Bảng giá đất Xã Quỳnh Lưu, Ninh Bình từ 01/01/2026

99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quỳnh Lưu9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 12B, 1.2 Từ Ngã tư Đất Đỏ đến Cổng Lữ đoàn 202), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)3.1 Từ Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) đến Cầu Bến Nhảy5.400.000
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)3.2 Từ Cầu Bến Nhảy đến Giáp phường Tây Hoa Lư4.500.000
Tỉnh lộ 479E: Từ Đường 12B (Qua Công an xã) đến Cầu Quỳnh7.000.000
Đường 12B1.2 Từ Ngã tư Đất Đỏ đến Cổng Lữ đoàn 2029.000.000
Đường 12BQuốc lộ 45: Từ Ngã ba Quỳnh Lưu đến hết đập tràn hồ Đồng Chương (giáp xã Phú Long)3.600.000
Đường 12B1.4 Từ Km 16+300 đến Bưu điện Quỳnh Sơn9.000.000
Đường 12B1.3 Từ Cổng Lữ đoàn 202 đến Km 16+3008.500.000
Đường 12B1.1 Từ giáp xã Thanh Sơn (Cầu Láo) đến Ngã tư Đất Đỏ8.000.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc PhươngTừ Ngã tư Đất Đỏ đến hết đất xã Quỳnh Lưu (Giáp phường Tây 5.3 Hoa Lư)2.000.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương5.1 Từ giáp đường 12B đến MBQH Khu dân cư Hàm Rồng2.500.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương5.2 Từ MBQH Khu dân cư Hàm Rồng đến Giáp xã Phú Long2.000.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Nhà ông Thao) đến 6.6 Cổng chào làng Sải (Đến dốc chăn nuôi)1.500.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà ông Tuyến) đến đường Hang Tiên - Hết đất 6.2 xã Quỳnh Lưu (giáp xã Phú Long)1.500.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà ông Túc) đến Hồ Đồng Liềm (đi xã Phú 6.3 Long)1.500.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Đồi Bé) đến giáp 6.5 phường Tây Hoa Lư1.500.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà Minh Hương) đến hết đất nhà ông Thịnh 6.7 (Giáp phường Yên Sơn)1.500.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Cổng làng Lai Các) đến Đường du lịch Núi Đính 6.8 - Cúc Phương1.500.000
Đường trục xã6.1 Từ Quốc lộ 38 đến Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương1.500.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Cổng làng Sòng Sanh) đến Quốc lộ 45 (Đập tràn 6.4 hồ Đồng Chương)1.500.000
Các thôn còn lại500.000
Khu dân cư Vườn Lang5.000.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.2 Các tuyến đường rộng 10,5m6.500.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.1 Tuyến đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương7.000.000
MBQH Khu dân cư Hàm RồngKhu dân cư bám đường Quốc lộ 12B đến Nhà máy gạch sông Chanh: Các tuyến đường rộng 7m6.000.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.3 Các tuyến đường rộng 7m5.000.000
Đường trục thôn700.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Chùa Tiếu) đến thôn Yên Thịnh - Yên Thành - 6.15 Yên Sơn1.500.000
Đường trục xãTừ Ngã tư bà Nhượng (Ngã tư Hội trường thôn Đồi Thông) đến 6.10 Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương1.500.000
Đường trục xã6.9 Từ Đường 12B (Hội Tiến 1 - Nhà Hà Dung) đến Quốc lộ 381.500.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà Tâm Thủy - Qua đồi thông - Hàm Rồng) đến 6.14 hết thôn Yên Sơn (Giáp xã Thanh Sơn)1.500.000
Đường trục xã6.13 Từ Đường 12B (Qua cổng chợ Rịa) đến nhà ông Hải thôn Chợ Rịa1.500.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Cầu Kho) đến giáp xã 6.12 Thanh Sơn1.500.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Qua Hội trường thôn 6.11 Lộc Ân) đến giáp xã Thanh Sơn1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)3.1 Từ Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) đến Cầu Bến Nhảy1.700.0001.200.0001.050.000
