Bảng giá đất Xã Tân Thanh, Ninh Bình từ 01/01/2026

101 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Thanh là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp xã Liêm Hà đến giáp xã Thanh Liêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Các vị trí của các thung Mơ, Đám Gai, Vọng Cấm và các các vị trí có đường vào liền kề đường ĐT 495C, ĐT 494C
Mục 5
190.000
Các vị trí còn lại
Mục 5
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 1A vào các thôn
Các tuyến đường thôn
Mục 12
2.000.0001.200.000950.000
Các nhánh rẽ từ đường ĐH08 vào các thôn: Lương, Trung Thứ, Võ Giang, Bến, Đỗ Cách
Các tuyến đường thôn
Mục 16
1.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.4
3.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.3
3.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 18.1
5.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.2
4.000.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 17
900.000
Từ Trạm điện Trung gian đến đường ĐH10
Đường ĐH06
Đường ĐH06
Các tuyến đường xã
Mục 1.1
4.000.0002.400.0001.600.000
Từ Trạm điện Trung gian đến đường ĐH10
Đường ĐH06
Từ đường ĐH10 đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường xã
Mục 1.2
2.600.0001.600.000900.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.1.2
8.000.0004.800.0003.200.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.1.1
8.000.0004.800.0003.200.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ cầu Nga Nam đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Thanh Bình)
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.3
5.000.0003.000.0002.000.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ đường T1 qua cầu Nga đến chùa Nga
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.2
7.500.0004.500.0003.000.000
Đoạn từ Bưu điện đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)
Các tuyến đường thôn
Mục 1
5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ Cầu An Lạc đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ)
Các tuyến đường thôn
Mục 7
1.200.000
Đoạn từ Cầu Đồng Bến đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;
Các tuyến đường thôn
Mục 6
1.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đường ĐT499B
Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga đến giáp xã Thanh Bình
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.2
8.000.0004.800.0003.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đường ĐT499B
Đường ĐT499B
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.1
6.000.0003.600.0002.400.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi đến giao đường ĐT499B
Các tuyến đường thôn
Mục 8
2.000.0001.200.000950.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi đến thôn Đinh Đồng
Các tuyến đường thôn
Mục 10
1.200.000
Đoạn từ đường thôn Ba Làng đến đường ĐH07
Các tuyến đường thôn
Mục 11
1.200.000
Đoạn từ đường ĐT499B đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện; đến cầu Lò Ngói (Trường tiểu học khu B); đến Cống Non.
Các tuyến đường thôn
Mục 3
3.500.0002.100.0001.400.000
Đoạn đường nối từ đường ĐH07 đến đường ĐH10
Các tuyến đường thôn
Mục 13
1.200.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp xã Liêm Hà đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường trục chính
Mục 1
8.500.0005.100.0003.400.000
Đường T1: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến chân Cầu Vượt Chằm - Thị, xã Thanh Bình
Các tuyến đường trục chính
Mục 4
8.000.0004.800.0003.200.000
Đường dọc bờ sông phía tây sông Đáy
Các tuyến đường thôn
Mục 14
1.200.000
Đường liên thôn Non - Đạt Hưng - Lãm: Đường từ đường ĐT499B đi Trường THCS Đinh Công Tráng qua thôn Đạt Hưng đến thôn Lãm (gặp đường ĐT495)
Các tuyến đường thôn
Mục 2
3.300.0002.000.0001.300.000
Đường từ cầu Đồng Ao đến đường ĐT494C
Các tuyến đường thôn
Mục 15
1.200.000
Đường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07
Các tuyến đường thôn
Mục 9
1.200.000
Đường ĐH07: Từ trạm bơm Võ Giang qua Quốc lộ 1A đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Liêm Hà)
Các tuyến đường xã
Mục 2
3.000.0001.800.0001.200.000
Đường ĐH08: Đoạn từ giáp phường Châu Sơn đến giáp xã Thanh Lâm
Các tuyến đường xã
Mục 3
2.600.0001.600.0001.000.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Lâm qua Quốc lộ 1A đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Thanh Bình)
Các tuyến đường xã
Mục 4
2.600.0001.600.0001.000.000
Đường ĐT495C: Từ giáp đất phường Châu Sơn đến hết đất xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 5
