Bảng giá đất Xã Gia Vân, Ninh Bình từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Vân là 13.000.000 đồng/m² (Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcGiá
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 17.4
3.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 17.3
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 17.1
7.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 17.2
6.000.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút
Đường vào Vân Long
Đường vào Vân Long
Mục 10.1
3.500.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút
Đường vào Vân Long
Dãy 2 đường vào Vân Long
Mục 10.2
1.000.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Đường vào Lãng Nội
Đường vào Lãng Nội
Mục 9.1
3.000.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Đường vào Lãng Nội
Dãy 2: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Mục 9.2
2.500.000
Dãy 2 đường ĐT477: Từ đường vào thôn Thiện Hối đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 5
1.200.000
Khu dân cư còn lại
Mục 16
700.000
Khu dân cư mới Chiều Roi (Dãy 2)
Mục 12
4.000.000
Khu dân cư mới xóm Đông Thượng
Mục 15
6.000.000
Khu đấu giá Chiều Sâu Mả Mây
Mục 13
3.000.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m
Khu nhà ở Thanh Bình
Khu nhà ở Thanh Bình
Mục 14.1
12.100.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m
Khu nhà ở Thanh Bình
Tuyến đường quy hoạch rộng 15m
Mục 14.2
8.100.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đoạn 3: Từ ngã ba đường vào Lãng Nội đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 1.3
8.000.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đoạn 2: Từ giáp đường đôi đến ngã ba đường vào Lãng Nội
Mục 1.2
10.000.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đường ĐT477
Mục 1.1
13.000.000
Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến đầu làng Vân Thị
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Đoạn 2: Từ đầu làng Vân Thị đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Đại Hoàng)
Mục 11.1.2
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến đầu làng Vân Thị
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Mục 11.1.1
2.000.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường phân lũ, chậm lũ phía Tây thôn Thanh Uy
Mục 11.9
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Từ đê sông Hoàng Long (giáp đất xã Gia Trấn) đến ngã ba đường vào thôn Tùy Hối
Mục 11.6
3.000.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường từ đường ra Cảng The Vissai đến chùa Thiện Hối
Mục 11.5
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Mục 11.2.1
1.300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Đại Hoàng đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 11.3
1.300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đoạn 2: Từ Chùa Thiện Hối đến Cầu đá thôn Vân Thị
Mục 11.2.2
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Từ đê sông Hoàng Long qua xóm Nam Hải đi Chùa Khánh Linh Tự đến hết khu dân cư (giáp đất Khu công nghiệp)
Mục 11.7
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường phân lũ chậm lũ thôn Tùy Hối: Từ đường Tùy Hối hướng đi xóm Nam Hải đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 11.8
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đê Đầm Cút: Từ giáp xã Gia Viễn đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Gia Trấn)
Mục 11.4
1.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Đoạn 2: Từ hết trạm Y tế xã đến ngã tư đường đi sân vận động
Mục 8.2
2.500.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Dãy 2, 3 đường đi Sào Long: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Mục 8.3
3.000.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Đường đi Sào Long
Mục 8.1
2.500.000
Đường Tùy Hối
Mục 3
4.000.000
Đường kênh phía Bắc đường ĐT477
Mục 2
6.000.000
Đường vào Cầu Đài: Từ đường ĐT477 đến sân vận động xã
Mục 7
2.200.000
Đường vào làng Tùy Hối: Từ đường ĐT477 đến góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)
Mục 6
1.500.000
Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng
Mục 4
4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 17.1
2.100.0001.500.0001.300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 17.3
1.500.0001.100.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 17.4
