Bảng giá đất Xã Nam Lý, Ninh Bình từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Lý là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường thôn miền Phú Phúc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38 | 600.000 | ||
| Các trục đường thôn miền Tiến Thắng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 37 | 900.000 | ||
| Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Từ QL 38B đến cầu Sét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 35 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 25 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 26 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 03: Đoạn từ ông Thực xóm 9 đến ông Học xóm 11 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 27 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 28 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 29 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 30 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 31 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 32 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 33 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (mũi đòn càn) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 Khu đấu giá Tiến Thắng | Đường quy hoạch nội bộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24.2 | 7.000.000 | ||
| Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 Khu đấu giá Tiến Thắng | Khu đấu giá Tiến Thắng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24.1 | 9.000.000 | ||
| Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè) Khu tái định cư Tiến Thắng | Khu tái định cư Tiến Thắng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.1 | 1.400.000 | ||
| Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè) Khu tái định cư Tiến Thắng | Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.2 | 1.600.000 | ||
| Đường nội bộ khu tái định cư Khu tái định cư Phú Phúc | Khu tái định cư Phú Phúc TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 34.1 | 1.600.000 | ||
| Đường trục thôn miền Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 36 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
| Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 1.600.000 | 1.000.000 | 650.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường thôn miền Phú Phúc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Các trục đường thôn miền Tiến Thắng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 37 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 2.200.000 | 1.750.000 | 1.300.000 |
| QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ QL 38B đến cầu Sét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 35 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 25 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 26 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 03: Đoạn từ nhà ông Thực xóm 9 đến nhà ông Học xóm 11 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 27 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 28 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 29 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 30 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 31 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 32 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 33 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (Mũi Đòn Càn) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 Khu đấu giá Tiến Thắng | Đường quy hoạch nội bộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24.2 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 Khu đấu giá Tiến Thắng | Khu đấu giá Tiến Thắng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24.1 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè) Khu tái định cư Tiến Thắng | Khu tái định cư Tiến Thắng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè) Khu tái định cư Tiến Thắng | Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Khu tái định cư Phú Phúc | Khu tái định cư Phú Phúc TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 34.1 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn miền Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 36 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các trục đường thôn miền Phú Phúc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 38 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các trục đường thôn miền Tiến Thắng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 37 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu tái định cư Hòa Hậu: Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 13 | 2.900.000 | 2.350.000 | 1.750.000 |
| QL 38B đến Cầu Mỹ Phúc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 7 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Từ QL 38B đến cầu Sét | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 19 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Từ Quốc lộ 38B đến nhà Bà Hạnh (Tờ bản đồ số 17 thửa 357) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 17 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐH 07 đoạn từ bến đò Phúc Hậu đến đường kết nối hai đền Trần | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 35 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| ĐX 01: Đoạn từ nhà ông Khóa đến nhà ông Bảo | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 25 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| ĐX 02: Đoạn từ nhà ông Nhân xóm 5 đến ĐX 06 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 26 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| ĐX 03: Đoạn từ nhà ông Thực xóm 9 đến nhà ông Học xóm 11 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 27 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| ĐX 05: Đoạn từ nhà máy nước đến cầu Mả Dạ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 28 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| ĐX 06: Đoạn từ SVĐ Phú Phúc đến con Voi | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 29 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| ĐX 07: Đoạn từ Lò Ngói đến quán Trưởng xóm 14 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 30 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| ĐX 08: Đoạn từ đa canh ông Tuệ xóm 11 đến bối Nhân Hòa | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 31 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| ĐX 09: Trạm bơm Thanh Nga đến máng C1 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 32 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| ĐX 10: Đoạn từ ông Vương xóm 7 đến nhà ông Tuấn (Tờ 97 thửa 113) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 33 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Chùa Thiên Quang (Thôn 1 Tiến Thắng) đến Điếm 155 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 16 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Cầu Gỗ đến QL 38B (Mũi Đòn Càn) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 14 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Cống Cung đến QL 38B | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 21 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Kênh CG18 đến đê Sông Hồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.3 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đường Quốc lộ 38B TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.1 | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nhân Hà đến Kênh CG16 Đường Quốc lộ 38B | Đoạn từ Kênh CG16 đến Kênh CG18 TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ Mục 1.2 | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hùng (Tờ 14 thửa 20) đến đường Đê Sông Hồng (Đê Đại Hà) | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 20 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 Khu đấu giá Tiến Thắng | Khu đấu giá Tiến Thắng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24.1 | 3.200.000 | 2.550.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ tờ 18 thửa 70 đến tờ 4 thửa 284 Khu đấu giá Tiến Thắng | Đường quy hoạch nội bộ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 24.2 | 2.700.000 | 2.150.000 | 1.650.000 |
| Đường N5 đoạn từ QL 38B đến đường đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 15 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè) Khu tái định cư Tiến Thắng | Đường ĐH 08 cũ: Đoạn từ QL 38B đến đê Sông Hồng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.2 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường nhựa quy hoạch nội bộ có mặt cắt đường rộng 10,5m (bao gồm cả vỉa hè) Khu tái định cư Tiến Thắng | Khu tái định cư Tiến Thắng TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 23.1 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Khu tái định cư Phú Phúc | Khu tái định cư Phú Phúc TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 34.1 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường trục thôn miền Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 36 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã: QL 38B đến chùa Nhân Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 2 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Trạm y tế Hòa Hậu đến đường Chợ Bến | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 5 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ Ql 38B đến Thôn 2 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 3 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ chùa Nhân Hòa đến Thôn 9 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Từ mũi Đòn càn đến cống bà Mão | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 18 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ Chợ Bến đến đê Sông Hồng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 6 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ Cầu ông Cánh đến đê Đại Hà | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 10 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B (dốc ông Di) đến Cầu Gỗ | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 1 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Cầu Sắc | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 4 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến Thôn 10 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 12 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến xóm Thôn 5 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 8 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ QL 38B đến đường WB2 thôn 6 Tiến Thắng | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 22 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Đường xã: Đoạn từ đê Đại Hà đến NVH Thôn 10 Hòa Hậu | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG XÃ Mục 11 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.