3.000.0001.800.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 1A vào các thôn
Các tuyến đường thôn
Mục 12
600.000450.000300.000
Các nhánh rẽ từ đường ĐH08 vào các thôn: Lương, Trung Thứ, Võ Giang, Bến, Đỗ Cách
Các tuyến đường thôn
Mục 16
450.000350.000300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 18.1
1.500.0001.100.000750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.3
900.000650.000450.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.4
600.000450.000300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.2
1.200.000850.000600.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 17
300.000300.000300.000
Từ Trạm điện Trung gian đến đường ĐH10
Đường ĐH06
Từ đường ĐH10 đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường xã
Mục 1.2
700.000600.000600.000
Từ Trạm điện Trung gian đến đường ĐH10
Đường ĐH06
Đường ĐH06
Các tuyến đường xã
Mục 1.1
1.200.000900.000850.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.1.2
3.600.0002.550.0002.400.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ cầu Nga Nam đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Thanh Bình)
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.3
1.200.000850.000700.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.1.1
3.600.0002.550.0002.400.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ đường T1 qua cầu Nga đến chùa Nga
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.2
2.300.0001.600.0001.200.000
Đoạn từ Bưu điện đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)
Các tuyến đường thôn
Mục 1
1.500.0001.200.0001.200.000
Đoạn từ Cầu An Lạc đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ)
Các tuyến đường thôn
Mục 7
400.000350.000300.000
Đoạn từ Cầu Đồng Bến đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;
Các tuyến đường thôn
Mục 6
400.000350.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đường ĐT499B
Đường ĐT499B
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.1
1.800.0001.300.0001.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đường ĐT499B
Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga đến giáp xã Thanh Bình
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.2
2.400.0001.700.0001.500.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi đến giao đường ĐT499B
Các tuyến đường thôn
Mục 8
600.000450.000300.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi đến thôn Đinh Đồng
Các tuyến đường thôn
Mục 10
400.000350.000300.000
Đoạn từ đường thôn Ba Làng đến đường ĐH07
Các tuyến đường thôn
Mục 11
400.000350.000300.000
Đoạn từ đường ĐT499B đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện; đến cầu Lò Ngói (Trường tiểu học khu B); đến Cống Non.
Các tuyến đường thôn
Mục 3
1.100.000900.000800.000
Đoạn đường nối từ đường ĐH07 đến đường ĐH10
Các tuyến đường thôn
Mục 13
450.000350.000300.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp xã Liêm Hà đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường trục chính
Mục 1
2.550.0001.800.0001.400.000
Đường T1: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến chân Cầu Vượt Chằm - Thị, xã Thanh Bình
Các tuyến đường trục chính
Mục 4
3.600.0002.600.0002.400.000
Đường dọc bờ sông phía tây sông Đáy
Các tuyến đường thôn
Mục 14
450.000350.000300.000
Đường liên thôn Non - Đạt Hưng - Lãm: Đường từ đường ĐT499B đi Trường THCS Đinh Công Tráng qua thôn Đạt Hưng đến thôn Lãm (gặp đường ĐT495)
Các tuyến đường thôn
Mục 2
1.000.000750.000700.000
Đường từ cầu Đồng Ao đến đường ĐT494C
Các tuyến đường thôn
Mục 15
450.000350.000300.000
Đường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07
Các tuyến đường thôn
Mục 9
400.000350.000300.000
Đường ĐH07: Từ trạm bơm Võ Giang qua Quốc lộ 1A đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Liêm Hà)
Các tuyến đường xã
Mục 2
900.000750.000700.000
Đường ĐH08: Đoạn từ giáp phường Châu Sơn đến giáp xã Thanh Lâm
Các tuyến đường xã
Mục 3
850.000650.000600.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Lâm qua Quốc lộ 1A đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Thanh Bình)
Các tuyến đường xã
Mục 4
850.000650.000600.000
Đường ĐT495C: Từ giáp đất phường Châu Sơn đến hết đất xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 5
1.500.0001.100.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các nhánh rẽ còn lại từ Quốc lộ 1A vào các thôn
Các tuyến đường thôn
Mục 12
700.000500.000400.000