1.100.000750.000650.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 17.2
1.800.0001.300.0001.100.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút
Đường vào Vân Long
Đường vào Vân Long
Mục 10.1
1.100.000750.000650.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút
Đường vào Vân Long
Dãy 2 đường vào Vân Long
Mục 10.2
300.000250.000200.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Đường vào Lãng Nội
Đường vào Lãng Nội
Mục 9.1
900.000650.000550.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Đường vào Lãng Nội
Dãy 2: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Mục 9.2
750.000550.000450.000
Dãy 2 đường ĐT477: Từ đường vào thôn Thiện Hối đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 5
350.000250.000200.000
Khu dân cư còn lại
Mục 16
200.000200.000200.000
Khu dân cư mới Chiều Roi (Dãy 2)
Mục 12
1.200.000850.000700.000
Khu dân cư mới xóm Đông Thượng
Mục 15
1.800.0001.300.0001.100.000
Khu đấu giá Chiều Sâu Mả Mây
Mục 13
900.000650.000550.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m
Khu nhà ở Thanh Bình
Khu nhà ở Thanh Bình
Mục 14.1
3.600.0002.500.0002.200.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m
Khu nhà ở Thanh Bình
Tuyến đường quy hoạch rộng 15m
Mục 14.2
2.400.0001.700.0001.500.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đường ĐT477
Mục 1.1
3.900.0002.700.0002.300.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đoạn 3: Từ ngã ba đường vào Lãng Nội đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 1.3
2.400.0001.700.0001.400.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đoạn 2: Từ giáp đường đôi đến ngã ba đường vào Lãng Nội
Mục 1.2
3.000.0002.100.0001.800.000
Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến đầu làng Vân Thị
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Mục 11.1.1
600.000400.000350.000
Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến đầu làng Vân Thị
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Đoạn 2: Từ đầu làng Vân Thị đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Đại Hoàng)
Mục 11.1.2
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Từ đê sông Hoàng Long (giáp đất xã Gia Trấn) đến ngã ba đường vào thôn Tùy Hối
Mục 11.6
900.000650.000550.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Đại Hoàng đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 11.3
400.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Từ đê sông Hoàng Long qua xóm Nam Hải đi Chùa Khánh Linh Tự đến hết khu dân cư (giáp đất Khu công nghiệp)
Mục 11.7
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đoạn 2: Từ Chùa Thiện Hối đến Cầu đá thôn Vân Thị
Mục 11.2.2
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường từ đường ra Cảng The Vissai đến chùa Thiện Hối
Mục 11.5
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Mục 11.2.1
400.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường phân lũ, chậm lũ phía Tây thôn Thanh Uy
Mục 11.9
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đê Đầm Cút: Từ giáp xã Gia Viễn đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Gia Trấn)
Mục 11.4
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường phân lũ chậm lũ thôn Tùy Hối: Từ đường Tùy Hối hướng đi xóm Nam Hải đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 11.8
450.000300.000250.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Đường đi Sào Long
Mục 8.1
750.000550.000450.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Dãy 2, 3 đường đi Sào Long: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Mục 8.3
900.000650.000550.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Đoạn 2: Từ hết trạm Y tế xã đến ngã tư đường đi sân vận động
Mục 8.2
750.000550.000450.000
Đường Tùy Hối
Mục 3
1.200.000850.000700.000
Đường kênh phía Bắc đường ĐT477
Mục 2
1.800.0001.300.0001.100.000
Đường vào Cầu Đài: Từ đường ĐT477 đến sân vận động xã
Mục 7
650.000450.000400.000
Đường vào làng Tùy Hối: Từ đường ĐT477 đến góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)
Mục 6
450.000300.000250.000
Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng
Mục 4
1.400.000950.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Mục 17.1
2.500.0001.700.0001.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Mục 17.3
1.800.0001.200.0001.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Mục 17.4
