Bảng giá đất Xã Nam Hồng, Ninh Bình từ 01/01/2026

110 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Hồng25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư, Đường D2 (Hướng mặt đường QL21)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)10.000.0005.000.0002.500.000
Quốc lộ 21Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo16.200.0008.100.0004.100.000
Quốc lộ 21Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo đến giáp xã Nam Ninh17.000.0008.500.0004.300.000
Quốc lộ 21Đoạn từ giáp phường Vị Khê đến cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến17.200.0008.600.0004.400.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang10.000.0005.000.0002.500.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani đến ngã 3 Ngọc Giang9.000.0004.600.0002.400.000
Đường An ThắngĐoạn từ giáp phường Vị Khê đi qua nghĩa trang liệt sĩ Nam Thắng đến ngã tư đê Hữu Hồng10.000.0005.000.0002.600.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ giáp xã Nam Ninh (Nam Hoa cũ) đến cầu ông Thụy10.000.0005.000.0002.500.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ cầu ông Thụy đến giáp xã Nam Ninh10.000.0005.000.0002.600.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang10.500.0005.300.0002.700.000
Đường VàngĐoạn từ Bưu điện ra đến giáp Quốc lộ 2116.700.0008.400.0003.600.000
Đường VàngĐoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)16.600.0008.400.0003.900.000
Đường VàngĐoạn từ cổng ải đến hết bưu điện16.100.0008.100.0003.500.000
Đường liên xãĐoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) đến hết địa giới xã Nam Hồng5.700.0002.900.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh5.000.0002.600.0001.400.000
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồngtrong KDC)15.000.0007.500.0003.800.000
Khu dân cư tập trung xã Nam Hồngbên trong KDC)21.000.00010.500.0005.300.000
Khu dân cư tập trung xóm Hồng ThượngCác đường N1, N2, N316.500.000
Khu dân cư tập trung xóm Hồng ThượngĐường D1 (Mặt đường QL21)23.700.000
Đường liên xómĐoạn từ xóm Thượng Phú đến xóm Tiến Đoàn3.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An5.000.0002.500.0001.300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Hội đồng đến cống Ông Thơ6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng đến giáp đường An Thắng8.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xãĐoạn từ đê Đại Hà đến đê Bối (bờ Bắc)3.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 đến đê Đại hà Từ Quán4.000.0002.000.0001.100.000
Đường trục xãĐoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, đến Đê Bối6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Hội đồng đến Đê Bối6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng4.000.0002.000.0001.100.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Liên Tỉnh4.000.0002.000.0001.100.000
Đường trục xãĐoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 đến xóm 15 thôn Vũ Lao4.000.0002.000.0001.100.000
Đường trục xãĐoạn từ Cổng Chào thôn Đại An đến ngã tư Hội đồng6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xãĐoạn từ Vũ Lao đến đê Đại Hà3.000.0001.500.0001.000.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải5.000.0002.600.0001.300.000
Khu dân cư tập trung Nam ThắngĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m2.000.000
Khu dân cư tập trung Nam ThắngĐường N2 (Từ đường D1 đến đường D2)9.500.000
Khu dân cư tập trung Nam ThắngĐường N3 (Từ đường D2 đến đường D3)9.500.000
Khu dân cư tập trung Nam ThắngĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m1.000.000
Khu dân cư tập trung Nam ThắngĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m3.000.000
Khu dân cư tập trung thôn Đồng LưĐường D1 (phía Đông KDC)12.500.000
Khu dân cư tập trung thôn Đồng LưĐường D2 (Hướng mặt đường QL21)25.000.000
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)đường D1 vào cánh đồng)11.400.0005.700.0002.900.000
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành)11.400.0005.700.0002.900.000
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)10.500.0005.300.0002.600.000
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 1)vực cánh đồng thôn Đồng Lư)12.700.0006.400.0003.200.000
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 2)Đường D1, N212.500.000
Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh (giai đoạn 2)Đường N114.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo3.450.0001.750.000900.000
Quốc lộ 21Đoạn từ giáp phường Vị Khê đến cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến3.950.0002.000.0001.000.000
Quốc lộ 21Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)1.600.000800.000400.000
Quốc lộ 21Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo đến giáp xã Nam Ninh4.000.0002.000.0001.000.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang2.750.0001.400.000700.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani đến ngã 3 Ngọc Giang2.600.0001.300.000650.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang2.350.0001.200.000600.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ giáp xã Nam Ninh ( Nam Hoa cũ) đến cầu ông Thụy2.250.0001.150.000600.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ cầu ông Thụy đến giáp xã Nam Ninh2.250.0001.150.000600.000
