Bảng giá đất Xã Phú Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026
66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Sơn là 10.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 479B, 2.1 Từ đường ĐT477 đến đường rẽ vào trường Tiểu học Phú Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất dãy trong Đường 479B thuộc khu dân cư Đồng Bông | 5.000.000 | |
| Khu dân cư Liên Phương- Đồi Mây | 5.500.000 | |
| Khu dân cư Đồng Nổ | Tuyến đường liên thôn: Từ đường kết nối từ ĐT 479 qua thôn 1, thôn 3, thôn 4 Đồi Bồ đến Thôn Vệ Chùa | 1.000.000 |
| Khu dân cư Đồng Nổ | Đường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ đường ĐT 477 qua thôn Lạc 1 đến thôn Sơn Cao xã Gia Tường | 1.300.000 |
| Khu dân cư Đồng Nổ | 5.000.000 | |
| Từ đường kết nối từ ĐT477 đi qua xóm 1 đến đường ĐT479B | 5.000.000 | |
| Đường 477 | 1.1 Từ đầu cầu Nho Quan đến Ngã ba xã Phú Sơn | 8.000.000 |
| Đường 477 | 1.2 Từ Ngã ba xã Phú Sơn đến Ngã ba Chạ | 7.000.000 |
| Đường 479B | 2.3 Từ đường rẽ vào thôn Lạc Bình 2 đến Ngã ba Thạch La | 7.000.000 |
| Đường 479B | 2.1 Từ đường ĐT477 đến đường rẽ vào trường Tiểu học Phú Sơn | 10.750.000 |
| Đường 479B | Từ đường rẽ vào trường tiểu học Phú Sơn đến đường rẽ vào thôn Lạc 2.2 Bình 2 | 5.500.000 |
| Đường 479B | 2.4 Từ Ngã 3 Thạch La đến đường đi An Bình, Phú Thọ | 4.500.000 |
| Đường nhánh thôn, xóm còn lại | 500.000 | |
| Đường thôn Bình An: Từ Đường ĐT 477 đến Nhà thờ xứ Vô Hốt | 2.500.000 | |
| Đường trục chính liên thôn, xóm còn lại | 900.000 | |
| Đường trục thôn, xóm | 600.000 | |
| Đường trục xã Phú Sơn | Từ đường kết nối từ ĐT 479B qua sân thể thao trung tâm xã Đi Thạch 5.4 La | 600.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | Từ Ngã ba rẽ vào núi Hồ Lô Đi qua thôn Đầm Rừng đi Yên Trị Phú 5.3 Thọ | 900.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.1 Từ đường ĐT 477 đến đường trục thôn 4 giáp nhà bà Phương | 1.500.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.2 Từ Ngã ba Thạch La đến Ngã ba rẽ vào núi Hồ Lô | 900.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | Đường Đê Hiền Quan Phú Sơn đi Thanh Sơn: Từ đường ĐT 477 đi qua thôn Hiền Quan đến Đê Ráng xã Thanh Sơn | 1.300.000 |
| Đường xóm 3, đường xóm 4: Đường ĐT477 đến Đê chùa Cơi | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất dãy trong Đường 479B thuộc khu dân cư Đồng Bông | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Từ đường kết nối từ ĐT477 đi qua xóm 1 đến đường ĐT479B | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Đường 477 | 1.2 Từ Ngã ba xã Phú Sơn đến Ngã ba Chạ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường 477 | 1.1 Từ đầu cầu Nho Quan đến Ngã ba xã Phú Sơn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường 479B | 2.1 Từ đường ĐT477 đến đường rẽ vào trường Tiểu học Phú Sơn | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 |
| Đường 479B | 2.2 Từ đường rẽ vào trường tiểu học Phú Sơn đến đường rẽ vào thôn Lạc Bình 2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường 479B | 2.3 Từ đường rẽ vào thôn Lạc Bình 2 đến Ngã ba Thạch La | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường 479B | 2.4 Từ Ngã 3 Thạch La đến đường đi An Bình, Phú Thọ | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường thôn Bình An: Từ Đường ĐT 477 đến Nhà thờ xứ Vô Hốt | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường trục xã Phú Sơn | Đường Đê Hiền Quan Phú Sơn đi Thanh Sơn: Từ đường ĐT 477 đi qua thôn Hiền Quan đến Đê Ráng xã Thanh Sơn | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.2 Từ Ngã ba Thạch La đến Ngã ba rẽ vào núi Hồ Lô | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.3 Từ Ngã ba rẽ vào núi Hồ Lô Đi qua thôn Đầm Rừng đi Yên Trị Phú Thọ | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.4 Từ đường kết nối từ ĐT 479B qua sân thể thao trung tâm xã Đi Thạch La | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.1 Từ đường ĐT 477 đến đường trục thôn 4 giáp nhà bà Phương | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Liên Phương- Đồi Mây | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| Khu dân cư Đồng Nổ | Tuyến đường liên thôn: Từ đường kết nối từ ĐT 479 qua thôn 1, thôn 3, thôn 4 Đồi Bồ đến Thôn Vệ Chùa | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư Đồng Nổ | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư Đồng Nổ | Đường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ đường ĐT 477 qua thôn Lạc 1 đến thôn Sơn Cao xã Gia Tường | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường nhánh thôn, xóm còn lại | 150.000 | |||
| Đường trục chính liên thôn, xóm còn lại | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường trục thôn, xóm | 200.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Đường xóm 3, đường xóm 4: Đường ĐT477 đến Đê chùa Cơi | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các lô đất dãy trong Đường 479B thuộc khu dân cư Đồng Bông | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Từ đường kết nối từ ĐT477 đi qua xóm 1 đến đường ĐT479B | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường 477 | 1.2 Từ Ngã ba xã Phú Sơn đến Ngã ba Chạ | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường 477 | 1.1 Từ đầu cầu Nho Quan đến Ngã ba xã Phú Sơn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường 479B | 2.1 Từ đường ĐT477 đến đường rẽ vào trường Tiểu học Phú Sơn | 3.800.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Đường 479B | 2.3 Từ đường rẽ vào thôn Lạc Bình 2 đến Ngã ba Thạch La | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường 479B | 2.2 Từ đường rẽ vào trường tiểu học Phú Sơn đến đường rẽ vào thôn Lạc Bình 2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường 479B | 2.4 Từ Ngã 3 Thạch La đến đường đi An Bình, Phú Thọ | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường thôn Bình An: Từ Đường ĐT 477 đến Nhà thờ xứ Vô Hốt | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.3 Từ Ngã ba rẽ vào núi Hồ Lô Đi qua thôn Đầm Rừng đi Yên Trị Phú Thọ | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.1 Từ đường ĐT 477 đến đường trục thôn 4 giáp nhà bà Phương | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.4 Từ đường kết nối từ ĐT 479B qua sân thể thao trung tâm xã Đi Thạch La | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | 5.2 Từ Ngã ba Thạch La đến Ngã ba rẽ vào núi Hồ Lô | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Phú Sơn | Đường Đê Hiền Quan Phú Sơn đi Thanh Sơn: Từ đường ĐT 477 đi qua thôn Hiền Quan đến Đê Ráng xã Thanh Sơn | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Liên Phương- Đồi Mây | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư Đồng Nổ | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu dân cư Đồng Nổ | Đường liên xã Phú Sơn - Gia Tường: Từ đường ĐT 477 qua thôn Lạc 1 đến thôn Sơn Cao xã Gia Tường | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư Đồng Nổ | Tuyến đường liên thôn: Từ đường kết nối từ ĐT 479 qua thôn 1, thôn 3, thôn 4 Đồi Bồ đến Thôn Vệ Chùa | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường nhánh thôn, xóm còn lại | 200.000 | |||
| Đường trục chính liên thôn, xóm còn lại | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục thôn, xóm | 250.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Đường xóm 3, đường xóm 4: Đường ĐT477 đến Đê chùa Cơi | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.