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)3.2 Từ Cầu Bến Nhảy đến Giáp phường Tây Hoa Lư1.400.0001.000.000850.000
Tỉnh lộ 479E: Từ Đường 12B (Qua Công an xã) đến Cầu Quỳnh2.100.0001.500.0001.300.000
Đường 12B1.1 Từ giáp xã Thanh Sơn (Cầu Láo) đến Ngã tư Đất Đỏ2.400.0001.700.0001.450.000
Đường 12B1.2 Từ Ngã tư Đất Đỏ đến Cổng Lữ đoàn 2022.700.0001.900.0001.650.000
Đường 12B1.4 Từ Km 16+300 đến Bưu điện Quỳnh Sơn2.700.0001.900.0001.650.000
Đường 12B1.3 Từ Cổng Lữ đoàn 202 đến Km 16+3002.600.0001.850.0001.600.000
Đường 12BQuốc lộ 45: Từ Ngã ba Quỳnh Lưu đến hết đập tràn hồ Đồng Chương (giáp xã Phú Long)1.100.000800.000700.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương5.3 Từ Ngã tư Đất Đỏ đến hết đất xã Quỳnh Lưu (Giáp phường Tây Hoa Lư)600.000450.000400.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương5.2 Từ MBQH Khu dân cư Hàm Rồng đến Giáp xã Phú Long600.000450.000400.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương5.1 Từ giáp đường 12B đến MBQH Khu dân cư Hàm Rồng750.000550.000450.000
Đường trục xã6.1 Từ Quốc lộ 38 đến Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà ông Tuyến) đến đường Hang Tiên - Hết đất xã Quỳnh 6.2 Lưu (giáp xã Phú Long)450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Đồi Bé) đến giáp phường Tây 6.5 Hoa Lư450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà Tâm Thủy - Qua đồi thông - Hàm Rồng) đến hết thôn 6.14 Yên Sơn (Giáp xã Thanh Sơn)450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Cổng làng Lai Các) đến Đường du lịch Núi Đính - Cúc 6.8 Phương450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Cổng làng Sòng Sanh) đến Quốc lộ 45 (Đập tràn hồ Đồng 6.4 Chương)450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Qua Hội trường thôn Lộc Ân) 6.11 đến giáp xã Thanh Sơn450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Ngã tư bà Nhượng (Ngã tư Hội trường thôn Đồi Thông) đến Đường du 6.10 lịch Núi Đính - Cúc Phương450.000350.000300.000
Đường trục xã6.13 Từ Đường 12B (Qua cổng chợ Rịa) đến nhà ông Hải thôn Chợ Rịa450.000350.000300.000
Đường trục xã6.3 Từ Đường 12B (Nhà ông Túc) đến Hồ Đồng Liềm (đi xã Phú Long)450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà Minh Hương) đến hết đất nhà ông Thịnh (Giáp 6.7 phường Yên Sơn)450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Nhà ông Thao) đến Cổng chào 6.6 làng Sải (Đến dốc chăn nuôi)450.000350.000300.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Cầu Kho) đến giáp xã Thanh 6.12 Sơn450.000350.000300.000
Đường trục xã6.9 Từ Đường 12B (Hội Tiến 1 - Nhà Hà Dung) đến Quốc lộ 38450.000350.000300.000
Các thôn còn lại150.000
Khu dân cư Vườn Lang1.500.0001.050.000900.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.2 Các tuyến đường rộng 10,5m2.000.0001.400.0001.200.000
MBQH Khu dân cư Hàm RồngKhu dân cư bám đường Quốc lộ 12B đến Nhà máy gạch sông Chanh: Các tuyến đường rộng 7m1.800.0001.300.0001.100.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.3 Các tuyến đường rộng 7m1.500.0001.050.000900.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.1 Tuyến đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương2.100.0001.500.0001.300.000
Đường trục thôn250.000200.000150.000
Đường trục xã6.15 Từ Đường 12B (Chùa Tiếu) đến thôn Yên Thịnh - Yên Thành - Yên Sơn450.000350.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)3.1 Từ Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B) đến Cầu Bến Nhảy1.900.0001.350.0001.150.000
Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)3.2 Từ Cầu Bến Nhảy đến Giáp phường Tây Hoa Lư1.600.0001.150.0001.000.000
Tỉnh lộ 479E: Từ Đường 12B (Qua Công an xã) đến Cầu Quỳnh2.500.0001.750.0001.500.000
Đường 12B1.3 Từ Cổng Lữ đoàn 202 đến Km 16+3003.000.0002.100.0001.800.000
Đường 12BQuốc lộ 45: Từ Ngã ba Quỳnh Lưu đến hết đập tràn hồ Đồng Chương (giáp xã Phú Long)1.300.000950.000800.000
Đường 12B1.4 Từ Km 16+300 đến Bưu điện Quỳnh Sơn3.200.0002.250.0001.950.000
Đường 12B1.1 Từ giáp xã Thanh Sơn (Cầu Láo) đến Ngã tư Đất Đỏ2.800.0002.000.0001.700.000
Đường 12B1.2 Từ Ngã tư Đất Đỏ đến Cổng Lữ đoàn 2023.200.0002.250.0001.950.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương5.1 Từ giáp đường 12B đến MBQH Khu dân cư Hàm Rồng900.000650.000550.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương5.3 Từ Ngã tư Đất Đỏ đến hết đất xã Quỳnh Lưu (Giáp phường Tây Hoa Lư)700.000500.000450.000
Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương5.2 Từ MBQH Khu dân cư Hàm Rồng đến Giáp xã Phú Long700.000500.000450.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà ông Tuyến) đến đường Hang Tiên - Hết đất xã Quỳnh 6.2 Lưu (giáp xã Phú Long)550.000400.000350.000
Đường trục xã6.1 Từ Quốc lộ 38 đến Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Cổng làng Lai Các) đến Đường du lịch Núi Đính - Cúc 6.8 Phương550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Đồi Bé) đến giáp phường Tây 6.5 Hoa Lư550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Ngã tư bà Nhượng (Ngã tư Hội trường thôn Đồi Thông) đến Đường du 6.10 lịch Núi Đính - Cúc Phương550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Qua Hội trường thôn Lộc Ân) 6.11 đến giáp xã Thanh Sơn550.000400.000350.000
Đường trục xã6.13 Từ Đường 12B (Qua cổng chợ Rịa) đến nhà ông Hải thôn Chợ Rịa550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà Minh Hương) đến hết đất nhà ông Thịnh (Giáp 6.7 phường Yên Sơn)550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Cổng làng Sòng Sanh) đến Quốc lộ 45 (Đập tràn hồ Đồng 6.4 Chương)550.000400.000350.000
Đường trục xã6.9 Từ Đường 12B (Hội Tiến 1 - Nhà Hà Dung) đến Quốc lộ 38550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Nhà ông Thao) đến Cổng chào 6.6 làng Sải (Đến dốc chăn nuôi)550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Đường 12B (Nhà Tâm Thủy - Qua đồi thông - Hàm Rồng) đến hết thôn 6.14 Yên Sơn (Giáp xã Thanh Sơn)550.000400.000350.000
Đường trục xã6.3 Từ Đường 12B (Nhà ông Túc) đến Hồ Đồng Liềm (đi xã Phú Long)550.000400.000350.000
Đường trục xãTừ Đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương (Cầu Kho) đến giáp xã Thanh 6.12 Sơn550.000400.000350.000
Các thôn còn lại200.000
Khu dân cư Vườn Lang1.800.0001.300.0001.100.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.2 Các tuyến đường rộng 10,5m2.300.0001.650.0001.400.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.1 Tuyến đường du lịch Núi Đính - Cúc Phương2.500.0001.750.0001.500.000
MBQH Khu dân cư Hàm RồngKhu dân cư bám đường Quốc lộ 12B đến Nhà máy gạch sông Chanh: Các tuyến đường rộng 7m2.100.0001.500.0001.300.000
MBQH Khu dân cư Hàm Rồng10.3 Các tuyến đường rộng 7m1.800.0001.300.0001.100.000
Đường trục thôn300.000250.000200.000
Đường trục xã6.15 Từ Đường 12B (Chùa Tiếu) đến thôn Yên Thịnh - Yên Thành - Yên Sơn550.000400.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.