Bảng giá đất Xã Nam Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Lý là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá Tiến Thắng, 24.1 Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| II TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ | Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại | Xứ đồng: Thượng Đoạn) | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (mũi đòn càn) | Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (mũi đòn càn) | Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (mũi đòn càn) | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.3 Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.1 Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.2 Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc | Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Khu tái định cư Phú Phúc | 34.1 Đường nội bộ khu tái định cư | 1.600.000 | ||
| Khu tái định cư Tiến Thắng | Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường 23.1 rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè) | 1.400.000 | ||
| Khu tái định cư Tiến Thắng | Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông 23.2 Hồng | 1.600.000 | ||
| Khu đấu giá Tiến Thắng | 24.2 Đường quy hoạch nội bộ | 7.000.000 | ||
| Khu đấu giá Tiến Thắng | 24.1 Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 | 9.000.000 | ||
| Từ QL 38B đến cầu Sét | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Từ QL 38B đến cầu Sét | Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà) | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06 | ĐX 03: Đoạn từ ông Thực xóm 9 đến ông Học xóm 11 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi | ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi | ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 | |
| ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1 | ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113) | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (mũi đòn càn) | Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357) | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B | Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 | |
| Các trục đường thôn miền Phú Phúc | 600.000 | |||
| Các trục đường thôn miền Tiến Thắng | 900.000 | |||
| Khu tái định cư Phú Phúc | ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường trục thôn miền Hòa Hậu | 1.200.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.3 Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.1 Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.2 Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Khu tái định cư Tiến Thắng | Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa 23.1 hè) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư Tiến Thắng | 23.2 Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu đấu giá Tiến Thắng | 24.2 Đường quy hoạch nội bộ | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Khu đấu giá Tiến Thắng | 24.1 Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Từ QL 38B đến cầu Sét | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357) | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (Mũi Đòn Càn) | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà) | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) | 2.200.000 | 1.750.000 | 1.300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Các trục đường thôn miền Phú Phúc | 200.000 | |||
| Các trục đường thôn miền Tiến Thắng | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu tái định cư Phú Phúc | 34.1 Đường nội bộ khu tái định cư | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần | 450.000 | 400.000 | 300.000 | |
| ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 03: Đoạn từ nhà ông Thực xóm 9 đến nhà ông Học xóm 11 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113) | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường trục thôn miền Hòa Hậu | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.2 Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.1 Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 38B | 1.3 Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ | 750.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Khu tái định cư Tiến Thắng | 23.2 Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Khu tái định cư Tiến Thắng | Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa 23.1 hè) | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| Khu đấu giá Tiến Thắng | 24.1 Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 | 3.200.000 | 2.550.000 | 1.900.000 |
| Khu đấu giá Tiến Thắng | 24.2 Đường quy hoạch nội bộ | 2.700.000 | 2.150.000 | 1.650.000 |
| Từ QL 38B đến cầu Sét | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357) | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155 | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (Mũi Đòn Càn) | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà) | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) | 2.900.000 | 2.350.000 | 1.750.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Các trục đường thôn miền Phú Phúc | 250.000 | |||
| Các trục đường thôn miền Tiến Thắng | 350.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Khu tái định cư Phú Phúc | 34.1 Đường nội bộ khu tái định cư | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần | 550.000 | 450.000 | 350.000 | |
| ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06 | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| ĐX 03: Đoạn từ nhà ông Thực xóm 9 đến nhà ông Học xóm 11 | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14 | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1 | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113) | 650.000 | 550.000 | 400.000 | |
| Đường trục thôn miền Hòa Hậu | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.