Bảng giá đất Xã Nam Hồng, Ninh Bình từ 01/01/2026

112 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Hồng là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D1 (phía Đông KDC), Đường D2 (Hướng mặt đường QL21)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Mục 2
10.000.0005.000.0002.500.000
Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani đến ngã 3 Ngọc Giang
Mục 2
9.000.0004.600.0002.400.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp phường Vị Khê đến cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến
Mục 1
17.200.0008.600.0004.400.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
16.200.0008.100.0004.100.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)
Mục 1
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo đến giáp xã Nam Ninh
Mục 1
17.000.0008.500.0004.300.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đoạn từ Bưu điện ra đến giáp Quốc lộ 21
Mục 3
16.700.0008.400.0003.600.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đường Vàng
Mục 3
16.600.0008.400.0003.900.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đoạn từ cổng ải đến hết bưu điện
Mục 3
16.100.0008.100.0003.500.000
Đoạn từ giáp phường Vị Khê đi qua nghĩa trang liệt sĩ Nam Thắng đến ngã tư đê Hữu Hồng
Đường An Thắng
Đường An Thắng
Mục 5
10.000.0005.000.0002.600.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An
Mục 7
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Hội đồng đến cống Ông Thơ
Mục 7
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, đến Đê Bối
Mục 7
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng đến giáp đường An Thắng
Mục 7
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
5.000.0002.600.0001.400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng
Mục 7
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Vũ Lao đến đê Đại Hà
Mục 7
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải
Mục 7
5.000.0002.600.0001.300.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An đến ngã tư Hội đồng
Mục 7
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Liên Tỉnh
Mục 7
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ đê Đại Hà đến đê Bối (bờ Bắc)
Mục 7
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 đến đê Đại hà Từ Quán
Mục 7
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 đến xóm 15 thôn Vũ Lao
Mục 7
4.000.0002.000.0001.100.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Hội đồng đến Đê Bối
Mục 7
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ xóm Thượng Phú đến xóm Tiến Đoàn
Đường liên xóm
Đường liên xóm
Mục 9
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) đến hết địa giới xã Nam Hồng
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 6
5.700.0002.900.0001.500.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ cầu ông Thụy đến giáp xã Nam Ninh
Mục 4
10.000.0005.000.0002.600.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đường Nam Ninh Hải
Mục 4
10.500.0005.300.0002.700.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Ninh (Nam Hoa cũ) đến cầu ông Thụy
Mục 4
10.000.0005.000.0002.500.000
Đoạn đường D1 (phía Tây KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC)
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng
Đoạn đường D2 (ở giữa KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC)
Mục 8
15.000.0007.500.0003.800.000
Đoạn đường D1 (phía Tây KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC)
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng
Đoạn đường D3 (phía Đông KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC)
Mục 8
21.000.00010.500.0005.300.000
Đoạn đường D1 (phía Tây KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC)
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng
Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây)
Mục 8
13.000.0006.500.0003.300.000
Đoạn đường D1 (phía Tây KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC)
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng
Mục 8
21.000.00010.500.0005.300.000
Đoạn đường N1 (Phía Bắc giáp KDC, giáp UBND xã; Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành)
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)
Đoạn đường N3 (phía Nam KDC: Từ QL21 vào khu vực cánh đồng thôn Đồng Lư)
Mục 11
12.700.0006.400.0003.200.000
Đoạn đường N1 (Phía Bắc giáp KDC, giáp UBND xã; Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành)
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)
Đoạn đường D1 (trong KDC theo hướng Bắc Nam. nối giữa đoạn đường N1 và đoạn đường N3)
Mục 11
10.500.0005.300.0002.600.000
Đoạn đường N1 (Phía Bắc giáp KDC, giáp UBND xã; Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành)
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)
Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây: Từ đường D1 vào cánh đồng)
Mục 11
11.400.0005.700.0002.900.000
Đoạn đường N1 (Phía Bắc giáp KDC, giáp UBND xã; Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành)
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)
Mục 11
11.400.0005.700.0002.900.000
Đường D1 (Mặt đường QL21)
Khu dân cư tập trung xóm Hồng Thượng
Các đường N1, N2, N3
Mục 10
16.500.000
Đường D1 (Mặt đường QL21)
Khu dân cư tập trung xóm Hồng Thượng
Khu dân cư tập trung xóm Hồng Thượng
Mục 10
23.700.000
Đường D1 (phía Đông KDC)
Khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư
Đường D2 (Hướng mặt đường QL21)
Mục 13
25.000.000
Đường D1 (phía Đông KDC)
Khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư
Khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư
Mục 13
12.500.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 2)
Đường D1, N2
Mục 12
12.500.000
Đường N1
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 2)
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 2)
Mục 12
14.500.000
Đường N2 (Từ đường D1 đến đường D2)
Khu dân cư tập trung Nam Thắng
Khu dân cư tập trung Nam Thắng
Mục 14
9.500.000
Đường N2 (Từ đường D1 đến đường D2)
Khu dân cư tập trung Nam Thắng
Đường N3 (Từ đường D2 đến đường D3)
Mục 14
9.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 15
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m
Mục 15
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 15