1.200.000850.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Mục 17.2
2.100.0001.500.0001.300.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút
Đường vào Vân Long
Dãy 2 đường vào Vân Long
Mục 10.2
350.000300.000250.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến giáp đê Đầm Cút
Đường vào Vân Long
Đường vào Vân Long
Mục 10.1
1.200.000850.000750.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Đường vào Lãng Nội
Dãy 2: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Mục 9.2
900.000600.000550.000
Dãy 1: Từ đường ĐT477 đến đê Đầm Cút
Đường vào Lãng Nội
Đường vào Lãng Nội
Mục 9.1
1.100.000750.000650.000
Dãy 2 đường ĐT477: Từ đường vào thôn Thiện Hối đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 5
400.000300.000250.000
Khu dân cư còn lại
Mục 16
250.000250.000250.000
Khu dân cư mới Chiều Roi (Dãy 2)
Mục 12
1.400.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới xóm Đông Thượng
Mục 15
2.100.0001.500.0001.300.000
Khu đấu giá Chiều Sâu Mả Mây
Mục 13
1.100.000750.000650.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m
Khu nhà ở Thanh Bình
Khu nhà ở Thanh Bình
Mục 14.1
4.200.0003.000.0002.500.000
Tuyến đường quy hoạch rộng 21,5m
Khu nhà ở Thanh Bình
Tuyến đường quy hoạch rộng 15m
Mục 14.2
2.800.0002.000.0001.700.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đường ĐT477
Mục 1.1
4.600.0003.200.0002.700.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đoạn 2: Từ giáp đường đôi đến ngã ba đường vào Lãng Nội
Mục 1.2
3.500.0002.500.0002.100.000
Đoạn 1: Từ giáp đất Gia Trấn đến hết đường đôi
Đường ĐT477
Đoạn 3: Từ ngã ba đường vào Lãng Nội đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Đại Hoàng)
Mục 1.3
2.800.0002.000.0001.700.000
Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến đầu làng Vân Thị
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Mục 11.1.1
700.000500.000400.000
Đoạn 1: Từ đường quy hoạch 21,5m Khu nhà ở Thanh Bình đến đầu làng Vân Thị
Đường trục thôn Tùy Hối (đường WB2)
Đoạn 2: Từ đầu làng Vân Thị đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Đại Hoàng)
Mục 11.1.2
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Từ đê sông Hoàng Long (giáp đất xã Gia Trấn) đến ngã ba đường vào thôn Tùy Hối
Mục 11.6
1.100.000750.000650.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường phân lũ chậm lũ thôn Tùy Hối: Từ đường Tùy Hối hướng đi xóm Nam Hải đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 11.8
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Mục 11.2.1
450.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đê Đầm Cút: Từ giáp xã Gia Viễn đến hết đất xã Gia Vân (giáp xã Gia Trấn)
Mục 11.4
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Từ đê sông Hoàng Long qua xóm Nam Hải đi Chùa Khánh Linh Tự đến hết khu dân cư (giáp đất Khu công nghiệp)
Mục 11.7
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường từ đường ra Cảng The Vissai đến chùa Thiện Hối
Mục 11.5
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đoạn 2: Từ Chùa Thiện Hối đến Cầu đá thôn Vân Thị
Mục 11.2.2
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đê sông Hoàng Long: Từ giáp đất xã Đại Hoàng đến hết đất xã Gia Vân (giáp đất xã Gia Trấn)
Mục 11.3
450.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến Chùa Thiện Hối
Đường liên thôn Thiện Hối - Vân Thị
Đường phân lũ, chậm lũ phía Tây thôn Thanh Uy
Mục 11.9
550.000350.000300.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Dãy 2, 3 đường đi Sào Long: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Mục 8.3
1.100.000750.000650.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Đoạn 2: Từ hết trạm Y tế xã đến ngã tư đường đi sân vận động
Mục 8.2
900.000600.000550.000
Đoạn 1: Từ đường ĐT477 đến hết trạm Y tế xã
Đường đi Sào Long
Đường đi Sào Long
Mục 8.1
900.000600.000550.000
Đường Tùy Hối
Mục 3
1.400.0001.000.000850.000
Đường kênh phía Bắc đường ĐT477
Mục 2
2.100.0001.500.0001.300.000
Đường vào Cầu Đài: Từ đường ĐT477 đến sân vận động xã
Mục 7
750.000550.000450.000
Đường vào làng Tùy Hối: Từ đường ĐT477 đến góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)
Mục 6
550.000350.000300.000
Đường Đinh Lê: Từ đường ĐT477 đến giáp đất xã Đại Hoàng
Mục 4
1.600.0001.100.000950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.