Bảng giá đất Xã Gia Vân, Ninh Bình từ 01/01/2026
111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Vân là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT477, 1.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 11.1 Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2) | Đoạn 2: Từ đầu làng Vân Thị đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã 11.1.2 Đại Hoàng) | 1.500.000 |
| 11.1 Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2) | Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến 11.1.1 đầu làng Vân Thị | 2.000.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.2.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối | 1.300.000 |
| Đường Tùy Hối | 4.000.000 | |
| Đường kênh phía Bắc đường ĐT477 | 6.000.000 | |
| Đường vào Cầu Đài: Từ đường ĐT477 đến sân vận động xã | 2.200.000 | |
| Đường vào Lãng Nội | 9.2 Dãy 2: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút | 2.500.000 |
| Đường vào Lãng Nội | 9.1 Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút | 3.000.000 |
| Đường vào Vân Long | 10.2 Dãy 2 đường vào Vân Long | 1.000.000 |
| Đường vào Vân Long | 10.1 Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút | 3.500.000 |
| Đường ĐT477 | Đoạn 3: Từ ngã ba đường vào Lãng Nội đến hết đất xã Gia Vân 1.3 (giáp xã Đại Hoàng) | 8.000.000 |
| Đường ĐT477 | 1.2 Đoạn 2: Từ giáp đường đôi đến ngã ba đường vào Lãng Nội | 10.000.000 |
| Đường ĐT477 | 1.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi | 13.000.000 |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | 4.500.000 | |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | Dãy 2 đường ĐT477: Từ đường vào thôn Thiện Hối đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn) | 1.200.000 |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | Đường vào làng Tùy Hối: Từ đường ĐT477 đến góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) | 1.500.000 |
| Đường đi Sào Long | 8.2 Đoạn 2: Từ hết trạm Y tế xã đến ngã tư đường đi sân vận động | 2.500.000 |
| Đường đi Sào Long | Dãy 2, 3 đường đi Sào Long: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế 8.3 xã | 3.000.000 |
| Đường đi Sào Long | 8.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã | 2.500.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Đại Hoàng đến hết đất xã 11.3 Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn) | 1.300.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.9 Đường phân lũ, chậm lũ phía Tây thôn Thanh Uy | 1.500.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.2.2 Đoạn 2: Từ Chùa Thiện Hối đến Cầu đá thôn Vân Thị | 1.500.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.5 Đường từ đường ra Cảng The Vissai đến chùa Thiện Hối | 1.500.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Đường phân lũ chậm lũ thôn Tùy Hối: Từ đường Tùy Hối hướng 11.8 đi xóm Nam Hải đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn) | 1.500.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Đê Đầm Cút: Từ giáp xã Gia Viễn đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã 11.4 Gia Trấn) | 1.500.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Từ đê sông Hoàng Long (giáp đất xã Gia Trấn) đến ngã ba đường 11.6 vào thôn Tùy Hối | 3.000.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Từ đê sông Hoàng Long qua xóm Nam Hải đi Chùa Khánh Linh 11.7 Tự đến hết khu dân cư (giáp đất Khu công nghiệp) | 1.500.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 6.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 7.000.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 3.500.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 5.000.000 |
| Khu dân cư còn lại | 700.000 | |
| Khu dân cư mới Chiều Roi (Dãy 2) | 4.000.000 | |
| Khu dân cư mới xóm Đông Thượng | 6.000.000 | |
| Khu nhà ở Thanh Bình | 14.1 Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m | 12.100.000 |
| Khu nhà ở Thanh Bình | 14.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 15m | 8.100.000 |
| Khu đấu giá Chiều Sâu Mả Mây | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Tùy Hối | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | |
| Đường kênh phía Bắc đường ĐT477 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường vào Cầu Đài: Từ đường ĐT477 đến sân vận động xã | 650.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Đường vào Lãng Nội | 9.1 Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường ĐT477 | 1.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐT477 | 1.2 Đoạn 2: Từ giáp đường đôi đến ngã ba đường vào Lãng Nội | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường ĐT477 | Đoạn 3: Từ ngã ba đường vào Lãng Nội đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Đại 1.3 Hoàng) | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | 1.400.000 | 950.000 | 800.000 | |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | Dãy 2 đường ĐT477: Từ đường vào thôn Thiện Hối đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn) | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | Đường vào làng Tùy Hối: Từ đường ĐT477 đến góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường đi Sào Long | 8.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường đi Sào Long | 8.3 Dãy 2, 3 đường đi Sào Long: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường đi Sào Long | 8.2 Đoạn 2: Từ hết trạm Y tế xã đến ngã tư đường đi sân vận động | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| 11.1 Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2) | Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến đầu làng Vân 11.1.1 Thị | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| 11.1 Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2) | 11.1.2 Đoạn 2: Từ đầu làng Vân Thị đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Đại Hoàng) | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.5 Đường từ đường ra Cảng The Vissai đến chùa Thiện Hối | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.2.2 Đoạn 2: Từ Chùa Thiện Hối đến Cầu đá thôn Vân Thị | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Đại Hoàng đến hết đất xã Gia Vân (giáp 11.3 đất xã Gia Trấn) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.2.