Đường VàngĐoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)2.850.0001.450.000750.000
Đường VàngĐoạn từ Cổng ải đến hết Bưu điện3.000.0001.500.000750.000
Đường VàngĐoạn từ Bưu điện ra đến giáp Quốc lộ 213.350.0001.700.000850.000
Đường An ThắngĐoạn từ giáp phường Vị Khê đi qua nghĩa trang liệt sĩ Nam Thắng đến ngã tư đê Hữu Hồng2.000.0001.000.000500.000
Đường liên xãĐoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) đến hết địa giới xã Nam Hồng1.750.000900.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng1.350.000700.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh1.700.000850.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An1.150.000600.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường liên tỉnh1.350.000700.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 đến đê Đại hà Từ Quán1.350.000700.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng đến giáp đường An Thắng1.800.000900.000500.000
Đường trục xãĐoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 đến xóm 15 thôn Vũ Lao1.350.000700.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ Vũ Lao đến đê Đại Hà1.000.000500.000300.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải1.650.000850.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ đê Đại Hà đến đê Bối (bờ Bắc)900.000450.000300.000
Đường liên xómĐoạn từ xóm Thượng Phú đến xóm Tiến Đoàn900.000450.000300.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m600.000400.000300.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m800.000500.000400.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m300.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Hội đồng đến Đê Bối1.200.000600.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ Cổng Chào thôn Đại An đến ngã tư Hội đồng1.350.000700.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Hội đồng đến cống Ông Thơ1.500.000750.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, đến Đê Bối1.350.000700.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 21Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21)1.800.000900.000450.000
Quốc lộ 21Đoạn từ giáp phường Vị Khê đến cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến4.450.0002.250.0001.150.000
Quốc lộ 21Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Hồng Tiến đến ngã ba Ngặt Kéo3.850.0001.950.0001.000.000
Quốc lộ 21Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo đến giáp xã Nam Ninh4.400.0002.200.0001.100.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani đến ngã 3 Ngọc Giang2.750.0001.400.000700.000
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến ngã ba Ngọc Giang3.000.0001.500.000750.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ giáp xã Nam Ninh ( Nam Hoa cũ) đến cầu ông Thụy2.500.0001.250.000650.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ cầu ông Thụy đến giáp xã Nam Ninh2.500.0001.250.000650.000
Đường Nam Ninh HảiĐoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang2.600.0001.300.000650.000
Đường VàngĐoạn từ Cổng ải đến hết Bưu điện3.250.0001.650.000850.000
Đường VàngĐoạn từ Bưu điện ra đến giáp Quốc lộ 213.600.0001.800.000900.000
Đường VàngĐoạn từ giáp phường Hồng Quang đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)3.100.0001.550.000800.000
Đường An ThắngĐoạn từ giáp phường Vị Khê đi qua nghĩa trang liệt sĩ Nam Thắng đến ngã tư đê Hữu Hồng2.400.0001.200.000600.000
Đường liên xãĐoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) đến hết địa giới xã Nam Hồng1.950.0001.000.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng1.600.000800.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 đến đê Đại hà Từ Quán1.600.000800.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng đến giáp đường An Thắng2.000.0001.000.000600.000
Đường trục xãĐoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền đến cầu Trung Thịnh1.900.000950.000500.000
Đường trục xãĐoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An1.250.000650.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải1.800.000900.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường liên tỉnh1.600.000800.000400.000
Đường trục xãĐoạn từ Vũ Lao đến đê Đại Hà1.100.000550.000350.000
Đường trục xãĐoạn từ đê Đại Hà đến đê Bối (bờ Bắc)1.000.000500.000350.000
Đường trục xãĐoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 đến xóm 15 thôn Vũ Lao1.600.000800.000400.000
Đường liên xómĐoạn từ xóm Thượng Phú đến xóm Tiến Đoàn1.000.000500.000350.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt trên 5m900.000600.000400.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m700.000500.000350.000
Đường liên xómĐường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m350.000
Đường trục xãĐoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, đến Đê Bối1.500.000750.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ Cổng Chào thôn Đại An đến ngã tư Hội đồng1.500.000750.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Hội đồng đến cống Ông Thơ1.800.000900.000450.000
Đường trục xãĐoạn từ ngã tư Hội đồng đến Đê Bối1.350.000700.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.