
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu ông Đức đến cầu Cao
Đường trục xã, liên xã
Đường trục xã, liên xã
Mục 7
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao
Mục 2
3.400.0001.700.000850.000
Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Mục 2
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới)
Đường bờ sông Cát Chử
Đường bờ sông Cát Chử
Mục 12
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487
Đường thôn Đông Thượng
Đường thôn Đông Thượng
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Đền Thượng đến tỉnh lộ 487
Đường thôn Đông Thượng
Đoạn từ Miếu xóm đến tỉnh lộ 487
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Đường vào bệnh viện
Đường vào bệnh viện
Mục 10
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị
Đường vào bệnh viện
Đoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện
Mục 10
2.000.0001.000.000500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 16
800.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 16
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 16
1.000.000500.000350.000
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học)
Mục 14
1.000.000500.000300.000
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)
Mục 15
1.000.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.