Bảng giá đất Xã Gia Lâm, Ninh Bình từ 01/01/2026
72 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Lâm là 4.000.000 đồng/m² (Cổng trường cấp II Gia Sơn, Khu cầu Đề vào nhà máy gạch Gia Lâm cũ, dãy trong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|---|
| Các thôn còn lại | Mục 9 | 500.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu đấu giá (khu dân cư dãy trong) xã Gia Sơn cũ Mục 10.2 | 700.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Các Khu đấu giá Mục 10.1 | 1.100.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu cầu Đề vào nhà máy gạch Gia Lâm cũ, dãy trong Mục 10.3 | 4.000.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu Đồng Sung Gia Lâm cũ (dãy trong) Mục 10.4 | 4.000.000 |
| Từ cổng công ty Nam Anh Tú thôn Quyết Thắng đi Gia Hưng | Mục 4 | 800.000 |
| Từ cổng làng Hùng Sơn đến Cổng ông Ta thôn Hùng Sơn xuống ngã tư đập tràn thôn 4 | Mục 3 | 800.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Từ Ngã tư đường Khả La đến hết xã Xích thổ cũ Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Từ Trường mầm non xã Gia Lâm cũ đến Ngã tư đường Khả La Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Đường 479 Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Từ đường 479 đi Đình Sào Long đến Hộ nhà ông Lâm thôn Xuân Long Đường trục thôn | Từ Cổng làng thôn Hạnh Phúc đến Đập tràn sủng thôn Hạnh Phúc Mục 6.2 | 700.000 |
| Từ đường 479 đi Đình Sào Long đến Hộ nhà ông Lâm thôn Xuân Long Đường trục thôn | Đường trục thôn Mục 6.1 | 700.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 cầu na thôn 10 đến xã Gia Tường ( Gia Thuỷ cũ) Mục 5.7 | 2.000.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường từ đường 479 cửa ông Bản thôn 1 ( đít ngựa) đến ngã tư Long Sàng thôn 4 Mục 5.5 | 2.000.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường Tỉnh lộ 479 đến Cổng trường cấp II Gia Sơn Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 Bưu điện xã Gia Lâm đến nhà ông Nguyễn Ngọc Nhị thôn 8, trạm bơm kim đôi Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 từ siêu thị Yến anh thôn 7 đến ngã tư Long Sàng thôn 4 Mục 5.6 | 2.000.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 ngã 3 ông Long GĐ HTX Gia Lâm cũ đến nhà ông Trần Văn Quý thôn 2 Mục 5.8 | 2.000.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 cổng làng Khả La đến nhà ông Lý Đức Thiện ngã 3 thôn 3 Mục 5.4 | 2.000.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường cổng ông Làng thôn Đông Minh Đi qua cổng trường Mầm non Gia sơn đến bà Lẫm thôn Xuân Long Mục 5.9 | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xã | Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường trục thôn | Mục 8 | 600.000 |
| Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm: Từ Cầu Na đến Đường rẽ vào thôn 6 | Mục 2 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thôn còn lại | Mục 9 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Các Khu đấu giá Mục 10.1 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu đấu giá (khu dân cư dãy trong) xã Gia Sơn cũ Mục 10.2 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu cầu Đề vào nhà máy gạch Gia Lâm cũ, dãy trong Mục 10.3 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu Đồng Sung Gia Lâm cũ (dãy trong) Mục 10.4 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Từ cổng công ty Nam Anh Tú thôn Quyết Thắng đi Gia Hưng | Mục 4 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Từ cổng làng Hùng Sơn đến Cổng ông Ta thôn Hùng Sơn xuống ngã tư đập tràn thôn 4 | Mục 3 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Đường 479 Mục 1.1 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Từ Ngã tư đường Khả La đến hết xã Xích thổ cũ Mục 1.3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Từ Trường mầm non xã Gia Lâm cũ đến Ngã tư đường Khả La Mục 1.2 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Từ đường 479 đi Đình Sào Long đến Hộ nhà ông Lâm thôn Xuân Long Đường trục thôn | Đường trục thôn Mục 6.1 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Từ đường 479 đi Đình Sào Long đến Hộ nhà ông Lâm thôn Xuân Long Đường trục thôn | Từ Cổng làng thôn Hạnh Phúc đến Đập tràn sủng thôn Hạnh Phúc Mục 6.2 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 cổng làng Khả La đến nhà ông Lý Đức Thiện ngã 3 thôn 3 Mục 5.4 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường cổng ông Làng thôn Đông Minh Đi qua cổng trường Mầm non Gia sơn đến bà Lẫm thôn Xuân Long Mục 5.9 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 Bưu điện xã Gia Lâm đến nhà ông Nguyễn Ngọc Nhị thôn 8, trạm bơm kim đôi Mục 5.3 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường Tỉnh lộ 479 đến Cổng trường cấp II Gia Sơn Mục 5.