Bảng giá đất Xã Nam Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Lý là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường thôn miền Phú Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 38
600.000
Các trục đường thôn miền Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 37
900.000
Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 13
3.600.0002.900.0002.200.000
QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 7
1.600.0001.000.000650.000
Từ QL 38B đến cầu Sét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 19
1.600.0001.000.000650.000
Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 17
1.600.0001.000.000650.000
ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 35
1.500.000900.000600.000
ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 25
1.800.0001.100.000750.000
ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 26
1.800.0001.100.000750.000
ĐX 03: Đoạn từ ông Thực xóm 9 đến ông Học xóm 11
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 27
1.800.0001.100.000750.000
ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 28
1.800.0001.100.000750.000
ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 29
1.800.0001.100.000750.000
ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 30
1.800.0001.100.000750.000
ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 31
1.800.0001.100.000750.000
ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 32
1.800.0001.100.000750.000
ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 33
1.800.0001.100.000750.000
Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 16
1.600.0001.000.000650.000
Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (mũi đòn càn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 14
1.600.0001.000.000650.000
Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 21
1.600.0001.000.000650.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
5.000.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
3.000.0001.800.0001.200.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.3
3.000.0001.800.0001.200.000
Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 20
1.600.0001.000.000650.000
Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284
Khu đấu giá Tiến Thắng
Đường quy hoạch nội bộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24.2
7.000.000
Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284
Khu đấu giá Tiến Thắng
Khu đấu giá Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24.1
9.000.000
Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 15
1.600.0001.000.000650.000
Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư Tiến Thắng
Khu tái định cư Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23.1
1.400.000
Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư Tiến Thắng
Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23.2
1.600.000
Đường nội bộ khu tái định cư
Khu tái định cư Phú Phúc
Khu tái định cư Phú Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 34.1
1.600.000
Đường trục thôn miền Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 36
1.200.000750.000
Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 2
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 5
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 3
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 9
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 18
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 6
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 10
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 1
1.800.0001.100.000750.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 4
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 12
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 8
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 22
1.600.0001.000.000650.000
Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 11
1.600.0001.000.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường thôn miền Phú Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 38
200.000200.000200.000
Các trục đường thôn miền Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 37
300.000250.000200.000
Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 13
2.200.0001.750.0001.300.000
QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 7
500.000400.000300.000
Từ QL 38B đến cầu Sét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 19
500.000400.000300.000
Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 17
500.000400.000300.000
ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 35
450.000400.000300.000
ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 25
550.000450.000350.000
ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 26
550.000450.000350.000
ĐX 03: Đoạn từ nhà ông Thực xóm 9 đến nhà ông Học xóm 11
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 27
550.000450.000350.000
ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 28
550.000450.000350.000
ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 29
550.000450.000350.000
ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 30
550.000450.000350.000
ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 31
550.000450.000350.000
ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 32
550.000450.000350.000
ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 33
550.000450.000350.000
Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 16
500.000400.000300.000
Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (Mũi Đòn Càn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 14
500.000400.000300.000
Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 21
500.000400.000300.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
1.500.0001.050.000750.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.3
900.000650.000450.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
900.000650.000450.000
Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 20
500.000400.000300.000
Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284
Khu đấu giá Tiến Thắng
Đường quy hoạch nội bộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24.2
2.100.0001.700.0001.300.000
Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284
Khu đấu giá Tiến Thắng
Khu đấu giá Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24.1
2.700.0002.200.0001.650.000
Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 15
500.000400.000300.000
Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư Tiến Thắng
Khu tái định cư Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23.1
450.000350.000300.000
Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư Tiến Thắng
Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23.2
500.000400.000300.000
Đường nội bộ khu tái định cư
Khu tái định cư Phú Phúc
Khu tái định cư Phú Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 34.1
500.000400.000300.000
Đường trục thôn miền Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 36
400.000300.000250.000
Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 2
500.000400.000300.000
Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 5
500.000400.000300.000
Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 3
500.000400.000300.000
Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 9
500.000400.000300.000
Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 18
500.000400.000300.000
Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 6
500.000400.000300.000
Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 10
500.000400.000300.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 1
550.000450.000350.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 4
500.000400.000300.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 12
500.000400.000300.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 8
500.000400.000300.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 22
500.000400.000300.000
Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 11
500.000400.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các trục đường thôn miền Phú Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 38
250.000250.000250.000
Các trục đường thôn miền Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 37
350.000300.000250.000
Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 13
2.900.0002.350.0001.750.000
QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 7
600.000450.000350.000
Từ QL 38B đến cầu Sét
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 19
600.000450.000350.000
Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 17
600.000450.000350.000
ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 35
550.000450.000350.000
ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 25
650.000550.000400.000
ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 26
650.000550.000400.000
ĐX 03: Đoạn từ nhà ông Thực xóm 9 đến nhà ông Học xóm 11
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 27
650.000550.000400.000
ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 28
650.000550.000400.000
ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 29
650.000550.000400.000
ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 30
650.000550.000400.000
ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 31
650.000550.000400.000
ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 32
650.000550.000400.000
ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 33
650.000550.000400.000
Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 16
600.000450.000350.000
Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (Mũi Đòn Càn)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 14
600.000450.000350.000
Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 21
600.000450.000350.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.3
1.100.000750.000550.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đường Quốc lộ 38B
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.1
1.100.000750.000550.000
Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16
Đường Quốc lộ 38B
Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ
Mục 1.2
1.800.0001.250.000900.000
Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà)
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 20
600.000450.000350.000
Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284
Khu đấu giá Tiến Thắng
Khu đấu giá Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24.1
3.200.0002.550.0001.900.000
Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284
Khu đấu giá Tiến Thắng
Đường quy hoạch nội bộ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 24.2
2.700.0002.150.0001.650.000
Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 15
600.000450.000350.000
Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư Tiến Thắng
Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23.2
600.000500.000400.000
Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư Tiến Thắng
Khu tái định cư Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 23.1
500.000400.000320.000
Đường nội bộ khu tái định cư
Khu tái định cư Phú Phúc
Khu tái định cư Phú Phúc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 34.1
600.000450.000350.000
Đường trục thôn miền Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 36
450.000400.000300.000
Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 2
600.000450.000350.000
Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 5
600.000450.000350.000
Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 3
600.000450.000350.000
Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 9
600.000450.000350.000
Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 18
600.000450.000350.000
Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 6
600.000450.000350.000
Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 10
600.000450.000350.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 1
750.000600.000450.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 4
600.000450.000350.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 12
600.000450.000350.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 8
600.000450.000350.000
Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 22
600.000450.000350.000
Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ
Mục 11
600.000450.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.