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Mục 2
2.750.0001.400.000700.000
Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani đến ngã 3 Ngọc Giang
Mục 2
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo đến giáp xã Nam Ninh
Mục 1
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
3.450.0001.750.000900.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)
Mục 1
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp phường Vị Khê đến cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến
Mục 1
3.950.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đoạn từ Bưu điện ra đến giáp Quốc lộ 21
Mục 3
3.350.0001.700.000850.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đoạn từ Cổng ải đến hết Bưu điện
Mục 3
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đường Vàng
Mục 3
2.850.0001.450.000750.000
Đoạn từ giáp phường Vị Khê đi qua nghĩa trang liệt sĩ Nam Thắng đến ngã tư đê Hữu Hồng
Đường An Thắng
Đường An Thắng
Mục 5
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Vũ Lao đến đê Đại Hà
Mục 7
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
1.700.000850.000450.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng đến giáp đường An Thắng
Mục 7
1.800.000900.000500.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Hội đồng đến cống Ông Thơ
Mục 7
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An
Mục 7
1.150.000600.000350.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 đến đê Đại hà Từ Quán
Mục 7
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải
Mục 7
1.650.000850.000450.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, đến Đê Bối
Mục 7
1.350.000700.000400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường liên tỉnh
Mục 7
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng
Mục 7
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 đến xóm 15 thôn Vũ Lao
Mục 7
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An đến ngã tư Hội đồng
Mục 7
1.350.000700.000400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Hội đồng đến Đê Bối
Mục 7
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ đê Đại Hà đến đê Bối (bờ Bắc)
Mục 7
900.000450.000300.000
Đoạn từ xóm Thượng Phú đến xóm Tiến Đoàn
Đường liên xóm
Đường liên xóm
Mục 8
900.000450.000300.000
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) đến hết địa giới xã Nam Hồng
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 6
1.750.000900.000400.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ cầu ông Thụy đến giáp xã Nam Ninh
Mục 4
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đường Nam Ninh Hải
Mục 4
2.350.0001.200.000600.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Ninh ( Nam Hoa cũ) đến cầu ông Thụy
Mục 4
2.250.0001.150.000600.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
600.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 9
800.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Mục 2
3.000.0001.500.000750.000
Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani đến ngã 3 Ngọc Giang
Mục 2
2.750.0001.400.000700.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)
Mục 1
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Quốc lộ 21
Mục 1
3.850.0001.950.0001.000.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp phường Vị Khê đến cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến
Mục 1
4.450.0002.250.0001.150.000
Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo
Quốc lộ 21
Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo đến giáp xã Nam Ninh
Mục 1
4.400.0002.200.0001.100.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đoạn từ Bưu điện ra đến giáp Quốc lộ 21
Mục 3
3.600.0001.800.000900.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đoạn từ Cổng ải đến hết Bưu điện
Mục 3
3.250.0001.650.000850.000
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)
Đường Vàng
Đường Vàng
Mục 3
3.100.0001.550.000800.000
Đoạn từ giáp phường Vị Khê đi qua nghĩa trang liệt sĩ Nam Thắng đến ngã tư đê Hữu Hồng
Đường An Thắng
Đường An Thắng
Mục 5
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An
Mục 7
1.250.000650.000400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ đê Đại Hà đến đê Bối (bờ Bắc)
Mục 7
1.000.000500.000350.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Hội đồng đến cống Ông Thơ
Mục 7
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng đến giáp đường An Thắng
Mục 7
2.000.0001.000.000600.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
1.900.000950.000500.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 đến đê Đại hà Từ Quán
Mục 7
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường liên tỉnh
Mục 7
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 đến xóm 15 thôn Vũ Lao
Mục 7
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An đến ngã tư Hội đồng
Mục 7
1.500.000750.000450.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Hội đồng đến Đê Bối
Mục 7
1.350.000700.000450.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, đến Đê Bối
Mục 7
1.500.000750.000450.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ Vũ Lao đến đê Đại Hà
Mục 7
1.100.000550.000350.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải
Mục 7
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng
Mục 7
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ xóm Thượng Phú đến xóm Tiến Đoàn
Đường liên xóm
Đường liên xóm
Mục 8
1.000.000500.000350.000
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) đến hết địa giới xã Nam Hồng
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 6
1.950.0001.000.000500.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đường Nam Ninh Hải
Mục 4
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ cầu ông Thụy đến giáp xã Nam Ninh
Mục 4
2.500.0001.250.000650.000
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ giáp xã Nam Ninh ( Nam Hoa cũ) đến cầu ông Thụy
Mục 4
2.500.0001.250.000650.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
350.000350.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
700.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 9
900.000600.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.