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 từ siêu thị Yến anh thôn 7 đến ngã tư Long Sàng thôn 4 Mục 5.6 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 ngã 3 ông Long GĐ HTX Gia Lâm cũ đến nhà ông Trần Văn Quý thôn 2 Mục 5.8 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường từ đường 479 cửa ông Bản thôn 1 ( đít ngựa) đến ngã tư Long Sàng thôn 4 Mục 5.5 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 cầu na thôn 10 đến xã Gia Tường ( Gia Thuỷ cũ) Mục 5.7 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục chính của xã | Mục 7 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục thôn | Mục 8 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm: Từ Cầu Na đến Đường rẽ vào thôn 6 | Mục 2 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thôn còn lại | Mục 9 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu đấu giá (khu dân cư dãy trong) xã Gia Sơn cũ Mục 10.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Các Khu đấu giá Mục 10.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu cầu Đề vào nhà máy gạch Gia Lâm cũ, dãy trong Mục 10.3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Cổng trường cấp II Gia Sơn Các Khu đấu giá | Khu Đồng Sung Gia Lâm cũ (dãy trong) Mục 10.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Từ cổng công ty Nam Anh Tú thôn Quyết Thắng đi Gia Hưng | Mục 4 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ cổng làng Hùng Sơn đến Cổng ông Ta thôn Hùng Sơn xuống ngã tư đập tràn thôn 4 | Mục 3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Từ Ngã tư đường Khả La đến hết xã Xích thổ cũ Mục 1.3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Từ Trường mầm non xã Gia Lâm cũ đến Ngã tư đường Khả La Mục 1.2 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Đoạn từ cầu Na (xã Gia Lâm cũ) đến Trường mầm non xã Gia Lâm cũ Đường 479 | Đường 479 Mục 1.1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ đường 479 đi Đình Sào Long đến Hộ nhà ông Lâm thôn Xuân Long Đường trục thôn | Từ Cổng làng thôn Hạnh Phúc đến Đập tràn sủng thôn Hạnh Phúc Mục 6.2 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ đường 479 đi Đình Sào Long đến Hộ nhà ông Lâm thôn Xuân Long Đường trục thôn | Đường trục thôn Mục 6.1 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường Tỉnh lộ 479 đến Cổng trường cấp II Gia Sơn Mục 5.2 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường cổng ông Làng thôn Đông Minh Đi qua cổng trường Mầm non Gia sơn đến bà Lẫm thôn Xuân Long Mục 5.9 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 từ siêu thị Yến anh thôn 7 đến ngã tư Long Sàng thôn 4 Mục 5.6 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 ngã 3 ông Long GĐ HTX Gia Lâm cũ đến nhà ông Trần Văn Quý thôn 2 Mục 5.8 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 cầu na thôn 10 đến xã Gia Tường ( Gia Thuỷ cũ) Mục 5.7 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Đường trục xã Mục 5.1 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 Bưu điện xã Gia Lâm đến nhà ông Nguyễn Ngọc Nhị thôn 8, trạm bơm kim đôi Mục 5.3 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường 479 cổng làng Khả La đến nhà ông Lý Đức Thiện ngã 3 thôn 3 Mục 5.4 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường liên xã: Từ đường 479 (cổng ông Hanh thôn Hùng Sơn) đến Cổng hộ Ông Làng thôn Đông Minh, Ông Lâm thôn Xuân Long đi xã Gia Tường Đường trục xã | Từ Đường từ đường 479 cửa ông Bản thôn 1 ( đít ngựa) đến ngã tư Long Sàng thôn 4 Mục 5.5 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trục chính của xã | Mục 7 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn | Mục 8 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường đê Lợi Hà (sông Na) xã Gia Lâm: Từ Cầu Na đến Đường rẽ vào thôn 6 | Mục 2 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.