Các nhánh rẽ từ đường ĐH08 vào các thôn: Lương, Trung Thứ, Võ Giang, Bến, Đỗ Cách
Các tuyến đường thôn
Mục 16
550.000450.000400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường thôn
Mục 18.1
1.800.0001.300.000900.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13m đến dưới 17m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.2
1.400.0001.000.000700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.4
700.000500.000400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17m trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m đến dưới 13m
Các tuyến đường thôn
Mục 18.3
1.100.000750.000550.000
Khu dân cư còn lại
Các tuyến đường thôn
Mục 17
400.000400.000400.000
Từ Trạm điện Trung gian đến đường ĐH10
Đường ĐH06
Từ đường ĐH10 đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường xã
Mục 1.2
950.000750.000650.000
Từ Trạm điện Trung gian đến đường ĐH10
Đường ĐH06
Đường ĐH06
Các tuyến đường xã
Mục 1.1
1.400.0001.150.0001.000.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ đường T1 qua cầu Nga đến chùa Nga
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.2
2.700.0001.900.0001.400.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.1.1
4.800.0003.400.0002.450.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Đoạn từ cầu Nga Nam đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Thanh Bình)
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.3
1.400.0001.000.000750.000
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Quan Ngoài; Làn Xì - Tổ dân phố Lã; Mạ Đầu Chùa - Tổ dân phố Lãm
Đoạn từ giáp xã Liêm Hà đến gặp đường T2
Vị trí tại xứ đồng: Mạ Nền Đình; Mả Vũ - Tổ dân phố Ninh Tảo; Dọc Nàng - Tổ dân phố Lã
Các tuyến đường trục chính
Mục 2.1.2
4.800.0003.400.0002.450.000
Đoạn từ Bưu điện đến hết địa phận xã (Đường ĐH02 cũ; thửa 18, PL01)
Các tuyến đường thôn
Mục 1
1.950.0001.550.0001.250.000
Đoạn từ Cầu An Lạc đi thôn Ba Nhất (thôn Sơn Thông cũ)
Các tuyến đường thôn
Mục 7
500.000450.000400.000
Đoạn từ Cầu Đồng Bến đến Nhà văn hoá thôn Đồi Ngang;
Các tuyến đường thôn
Mục 6
500.000450.000400.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đường ĐT499B
Đường ĐT499B
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.1
2.400.0001.700.0001.300.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Qúy (thửa 314, PL3)
Đường ĐT499B
Đoạn từ lối rẽ Nhà thờ An Hòa - hộ ông (bà) Tiến (thửa 362, PL3) qua Cầu Nga đến giáp xã Thanh Bình
Các tuyến đường trục chính
Mục 3.2
2.900.0002.100.0001.600.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi đến giao đường ĐT499B
Các tuyến đường thôn
Mục 8
700.000500.000400.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi đến thôn Đinh Đồng
Các tuyến đường thôn
Mục 10
500.000450.000400.000
Đoạn từ đường thôn Ba Làng đến đường ĐH07
Các tuyến đường thôn
Mục 11
500.000450.000400.000
Đoạn từ đường ĐT499B đi vào khu tập thể CBCNVC Bệnh viện; đến cầu Lò Ngói (Trường tiểu học khu B); đến Cống Non.
Các tuyến đường thôn
Mục 3
1.300.0001.000.000850.000
Đoạn đường nối từ đường ĐH07 đến đường ĐH10
Các tuyến đường thôn
Mục 13
500.000450.000400.000
Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp xã Liêm Hà đến giáp xã Thanh Liêm
Các tuyến đường trục chính
Mục 1
3.000.0002.100.0001.500.000
Đường T1: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến chân Cầu Vượt Chằm - Thị, xã Thanh Bình
Các tuyến đường trục chính
Mục 4
4.800.0003.400.0002.500.000
Đường dọc bờ sông phía tây sông Đáy
Các tuyến đường thôn
Mục 14
500.000450.000400.000
Đường liên thôn Non - Đạt Hưng - Lãm: Đường từ đường ĐT499B đi Trường THCS Đinh Công Tráng qua thôn Đạt Hưng đến thôn Lãm (gặp đường ĐT495)
Các tuyến đường thôn
Mục 2
1.200.000900.000750.000
Đường từ cầu Đồng Ao đến đường ĐT494C
Các tuyến đường thôn
Mục 15
500.000450.000400.000
Đường từ Đình Bóng (ĐT499B) giao cắt đường ĐH07
Các tuyến đường thôn
Mục 9
500.000450.000400.000
Đường ĐH07: Từ trạm bơm Võ Giang qua Quốc lộ 1A đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Liêm Hà)
Các tuyến đường xã
Mục 2
1.100.000900.000750.000
Đường ĐH08: Đoạn từ giáp phường Châu Sơn đến giáp xã Thanh Lâm
Các tuyến đường xã
Mục 3
1.000.000800.000650.000
Đường ĐH10: Đoạn từ giáp xã Thanh Lâm qua Quốc lộ 1A đến hết đất xã Tân Thanh (giáp xã Thanh Bình)
Các tuyến đường xã
Mục 4
1.000.000800.000650.000
Đường ĐT495C: Từ giáp đất phường Châu Sơn đến hết đất xã Tân Thanh
Các tuyến đường trục chính
Mục 5
2.000.0001.400.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.