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.4 Đê Đầm Cút: Từ giáp xã Gia Viễn đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Gia Trấn) | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Từ đê sông Hoàng Long qua xóm Nam Hải đi Chùa Khánh Linh Tự đến hết khu 11.7 dân cư (giáp đất Khu công nghiệp) | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Từ đê sông Hoàng Long (giáp đất xã Gia Trấn) đến ngã ba đường vào thôn Tùy 11.6 Hối | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường vào Lãng Nội | 9.2 Dãy 2: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường vào Vân Long | 10.1 Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường vào Vân Long | 10.2 Dãy 2 đường vào Vân Long | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Đường phân lũ chậm lũ thôn Tùy Hối: Từ đường Tùy Hối hướng đi xóm Nam 11.8 Hải đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn) | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.9 Đường phân lũ, chậm lũ phía Tây thôn Thanh Uy | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư còn lại | 200.000 | |||
| Khu dân cư mới Chiều Roi (Dãy 2) | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 | |
| Khu dân cư mới xóm Đông Thượng | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu nhà ở Thanh Bình | 14.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 15m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Khu nhà ở Thanh Bình | 14.1 Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Khu đấu giá Chiều Sâu Mả Mây | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Tùy Hối | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Đường kênh phía Bắc đường ĐT477 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Đường vào Cầu Đài: Từ đường ĐT477 đến sân vận động xã | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường vào Lãng Nội | 9.1 Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường ĐT477 | 1.2 Đoạn 2: Từ giáp đường đôi đến ngã ba đường vào Lãng Nội | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Đường ĐT477 | 1.1 Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐT477 | Đoạn 3: Từ ngã ba đường vào Lãng Nội đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Đại 1.3 Hoàng) | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | Dãy 2 đường ĐT477: Từ đường vào thôn Thiện Hối đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | 1.600.000 | 1.100.000 | 950.000 | |
| Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng | Đường vào làng Tùy Hối: Từ đường ĐT477 đến góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường đi Sào Long | 8.3 Dãy 2, 3 đường đi Sào Long: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| Đường đi Sào Long | 8.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường đi Sào Long | 8.2 Đoạn 2: Từ hết trạm Y tế xã đến ngã tư đường đi sân vận động | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| 11.1 Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2) | 11.1.2 Đoạn 2: Từ đầu làng Vân Thị đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Đại Hoàng) | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| 11.1 Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2) | Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến đầu làng Vân 11.1.1 Thị | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Từ đê sông Hoàng Long (giáp đất xã Gia Trấn) đến ngã ba đường vào thôn Tùy 11.6 Hối | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.5 Đường từ đường ra Cảng The Vissai đến chùa Thiện Hối | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.4 Đê Đầm Cút: Từ giáp xã Gia Viễn đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Gia Trấn) | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.2.2 Đoạn 2: Từ Chùa Thiện Hối đến Cầu đá thôn Vân Thị | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.2.1 Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Từ đê sông Hoàng Long qua xóm Nam Hải đi Chùa Khánh Linh Tự đến hết khu 11.7 dân cư (giáp đất Khu công nghiệp) | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Đại Hoàng đến hết đất xã Gia Vân (giáp 11.3 đất xã Gia Trấn) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường vào Lãng Nội | 9.2 Dãy 2: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút | 900.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường vào Vân Long | 10.2 Dãy 2 đường vào Vân Long | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào Vân Long | 10.1 Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | Đường phân lũ chậm lũ thôn Tùy Hối: Từ đường Tùy Hối hướng đi xóm Nam 11.8 Hải đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn) | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| 11.2 Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị | 11.9 Đường phân lũ, chậm lũ phía Tây thôn Thanh Uy | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.3 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.4 Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 17.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư còn lại | 250.000 | |||
| Khu dân cư mới Chiều Roi (Dãy 2) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| Khu dân cư mới xóm Đông Thượng | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu nhà ở Thanh Bình | 14.1 Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Khu nhà ở Thanh Bình | 14.2 Tuyến đường quy hoạch rộng 15m | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Khu đấu giá Chiều Sâu Mả Mây | 1.100.000 | 750.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.